Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›2320/QĐ-UBND

Quyết định 2320/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đấu giá tài sản, Thừa hành viên, Thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2320/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hải Phòng
Ngày ban hành22/06/2026
Người kýHoàng Minh Cường
Ngày hiệu lực 01/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:22/06/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2320/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 22 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN, THỪA HÀNH VIÊN, THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủnhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị địnhsố 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hànhchính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp: số 1444/QĐ-BTP ngày09/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 1458/QĐ-BTP ngày 11/6/2026 vềviệc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãibỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp,

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại các Tờ trình: số 2730/TTr-STPngày 11/6/2026, số 2824/TTr-STP ngày 16/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 27 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực đấu giá tài sản, thừa hành viên, thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026. Riêng các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP (BTP)
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, NC, Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, P.T.Dương.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN, THỪA HÀNH VIÊN, THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2320/QĐ-UBND ngày 22/06/2026của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (12 TTHC)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (12 TTHC)

A1. LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

1.

1.003915

Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

800.000 đồng (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).

- Luật Đấu giá tài sản năm 2016;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024;

- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025;

- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025.

2.

1.000802

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

500.000 đồng (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).

- Luật Đấu giá tài sản năm 2016;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024;

- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025;

- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025.

3.

2.001225

Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến

80 ngày

45 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

Không quy định

- Luật đấu giá tài sản năm 2016.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024.

- Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 27/12/2024;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026.

4.

2.002139

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá

10 ngày

5 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

2.700.000 đồng

- Luật Đấu giá tài sản năm 2016.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024.

- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024;

- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017;

- Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025.

A2. LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN

1.

1.008921

Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên

- Đối với Sở Tư pháp: 15 ngày làm việc

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 05 ngày làm việc

- Đối với Sở Tư pháp: 7.5 ngày làm việc

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 2.5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025.

2.

1.008922

Bổ nhiệm Thừa hành viên

- Đối với Sở Tư pháp: 15 ngày làm việc

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 05 ngày làm việc

* Thời gian xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.

- Đối với Sở Tư pháp: 11 ngày làm việc

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 2.5 ngày làm việc

* Thời gian xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

800.000 đồng/hồ sơ

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026;

- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025.

3.

1.008923

Miễn nhiệm Thừa hành viên

* Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân:

- Đối với Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc;

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 05 ngày làm việc;

* Trường hợp bị miễn nhiệm:

- Đối với Sở Tư pháp: 15 ngày làm việc;

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 05 ngày làm việc.

* Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân:

- Đối với Sở Tư pháp: 6 ngày làm việc; - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 2.5 ngày làm việc;

* Trường hợp bị miễn nhiệm:

- Đối với Sở Tư pháp: 7.5 ngày làm việc;

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 2.5 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025

4.

1.008924

Bổ nhiệm lại Thừa hành viên

- Đối với Sở Tư pháp: 15 ngày làm việc

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 05 ngày làm việc

* Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.

- Đối với Sở Tư pháp: 11 ngày làm việc

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 2.5 ngày làm việc

* Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

500.000 đồng/hồ sơ

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026;

- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025;

5.

1.008925

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên

03 ngày làm việc

Không giảm

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025

6.

1.008926

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên

02 ngày làm việc

Không giảm

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025

7.

1.008927

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên

05 ngày làm việc

Không giảm

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025

8.

1.008928

Cấp lại Thẻ Thừa hành viên

03 ngày làm việc

Không giảm

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026;

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (15 TTHC)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC)

A1. LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

1.

2.001395

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ quy định phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

2.

2.001333

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

3.

2.001258

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

4.

2.001247

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

5.

1.013634

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

6.

1.013635

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

A2. LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI

1.

1.008929

Thành lập Văn phòng Thừa phát lại

- Nghị định số 121/2025/NĐCP ngày 11/6/2025 của Chính Phủ

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính Phủ

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính Phủ

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

2.

1.008930

Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính Phủ

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính Phủ

3.

1.008931

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

4.

1.008932

Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

5.

1.008933

Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính Phủ

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

6.

1.008934

Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính Phủ

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính Phủ

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

7.

1.008935

Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính Phủ

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

8.

1.008936

Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính Phủ

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính Phủ

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

9.

1.008937

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính Phủ

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

 

Từ khóa:
2320/QĐ-UBNDQuyết định 2320/QĐ-UBNDQuyết định số 2320/QĐ-UBNDQuyết định 2320/QĐ-UBND của Thành phố Hải PhòngQuyết định số 2320/QĐ-UBND của Thành phố Hải PhòngQuyết định 2320 QĐ UBND của Thành phố Hải Phòng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2320/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hải Phòng
                            Ngày ban hành22/06/2026
                            Người kýHoàng Minh Cường
                            Ngày hiệu lực 01/07/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2320/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hải Phòng
                                                  Ngày ban hành22/06/2026
                                                  Người kýHoàng Minh Cường
                                                  Ngày hiệu lực 01/07/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 27 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực đấu giá tài sản, thừa hành viên, thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
                                                  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan