Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›2289/QĐ-UBND

Quyết định 2289/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉn Hà Giang về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 do tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2289/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Giang
Ngày ban hành14/12/2022
Người kýNguyễn Văn Sơn
Ngày hiệu lực 14/12/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/12/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2289/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 14 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2023

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVIII, kỳ họp thứ Mười về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2023;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Giao chỉ tiêu kế hoạch cho các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và đơn vị thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 (phụ biểu kèm theo).

Điều 2.Tổ chức thực hiện:

1. Các sở, ban, ngành có trách nhiệm cụ thể hóa các chỉ tiêu, nhiệm vụ và hướng dẫn UBND các huyện, thành phố triển khai thực hiện; báo cáo UBND tỉnh trước ngày 26/12/2022.

2. UBND các huyện, thành phố, các đơn vị có liên quan giao chỉ tiêu, nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị trực thuộc hoàn thành trước ngày 31/12/2022 và báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, theo dõi.

3. Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố định kỳ hàng tháng, quý, năm báo cáo cụ thể về tình hình triển khai thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ được giao gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo theo đúng quy chế hoạt động của UBND tỉnh.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, Chủ tịch UBND huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Hà Giang;
- T.Tr HĐND tỉnh;
- Chủ tịch; các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- LĐ VP UBND tỉnh;
-
CV NCTH VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2023

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2289/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước thực hiện năm 2022

Chỉ tiêu kế hoạch năm 2023

Ghi chú

Tổng số

Phân theo đơn vị

TP Hà Giang

Mèo Vạc

Đồng Văn

Yên Minh

Quản Bạ

Hoàng Su Phì

Xin Mần

Vị Xuyên

Bắc Mê

Quang Bình

Bắc Quang

Các sở, ngành chủ trì/phối hợp triển khai thực hiện

I

Chỉ tiêu về kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng tổng sản phẩm bình quân

%

7,62

8,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Kế hoạch & Đầu tư; Cục Thống kê/các Sở, ngành, UBND các huyện,TP

 

2

Tổng sản phẩm (GRDP) bình quân đầu người

Triệu đồng

34,3

38,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội

Tỷ đồng

13.790,0

14.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Tỷ đồng

2.565,0

3.000

680,2

287,6

119,7

60,5

111,2

33,3

76,2

322,7

191,1

102,6

159,4

Sở Tài chính/Cục Thuế; Cục Hải quan; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

- VP Cục Thuế tỉnh: 732,1 tỷ đồng

- Cục Hải quan: 90,0 tỷ đồng

- Sở Tài chính và các Sở, ngành khác 33,5 tỷ đồng

5

Thu hút khách du lịch

Triệu lượt khách

2,2

2,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở VHTTDL/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và và các đơn vị liên quan

 

6

Giá trị sản phẩm trồng trọt thu hoạch bình quân/ha đất canh tác

Tr.đồng

59,5

62,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở NN&PTNT/Cục Thống kê; các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

7

Tỷ trọng chăn nuôi trong ngành nông nghiệp

%

32,0

32,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Chỉ số sản xuất công nghiệp tăng bình quân hàng năm

%

16,80

10,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Công thương/Cục Thống kê; các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

9

Tổng giá trị hàng hóa xuất - nhập khẩu qua cửa khẩu

Triệu USD

61,6

230,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Công thương/ Cục Hải quan; các Sở, ngành; UBND các huyện,TP liên quan

 

10

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tăng

%

11,0

10,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Công thương/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

11

Tăng trưởng tín dụng hàng năm

%

8,5

8,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngân hàng nhà nước/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

12

Tỷ lệ đô thị hóa

%

20,13

23,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Xây dựng/các Sở, ngành, UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

II

Chỉ tiêu xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Số tiêu chí xã NTM tăng trong năm

Tiêu chí

26

136

 

13

12

13

10

11

11

12

14

20

20

VP Điều phối

Nông thôn mới tỉnh/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

14

Số tiêu chí thôn NTM tăng trong năm

Tiêu chí

 

556

 

70

90

70

21

70

60

40

40

60

35

 

15

Duy trì và nâng cao chất lượng các xã đã đạt chuẩn NTM

Xã

47

47

3

1

1

1

3

3

3

9

3

9

11

 

16

Tỷ lệ thôn biên giới có điện đạt tiêu chí NTM

%

85,0

92,0

 

97,3

100,0

100,0

89,5

91,8

84,7

80,5

 

 

 

Sở Công thương/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

17

Tỷ lệ thôn biên giới có đường giao thông đạt tiêu chí NTM

%

44,0

66,0

-

70,0

72,0

61,0

70,0

65,0

60,0

64,0

-

-

-

Sở GTVT/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP liên quan

 

18

Số hộ nghèo giảm trong năm

Hộ

8.889

7.660

9

949

917

1.059

691

786

810

849

638

344

608

Sở LĐ, TB&XH/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

19

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

56,6

57,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Số người tham gia bảo hiểm xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở LĐ, TB&XH/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

 

- Bắt buộc

Người

44.949

49.494

13.728

3.181

3.150

3.528

2.677

3.307

3.160

5.271

2.520

2.835

6.137

 

- Tự nguyện

Người

14.606

24.000

3.038

1.344

1.529

2.085

1.694

2.349

2.160

3.003

1.610

1.685

3.503

 

- Thất nghiệp

Người

34.801

43.824

12.355

2.799

2.772

3.104

2.355

2.910

2.780

4.638

2.217

2.494

5.400

21

Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia

%

50,2

55,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở GDĐT/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vi liên quan

 

22

Tỷ lệ duy trì sĩ số học sinh hàng ngày

%

98,0

98,0

99,5

97,8

98,0

98,0

98,3

98,0

98,4

98,0

98,0

98,9

99,2

 

23

Bình quân bác sĩ/1 vạn dân

Bác sĩ/1 vạn dân

9,8

10,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Y tế/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

24

Bình quân giường bệnh/1 vạn dân

Giường bệnh/1 vạn dân

43,0

43,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

%

1,36

1,34

1,30

1,44

1,81

1,63

1,45

1,10

1,48

1,16

1,34

1,0

1,0

 

26

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng (theo cân nặng) giảm còn

%

17,46

17,0

5,03

21,2

19,9

18,7

16,2

17,5

19,4

15,1

17,7

11,2

10,3

 

27

Tỷ lệ trẻ dưới 1 tuổi được tiêm đủ các loại vắcxin

%

71,3

95,0

98,5

95,0

95,0

96,0

95,0

95,0

96,0

95,0

95,0

95,0

97,0

 

28

Số người tham gia bảo hiểm y tế

Người

862.670

869.065

56.447

90.350

86.000

102.760

55.015

67.300

69.310

112.550

56.000

62.500

114.080

 

29

Tỷ lệ thôn, tổ dân phố được công nhận làng văn hóa

%

64,5

65,5

91,1

60,3

55,0

61,3

74,7

60,0

52,0

64,4

61,0

83,7

79,2

Sở VHTTDL/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

30

Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận gia đình văn hóa

%

73,5

74,2

97,0

66,8

61,0

61,5

79,0

76,0

63,5

69,0

67,0

85,5

89,0

 

31

Tỷ lệ xã, phường, thị trấn, cơ quan đạt tiêu chuẩn an toàn về an ninh trật tự

%

95,0

95,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công an tỉnh/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

III

Chỉ tiêu về môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Tỷ lệ che phủ rừng

%

58,5

58,9

70,5

37,2

41,1

41,2

60,8

55,5

52,2

70,9

63,1

69,1

66,6

Sở NN&PTNT/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

33

Tỷ lệ dân cư đô thị được sử dụng nước sạch

%

95,0

96,7

100,0

95,0

95,0

81,0

89,0

100,0

90,0

99,0

96,5

100,0

100,0

Sở Xây dựng/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

34

Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

91,8

93,0

Duy trì 100%

90,1

90,2

91,1

91,3

90,0

93,8

94,9

90,4

94,7

99,3

Sở NN&PTNT/các Sở, ngành, UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

35

Tỷ lệ thu gom chất thải rắn sinh hoạt đô thị

%

95,0

95,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở TNMT/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

36

Tỷ lệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị

%

82,0

82,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở TNMT/các Sở, ngành; UBND các huyện, TP và các đơn vị liên quan

 

 

Từ khóa:
2289/QĐ-UBNDQuyết định 2289/QĐ-UBNDQuyết định số 2289/QĐ-UBNDQuyết định 2289/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định số 2289/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định 2289 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2289/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Giang
                            Ngày ban hành14/12/2022
                            Người kýNguyễn Văn Sơn
                            Ngày hiệu lực 14/12/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2289/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Giang
                                                  Ngày ban hành14/12/2022
                                                  Người kýNguyễn Văn Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 14/12/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch cho các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và đơn vị thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 (phụ biểu kèm theo).
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, Chủ tịch UBND huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan