Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›196/QĐ-UBND

Quyết định 196/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu196/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành27/05/2023
Người ký
Ngày hiệu lực 27/05/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/05/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 196/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 ; Điều 6 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 136/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2018 Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục các công trình, dự án thực hiện thu hồi đất năm 2023 theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 162/TTr-STNMT ngày 17 tháng 5 năm 2023 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Dương.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

78.795,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.082,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.500,66

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.624,38

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

876,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.767,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.244,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.932,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.560,45

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.003,39

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.405,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,33

2.2

Đất an ninh

CAN

167,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

230,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

141,15

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.333,71

-

Đất giao thông

DGT

2.034,53

-

Đất thuỷ lợi

DTL

821,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

10,66

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,63

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - Đào tạo

DGD

124,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

45,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,75

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,37

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,79

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,50

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,61

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

210,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,01

-

Đất chợ

DCH

18,60

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.418,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

96,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,65

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.658,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.306,87

(Chi tiết có biểu 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(ha)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,57

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

43,25

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,33

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,59

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,00

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

0,40

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,08

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,54

 

-

Đất giao thông

DGT

2,65

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,31

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,59

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,69

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

 

-

Đất chợ

DCH

0,20

 

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,11

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

3,97

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,09

 

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,91

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,50

 

(Chi tiết có biểu 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

101,97

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,40

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,00

(Chi tiết có biểu 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu

Mã

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

Ghi chú

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,50

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,33

 

(Chi tiết có biểu 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023

5.1. Công trình, dự án thu hồi đất trong năm kế hoạch:

- Các công trình, dự án thu hồi đất theo Điều 61 Luật Đất đai 2013: 31 công trình, dự án với tổng diện tích 4,69 ha (việc quyết định thu hồi đất và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư chỉ được thực hiện khi đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt).

- Các công trình, dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013): 10 công trình, dự án với tổng diện tích 78,32 ha.

5.2. Công trình, dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013 và chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân: 03 công trình, danh mục với tổng diện tích 31,54 ha.

5.3. Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 19 công trình, dự án với tổng diện tích 38,94 ha.

(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo tính chính xác, trung thực của các số liệu

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KT. (Qkt).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Giang

 

 

 

 

Từ khóa:
196/QĐ-UBNDQuyết định 196/QĐ-UBNDQuyết định số 196/QĐ-UBNDQuyết định 196/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định số 196/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định 196 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu196/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                            Ngày ban hành27/05/2023
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 27/05/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu196/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                                                  Ngày ban hành27/05/2023
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 27/05/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan