Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng - Đô thị ›QCVN28:2011/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 28:2011/BTTTT về thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-C sử dụng trên tàu biển do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuQCVN28:2011/BTTTT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành14/04/2011
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/04/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

QCVN 28:2011/BTTTT

VỀ THIẾT BỊ TRẠM MẶT ĐẤT

INMARSAT-C SỬ DỤNG TRÊN TÀU BIỂN

 

National technical regulation

on Inmarsat-C ship earth station equipment

 

MỤC LỤC

1. QUYĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.2. Đối tượng áp dụng

1.3.Tài liệu viện dẫn

1.5. Chữ viết tắt

2. QUYĐỊNH KỸTHUẬT

2.1.Yêu cầu chung

2.2. Các yêu cầu hoạt động

2.3. Các phát xạ không mong muốn

2.4. Chức năng điều khiển và giám sát trạm mặt đất trên tàu

3. QUYĐỊNHVỀ QUẢN LÝ

4.TRÁCH NHIỆM CỦATỔ CHỨC, CÁ NHÂN

5.TỔ CHỨCTHỰC HIỆN

Phụ lụcA(Quy định) Các phép kiểm tra môi trường

PhụlụcB(Quyđịnh)Cácphátxạkhôngmongmuốnởtầnsốtrên1GHZ-Thủ tục đo

Thư mục tài liệu tham khảo

 

Lời nói đầu

QCVN28:2011/BTTTTđượcxâydựngtrêncơsởsoátxét,chuyểnđổiTiêu chuẩnNgànhTCN68-248:2006“ThiếtbịtrạmmặtđấtINMARSAT-Ctrêntàu biển-Yêucầukỹthuật”banhànhtheoQuyếtđịnhsố30/2006/QĐ-BBCVTngày 05/9/2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyềnthông).

CácyêucầukỹthuậtcủaQCVN28:2011/BTTTTphùhợpvớitiêuchuẩnETS 300 460 củaViệnTiêu chuẩnViễn thông châu Âu (ETSI).

QCVN28:2011/BTTTTdoVụKhoahọcvàCôngnghệbiênsoạn,trìnhduyệt vàđượcbanhànhkèmtheoThôngtưsố10/2011/TT-BTTTTngày14/4/2011củaBộ trưởng BộThông tin vàTruyền thông.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀTHIẾTBỊTRẠM MẶTĐẤTINMARSAT-C SỬ DỤNGTRÊNTÀU BIỂN

National technical regulation

on Inmarsat-C ship earth station equipment

1. Quy định chung

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quychuẩnnàyquyđịnhcácyêucầuchấtlượngtốithiểuvàcácđặctínhkỹ thuậtchothiếtbịtrạmmặtđấtINMARSAT-Csửdụngtrêntàubiểnthuộchệthống thôngtinantoànvàcứunạnhànghảitoàncầu(GMDSS).Quychuẩnnàycũng ápdụngchothiếtbịgọichọnnhómtăngcường(EGC),nhưtheoyêucầucủacác điều khoản IV/7, IV/8, IV/9 và IV/10 của Công ước quốc tế vềAn toàn sinh mạng trênbiểnSOLAS-1974,cũngnhưcácsửađổi,liênquanđếnthôngtinliênlạc vôtuyếnápdụngchohệthốngthôngtinantoànvàcứunạnhànghảitoàncầu GMDSS.

QuychuẩnnàyápdụngchocácloạithiếtbịtrạmmặtđấtInmarsat-Csửdụng trên tàu biển sau đây:

Loại 0: một máy thu EGC riêng biệt.

Loại1:mộttrạmmặtđấttrêntàucơbảnchỉcungcấpchứcnăngtraođổitinbáo bờ- đến- tàu và ngược lại.

Loại2:nhưloại1nhưngcómáythuEGCđượcsửdụngnhưmộtthiếtbịthay thế để chuyển thông tin bờ- đến- tàu bằng cách sử dụng chung máy thu.

Loại 3: như loại 1 nhưng có máy thu EGC sử dụng máy thu độc lập.

BăngtầnsửdụngchoNghiệpvụlưuđộnghànghảiquavệtinh(MMSS)theo quy định củaThể lệ thông tin vô tuyến điện quốc tế là:

 

MMSS

Tần số phát, MHz

từ 1626,5 đến 1645,5

Tần số thu, MHz

từ 1525,0 đến 1545,0

Các yêu cầu trong Quy chuẩn này nhằm đảm bảo đáp ứng các yêu cầu của GMDSS,đểbảovệcácđốitượngsửdụngphổtầnsốkháckhỏicannhiễukhông mongmuốn,chocácmụcđíchantoànvàbảovệtrạmmặtđấttrêntàukhỏicannhiễu điện từ trường từ các hệ thống khác.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quychuẩnnàyđượcápdụngđốivớicáctổchức,cánhânViệtNamvànước ngoàicóhoạtđộngsảnxuất,kinhdoanhcácthiếtbịthuộcphạmviđiềuchỉnhcủa Quy chuẩn này trên lãnh thổViệt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

TCVN6989-1:2003Quyđịnhkỹthuậtđốivớithiếtbịđovàphươngphápđo nhiễuvàmiễnnhiễmtầnsốrađiô.Phần1:Thiếtbịđonhiễuvàmiễnnhiễmtầnsố rađiô

RegulationsIV/7,IV/8,IV/9andIV/10ofthe1988Amendmentstothe1974 SOLAR convention as amended.

ISO/R694 (1968): “Recommendations for the positioning of compasses, MethodB”.

NMEA0183,version2.01:“StandardsforinterfacingMarineElectronicDevices”.

EN55022(1994):“Limitsandmethodsofmeasurementsofradiodisturbance characteristics of information technology equipment”.

IEC 510-2-1 (1978): “Methods of measurement for radio equipment used in satellite earth stations, Part 2: Measurement for sub-system”.

1.4. Giải thích từ ngữ

1.4.1.Trạm mặt đất trên tàu (ship earth station)

Một trạm mặt đất lưu động hàng hải (MMES) trên tàu.

1.4.2. Độ rộng băng tần danh định (nominated bandwidth)

Độrộngbăngtầndanhđịnhbaogồmtấtcảphổtruyềndẫncómứclớnhơnmức phátxạgiảxácđịnh.Độrộngbăngtầndanhđịnhphảiđủlớnđểđảmbảoổnđịnhtần sốsóngmangphátđi.Độrộngbăngtầndanhđịnhphảinằmtrongbăngtầnphátcủa MMSS,đâylàbăngtầnhoạtđộngcủathiếtbị.Nhàsảnxuấtphảicôngbốđộrộng băng tần truyền dẫn danh định của thiết bị và ghi lại trong kết quả đo.

1.4.3. Các phát xạ không mong muốn (unwanted emissions)

TrongQuychuẩnnàycácphátxạkhôngmongmuốnlàcácphátxạnằmngoài băng tần danh định.

1.4.4. Kiểm tra chất lượng (performance check) Phép kiểm tra chất lượng bao gồm:

- Đối với thiết bị loại 0: thu một tin báo EGC ưu tiên cứu nạn;

- Đối với thiết bị loại 1: phát đi một tin báo cứu nạn;

-Đốivớithiếtbịloại2và3:phátđimộttinbáocứunạnvàthumộttinbáoEGC ưu tiên cứu nạn.

Việc phát một tin báo cứu nạn được xem là thành công nếu:

-Thiếtbịđokiểmđặcbiệt(STE)đãthuđượctinbáocứunạnvàdiễngiảichính xác tin báo này; và

-Thiếtbịcầnđokiểm(EUT)đãchỉthịchínhxácchođốitượngsửdụng,việc xác nhận lại đã nhận được phát từ STE.

ViệcthumộttinbáoEGCưutiêncứunạnđượcxemlàthànhcôngnếuEUTin rađượctinbáovàđưaracácchỉthịthíchhợpchođốitượngsửdụngbiếtrằngđã thu được một tin báo EGC ưu tiên cứu nạn.

1.4.5.Thiết bị đo kiểm đặc biệt (special test equipment (STE)) Thiết bị chuyên dụng để thực hiện phép đo trong Quy chuẩn này.

1.4.6.Thiết bị cần đo kiểm (equipment under test (EUT))

TheomụcđíchcủaQuychuẩnnày,EUTbaogồmtấtcảcácbộphậncầnthiết cho hoạt động. Các bộ phận này bao gồm:

-Thiết bị gắn bên ngoài (EME);

-Thiếtbịgắnbêntrong(IME)baogồmthiếtbịđầucuốisốliệunhưbànphím, khối hiển thịVDU (Visual Display Unit), máy in...

-Tất cả cáp đấu nối và dây dẫn nguồn điện.

1.5. Chữ viết tắt

CMF           Chức năng điều khiển và giám sát                              ControlandMonitoringFunction

EGC           Gọi chọn nhóm tăng cường                                       Enhanced Group Call

EIRP           Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương            Equivalent Isotropically Radiated Power

EMC           Tương thích điện từ trường                                       Electro-Magnetic Compatibility

EME           Thiết bị gắn bên ngoài                                               Externally Mounted Equipment

EUT            Thiết bị cần đo kiểm                                                  Equipment UnderTest

FARI           Mã nhận dạng đường lên và xuống                            Forward and Return Identity

GMDSS      Hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn                       Global Maritime Distress and

      hàng hải toàn cầu                                                      Safety System

IME            Thiết bị gắn bên trong                                               Internally Mounted Equipment

IMO            Tổ chức Hàng hải Quốc tế                                         International Maritime Organization

MMSS        Nghiệp vụ lưu động hàng hải qua vệ tinh                    Maritime Mobile Satellite Service

NCF            Tính năng điều khiển mạng                                         Network Control Facility

MMSI          Mã nhận dạng dịch vụ lưu động hàng hải                   Maritime Mobile Service Identity

RF              Tần số vô tuyến                                                        Radio Frequency

SOLAS       Công ước quốc tế vềAn toàn sinh mạng trên biển      Safety Of LifeAt Sea

STE            Thiết bị kiểm tra đặc biệt                                            SpecialTest Equipment

VDU           Khối hiển thị                                                              Visual Display Unit

2. Quy định kỹ thuật

2.1.Yêu cầu chung

2.1.1.Yêu cầu về thiết bị kiểm tra đặc biệt và báo cáo đo

2.1.1.1.Thiết bị kiểm tra đặc biệt (STE)

Thiếtbịkiểmtrađặcbiệtnàyphảiđượcnhàsảnxuấthoặcnhàcungcấphệ thốngtrangbị.Dothiếtbịkiểmtranàylàchuyêndụngchotừnghệthốngcụthể,nên Quychuẩnnàykhôngliệtkêchỉtiêukỹthuậtchitiết.Tuynhiênnhữngyêucầucơ bản sau đây phải được đáp ứng:

-Phảicóbốtrí đokiểmđặcbiệtđểmôphỏngtínhiệuvệtinh,qua đóchophép trạm mặt đất trên tàu phát khi thực hiện phép đo các thông số phát;

-Nhàsảnxuấtphảicôngbốcácchitiếtkỹthuậtcủabốtríđokiểmđặcbiệtcó thể có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến thông số kỹ thuật của hệ thống;

-STEphảichặnđượcbấtkỳcácbứcxạtínhiệunào,đượcngườivậnhànhhệ thống chứng nhận là phù hợp với mục đích này;

- Khi sử dụng STE phải đảm bảo không xảy ra phát tín hiệu đến vệ tinh.

2.1.1.2. Báo cáo đo kiểm

Báo cáo đo kiểm phải gồm:

- Giá trị độ rộng băng tần danh định do nhà sản xuất cung cấp;

- Kết quả đo kiểm;

-Tất cả các thông số và các điều kiện vận hành.

2.1.2. Kiểm tra độ chịu đựng môi trường

• Mục đích

Khẳngđịnhrằngthiếtbịcókhảnănghoạtđộngliêntụctrongcácđiềukiệnbiển, độ rung, độ ẩm và nhiệt độ khác nhau giống như thực tế trên tàu thuyển.

•Yêu cầu

Các bộ phận của thiết bị được phân biệt và được đánh dấu theo hai loại sau:

- IME: thiết bị hoặc các bộ phận phải được bảo vệ với thời tiết;

- EME: thiết bị hoặc các bộ phận có thể để ngoài trời.

ThiếtbịphảichịuđượccácphépđonhưtạiPhụlục A.Cácphépđonàyphải được thực hiện trước bất kỳ phép đo nào trong quy chuẩn.

Nhà sản xuất phải công bố các bộ phận trong thiết bị thuộc loại nào.

•Thẩm tra

Thiếtbịphảithỏamãncácphépkiểmtrachấtlượngvớicácđiềukiệnđượccho trong Phụ lụcA.

2.1.3. Chứng chỉ của thiết bị

• Mục đích

Khẳngđịnhrằngtrạmmặtđấttrêntàuđápứngyêucầuhoạtđộngtronghệthống GMDSS).

•Yêu cầu

Trạmmặtđấttrêntàuphảicôngbốđượchoạtđộngtronghệthốngvệtinhđể trao đổi thông tin trong GDMSS theo yêu cầu của nghị quyết IMOA.663(16) mục2, hoặc nghị quyết IMOA.664(16) mục 2.

•Thẩm tra

Kiểm tra công bố của nhà sản xuất.

2.1.4. Nguồn điện

2.1.4.1. Chống đảo chiều nguồn điện

• Mục đích

Đảm bảo rằng thiết bị được bảo vệ khi nguồn điện bị đảo chiều.

•Yêu cầu

Phải có phương tiện để bảo vệ thiết bị khi đảo chiều nguồn điện.

•Thẩm tra

Kết nối trạm mặt đất trên tàu với nguồn điện có cực tính đảo ngược ở mức điện áp danh định.

Nếucầuchìbảovệbịhỏngtrongthờigianthựchiệnphépđokiểmthìphải thaythế.

Sauđókhôiphụclạicựctínhđiệnápcungcấpchothiếtbị,vàphảithựchiện thành công phép kiểm tra chất lượng.

2.1.4.2. Bảo vệ khi gián đoạn nguồn cung cấp

• Mục đích

Đảm bảo rằng thiết bị vẫn hoạt động bình thường sau khi bị nguồn bị gián đoạn.

•Yêu cầu

Bấtkỳsựgiánđoạnnguồntrongkhoảngthờigiantới60ssẽkhôngcầnphải khởiđộnglạithiếtbịbằngtayvàkhônggâyrathayđổihoặcmấtcácthôngsốhoạt động đã được lưu lại cũng như không bị mất các tin báo đã được nhớ.

•Thẩm tra

Thiếtbịđangởtrạngtháichờ,cómộttinbáođãđượclưulại,làmmấtnguồn trong khoảng thời gian 60 s, và sau đó cấp lại nguồn điện.

Trạmmặtđấttrêntàuphảitựđộngtrởlạichếđộchờ.Cácthôngsốhoạtđộngđã được nhớ cũng như các tin báo đã thu phải được giữ nguyên.

Lặplạiphépđovớinguồncungcấpbịngắttrongkhithiếtbịthuvàphát.Đối với thiết bị loại 0 chỉ thực hiện phép đo trong quá trình thu.

2.1.5. Cấu trúc cơ học

• Mục đích

Nhằmbảovệconngườivàvậtdụngkhỏithiếtbịkhôngantoànhoặckhông vững chắc.

•Yêu cầu

Chừngnàocóthể,thiếtbịphảiđượclàmtừcácvậtliệuchốngcháyvàphảirất vững chắc để đảm bảo an toàn.

Thiếtbịphảiđượcthiếtkếcơhọcđểtốithiểuhóakhảnănggâytổnthươngcho con người, ví dụ cạnh sắc hoặc các góc lồi ra.

•Thẩm tra

Quan sát bằng mắt.

2.1.6.An toàn điện

• Mục đích

Đảmbảorằngcósựbảovệvàantoànđốivớiconngườikhitiếpxúcngẫunhiên đến các điện áp nguy hiểm.

•Yêu cầu

Phảingănngừađượccáctiếpxúcngẫunhiênđếncácđiệnápnguyhiểm.Tấtcả cácbộphận,dâydẫntrongcócóđiệnápAC,DChoặccảhai,khácvớicácđiệnáp tầnsốvôtuyến,kếthợpvớinhautạonênđiệnápđỉnhlớnhơn50Vphảiđượcbảo vệkhỏicáctruynhậpngẫunhiênvàphảitựđộngcôlậpvớitấtcảcácnguồnnăng lượngđiệnkhivỏbọcbảovệkhôngcòn.Nóicáchkhác,thiếtbịphảicócấutrúcsao choviệctruynhậpđượccácđiệnápnhưvậychỉkhisửdụngthiếtbịchuyêndụng nhưcờlêhoặctuốcnơvít.Cácnhãncảnhbáophảiđượcthểhiệnnổibậtởcảbên trong và trên mặt bảo vệ thiết bị.

Phảicócácphươngpháptiếpđấtcácphầnkimloạiđểtrầncủathiếtbị.Việcnày phải không gây ra tiếp đất nguồn điện.

•Thẩm tra

Kiểm tra bằng mắt sự tuân thủ các yêu cầu về an toàn điện.

2.1.7.Bảovệkhỏicácbứcxạtầnsốvôtuyến(chỉápdụngchothiếtbịloại 1, 2 và 3)

• Mục đích

Bảo vệ con người khỏi bức xạ công suất RF nguy hiểm.

•Yêu cầu

Cácphầnbứcxạcủathiếtbị(baogồmcảmặtngoàicủamáicheăngtenhoặc phầnbaoăngten)phảiđượcdánnhãnvớithôngbáocảnhbáocóthểnhìnthấyrõ ràngthiếtbịởcấuhìnhhoạtđộngbìnhthường.Thôngbáonàyphảichỉrakhoảng cáchgầnnhấtđếnphầnbứcxạmàconngườicóthểtiếpcậnmàkhôngbịảnhhưởng bởimứcmậtđộcôngsuấttầnsốvôtuyếnvượtquá8W/m2,trongđiềukiệnxấunhất (vídụ,côngsuấtcựcđại,tỷsốbật/tắtcựcđại)đượclấytrungbìnhtrongkhoảng thờigian6phút.Thôngbáonàycũngphảichỉrarằngtrướckhitiếpcậnphầnbức xạ trong khoảng cách gần hơn khoảng cách đã chỉ thị, phải tắt trạm mặt đất trên tàu hoặc cấm không cho thiết bị này phát.

Khiphầnbứcxạcủathiếtbịđượclắptạivịtríkhónhìn,phảicócáccảnhbáo trên gắn tàu dễ nhìn đối với người muốn tới gần phần bức xạ của thiết bị.

Trongtrườnghợpăngtennằmtrongmáichehoặcphầnbaoăngten,vàkhimật độphổcôngsuấtRFkhônglớnhơn8W/m2,trongđiềukiệnxấunhất(vídụ,công suấtcựcđại,tỷsốbật/tắtcựcđại)đượclấytrungbìnhtrongkhoảngthờigian6phút, thìkhôngcầngắnnhãnchophầnbứcxạ.Thayvàođó,phảicónhãnởbềmặtngoài củamáichehoặcphầnbaoăngtenđểthôngbáorằngthiếtbịphảiđượctắthoặc dừng phát khi di dời mái che hoặc vỏ bọc ăng ten.

•Thẩm tra

ThẩmtratheovănbảnkhoảngcáchtrongđómậtđộcôngsuấtRFvượtquá8W/m2, trongđiềukiệnxấunhất(vídụ,côngsuấtcựcđại,tỷsốbật/tắtcựcđại)lấytrung bìnhtrongkhoảngthờigian6phút.Nhàsảnxuấtphảiđịnhlượngđượccácđiềukiện xấu nhất.

Kiểmtrabằngmắtsựtuânthủcácyêucầuvềgắnnhãntrênbềmặtngoàicủa máichehoặcphầnbaoăngtenvànếucầnthìphảikiểmtracácthôngbáocủanhà sản xuất.

2.1.8. Các tiện ích bổ sung

• Mục đích

Đảmbảorằngviệccungcấpcáctiệníchbổsungchohoạtđộngbìnhthườngcủa thiết bị không hạn chế sự vận hành thiết bị.

•Yêu cầu

Khibổsungthêmmộttiệních,thìhoạtđộngcũngnhưcáctrụctrặccủatiệních nàyphảikhônglàmsuygiảmchấtlượngcủathiếtbịthấphơncácyêucầutốithiểu trong quy chuẩn.

•Thẩm tra

Bằng cách kiểm tra tài liệu hoặc thử thực tế.

2.1.9.Tính nguyên vẹn của thiết bị GMDSS

• Mục đích

Để đảm bảo tính nguyên vẹn của hoạt động GMDSS.

•Yêu cầu

BấtkỳthiếtbịphụtrợnàolàmộtphầncủathiếtbịGMDSS,nhưVDU,bànphím vàmáyinđềuphảiđượcbốtrícốđịnhđểtránhsựdidờicũngnhưbịngắtrakhông có thẩm quyền hoặc không có chủ ý.

Cácthiếtbịphụtrợnày,nếudùngđượcchocáchệthốngkhônglàGMDSS,phải trởlạiphụcvụcácyêucầuchứcnăngGMDSSngaylậptứchoặcbằngmộtlệnhđơn được chỉ thị nổi bật và dễ thực hiện.

•Thẩm tra

Bằng cách kiểm tra và thử thực tế.

2.1.10. Các núm điều khiển hoạt động

• Mục đích

Thiếtbịphảicócấutrúcsaochonócókhảnănghoạtđộngmộtcáchchínhxác và dễ dàng dưới sự điều khiển của người vận hành có đủ trình độ.

•Yêu cầu

Sốlượngcủacácnúmthaotác,cáchthiếtkếchứcnăng,vịtrí,bốtrívàkích thướcphảidễvậnhànhvàđơngiản.Phảibốtrícácnúmđiềukhiểnsaochotốithiểu hóa các vận hành sai.

Tấtcảcácnúmđiềukhiểnhoạtđộngphảiđiềuchỉnhđượcdễdàngvànhậnbiết đượctừvịtrívậnhành.Khôngcókhảnăngtruynhậpdễdàngvàocácnúmđiều khiển không sử dụng cho hoạt động bình thường.

Cácthiếtbịđiềukhiểndùngđểkhởitạocáccảnhbáocứunạn,phảiđượcđánh dấurõràng,dànhriêngchochứcnăngnàyvàđượcbảovệkhỏikíchhoạtkhôngchủ ýbằngtốithiểuhaitácđộngđộclập,vídụnhưphảinânglênhoặcmởnắpbảovệvà nhấnmộtnút.Cácphímđiềukhiểnnhưvậyphảikhônglàbấtkỳphímnàocủabảng nhập số liệu đầu vào số của ITU-Thoặc bàn phím tiêu chuẩn của thiết bị.

Khiđãkhởitạomộtcảnhbáocứunạn,thiếtbịphảithôngbáotrạngtháitruyền dẫn của cảnh báo này.

Phảicókhảnăngngắtvàkhởitạomộtcảnhbáocứunạntạibấtkỳthờiđiểmnào. Thiếtbịphảicókhảnăngđiềuchỉnhđộchiếusángđểnhậnbiếtđượccácnúm điềukhiểnvàđọcđượccácchỉdẫntrongđiềukiệnchiếusángyếu.Cũngphảicó cáchđểlàmmờvàtắthẳnbấtkỳnguồnchiếusángnàocủathiếtbịcókhảnănggây nhiễuđếnviệcđịnhvịcủatàu.Nếuthiếtbịkhôngcókhảnăngnàythìphảighilại điều này trong báo cáo đo kiểm.

Thiếtbịphảiđượcthiếtkếsaochoviệcsửdụngsaicácphímđiềukhiểnkhông làm hỏng thiết bị và gây nguy hiểm cho người sử dụng.

•Thẩm tra

Bằng văn bản, nếu có thể thì bằng cách kiểm tra thực tế.

2.1.11.Tài liệu cho người sử dụng

• Mục đích

Đảmbảocungcấpđầyđủthôngtinlắpđặt,vậnhànhvàbảodưỡngthiếtbịmột cách chính xác cho người sử dụng.

•Yêu cầu

TàiliệuhướngdẫnsửdụngphảiđượcviếttốithiểubằngtiếngAnhvàcóđủ thôngtinđểlắpđặtvàvậnhànhchínhxácthiếtbị.Nếuthiếtbịđượcthiếtkếsaocho thựchiệnđượccácchẩnđoánhỏnghócvàsửachữaởmứclinhkiện,thìphảicung cấpsơđồmạchđầyđủ,cáchbốtrívàdanhsáchcáclinhkiện.Nếuthiếtbịcócácmô đunphứctạpvàkhôngthểchẩnđoánvàsửachữaởmứclinhkiệnthìphảicungcấp đầy đủ thông tin để có thể định vị, nhận dạng và thay thế được mô đun bị hỏng.

Tàiliệuhướngdẫnsửdụngphảicungcấpkhoảngcáchantoànphùhợpvới tiêuchuẩntrongISO/R694:1968,ápdụngphươngphápBchotấtcảcáckhốicủa thiếtbị.

•Thẩm tra

Bằng cách kiểm tra tài liệu của nhà sản xuất.

2.1.12. Đánh nhãn thiết bị

• Mục đích

Đảm bảo rằng thiết bị có thể được nhận biết một cách dễ dàng.

•Yêu cầu

Mỗikhốithiếtbịđềuphảiđượcđánhdấurõràngbênngoàivớicácthôngtinnhư sau, nếu có thể, phải nhìn thấy rõ các thông tin này tại vị trí lắp đặt bình thường.

- Mã nhận dạng nhà sản xuất;

-Sốhiệuloạikhốithiếtbị,hoặcmãnhậndạngkiểuthiếtbịđãđượckiểmtra hợp chuẩn;

- Số xê ri của khối thiết bị.

•Thẩm tra

Kiểm tra bằng mắt.

2.1.13. Nhận dạng trạm mặt đất trên tàu

• Mục đích

Đểtránhcácthayđổimộtcáchngẫunhiênhoặccốýcácnhậndạngtrạmmặt đất trên tàu.

•Yêu cầu

Ngườivậnhànhthiếtbịphảikhôngthểtruynhậpvàothiếtbịđiềukhiểnđể thayđổicácnhậndạngtrạmmặtđấttrêntàu,nhậndạngdịchvụlưuđộnghànghải (MMSI) và nhận dạng đường lên và đường xuống (FARI).

•Thẩm tra

Bằng cách kiểm tra tài liệu của nhà sản xuất.

2.1.14. Lưu giữ phần mềm

• Mục đích

Đảmbảorằngcácphầnmềmcầnthiếtchohoạtđộngcủathiếtbịđượclưugiữ ở dạng không dễ hư hỏng.

•Yêu cầu

Bấtkỳtàiliệulậptrìnhhoặcphầnmềmlàmộtphầncủatrạmmặtđấttrêntàu cầnthiếtchohoạtđộngGMDSSthìphảiđượccàiđặtlâudàitrongthiếtbị.Bấtkỳ phầnmềmnàocầnthiếtđểđápứngcácyêucầuvềantoànvàcứunạncủaGMDSS đềuphảiđượclưutrongbộnhớổnđịnhvàđượcbảovệđốivớibấtkỳsựtruynhập trái phép, sửa đổi hoặc làm hỏng.

•Thẩm tra

Bằng tài liệu và kiểm tra.

2.1.15. Bảo dưỡng thiết bị

• Mục đích

Đảmbảorằngviệcbảodưỡngthiếtbịtrêntàu,khicóthể,đượcthựchiệnngay mà không cần các thủ tục hoặc thiết bị kiểm tra đặc biệt.

•Yêu cầu

Thiếtbịphảiđượcthiếtkếsaochoviệcthaythếcáckhốithiếtbịchínhkhông yêu cầu việc hiệu chỉnh lại cũng như đồng chỉnh lại phức tạp.

•Thẩm tra

Bằng cách kiểm tra tài liệu.

2.2. Các yêu cầu hoạt động

2.2.1.IncáctinbáogọichọnnhómtăngcườngEGC(chỉápdụngchothiết

bị loại 0, 2 và 3)

• Mục đích

Để đảm bảo rằng tất cả các tin báo EGC quan trọng thu được đều được in ra.

•Yêu cầu

Thiếtbịphảicókhảnăngtạorabảnincácthôngtinthuđược.Cácbảntin EGCthuđượccóthểđượcnhớ,vớichỉthịrằngbảntinđóđãthuđược,đểinsau đó,ngoạitrừcáctinbáosauđâyphảiđượcinngaykhithuđược:cáccuộcgọikhẩn cấphoặccứunạnhoặccáccuộcthuộcloạicứunạn,liênquanđếncảnhbáohàng hải,cảnhbáokhítượng,cácthôngtintìmkiếm,cứunạnvàbấtkỳcáccảnhbáo đặcbiệtliênquanđếnvùngbiểnmàtàuđanghoạtđộng(cácmãdịchvụ04;14; 24;31;34;44vàtấtcảcáctinbáovớiB2=A;BhoặcDcómãdịchvụ13vàcác mãưutiên3;2).Nhàsảnxuấtphảicôngbốdunglượngnhớcựcđạicóthểnhận vànhớtrướckhiinratinbáo củatrạmmặtđấttrêntàuvàghi lạisốliệutrongbáo cáođokiểm.

•Thẩm tra

STEphảikhởitạomộttinbáoEGCkếthợpcủamãdịchvụsẵncóvàcácmã ưutiên3và2.PhảixácnhậnrằngEUTtạoramộtbảninchomỗitinbáovàcác tinbáonàyđượcinrangaykhinhậnđược.Tiếptheo,STEkhởitạomộttinbáo EGCkếthợpcủacácmãdịchvụ04;14;24;31;44vàtấtcảcáctinbáovớiB2= A;BhoặcDcómãdịchvụ13vàcácmãưutiên1và0.Phảimộtlầnnữaxácnhận rằngEUTtạorabảninchomỗitinbáovàcáctinbáonàyphảiđượcinngaykhi nhậnđược.

2.2.2. Các mã dịch vụ (chỉ áp dụng cho thiết bị loại 0; 2 và 3)

• Mục đích

Để tránh loại bỏ sơ xuất các cảnh báo cứu nạn được phát qua hệ thống EGC.

•Yêu cầu

Việc chấp nhận hoặc loại bỏ các mã dịch vụ phải do người vận hành điều khiển ngoạitrừthiếtbịkhôngcókhảnăngloạibỏcáctinbáoquantrọngliênquanđếnan toànvàcứunạn,cảnhbáohànghải,cảnhbáokhítượng,cácthôngtintìmkiếmvà cứunạnvàbấtkỳcáccảnhbáođặcbiệtliênquanđếnđếnvùngbiểnmàtàuđang hoạt động (các mã dịch vụ 04; 14; 24; 31; 34; 44 và tất cả các tin báo với B2 =A; B hoặc D có mã dịch vụ 13 và các mã ưu tiên 3; 2).

Thiết bị phải có khả năng lựa chọn nhiều hơn một mã dịch vụ.

•Thẩm tra

Bằngcáchkiểmtratàiliệuhướngdẫnđốitượngsửdụngvàcácchứcnăngđiều khiển của EUT.

Nếucầnthiết,thìkiểmtrahoặcđothửđểxácnhậnrằngthiếtbịkhôngcókhả năng từ chối các mã dịch vụ liên quan.

2.2.3. Giao diện hàng hải

• Mục đích

Đảmbảocậpnhậtbằngphươngthứctựđộngvàbằngtaythôngtinvềvịtrítrạm mặtđấttrêntàuvàthờiđiểmkhixácđịnhđượcvịtríđó,vàđảmbảorằnggiaodiện hàng hải phù hợp với tiêu chuẩn đã được công nhận.

•Yêu cầu

Trạmmặtđấttrêntàuphảicóphươngphápnhậpbằngtayvịtrívàthờiđiểmxác định được vị trí của tàu.

Thiếtbịcũngphảicóphươngphápnhậptựđộngthôngtinnàythôngquagiao diện hàng hải.

Giao diện hàng hải phải tuân thủ NMEA0183, ver.2.01.

•Thẩm tra

Bằng cách kiểm tra và công bố của nhà sản xuất.

2.2.4.Khởitạocáccảnhbáocứunạntừhaivịtrí(chỉápdụngchothiếtbị loại 1, 2 và 3)

• Mục đích

Đảm bảo rằng khởi tạo được các cảnh báo cứu nạn tại ít nhất hai vị trí trên tàu.

•Yêu cầu

Phảicóphươngthứckhởitạocáccảnhbáocứunạntạitốithiểuhaivịtríkhác nhau.Đểphụcvụmụcđíchnày,thiếtbịphảicóhaiphươngphápđộclậpđểkhởi tạo các cảnh báo cứu nạn.

•Thẩm tra

Phải kiểm tra hai phương pháp này bằng cách thực hiện các cảnh báo tại mỗi vị trí.Việc phát đi một cảnh báo cứu nạn được xem là thành công khi:

- STE thu được tin báo và diễn giải chính xác tin báo đó; và

-EUTphảithôngbáochínhxácchođốitượngsửdụngthôngtinxácnhậnđã nhận được cảnh báo cứu nạn từ STE.

2.3. Các phát xạ không mong muốn

2.3.1.Yêu cầu chung

Trongmụcnày,nếuxảyrabấtkỳthayđổigiớihạngiữacácbăngtầnlâncận,thì phải áp dụng giá trị nào thấp hơn tại tần số chuyển đổi.

2.3.2. Các phát xạ không mong muốn ngoài băng 1626,5 đến 1645,5 MHz

• Mục đích

Bảovệdịchvụvệtinhvàmặtđấtkhỏicácphátxạdotrạmmặtđấttrêntàu gâyrabênngoàibăngtầntừ1626,5đến1645,5MHzvàđểsửdụnghiệuquảphổ tầnsố.

•Yêu cầu

Đốivớicácphátxạkhôngmongmuốndưới1GHz,thìtrạmmặtđấttrêntàu phải đáp ứng các yêu cầu của EN 55022, loại B.

CácphátxạkhôngmongmuốncủaEIRPphảikhônglớnhơncácgiớihạntrong

Bảng 1 theo mọi hướng.

Bảng 1

Dải tần số, MHz

Bật sóng mang

(chỉ áp dụng cho thiết bị loại 1, 2 và 3)

Tắt sóng mang

(cho tất cả các loại thiết bị)

(Chú thích 3)

Giới hạn EIRP,dBpW

Băng thông đo kiểm, kHz

Giới hạn EIRP, dBpW

Băng thông đo kiểm, kHz

1000 đến 1525

49

100

48

100

1525 đến 1559

49

100

17

3

1559 đến 1600

49

100

48

100

1600 đến 1623,5

74

100

48

100

1623,5 đến 1626,0

74

100

48

100

1626,0 đến 1645,5

84

3

48

100

1645,5 đến 1645,6

104

3

57

3

1645,6 đến 1646,1

84

3

57

3

1646,1 đến 1661,0

74

3

57

3

1661,0 đến 1663,5

74

100

48

100

1663,5 đến 1690,0

74

100

48

100

1690,0 đến 3400,0

49

(Chú thích 1)

100

48

100

3400 đến 10700

55

(Chú thích 2)

100

48

100

10700 đến 21200

61

100

54

100

21200 đến 40000

67

100

60

100

Chúthích1:Trongbăngtầntừ3253,0đến3291,0MHzgiátrịEIRPcựcđạikhông được vượt quá 82 dBpWvới băng thông đo kiểm là 100 kHz.

Chú thích 2: Trong mỗi băng tần từ 4879,5 đến 4936,5 MHz; từ 6506,0 đến 6582,0MHz;vàtừ8132,5đến8227,5MHzgiátrịEIRPcựcđạikhôngđượcvượt quá72dBpWvớibăngthôngđokiểmlà100kHz.Trongbăngtầntừ9759,0đến 9873,0MHzcôngsuấtcựckhôngđượcvượtquá61dBpWvớibăngthôngđokiểm là 100 kHz.

Chúthích3:vớithiếtbịloại0chỉthựchiệnphépđovớidảitầnlênđến21200MHz.

•Thẩm tra

Phải đo các phát xạ giả do một trạm mặt đất trên tàu đang hoạt động tạo ra.

PhảithựchiệntấtcảcácphépđoRFtrongmụcnàytạiđiềukiệnmôitrườngở biên và sử dụng điện áp danh định.

Tấtcảcácphépđophảiđượcthựchiệnvớimáyphátvậnhànhởcôngsuấtđầy đủ và tốc độ các cụm phát đi cực đại.

Phải kiểm tra toàn bộ hệ thống theo thủ tục đo kiểm có trong Phụ lục B.

Tầnsốmứctrêntạiđóthựchiệnphépđophảitốithiểulàhàibậc10củatầnsố caonhấtbộdaođộngđổitầnhoặcgấp10lầntầnsốhoạtđộngcaonhấtcủathiếtbị, tùy theo tần số nào lớn hơn.

Haitầnsốphátcủatrạmmặtđấttrêntàuđượcsửdụngtrongphépđonày;phải lựachọncáctầnsốgầnvớigiớihạntrênvàdướicủabăngtầnphátdànhchothiết bị.Nhàsảnxuấtphảicôngbốcácgiớihạntầnsố,vàphảighilạitrongbáocáođo. Nhàsảnxuấtphảicôngbốcácgiớihạncựctrịtrênvàdướicủadảiđiềuhưởngvà ghi lại trong báo cáo đo kiểm.

2.3.3. Các phát xạ không mong muốn trong băng tần 1626,5 đến 1645,5 MHz (chỉ áp dụng cho thiết bị loại 1, 2 và 3)

• Mục đích

Bảo vệ các dịch vụ vệ tinh và mặt đất đang hoạt động trong băng tần nói trên.

•Yêu cầu

EIRPcủacácphátxạkhôngmongmuốntrongbấtkỳbăngthông3kHzbên trongbăngtầntừ1626,5đến1645,5MHz,băngtầnhoạtđộngcủathiếtbị,nhưnglại nằm ngoài băng tần danh định, phải không được vượt quá các giới hạn sau:

- Khi tắt sóng mang: 57 dBpW;

- Khi bật sóng mang thì áp dụng các giá trị trong Bảng 2.

Bảng 2

Độ dịch so với biên của băng tần danh định, kHz

EIRPcực đại, dBpW

0

117

100

104

200

84

Lớn hơn 700

74

•Thẩm tra

Thực hiện phép đo để kiểm tra.

Thiếtlậpcácđiềukiệnđokiểm(vídụmôitrường,côngsuất,điệnáp)theo mục8.2.

Thực hiện phép đo theo một trong hai phương pháp sau đây:

a)Trongphươngphápthứnhất,phảiđokiểmtoànbộhệthốngtheothủtụcđo trong Phụ lục B;

b)Trongphươngphápthứhai,phảiđocôngsuấtcủacácphátxạkhôngmong muốntạiđiểmgiaodiệngiữaăngtenvàEMEtheophépđothaythếtrongPhụlụcB.

PhảiđođộtăngíchtheotrụcăngtenvớicácphươngpháptrongIEC510-2-1. Tính toán EIRPcủa bức xạ không mong muốn theo hai phương pháp.

2.4. Chức năng điều khiển và giám sát trạm mặt đất trên tàu

2.4.1.Tổng quan

Phầnnàyđưarabộcácchứcnăngđiềukhiểnvàgiámsát(CMF)tốithiểumà thiếtbịphảicóđểlàmtốithiểuhóakhảnăngtạoracáctruyềndẫnkhôngmong muốn có thể làm tăng các can nhiễu có hại.

2.4.2. Giám sát bộ xử lý (chỉ áp dụng cho thiết bị loại 1, 2 và 3)

• Mục đích

Đảmbảorằngtrạmmặtđấttrêntàucóthểdừngpháttrongtrườnghợpbộxửlý của hệ thống con bị hỏng.

•Yêu cầu

Trạmmặtđấttrêntàuphảikếthợpchứcnănggiámsáttừngbộxửlýcủanóliên quan đến các thao tác lưu lượng và các chức năng giám sát và điều khiển.

Chứcnănggiámsátbộxửlýphảipháthiệnbấtkỳcácsaihỏngvềphầnmềm, phần cứng của bộ xử lý.

Khôngđượcchậmhơn1giâysaukhixảyrabấtkỳlỗinào,phảidừngtruyền dẫnchođếnkhichứcnănggiámsátbộxửlýxácđịnhrằngtrạngtháilỗiđãđược giải quyết.

•Thẩm tra

Hoạtđộngcủachứcnăngnàyphảiđượcngườivậnhànhmạngchứngnhận,hoặc được thẩm tra qua văn bản và kiểm tra thực tế.

Việckiểmtrathựctế,nếucầnthiết,phảichỉrarằngtấtcảcáctruyềndẫnphải chấmdứttrongvòng1giâysaukhibộxửlýđiềukhiểnđượcbịlỗi(vídụbảngmạch bộ xử lý bị cắt điện).

Nhà sản xuất phải có bộ kiểm tra với thủ tục đo để chứng minh việc dừng phát.

2.4.3.Tần số phát của hệ thống con (chỉ áp dụng cho thiết bị loại 1, 2 và 3)

• Mục đích

Xácnhậnsựhoạtđộngchínhxáccủahệthốngcontạotầnsốphátvàhạnchế phát khi hệ thống con hỏng.

•Yêu cầu

Trạm mặt đất trên tàu phải giám sát hoạt động hệ thống con tạo tần số phát.

Saihỏngcủahệthốngcontạotầnsốphátkéodàilâuhơn5giâyphảidẫnđến dừng phát của hệ thống cho đến khi sai hỏng được giải quyết.

•Thẩm tra

Ngườivậnhànhmạngphảichứngnhậnviệctuânthủ,hoặcphảikiểmtravăn bản và kiểm tra thực tế.

Việcđokiểm,nếucầnthiết,phảichỉrarằngtấtcảcáctruyềndẫnphảichấmdứt trongvòng6giâysaukhipháthiệnlỗiởhệthốngcontạotầnsốphátcủathiếtbị(ví dụ thay thế chuẩn tần số).

Nhàsảnxuấtphảicóbộkiểmtravớithủtụcđokiểmđểchứngminhviệc dừngphát.

2.4.4.Truyềndẫntốcđộburstkhởitạo(chỉápdụngchothiếtbịloại1,2và3)

• Mục đích

Hạn chế thời gian và chu kỳ nhiễu loạn tới các dịch vụ khác.

•Yêu cầu

Thờigiantruyềndẫncácburstkhởitạokhôngđượcvượtquá1%theothờigian. Mỗi burst không được kéo dài quá 1 giây.

Chỉtiêunàykhôngđượcápdụngchocácburstkhởitạochỉthịưutiêncứunạn.

•Thẩm tra

Bằng văn bản và kiểm tra.

2.4.5.Thẩm quyền điều khiển mạng (chỉ áp dụng cho thiết bị loại 1, 2 và 3)

Mục đích

Đảmbảorằngtrạmmặtđấttrêntàukhôngthểphátđượctinbáotrừkhinóthu được một chỉ dẫn thích hợp.

•Yêu cầu

a)Trạmmặtđấttrêntàukhôngthểkhởitạotruyềndẫntinbáonếukhôngthu được một tín hiệu kích hoạt thích hợp qua một kênh điều khiển có thẩm quyền.

b)Cáctruyềndẫnkhôngđượctiếptụctrongkhoảngthờigiandàihơn15phút trừ khi thu được thêm một kích hoạt.

•Thẩm tra

Bằng văn bản hoặc kiểm tra thực tế.

Phảichứngminhđượcrằngtrạmmặtđấttrêntàuđangphátphảidừngkhinó khôngthuđượcmộtkíchhoạtthíchhợptrongkhoảngthờigianlâuhơn15phútvà phải dừng phát cho đến khi thu được một kích hoạt thích hợp.

Phảichứngminhđượcrằngsaukhibậthoặckhởiđộnglạinguồnthìthiếtbị khôngcókhảnăngkhởitạotruyềndẫntinbáochođếnkhithiếtbịthuđượcmộttín hiệu kích hoạt thích hợp.

2.4.6.Thu tín hiệu điều khiển mạng (chỉ áp dụng cho thiết bị loại 1, 2 và 3)

• Mục đích

Đảm bảo rằng trạm mặt đất trên tàu có khả năng:

-Thuvàthựchiệncáclệnhtừchứcnăngđiềukhiểnmạng(NCF)quaviệcthu chính xác tin báo từ kênh điều khiển thích hợp;

- Phát nhận dạng trạm mặt đất trên tàu dựa vào việc thu một yêu cầu thích hợp.

•Yêu cầu

Thiếtbịphảicókhảnăngkíchhoạthoặccấmquacáckênhđiềukhiển.Tuy nhiên,chứcnăngcấmphảikhôngápdụngđốivớicáctinbáocứunạnvàcảnhbáo cứu nạn.

Phảidừngpháttinbáokhicólỗithu(lệnhhoặctínhiệu)từkênhđiềukhiểncó thẩm quyền trong một khoảng thời gian lâu hơn 15 phút.

Trạmmặtđấttrêntàuphảicókhảnăngthuvàkíchhoạttheocáctinbáođiều khiểntớinóchứacácthôngtinkíchhoạtvàcấmphát. Trạmmặtđấttrêntàuphảicó khả năng phát đi nhận dạng của nó khi thu được một tin báo điều khiển thích hợp.

•Thẩm tra

Các yêu cầu phải được thẩm tra bằng văn bản và kiểm tra thực tế cho thấy trạm mặtđấttrêntàucókhảnăngthutínhiệuthíchhợptừNFCđểthựchiệnchứcnăng kíchhoạt,cấmvànhậndạng,cũngnhưphảichứngminhbằngvănbảnrằngchức năng cấm không ngăn cản việc phát các tin báo cứu nạn và cảnh bảo cứu nạn.

Nhàsảnxuấtphảicóbộkiểmtravớithủtụcđokiểmđểchứngminhcácchức năng kích hoạt, cấm và nhận dạng.

3. Quy định về quản lý

CácthiếtbịtrạmmặtđấtINMARSAT-Cthuộcphạmvịđiềuchỉnhnêutạimục1.1 phải tuân thủ các quy định kỹ thuật trong Quy chuẩn này.

4.Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

Các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện các quy định về chứng nhậnhợpquyvàcôngbốhợpquycácthiếtbịtrạmmặtđấtINMARSAT-Csửdụng trêntàubiểnvàchịusựkiểmtracủacơquanquảnlýnhànướctheocácquyđịnh hiện hành.

5.Tổ chức thực hiện

5.1.CụcQuảnlýchấtlượngCôngnghệthôngtinvàTruyềnthôngvàcácSở ThôngtinvàTruyềnthôngcótráchnhiệmtổchứchướngdẫn,triểnkhaiquảnlýcác thiết bị trạm mặt đất INMARSAT-C sử dụng trên tàu biển theo Quy chuẩn này.

5.2.QuychuẩnnàyđượcápdụngthaythếTiêuchuẩnngànhTCN68-248:2006 “Thiết bị trạm mặt đất INMARSATC trên tàu biển -Yêu cầu kỹ thuật”.

5.3.TrongtrườnghợpcácquyđịnhnêutạiQuychuẩnnàycósựthayđổi,bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

 

Phụ lụcA

(Quy định)

CÁC PHÉP KIỂM TRA MÔI TRƯỜNG

A.1. Nhiệt độ môi trường

Thiếtbịhoặccáckhốithiếtbịphảiđượckiểmtratheocácthủtụcsauđây,tùy theo loại, IME hay EME.

•Thử nung khô

-IME:Đặtthiếtbịtrongbuồngđotạinhiệtđộphòng.Tăngnhiệtđộlênđến +55oC±3oC,vàduytrìnhiệtđộnàytrongkhoảngthờigian10giờ30phútsau khoảngthờigiantrên,bậtthiếtbịvàvậnhànhliêntụctrongkhoảngthờigian2giờ. Trong khoảng thời gian này tiến hành kiểm tra chất lượng thiết bị.

-EME:Đặtthiếtbịtrongbuồngđotạinhiệtđộphòng.Tăngnhiệtđộlênđến +70oC±3oC,vàduytrìnhiệtđộnàytrongkhoảngthờigian10giờ.Khikếtthúcchu kỳnày,làmlạnhđếnnhiệtđộ+55oC±3oCtrongkhoảngthờigian30phút.Sauđó bậtthiếtbịvàvậnhànhliêntụctrongkhoảngthờigian2giờ.Trongkhoảngthờigian này tiến hành kiểm tra chất lượng thiết bị.

-IMEvàEME:Thiếtbịphảichophéplàmlạnhđếnnhiệtđộphòngtrongkhoảng thời gian 3 giờ trước khi tiếp tục phép đo kiểm tiếp theo.

•Thử nhiệt độ thấp

-IME:Đặtthiếtbịtrongbuồngđotạinhiệtđộphòng.Giảmnhiệtđộxuống- 15oC±3oC,vàduytrìnhiệtđộnàytrongkhoảngthờigian10giờ30phútsaukhoảng thờigiantrên,bậtthiếtbịvàvậnhànhliêntụctrongkhoảngthờigian2giờ.Trong khoảng thời gian này tiến hành kiểm tra chất lượng thiết bị.

-EME:Đặtthiếtbịtrongbuồngđotạinhiệtđộphòng.Giảmnhiệtđộxuống- 25oC±3oC,vàduytrìnhiệtđộnàytrongkhoảngthờigian10giờ30phútsaukhoảng thờigiannày,vẫnduytrìnhiệtđộnhưvậybậtthiếtbịvàvậnhànhliêntụctrong khoảngthờigian2giờ.Trongkhoảngthờigiannàytiếnhànhkiểmtrachấtlượng thiết bị.

- IME và EME:Thiết bị phải cho phép làm nóng đến nhiệt độ phòng trong khoảngthờigiantốithiểulà1giờ.Phảiđặtthiếtbịởđiềukiệnđộẩmvànhiệtđộ bình thường tối thiểu là 3 giờ trước khi tiếp tục phép đo kiểm tiếp theo.

A.2. Độ ẩm tương đối

Thiếtbịhoặccáckhốithiếtbịphảiđượckiểmtratheocácthủtụcsauđây,tùy theo loại, IME hay EME.

•Thử nung ẩm

-IMEvàEME:Đặtthiếtbịtrongbuồngđotạiđộẩmvànhiệtđộphòng.Tăng nhiệtđộlênđến+40oC±3oCtrongkhoảngthờigian3giờvàtăngđộẩmlênđến 93%±2%,duytrìđiềukiệnnàytrongkhoảngthờigian10giờ30phútsaukhoảng thờigiantrên,vẫnduytrìđiềukiệntrênbậtthiếtbịvàvậnhànhliêntụctrongkhoảng thời gian 2 giờ.Trong khoảng thời gian này tiến hành kiểm tra chất lượng thiết bị.

Khikếtthúcphépđonày,đưabuồngđotrởlạinhiệtđộphòngtrongthờigian tốithiểulà1giờ.Phảiđặtthiếtbịphảitạiđiềukiệnnhiệtđộvàđộẩmbìnhthường trong khoảng thời gian tối thiểu là 3 giờ trước khi thực hiện phép đo tiếp theo.

A.3.Thử rung

Thiếtbịhoặccáckhốithiếtbịphảiđượckiểmtratheocácthủtụcsauđây,tùy theo loại, IME hay EME.

- IME và EME: Gắn thiết bịlên bàn rung bằng các phương tiện đỡbình thường củathiếtbịvàởtưthếbìnhthường.Tiếnhànhrungthiếtbịhìnhsintheochiềuthẳng đứng tại tất cả các tần số giữa:

• 5 Hz đến 12,5 Hz, biên độ ± 1,6 mm ± 10%;

• 12,5 Hz đến 25 Hz, biên độ ± 0,38 mm ± 10%;

• 25 Hz đến 50 Hz, biên độ ± 0,1 mm ± 10%.

Thực hiện tối thiểu 15 phút cho mỗi độ tăng quãng tám.

Trong khi thực hiện phép thử này tiến hành kiểm tra chất lượng thiết bị. Các yêu cầu dưới đây có thể sử dụng thay thế cho các yêu cầu ở trên:

• 5 Hz đến 12,5 Hz, biên độ ± 1,6 mm ± 10%;

• 12,5 Hz đến 50 Hz, với gia tốc không đổi 10 m/s2 ± 10%. Thực hiện tối thiểu 15 phút cho mỗi độ tăng quãng tám.

Trong khi thực hiện phép thử này tiến hành kiểm tra chất lượng thiết bị.

Thựchiệndòcộnghưởngtrongquátrìnhthử,nếutìmđượctầnsốcộnghưởng nào thì phải lặp lại phép thử tối thiểu 2 giờ tại mỗi tần số tìm được.

 

Phụ lục B

(Quy định)

PHÁT XẠ KHÔNG MONG MUỐN Ở TẦN SỐ TRÊN 1GHZ - THỦ TỤC ĐO

B.1. Giới thiệu

Phầnnàymôtảthủtụcđokiểmphátxạkhôngmongmuốntừ1GHzđến40

GHz do trạm mặt đất trên tàu tạo ra trong điều kiện thiết bị đang hoạt động.

B.2.Thiết bị đo

Để thực hiện phép đo, yêu cầu tối thiểu các thiết bị sau đây:

- Một bộ ăng ten chuẩn đã đồng chỉnh có phạm vi hoạt động ở dải tần cần đo;

- Các thiết bị khuếch đại và tiền khuếch đại của ăng ten chuẩn;

- Máy phân tích phổ có tính năng quét/lưu trữ trong dải tần cần đo.

Đối với các thiết bị đo được sử dụng phải xác nhận:

-Đápứngcủathiếtbị,baogồmcảăngtenvàhệthốngkhuếchđạiđikèm,với mộttínhiệuhìnhsinbiênđộkhôngđổiduytrìtrongkhoảng±1dBcủađồngchỉnh qua dải tần cần đo.

-Chấtlượngchechắncủathiếtbịđophảiđảmbảokhitháoantenđovàthiếtbị sau ăng ten, che đầu vào thiết bị đo, thì mật độ công suất đo được phải thấp hơn giá trị đã đo tối thiểu là 60 dB.

B.3.Thiết lập phép đo

Thực hiện phép đo tại điều kiện môi trường và điện áp cung cấp danh định.

EMEvàIEMđượclắpcáchnhaukhoảng0,5m.Độdàicápkếtnốigiữahaithiết bịlàcựcđạitheocôngbốcủanhàsảnxuất.Độcaocủacápkhoảngtừ0,5mđến1 m.Địnhvịcápbằngvậtliệuphikimloại.EMEđượcđặtởcấuhìnhhoạtđộngbình thườngtrênbànphikimloạicóđộcaokhoảng0,5mđến1m.IEMcũngđượcđặt trênbànphikimloạicóđộcaokhoảng0,5mđến1m.Bấtkỳthiếtbịđikèmnào,ví dụnhưmáytínhxáchtayhoặcthiếtbịđầucuốisốliệunếucầnthiếtchohoạtđộng của thiết bị phải được đặt bên cạnh cùng độ cao với IEM.

Phảiđặtăngtenđokiểmtheomặtphẳngnằmngangcủaphầnbứcxạcủathiết bị. Phải đặt ăng ten bên ngoài trường gần của ăng ten khác.

Ngoàira,phảixácnhậnrằngvịtríđokiểmlàphùhợpnếuxéttheoyêucầu nhiễu tạp môi trường phải thấp hơn chỉ tiêu tối thiểu ít nhất là 6 dB.

B.4.Thủ tục đo

BậtEUTvàkíchhoạtSTE(nếusửdụng).Đặtthiếtbịđotạicácbăngtầnđo kiểmphùhợpvàtiếnhànhđoEIRPtrongbăngthôngxácđịnh.Khipháthiệnphát xạ không mong muốn gần với giới hạn yêu cầu thì băng thông đo kiểm không được vượt quá băng tần danh định sẽ sử dụng.

ĐặtăngtenđokiểmtạiđộcaocốđịnhvàcáchEUTmộtkhoảngthíchhợp.Thực hiệnphépđovớiăngtenđokiểmvàăngtencủaEUTđượcđịnhhướngsaochogiá trị phát xạ không mong muốn đo được là cực đại.

Đầutiênthựchiệnphépđoởcácbướcgóc90ovàthayđổiđộcaocủaăngten đokiểmtrongkhoảng1mvà4m.Tạicáchướng,tầnsốhoặcdảitầnsốpháthiện đượcphátxạkhôngmongmuốnmàgầnvớigiớihạnyêucầu,thựchiệncácphép đobổsungmỗikhipháthiệnđượcphátxạbằngcáchthayđổiđộcaocủaăngtenđo kiểmtrongkhoảng1mvà4mvàquayEUT360ođểtìmgiátrịphátxạkhôngmong muốn cực đại.

Phảithựchiệncácphépđonàyvớiăngtenđokiểmphâncựctrongcảhaimặt phẳng(ngangvàđứng)đểđảmbảocácgiátrịphátxạkhôngmongmuốnđođược là cực đại.

Đomậtđộcôngsuấtthuđượctrêntoànbộdảitầncầnđo.Khoảngcáchgiữa EUTvàăngtenchuẩn,tăngíchcủaăngtenchuẩnvàđặctínhkhuyếchđại/suyhao củaăngtenchuẩnphíasauchophépxácđịnhmậtđộEIRPkhôngmongmuốnbức xạ từ EUT.

B.5.Thủ tục đo kiểm thay thế

Trongtrườnghợpmuốnđocôngsuấtphátxạtừtrạmmặtđấttrêntàubằngbộ ghéptrựctiếptạiđiểmgiaodiệngiữaăngtenvàphầncònlạicủathiếtbị,ápdụng thủtụcđothaythếnàyngoạitrừviệccầnthayđổithiếtlậpphépđođểghéptrựctiếp thiếtbịđokiểmvớiăngten,vàcóthểbỏquavịtrícủaăngtenđokiểm.Trongphép đo này phải tính đến độ tăng ích cực đại ăng ten của thiết bị tại tần số đo kiểm.

ĐểthiếtlậpđượcphépđonàycóthểphảibốtríghéptínhiệutừSTEđếntrạm mặt đất trên tàu để thiết lập trạm mặt đất trên tàu ở chế độ hoạt động bình thường.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1]ETS300460,Satelliteearthstationsandsystems(SES);MaritimeMobile Earth Stations (MMESs) operating in the 1,5/1,6 GHz bands providing Low Bit RateDatacommunications(LBRDCs)fortheGlobalMaritimeDistressandSafety System (GMDSS); technical characteristics and methods of measurement

[2] InternationalTelecommunication Union, Radio Regulations (WARC 1992).

[3]ETS300495:“SatellityEarthStationsandsystems(SES);NetworkControl Facilities (NFC) for Maritime Mobile Earth Stations (MMESs) operating in the 1,5/1,6GHzand11/12/14GHzbandsprovidingLowBitRateDataCommunication (LBRDCs)”.

[4]IMOResolutionA.694(17):“GeneralRequirementsforShipborneRadio EquipmentformingpartoftheGlobalMaritimeDistressandSafetySystem(GMDSS) and for Electronic NavigationalAids”.

 

Từ khóa:
QCVN28:2011/BTTTTQuy chuẩn QCVN28:2011/BTTTTQuy chuẩn số QCVN28:2011/BTTTTQuy chuẩn QCVN28:2011/BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thôngQuy chuẩn số QCVN28:2011/BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thôngQuy chuẩn QCVN28:2011 BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuQCVN28:2011/BTTTT
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
                            Ngày ban hành14/04/2011
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuQCVN28:2011/BTTTT
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
                                                  Ngày ban hành14/04/2011
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan