Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›4005/1999/QĐ-UB

Quyết định 4005/1999/QĐ-UB ban hành Quy định các khoản thu phí, lệ phí và trích tỷ lệ % từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu4005/1999/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Long An
Ngày ban hành22/12/1999
Người kýNguyễn Thanh Tuấn
Ngày hiệu lực 01/01/2000
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:22/12/1999Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 4005/1999/QĐ-UB

Tân An, ngày 22 tháng 12 năm 1999

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TRÍCH TỶ LỆ % TỪ NGUỒN THU PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước và Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999;
Căn cứ Nghị quyết số 40/1999/NQ-HĐND.5 ngày 14/9/1999 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa V kỳ họp thứ 15;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số 183/TT-TCVG ngày 09/12/1999;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này “bản quy định các khoản thu phí, lệ phí và trích tỷ lệ (%) từ nguồn thu phí, lệ phí để lại cho đơn vị thu làm chi phí hoạt động trên địa bàn tỉnh Long An”.

Điều 2 : Sở Tài chánh-Vật giá có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra chế độ thu, nộp ngân sách và chế độ sử dụng cho các cấp theo quy định hiện hành.

Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp biên lai thu cho các đơn vị, địa phương có thu phí, lệ phí và tổ chức quản lý theo quy định các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo quyết định này.

Điều 3 : Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc tỉnh, thủ trưởng các Sở ban ngành, Đoàn thể tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 01/01/2000. Hủy bỏ quyết định số 687/QĐ-UB ngày 04/4/1998 và quyết định số 2055/QĐ-UB ngày 18/8/1998 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định các khoản thu phí, lệ phí và trích tỷ lệ % từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An.

 

 

Nơi nhận:
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh
- CT, các PCT.UBND tỉnh.
- Như điều 3.
- NC.UB - Lưu.

Đồng kính gởi:
- Bộ Tài chính.
U\BHQD_TP-LPHI

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tuấn

 

DANH MỤC

CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ TRÍCH
(Ban hành kèm theo quyết định số: 4005/1999/QĐ –UB ngày 22 tháng 12 năm 1999 của UBND tỉnh).

STT

ĐƠN VỊ THU

LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

MỨC THU (ĐỒNG)

Tỷ lệ nộp NS

Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu làm chi phí

1

Sở VHTT

-Phí tham quan bảo tàng

3.000 đ/người

90%

10%

2

Sở NN và PTNT

- Phí sử dụng đường sông (lệ phí qua cống Bắc đông, Rạch chanh).

+ Xuồng ghe có tải trọng:

. Dưới 1 tấn

. Từ 1 tấn đến 3 tấn

. Trên 3 tấn đến 5 tấn

. Trên 5 tấn đến 10 tấn

. Trên 10 tấn đến 15 tấn

. Trên 15 tấn đến 20 tấn

. Trên 20 tấn đến 25 tấn

. Trên 25 tấn đến 30 tấn

. Trên 30 tấn

+ Đối với bè cây (gỗ, tre...mía,.) xà lan

 

 

 

5.000đ/chuyến

10.000đ/chuyến

15.000đ/chuyến

20.000đ/chuyến

25.000đ/chuyến

30.000đ/chuyến

35.000đ/chuyến

40.000đ/chuyến

50.000đ/chuyến

1.000đ/1m2

 

 

 

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

 

 

 

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

3

Sở TCVG

- Lệ phí tham gia đấu giá.

. Dưới 5 triệu

. Từ 5 triệu đến dưới 50 triệu

. Từ 50 triệu đến dưới 100 triệu

. Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu

. Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ

. Từ 1 tỷ đồng trở lên

 

Không thu

20.000 đ/hồ sơ

50.000 đ/hồ sơ

100.000 đ/hồ sơ

300.000 đ/hồ sơ

500.000 đ/hồ sơ

 

 

90%

90%

90%

90%

90%

 

 

10%

10%

10%

10%

10%

4

Phí khác

- Phí chợ:

. Chợ thị xã

. Chợ thị trấn

. Chợ xã, thị tứ, phường

- Lệ phí phà, đò:

. Người

. Người + xe đạp

 

500-700-1000đ/m2/ng

300-500-700đ/m2/ng

200-300-500đ/m2/ng

 

500 đ/lượt

1000 đ/lượt

 

90%

90%

90%

 

90%

90%

 

10%

10%

10%

 

10%

10%

 

 

. Người + xe gắn máy

. Người + xe xích lô (ba gát đạp)

. Người + ba gát máy

. Xe lam (3 bánh)

. Xe du lịch 4 đến 6 chổ ngồi

. Xe du lịch trên 6 chổ

. Xe tải dưới 3 tấn

. Xe tải trên 3 tấn

- Phí bến bãi:

+Xe hành khách:

.Từ 100 km trở lên

.Từ 50 km đến dưới 100km

.Dưới 50km

+Tàu khách (có hoa hồng vé)

.Từ 100km trở lên

.Dưới 100km

+Xe vận tải hàng hóa

.Từ 2 tấn đến dưới 5 tấn

.Từ 5 tấn trở lên

.Xe lam

.Ba gát máy

.Ba gát đạp

.Xe gắn máy chở khách

.Ghe tàu

.Xe ô tô 4 chổ

.Xe ô tô trên 4 chổ

1.500 đ/ lượt

2.000 đ/ lượt

2.000 đ/ lượt

3.000 đ/ lượt

15.000 đ/ lượt

20.000 đ/ lượt

30.000 đ/ lượt

50.000 đ/ lượt

 

 

1.000đ/ghế/lượt

800đ/ghế/lượt

500đ/ghế/lượt

 

700đ/ghế/lượt

500đ/ghế/lượt

 

10.000đ/xe/chuyến

15.000đ/xe/chuyến

10.000đ/xe/ngày

6.000đ/xe/ngày

4.000đ/xe/ngày

2.000đ/ngày

1.000đ/ngày

5.000đ/xe/chuyến

10.000đ/xe/chuyến

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

 

 

90%

90%

90%

 

90%

90%

 

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

 

 

10%

10%

10%

 

10%

10%

 

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

 

Từ khóa:
4005/1999/QĐ-UBQuyết định 4005/1999/QĐ-UBQuyết định số 4005/1999/QĐ-UBQuyết định 4005/1999/QĐ-UB của Tỉnh Long AnQuyết định số 4005/1999/QĐ-UB của Tỉnh Long AnQuyết định 4005 1999 QĐ UB của Tỉnh Long An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu4005/1999/QĐ-UB
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Long An
                            Ngày ban hành22/12/1999
                            Người kýNguyễn Thanh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 01/01/2000
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu4005/1999/QĐ-UB
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Long An
                                                  Ngày ban hành22/12/1999
                                                  Người kýNguyễn Thanh Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2000
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này “bản quy định các khoản thu phí, lệ phí và trích tỷ lệ (%) từ nguồn thu phí, lệ phí để lại cho đơn vị thu làm chi phí hoạt động trên địa bàn tỉnh Long An”.
                                                  • Điều 2 : Sở Tài chánh-Vật giá có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra chế độ thu, nộp ngân sách và chế độ sử dụng cho các cấp theo quy định hiện hành.
                                                  • Điều 3 : Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc tỉnh, thủ trưởng các Sở ban ngành, Đoàn thể tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan