HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 04/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 3 năm 2023 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 13
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 ; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ Thông tư số 15/2022/TT-BTC ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 ;
Căn cứ Quyết định số 2559/QĐ-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Xét Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2023 từ nguồn vốn Trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh ; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Vốn ngân sách Trung ương: 359.565 triệu đồng.
2. Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 40.115 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 15 tháng 3 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
| CHỦ TỊCH |
TỔNG HỢP PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
Stt | Dự án/đơn vị | Phân bổ kế hoạch vốn sự nghiệp năm 2023 | ||||||||||||
Tổng vốn | Trong đó | |||||||||||||
Ngân sách Trung ương | Chi tiết theo từng lĩnh vực | Ngânsách tỉnh | Chi tiết theo từng lĩnh vực | |||||||||||
Sự nghiệp giáo dục- đào tạovà dạy nghề | Sự nghiệp văn hóa thôngtin | Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | Các hoạt động kinh tế | Sự nghiệp đảm bảo xã hội |
| Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | Sự nghiệp văn hóa thông tin | Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | Các hoạt động kinh tế | Sự nghiệp đảmbảo xã hội | ||||
A | B | (1)=(2)+(8) | (2)=(3)+(4)+ (5)+(6)+(7) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(9)+ (10)+(11)+ (12)+(13) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
TỔNGCỘNG | 399.680 | 359.565 | 53.151 | 12.039 | 6.546 | 268.253 | 19.576 | 40.115 | 5.763 | 1.454 | 687 | 30.070 | 2.141 | |
| Dự án1: Giảiquyết tình trạng thiếuđất ở,nhà ở, đất sảnxuất,nước sinh hoạt | 29.943 | 27.220 | - | - | - | 27.220 | - | 2.723 | - | - | - | 2.723 | - |
1 | Huyện Sơn Hà | 3.211 | 2.919 |
|
|
| 2.919 |
| 292 |
|
|
| 292 |
|
2 | Huyện Sơn Tây | 5.289 | 4.808 |
|
|
| 4.808 |
| 481 |
|
|
| 481 |
|
3 | Huyện Trà Bồng | 8.070 | 7.336 |
|
|
| 7.336 |
| 734 |
|
|
| 734 |
|
4 | Huyện Ba Tơ | 10.104 | 9.185 |
|
|
| 9.185 |
| 919 |
|
|
| 919 |
|
5 | Huyện Minh Long | 2.226 | 2.024 |
|
|
| 2.024 |
| 202 |
|
|
| 202 |
|
6 | Huyện Bình Sơn | 472 | 429 |
|
|
| 429 |
| 43 |
|
|
| 43 |
|
7 | Huyện Tư Nghĩa | 263 | 239 |
|
|
| 239 |
| 24 |
|
|
| 24 |
|
8 | Huyện Nghĩa Hành | 308 | 280 |
|
|
| 280 |
| 28 |
|
|
| 28 |
|
| 220.634 | 197.676 | - | - | - | 197.676 | - | 22.958 | - | - | - | 22.958 |
| |
I | Tiểu dựán 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng và nângcao thunhập cho người dân | 69.000 | 60.000 | - | - | - | 60.000 | - | 9.000 | - | - | - | 9.000 |
|
1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 69.000 | 60.000 |
|
|
| 60.000 |
| 9.000 |
|
|
| 9.000 |
|
II | Tiểu dựán 2: Hỗ trợ phát triểnsảnxuất theo chuỗigiá trị, vùng trồng dược liệuquý, thúc đẩykhởi sựkinhdoanh, khởinghiệpvà thu hút đầu tư | 151.634 | 137.676 | - | - | - | 137.676 | - | 13.958 | - | - | - | 13.958 |
|
| * Đầutư, hỗ trợphát triển vùng trồng dược liệu quý | 5.503 | 5.003 |
|
|
| 5.003 |
| 500 |
|
|
| 500 |
|
1 | Huyện Trà Bồng | 5.503 | 5.003 |
|
|
| 5.003 |
| 500 |
|
|
| 500 |
|
| * Hỗtrợphát triển sản xuất theo chuỗigiá trị;thúcđẩykhởi sựkinh doanh, khởi nghiệpvà thuhút đầu tư | 146.131 | 132.673 | - | - | - | 132.673 | - | 13.458 | - | - | - | 13.458 |
|
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | 4.315 | 3.750 | - | - | - | 3.750 | - | 565 | - | - | - | 565 |
|
1 | Sở Công Thương | 863 | 750 |
|
|
| 750 |
| 113 |
|
|
| 113 |
|
2 | Liên minh Hợp tác xã tỉnh | 863 | 750 |
|
|
| 750 |
| 113 |
|
|
| 113 |
|
3 | Tỉnh đoàn | 863 | 750 |
|
|
| 750 |
| 113 |
|
|
| 113 |
|
4 | Hội Nông dân tỉnh | 863 | 750 |
|
|
| 750 |
| 113 |
|
|
| 113 |
|
5 | Ban Dân tộc tỉnh | 863 | 750 |
|
|
| 750 |
| 113 |
|
|
| 113 |
|
| Phân bổ cho các huyện theo tiêu chí | 141.816 | 128.923 | - | - | - | 128.923 | - | 12.893 | - | - | - | 12.893 |
|
1 | Huyện Sơn Hà | 29.245 | 26.586 |
|
|
| 26.586 |
| 2.659 |
|
|
| 2.659 |
|
2 | Huyện Sơn Tây | 25.001 | 22.728 |
|
|
| 22.728 |
| 2.273 |
|
|
| 2.273 |
|
3 | Huyện Trà Bồng | 37.692 | 34.265 |
|
|
| 34.265 |
| 3.427 |
|
|
| 3.427 |
|
4 | Huyện Ba Tơ | 41.239 | 37.490 |
|
|
| 37.490 |
| 3.749 |
|
|
| 3.749 |
|
5 | Huyện Minh Long | 7.821 | 7.110 |
|
|
| 7.110 |
| 711 |
|
|
| 711 |
|
6 | Huyện Nghĩa Hành | 818 | 744 |
|
|
| 744 |
| 74 |
|
|
| 74 |
|
| 17.238 | 15.672 | - | - | - | 15.672 | - | 1.566 | - | - | - | 1.566 |
| |
| Tiểu dựán 1:Đầu tưcơ sở hạ tầng thiết yếu, phụcvụ sản xuất,đờisống trong vùng đồng bào dân tộcthiểu sốvà miền núi | 17.238 | 15.672 | - | - | - | 15.672 | - | 1.566 | - | - | - | 1.566 |
|
1 | Huyện Sơn Hà | 3.487 | 3.170 |
|
|
| 3.170 |
| 317 |
|
|
| 317 |
|
2 | Huyện Sơn Tây | 2.916 | 2.651 |
|
|
| 2.651 |
| 265 |
|
|
| 265 |
|
3 | Huyện Trà Bồng | 4.337 | 3.943 |
|
|
| 3.943 |
| 394 |
|
|
| 394 |
|
4 | Huyện Ba Tơ | 5.214 | 4.740 |
|
|
| 4.740 |
| 474 |
|
|
| 474 |
|
5 | Huyện Minh Long | 1.170 | 1.064 |
|
|
| 1.064 |
| 106 |
|
|
| 106 |
|
6 | Huyện Nghĩa Hành | 114 | 104 |
|
|
| 104 |
| 10 |
|
|
| 10 |
|
| Dự án5: Pháttriển giáo dụcđào tạonângcao chất lượng nguồn nhân lực | 58.914 | 53.151 | 53.151 | - | - | - | - | 5.763 | 5.763 | - | - | - |
|
I | Tiểu dựán 1:Đổimới hoạt động, củng cố phát triểncáctrườngphổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bántrú,trường phổ thôngcó họcsinh ởbán trú và xóa mù chữ | 6.041 | 5.443 | 5.443 | - | - | - | - | 598 | 598 | - | - | - |
|
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | 1.251 | 1.088 | 1.088 |
|
|
|
| 163 | 163 |
|
|
|
|
1 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1.251 | 1.088 | 1.088 |
|
|
|
| 163 | 163 |
|
|
|
|
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | 4.790 | 4.355 | 4.355 | - | - | - | - | 435 | 435 | - | - | - |
|
2 | Huyện Sơn Tây | 1.088 | 989 | 989 |
|
|
|
| 99 | 99 |
|
|
|
|
3 | Huyện Trà Bồng | 2.841 | 2.583 | 2.583 |
|
|
|
| 258 | 258 |
|
|
|
|
4 | Huyện Ba Tơ | 422 | 384 | 384 |
|
|
|
| 38 | 38 |
|
|
|
|
5 | Huyện Minh Long | 439 | 399 | 399 |
|
|
|
| 40 | 40 |
|
|
|
|
II | Tiểu dựán 2:Bồi dưỡng kiến thức dân tộc;đào tạodự bị đại học, đại học và sau đại học đápứngnhucầu nhân lực | 8.120 | 7.217 | 7.217 | - | - | - | - | 903 | 903 | - | - | - |
|
| * Nộidung 1:Bồidưỡng kiến thức dân tộc | 4.149 | 3.608 | 3.608 |
|
|
|
| 541 | 541 |
|
|
|
|
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | 4.149 | 3.608 | 3.608 |
|
|
|
| 541 | 541 |
|
|
|
|
1 | Ban Dân tộc tỉnh | 4.149 | 3.608 | 3.608 |
|
|
|
| 541 | 541 |
|
|
|
|
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | - | - | - |
|
|
|
| - | - |
|
|
|
|
| * Nộidung 2:Đào tạo đại học, sau đại học | 3.971 | 3.609 | 3.609 | - | - | - | - | 362 | 362 | - | - | - |
|
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | - | - | - |
|
|
|
| - | - |
|
|
|
|
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | 3.971 | 3.609 | 3.609 | - | - | - | - | 362 | 362 | - | - | - |
|
1 | Huyện Sơn Hà | 575 | 523 | 523 |
|
|
|
| 52 | 52 |
|
|
|
|
2 | Huyện Sơn Tây | 435 | 395 | 395 |
|
|
|
| 40 | 40 |
|
|
|
|
3 | Huyện Trà Bồng | 974 | 885 | 885 |
|
|
|
| 89 | 89 |
|
|
|
|
4 | Huyện Ba Tơ | 1.286 | 1.169 | 1.169 |
|
|
|
| 117 | 117 |
|
|
|
|
5 | Huyện Minh Long | 701 | 637 | 637 |
|
|
|
| 64 | 64 |
|
|
|
|
III | Tiểu dựán 3: Phát triển giáodụcnghề nghiệp và giải quyết việclàm | 32.518 | 29.468 | 29.468 | - | - | - | - | 3.050 | 3.050 | - | - | - |
|
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | 2.371 | 2.062 | 2.062 |
|
|
|
| 309 | 309 |
|
|
|
|
1 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 2.371 | 2.062 | 2.062 |
|
|
|
| 309 | 309 |
|
|
|
|
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | 30.147 | 27.406 | 27.406 | - | - | - | - | 2.741 | 2.741 | - | - | - |
|
1 | Huyện Sơn Hà | 10.700 | 9.727 | 9.727 |
|
|
|
| 973 | 973 |
|
|
|
|
2 | Huyện Sơn Tây | 1.070 | 972 | 972 |
|
|
|
| 98 | 98 |
|
|
|
|
3 | Huyện Trà Bồng | 13.401 | 12.183 | 12.183 |
|
|
|
| 1.218 | 1.218 |
|
|
|
|
4 | Huyện Ba Tơ | 3.533 | 3.212 | 3.212 |
|
|
|
| 321 | 321 |
|
|
|
|
5 | Huyện Minh Long | 1.069 | 972 | 972 |
|
|
|
| 97 | 97 |
|
|
|
|
6 | Huyện Nghĩa Hành | 374 | 340 | 340 |
|
|
|
| 34 | 34 |
|
|
|
|
IV | Tiểu dựán 4:Đào tạonângcaonănglực chocộng đồngvà cánbộ triểnkhaiChương trìnhở cáccấp | 12.235 | 11.023 | 11.023 | - | - | - | - | 1.212 | 1.212 | - | - | - |
|
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | 2.534 | 2.204 | 2.204 |
|
|
|
| 330 | 330 |
|
|
|
|
1 | Ban Dân tộc tỉnh | 2.534 | 2.204 | 2.204 |
|
|
|
| 330 | 330 |
|
|
|
|
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | 9.701 | 8.819 | 8.819 | - | - | - | - | 882 | 882 | - | - | - |
|
1 | Huyện Sơn Hà | 2.047 | 1.861 | 1.861 |
|
|
|
| 186 | 186 |
|
|
|
|
2 | Huyện Sơn Tây | 1.659 | 1.508 | 1.508 |
|
|
|
| 151 | 151 |
|
|
|
|
3 | Huyện Trà Bồng | 2.397 | 2.179 | 2.179 |
|
|
|
| 218 | 218 |
|
|
|
|
4 | Huyện Ba Tơ | 3.010 | 2.736 | 2.736 |
|
|
|
| 274 | 274 |
|
|
|
|
5 | Huyện Minh Long | 552 | 502 | 502 |
|
|
|
| 50 | 50 |
|
|
|
|
6 | Huyện Nghĩa Hành | 36 | 33 | 33 |
|
|
|
| 3 | 3 |
|
|
|
|
| Dự án6: Bảo tồn,pháthuy giátrị văn hóa truyền thốngtốt đẹpcủa các DTTS gắn với phát triểndu lịch | 4.704 | 4.196 | - | 4.196 | - | - | - | 508 | - | 508 | - | - | - |
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | 2.026 | 1.762 |
| 1.762 |
|
|
| 264 |
| 264,0 |
|
|
|
1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 2.026 | 1.762 |
| 1.762 |
|
|
| 264 |
| 264,0 |
|
|
|
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | 2.678 | 2.434 | - | 2.434 | - | - | - | 244 | - | 244,0 | - | - |
|
1 | Huyện Sơn Hà | 835 | 759 |
| 759 |
|
|
| 76 |
| 76,0 |
|
|
|
2 | Huyện Sơn Tây | 515 | 468 |
| 468 |
|
|
| 47 |
| 47,0 |
|
|
|
3 | Huyện Trà Bồng | 252 | 229 |
| 229 |
|
|
| 23 |
| 23,0 |
|
|
|
4 | Huyện Ba Tơ | 749 | 681 |
| 681 |
|
|
| 68 |
| 68,0 |
|
|
|
5 | Huyện Minh Long | 310 | 282 |
| 282 |
|
|
| 28 |
| 28,0 |
|
|
|
6 | Huyện Bình Sơn | 17 | 15 |
| 15 |
|
|
| 2 |
| 2,0 |
|
|
|
| 7.233 | 6.546 | - | - | 6.546 | - | - | 687 | - | - | 687 | - | - | |
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | 752 | 654 |
|
| 654 |
|
| 98 |
|
| 98 |
|
|
1 | Sở Y tế | 752 | 654 |
|
| 654 |
|
| 98 |
|
| 98 |
|
|
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | 6.481 | 5.892 | - | - | 5.892 | - | - | 589 | - | - | 589 | - |
|
1 | Huyện Sơn Hà | 1.420 | 1.291 |
|
| 1.291 |
|
| 129 |
|
| 129 |
|
|
2 | Huyện Sơn Tây | 1.074 | 976 |
|
| 976 |
|
| 98 |
|
| 98 |
|
|
3 | Huyện Trà Bồng | 1.551 | 1.410 |
|
| 1.410 |
|
| 141 |
|
| 141 |
|
|
4 | Huyện Ba Tơ | 1.937 | 1.761 |
|
| 1.761 |
|
| 176 |
|
| 176 |
|
|
5 | Huyện Minh Long | 429 | 390 |
|
| 390 |
|
| 39 |
|
| 39 |
|
|
6 | Huyện Bình Sơn | 35 | 32 |
|
| 32 |
|
| 3 |
|
| 3 |
|
|
7 | Huyện Tư Nghĩa | 35 | 32 |
|
| 32 |
|
| 3 |
|
| 3 |
|
|
| Dự án8: Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấpthiếtđối với phụ nữvà trẻem | 17.058 | 15.369 | - | - | - | - | 15.369 | 1.689 | - | - | - | - | 1.689 |
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | 3.533 | 3.073 |
|
|
|
| 3.073 | 460 |
|
|
|
| 460 |
1 | Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh | 3.533 | 3.073 |
|
|
|
| 3.073 | 460 |
|
|
|
| 460 |
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | 13.525 | 12.296 | - | - | - | - | 12.296 | 1.229 | - | - | - | - | 1.229 |
1 | Huyện Sơn Hà | 2.847 | 2.588 |
|
|
|
| 2.588 | 259 |
|
|
|
| 259 |
2 | Huyện Sơn Tây | 2.288 | 2.080 |
|
|
|
| 2.080 | 208 |
|
|
|
| 208 |
3 | Huyện Trà Bồng | 3.304 | 3.004 |
|
|
|
| 3.004 | 300 |
|
|
|
| 300 |
4 | Huyện Ba Tơ | 4.223 | 3.839 |
|
|
|
| 3.839 | 384 |
|
|
|
| 384 |
5 | Huyện Minh Long | 762 | 693 |
|
|
|
| 693 | 69 |
|
|
|
| 69 |
6 | Huyện Nghĩa Hành | 101 | 92 |
|
|
|
| 92 | 9 |
|
|
|
| 9 |
| Dự án9: Đầutư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít ngườivànhóm dân tộc còn nhiều khó khăn | 32.307 | 29.341 | - | - | - | 25.134 | 4.207 | 2.966 | - | - | - | 2.514 | 452 |
I | Tiểu dựán 1:Đầu tư phát triển kinh tế- xã hộicác dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân tộc có khó khănđặc thù | 27.648 | 25.134 | - | - | - | 25.134 | - | 2.514 | - | - | - | 2.514 | - |
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | - | - |
|
|
| - |
| - |
|
|
| - |
|
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | 27.648 | 25.134 | - | - | - | 25.134 | - | 2.514 | - | - | - | 2.514 | - |
1 | Huyện Sơn Hà | 8.466 | 7.696 |
|
|
| 7.696 |
| 770 |
|
|
| 770 |
|
2 | Huyện Sơn Tây | 3.359 | 3.054 |
|
|
| 3.054 |
| 305 |
|
|
| 305 |
|
3 | Huyện Trà Bồng | 5.792 | 5.265 |
|
|
| 5.265 |
| 527 |
|
|
| 527 |
|
4 | Huyện Ba Tơ | 7.979 | 7.254 |
|
|
| 7.254 |
| 725 |
|
|
| 725 |
|
5 | Huyện Minh Long | 1.843 | 1.675 |
|
|
| 1.675 |
| 168 |
|
|
| 168 |
|
6 | Huyện Bình Sơn | 87 | 79 |
|
|
| 79 |
| 8 |
|
|
| 8 |
|
7 | Huyện Nghĩa Hành | 122 | 111 |
|
|
| 111 |
| 11 |
|
|
| 11 |
|
II | Tiểu dựán 2:Giảm thiểu tình trạngtảo hônvà hôn nhâncậnhuyết thống trong vùng đồng bàodân tộcthiểu sốvàmiềnnúi | 4.659 | 4.207 | - | - | - | - | 4.207 | 452 | - | - | - | - | 452 |
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | 725 | 631 |
|
|
|
| 631 | 94 |
|
|
|
| 94 |
| Ban Dân tộc tỉnh | 725 | 631 |
|
|
|
| 631 | 94 |
|
|
|
| 94 |
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | 3.934 | 3.576 | - | - | - | - | 3.576 | 358 | - | - | - | - | 358 |
1 | Huyện Sơn Hà | 510 | 464 |
|
|
|
| 464 | 46 |
|
|
|
| 46 |
2 | Huyện Sơn Tây | 679 | 617 |
|
|
|
| 617 | 62 |
|
|
|
| 62 |
3 | Huyện Trà Bồng | 438 | 398 |
|
|
|
| 398 | 40 |
|
|
|
| 40 |
4 | Huyện Ba Tơ | 657 | 597 |
|
|
|
| 597 | 60 |
|
|
|
| 60 |
5 | Huyện Minh Long | 569 | 517 |
|
|
|
| 517 | 52 |
|
|
|
| 52 |
6 | Huyện Bình Sơn | 242 | 220 |
|
|
|
| 220 | 22 |
|
|
|
| 22 |
7 | Huyện Tư Nghĩa | 352 | 320 |
|
|
|
| 320 | 32 |
|
|
|
| 32 |
8 | Huyện Nghĩa Hành | 487 | 443 |
|
|
|
| 443 | 44 |
|
|
|
| 44 |
| 11.649 | 10.394 | - | 7.843 | - | 2.551 | - | 1.255 | - | 946 | - | 309 | - | |
I | Tiểu dựán 1: Biểu dương, tônvinhđiển hình tiên tiến, phát huy vaitrò củangườicó uy tín;phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúppháp lý vàtuyên truyền, vận động đồng bào; truyền thông phụcvụ tổchức triển khai thực hiện Đề án tổng thể và Chương trìnhmụctiêu quốc gia phát triểnkinh tế- xã hộivùngđồngbàodân tộc thiểu số vàmiềnnúi | 6.963 | 6.217 | - | 6.217 | - | - | - | 746 | - | 746 | - | - | - |
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | 2.857 | 2.485 | - | 2.485 | - | - | - | 372 | - | 372 | - | - | - |
1 | Ban Dân tộc tỉnh | 2.501 | 2.175 |
| 2.175 |
|
|
| 326 |
| 326 |
|
|
|
2 | Sở Tư pháp | 356 | 310 |
| 310 |
|
|
| 46 |
| 46 |
|
|
|
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | 4.106 | 3.732 | - | 3.732 | - | - | - | 374 | - | 374 | - | - | - |
1 | Huyện Sơn Hà | 942 | 856 |
| 856 |
|
|
| 86 |
| 86 |
|
|
|
2 | Huyện Sơn Tây | 605 | 550 |
| 550 |
|
|
| 55 |
| 55 |
|
|
|
3 | Huyện Trà Bồng | 875 | 795 |
| 795 |
|
|
| 80 |
| 80 |
|
|
|
4 | Huyện Ba Tơ | 1.214 | 1.104 |
| 1.104 |
|
|
| 110 |
| 110 |
|
|
|
5 | Huyện Minh Long | 336 | 305 |
| 305 |
|
|
| 31 |
| 31 |
|
|
|
6 | Huyện Bình Sơn | 67 | 61 |
| 61 |
|
|
| 6 |
| 6 |
|
|
|
7 | Huyện Tư Nghĩa | 67 | 61 |
| 61 |
|
|
| 6 |
| 6 |
|
|
|
II | Tiểu dựán 2: Ứng dụng công nghệ thôngtin hỗ trợpháttriển kinh tế- xã hộivà đảm bảo an ninhtrật tự vùng đồngbàodân tộcthiểu sốvàmiềnnúi | 1.826 | 1.626 | - | 1.626 | - | - | - | 200 | - | 200 | - | - | - |
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | 875 | 762 | - | 762 | - | - | - | 113 | - | 113 | - | - | - |
1 | Ban Dân tộc tỉnh | 317 | 276 |
| 276 |
|
|
| 41 |
| 41 |
|
|
|
2 | Liên minh Hợp tác xã tỉnh | 279 | 243 |
| 243 |
|
|
| 36 |
| 36 |
|
|
|
3 | Sở Thông tin và Truyền thông | 279 | 243 |
| 243 |
|
|
| 36 |
| 36 |
|
|
|
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | 951 | 864 | - | 864 | - | - | - | 87 | - | 87 | - | - | - |
1 | Huyện Sơn Hà | 205 | 186 |
| 186 |
|
|
| 19 |
| 19 |
|
|
|
2 | Huyện Sơn Tây | 167 | 152 |
| 152 |
|
|
| 15 |
| 15 |
|
|
|
3 | Huyện Trà Bồng | 241 | 219 |
| 219 |
|
|
| 22 |
| 22 |
|
|
|
4 | Huyện Ba Tơ | 283 | 257 |
| 257 |
|
|
| 26 |
| 26 |
|
|
|
5 | Huyện Minh Long | 55 | 50 |
| 50 |
|
|
| 5 |
| 5 |
|
|
|
III | Tiểu dựán 3:Kiểmtra, giám sát, đánh giá, đàotạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương trình | 2.860 | 2.551 | - | - | - | 2.551 | - | 309 | - | - | - | 309 | - |
| Phân bổ cho các sở, ban ngành hội đoàn thể (theo tỷ lệ %) | 1.201 | 1.044 | - | - | - | 1.044 | - | 157 | - | - | - | 157 | - |
1 | Ban Dân tộc tỉnh | 294 | 255 |
|
|
| 255 |
| 39 |
|
|
| 39 |
|
2 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 87 | 76 |
|
|
| 76 |
| 11 |
|
|
| 11 |
|
3 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 14 | 12 |
|
|
| 12 |
| 2 |
|
|
| 2 |
|
4 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 87 | 76 |
|
|
| 76 |
| 11 |
|
|
| 11 |
|
5 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 87 | 76 |
|
|
| 76 |
| 11 |
|
|
| 11 |
|
6 | Sở Y tế | 87 | 76 |
|
|
| 76 |
| 11 |
|
|
| 11 |
|
7 | Sở Kế hoạch và Đầu tư, | 87 | 76 |
|
|
| 76 |
| 11 |
|
|
| 11 |
|
8 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | 87 | 76 |
|
|
| 76 |
| 11 |
|
|
| 11 |
|
9 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | 118 | 102 |
|
|
| 102 |
| 16 |
|
|
| 16 |
|
10 | Sở Tài chính | 17 | 15 |
|
|
| 15 |
| 2 |
|
|
| 2 |
|
11 | Sở Tư pháp | 59 | 51 |
|
|
| 51 |
| 8 |
|
|
| 8 |
|
12 | Sở Công Thương | 59 | 51 |
|
|
| 51 |
| 8 |
|
|
| 8 |
|
13 | Sở Thông tin và Truyền thông | 59 | 51 |
|
|
| 51 |
| 8 |
|
|
| 8 |
|
14 | Liên minh Hợp tác xã tỉnh | 59 | 51 |
|
|
| 51 |
| 8 |
|
|
| 8 |
|
| Phân bổ cho các huyện (theo tiêu chí) | 1.659 | 1.507 | - | - | - | 1.507 | - | 152 | - | - | - | 152 | - |
1 | Huyện Sơn Hà | 361 | 328 |
|
|
| 328 |
| 33 |
|
|
| 33 |
|
2 | Huyện Sơn Tây | 279 | 254 |
|
|
| 254 |
| 25 |
|
|
| 25 |
|
3 | Huyện Trà Bồng | 405 | 368 |
|
|
| 368 |
| 37 |
|
|
| 37 |
|
4 | Huyện Ba Tơ | 496 | 451 |
|
|
| 451 |
| 45 |
|
|
| 45 |
|
5 | Huyện Minh Long | 106 | 96 |
|
|
| 96 |
| 10 |
|
|
| 10 |
|
6 | Huyện Bình Sơn | 6 | 5 |
|
|
| 5 |
| 1 |
|
|
| 1 |
|
7 | Huyện Tư Nghĩa | 6 | 5 |
|
|
| 5 |
| 1 |
|
|
| 1 |
|
