Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›06/NQ-HĐND

Nghị quyết 06/NQ-HĐND về phân bổ Kế hoạch vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2023 do tỉnh Tuyên Quang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu06/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành28/02/2023
Người ký
Ngày hiệu lực 28/02/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/02/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 28 tháng 02 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG, TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHÓA XIX
KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt danh sách huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 652/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 cho các địa phương thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;

Căn cứ Quyết định số 1513/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phê duyệt Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2023, tỉnh Tuyên Quang;

Xét Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết phân bổ kế hoạch vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Tuyên Quang năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 16/BC-HĐND ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ Kế hoạch vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Tuyên Quang năm 2023, như sau:

1. Tổng kế hoạch vốn ngân sách nhà nước giao năm 2023: 264.822 triệu đồng; trong đó:

1.1. Vốn ngân sách trung ương: 257.108 triệu đồng; trong đó:

a) Vốn đầu tư phát triển: 112.449 triệu đồng.

b) Vốn sự nghiệp: 144.659 triệu đồng.

1.2. Vốn đối ứng ngân sách địa phương: 7.714 triệu đồng.

a) Vốn đầu tư phát triển: 3.374 triệu đồng

b) Vốn sự nghiệp: 4.340 triệu đồng.

2. Phân bổ kế hoạch vốn ngân sách nhà nước năm 2023

2.1. Phân bổ chi tiết theo các dự án thành phần của Chương trình, gồm:

a) Dự án 1. Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo:

101.959 triệu đồng, trong đó: Vốn ngân sách trung ương: 98.030 triệu đồng (vốn đầu tư phát triển 89.118 triệu đồng, vốn sự nghiệp 8.912 triệu đồng); Vốn đối ứng ngân sách địa phương: 3.929 triệu đồng (vốn đầu tư: 2.674 triệu đồng, vốn sự nghiệp: 1.255 triệu đồng).

b) Dự án 2. Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo (vốn sự nghiệp ngân sách trung ương): 44.399 triệu đồng.

c) Dự án 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng (vốn sự nghiệp ngân sách trung ương): 24.425 triệu đồng.

d) Dự án 4. Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững: 62.887 triệu đồng, trong đó: Vốn ngân sách trung ương: 62.187 triệu đồng (vốn đầu tư phát triển: 23.331 triệu đồng, vốn sự nghiệp: 38.856 triệu đồng); Vốn đối ứng ngân sách địa phương: 700 triệu đồng (vốn đầu tư).

đ) Dự án 5. Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo (vốn sự nghiệp): 15.425 triệu đồng, trong đó: Vốn ngân sách trung ương:

12.340 triệu đồng; vốn đối ứng ngân sách địa phương: 3.085 triệu đồng.

e) Dự án 6. Truyền thông và Giảm nghèo về Thông tin (vốn sự nghiệp ngân sách trung ương): 6.173 triệu đồng.

g) Dự án 7. Nâng cao năng lực thực hiện chương trình (vốn sự nghiệp ngân sách trung ương): 9.554 triệu đồng.

2.2. Phân bổ cho các cơ quan, đơn vị: 264.822 triệu đồng; trong đó:

2.2.1. Vốn đầu tư phát triển: 115.823 triệu đồng (vốn ngân sách trung ương: 112.449 triệu đồng, vốn đối ứng ngân sách địa phương: 3.374 triệu đồng).

a) Các sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh: 24.031 triệu đồng, gồm:

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: 4.187 triệu đồng.

- Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang: 19.844 triệu đồng. b) Ủy ban nhân dân huyện: 91.792 triệu đồng, gồm:

- Huyện Lâm Bình: 45.896 triệu đồng.

- Huyện Na Hang: 45.896 triệu đồng.

2.2.2. Vốn sự nghiệp: 148.999 triệu đồng (vốn ngân sách trung ương: 144.659 triệu đồng, vốn đối ứng ngân sách địa phương: 4.340 triệu đồng).

a) Các sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh: 13.920 triệu đồng (các sở, ngành, đơn vị: 8.055 triệu đồng, Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang: 5.865 triệu đồng).

b) Ủy ban nhân dân huyện, thành phố: 135.079 triệu đồng, trong đó:

- Huyện Lâm Bình: 32.318,5 triệu đồng.

- Huyện Na Hang: 29.093,5 triệu đồng.

- Huyện Chiêm Hóa: 17.135 triệu đồng.

- Huyện Hàm Yên: 13.014 triệu đồng.

- Huyện Yên Sơn: 20.063 triệu đồng.

- Huyện Sơn Dương: 20.170 triệu đồng.

- Thành phố Tuyên Quang: 3.285 triệu đồng.

 (Chi tiết theo biểu đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. Trong trường hợp phải điều chỉnh, thì sự điều chỉnh không được vượt quá phần kinh phí đã phân bổ cho các dự án thành phần và các huyện, thành phố tại Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ khi Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua ngày 28 tháng 02 năm 2023./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Lao động Thương binh và Xã hội;
- Các Văn phòng: Chủ tịch nước, Quốc hội, Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam, các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành của tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH& HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phương, thị trấn;
- Báo Tuyên Quang, Đài phát thanh - Truyền hình tỉnh
- Cổng thông tin điện tử tỉnh, Công báo Tuyên Quang;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (Nam).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Thị Minh Xuân


Biểu 01

KẾ HOẠCH PHÂN BỔ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2023

 (Kèm theo Nghị quyết số: 06/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Kế hoạch năm 2023

Tổng cộng

Trong đó

Huyện Lâm Bình

Huyện Na Hang

Huyện Chiêm Hóa

Huyện Hàm Yên

Huyện Yên Sơn

Huyện Sơn Dương

Thành phố Tuyên Quang

Sở ngành cấp tỉnh

Trường Cao đẳng nghề KT CN Tuyên Quang

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

Tổng toàn tỉnh

264.822,0

78.214,5

74.989,5

17.135,0

13.014,0

20.063,0

20.170,0

3.285,0

12.242,0

25.709,0

1

Vốn ngân sách trung ương

257.108,0

74.385,0

71.805,0

17.135,0

13.014,0

20.063,0

20.170,0

3.285,0

12.120,0

25.131,0

 

- Vốn đầu tư

112.449,0

44.559,0

44.559,0

 

 

 

 

 

4.065,0

19.266,0

 

- Vốn sự nghiệp

144.659,0

29.826,0

27.246,0

17.135,0

13.014,0

20.063,0

20.170,0

3.285,0

8.055,0

5.865,0

2

Vốn đối ứng ngân sách địa phương

7.714,0

3.829,5

3.184,5

 

 

 

 

 

122,0

578,0

 

- Vốn đầu tư

3.374,0

1.337,0

1.337,0

 

 

 

 

 

122,0

578,0

 

Vốn sự nghiệp

4.340,0

2.492,5

1.847,5

 

 

 

 

 

 

 

II

Phân bổ theo từng Dự án cụ thể

264.822,0

78.214,5

74.989,5

17.135,0

13.014,0

20.063,0

20.170,0

3.285,0

12.242,0

25.709,0

1

Dự án 1. Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo

101.959,0

50.979,5

50.979,5

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Vốn ngân sách trung ương

98.030,0

49.015,0

49.015,0

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn đầu tư

89.118,0

44.559,0

44.559,0

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn sự nghiệp

8.912,0

4.456,0

4.456,0

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Vốn đối ứng ngân sách địa phương

3.929,0

1.964,5

1.964,5

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn đầu tư

2.674,0

1.337,0

1.337,0

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn sự nghiệp

1.255,0

627,5

627,5

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án 2. Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo (vốn sự nghiệp)

 44.399,0

 6.873,0

 6.873,0

 7.110,0

 5.135,0

 8.690,0

 8.690,0

 1.028,0

 

 

 

Vốn ngân sách trung ương

 44.399,0

 6.873,0

 6.873,0

 7.110,0

 5.135,0

 8.690,0

 8.690,0

 1.028,0

 

 

3

Dự án 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng (vốn sự nghiệp)

 24.425,0

 3.511,0

 3.511,0

 3.633,0

 2.647,0

 4.403,0

 4.403,0

 854,0

 1.463,0

 

 

Vốn ngân sách trung ương

 24.425,0

 3.511,0

 3.511,0

 3.633,0

 2.647,0

 4.403,0

 4.403,0

 854,0

 1.463,0

 

4

Dự án 4. Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững

  62.887,0

  5.477,0

  5.477,0

  4.272,0

  3.700,0

  4.379,0

  4.486,0

  1.090,0

  8.297,0

  25.709,0

a

Vốn ngân sách trung ương

 62.187,0

 5.477,0

 5.477,0

 4.272,0

 3.700,0

 4.379,0

 4.486,0

 1.090,0

 8.175,0

 25.131,0

 

- Vốn đầu tư

 23.331,0

 

 

 

 

 

 

 

 4.065,0

 19.266,0

 

- Vốn sự nghiệp

 38.856,0

 5.477,0

 5.477,0

 4.272,0

 3.700,0

 4.379,0

 4.486,0

 1.090,0

 4.110,0

 5.865,0

b

Vốn đối ứng ngân sách địa phương

 700,0

 

 

 

 

 

 

 

 122,0

 578,0

 

Vốn đầu tư

 700,0

 

 

 

 

 

 

 

 122,0

 578,0

5

Dự án 5 . Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo (vốn sự nghiệp)

 15.425,0

 9.325,0

 6.100,0

 

 

 

 

 

 

 

 

Vốn ngân sách trung ương

 12.340,0

 7.460,0

 4.880,0

 

 

 

 

 

 

 

 

Vốn đối ứng ngân sách địa phương

 3.085,0

 1.865,0

 1.220,0

 

 

 

 

 

 

 

6

Dự án 6: Truyền thông và giảm nghèo về thông tin (vốn sự nghiệp)

 6.173,0

 741,0

 741,0

 766,0

 554,0

 937,0

 937,0

 114,0

 1.383,0

 

 

Vốn ngân sách trung ương

 6.173,0

 741,0

 741,0

 766,0

 554,0

 937,0

 937,0

 114,0

 1.383,0

 

7

Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình (vốn sự nghiệp)

 9.554,0

 1.308,0

 1.308,0

 1.354,0

 978,0

 1.654,0

 1.654,0

 199,0

 1.099,0

 

 

Vốn ngân sách trung ương

 9.554,0

 1.308,0

 1.308,0

 1.354,0

 978,0

 1.654,0

 1.654,0

 199,0

 1.099,0

 

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2023

(Kèm theo Nghị quyết số: 06/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Kế hoạch năm 2023

Tổng cộng

Trong đó

Huyện Lâm Bình

Huyện Na Hang

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang

A

B

1

2

3

4

5

I

Tổng số

115.823,0

45.896,0

45.896,0

4.187,0

19.844,0

 

Vốn ngân sách trung ương

112.449,0

44.559,0

44.559,0

4.065,0

19.266,0

 

Vốn đối ứng ngân sách địa phương

3.374,0

1.337,0

1.337,0

122,0

578,0

II

Phân bổ theo từng dự án cụ thể

115.823,0

45.896,0

45.896,0

4.187,0

19.844,0

1

Dự án 1. Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo

91.792,0

45.896,0

45.896,0

 

 

 

Vốn ngân sách trung ương

89.118,0

44.559,0

44.559,0

 

 

 

Vốn đối ứng ngân sách địa phương

2.674,0

1.337,0

1.337,0

 

 

2

Dự án 4. Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững

24.031,0

 

 

4.187,0

19.844,0

 

Vốn ngân sách trung ương

23.331,0

 

 

4.065,0

19.266,0

 

Vốn đối ứng ngân sách địa phương

700,0

 

 

122,0

578,0

 

Biểu 3

KẾ HOẠCH PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2023

(Kèm theo Nghị quyết số: 06/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Đơn vị

Kế hoạch năm 2023

Tổng cộng

Trong đó

HuyệnLâm Bình

Huyện NaHang

HuyệnChiêm Hóa

HuyệnHàm Yên

HuyệnYên Sơn

Huyện Sơn Dương

Thành phố Tuyên Quang

Sở ngành cấp tỉnh

Trường Cao đẳng nghề KT- CN Tuyên Quang

I

Tổng toàn tỉnh

148.999,0

32.318,5

29.093,5

17.135,0

13.014,0

20.063,0

20.170,0

3.285,0

8.055,0

5.865,0

 

Vốn ngân sách trung ương

144.659,0

29.826,0

27.246,0

17.135,0

13.014,0

20.063,0

20.170,0

3.285,0

8.055,0

5.865,0

 

Vốn đối ứng ngân sách địa phương

4.340,0

2.492,5

1.847,5

 

 

 

 

 

 

 

II

Phân bổ theo từng Dự án cụ thể

148.999,0

32.318,5

29.093,5

17.135,0

13.014,0

20.063,0

20.170,0

3.285,0

8.055,0

5.865,0

1

Dự án 1. Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo (Vốn sự nghiệp duy tu bảo dưỡng)

10.167,0

5.083,5

5.083,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Vốn ngân sách trung ương

8.912,0

4.456,0

4.456,0

 

 

 

 

 

 

 

 

Vốn đối ứng ngân sách địa phương

1.255,0

627,5

627,5

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án 2. Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảmnghèo

44.399,0

6.873,0

6.873,0

7.110,0

5.135,0

8.690,0

8.690,0

1.028,0

 

 

 

Vốn ngân sách trung ương

44.399,0

6.873,0

6.873,0

7.110,0

5.135,0

8.690,0

8.690,0

1.028,0

 

 

3

Dự án 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng

24.425,0

3.511,0

3.511,0

3.633,0

2.647,0

4.403,0

4.403,0

854,0

1.463,0

 

 

Vốn ngân sách trung ương

24.425,0

3.511,0

3.511,0

3.633,0

2.647,0

4.403,0

4.403,0

854,0

1.463,0

 

4

Dự án 4. Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững

38.856,0

5.477,0

5.477,0

4.272,0

3.700,0

4.379,0

4.486,0

1.090,0

4.110,0

5.865,0

 

Vốn ngân sách trung ương

38.856,0

5.477,0

5.477,0

4.272,0

3.700,0

4.379,0

4.486,0

1.090,0

4.110,0

5.865,0

5

Dự án 5 . Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trênđịa bàn các huyện nghèo

15.425,0

9.325,0

6.100,0

 

 

 

 

 

 

 

 

Vốn ngân sách trung ương

12.340,0

7.460,0

4.880,0

 

 

 

 

 

 

 

 

Vốn đối ứng ngân sách địa phương

3.085,0

1.865,0

1.220,0

 

 

 

 

 

 

 

6

Dự án 6: Truyền thông và giảm nghèo về thông tin

6.173,0

741,0

741,0

766,0

554,0

937,0

937,0

114,0

1.383,0

 

 

Vốn ngân sách trung ương

6.173,0

741,0

741,0

766,0

554,0

937,0

937,0

114,0

1.383,0

 

7

Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giáChương trình

9.554,0

1.308,0

1.308,0

1.354,0

978,0

1.654,0

1.654,0

199,0

1.099,0

 

 

Vốn ngân sách trung ương

9.554,0

1.308,0

1.308,0

1.354,0

978,0

1.654,0

1.654,0

199,0

1.099,0

 

 

 

Từ khóa:
06/NQ-HĐNDNghị quyết 06/NQ-HĐNDNghị quyết số 06/NQ-HĐNDNghị quyết 06/NQ-HĐND của Tỉnh Tuyên QuangNghị quyết số 06/NQ-HĐND của Tỉnh Tuyên QuangNghị quyết 06 NQ HĐND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu06/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                            Ngày ban hành28/02/2023
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 28/02/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu06/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                                                  Ngày ban hành28/02/2023
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 28/02/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phân bổ Kế hoạch vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Tuyên Quang năm 2023, như sau:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan