ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 3836/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 11 tháng 9 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số ngày 16/6/2026;
Căn cứ Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng Trị năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27/02/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Căn cứ Quyết định số 2556a/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị điều chỉnh danh sách xã khu vực I, II, III tại Quyết định số 668/QĐ- UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 1228/TTr-SDTTG ngày 10/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục danh sách chi tiết kèm theo).
| TM.ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN SAU SẮP XẾP GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 3836/QĐ-UBND ngày 11/09/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)
TT | Tên xã | Tên thôn | Thôn thuộcvùng | Thôn đặc biệt khó khăn | Ghi chú | |
DTTS | MN | |||||
| Tổng cộng |
| 155 | 396 | 178 |
|
| 14 | 14 | 14 |
| ||
1 |
| Bản Bãi Dinh | X | X | X | Hình thành từ Bản Bãi Dinh cũ với bản K-Ai |
2 |
| Bản K-Vi | X | X | X | Hình thành từ Bản K-Vi cũ với bản Ôốc |
3 |
| Bản Y Leng | X | X | X | Hình thành từ Bản Y Leng cũ với Bản K-Định, Bản Tà Leng |
4 |
| Bản Hà Nôông | X | X | X | Hình thành từ Bản Hà Nôông cũ với bản Tà Rà, bản Pa Choong |
5 |
| Bản La Trọng | X | X | X | Hình thành từ Bản La Trọng 1, bản La Trọng 2, bản K-Ing, bản Khe Rôông |
6 |
| Bản Hưng Hóa | X | X | X | Hình thành từ Bản Hưng, bản Ông Tú, bản Lé, bản K-Rét, bản Khe Cấy |
7 |
| Bản Ra Mai | X | X | X | Hình thành từ Bản Ra Mai cũ với bản Sy |
8 |
| Bản Cha Lo | X | X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
9 |
| Bản Ba Loóc | X | X | X | |
10 |
| Bản Rôông | X | X | X | |
11 |
| Bản Cha Cáp | X | X | X | |
12 |
| Bản K-Oóc | X | X | X | |
13 |
| Bản Dộ - Tà Vờng | X | X | X | |
14 |
| Bản Lòm Ka-Chăm | X | X | X | |
| 4 | 5 | 5 |
| ||
1 |
| Bản Hóa Lương | X | X | X | Hình thành từ Bản Hóa Lương và Lương Năng |
2 |
| Thôn Hóa Sơn | X | X | X | Hình thành từ thôn Thuận Hóa, Đặng Hóa và Tăng Hóa |
3 |
| Thôn Đa Năng | X | X | X | Hình thành từ thôn Tân Tiến và Đa Năng |
4 |
| Thôn Hóa Hợp |
| X | X | Hình thành từ thôn Tân Bình, Tân Hòa và Tân Thuận |
5 |
| Thôn Lâm Sum | X | X | X | Hình thành từ thôn Tân Lợi, Lâm Hóa và Lâm Khai |
| 1 | 12 | 5 |
| ||
1 |
| Bản Yên Hợp | X | X | X | Hình thành từ Bản Ón, Yên Hợp, Mò O Ồ Ồ |
2 |
| Thôn Phú Nhiêu |
| X | X | Hình thành từ Bản Phú Minh, Thôn Phú Nhiêu |
3 |
| Thôn Tiến Nhất |
| X |
| Hình thành từ các thôn Tiến Hóa, Khai Hóa, Quyền, Hát |
4 |
| Thôn Trung Hóa |
| X |
| Hình thành từ thôn Yên Phú, Liêm Hóa |
5 |
| Thôn Bình Minh |
| X | X | Hình thành từ thôn Bình Minh 1, Bình Minh |
6 |
| Thôn Tân Thiện |
| X |
| Hình thành từ thôn Tân Lý, Lạc Thiên |
7 |
| Thôn Kim Bảng |
| X |
| Hình thành từ thôn 1 Kim Bảng, 2 Kim Bảng, 3 Kim Bảng |
8 |
| Thôn Tân Hóa |
| X | X | Hình thành từ thôn 1 Yên Thọ, 2 Yên Thọ 3 Yên Thọ |
9 |
| Thôn Yên Thọ |
| X | X | Hình thành từ thôn 4 Yên Thọ, 5 Yên Thọ |
10 |
| Thôn Thanh Liêm |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
11 |
| Thôn Tiền Phong |
| X |
| |
12 |
| Thôn Cổ Liêm |
| X |
| |
| 0 | 14 | 8 |
| ||
| Thôn hình thành sau sắp xếp |
|
|
|
|
|
1 |
| Thôn Phong Hóa |
| X | X | Hình thành từ thôn Vè; Trấu; Rôồng; Rục |
2 |
| Thôn Hồng Hóa |
| X | X | Hình thành từ thôn Văn Hóa; Quảng Hóa; Yên Hồng; Tổ tự quản Cầu Roòng |
3 |
| Thôn Tân Kiều |
| X | X | Hình thành từ thôn Tân Sơn; Tân Tiến; Kiều Tiến; Một phần thôn Tân Lợi |
4 |
| Thôn Yên Đức |
| X |
| Hình thành từ thôn Yên Bình; Yên Nhất; Một phần thôn Yên Định |
5 |
| Thôn Yên Hóa |
| X |
| Hình thành từ một phần thôn Yên Định; Một phần thôn Yên Thắng; Một phần thôn Tân Lợi |
6 |
| Thôn Minh Thắng |
| X |
| Hình thành từ một phần Tổ dân phố 1; Một phần thôn Yên Thắng; Một phần thôn Tân Lợi |
7 |
| Thôn Minh Tiến |
| X |
| Hình thành từ Tổ dân phố 3; Một phần Tổ dân phố 1. |
8 |
| Thôn Quy Đạt |
| X |
| Hình thành từ Tổ dân phố 2; Tổ dân phố 4; Tổ dân phố 5 |
9 |
| Thôn Hồng Minh |
| X |
| Hình thành từ Tổ dân phố 6; Tổ dân phố 7 |
10 |
| Thôn Thanh Long |
| X | X | Hình thành từ Tổ dân phố 8; Tổ dân phố 9 |
11 |
| Thôn Ba Nương |
| X | X | Hình thành từ thôn Tân Xuân; Ba Nương; Cây Dầu; Cây Da. |
12 |
| Thôn Hợp Lợi |
| X | X | Hình thành từ thôn Cầu Lợi; Quy Hợp |
13 |
| Thôn Tiến Hóa |
| X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
14 |
| Thôn Minh Xuân |
| X | X | |
| 5 | 7 | 6 |
| ||
| Thôn hình thành sau sắp xếp |
|
|
|
|
|
1 |
| Thôn Tân Sơn | X | X | X | Hình thành từ thôn Thanh Tân và thôn Thanh Sơn |
2 |
| Thôn Tân Yên | X | X | X | Hình thành từ thôn Yên Hòa và Yên Phong |
3 |
| Thôn Yên Thái | X | X | X | Hình thành từ thôn Ông Chinh và Yên Vân |
4 |
| Thôn Hóa Tiến | X | X | X | Hình thành từ thôn Tân Tiến và Yên Bình |
5 |
| Thôn Hóa Thanh |
| X | X | Hình thành từ thôn Thanh Lâm và Thanh Long |
6 |
| Thôn Kiên Trinh | X | X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
7 |
| Thôn Hóa Phúc (được đổi tên từ thôn Sy) |
| X |
| |
| 13 | 13 | 13 |
| ||
1 |
| Bản Ban | X | X | X | Hình thành từ Bản Ban và Bản Khe Rung |
2 |
| Bản Cà Roòng | X | X | X | Hình thành từ Bản Cà Ròong 1, Bản Cà Ròong 2, Bản Nịu |
3 |
| Bản Coóc | X | X | X | Hình thành từ Bản Cóoc và Bản Cu Tồn |
4 |
| Bản Bụt | X | X | X | Hình thành từ Bản Bụt và Bản 51 |
5 |
| Bản Nôồng | X | X | X | Hình thành từ Bản Nôồng Mới và Bản Nôồng Cũ |
6 |
| Bản Tuộc | X | X | X | Hình thành từ Bản 61 và Bản Tuộc |
7 |
| Bản Cờ Đỏ | X | X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
8 |
| Bản Chăm Pu | X | X | X | |
9 |
| Bản Cồn Roàng | X | X | X | |
10 |
| Bản Troi | X | X | X | |
11 |
| Bản A Ky | X | X | X | |
12 |
| Bản Tân Trạch (được đổi tên từ Bản 39) | X | X | X | |
13 |
| Bản Đòong | X | X | X | |
| 0 | 9 | 1 |
| ||
1 |
| Thôn Đồng Hóa |
| X |
| Hình thành từ thôn Đại Sơn, Đồng Giang, Thuận Hoan (trừ 19 hộ xóm Tang Bồng) |
2 |
| Thôn Thiết Sơn |
| X |
| Hình thành từ thôn 1 Thiết Sơn, 2 Thiết Sơn (trừ 28 hộ, 152 khẩu của xóm Phú Hội) |
3 |
| Thôn Thạch Hóa |
| X |
| Hình thành từ thôn 3 Thiết Sơn, 4 Thiết Sơn, 5 Thiết Sơn và cụm dân cư khu vực Ba Cồn (thôn Đạm Thủy 1 có 23 hộ; Thôn Đạm Thủy 2 có 04 hộ) |
4 |
| Thôn Huyền Thuỷ |
| X |
| Hình thành từ thôn Hoà Bình, Đạm Thuỷ 1 (trừ 23 hộ cụm dân cư khu vực Ba Cồn) và thôn Đạm Thủy 2 (trừ 04 hộ thuộc khu vực Ba Cồn) |
5 |
| Thôn Phúc Đồng |
| X |
| Hình thành từ thôn Đồng Lâm, Phúc Tùng |
6 |
| Thôn Đức Hóa |
| X |
| Hình thành từ thôn Đức Phú 1, Đức Phú 2, Đức Phú 3 |
7 |
| Thôn Đức Phú |
| X |
| Hình thành từ thôn 4 Đức Phú, Cồn Cam |
8 |
| Thôn Nam Hóa |
| X |
| Hình thành từ thôn Đồng Tâm, Hà Nam, Hà Trang |
9 |
| Thôn Đồng Phú |
| X | X | Hình thành từ thôn Đồng Phú, 19 hộ thôn Thuận Hoan, 28 hộ thôn 2 Thiết Sơn |
| 0 | 9 | 5 |
| ||
1 |
| Thôn Hòa Thuận |
| X |
| Hình thành từ thôn Đông Hòa và thôn Đông Thuận |
2 |
| Thôn Xuân Mai |
| X |
| Hình thành từ thôn Tây Hóa và thôn Bắc Hóa |
3 |
| Thôn Mai Hóa |
| X |
| Hình thành từ thôn Nam Sơn và thôn Xuân Hóa |
4 |
| Thôn Liên Sơn |
| X |
| Hình thành từ thôn Lạc Hóa, thôn Liên Sơn và thôn Liên Hóa |
5 |
| Thôn Ngư Hóa |
| X | X | Hình thành từ thôn Tân Lâm, thôn 04 và thôn 05 |
6 |
| Thôn Minh Cầm |
| X | X | Hình thành từ thôn Minh Cầm Nội và thôn Minh Cầm Ngoại |
7 |
| Thôn Minh Cầm Trang |
| X | X | Hình thành từ thôn Yên Tố và thôn Minh Cầm Trang |
8 |
| Thôn Nam Phong |
| X | X | Hình thành từ thôn Cao Trạch, thôn Mã Thượng và thôn Sảo Phong |
9 |
| Thôn Tân Hóa |
| X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
| 0 | 5 | 3 |
| ||
1 |
| Thôn 1 Thanh Thạch |
| X | X | Hình thành từ thôn 1 và thôn 4 |
2 |
| Thôn 2 Thanh Thạch |
| X | X | Hình thành từ thôn 2 và thôn 3 |
3 |
| Thôn Tân Ấp |
| X | X | Hình thành từ thôn Tân Ấp và thôn Tân Sơn |
4 |
| Thôn Tân Hương |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
5 |
| Thôn Tân Đức |
| X |
|
|
| 3 | 8 | 6 |
| ||
1 |
| Bản Ka Tang | X | X | X | Hình thành từ Bản Chuối và bản Cáo |
2 |
| Thôn Thanh Lạng |
| X | X | Hình thành từ Thôn 1, 2 và thôn 3 Thanh Lạng |
3 |
| Thôn Thanh Hóa |
| X | X | Hình thành từ Thôn 4, 5 Thanh Lạng |
4 |
| Thôn Bắc Sơn |
| X |
| Hình thành từ Thôn 1, 2 Bắc Sơn |
5 |
| Thôn Sơn Hà |
| X | X | Hình thành từ Thôn 3, 4 Bắc Sơn và bản Hà |
6 |
| Bản Cà Xen | X | X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
7 |
| Thôn Lâm Hóa (được đổi tên từ thôn Tiền Phong) |
| X |
| |
8 |
| Bản Kè | X | X | X | |
| 0 | 11 | 0 |
| ||
1 |
| Thôn Cao Hóa |
| X |
| Hình thành từ thôn Cao Cảnh, Chùa Bụt, Quảng Hòa và Phú Xuân |
2 |
| Thôn Cao Quảng |
| X |
| Hình thành từ thôn Sơn Thủy, Tiến Mại, Vĩnh Xuân và Tân Tiến |
3 |
| Thôn Châu Hóa |
| X |
| Hình thành từ thôn Lạc Sơn, Thanh Châu và Lâm Lang |
4 |
| Thôn Phong Châu |
| X |
| Hình thành từ thôn Uyên Phong và Kinh Châu |
5 |
| Thôn Tiền Phong |
| X |
| Hình thành từ thôn Tây Trúc và Thanh Trúc |
6 |
| Thôn Tiến Hóa |
| X |
| Hình thành từ thôn Tam Đa và Chợ Cuồi |
7 |
| Thôn Thanh Phong |
| X |
| Hình thành từ thôn Tây Thủy, Trung Thủy và Đông Tân |
8 |
| Thôn Minh Phong |
| X |
| Hình thành từ thôn Cương Trung và Cương Trung C |
9 |
| Thôn Hồng Phong |
| X |
| Hình thành từ thôn Thanh Tiến, Bàu và Bàu 3 |
10 |
| Thôn Lệ Sơn |
| X |
| Hình thành từ thôn Lê Lợi, Bàu Sỏi và Phúc Tự |
11 |
| Thôn Văn Hóa |
| X |
| Hình thành từ thôn Trung Đình, Xuân Sơn và Xuân Hạ |
| 0 | 9 | 0 |
| ||
1 |
| Thôn Thanh Trường |
| X |
| Hình thành từ thôn Thanh Sơn và một phần thôn Đông Phúc |
2 |
| Thôn Quảng Trường |
| X |
| Hình thành từ thôn Thu Trường, Thôn Thuận Hòa và phần còn lại của thôn Đông Phúc |
3 |
| Thôn Tiên Lương |
| X |
| Hình thành từ thôn Hạ Trường và Thôn Xuân Trường |
4 |
| Thôn Quảng Liên |
| X |
| Hình thành từ thôn 5 và một phần thôn 4 |
5 |
| Thôn Tiên Lang |
| X |
| Hình thành từ thôn 1, thôn 2, thôn 3 và phần còn lại của thôn 4 |
6 |
| Thôn Phú Nhuận |
| X |
| Hình thành từ thôn Tân Thị và thôn Kinh Nhuận |
7 |
| Thôn Cảnh Hóa |
| X |
| Hình thành từ thôn Ngọa Cương và thôn Cấp Sơn |
8 |
| Thôn Phù Cảnh |
| X |
| Hình thành từ thôn Vịnh Thọ, Thượng Thọ và Trung Tiến |
9 |
| Thôn Phù Ninh |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
| 0 | 16 | 1 |
| ||
1 |
| Thôn Sơn Hóa |
| X |
| Hình thành từ các thôn Kim Sơn, Bắc Sơn, Tân Sơn |
2 |
| Thôn Đồng Xuân |
| X |
| Hình thành từ các thôn, tiểu khu Xuân Phú, Đồng Sơn, Tân Lập và một phần của thôn Tam Đăng |
3 |
| Thôn Tam Đa |
| X |
| Hình thành từ các thôn Tam Đa và một phần của thôn Tam Đăng |
4 |
| Thôn Đồng Văn |
| X |
| Hình thành từ các tiểu khu Đồng Văn, Tam Đồng |
5 |
| Thôn Đồng Tiến |
| X |
| Hình thành từ các tiểu khu: tiểu khu 1, tiểu khu 2 |
6 |
| Thôn Đồng Tân |
| X |
| Hình thành từ các tiểu khu: tiểu khu 3, tiểu khu 4, tiểu khu Đồng Tân |
7 |
| Thôn Yên Xuân |
| X |
| Hình thành từ các thôn, tiểu khu: Lưu Thuận, Yên Xuân |
8 |
| Thôn Lê Hóa |
| X |
| Hình thành từ các thôn Đồng Lê, Quảng Hóa |
9 |
| Thôn Thượng Phong |
| X |
| Hình thành từ các thôn Tiền Phong, Thượng Phong |
10 |
| Thôn Thuận Hóa |
| X |
| Hình thành từ các thôn Thuận Tiến, Xuân Canh |
11 |
| Thôn Đồng Lào |
| X | X | Hình thành từ các thôn Đồng Lào, Hạ Lào |
12 |
| Thôn Tân Thủy |
| X |
| Hình thành từ các thôn Kim Thủy, Kim Tân |
13 |
| Thôn Trung Ninh |
| X |
| Hình thành từ các thôn Kim Trung, Kim Ninh |
14 |
| Thôn Kim Lũ |
| X |
| Hình thành từ các thôn Kim Lũ 1, Kim Lũ 2 |
15 |
| Thôn Ba Tâm |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
16 |
| Thôn Kim Lịch |
| X |
| |
| 1 | 19 | 1 |
| ||
1 |
| Thôn Xuân Sơn |
| X |
| Hình thành từ tổ dân phố Xuân Sơn, từ khu vực giáp ranh ngã ba thôn 3 Phúc Đồng đến ngã ba đường Ngô Quyền và đường Trường Chinh |
2 |
| Thôn Gia Tịnh |
| X |
| Hình thành từ tổ dân phố Gia Tịnh và 112 hộ gia đình thuộc tổ dân phố Xuân Sơn |
3 |
| Thôn Cù Lạc 1 |
| X |
| Hình thành từ tách 496 hộ gia đình thuộc tổ dân phố Cù Lạc 1 đến ranh giới khu vực nhà ông Nguyễn Văn Phòng |
4 |
| Thôn Sơn Trạch |
| X |
| Hình thành từ tổ dân phố Xuân Tiến, tổ dân phố Hà Lời và 16 hộ gia đình thuộc tổ dân phố Cù Lạc 1 |
5 |
| Thôn Chày Lập |
| X |
| Hình thành từ thôn Trằm Mé và toàn bộ thôn Chày Lập trước đây |
6 |
| Thôn Phúc Đồng |
| X |
| Hình thành từ thôn 1 Phúc Đồng và toàn bộ thôn 4 Phúc Đồng |
7 |
| Thôn Phúc Trạch |
| X |
| Hình thành từ thôn 2 Phúc Đồng và toàn bộ thôn 3 Phúc Đồng |
8 |
| Thôn Phúc Khê 1 |
| X |
| Hình thành từ thôn 1 Phúc Khê và 89 hộ gia đình thuộc thôn 2 Phúc Khê |
9 |
| Thôn Phúc Khê 2 |
| X |
| Hình thành từ thôn 3 Phúc Khê và 130 hộ gia đình thuộc thôn 2 Phúc Khê |
10 |
| Thôn Thanh Sen |
| X |
| Hình thành từ thôn 1 Thanh Sen, thôn 2 Thanh Sen, thôn 3 Thanh Sen và toàn bộ thôn 4 Thanh Sen |
11 |
| Thôn Lâm Trạch 1 |
| X |
| Hình thành từ thôn 1 Lâm Trạch, thôn 2 Lâm Trạch, thôn 3 Lâm Trạch và 04 hộ gia đình thuộc thôn 4 Lâm Trạch |
12 |
| Thôn Lâm Trạch 2 |
| X |
| Hình thành từ thôn 5 Lâm Trạch, thôn 6 Lâm Trạch, thôn 7 Lâm Trạch và 137 hộ gia đình thuộc thôn 4 Lâm Trạch |
13 |
| Thôn Khe Gát |
| X |
| Hình thành từ thôn 1 Xuân Trạch, thôn 2 Xuân Trạch, thôn 3 Xuân Trạch và thôn 4 Xuân Trạch |
14 |
| Thôn Xuân Trạch |
| X |
| Hình thành từ thôn 5 Xuân Trạch, thôn 6 Xuân Trạch và thôn 7 Xuân Trạch |
15 |
| Thôn Ngọn Rào |
| X |
| Hình thành từ thôn 8 Xuân Trạch, thôn 9 Xuân Trạch và thôn 10 Xuân Trạch |
16 |
| Thôn Cù Lạc 2 |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
17 |
| Thôn Phong Nha |
| X |
| |
18 |
| Thôn Na |
| X |
| |
19 |
| Bản Rào Con | X | X | X | |
| 0 | 13 | 1 |
| ||
1 |
| Thôn Bình Minh |
| X |
| Hình thành từ Thôn 1 Mỹ Trạch, Thôn 2 Mỹ Trạch, Thôn 3 Mỹ Trạch và Thôn 4 Mỹ Trạch |
2 |
| Thôn Mỹ Trung |
| X |
| Hình thành từ Thôn 5 Mỹ Trạch, Thôn 6 Mỹ Trạch và Thôn 7 Mỹ Trạch |
3 |
| Thôn Trường Lưu |
| X |
| Hình thành từ Thôn 5 Hạ Trạch, Thôn 6 Hạ Trạch và Thôn 8 Hạ Trạch |
4 |
| Thôn Hạ Trạch |
| X |
| Hình thành từ Thôn 7 Hạ Trạch và Thôn 9 Hạ Trạch |
5 |
| Thôn Quang Vinh |
| X |
| Hình thành từ Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 9 |
6 |
| Thôn Quyết Tiến |
| X |
| Hình thành từ Thôn 5, Thôn 6 và Thôn 7 |
7 |
| Thôn Phú Kinh |
| X |
| Hình thành từ thôn Phú Kinh và thôn Liên Sơn |
8 |
| Thôn Liên Trạch |
| X |
| Hình thành từ thôn Phú Hữu và thôn Liên Thủy |
9 |
| Thanh Khê |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
10 |
| Quyết Thắng |
| X |
| |
11 |
| Tiền Phong |
| X |
| |
12 |
| Thanh Vinh |
| X |
| |
13 |
| Tân Hội |
| X | X | |
| 0 | 13 | 0 |
| ||
1 |
| Thôn Cự Nẫm |
| X |
| Hình thành từ thôn Đông Nẫm, Tây Nẫm, Nam Nẫm, Trung Nẫm |
2 |
| Thôn Tân Nẫm |
| X |
| Hình thành từ thôn Tân Nẫm, Mỹ Sơn |
3 |
| Thôn Sen Nẫm |
| X |
| Hình thành từ thôn Hà Môn, Sen Nẫm, Bắc Nẫm |
4 |
| Thôn Khương Sơn |
| X |
| Hình thành từ thôn Đông Sơn, Trung Sơn, Hòa Sơn, Nguyên Sơn |
5 |
| Thôn Phú Định |
| X |
| Hình thành từ thôn Nam Định, Trung Định, Tân Đinh |
6 |
| Thôn Phú Thịnh |
| X |
| Hình thành từ thôn Bắc Định, Tây Định, Sơn Định |
7 |
| Thôn Hưng Trạch |
| X |
| Hình thành từ thôn Khương Hà 2, Khương Hà 3 |
8 |
| Thôn Khương Hà |
| X |
| Hình thành từ thôn Khương Hà 1, Khương Hà 4 |
9 |
| Thôn Bồng Lai |
| X |
| Hình thành từ thôn Bồng Lai 1, Bồng Lai 2 |
10 |
| Thôn Thanh Hưng |
| X |
| Hình thành từ thôn Thanh Hưng 2 và 80 hộ liền kề của Thanh Bình 1 |
11 |
| Thôn Thanh Bình |
| X |
| Hình thành từ thôn các hộ còn lại thôn Thanh Bình 1, Thanh Bình 2, Thanh Bình 3 |
12 |
| Thôn Cổ Giang |
| X |
| Hình thành từ thôn Cổ Giang 1, Cổ Giang 2 |
13 |
| Thôn Gia Hưng (được đổi tên từ thôn Thanh Hưng 1) |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
| 0 | 10 | 0 |
| ||
1 |
| Thôn Châu Hòa |
| X |
| Hình thành từ thôn Hòa Lạc và thôn Đất Đỏ |
2 |
| Thôn Tùng Lý |
| X |
| Hình thành từ thôn Lý Nguyên và thôn Sơn Tùng |
3 |
| Thôn Quảng Châu |
| X |
| Hình thành từ thôn Tùng Giang, thôn Hạ Lý và thôn Tân Châu |
4 |
| Thôn Quảng Tùng |
| X |
| Hình thành từ thôn Di Lộc và thôn Di Luân |
5 |
| Thôn Cảnh Dương |
| X |
| Hình thành từ thôn Cảnh Thượng và thôn Liên Trung |
6 |
| Thôn Tiền Tiến |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
7 |
| Thôn Trung Minh |
| X |
| |
8 |
| Thôn Phúc Kiều |
| X |
| |
9 |
| Thôn Sơn Tùng |
| X |
| |
10 |
| Thôn Tân Cảnh |
| X |
| |
| 0 | 6 | 0 |
| ||
1 |
| Thôn Tân Thanh |
| X |
| Hình thành từ thôn Tân Lộc và thôn Thanh Lộc |
2 |
| Thôn Sơn Lộc |
| X |
| Hình thành từ thôn Đồng Sơn và thôn Phú Sơn |
3 |
| Thôn Hỷ Duyệt |
| X |
| Hình thành từ thôn Bắc Duyệt và thôn Trung Duyệt và thôn Nam Duyệt |
4 |
| Thôn Phú Trạch |
| X |
| Hình thành từ thôn Đông Duyệt 1 và thôn Đông Duyệt 2 và thôn Bắc Sơn và thôn Nam Sơn |
5 |
| Thôn Thuận Phú |
| X |
| Hình thành từ thôn Bình Thuận và thôn Quý Thuận và thôn Trung Thuận |
6 |
| Thôn Tân Lý |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
| 1 | 6 | 1 |
| ||
| Thôn hình thành sau sắp xếp |
|
|
|
|
|
1 |
| Thôn Nam Dinh |
| X |
| Hình thành từ tổ dân phố Xung Kích, tổ dân phố Chiến Thắng, một phần tổ dân phố Thắng Lợi và một phần tổ dân phố 3 |
2 |
| Thôn Phú Quý |
| X |
| Hình thành từ tổ dân phố Quyết Tiến và tổ dân phố Phú Quý |
3 |
| Thôn Việt Trung |
| X |
| Hình thành từ tổ dân phố Quyết Thắng, một phần tổ dân phố Thắng Lợi và một phần tổ dân phố 3 |
4 |
| Thôn Bắc Dinh |
| X |
| Hình thành từ tổ dân phố Truyền Thống, tổ dân phố Hữu Nghị và tổ dân phố Dũng Cảm |
5 |
| Thôn Đông Tây Thành |
| X |
| Hình thành từ thôn Đông Thành và thôn Tây |
6 |
| Bản Khe Ngát | X | X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
| 0 | 14 | 0 |
| ||
1 |
| Thôn Quảng Hợp |
| X |
| Hình thành từ thôn Hợp Trung và thôn Hợp Bàn |
2 |
| Thôn Phú Hạ |
| X |
| Hình thành từ thôn Hợp Trung và thôn Hợp Bàn |
3 |
| Thôn Kim Sơn |
| X |
| Hình thành từ thôn Hùng Sơn, thôn 3 và thôn 4 |
4 |
| Thôn Quảng Kim |
| X |
| Hình thành từ Thôn 1 và thôn 5 |
5 |
| Thôn Phú Lộc |
| X |
| Hình thành từ thôn Phú Lộc 1, thôn Phú Lộc 2 và thôn Phú Lộc 3 |
6 |
| Thôn Quảng Phú |
| X |
| Hình thành sáp nhập từ thôn Tân Phú, thôn Xuân Hải và thôn Phú Lộc 4 |
7 |
| Thôn 19/5 |
| X |
| Hình thành từ thôn 19/5 và thôn Đông Hưng |
8 |
| Thôn Bưởi Rỏi |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
9 |
| Thôn Thanh Xuân |
| X |
| |
10 |
| Thôn Kim Long (được đổi tên từ Thôn 2) |
| X |
| |
11 |
| Thôn Nam Lãnh |
| X |
| |
12 |
| Thôn Thọ Sơn |
| X |
| |
13 |
| Thôn Minh Sơn |
| X |
| |
14 |
| Thôn Vịnh Sơn |
| X |
| |
| 0 | 8 | 0 |
| ||
1 |
| Thôn Sơn Thạch |
| X |
| Hình thành từ thôn 1,2,3,4 và thôn 9 |
2 |
| Thôn Minh Thạch |
| X |
| Hình thành từ thôn 5, 7 và thôn 8 |
3 |
| Thôn Vân Tiền |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 775/BC-HĐTĐ ngày 29/6/2026) |
4 |
| Thôn Tam Đa |
| X |
| |
5 |
| Thôn Phù Lưu |
| X |
| |
6 |
| Thôn Văn Hà |
| X |
| |
7 |
| Thôn Hải Lưu |
| X |
| |
8 |
| Thôn Hà Tiến |
| X |
| |
| 11 | 15 | 11 |
| ||
1 |
| Thôn Trường Xuân |
| X |
| Hình thành từ Thôn Quyết Thắng, Thôn Rào Đá |
2 |
| Thôn Kim Sen |
| X |
| Hình thành từ Thôn Kim Sen (phía Nam), Thôn Rào Trù |
3 |
| Thôn Kim Phú | X | X | X | Hình thành từ Thôn Kim Sen (phía Bắc), Bản Lâm Ninh |
4 |
| Thôn Long Xuân |
| X |
| Hình thành từ Thôn Long Sơn, Thôn Liên Xuân |
5 |
| Thôn Tân Hồng |
| X |
| Hình thành từ Thôn Tân Sơn, Thôn Hồng Sơn |
6 |
| Bản Trường Lâm | X | X | X | Hình thành từ Thôn Trường Nam, Bản Hang Chuồn - Nà Lâm |
7 |
| Bản Xuân Tiến | X | X | X | Hình thành từ Bản Khe Ngang, Bản Khe Dây |
8 |
| Bản Trung Sơn | X | X | X | Hình thành từ Bản Cây Cà, Bản Trung Sơn |
9 |
| Bản Rào Tràng | X | X | X | Hình thành từ Bản Cây Sú, Bản Cổ Tràng |
10 |
| Bản Bến Tiêm | X | X | X | Hình thành từ Bản Hôi Rấy, Bản Nước Đắng |
11 |
| Bản Ploang - Rìn Rìn | X | X | X | Hình thành từ Bản Ploang, Bản Rìn Rìn |
12 |
| Bản Đoàn Kết | X | X | X | Hình thành từ Bản Chân Trôộng, Bản Đá Chát, Bản Bến Đường, Bản Thượng Sơn |
13 |
| Bản Sắt | X | X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
14 |
| Bản Khe Cát | X | X | X | |
15 |
| Bản Dốc Mây | X | X | X | |
| 12 | 13 | 12 |
| ||
1 |
| Bản Kim Thủy | X | X | X | Hình thành từ các bản Cây Bông, Cồn Cùng |
2 |
| Bản Bang | X | X | X | Hình thành từ các bản Khe Khế, Bang, Chuôn |
3 |
| Bản An Bai | X | X | X | Hình thành từ các bản Hà Lẹc, An Bai |
4 |
| Bản Làng Ho | X | X | X | Hình thành từ các bản Ho Rum, Trung Đoàn, Mít Cát |
5 |
| Bản Lâm Thủy | X | X | X | Hình thành từ các bản Xà Khía, Mới |
6 |
| Bản Tăng Ký | X | X | X | Hình thành từ các bản Tăng Ký, Tân Ly |
7 |
| Bản Ngân Thủy | X | X | X | Hình thành từ các bản Km 14, Khe Sung |
8 |
| Bản Ngân Tiến | X | X | X | Hình thành từ các bản Cẩm Ly, Cửa Mẹc |
9 |
| Bản Cổ Kiềng |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
10 |
| Bản Còi Đá | X | X | X | |
11 |
| Bản Khe Giữa | X | X | X | |
12 |
| Bản Eo Bù - Chút Mút | X | X | X | |
13 |
| Bản Bạch Đàn | X | X | X | |
| 0 | 9 | 0 |
| ||
1 |
| Thôn Minh Tiến |
| X |
| Hình thành từ thôn Minh Tiến, An Mã |
2 |
| Thôn Hồng Thái |
| X |
| Hình thành từ thôn Bắc Thái, Trung Thái |
3 |
| Thôn Thái Thủy |
| X |
| Hình thành từ thôn Bắc Thái, Trung Thái và thôn Làng Mới (xã Sen Ngư) |
4 |
| Thôn Tiền Phong |
| X |
| Hình thành từ thôn Tân Đa, Tân Lộc, Tân Lực, Tân Truyền |
5 |
| Thôn Đông Nam |
| X |
| Hình thành từ thôn Nam Thiện, Đông Thiện |
6 |
| Thôn Dương Thủy |
| X |
| Hình thành từ thôn Trung Thiện, Tây Thiện |
7 |
| Thôn Mỹ Trạch |
| X |
| Hình thành từ thôn Mỹ Trạch, Thống Nhất |
8 |
| Thôn Thống Nhất |
| X |
| Hình thành từ thôn Tân Thịnh, Tân Lỵ, Tân Bằng, Tân Thái |
9 |
| Thôn Mỹ Hà |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
| 0 | 5 | 0 |
| ||
1 |
| Thôn Trường Thủy |
| X |
| Hình thành từ các thôn Long Đại, Giang Sơn, Trường Giang, Hương Thi |
2 |
| Thôn Văn Thủy |
| X |
| Hình thành từ các thôn Văn Thủy, Việt Xô, Đông Xuân |
3 |
| Thôn An Sinh |
| X |
| Hình thành từ các thôn Văn Minh, Trạng Cau |
4 |
| Thôn Tam Hương |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
5 |
| Thôn Phú Hòa |
| X |
| |
| 0 | 1 | 0 |
| ||
1 |
| Thôn Tân Sơn |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
| 4 | 4 | 4 |
| ||
1 |
| Thôn Tà Rùng | X | X | X | Hình thành từ các thôn Tà Rùng, Ka Tiêng, Xà Đưng, khu vực Tà Puồng thuộc thôn Trăng - Tà Puồng |
2 |
| Thôn A Xóc - Cha Lỳ | X | X | X | Hình thành từ các thôn Xóc - Cha Lỳ, khu vực Trăng thuộc thôn Trăng - Tà Puồng |
3 |
| Thôn Cuôi - Tri | X | X | X | Hình thành từ các thôn Cựp - Cuôi, Tri |
4 |
| Thôn Cù Bai | X | X | X | Hình thành từ các thôn Cù Bai, Sê Pu - Tà Păng |
| 11 | 11 | 9 |
| ||
1 |
| Thôn Hướng Linh | X | X | X | Hình thành từ các thôn Xa Bai; Hoong Mới |
2 |
| Thôn Cooc | X | X | X | Hình thành từ các thôn Miệt - Pa Công; Cooc |
3 |
| Thôn Cợp | X | X |
| Hình thành từ các thôn Cợp; Cổ Nhỗi |
4 |
| Thôn Xa Ry | X | X |
| Hình thành từ các thôn Xa Ry; Hướng Phú, Chênh Vênh |
5 |
| Thôn Phùng Lâm | X | X | X | Hình thành từ các thôn Phùng Lâm, Hướng Choa |
6 |
| Thôn Cheng | X | X | X | Hình thành từ các thôn Cheng; Đại Độ, Bụt Việt |
7 |
| Thôn Doa Mã Lai | X | X | X | Hình thành từ các thôn Doa Củ, Hướng Hải, Mã Lai Pun |
8 |
| Thôn Hướng Sơn | X | X | X | Hình thành từ các thôn Ra Ly - Rào, Nguồn Rào - Pin |
9 |
| Thôn Hồ Mới | X | X | X | Hình thành từ các thôn Hồ, Mới |
10 |
| Thôn Cát Trĩa | X | X | X | Hình thành từ các thôn Cát, Trĩa |
11 |
| Thôn Miệt (được đổi tên từ thôn Miệt Cũ) | X | X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
| 7 | 7 | 7 |
| ||
1 |
| Thôn Tân Thuận | X | X | X | Hình thành từ các thôn Thuận 1, Thuận 2, Thuận 3, Thuận 4 |
2 |
| Thôn Thuận phú | X | X | X | Hình thành từ các thôn Thuận 5, Bản 7, Thuận Hòa, Úp Ly 2 |
3 |
| Thôn Thanh Hòa | X | X | X | Hình thành từ các thôn Ba Viêng, A Ho, Bản 10 |
4 |
| Thôn Thanh Mới | X | X | X | Hình thành từ các thôn Mới, Thanh Ô, Thanh 1 |
5 |
| Thôn A Túc | X | X | X | Hình thành từ các thôn A Xau, A Xóc Lìa, Kỳ Nơi |
6 |
| Thôn Tam Hòa | X | X | X | Hình thành từ các thôn Tăng Cô Hang, A Xói Hang, A Quan |
7 |
| Thôn A Xing | X | X | X | Hình thành từ các thôn Kỳ Tăng, A Mor, A Máy, A Rông |
| 6 | 6 | 6 |
| ||
1 |
| Thôn Xy | X | X | X | Hình thành từ các thôn Troan La Reo, thôn Ra Man và thôn Ra Po. |
2 |
| Thôn A Dơi Đớ | X | X | X | Hình thành từ các thôn Đồng Tâm, thôn Proi Xy và thôn A Dơi Đớ |
3 |
| Thôn A Dơi Cô | X | X | X | Hình thành từ các thôn Prin Thành, thôn Xa Doan và thôn A Dơi Cô. |
4 |
| Thôn Măng Sông | X | X | X | Hình thành từ các thôn Măng Sông, thôn Vầng. |
5 |
| Thôn Trùm | X | X | X | Hình thành từ các thôn Hùn, thôn Trùm, một phần thôn Ba Tầng và một phần thôn Loa |
6 |
| Thôn Ba Tầng | X | X | X | Hình thành từ các thôn Ba Lòng, một phần thôn Loa, một phần thôn Ba Tầng |
| 4 | 12 | 4 |
| ||
1 |
| Thôn Triệu Phước |
| X |
| Hình thành từ các thôn Duy Tân và thôn Cao Việt |
2 |
| Thôn Tân Kim | X | X | X | Hình thành từ các thôn Tân Kim và thôn Ka Túp |
3 |
| Thôn Tân Phước |
| X |
| Hình thành từ các thôn An Hà và thôn Xuân Phước |
4 |
| Thôn Ka Tăng | X | X | X | Hình thành từ các thôn Ka Tăng và thôn Khe Đá |
5 |
| Thôn Tân Thành | X | X | X | Hình thành từ các thôn Bích La Trung, Hà Lệt, Nam Xuân Đức và An Tiêm |
6 |
| Thôn Triệu Thành |
| X |
| Hình thành từ các thôn Cổ Thành, Nại Cửu và Bích La Đông |
7 |
| Thôn Tân Long |
| X |
| Hình thành từ các thôn Yên Thuận, Long An và Long Quy |
8 |
| Thôn Triệu Long |
| X |
| Hình thành từ các thôn Long Hợp và Long Thành |
9 |
| Thôn Làng Vây | X | X | X | Hình thành từ các thôn Long Phụng, Long Giang, Xi Núc và Làng Vây |
10 |
| Thôn Vĩnh Đông |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
11 |
| Thôn Trung Chín |
| X |
| |
12 |
| Thôn Tây Chín |
| X |
| |
| 9 | 16 | 7 |
| ||
1 |
| Thôn 5 | X | X |
| Hình thành từ các thôn: thôn 5 và toàn bộ thôn 6 |
2 |
| Thôn Trằm | X | X | X | Hình thành từ các thôn Tân Linh, thôn Trằm, thôn Của |
3 |
| Thôn Ván Ri | X | X | X | Hình thành từ các thôn Ta Ri 2, thôn Ván Ri và thôn Húc Thượng |
4 |
| Thôn Ta Rùng | X | X | X | Hình thành từ các thôn Ta Núc, thôn Ta Rùng và thôn Cu Dông |
5 |
| Thôn Ruộng | X | X | X | Hình thành từ các thôn Tân Vĩnh, Thôn Xa Re, thôn 7 và thôn Ruộng |
6 |
| Thôn Quyết Tâm |
| X |
| Hình thành từ các thôn Quyết Tâm và thôn Hoà Thành |
7 |
| Thôn Lương Lễ | X | X |
| Hình thành từ các thôn Lương Lễ và thôn Tà Đủ |
8 |
| Thôn 1 |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
9 |
| Thôn 2 |
| X |
| |
10 |
| Thôn 3A |
| X |
| |
11 |
| Thôn 3B |
| X |
| |
12 |
| Thôn 4 |
| X |
| |
13 |
| Ta Cu | X | X | X | |
14 |
| Ho Le | X | X | X | |
15 |
| Tân Xuyên |
| X |
| |
16 |
| Xa Rường | X | X | X | |
| 5 | 9 | 5 |
| ||
1 |
| Thôn Bù Vây | X | X | X | Hình thành từ Bản Bù và bản Làng Vây |
2 |
| Thôn Cồn Cheng | X | X | X | Hình thành từ Bản Cồn và thôn Cheng |
3 |
| Thôn Hướng Lộc | X | X | X | Hình thành từ thôn Cu Ta Ka và thôn Trằm Cheng |
4 |
| Thôn Ta Xía | X | X | X | Hình thành từ thôn Ta Xía và thôn Ra Ty |
5 |
| Thôn Cu Ty | X | X | X | Hình thành từ thôn Cu Ty và thôn Của |
6 |
| Thôn Thuận Tài |
| X |
| Hình thành từ thôn Tân Thuận và thôn Tân Tài |
7 |
| Thôn Trung Sơn |
| X |
| Hình thành từ thôn Tân Sơn và thôn Tân Trung |
8 |
| Thôn Tân Liên |
| X |
| Hình thành từ thôn Tân Hào, thôn Tân Hòa và thôn Tân Tiến |
9 |
| Thôn Phú Hoà |
| X |
| Hình thành từ thôn Tân Phú, thôn Tân Hữu, thôn Liên Hòa và thôn Hiệp Hòa |
| 5 | 5 | 5 |
| ||
1 |
| Thôn Ty Nê | X | X | X | Hình thành từ các thôn Cựp, Ty Nê, Cu Tài 1, A Luông |
2 |
| Thôn A Rong | X | X | X | Hình thành từ các thôn A Rông Trên, A Rông Dưới, Cu Tài 2 |
3 |
| Thôn A Bung | X | X | X | Hình thành từ các thôn A Bung, Pire 1, Pire 2 |
4 |
| Thôn La Lay | X | X | X | Hình thành từ các thôn La Hót, A Đeng, La Lay |
5 |
| Thôn A Ngo | X | X | X | Hình thành từ các thôn A La, A Ngo, Kỳ Neh |
| 8 | 8 | 8 |
| ||
1 |
| Thôn Húc Nghì | X | X | X | Hình thành từ các thôn Húc Nghì, La Tó, 37 |
2 |
| Thôn A Liêng | X | X | X | Hình thành từ các thôn A Liêng, Vực Leng |
3 |
| Thôn A Đăng | X | X | X | Hình thành từ các thôn A Đăng, A Pul |
4 |
| Thôn Tà Rụt | X | X | X | Hình thành từ các thôn Tà Rụt 1, 2, 3 |
5 |
| Thôn A Vao | X | X | X | Hình thành từ các thôn A Vao, Ra Ró, Tân Đi 2 |
6 |
| Thôn Tân Đi | X | X | X | Hình thành từ các thôn Tân Đi 1, Tân Đi 3 |
6 |
| Thôn Cựp | X | X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
7 |
| Thôn Pa Ling | X | X | X | |
| 11 | 11 | 11 |
| ||
1 |
| Thôn Làng Cát | X | X | X | Hình thành từ các thôn Làng Cát và 38 hộ cụm dân cư A Tơng thôn Vùng kho |
2 |
| Thôn Klu | X | X | X | Hình thành từ các thôn Vùng Kho và 135 hộ thuộc thôn Klu trên |
3 |
| Thôn Khe Ngài | X | X | X | Hình thành từ các thôn Khe Ngài, thôn Chân Rò, 64 hộ của thôn Klu dưới và khu kinh tế mới thuộc thôn Klu |
4 |
| Thôn Xa Lăng | X | X | X | Hình thành từ các thôn Xa Lăng, thôn Pa Tầng và thôn Tà Lêng |
5 |
| Thôn Pa Nang | X | X | X | Hình thành từ các thôn Ra Lây và thôn Ba Nang |
6 |
| Thôn Sa Trầm | X | X | X | Hình thành từ các thôn Đá Bàn và thôn Sa Trầm |
7 |
| Thôn Ra Poong | X | X | X | Hình thành từ thôn Ra Poong và thôn Chai |
8 |
| Thôn Pa Hy | X | X | X | Hình thành từ các thôn Pa Hy và thôn Tà Lao |
9 |
| Thôn Ly Tôn | X | X | X | Hình thành từ các thôn Ly Tôn và thôn Xi Pa |
10 |
| Thôn Pa Ngày | X | X | X | Hình thành từ các thôn Ngược và thôn Pa Ngày |
11 |
| Thôn Trại Cá | X | X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
| 2 | 5 | 2 |
| ||
1 |
| Thôn Đá Nổi |
| X |
| Hình thành từ các thôn Đá Nổi và thôn Tân Xá |
2 |
| Thôn Hải Phúc | X | X | X | Hình thành từ các thôn: Thôn 5 và Thôn Tà Lang |
3 |
| Thôn Triệu Nguyên |
| X |
| Hình thành từ các thôn Triệu Nguyên và Thôn Na Nẫm trừ 12 hộ tại xóm Vạn |
4 |
| Thôn Mai Sơn | X | X | X | Hình thành từ các thôn Mai Sơn và 12 hộ xóm Vạn thôn Na Nẫm |
5 |
| Thôn Hà Lương |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
| 8 | 9 | 8 |
| ||
1 |
| Thôn 1 | X | X | X | Hình thành từ Khóm 1, thôn Khe Luồi, một phần của Khóm 2 và một phần của Khóm Làng Cát |
2 |
| Thôn 2 |
| X |
| Hình thành từ một phần của Khóm 2, một phần của khóm Khe Xong, một phần của khóm A Rồng và một phần của khóm Làng Cát |
3 |
| Thôn Đồng Phú | X | X | X | Hình thành từ thôn Đồng Đờng và thôn Phú Thành |
4 |
| Thôn Phú Thiềng | X | X | X | Hình thành từ thôn Phú Thiềng và một phần của khóm Làng Cát |
5 |
| Thôn A Rồng | X | X | X | Hình thành từ một phần của khóm A Rồng và một phần của khóm Khe Xong |
6 |
| Thôn Phú An | X | X | X | Hình thành từ thôn Phú An, thôn Xa Rúc và thôn Xa Vi |
7 |
| Thôn Ruộng | X | X | X | Hình thành từ thôn Ruộng và thôn Ra Lu |
8 |
| Thôn Khe Van (được đổi tên từ thôn Khe Hà) | X | X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
9 |
| Thôn Gia Giã | X | X | X | |
| 0 | 9 | 0 |
| ||
| Thôn hình thành sau sắp xếp |
|
|
|
|
|
1 |
| Thôn Tân Lâm |
| X |
| Hình thành từ các thôn Tân Xuân 1, thôn Tân Xuân 2 và khu dân cư thôn Cam Phú từ khe Động Mạch về phía đông tiếp giáp thôn Tân Xuân 1 |
2 |
| Thôn Cam Thành |
| X |
| Hình thành từ các thôn Thượng Lâm, thôn Tân Phú, thôn Cam Phú 3 và phần còn lại của thôn Cam Phú |
3 |
| Thôn Cam Lộc |
| X |
| Hình thành từ các thôn Mai Lộc 1, thôn Mai Trung và thôn Sơn Thanh |
4 |
| Thôn Tân Sở |
| X |
| Hình thành từ các thôn An Trung, thôn Đoàn Kết và thôn Mai Đàn |
5 |
| Thôn Cam Chính |
| X |
| Hình thành từ các thôn Mai Lộc 2, thôn Đốc Kỉnh và thôn Minh Chính |
6 |
| Thôn Cam Sơn |
| X |
| Hình thành từ các thôn Cam Lộ Phường, thôn Bảng Sơn và thôn Bảng Đông |
7 |
| Thôn An Sơn |
| X |
| Hình thành từ các thôn Phương An 1, thôn Phương An 2 và thôn Bảng Sơn 3 |
8 |
| Thôn Cam Nghĩa |
| X |
| Hình thành từ các thôn Cu Hoan, thôn Nghĩa Phong và thôn Định Sơn |
9 |
| Thôn Tân Nghĩa |
| X |
| Hình thành từ các thôn Thượng Nghĩa, thôn Hoàn Cát và thôn Quật Xá Thượng |
| 1 | 4 | 0 |
| ||
| Thôn hình thành sau sắp xếp |
|
|
|
|
|
1 |
| Thôn Tân Tuyền |
| X |
|
|
2 |
| Thôn Cam Tuyền |
| X |
|
|
3 |
| Thôn An Tuyền |
| X |
|
|
4 |
| Thôn Bản Chùa | X | X |
|
|
| 3 | 6 | 3 |
| ||
1 |
| Thôn Khe Me | X | X | X | Hình thành từ các thôn Khe Me và thôn Sông Ngân |
2 |
| Thôn Linh Trường | X | X | X | Hình thành từ các thôn Bến Hà, thôn Cu Đinh, thôn Ba De |
3 |
| Thôn Vĩnh Trường | X | X | X | Hình thành từ các thôn Đồng Dôn, thôn Bến Tắt, thôn Trường Hải, thôn Trường Thành |
4 |
| Thôn Hải Thái |
| X |
| Hình thành từ các thôn Trường Trí, thôn Trường Thọ |
5 |
| Thôn Hải An |
| X |
| Hình thành từ các thôn Hải An, thôn Hải Hoà |
6 |
| Thôn An Phú |
| X |
| Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
| 6 | 10 | 6 |
| ||
1 |
| Thôn Vĩnh Ô | X | X | X | Hình thành từ Bản Cây Tăm, thôn Xóm Mới, thôn Thúc |
2 |
| Thôn Lền | X | X | X | Hình thành từ Thôn Lền, bản Xà Lơi |
3 |
| Thôn Mít | X | X | X | Hình thành từ bản Xà Ninh và bản Mít |
4 |
| Thôn Vĩnh Khê | X | X | X | Hình thành từ thôn Khe Cát và thôn Mới |
5 |
| Thôn Bãi Hà | X | X | X | Hình thành từ thôn Bãi Hà Mới và Khe Hó Trù |
6 |
| Thôn Vĩnh Hà |
| X |
| Hình thành từ thôn 1 và thôn 2 |
7 |
| Thôn Bến Tiên |
| X |
| Hình thành từ thôn 1 và thôn 2 |
8 |
| Thôn Đoàn Kết |
| X |
| Hình thành từ thôn 3 và thôn 5 |
9 |
| Thôn Quyết Thắng |
| X |
| Hình thành từ thôn 5 và thôn Rào Trường |
10 |
| Thôn Xung Phong | X | X | X | Thôn không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026) |
