Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›2068/QĐ-UBND

Quyết định 2068/QĐ-UBND năm 2013 về Quy định Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2068/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành08/11/2013
Người kýTrần Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 08/11/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:08/11/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2068/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 08 tháng 11 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 04/2013/TT-BTNMT ngày 24 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

Căn cứ Thông tư số 18/2013/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4122/TTr-STC ngày 07 tháng 11 năm 2013 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1944/TTr-STNMT ngày 05 tháng 11 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2.Quyết định này được áp dụng thống nhất cho các đơn vị, tổ chức có đủ năng lực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3.Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre áp dụng Quyết định này để tính giá trị các công trình, dự án về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Tuấn

 

QUY ĐỊNH

BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2068/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: VN đồng

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Chi phí trực tiếp (A1)

CP chung 15%

Đơn giá sản phẩm

1. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ việc chỉnh lý, hoàn thiện hoặc đo đạc lập mới bản đồ địa chính gắn với đăng ký, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính cho tất cả các thửa đất:

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

Thửa

290

43

333

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

Thửa

207

31

238

3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính từ kết quả đo đạc, chỉnh lý (Bước 3)

Thửa

2.821

423

3.244

4

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 4)

Thửa

26.899

4.034

30.933

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 5)

Thửa

1.518

227

1.745

6

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 6)

Thửa

2.833

424

3.257

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

Thửa

2.038

305

2.343

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu (Bước 8)

Thửa

1.686

252

1.938

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng cơ sở dữ liệu địa chính (Bước 9)

Thửa

160

24

184

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm cơ sở dữ liệu địa chính (Bước 10)

Thửa

1.078

161

1.239

2. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động đất đai:

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

Thửa

580

87

667

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

Thửa

3.405

510

3.915

3

Phân loại thửa đất và hoàn thiện hồ sơ địa chính hiện có (Bước 3)

Thửa

6.075

911

6.986

4

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Bước 4)

Thửa

5.984

897

6.881

5

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 5)

Thửa

14.403

2.160

16.563

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

Thửa

1.519

227

1.746

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

Thửa

2.833

424

3.257

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

Thửa

2.038

305

2.343

9

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu (Bước 9)

Thửa

1.686

252

1.938

10

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng cơ sở dữ liệu địa chính (Bước 10)

Thửa

160

24

184

11

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 11)

Thửa

1.079

161

1.240

3. Hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng nhưng nội dung chưa theo đúng quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính:

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

Thửa

143

21

164

2

Rà soát, đánh giá hiện trạng cơ sở dữ liệu (Bước 2)

Thửa

201

30

231

3

Thu thập bổ sung tài liệu (Bước 3)

Thửa

796

119

915

4

Hoàn thiện dữ liệu không gian (Bước 4)

Thửa

6.327

949

7.276

5

Chuyển đổi và hoàn thiện dữ liệu (Bước 5)

Thửa

2.577

386

2.963

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

Thửa

1.509

226

1.735

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

Thửa

1.821

273

2.094

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu (Bước 8)

Thửa

1.682

252

1.934

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng cơ sở dữ liệu địa chính (Bước 9)

Thửa

159

23

182

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm cơ sở dữ liệu địa chính (Bước 10)

Thửa

1.073

160

1.233

4. Tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính:

4.1. Tích hợp dữ liệu địa chính của xã vào cơ sở dữ liệu đất đai cấp huyện:

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn về hình thửa (do độ chính xác của các loại bản đồ địa chính khác loại tỷ lệ) cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan

Xã

3.440.029

516.004

3.956.033

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính được xây dựng theo đơn vị hành chính cấp xã vào cơ sở dữ liệu đất đai cấp huyện

Xã

1.720.091

258.013

1.978.104

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính xã

Xã

18.920.393

2.838.058

21.758.451

4

Thử nghiệm việc quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu đã được tích hợp trong thời gian mười (10) ngày

Xã

2.667.029

400.054

3.067.083

4.2. Tích hợp dữ liệu địa chính cấp huyện vào CSDL đất đai cấp tỉnh:

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các huyện tiếp giáp nhau

Huyện

6.924.322

1.038.648

7.962.970

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính cấp huyện vào cơ sở dữ liệu đất đai cấp tỉnh (đối với các huyện hạ tầng mạng chưa đáp ứng được yêu cầu truy cập trực tiếp vào cơ sở dữ liệu đất đai tập trung tại cấp tỉnh)

Huyện

2.596.569

389.485

2.986.054

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính huyện

Huyện

21.638.765

3.245.814

24.884.579

4.3. Tích hợp đồng bộ CSDL cấp tỉnh vào CSDL cấp Trung ương:

1

Cấu hình kết nối từ tỉnh lên Trung ương

Tỉnh

7.484.393

1.122.658

8.607.051

2

Thực hiện truyền số liệu định kỳ

Tỉnh

1.982.698

297.404

2.280.102

3

Kiểm tra, cập nhật cơ sở dữ liệu cấp tỉnh lên cấp Trung ương

Tỉnh

2.104.434

315.665

2.420.099

5. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên:

1

Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của cơ sở dữ liệu

Thửa

21.691

3.253

24.944

2

Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất

Thửa

97.735

14.660

112.395

2.1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu

 

14.457

2.168

16.625

2.2

Đăng ký thế chấp

 

10.842

1.626

12.468

2.3

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất

 

14.457

2.168

16.625

2.4

Chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất

 

21.977

3.296

25.273

2.5

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất

 

17.933

2.689

20.622

2.6

Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận

 

7.224

1.083

8.307

2.7

Các thay đổi khác

 

10.842

1.626

12.468

3

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có)

Thửa

2.848

427

3.275

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
2068/QĐ-UBNDQuyết định 2068/QĐ-UBNDQuyết định số 2068/QĐ-UBNDQuyết định 2068/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định số 2068/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định 2068 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2068/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành08/11/2013
                            Người kýTrần Anh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 08/11/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2068/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bến Tre
                                                  Ngày ban hành08/11/2013
                                                  Người kýTrần Anh Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 08/11/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan