ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 34/2012/QĐ-UBND | Lào Cai, ngày 03 tháng 08 năm 2012 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 về thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Liên bộ: Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư Liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư số 11/2009/TT-BYT ngày 14/8/2009 của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và số ngày bình quân một đợt điều trị của một số bệnh, nhóm bệnh được Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Liên bộ: Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám chữa bệnh trong các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước; Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012 của Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012;
Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục phân loại phẫu thuật và thủ thuật;
Căn cứ Quyết định số 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục phân loại thủ thuật được hưởng phụ cấp theo Quyết định số 155/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tế;
Căn cứ Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30/8/2005 của Bộ Y tế về việc Ban hành Quy định phân tuyến kỹ thuật và Danh mục kỹ thuật trong khám chữa bệnh;
Thực hiện Văn bản số 156/HĐND-TT ngày 02/8/2012 của Thường trực HĐND tỉnh Lào Cai về việc thỏa thuận Tờ trình của UBND tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế - Giám đốc Sở Tài chính - Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội và Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh tại Tờ trình số 84/TTrLN-SYT-STC-SLĐTB&XH-BHXH ngày 30/7/2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai; cụ thể như sau:
1. Giá 692 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Liên Bộ: Y tế - Tài chính (Phụ lục số 01).
2. Giá 924 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Liên bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội (Phụ lục số 02)
Giá viện phí thu theo Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 áp dụng từ ngày 15/8/2012
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp các sở, ngành: Tài chính; Lao động - Thương binh và Xã hội; Bảo hiểm xã hội tỉnh và UBND các huyện, thành phố hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh niêm yết công khai giá các dịch vụ y tế tại cơ sở; kiểm tra việc thực hiện theo quy định. Trong quá trình tổ chức thực hiện, có vấn đề phát sinh, điều chỉnh; Sở Y tế chủ trì, thống nhất liên ngành trình UBND tỉnh để xem xét, giải quyết.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ sở khám chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 08/5/2010 của UBND tỉnh Lào Cai về giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI (THỰC HIỆN THEO THÔNG TƯ SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC)
(Kèm theo Quyết định số: 34/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của UBND tỉnh Lào Cai)
STT | STT TT 04 | STT theo mục | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Giá thu |
1 |
| 2 | 3 | 5 |
| PHẦN A:KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂMTRA SỨC KHỎE | |||
1 | A1 | KHÁMLÂMSÀNG CHUNG, KHÁMCHUYÊN KHOA |
| |
|
| 2 | BệnhviệnhạngII | 14,000 |
|
| 3 | BệnhviệnhạngIII | 10,000 |
|
| 4 | BệnhviệnhạngIV,cácbệnhviệnchưađượcphânhạng,cácphòngkhámđa khuvực | 7,000 |
|
| 5 | Trạmytếxã | 5,000 |
2 |
| A2 | Hộichẩnđểxácđịnhcabệnhkhó (chuyêngia/ca) | 200,000 |
3 |
| A3 | Khám, cấpgiấychứng thương,giámđịnhykhoa (khôngkểxétnghiệm,X quang) | 100,000 |
4 |
| A4 | Khámsứckhỏe toàndiện laođộng, láixe,khámsứckhỏeđịnhkỳ (không kểxétnghiệm,X-quang) | 100,000 |
5 |
| A5 | Khámsứckhỏe toàndiệnchongườiđixuấtkhẩu laođộng (khôngkểxét nghiệm,X-quang) | 300,000 |
| PHẦN B:KHUNG GIÁ MỘT NGÀYGIƯỜNG BỆNH: | |||
6 | B1 | Ngàyđiều trịHồisức tíchcực (ICU),chưabaogồmchiphímáy thởnếu có | 335,000 | |
| B2 | Ngàygiườngbệnh Hồisứccấpcứu (Chưabaogồmchiphísửdụng máy thởnếucó) |
| |
|
| 2 | BệnhviệnhạngII | 100,000 |
|
| 3 | BệnhviệnhạngIII | 70,000 |
|
| 4 | BệnhviệnhạngIV,cácbệnhviệnchưađượcphânhạng | 50,000 |
| B3 | NgàygiườngbệnhNộikhoa: |
| |
| B3.1 | Loại 1:Cáckhoa:Truyềnnhiễm,Hôhấp,Huyếthọc,Ungthư,Tim mạch,Thần kinh,Nhi,Tiêuhoá,Thậnhọc;Nộitiết; |
| |
7 |
| 2 | BệnhviệnhạngII | 65,000 |
|
| 3 | BệnhviệnhạngIII | 40,000 |
|
| 4 | BệnhviệnhạngIV,cácbệnhviệnchưađượcphânhạng | 30,000 |
| B3.2 | Loại2:CácKhoa:Cơ-Xương-Khớp,Da liễu,Dịứng,Tai-Mũi-Họng,Mắt, Răng HàmMặt,Ngoại,Phụ -Sảnkhôngmổ. |
| |
|
| 2 | BệnhviệnhạngII | 50,000 |
|
| 3 | BệnhviệnhạngIII | 35,000 |
|
| 4 | BệnhviệnhạngIV,cácbệnhviệnchưađượcphânhạng | 23,000 |
| B3.3 | Loại3:Cáckhoa: YHDT,Phụchồichứcnăng |
| |
|
| 2 | BệnhviệnhạngII | 35,000 |
|
| 3 | BệnhviệnhạngIII | 25,000 |
|
| 4 | BệnhviệnhạngIV,cácbệnhviệnchưađượcphânhạng | 20,000 |
| B4 | Ngàygiườngbệnhngoạikhoa;bỏng: |
| |
| B4.1 | Loại1:Saucácphẫu thuậtloạiđặcbiệt;Bỏngđộ3-4 trên70%diện tích cơ thể |
| |
|
| 2 | BệnhviệnhạngII | 120,000 |
| B4.2 | Loại2:Saucácphẫu thuậtloại1;Bỏngđộ3-4 từ25 -70%diện tíchcơ thể; |
| |
|
| 2 | BệnhviệnhạngII | 80,000 |
|
| 3 | BệnhviệnhạngIII | 60,000 |
| B4.3 | Loại3:Saucácphẫu thuậtloại2;Bỏngđộ2 trên30%diện tích cơ thể, Bỏngđộ3-4dưới25%diện tích cơ thể |
| |
|
| 2 | BệnhviệnhạngII | 75,000 |
|
| 3 | BệnhviệnhạngIII | 50,000 |
| B4.4 | Loại4:Saucácphẫu thuậtloại3;Bỏngđộ1,độ2dưới30%diện tích cơ thể |
| |
|
| 2 | BệnhviệnhạngII | 50,000 |
|
| 3 | BệnhviệnhạngIII | 35,000 |
|
| 4 | BệnhviệnhạngIV,cácbệnhviệnchưađượcphânhạng | 28,000 |
| B5 | Cácphòngkhámđakhoakhuvực | 20,000 | |
8 | B6 | Ngàygiườngbệnh tạiTrạmy tếxã | 10,000 | |
| PHẦN C:KHUNG GIÁ CÁC DỊCHVỤ KỸTHUẬT VÀ XÉT NGHIỆM: | |||
| C1 | Chẩnđoánbằnghìnhảnh |
| |
| C1.1 | Siêuâm |
| |
9 | 3 | 1 | Siêuâm | 34,000 |
10 | 4 | 2 | SiêuâmDopplermàu tim4D (3D REAL TIME) | 370,000 |
11 | 5 | 3 | SiêuâmDopplermàu tim/mạchmáuqua thựcquản | 680,000 |
12 | 6 | 4 | SiêuâmtronglòngmạchhoặcĐodự trữlưu lượngđộngmạchvànhFFR | 2,050,000 |
| C1.2 | Chiếu,chụpXquang |
| |
| C1.2.1 | ChụpXquangcácchi |
| |
13 | 7 | 1 | Cácngón tayhoặcngónchân | 36,000 |
14 | 8 | 2 | Bàn tayhoặccổ tayhoặccẳngtayhoặckhuỷu tayhoặccánh tayhoặckhớpvai hoặcxươngđònhoặcxươngbảvai(mộttư thế) | 36,000 |
15 | 9 | 3 | Bàn tayhoặccổ tayhoặccẳngtayhoặckhuỷu tayhoặccánh tayhoặckhớpvai hoặcxươngđònhoặcxươngbảvai(hai tư thế) | 42,000 |
16 | 10 | 4 | Bànchânhoặccổchânhoặcxươnggót(mộttư thế) | 36,000 |
17 | 11 | 5 | Bànchânhoặccổchânhoặcxươnggót(haitư thế) | 42,000 |
18 | 12 | 6 | Cẳngchânhoặckhớpgốihoặcxươngđùihoặckhớpháng(một tư thế) | 42,000 |
19 | 13 | 7 | Cẳngchânhoặckhớpgốihoặcxươngđùihoặckhớpháng(hai tư thế) | 42,000 |
20 | 14 | 8 | Khungchậu | 42,000 |
| C1.2.2 | ChụpXQuangvùngđầu |
| |
21 | 15 | 1 | Xươngsọ (mộttư thế) | 36,000 |
22 | 16 | 2 | Xươngchũm,mỏmchâm | 36,000 |
23 | 17 | 3 | Xươngđá (mộttư thế) | 36,000 |
24 | 18 | 4 | Khớp tháidương-hàm | 36,000 |
25 | 19 | 5 | Chụpổ răng | 36,000 |
| C1.2.3 | ChụpXquangcộtsống |
| |
26 | 20 | 1 | Cácđốtsốngcổ | 36,000 |
27 | 21 | 2 | Cácđốtsốngngực | 42,000 |
28 | 22 | 3 | Cộtsốngthắt lưng-cùng | 42,000 |
29 | 23 | 4 | Cộtsốngcùng-cụt | 42,000 |
30 | 24 | 5 | Chụp2đoạn liên tục | 42,000 |
31 | 25 | 6 | Đánhgiá tuổixương:cổ tay,đầugối | 36,000 |
| C1.2.4 | ChụpXquangvùngngực |
| |
32 | 26 | 1 | Timphổithẳng | 42,000 |
33 | 27 | 2 | Timphổinghiêng | 42,000 |
34 | 28 | 3 | Xươngứchoặc xươngsườn | 42,000 |
| C1.2.5 | ChụpXquangđược tiếtniệu, tiêuhóa,ganmật |
| |
35 | 29 | 1 | Chụphệ tiếtniệukhôngchuẩnbị | 42,000 |
36 | 30 | 2 | Chụphệ tiếtniệucó tiêmthuốccảnquang(UIV) | 395,000 |
37 | 31 | 3 | Chụpniệuquản-bể thậnngượcdòng(UPR)có tiêmthuốccảnquang | 385,000 |
38 | 32 | 4 | Chụpbụngkhôngchuẩnbị | 42,000 |
39 | 33 | 5 | Chụp thựcquảncóuốngthuốccảnquang | 87,000 |
40 | 34 | 6 | Chụpdạdày-tá tràngcó uốngthuốccảnquang | 102,000 |
41 | 35 | 7 | Chụpkhungđạitràngcó thuốccảnquang | 142,000 |
| C1.2.6 | Mộtsốkỹ thuậtchụpXQuangkhác |
| |
42 | 36 | 1 | Chụp tửcung-vòitrứng(baogồmcả thuốc) | 265,000 |
43 | 37 | 2 | Chụp tủysống có tiêmthuốc | 295,000 |
44 | 38 | 3 | Chụpvòmmũihọng | 42,000 |
45 | 39 | 4 | Chụpốngtaitrong | 42,000 |
46 | 40 | 5 | Chụphọnghoặc thanhquản | 42,000 |
47 | 41 | 6 | ChụpCTScannerđến32 dãy(chưabaogồmthuốccảnquang) | 500,000 |
48 | 42 | 7 | ChụpCTScannerđến32 dãy(baogồmcả thuốccảnquang) | 870,000 |
49 | 50 | 8 | Dẫn lưu,nongđặtStenttrực tiếpquadabệnh lýcác tạng(DẫnlưuvàđặtStent đườngmật,Mở thôngdạ dàyquada, dẫn lưucácổápxevà tạngổbụng, sondeJJthận…)dướiDSA | 2,800,000 |
50 | 51 | 9 | Chụp X-quangsốhóa1phim | 58,000 |
51 | 52 | 10 | Chụp X-quangsốhóa2phim | 83,000 |
52 | 53 | 11 | Chụp X-quangsốhóa3phim | 108,000 |
53 | 54 | 12 | Chụp tửcung-vòitrứngbằngsốhóa | 305,000 |
54 | 55 | 13 | Chụphệ tiếtniệucó tiêmthuốccảnquang(UIV)sốhóa | 465,000 |
55 | 56 | 14 | Chụpniệuquản-bể thậnngượcdòng(UPR) sốhóa | 420,000 |
56 | 57 | 15 | Chụp thựcquảncóuốngthuốccảnquang sốhóa | 155,000 |
57 | 58 | 16 | Chụpdạdày-tá tràngcó uốngthuốccảnquang sốhóa | 155,000 |
58 | 59 | 17 | Chụpkhungđạitràngcó thuốccảnquang sốhóa | 195,000 |
59 | 60 | 18 | Chụp tủysốngcó thuốccảnquang sốhóa | 415,000 |
| C2 | Các thủ thuật, tiểu thủ thuật,nộisoi |
| |
60 | 65 | 1 | Thôngđái | 64,000 |
61 | 66 | 2 | Thụttháophân | 40,000 |
62 | 67 | 3 | Chọchúthạchhoặcu | 58,000 |
63 | 68 | 4 | Chọchúttế bào tuyếngiáp | 74,000 |
64 | 69 | 5 | Chọcdòmàngbụnghoặcmàngphổi | 97,000 |
65 | 70 | 6 | Chọc rửamàngphổi | 130,000 |
66 | 71 | 7 | Chọchútkhímàngphổi | 86,000 |
67 | 72 | 8 | Thayrửahệ thốngdẫnlưumàngphổi | 54,000 |
68 | 73 | 9 | Rửabàngquang(chưabaogồmhóachất) | 117,000 |
69 | 74 | 10 | Nongniệuđạovàđặtthôngđái | 145,000 |
70 | 75 | 11 | Điều trịsùimàogàbằngđốtđiện,Plasma,LaserCO2 (tínhcho1-5 thương tổn) | 125,000 |
71 | 76 | 12 | Thậnnhân tạochukỳ(Quả lọcdâymáudùng6 lần) | 460,000 |
72 | 77 | 13 | Lọcmàngbụngliên tục thôngthường(thẩmphânphúcmạc) | 300,000 |
73 | 78 | 14 | Lọcmàngbụngliên tục24giờbằngmáy(thẩmphânphúcmạc) | 740,000 |
74 | 79 | 15 | Lọcmàngbụngchukỳ(01ngày) | 395,000 |
75 | 80 | 16 | Sinh thiếtda | 80,000 |
76 | 81 | 17 | Sinh thiếthạch,u | 130,000 |
77 | 82 | 18 | Thủ thuậtsinh thiếttủyxương(chưa tínhkimsinh thiết) | 110,000 |
78 | 83 | 19 | Sinh thiếtmàngphổi | 335,000 |
79 | 84 | 20 | Sinh thiếttiền liệttuyếnquasiêuâmđườngtrực tràng | 445,000 |
80 | 85 | 21 | Nộisoiổbụng | 575,000 |
81 | 86 | 22 | Nộisoiổbụngcósinh thiết | 675,000 |
82 | 87 | 23 | Nộisoithựcquản-dạdày-tá tràngốngmềm khôngsinh thiết | 148,000 |
83 | 88 | 24 | Nộisoithựcquản-dạdày-tá tràngốngmềmcósinh thiết. | 220,000 |
84 | 89 | 25 | Nộisoiđạitrực tràngốngmềm khôngsinh thiết | 185,000 |
85 | 90 | 26 | Nộisoiđạitrực tràngốngmềmcósinh thiết | 265,000 |
86 | 91 | 27 | Nộisoitrực tràngốngmềm khôngsinh thiết | 120,000 |
87 | 92 | 28 | Nộisoitrực tràngcósinh thiết | 195,000 |
88 | 93 | 29 | Nộisoibàngquangkhôngsinh thiết | 330,000 |
89 | 94 | 30 | Nộisoibàngquangcósinh thiết | 410,000 |
90 | 95 | 31 | Nộisoibàngquangvàgắpdịvậthoặc lấymáucục… | 680,000 |
91 | 96 | 32 | Nộisoiphếquảnốngmềm gâytê | 575,000 |
92 | 98 | 33 | Dẫn lưumàngphổitốithiểu | 500,000 |
93 | 99 | 34 | Mởkhíquản | 565,000 |
94 | 100 | 35 | Sinh thiếtthận dướihướngdẫncủasiêuâm | 465,000 |
95 | 101 | 36 | Nộisoibàngquang-Nộisoiniệuquản | 730,000 |
96 | 102 | 37 | Sinh thiếtdướihướngdẫncủasiêuâm(gan, thận,vú,ápxe,các tổn thương khác) | 785,000 |
97 | 103 | 38 | Đặtốngthôngtĩnhmạchbằng Catheter2nòng | 1,030,000 |
98 | 104 | 39 | Đặtốngthôngtĩnhmạchbằng Catheter3nòng | 840,000 |
99 | 105 | 40 | Thởmáy(01ngàyđiều trị) | 420,000 |
100 | 106 | 41 | Đặtnộikhíquản | 415,000 |
101 | 107 | 42 | Thẩmtáchsiêu lọcmáu (Hemodiafiltrationonline:HDFON -LINE) | 3,200,000 |
102 | 108 | 43 | Cấpcứungừngtuầnhoàn | 290,000 |
103 | 109 | 44 | Sinh thiếtdướihướngdẫncủacắtlớpvitính (phổi,xương,gan, thận,vú,áp xe,cáctổn thươngkhác) | 1,700,000 |
104 | 110 | 45 | Sinh thiếtmànghoạtdịch dướihướngdẫncủasiêuâm | 950,000 |
105 | 111 | 46 | Chọchúttế bào tuyếngiáp dướihướngdẫncủasiêuâm | 87,000 |
106 | 112 | 47 | Chọc tháodịchmàngbụnghoặcmàngphổidướihướngdẫncủasiêuâm | 104,000 |
107 | 113 | 48 | Thủ thuậtsinh thiếttủyxương | 1,240,000 |
108 | 114 | 49 | Thủ thuậtchọchúttủylàmtủyđồ (chưa tínhkimchọchúttủy) | 68,000 |
109 | 115 | 50 | Thủ thuậtchọchúttủylàmtủyđồ | 470,000 |
110 | 116 | 51 | Nộisoiphếquảnốngmềm gâytêcósinh thiết | 900,000 |
111 | 117 | 52 | Nộisoiphếquảnốngmềm gâytê lấydịvật | 2,240,000 |
112 | 118 | 53 | Nộisoibàngquangđiều trịđáidưỡngchấp | 570,000 |
113 | 119 | 54 | Lấysỏiniệuquảnquanộisoi | 720,000 |
114 | 120 | 55 | Mở thôngbàngquang(gâytêtạichỗ) | 220,000 |
115 | 121 | 56 | Chọchúthạch (hoặcu) dướihướngdẫncủasiêuâm | 80,000 |
116 | 122 | 57 | Chọchúthạchhoặcudướihướngdẫncủacắtlớpvitính | 820,000 |
117 | 123 | 58 | Thậnnhân tạocấpcứu (Quả lọcdâymáudùng1 lần) | 1,330,000 |
|
|
| Yhọcdân tộc- Phụchồichứcnăng |
|
118 | 124 | 1 | Chônchỉ(cấychỉ) | 99,000 |
119 | 125 | 2 | Châm(cácphươngphápchâm) | 40,000 |
120 | 126 | 3 | Điệnchâm | 49,000 |
121 | 127 | 4 | Thuỷchâm(khôngkể tiền thuốc) | 20,000 |
122 | 128 | 5 | Xoabóp bấmhuyệt | 23,000 |
123 | 129 | 6 | Hồngngoại | 20,000 |
124 | 130 | 7 | Điệnphân | 23,000 |
125 | 131 | 8 | Sóngngắn | 20,000 |
126 | 132 | 9 | Laserchâm | 50,000 |
127 | 133 | 10 | Tửngoại | 21,000 |
128 | 134 | 11 | Điệnxung | 22,000 |
129 | 135 | 12 | Tậpvậnđộngtoàn thân (30phút) | 14,000 |
130 | 136 | 13 | Tậpvậnđộngđoạnchi(30phút) | 16,000 |
131 | 137 | 14 | Siêuâmđiều trị | 32,000 |
132 | 138 | 15 | Điện từ trường | 21,000 |
133 | 139 | 16 | BóFarafin | 45,000 |
134 | 140 | 17 | Cứu (Ngảicứu /túichườm) | 15,000 |
135 | 141 | 18 | Kéonắn,kéodãn cộtsống,cáckhớp | 24,000 |
| C3 | Cácphẫu thuật, thủ thuậttheochuyênkhoa |
| |
| C3.1 | Ngoạikhoa |
| |
136 | 142 | 1 | Cắtchỉ | 45,000 |
137 | 143 | 2 | Thaybăngvếtthươngchiềudàidưới15cm | 60,000 |
138 | 144 | 3 | Thaybăngvếtthươngchiềudàitrên15cmđến30cm | 80,000 |
139 | 145 | 4 | Thaybăngvếtthươngchiềudàitừ30cmđến dưới50cm | 105,000 |
140 | 146 | 5 | Thaybăngvếtthươngchiềudài<30cmnhiễmtrùng | 115,000 |
141 | 147 | 6 | Thaybăngvếtthươngchiềudàitừ30cmđến50cmnhiễmtrùng | 160,000 |
142 | 148 | 7 | Thaybăngvếtthươngchiềudài>50cmnhiễmtrùng | 190,000 |
143 | 149 | 8 | Tháo bột:cộtsống/ lưng/khớpháng/xươngđùi/xươngchậu | 45,000 |
144 | 150 | 9 | Tháo bộtkhác | 38,000 |
145 | 151 | 10 | Vếtthươngphầnmềmtổn thươngnôngchiềudài< 10 cm | 155,000 |
146 | 152 | 11 | Vếtthươngphầnmềmtổn thươngnôngchiềudài> 10 cm | 200,000 |
147 | 153 | 12 | Vếtthươngphầnmềmtổn thươngsâuchiềudài< 10 cm | 210,000 |
148 | 154 | 13 | Vếtthươngphầnmềmtổn thươngsâuchiềudài> 10 cm | 230,000 |
149 | 155 | 14 | Cắtbỏnhữngunhỏ,cyst,sẹocủada, tổ chứcdướida | 180,000 |
150 | 156 | 15 | Chích rạchnhọt,Apxenhỏdẫnlưu | 105,000 |
151 | 157 | 16 | Tháo lồngruộtbằnghơihaybaryte | 80,000 |
152 | 158 | 17 | Cắtphymosis | 180,000 |
153 | 159 | 18 | Thắtcácbúitrĩhậumôn | 220,000 |
154 | 160 | 19 | Nắn trậtkhớpkhuỷu tay/khớp xươngđòn/khớphàm(bộttựcán) | 57,000 |
155 | 161 | 20 | Nắn trậtkhớpkhuỷu tay/khớp xươngđòn/khớphàm(bộtliền) | 235,000 |
156 | 162 | 21 | Nắn trậtkhớpvai(bộttựcán) | 66,000 |
157 | 163 | 22 | Nắn trậtkhớpvai(bộtliền) | 225,000 |
158 | 164 | 23 | Nắn trậtkhớpkhuỷuchân/khớpcổchân/khớpgối(bộttựcán) | 62,000 |
159 | 165 | 24 | Nắn trậtkhớpkhuỷuchân/khớpcổchân/khớpgối(bộtliền) | 165,000 |
160 | 166 | 25 | Nắn trậtkhớpháng(bộttựcán) | 172,000 |
161 | 167 | 26 | Nắn trậtkhớpháng(bộtliền) | 700,000 |
162 | 168 | 27 | Nắn,bóbộtxươngđùi/chậu/cộtsống(bộttựcán) | 169,000 |
163 | 169 | 28 | Nắn,bóbộtxươngđùi/chậu/cộtsống(bộtliền) | 550,000 |
164 | 170 | 29 | Nắn,bóbộtxươngcẳngchân (bộttựcán) | 66,000 |
165 | 171 | 30 | Nắn,bóbộtxươngcẳngchân (bộtliền) | 165,000 |
166 | 172 | 31 | Nắn,bóbộtxươngcánh tay(bộttựcán) | 66,000 |
167 | 173 | 32 | Nắn,bóbộtxươngcánh tay(bộtliền) | 165,000 |
168 | 174 | 33 | Nắn,bóbộtgãyxươngcẳngtay(bộttựcán) | 53,000 |
169 | 175 | 34 | Nắn,bóbộtgãyxươngcẳngtay(bộtliền) | 165,000 |
170 | 176 | 35 | Nắn,bóbộtbànchân/bàn tay(bộttựcán) | 51,000 |
171 | 177 | 36 | Nắn,bóbộtbànchân/bàn tay(bộtliền) | 140,000 |
172 | 178 | 37 | Nắn,bóbộttrậtkhớphángbẩmsinh (bộttựcán) | 126,000 |
173 | 179 | 38 | Nắn,bóbộttrậtkhớphángbẩmsinh (bộtliền) | 595,000 |
174 | 180 | 39 | Nắncógâymê,bóbộtbànchânngựavẹovào,bànchân bẹt/tậtgốiconglõm tronghaylõmngoài(bộttựcán) | 310,000 |
175 | 181 | 40 | Nắncógâymê,bóbộtbànchânngựavẹovào,bànchân bẹt/tậtgốiconglõm tronghaylõmngoài(bộtliền) | 495,000 |
176 | 182 | 41 | Đặtvà thămdòhuyếtđộng | 4,250,000 |
| C3.2 | Sảnphụkhoa |
| |
177 | 183 | 1 | Hútbuồngtửcungdo rongkinh ronghuyết | 105,000 |
178 | 184 | 2 | Nạosótthai,nạosótrausausẩy,sauđẻ | 242,000 |
179 | 185 | 3 | Đỡđẻ thườngngôichỏm | 525,000 |
180 | 186 | 4 | Đỡđẻngôingược | 580,000 |
181 | 187 | 5 | Đỡđẻ từsinhđôitrởlên | 640,000 |
182 | 188 | 6 | ForcepshoặcGiáchútsảnkhoa | 530,000 |
183 | 189 | 7 | Soicổ tửcung | 50,000 |
184 | 190 | 8 | Soiối | 37,000 |
185 | 191 | 9 | Điều trịtổn thươngcổ tửcungbằng:đốtđiệnhoặcnhiệthoặc laser | 60,000 |
186 | 192 | 10 | Chíchapxe tuyếnvú | 120,000 |
187 | 193 | 11 | Xoắnhoặc cắtbỏpolypeâmhộ,âmđạo,cổ tửcung | 197,000 |
188 | 194 | 12 | Phẫu thuậtlấythailầnđầu | 1,550,000 |
189 | 195 | 13 | Phẫu thuậtlấythailần thứ2 trởlên | 1,600,000 |
190 | 196 | 14 | Lọc, rửa, bơmtinh trùngvàobuồngtửcung(IUI) | 600,000 |
191 | 197 | 15 | Phá thaiđếnhết7 tuầnbằngthuốc | 155,000 |
192 | 198 | 16 | Phá thai từ13 tuầnđến22 tuầnbằngthuốc | 430,000 |
| C3.3 | Mắt |
| |
193 | 199 | 1 | Đonhãnáp | 16,000 |
194 | 200 | 2 | ĐoJaval | 15,000 |
195 | 201 | 3 | Đo thịtrường,ámđiểm | 14,000 |
196 | 202 | 4 | Thửkính loạn thị | 11,000 |
197 | 203 | 5 | Soiđáymắt | 22,000 |
198 | 204 | 6 | Tiêmhậunhãn cầumộtmắt | 18,000 |
199 | 205 | 7 | Tiêmdướikếtmạcmộtmắt | 18,000 |
200 | 206 | 8 | Thônglệđạomộtmắt | 34,000 |
201 | 207 | 9 | Thônglệđạohaimắt | 58,000 |
202 | 208 | 10 | Chíchchắp/lẹo | 44,000 |
203 | 209 | 11 | Lấydịvậtkếtmạcnôngmộtmắt | 26,000 |
204 | 210 | 12 | Lấydịvậtgiácmạcnông,mộtmắt(gâytê) | 26,000 |
205 | 211 | 13 | Lấydịvậtgiácmạcsâu,mộtmắt(gâytê) | 220,000 |
206 | 212 | 14 | Phẫu thuậtcắtmộngghépmàngối,kếtmạc-gâytê | 665,000 |
207 | 213 | 15 | Mổquặm1mi -gâytê | 350,000 |
208 | 214 | 16 | Mổquặm2mi -gâytê | 505,000 |
209 | 215 | 17 | Mổquặm3mi -gâytê | 675,000 |
210 | 216 | 18 | Mổquặm4mi -gâytê | 790,000 |
211 | 217 | 19 | Phẫu thuậtmộngđơn thuầnmộtmắt-gâytê | 615,000 |
212 | 218 | 20 | Phẫu thuậtmộngđơnmộtmắt-gâymê | 1,150,000 |
213 | 219 | 21 | Khâudami,kếtmạcmibịrách-gâytê | 535,000 |
214 | 220 | 22 | Khâudami,kếtmạcmibịrách-gâymê | 1,050,000 |
215 | 221 | 23 | Lấydịvậtgiácmạcnông,mộtmắt(gâymê) | 600,000 |
216 | 222 | 24 | Lấydịvậtgiácmạcsâu,mộtmắt(gâymê) | 720,000 |
217 | 223 | 25 | Phẫu thuậtcắtmộngghépmàngối,kếtmạc-gâymê | 1,180,000 |
218 | 224 | 26 | Mổquặm1mi -gâymê | 870,000 |
219 | 225 | 27 | Mổquặm2mi -gâymê | 1,000,000 |
220 | 226 | 28 | Mổquặm3mi-gâymê | 1,160,000 |
221 | 227 | 29 | Mổquặm4mi -gâymê | 1,280,000 |
| C3.4 | Tai-Mũi-Họng |
| |
222 | 228 | 1 | Trích rạchapxeAmiđan (gâytê) | 130,000 |
223 | 229 | 2 | Trích rạchapxe thànhsau họng(gâytê) | 130,000 |
224 | 230 | 3 | CắtAmiđan (gâytê) | 155,000 |
225 | 231 | 4 | Nộisoichọc rửaxoanghàm(gâytê) | 185,000 |
226 | 232 | 5 | Nộisoichọc thôngxoangtrán/xoangbướm(gâytê) | 195,000 |
227 | 233 | 6 | Lấydịvậttaingoàiđơngiản | 75,000 |
228 | 234 | 7 | Lấydịvậttaingoàidướikínhhiểnvi(gâytê) | 155,000 |
229 | 235 | 8 | Lấydịvậttrongmũikhônggâymê | 125,000 |
230 | 236 | 9 | Lấydịvậttrongmũicógâymê | 530,000 |
231 | 237 | 10 | Nộisoilấydịvậtthựcquảngâytêốngcứng | 130,000 |
232 | 238 | 11 | Nộisoilấydịvậtthựcquảngâytêốngmềm | 175,000 |
233 | 239 | 12 | Lấydivậtthanhquảngâytêốngcứng | 145,000 |
234 | 240 | 13 | Nộisoiđốtđiệncuốnmũihoặccắtcuốnmũigâytê | 230,000 |
235 | 241 | 14 | Nộisoicắtpolypemũigâytê | 205,000 |
236 | 242 | 15 | Mổcắtbỏu bãđậuvùngđầumặtcổgâytê | 390,000 |
237 | 243 | 16 | Nạo VAgâymê | 485,000 |
238 | 244 | 17 | Nộisoilấydịvậtthựcquảngây mêốngcứng | 470,000 |
239 | 245 | 18 | Nộisoilấydịvậtthựcquảngây mêốngmềm | 490,000 |
240 | 246 | 19 | Lấydivậtthanhquảngâymêốngcứng | 470,000 |
241 | 247 | 20 | Nộisoicắtpolypemũigâymê | 395,000 |
242 | 248 | 21 | Trích rạchapxeAmiđan (gâymê) | 570,000 |
243 | 249 | 22 | Trích rạchapxe thànhsau họng(gâymê) | 570,000 |
244 | 250 | 23 | CắtAmiđan (gâymê) | 660,000 |
245 | 251 | 24 | CắtAmiđan dùng Comblator(gâymê) | 1,930,000 |
246 | 252 | 25 | Lấydịvậttaingoàidướikínhhiểnvi(gâymê) | 475,000 |
247 | 253 | 26 | Nộisoiđốtđiệncuốnmũi/cắtcuốnmũigây mê | 530,000 |
248 | 254 | 27 | Mổcắtbỏu bãđậuvùngđầumặtcổgâymê | 745,000 |
249 | 255 | 28 | Nộisoinạo VA gâymê sửdụng Hummer | 1,285,000 |
| C3.5 | Răng-Hàm-Mặt |
| |
| C3.5.1 | Cáckỹ thuậtvềrăng,miệng |
| |
250 | 256 | 1 | Nhổ răngsữa/chân răngsữa | 21,000 |
251 | 257 | 2 | Nhổ răngsố8 bình thường | 105,000 |
252 | 258 | 3 | Nhổ răngsố8cóbiếnchứngkhít hàm | 190,000 |
253 | 259 | 4 | Lấycao răngvàđánhbóngmộtvùng/mộthàm | 50,000 |
254 | 260 | 5 | Lấycao răngvàđánhbónghaihàm | 90,000 |
255 | 261 | 6 | Rửachấmthuốcđiều trịviêmloétniêmmạc (1 lần) | 30,000 |
| C3.5.2 | Rănggiả tháo lắp |
| |
256 | 262 | 7 | Mộtrăng | 230,000 |
| C3.5.3 | Rănggiảcốđịnh |
| |
257 | 263 | 8 | Răngchốtđơngiản | 225,000 |
258 | 264 | 9 | Mũchụpnhựa | 208,000 |
259 | 265 | 10 | Mũchụpkimloại | 330,000 |
| C3.5.4 | Cácphẫu thuật, thủ thuậthàmmặt |
| |
260 | 266 | 11 | Khâuvếtthươngphầnmềmnôngdài<5cm | 145,000 |
261 | 267 | 12 | Khâuvếtthươngphầnmềmnôngdài>5cm | 200,000 |
262 | 268 | 13 | Khâuvếtthươngphầnmềmsâu dài<5cm | 190,000 |
263 | 269 | 14 | Khâuvếtthươngphầnmềmsâu dài>5cm | 250,000 |
| C5 | Xétnghiệm |
| |
| C5.1 | XétnghiệmHuyếthọc-Miễndịch |
| |
264 | 278 | 1 | Huyếtđồ (bằngphươngpháp thủcông) | 57,000 |
265 | 279 | 2 | Định lượng Hemoglobin (bằngmáyquangkế) | 26,000 |
266 | 280 | 3 | Tổngphân tích tế bàomáungoạivi(bằngphươngpháp thủcông) | 32,000 |
267 | 281 | 4 | Hồngcầu lưới(bằngphươngpháp thủcông) | 23,000 |
268 | 282 | 5 | Thể tíchkhốihồngcầu (Hematocrit) | 15,000 |
269 | 283 | 6 | Máu lắng(bằngphươngpháp thủcông) | 20,000 |
270 | 284 | 7 | Xétnghiệmsứcbềnhồngcầu | 33,000 |
271 | 285 | 8 | Xétnghiệmsố lượngtiểucầu (thủcông) | 30,000 |
272 | 286 | 9 | ĐịnhnhómmáuhệABO bằngphươngphápốngnghiệm;trênphiếnđáhoặc trêngiấy | 32,000 |
273 | 287 | 10 | ĐịnhnhómmáuhệABO bằnggiấyđịnhnhómmáuđể truyềnmáu toànphần: khốihồngcầu,khốibạchcầu | 20,000 |
274 | 288 | 11 | ĐịnhnhómmáuhệABO bằnggiấyđịnhnhómmáuđể truyền:chếphẩmtiểu cầuhoặchuyết tương | 18,000 |
275 | 289 | 12 | ĐịnhnhómmáuhệABO,Rh(D) trênmáytựđộng | 33,000 |
276 | 290 | 13 | ĐịnhnhómmáuhệABO trên thẻđịnhnhómmáu (đãcó sẵnhuyếtthanhmẫu) để truyềnmáu toànphần,khốihồngcầu,bạchcầu | 57,000 |
277 | 291 | 14 | ĐịnhnhómmáuhệABO trên thẻđịnhnhómmáu (đãcó sẵnhuyếtthanhmẫu) để truyềnchếphẩmtiểucầuhoặchuyếttương | 34,000 |
278 | 292 | 15 | ĐịnhnhómmáuhệRh(D)bằngphươngphápốngnghiệm,phiếnđá | 27,000 |
279 | 293 | 16 | Xác địnhkhángnguyênD,C,c,E,e củahệnhómmáuRh | 320,000 |
280 | 294 | 17 | TìmtếbàoHargraves | 56,000 |
281 | 295 | 18 | Thờigianmáuchảy(phươngphápDuke) | 10,000 |
282 | 296 | 19 | Cocụcmáuđông | 13,000 |
283 | 297 | 20 | ThờigianHowell | 27,000 |
284 | 298 | 21 | Đànhồicocụcmáu (TEG: ThromboElastoGraph) | 377,000 |
285 | 299 | 22 | Định lượngyếu tốI(fibrinogen) | 49,000 |
286 | 300 | 23 | Định lượngFibrinogenbằngphươngpháp trực tiếp | 90,000 |
287 | 301 | 24 | ThờigianProthrombin (PT,TQ)bằng thủcông | 48,000 |
288 | 302 | 25 | ThờigianProthrombin (PT,TQ)bằngmáybán tựđộng, tựđộng | 55,000 |
289 | 303 | 26 | Xétnghiệmtếbàohọc tủyxương | 128,000 |
290 | 304 | 27 | Xétnghiệmtếbàohạch | 42,000 |
291 | 305 | 28 | NhuộmPeroxydase (MPO) | 67,000 |
292 | 306 | 29 | Nhuộmsudanden | 67,000 |
293 | 307 | 30 | NhuộmEsterasekhôngđặchiệu | 78,000 |
294 | 308 | 31 | NhuộmEsterasekhôngđặchiệucóứcchếNaf | 89,000 |
295 | 309 | 32 | NhuộmPeriodicAcide Schiff(PAS) | 80,000 |
296 | 310 | 33 | Xác địnhBACTURATE trongmáu | 190,000 |
297 | 311 | 34 | Điệngiảiđồ (Na+, K+,CL +) | 38,000 |
298 | 312 | 35 | Định lượng Ca++máu | 19,000 |
299 | 313 | 36 | Định lượngcácchấtAlbumine;Creatine;Globuline;Glucose;Phospho, Protein toànphần,Ure,AxitUric,amilaze,…(mỗichất) | 26,000 |
300 | 314 | 37 | Đinh lượngSắthuyếtthanhhoặcMg++huyếtthanh | 42,000 |
301 | 315 | 38 | CácxétnghiệmBILIRUBIN toànphầnhoặc trực tiếphoặcgián tiếp;Cácxét nghiệmcácenzym:phosphatazekiềmhoặcGOThoặcGPT… | 25,000 |
302 | 316 | 39 | Định lượngTryglyceridehoặcPhopholipidhoặcLipid toànphầnhoặc CholestroltoànphầnhoặcHDL-cholestrolhoặcLDL -cholestrol | 29,000 |
303 | 317 | 40 | Xác địnhcácyếu tốvi lượng(đồng,kẽm...) | 24,000 |
304 | 318 | 41 | Xác địnhcácyếu tốvi lượngFe (sắt) | 24,000 |
305 | 319 | 42 | Tìm kýsinh trùngsốtréttrongmáubằngphươngpháp thủcông | 32,000 |
306 | 320 | 43 | Định lượngbổ thể tronghuyếtthanh | 30,000 |
307 | 321 | 44 | Phảnứngcốđịnhbổ thể | 30,000 |
308 | 322 | 45 | Điệndi:ProteinhoặcLipoproteinhoặccáchemoglobinebấtthườnghoặccác chấtkhác | 30,000 |
309 | 323 | 46 | Tổngphân tích tế bàomáungoạivi(bằnghệ thốngtựđộnghoàn toàn) | 92,000 |
310 | 324 | 47 | Định lượngyếu tố VIIIchoặcyếu tố XI(yếu tố VIIIhoặcyếu tố XI;Định lượnghoạttínhyếu tố VIIIhoặcyếu tố XI) | 260,000 |
311 | 325 | 48 | Định lượngyếu tốVhoặcyếu tố VIIhoặcyếu tốX(Địnhlượnghoạttínhyếu tố V/yếu tố VII/yếu tốX)(Địnhlượngyếu tố V;yếu tố VII,yếu tố X,yếu tố XI) | 280,000 |
312 | 326 | 49 | Định lượngyếu tố VIII/yếu tốIX;địnhlượnghoạttínhyếu tốIX | 217,000 |
313 | 327 | 50 | Định lượngyếu tốII/XII/VonWillebrand (khángnguyên)/VonWillebrand (hoạttính) | 435,000 |
314 | 328 | 51 | Định lượngyếu tố XIII(hoặcyếu tốổnđịnhsợihuyết) | 990,000 |
315 | 329 | 52 | Đođộngưngtập tiểucầuvới ADP/Collgen | 95,000 |
316 | 330 | 53 | Đođộngưngtập tiểucầuvới Ristocetin/Epinephrin/ArachidonicAcide/ thrombin | 193,000 |
317 | 331 | 54 | Côngthứcnhiễmsắc thể (Karyotype) | 625,000 |
318 | 332 | 55 | NghiệmphápCoombsgián tiếphoặc trực tiếp (bằngmộttrongcácphương pháp:ốngnghiệm,Gelcard/Scangel); | 70,000 |
319 | 333 | 56 | NghiệmphápCoombs trực tiếp (phươngpháp hồngcầugắn từ trênmáybán tự động) | 105,000 |
320 | 334 | 57 | NghiệmphápCoombsgián tiếp (phươngpháp hồngcầugắn từ trênmáybán tựđộng) | 98,000 |
321 | 335 | 58 | Xác địnhbảnchấtkhángthểđặchiệu (IgG,IgA,IgM,C3d,C3c)(phương phápgelcard/scangelkhinghiệmphápCoombs trực tiếp/gián tiếpdương tính) | 400,000 |
322 | 336 | 59 | ĐịnhnhómmáuhệABO,Rh(D)bằngphươngphápgelcard/Scangel | 87,000 |
323 | 337 | 60 | ĐịnhnhómmáuhệABO,Rh(D)bằngcôngnghệhồngcầugắn từ | 60,000 |
|
|
| Mộtsốxétnghiệmkhác |
|
324 | 338 | 1 | Pro-calcitonin | 300,000 |
325 | 339 | 2 | Pro-BNP (N-terminalproB-typenatriureticpeptid) | 380,000 |
326 | 340 | 3 | BNP (B -TypeNatriureticPeptide) | 540,000 |
327 | 341 | 4 | SCC | 190,000 |
328 | 342 | 5 | PRO-GRT | 325,000 |
329 | 343 | 6 | Tacrolimus | 673,000 |
330 | 344 | 7 | PLGF | 680,000 |
331 | 345 | 8 | SFLT1 | 680,000 |
332 | 346 | 9 | Đườngmáumaomạch | 22,000 |
333 | 347 | 10 | ĐịnhnhómmáuhệABO bằngthẻđịnhnhómmáu | 68,000 |
334 | 348 | 11 | Thờigianmáuchảy(phươngphápIvy) | 41,000 |
335 | 349 | 12 | Xétnghiệmmôbệnhhọc tủyxương | 300,000 |
|
|
| XétnghiệmHóasinh |
|
336 | 350 | 1 | Testosteron | 87,000 |
337 | 351 | 2 | HbA1C | 94,000 |
338 | 352 | 3 | Điệndimiễndịchhuyếtthanh | 875,000 |
339 | 353 | 4 | Điệndiproteinhuyếtthanh | 295,000 |
340 | 354 | 5 | Điệndicó tính thànhphầnhuyếtsắc tố (định tính) | 180,000 |
341 | 355 | 6 | Điệndihuyếtsắc tố (địnhlượng) | 320,000 |
| C5.2 | Xétnghiệmnước tiểu |
| |
342 | 356 | 1 | Định lượng Bacbiturate | 30,000 |
343 | 357 | 2 | Catecholaminniệu (HPLC) | 390,000 |
344 | 358 | 3 | Calciniệu | 23,000 |
345 | 359 | 4 | Phosphoniệu | 19,000 |
346 | 360 | 3 | Điệngiảiđồ(Na, K,Cl)niệu | 43,000 |
347 | 361 | 4 | Định lượngProteinniệuhoặcđườngniệu | 12,000 |
348 | 362 | 5 | Tếbào cặnnước tiểuhoặccặnAdis | 59,000 |
349 | 363 | 6 | UrehoặcAxitUrichoặcCreatininniệu | 20,000 |
350 | 364 | 7 | Amylaseniệu | 38,000 |
351 | 365 | 8 | CácchấtXentonic/sắc tốmật/muốimật/urobilinogen | 6,000 |
352 | 366 | 9 | Xác địnhGonadotrophinđểchẩnđoán thainghénbằngphươngpháphóa học- miễndịch | 26,000 |
353 | 367 | 10 | Định lượng Gonadotrophinđểchẩnđoán thainghén | 84,000 |
354 | 368 | 11 | Định lượng Oestrogen toànphần | 30,000 |
355 | 369 | 12 | Định lượng Hydrocorticosteroid | 36,000 |
356 | 370 | 13 | Porphyrin:Định tính | 45,000 |
357 | 371 | 14 | Xác định tế bào/trụhaycác tinh thểkhác | 3,000 |
358 | 372 | 15 | Xác định tỷtrọngtrongnước tiểu/pH | 4,500 |
| C5.3 | XétnghiệmPhân |
| |
359 | 373 | 1 | TìmBilirubin | 6,000 |
360 | 374 | 2 | Xác địnhCanxi,Phospho | 6,000 |
361 | 375 | 3 | Xác địnhcácmen:Amilase/ Trypsin/Mucinase | 9,000 |
362 | 376 | 4 | Soitrực tiếptìmhồngcầu,bạchcầu trongphân | 32,000 |
363 | 377 | 5 | Urobilin,Urobilinogen:Định tính | 6,000 |
| C5.4 | Xétnghiệmcácchấtdịchkháccủacơ thể (dịchrỉviêm,đờm,mủ,nướcối,màngphổi, màng tim,màng bụng, tinhdịch,dịchâmđạo…) |
| |
|
|
| Vikhuẩn-Kýsinh trùng |
|
364 | 378 | 1 | Soitươi tìm kýsinh trùng(đườngruột,ngoàiđườngruột) | 35,000 |
365 | 379 | 2 | Soitrực tiếpnhuộmsoi(nhuộmGram,nhuộmxanhMethylen) | 57,000 |
366 | 380 | 3 | Khángsinh đồMIC chovikhuẩn (cho1 loạikhángsinh) | 155,000 |
367 | 381 | 4 | Khángsinh đồ | 165,000 |
368 | 382 | 5 | Nuôicấyđịnhdanhvikhuẩnbằngphươngpháp thôngthường | 200,000 |
369 | 383 | 6 | Nuôicấyvàđịnhdanhnấmbằngphươngpháp thôngthường | 200,000 |
370 | 384 | 7 | Định lượng HBsAg | 420,000 |
371 | 385 | 8 | Anti-HBsđịnh lượng | 98,000 |
372 | 386 | 9 | PCR chẩnđoánCMV | 670,000 |
373 | 387 | 10 | Do tảilượng CMV(ROCHE) | 1,760,000 |
374 | 388 | 11 | PCR chẩnđoán laobằnghệ thống CobasTaqMan48 | 750,000 |
375 | 389 | 12 | RPR định tính | 32,000 |
376 | 390 | 13 | RPR định lượng | 73,000 |
377 | 391 | 14 | TPHA định tính | 45,000 |
378 | 392 | 15 | TPHA định lượng | 150,000 |
|
|
| XétnghiệmTế bào |
|
379 | 393 | 1 | Tếbàodịchmàng(phổi,bụng, tim,khớp…) | 57,000 |
380 | 394 | 2 | Tếbàodịchmàng(phổi,bụng, tim,khớp…)cóđếmsốlượngtế bào | 85,000 |
381 | 395 | 3 | Côngthứcnhiễmsắc thể | 480,000 |
|
|
| XétnghiệmDịchchọc dò |
|
382 | 396 | 1 | Protein dịch | 13,000 |
383 | 397 | 2 | Glucose dịch | 15,000 |
384 | 398 | 3 | Clo dịch | 21,000 |
385 | 399 | 4 | PhảnứngPandy | 8,000 |
386 | 400 | 5 | Rivalta | 8,000 |
|
|
| XétnghiệmGiảiphẫubệnh lý |
|
387 | 401 | 1 | Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmHemtoxylin Eosin | 205,000 |
388 | 402 | 2 | Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmPAS (PeriodicAcide-Siff) | 245,000 |
389 | 403 | 3 | Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmMucicarmin | 260,000 |
390 | 404 | 4 | Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmĐỏCônggô | 185,000 |
391 | 405 | 5 | Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmSudanIII | 255,000 |
392 | 406 | 6 | Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmVanGie'son | 240,000 |
393 | 407 | 7 | Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmXanhAlcial | 275,000 |
394 | 408 | 8 | Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmGiemsa | 175,000 |
395 | 409 | 9 | Xétnghiệmchẩnđoán tế bàohọcbongbằngphươngphápnhuộm Papanicolaou | 230,000 |
396 | 410 | 10 | Xétnghiệm vàchẩnđoánhoámômiễndịchchomộtdấuấn (Marker) | 290,000 |
397 | 411 | 11 | Xétnghiệm vàchẩnđoánmiễndịchhuỳnhquangchobộ6khángthểđểchẩn đoánmôbệnhhọc | 970,000 |
398 | 412 | 12 | Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọc tức thìbằngphươngpháp cắtlạnh | 340,000 |
399 | 413 | 13 | Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmGomori | 228,000 |
400 | 414 | 14 | Xétnghiệmcác loạidịch,nhuộmvàchẩnđoán tế bàohọc | 105,000 |
401 | 415 | 15 | Xétnghiệm vàchẩnđoán tế bàohọcquachọchúttếbàobằngkimnhỏ (FNA) | 170,000 |
|
|
| Xétnghiệmđộcchất |
|
402 | 416 | 16 | Xử lýmẫuxétnghiệmđộcchất | 130,000 |
403 | 417 | 17 | Xétnghiệmđịnh lượngmộtchỉtiêukimloạinặngtrongmáubằngmáy AAS | 240,000 |
404 | 418 | 18 | Xétnghiệm địnhtínhmộtchỉtiêumatuýtrongnướctiểubằngmáyExpress pluss | 130,000 |
405 | 419 | 19 | Xétnghiệm sànglọcvàđịnh tính5 loạima tuý | 450,000 |
406 | 420 | 20 | Xétnghiệmđịnh tínhPBG trongnước tiểu | 48,000 |
407 | 421 | 21 | Xétnghiệmđịnhlượngmộtchỉtiêu thuốctrongmáubằngmáysắc kýlỏng khốiphổ | 981,000 |
408 | 422 | 22 | Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằngsắc kýkhí khốiphổ | 975,000 |
409 | 423 | 23 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 94,000 |
410 | 424 | 24 | Đoáp lực thẩmthấudịchsinhhọc trên01chỉtiêu | 62,000 |
411 | 425 | 25 | Định lượngcấpNH3 trongmáu | 170,000 |
| C6 | Thămdòchứcnăng |
| |
412 | 426 | 1 | Điện tâmđồ | 35,000 |
413 | 427 | 2 | Điệnnãođồ | 60,000 |
414 | 428 | 3 | Lưuhuyếtnão | 31,000 |
415 | 429 | 4 | Đochứcnănghôhấp | 106,000 |
416 | 430 | 5 | ThửnghiệmngấmBromsulphtalein trongthămdòchứcnănggan | 30,000 |
417 | 431 | 6 | ThửnghiệmdungnạpCabonhydrate (glucoza, fructoza,galactoza, lactoza) | 30,000 |
418 | 432 | 7 | Testthanh thảiCreatinine | 55,000 |
419 | 433 | 8 | Testthanh thảiUre | 55,000 |
420 | 434 | 9 | TestdungnạpGlucagon | 35,000 |
421 | 435 | 10 | Thămdòcácdungtíchphổi | 185,000 |
422 | 436 | 11 | ĐodungtíchphổitoànphầnvớimáyPlethysmography | 345,000 |
| C4 | Phẫu thuật,Thủ thuật |
| |
| C4.1 | Phẫu thuật |
| |
| I | Khốiu |
| |
423 |
| 1 | Cắttuyếnvúmở rộngcóvéthạch | 2,740,000 |
424 |
| 2 | Cắtungthư thận | 2,916,000 |
425 |
| 3 | Cắtbỏ dươngvậtcóvéthạch | 2,724,000 |
426 |
| 4 | Cắtungthưphầnmềmchitrênhoặcchidướiđườngkính>=5cm | 2,611,000 |
427 |
| 5 | Khâu cầmmáuganvàdẫn lưuổbụngdoungthưganvỡ | 2,574,000 |
428 |
| 6 | Thắtđộngmạchungthưganhoặcchảymáu đườngmật | 1,722,000 |
429 |
| 7 | Cắtugiáp trạng | 1,763,000 |
430 |
| 8 | Khoétchóp cổ tửcung | 1,657,000 |
| II | Tim mạch,Lồngngực |
| |
431 |
| 1 | Khâuvếtthươngmạchmáuchi | 2,765,000 |
432 |
| 2 | Khâucơhoành bịrách, thủngdochấn thương | 1,632,000 |
433 |
| 3 | Phẫu thuậtumạchmáu dướida đườngkính từ5-10cm | 1,776,000 |
434 |
| 4 | Phẫu thuậtbắccầumạchmáuđểchạythậnnhân tạo | 1,334,000 |
435 |
| 5 | Cắtbỏgiãn tĩnhmạchchidưới | 1,700,000 |
436 |
| 6 | Cắtmộtxươngsườngtrongviêmxương | 1,798,000 |
437 |
| 7 | Thắtcácđộngmạchngoạivi | 1,490,000 |
438 |
| 8 | Dẫn lưumàngtimquađườngMafan | 1,180,000 |
439 |
| 9 | Phẫu thuậtumạchmáu dướida, đườngkính<5cm | 1,515,000 |
440 |
| 10 | Khâukínvếtthươngthủngngực | 1,506,000 |
441 |
| 11 | Mở lồngngựcbócmàngphổitrongdầydính,mủmàngphổi | 3,089,000 |
| III | Thầnkinhsọnão |
| |
442 |
| 1 | Lấymáu tụ trongsọ,ngoàimàngcứng,dướimàngcứng, trongnão. | 3,288,000 |
443 |
| 2 | Phẫu thuậtchènép tủy | 3,216,000 |
444 |
| 3 | Phẫu thuậtthoátvị nãovàmàngnão | 3,218,000 |
445 |
| 4 | Phẫu thuậtvếtthươngsọnãohở | 3,216,000 |
446 |
| 5 | Khâunốidâythầnkinhngoạibiên | 3,331,000 |
447 |
| 6 | Phẫu thuậtviêmxươngsọ | 1,873,000 |
448 |
| 7 | Khoan sọ thămdò | 1,724,000 |
449 |
| 8 | Ghépkhuyếtxươngsọ | 1,904,000 |
450 |
| 9 | Cắtudađầulànhđườngkính5-10cm(gâymê) | 1,816,000 |
451 |
| 10 | Rạchdađầu lấymáu tụdướida/lấymáu tụ dướida | 1,169,000 |
452 |
| 11 | Nhấcxươngđầu lúnquadaở trẻem | 1,574,000 |
| IV | Tai-Mũi-Họng |
| |
453 |
| 1 | Phẫu thuậttaixươngchũmtrongviêmmàngnão | 3,258,000 |
454 |
| 2 | Phẫu thuậttaixươngchũmtrongviêmtắc tĩnhmạch bên | 3,388,000 |
455 |
| 3 | Phẫu thuậttiệtcănxươngchũm | 3,279,000 |
456 |
| 4 | Phẫu thuậtxoangtrán | 3,362,000 |
457 |
| 5 | Nạo sànghàm | 3,255,000 |
458 |
| 6 | Phẫu thuậtcắtdâythanh | 3,327,000 |
459 |
| 7 | Phẫu thuậtcắtdínhdâythanh/phụchồithanhquảnsauchấn thương | 3,167,000 |
460 |
| 8 | Phẫu thuậtđườngdòbẩmsinhgiápmóng | 3,129,000 |
461 |
| 9 | Mởkhíquản trongu tuyếngiáphoặcmởkhíquảnsơsinh trongtrườnghợp khôngcónộikhíquản | 3,287,000 |
462 |
| 10 | Vánhĩđơn thuần | 1,997,000 |
463 |
| 11 | Phẫu thuậtkiểmtra xươngchũm | 1,957,000 |
464 |
| 12 | Viphẫu thuậtthanhquản/phẫu thuậtchữangáy/phẫuthuậtváchngănmũi | 1,932,000 |
465 |
| 13 | Phẫu thuậtkhíquảnngườilớn | 1,932,000 |
466 |
| 14 | Phẫu thuậtlấyđườngrò taivà cổ (cổbên) | 1,932,000 |
| V | Răng-Hàm-Mặt |
| |
467 |
| 1 | Cắtcuốngrănghàngloạttừ4 răngtrởlên | 1,768,000 |
468 |
| 2 | Rútchỉthépkếthợp xương, treoxươngđiều trịgãyxươngvùnghàmmặt | 1,775,000 |
| VI | LaovàbệnhPhổi |
| |
469 |
| 1 | Phẫu thuậtHellerlỗròphếquản,khâu lỗròphếquảnbằngcơda | 3,109,000 |
470 |
| 2 | Cắt1 thuỳhay1 thuỳphổi | 3,024,000 |
471 |
| 3 | Mở lồngngực lấydịvậttrongphổi | 3,089,000 |
472 |
| 4 | Cắt1 thuỳkèmcắt1phân thuỳphổiđiểnhình | 3,037,000 |
473 |
| 5 | Cắtmảngthànhngựcđiều trịổcặnmàngphổi(Schede) | 2,669,000 |
474 |
| 6 | Cắtphổikhôngđiển hình (Wedge resection) | 1,810,000 |
475 |
| 7 | Mởngực lấymáucục trongphổi | 1,751,000 |
476 |
| 8 | Mở lồngngực trongtrànkhímàngphổi | 1,720,000 |
477 |
| 9 | Mởmàngphổitốithiểu | 1,712,000 |
478 |
| 10 | Khâuvếtthươngnhumôphổi | 1,697,000 |
479 |
| 11 | Mởngựcnhỏ tạodínhmàngphổitrongtrànkhímàngphổitáiphát | 1,117,000 |
| VII | Tiêuhóa-Bụng |
| |
480 |
| 1 | Cắtdạ dàytoàn bộ | 4,109,000 |
481 |
| 2 | Phẫu thuậtđiều trịco thắttâm vị | 2,621,000 |
482 |
| 3 | Cắtdạ dày,phẫu thuậtlại | 2,809,000 |
483 |
| 4 | Cắtdạ dàysaunốivịtràng | 2,798,000 |
484 |
| 5 | Cắtmộtnửadạdầysaucắtdâythầnkinh X/Cắtdạdàybánphầndo loét, viêm... | 2,949,000 |
485 |
| 6 | Phẫu thuậtđiều trịtắc ruộtdodính/tắc ruộtdocácnguyênnhânkhác | 3,263,000 |
486 |
| 7 | Cắtlạiđạitràng | 2,789,000 |
487 |
| 8 | Phẫu thuậtcắtđoạnđạitràngngang,sigma | 3,011,000 |
488 |
| 9 | Phẫu thuậtxoắndạdàykèmcắtdạ dày | 3,169,000 |
489 |
| 10 | Cắttúithừa tá tràng | 3,215,000 |
490 |
| 11 | Phẫu thuậtđiều trịtắc ruộtdodâychằng | 3,358,000 |
491 |
| 12 | Cắtumạc treocócắtruột | 3,502,000 |
492 |
| 13 | Phẫu thuậtsa trực tràngđườngbụnghoặc đườngtầngsinhmôncócắtruột | 3,152,000 |
493 |
| 14 | Cắtdịtậthậumôn trực tràngnốingay | 2,896,000 |
494 |
| 15 | Phẫu thuậtthoátvị cơhoành | 3,328,000 |
495 |
| 16 | CắtdâythầnkinhXcó tạohìnhmônvị | 3,255,000 |
496 |
| 17 | Cắtđoạn ruộtnon | 3,587,000 |
497 |
| 18 | CắtPolipcổmộtđoạnđạitràng/cắtmộtđoạnđạitrànglàmhậumônnhân tạo | 3,414,000 |
498 |
| 19 | Phẫu thuậtsa trực tràngkhôngcắtruột | 2,616,000 |
499 |
| 20 | Cắtbỏ trĩvòng | 3,200,000 |
500 |
| 21 | Đónghậumônnhân tạo trongphúcmạc | 3,152,000 |
501 |
| 22 | Phẫu thuậtthoátvịkhócócắtruột | 3,291,000 |
502 |
| 23 | Khâu lỗ thủngdạ dày, tá tràngđơn thuần | 1,940,000 |
503 |
| 25 | Phẫu thuậtviêmphúcmạc ruộtthừa/viêmphúcmạc ruộtthừa/ápxe–đám quánh ruộtthừa | 2,000,000 |
504 |
| 26 | Phẫu thuậtviêmphúcmạcdocácnguyênnhânkhác | 1,908,000 |
505 |
| 27 | Làmhậumônnhân tạo | 2,000,000 |
506 |
| 28 | Đónghậumônnhân tạongoàiphúcmạc | 2,000,000 |
507 |
| 29 | Phẫu thuật ròhậumôncác loại | 2,000,000 |
508 |
| 30 | Cắtdịtậthậumôn trực tràngkhôngnốingay | 2,000,000 |
509 |
| 31 | Cắtcơ tròn trong | 2,000,000 |
510 |
| 32 | Dẫn lưuápxedướicơhoành | 1,832,000 |
511 |
| 33 | Dẫn lưuápxetồndư trên,dướicơhoành | 2,000,000 |
512 |
| 34 | Mởbụngthămdò | 2,000,000 |
513 |
| 35 | Thắt,Cắtbúitrĩtừ2bó trởlên | 1,812,000 |
514 |
| 36 | Phẫu thuậtápxehậumôncómở lỗrò | 2,000,000 |
515 |
| 37 | Phẫu thuậtthoátvịbẹnnghẹt | 2,000,000 |
516 |
| 38 | Thắttrĩcókèmbóc tách, thắt1bó trĩ | 1,760,000 |
517 |
| 39 | Khâu lạibục thànhbụngđơn thuần | 1,659,000 |
518 |
| 40 | Phẫu thuậtthoátvịbẹn, thànhbụngđơn thuần | 1,753,000 |
| VIII | Gan-Mật-Tụy |
| |
519 |
| 1 | Cắtbỏphân thùygan | 3,392,000 |
520 |
| 2 | Cắtgankhôngđiển hìnhdovỡgan,cắtgan lớn | 3,324,000 |
521 |
| 3 | Lấysỏiốngmậtchủ,dẫnlưu Kehrkèmcắttúimật | 3,128,000 |
522 |
| 4 | Lấysỏiốngmậtchủ,dẫnlưu Kehrphẫu thuậtlại | 3,214,000 |
523 |
| 5 | Cắtláchbệnh lý, ungthư,ápxe,xơ lách | 3,061,000 |
524 |
| 6 | Cắtláchdochấn thương | 3,173,000 |
525 |
| 7 | Dẫn lưu túimật | 1,451,000 |
526 |
| 8 | Lấysỏi,dẫnlưu túimật | 1,735,000 |
527 |
| 9 | Khâuvỡgandochấn thương | 3,044,000 |
528 |
| 10 | Dẫn lưuápxegan | 1,328,000 |
| IX | Tiếtniệu-Sinhdục |
| |
529 |
| 1 | Cắttoànbộ thậnvàniệuquản | 2,912,000 |
530 |
| 2 | Lấysỏisanhô thận | 2,839,000 |
531 |
| 3 | Nốiniệuquản, đàithận | 2,984,000 |
532 |
| 4 | Phẫu thuậtlỗ tiểu lệch thấp, tạohìnhmộtthì | 2,946,000 |
533 |
| 5 | Phẫu thuậtdòbàngquang-âmđạo/bàngquang-tửcung, trực tràng/âmđạo- trực tràng | 3,273,000 |
534 |
| 6 | Cắtthận đơn thuần | 2,962,000 |
535 |
| 7 | Lấysỏimởbể thận trongxoang | 2,956,000 |
536 |
| 8 | Lấysỏimởbể thận, đàithậncódẫnlưu thận | 2,907,000 |
537 |
| 9 | Lấysỏithậnbệnh lý, thậnmóngngựa, thậnđanang | 2,907,000 |
538 |
| 10 | Lấysỏiniệuquản táiphát,phẫu thuậtlại | 2,974,000 |
539 |
| 11 | Cắtnốiniệuquản | 2,890,000 |
540 |
| 12 | Phẫu thuật ròniệuquản,âmđạo | 2,816,000 |
541 |
| 13 | Cắtbàngquang,đưaniệuquản rangoàida | 2,807,000 |
542 |
| 14 | Cắmniệuquản bàngquang | 2,761,000 |
543 |
| 15 | Thôngniệuquảnquadaqua1đoạn ruột đơn thuần | 2,851,000 |
544 |
| 16 | Cắtu lành tuyến tiền liệt đườngtrên | 3,013,000 |
545 |
| 17 | Lấysỏiniệuquảnđoạnsát bàngquang | 3,241,000 |
546 |
| 18 | Lấysỏibàngquanglần2,đóngdòbàngquang | 2,954,000 |
547 |
| 19 | Cắtcổ bàngquang | 3,011,000 |
548 |
| 20 | Cắtnốiniệuđạosau | 2,810,000 |
549 |
| 21 | Phẫu thuậttreo thận | 1,780,000 |
550 |
| 22 | Phẫu thuậtcấpcứuvỡbàngquang | 1,848,000 |
551 |
| 23 | Chữa cươngcứngdươngvật | 1,851,000 |
552 |
| 24 | Cấpcứunốiniệuđạodovỡxươngchậu | 1,938,000 |
553 |
| 25 | Cắtnốiniệuđạo trước | 1,855,000 |
554 |
| 26 | Lấysỏibể thậnngoàixoang | 1,867,000 |
555 |
| 27 | Phẫu thuậtxoắn,vỡ tinhhoàn | 1,776,000 |
556 |
| 28 | Thắttĩnhmạch tinh trênbụng | 1,867,000 |
557 |
| 29 | Nốiốngdẫn tinhsauphẫu thuật đình sản | 1,837,000 |
558 |
| 30 | Dẫn lưubể thậnquada | 1,720,000 |
559 |
| 31 | Mổ lấysỏibàngquang | 1,661,000 |
560 |
| 32 | Dẫn lưunước tiểu bàngquang(Mở thông BQ)gâymê | 1,469,000 |
561 |
| 33 | Cắtdươngvậtkhôngvéthạch,cắtmộtnửadươngvật | 1,794,000 |
562 |
| 34 | Phẫu thuậtvỡvậthangdogãydươngvật | 1,739,000 |
563 |
| 35 | Cắtunangthừngtinh | 1,286,000 |
564 |
| 36 | Cắtu lànhdươngvật,baoquyđầu | 1,354,000 |
565 |
| 37 | Phẫu thuậtápxe tuyến tiền liệt | 1,410,000 |
566 |
| 38 | Cắttúithừaniệuđạo | 1,353,000 |
567 |
| 39 | Đưamộtđầuniệuđạo rangoàida | 1,398,000 |
| X | Cácphẫu thuậtNgoạikhoa vàNhikhoakhác |
| |
568 |
| 1 | Dẫn lưuápxephổi | 1,426,000 |
569 |
| 2 | Phẫu thuậtlạitắc ruộtsauphẫu thuật | 3,108,000 |
570 |
| 3 | Cắtu trực trànglàmhậumônnhân tạo | 3,132,000 |
571 |
| 4 | Phẫu thuậtviêmphúcmạc ruộtthừa trẻemdưới6 tuổi | 3,192,000 |
572 |
| 5 | Phẫu thuậtthủngđườngtiêuhóacó làmhậumônnhân tạo | 3,119,000 |
573 |
| 6 | Làmhậumônnhân tạocấpcứuở trẻem | 1,746,000 |
574 |
| 7 | Phẫu thuậthạ tinhhoàn2bên | 2,854,000 |
575 |
| 8 | Phẫu thuậthạ tinhhoàn lạcchỗ1 bên | 2,822,000 |
576 |
| 9 | Nốidâychằngchéo | 2,921,000 |
577 |
| 10 | Phẫu thuậtduỗiquámứckhớpgốibẩmsinh,saihoặcbánsaikhớpgối | 2,767,000 |
578 |
| 11 | Phẫu thuậtcứngduỗikhớpgối đơn thuần | 3,048,000 |
579 |
| 12 | Phẫu thuậtcứngduỗikhớpgốihoặccógốiưỡnhoặccósaikhớpxươngbánh chè | 3,125,000 |
580 |
| 13 | Phẫu thuậtbonghayđứtdâychằngbênkhớpgối | 3,115,000 |
581 |
| 14 | Phẫu thuậtcứngcáckhớpvaidoxơhóacơDelta | 3,265,000 |
582 |
| 15 | Phẫu thuậtgấpkhớpcổ taydobại não | 3,180,000 |
583 |
| 16 | Cắtlọcvếtthươnggãyxươnghở,nắnchỉnhcốđịnh tạmthời | 3,100,000 |
584 |
| 17 | Phẫu thuậtviêm khớpmủ thứphátcósaikhớp | 3,130,000 |
585 |
| 18 | Khoan sọdẫn lưuổcặn dướimàngcứng | 1,760,000 |
586 |
| 19 | Phẫu thuậtvẹokhuỷudichứng gãydướiđầu xươngcánh tay | 1,834,000 |
587 |
| 20 | Dẫn lưuápxecơđáichậu | 1,520,000 |
588 |
| 21 | Cắtlọc đơn thuầnvếtthươngbàn tay | 1,535,000 |
589 |
| 22 | Dẫn lưuviêmmủkhớp,khôngsaikhớp | 1,744,000 |
590 |
| 23 | Phẫu thuậtviêmxươngdẫn lưungoàiốngtủy | 1,663,000 |
591 |
| 24 | Chíchápxephầnmềmlớn | 1,238,000 |
| XI | Sản-Phụkhoa |
| |
592 |
| 1 | Cắttửcungtình trạngngườibệnhnặng,viêmphúcmạcnặng,kèm vỡ tạng trongtiểukhung,vỡ tửcungphức tạp | 4,500,000 |
593 |
| 2 | Cắtu tiểukhungthuộc tửcung,buồngtrứngto,dính,cắmsâu trongtiểu khung | 4,566,000 |
594 |
| 3 | Cắttửcungđườngbụng | 2,860,000 |
595 |
| 4 | Cắtmộtnửa tửcungtrongviêmphầnphụ,khốiudính | 2,978,000 |
596 |
| 5 | Mổ lấythaitrongbệnhđặcbiệt: tim,gan, thận | 2,712,000 |
597 |
| 6 | Nối2 tửcung(Strassman) | 1,989,000 |
598 |
| 7 | Mở thôngvòitrứng2bên | 3,249,000 |
599 |
| 8 | Phẫu thuậtchửangoàitửcungvỡcóchoáng | 3,316,000 |
600 |
| 9 | Lấykhốimáu tụ thànhnang | 2,611,000 |
601 |
| 10 | Khâu ráchtầngsinhmônphức tạpđến tậncơvòng | 1,786,000 |
602 |
| 11 | Làmlạithànhâmđạo | 1,765,000 |
603 |
| 12 | Cắtunangvúhayuvúlành | 1,852,000 |
604 |
| 13 | Khâu tửcungdonạo thủng | 1,768,000 |
605 |
| 14 | Lấykhốimáu tụâmđạo, tầngsinhmôn | 1,385,000 |
| XII | Chấn thương-Chỉnhhình |
| |
606 |
| 1 | Phẫu thuậtgãyMonteggia | 2,400,000 |
607 |
| 2 | Phẫu thuậtviêmxươngháng | 3,268,000 |
608 |
| 3 | Đóngđinhnộituỷxươngđùixuôidòng | 3,188,000 |
609 |
| 4 | Phẫu thuậttrậtkhớpcùngđòn | 2,758,000 |
610 |
| 5 | Mổđóngđinhnộituỷhaixươngcẳngtay | 3,149,000 |
611 |
| 6 | Phẫu thuậtbàn taytổn thươngphức tạp | 3,169,000 |
612 |
| 7 | Đụcnạo xươngviêm vàchuyểnvậtdachephủ | 3,232,000 |
613 |
| 8 | Phẫu thuậtvếtthươngkhớp | 3,039,000 |
614 |
| 9 | Nốigângấp | 3,132,000 |
615 |
| 10 | Phẫu thuậtbonglócdavàcơsauchấn thương | 3,136,000 |
616 |
| 11 | Phẫu thuậtgãyxươngđòn (Đóngđinhnộitủyxươngđòn) | 2,874,000 |
617 |
| 12 | Đóngđinhxươngđùimởngượcdòng | 2,968,000 |
618 |
| 13 | Phẫu thuậtcắtcụt đùi | 3,405,000 |
619 |
| 14 | Đóngđinhxươngchàymở | 3,196,000 |
620 |
| 15 | Phẫu thuậtcốđịnhgãyxươngđốtbànhoặcxươngsên bằngkimKirschner | 3,026,000 |
621 |
| 16 | Cắtuxươngsụn | 3,193,000 |
622 |
| 17 | Nốigânduỗi | 3,093,000 |
623 |
| 18 | Cắtcụtchi, tháokhớp | 1,852,000 |
624 |
| 19 | Tháo đốtbànhoặccácngón tay,chân | 1,471,000 |
625 |
| 20 | Phẫu thuậttạo hìnhchữasẹobỏng | 2,993,000 |
| XIII | Bỏng |
| |
626 |
| 1 | Cắthoạitửbỏngtiếp tuyến trên15%diện tích cơ thể | 3,496,000 |
627 |
| 2 | Cắtlọcda,cân,cơ trên5%diện tích cơ thể | 3,406,000 |
| XIV | Phẫu thuậtNộisoi |
| |
628 |
| 1 | Phẫu thuậtnộisoilồngngực | 3,474,000 |
629 |
| 2 | Phẫu thuậtnộisoilồngngực trongtrànkhímàngphổi | 3,600,000 |
630 |
| 3 | Phẫu thuậtnộisoilồngngực lấymáu tụcầmmáu | 3,600,000 |
631 |
| 4 | Phẫu thuậtnộisoicắtphổikèmtheobócvỏmàngphổi(chưabaogồmdụng cụcắtnốitựđộng) | 3,600,000 |
632 |
| 5 | Phẫu thuậtnộisoiviêmruộtthừa/phúcmạc ruộtthừa/ápxe-đámquánh ruột thừa | 3,600,000 |
633 |
| 6 | Phẫu thuậtnộisoicắtubàngquangnôngquaniệuđạo | 3,597,000 |
634 |
| 7 | Phẫu thuậtnộisoicắtxẻcổbàngquanghoặcápxe tuyến tiền liệt | 3,600,000 |
635 |
| 8 | Lấysỏiniệuquản,sỏithậnquanộisoisauphúcmạc | 3,600,000 |
636 |
| 9 | Phẫu thuậtnộisoitạohìnhniệuquản | 3,600,000 |
637 |
| 10 | Phẫu thuậtnộisoiổbụng,hốchậu,khungchậuđể thămdò,chẩnđoán | 3,600,000 |
638 |
| 11 | Phẫu thuậtnộisoiviêmphúcmạcdocácnguyênnhânkhác/Cácphẫu thuật nộisoiổbụngkhác | 3,600,000 |
639 |
| 12 | Phẫu thuậthạ tinhhoànqua nộisoi | 3,600,000 |
| C4.2 | Thủ thuật |
| |
| I | Ungbướu |
| |
640 |
| 1 | Tiêmcồn tuyệtđốivàouganquasiêuâm | 422,000 |
| II | Tai-Mũi-Họng |
| |
641 |
| 1 | Khâuvành rách taisauchấn thương(cókhâu sụnvành tai) | 830,000 |
| III | Tiêuhóa-Bụng-Ganmật |
| |
642 |
| 1 | Chọcmậtquada,dẫnlưu tạmthờiđườngmậtquada | 1,015,000 |
643 |
| 2 | ChọcdòcùngđồDouglas | 348,000 |
| IV | Tiếtniệu-Sinhdục |
| |
644 |
| 1 | Đặtbộphậngiảchữabíđáidophìđạituyến tiền liệt | 780,000 |
645 |
| 2 | Điều trịtạichỗphìđạituyến tiền liệt:sứcnónghoặc lạnh | 879,000 |
646 |
| 3 | Dẫn lưubể thận tốithiểu | 925,000 |
647 |
| 4 | Dẫn lưubàngquangbằngchọcTrôca | 724,000 |
648 |
| 5 | Thaysonde dẫn lưu thận,bàngquang,niệuquản | 342,000 |
649 |
| 6 | Rạch rộngvòngthắtbaoquyđầu/nongbaoquyđầu | 617,000 |
| V | Sản-Phụkhoa |
| |
650 |
| 1 | Huỷthai:Cắtthân thainhingôingang | 1,593,000 |
651 |
| 2 | Huỷthai:Chọcóc,kẹpsọ,kéo thai | 1,036,000 |
652 |
| 3 | Thaymáusơsinh | 892,000 |
653 |
| 4 | Dẫn lưucùngđồDouglas | 713,000 |
| VI | Nhikhoa |
| |
654 |
| 1 | Nắnbóchỉnh hìnhchânkhoèo | 1,161,000 |
655 |
| 2 | Bộtchậulưngchâncókéo nắn (gâymê) | 1,106,000 |
656 |
| 3 | Tiêmnộituỷ | 418,000 |
657 |
| 4 | Chọcdò tủysốngsơsinh | 340,000 |
658 |
| 5 | Bộtđùicẳngbànchâncókéo nắn (gâymê) | 877,000 |
659 |
| 6 | Nongmiệngnốihậumôncógâymê | 760,000 |
660 |
| 7 | Bópbóng Ambu thổingạt(baogồmcảambu dùngnhiều lần) | 242,000 |
| VII | Chấn thương-Chỉnhhình |
| |
661 |
| 1 | Nắn tronggãy Dupuytren | 787,000 |
662 |
| 2 | Nắn tronggãyMonteggia | 775,000 |
663 |
| 3 | Nắn tronggãyPouteau-Colles | 711,000 |
| VIII | Cơ -Xương-Khớp |
| |
664 |
| 1 | Rửakhớp | 374,000 |
665 |
| 2 | Tiêmngoàimàngcứng | 290,000 |
666 |
| 3 | Tiêmcạnhcộtsống | 240,000 |
667 |
| 4 | Tiêm khớp | 271,000 |
| IX | Hồisứccấpcứu-Lọcmáu |
| |
668 |
| 1 | Gâytêmàngcứnglàm giảnđauởngườibệnhmảngsườndiđộng,sauphẫu thuật | 1,058,000 |
669 |
| 2 | Sốcđiệncấpcứucókếtquả | 994,000 |
670 |
| 3 | Cấpcứungườibệnhmớivàoviệnngạtthởcókếtquả | 986,000 |
671 |
| 4 | Đặtnộikhíquảncấpcứu | 824,000 |
672 |
| 5 | Sốcđiệnphá rungnhĩ,cơnnhịp timnhanh | 1,042,000 |
673 |
| 6 | Rửamàngtim | 1,172,000 |
674 |
| 7 | Nộisoidạ dàycấpcứu | 877,000 |
675 |
| 8 | Mởkhíquảncấpcứu | 816,000 |
676 |
| 9 | Chọc rửaổbụngchẩnđoán | 621,000 |
677 |
| 10 | Hồisứcngườibệnhbịsuythở/sốccác loại/rốiloạnđôngmáu/hôn mê/suythận | 948,000 |
678 |
| 11 | Chọchútdịchmàngtimdướisiêuâm | 1,208,000 |
| X | Nộisoi |
| |
679 |
| 1 | Nộisoiđiều trịgiãn tĩnhmạch thựcquản | 1,099,000 |
680 |
| 2 | Nộisoibàngquangtìmđáidưỡngchấp,đặtCatheterthậnđểbơmthuốc | 1,057,000 |
681 |
| 3 | Nộisoidạ dàytá tràngbằngphươngphápvô cảm | 478,000 |
| XI | Tâmthần |
| |
682 |
| 1 | Sốcđiện tâmthần | 372,000 |
| XII | Ngoạikhoa |
| |
683 |
| 1 | Mánglao cộtsống | 778,000 |
684 |
| 2 | Băngchỉnhhình:Băngsố8,băngchỉnh hìnhbànchânkhèo, bằng Deasault | 398,000 |
685 |
| 3 | Chọcdòkhớpgối | 306,000 |
| XIII | Bỏng |
| |
686 |
| 1 | Cắtlọc tổchứchoạitửhoặccắtlọcvếtthươngđơngiảnkhâucầmmáu | 840,000 |
| XIV | Xétnghiệm |
| |
687 |
| 1 | SoitươipháthiệnDemodex | 30,000 |
| XV | Cáckỹ thuậtkhác |
| |
688 |
| 1 | Thở ô xy (chưa bao gồm ô xy) | 155,000 |
689 |
| 2 | Điều trị mụn cóc/ mụn thịt/sẩn cục/u vàng/u nhú sinh dục/u mềm lây/ các ống tuyến mồ hôi/nốt ruồi(dưới 5 tổn thương) bằng laser, plasma | 382,000 |
690 |
| 3 | Điều trị bớt sùi/sẹo lõm/xóa xăm(1-5cm2) bằng laser CO2 | 392,000 |
691 |
| 4 | Nuôi dưỡng người bệnh ăn qua sonde(một lần chưa bao gồm sonde) | 40,000 |
692 |
| 5 | Hút đờm khí phế quản ở bệnh nhân sau đặt NKQ, mở khí quản, thở máy(một lần chưa bao gồm sonde) | 37,000 |
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI (THỰC HIỆN THEO THÔNG TƯ SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH)
(Kèm theo Quyết định số: 34/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của UBND tỉnh Lào Cai)
(đơnvịtính:đồng)
Stt | Stt theo mục | Các loại dịch vụ | Giá thu |
|
| PHẦN C:GIÁ CÁC DỊCHVỤ KỸTHUẬT VÀ XÉT NGHIỆM: |
|
| C1 | Các thủ thuật, tiểu thủ thuật,Nộisoi |
|
1 | 1 | Chọcdò tuỷsống | 35,000 |
2 | 4 | Chọcdòmàngtim | 80,000 |
3 | 5 | Rửadạ dày | 30,000 |
4 | 6 | Đốtmụncóc | 30,000 |
5 | 7 | Cắtsùimàogà | 60,000 |
6 | 8 | ChấmNitơ,AT | 10,000 |
7 | 9 | ĐốtHydradenome | 50,000 |
8 | 10 | Tẩytànnhang, nốtruồi | 65,000 |
9 | 11 | Đốtsẹo lồi,xấu,vếtchai,mụn, thịtdư | 130,000 |
10 | 12 | Bạchbiến | 65,000 |
11 | 13 | Đốtmắtcáchânnhỏ | 70,000 |
12 | 14 | Cắtđườngròmông | 120,000 |
13 | 15 | Lộtnhẹdamặt | 240,000 |
14 | 16 | Móngquặp | 80,000 |
15 | 17 | Sinh thiếtphổibằngkimnhỏ | 50,000 |
16 | 20 | Sinh thiết vú | 100,000 |
17 | 21 | Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) | 960,000 |
18 | 22 | Soi khớp có sinh thiết | 256,000 |
19 | 23 | Soi màng phổi | 180,000 |
20 | 24 | Soi thực quản dạ dày gắp giun | 250,000 |
21 | 25 | Soidạdày+ tiêmhoặckẹpcầmmáu | 250,000 |
22 | 26 | Soiruộtnon+/-sinh thiết | 320,000 |
23 | 27 | Soiruộtnon+ tiêm(hoặckẹpcầmmáu)/cắtpolyp | 400,000 |
24 | 28 | Soiđạitràng+ tiêm/kẹpcầmmáu | 320,000 |
25 | 29 | Soitrực tràng+ tiêm/thắttrĩ | 150,000 |
26 | 30 | Soibàngquang+chụp thậnngượcdòng | 450,000 |
27 | 31 | Nongthựcquảnquanộisoi(tuỳtheo loạidụngcụnong) | 1.600.000 |
28 | 32 | Đặtstentthựcquảnquanộisoi(chưabaogồmstent) | 640,000 |
29 | 33 | Nộisoitai | 70,000 |
30 | 34 | Nộisoimũixoang | 70,000 |
31 | 35 | Nộisoibuồngtửcungđểsinh thiết | 170,000 |
32 | 36 | Nộisoiốngmậtchủ | 110,000 |
33 | 38 | Nộisoikhíphếquảnbằngốngmềmcógâymê (kểcả thuốc) | 560,000 |
34 | 39 | Nộisoilồngngực | 700,000 |
35 | 40 | Nộisoitiếtniệucógâymê (kểcả thuốc) | 700,000 |
36 | 41 | Nộisoiđườngmật, tuỵngượcdònglấysỏi,giunhaydịvật | 1.500.000 |
37 | 42 | Đoáp lựcđồ bàngquang | 100,000 |
38 | 43 | Đoáp lựcđồcắtdọcniệuđạo | 100,000 |
39 | 44 | Điện cơ tầngsinhmôn | 100,000 |
40 | 45 | Niệudòngđồ | 35,000 |
41 | 46 | Mổ tràn dịch màng tinh hoàn | 100,000 |
42 | 47 | Cắt bỏ tinh hoàn | 100,000 |
43 | 48 | Mở rộng miệng lỗ sáo | 45,000 |
44 | 51 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 300,000 |
45 | 52 | Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) | 1.500.000 |
46 | 53 | Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học) | 640,000 |
47 | 54 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 500,000 |
48 | 55 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá | 650,000 |
49 | 56 | Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml) | 1.600.000 |
50 | 57 | Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) | 80,000 |
51 | 58 | Đặtcatheterđộngmạchquay | 450,000 |
52 | 59 | Đặtcatheterđộngmạch theodõihuyếtáp liên tục | 600,000 |
53 | 61 | Tạonhịpcấpcứu trongbuồngtim | 240,000 |
54 | 62 | Tạonhịpcấpcứungoàilồngngực | 640,000 |
55 | 63 | Điều trịhạkali/canximáu | 180,000 |
56 | 64 | Điều trịthảiđộcbằngphươngpháp tăngcườngbàiniệu | 650,000 |
57 | 65 | Sửdụngantidote trongđiều trịngộđộccấp | 200,000 |
58 | 67 | Soiphếquảnđiều trịsặcphổiởbệnhnhânngộđộccấp | 650,000 |
59 | 68 | Điều trịrắnđộccắnbằnghuyếtthanhkhángnọc rắn | 750,000 |
60 | 69 | Giảiđộcnhiễmđộccấpma tuý | 550,000 |
61 | 70 | Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da | 180,000 |
62 | 71 | Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) | 1.440.000 |
63 | 72 | Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) | 960,000 |
64 | 73 | Sinh thiếtuphổidướihướngdẫncủaCTScanner | 800,000 |
65 | 74 | Chọcdòsinh thiếtvúdướisiêuâm | 120,000 |
|
| YHỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒICHỨC NĂNG |
|
66 | 1 | Giao thoa | 10,000 |
67 | 2 | Bànkéo | 20,000 |
68 | 3 | Bồnxoáy | 10,000 |
69 | 4 | Tậpdo liệtthầnkinh trungương | 10,000 |
70 | 5 | Tậpdocứngkhớp | 12,000 |
71 | 6 | Tậpdo liệtngoạibiên | 10,000 |
72 | 7 | Hoạtđộngtrịliệuhoặcngônngữ trịliệu | 15,000 |
73 | 8 | Chẩnđoánđiện | 10,000 |
74 | 11 | Tập luyệnvớighế tậpcơbốnđầuđùi | 5,000 |
75 | 12 | Tậpvớixeđạp tập | 5,000 |
76 | 13 | Tậpvớihệ thốngròngrọc | 5,000 |
77 | 14 | Thuỷtrịliệu (cả thuốc) | 50,000 |
78 | 15 | Vậtlýtrịliệuhôhấp | 10,000 |
79 | 16 | Vậtlýtrịliệuchỉnhhình | 10,000 |
80 | 17 | Phục hồichức năngxươngchậu của sản phụ sau sinh đẻ | 10,000 |
81 | 18 | Vậtlýtrịliệu phòngngừa các biến chứngdo bấtđộng | 10,000 |
82 | 19 | Tậpdưỡngsinh | 7,000 |
83 | 20 | Điệnvidònggiảmđau | 10,000 |
84 | 21 | Xoabóp bằngmáy | 10,000 |
85 | 22 | Xoabóp cụcbộbằngtay(60phút) | 30,000 |
86 | 23 | Xoabóp cụcbộbằngtay(30-45phút) | 15,000 |
87 | 24 | Xoabóp toàn thân (60phút) | 50,000 |
88 | 25 | Xoabóp toàn thân (45phút) | 30,000 |
89 | 26 | Xônghơi | 15,000 |
90 | 27 | Giáchơi | 12,000 |
91 | 28 | Bóêmcẳngtay | 7,000 |
92 | 29 | Bóêmcẳngchân | 8,000 |
93 | 30 | Bóêmđùi | 12,000 |
94 | 32 | Xoabópáplựchơi | 10,000 |
95 | 33 | Điện từ trườngcaoáp | 10,000 |
96 | 34 | Laserchiếungoài | 10,000 |
97 | 35 | Lasernộimạch | 30,000 |
98 | 36 | Laserthẩmmỹ | 30,000 |
99 | 37 | Sóngxungkíchđiều trị | 30,000 |
100 | 38 | Nẹpchỉnh hìnhdướigốicókhớp | 450,000 |
101 | 39 | Nẹpchỉnh hình trêngối | 900,000 |
102 | 40 | Nẹpcổ tay-bàn tay | 300,000 |
103 | 41 | áochỉnhhình cộtsốngthắt lưng | 900,000 |
104 | 42 | Giàychỉnhhình | 450,000 |
105 | 43 | Nẹpchỉnh hìnhụngồi-đùi-bànchân | 1.000.000 |
106 | 44 | Nẹpđỡcộtsốngcổ | 450,000 |
107 | 45 | Đènchiếuhồngngoại | 5,000 |
108 | 46 | Điệnphân | 5,000 |
109 | 47 | Điệnxungcác loại(Faradic;Giao thoa,TENS…) | 5,000 |
110 | 48 | Siêuâmđiều trị | 8,000 |
111 | 49 | Chiếu tia tửngoại | 5,000 |
112 | 50 | Sóngngắn,sóngcựcngắn | 6,000 |
113 | 51 | BóParapin | 5,000 |
114 | 52 | Điện từ trường | 6,000 |
115 | 53 | Laserđiều trị | 7,000 |
116 | 54 | Ngảicứu, túichườm | 4,000 |
117 | 55 | Tậpvậnđộngchongưòibệnh (toàn thân30phút) | 15,000 |
118 | 56 | Tậpvậnđộng(mỗiđoạnchi30phút) | 10,000 |
119 | 57 | Vỗ rung,dẫn lưu tư thế | 7,000 |
| C2 | Cácphẫu thuật, thủ thuậttheochuyênkhoa |
|
| C2.1 | Ngoạikhoa |
|
120 | 1 | Cốđịnhgãyxươngsườn | 35,000 |
121 | 2 | Nắn,bógẫyxươngđòn | 50,000 |
122 | 3 | Nắn,bóvỡ xươngbánhchèkhôngcóchỉđịnhmổ | 50,000 |
123 | 4 | Nắn,bógẫyxươnggót | 50,000 |
124 | 5 | Dẫn lưuápxe tuyếngiáp | 150,000 |
125 | 6 | Phẫu thuậtcắtbỏuphầnmềm | 120,000 |
126 | 7 | Phẫu thuậtnangbaohoạtdịch | 120,000 |
127 | 8 | Phẫu thuậtthừangón | 170,000 |
128 | 9 | Phẫu thuậtdínhngón | 270,000 |
129 | 10 | Phẫu thuậtđiều trịngón taycòsúng | 120,000 |
130 | 11 | ĐặtIradium(lần) | 450,000 |
131 | 12 | Tán sỏingoàicơ thểbằngsóngxung(thủyđiện lực) | 2.000.000 |
132 | 13 | Tán sỏiquanộisoi(sỏithận,sỏiniệuquản,sỏibàngquang) | 900,000 |
133 | 14 | Phẫu thuậttimloạiBlalock | 3.600.000 |
134 | 15 | Phẫu thuậtcắtốngđộngmạch | 3.600.000 |
135 | 16 | Phẫu thuậttạo hìnheođộngmạch | 3.600.000 |
136 | 17 | Phẫu thuậtnongvanđộngmạchchủ | 3.600.000 |
137 | 18 | Phẫu thuậtcắtmàngtimrộng | 4.000.000 |
138 | 19 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) | 4.800.000 |
139 | 20 | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) | 5.600.000 |
140 | 21 | Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) | 5.600.000 |
141 | 22 | Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi) | 5.600.000 |
142 | 23 | Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(chưa bao gồm máy tim phổi) | 7.000.000 |
143 | 24 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) | 5.600.000 |
144 | 25 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi) | 4.800.000 |
145 | 26 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi) | 4.800.000 |
146 | 27 | Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim) | 960,000 |
147 | 28 | Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van ) | 1.440.000 |
148 | 29 | Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) | 1.440.000 |
149 | 30 | Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF) | 1.440.000 |
150 | 31 | Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung) | 800,000 |
151 | 32 | Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch | 1.440.000 |
152 | 33 | Nút túi phình mạch não ( chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils) | 1.440.000 |
153 | 35 | Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon) | 1.440.000 |
154 | 34 | Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter) | 1.440.000 |
155 | 37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) | 1.200.000 |
156 | 38 | Phẫu thuậtnộisoiu tuyến yên | 2.400.000 |
157 | 39 | Phẫu thuậtdẫnlưunão thất- màngbụng(chưabaogồm vandẫn lưu nhân tạo) | 1.600.000 |
158 | 40 | Phẫu thuậtthầnkinhcódẫnđường | 2.800.000 |
159 | 41 | Phẫu thuậtviphẫuu nãonềnsọ | 2.800.000 |
160 | 42 | Phẫu thuậtviphẫuu não thất | 2.800.000 |
161 | 43 | Phẫu thuậtviphẫuu nãođườnggiữa | 3.600.000 |
162 | 44 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 3.200.000 |
163 | 45 | Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống | 2.400.000 |
164 | 46 | Quang động học ( PTD) trong điều trị u não ác tính | 4.000.000 |
165 | 47 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2.500.000 |
166 | 48 | Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi | 1.500.000 |
167 | 49 | Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm | 2.800.000 |
168 | 50 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 2.000.000 |
169 | 51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.000.000 |
170 | 52 | Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng | 3.000.000 |
171 | 53 | Phẫu thuật trĩ tắc mạch | 35,000 |
172 | 54 | Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng) | 800,000 |
173 | 55 | Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent) | 1.200.000 |
174 | 56 | Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên) | 800,000 |
175 | 57 | Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo) | 560,000 |
176 | 58 | Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản | 125,000 |
177 | 59 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 2.800.000 |
178 | 60 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 2.800.000 |
179 | 61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 2.800.000 |
180 | 62 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 2.000.000 |
181 | 63 | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 2.400.000 |
182 | 64 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy | 1.600.000 |
183 | 65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 2.000.000 |
184 | 66 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động) | 1.500.000 |
185 | 67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 1.600.000 |
186 | 68 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 2.500.000 |
187 | 69 | Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) | 2.000.000 |
188 | 70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 2.400.000 |
189 | 71 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) | 2.400.000 |
190 | 72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật | 2.000.000 |
191 | 73 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 2.000.000 |
192 | 74 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 2.000.000 |
193 | 75 | Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) | 2.000.000 |
194 | 76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột | 2.000.000 |
195 | 77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm) | 3.500.000 |
196 | 78 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 2.000.000 |
197 | 79 | Phẫu thuậtnộisoiđiều trịbệnh lýganmậtkhác | 2.000.000 |
198 | 80 | Phẫu thuậtdịtậtteohậumôn trực tràng1 thì | 1.600.000 |
199 | 81 | Phẫu thuậtbệnhphìnhđạitràngbẩmsinh1 thì | 2.000.000 |
200 | 82 | Phẫu thuậtnộisoicắtthận/usauphúcmạc | 2.400.000 |
201 | 83 | Phẫu thuậtnộisoiu thượngthận/nangthận | 2.000.000 |
202 | 84 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 1.600.000 |
203 | 85 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 1.600.000 |
204 | 86 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 1.600.000 |
205 | 87 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang) | 1.200.000 |
206 | 88 | Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 1.500.000 |
207 | 89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.000.000 |
208 | 90 | Đo các chỉ số niệu động học | 1.600.000 |
209 | 91 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 3.200.000 |
210 | 92 | Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo) | 2.400.000 |
211 | 93 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 3.000.000 |
212 | 94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 3.000.000 |
213 | 95 | Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 12.000.000 |
214 | 96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 3.000.000 |
215 | 97 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 2.500.000 |
216 | 98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 3.000.000 |
217 | 99 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 2.500.000 |
218 | 100 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 1.600.000 |
219 | 101 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) | 2.000.000 |
220 | 102 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) | 3.000.000 |
221 | 103 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) | 2.500.000 |
222 | 104 | Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân | 1.600.000 |
223 | 105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) | 1.760.000 |
224 | 106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) | 1.760.000 |
225 | 107 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 2.200.000 |
226 | 108 | Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo) | 2.400.000 |
227 | 109 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 1.280.000 |
228 | 110 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 1.600.000 |
229 | 111 | Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương | 1.200.000 |
230 | 112 | Tạo hình khí-phế quản | 8.000.000 |
231 | 113 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 2.400.000 |
232 | 114 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình | 960,000 |
233 | 115 | Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) | 2.400.000 |
234 | 116 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 2.000.000 |
235 | 117 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) | 1.500.000 |
236 | 118 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 1.600.000 |
237 | 119 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) | 1.500.000 |
| C2.2 | Sản,phụkhoa |
|
238 | 1 | Làmthuốcâmđạo | 5,000 |
239 | 2 | Nạophá thaibệnh lý/nạo thaidomổcũ/nạo thaikhó | 100,000 |
240 | 3 | Hútthaidưới12 tuần | 80,000 |
241 | 4 | Nạophá thai3 thánggiữa | 350,000 |
242 | 5 | Nạo hút thai trứng | 70,000 |
243 | 6 | Hút thai có gây mê tĩnh mạch | 200,000 |
244 | 7 | Đặt/ tháo dụng cụ tử cung | 15,000 |
245 | 8 | Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó | 80,000 |
246 | 10 | Tiêm nhân Chorio | 12,000 |
247 | 11 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | 25,000 |
248 | 12 | Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào | 180,000 |
249 | 13 | Chọc ối điều trị đa ối | 35,000 |
250 | 14 | Khâu rách cùng đồ | 80,000 |
251 | 15 | Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa | 12,000 |
252 | 16 | Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê) | 400,000 |
253 | 17 | Bóc nhân xơ vú | 150,000 |
254 | 18 | TríchápxeBartholin | 120,000 |
255 | 19 | Bócnang Bartholin | 180,000 |
256 | 20 | Triệtsảnnam | 100,000 |
257 | 21 | Triệtsảnnữ | 150,000 |
258 | 22 | Sinh thiếttinhhoànchẩnđoán | 400,000 |
259 | 23 | Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 700,000 |
260 | 24 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 1.200.000 |
261 | 25 | Phẫu thuật u nang buồng trứng | 500,000 |
262 | 26 | Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo | 1.200.000 |
263 | 27 | Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm | 350,000 |
264 | 28 | Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA) | 1.200.000 |
265 | 29 | Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm | 400,000 |
266 | 30 | Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa | 1.300.000 |
267 | 34 | Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn | 500,000 |
268 | 35 | Nội xoay thai | 350,000 |
269 | 36 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung | 650,000 |
270 | 37 | Chọc hút noãn | 2.880.000 |
271 | 38 | Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng | 2.000.000 |
272 | 39 | Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi | 1.200.000 |
273 | 40 | Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI | 2.160.000 |
274 | 41 | Đo tim thai bằng Doppler | 35,000 |
275 | 42 | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 70,000 |
276 | 43 | Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa | 3.000.000 |
277 | 45 | Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) | 4.000.000 |
278 | 46 | Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) | 4.320.000 |
279 | 47 | Xin trứng- làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) | 4.800.000 |
280 | 48 | Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm) | 960,000 |
281 | 49 | Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI | 2.400.000 |
| C2.3 | Mắt |
|
282 | 1 | Đokhúcxạmáy | 5,000 |
283 | 2 | NghiệmpháppháthiệnGlôcôm | 40,000 |
284 | 3 | Điệnchẩm | 35,000 |
285 | 4 | Sắcgiác | 20,000 |
286 | 5 | Điệnvõngmạc | 35,000 |
287 | 6 | Đo tínhcôngsuấtthủytinh thểnhân tạo | 15,000 |
288 | 7 | Đo thịlựckháchquan | 40,000 |
289 | 8 | Đánhbờmi | 10,000 |
290 | 9 | Chữabỏngmắtdo hànđiện | 10,000 |
291 | 10 | Rửa cùngđồ1mắt | 15,000 |
292 | 11 | Điệndiđiều trị(1 lần) | 8,000 |
293 | 12 | Múcnộinhãn (cóđộnhoặckhôngđộn) | 400,000 |
294 | 13 | Khoétbỏnhãn cầu | 400,000 |
295 | 14 | Nặn tuyếnbờmi | 10,000 |
296 | 15 | Lấysạnvôikếtmạc | 10,000 |
297 | 16 | Đốtlôngxiêu | 12,000 |
298 | 17 | Phẫu thuậtquặmbẩmsinh (1mắt) | 470,000 |
299 | 18 | Phẫu thuậtquặmbẩmsinh (2mắt) | 550,000 |
300 | 19 | Phẫu thuậtEpicanthus (1mắt) | 500,000 |
301 | 20 | Phẫu thuậtđiều trịbệnhvõngmạc trẻđẻnon (2mắt) | 400,000 |
302 | 21 | Rạchgiácmạcnanhoa (1mắt) | 200,000 |
303 | 22 | Rạchgiácmạcnanhoa (2mắt) | 256,000 |
304 | 23 | Phẫu thuậtláccóFaden (1mắt) | 400,000 |
305 | 24 | Phẫu thuậttạomí(1mắt) | 500,000 |
306 | 25 | Phẫu thuậttạomí(2mắt) | 700,000 |
307 | 26 | Phẫu thuậtsụpmi(1mắt) | 650,000 |
308 | 27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 600,000 |
309 | 28 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 400,000 |
310 | 29 | Soi bóng đồng tử | 8,000 |
311 | 30 | Phẫu thuật cắt bè | 450,000 |
312 | 31 | Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) | 1.000.000 |
313 | 32 | Phẫu thuật cắt bao sau | 250,000 |
314 | 33 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) | 600,000 |
315 | 34 | Rạch góc tiền phòng | 400,000 |
316 | 35 | Phẫu thuậtcắtthủytinh thể | 500,000 |
317 | 36 | Phẫu thuậtcắtmàngđồngtử | 280,000 |
318 | 37 | Phẫu thuậtđặtốngSilicon tiềnphòng | 640,000 |
319 | 38 | Phẫu thuậtumikhôngváda | 450,000 |
320 | 39 | Phẫu thuậtucóváda tạohình | 600,000 |
321 | 40 | Phẫu thuậtu tổchứchốcmắt | 600,000 |
322 | 41 | Phẫu thuậtukếtmạcnông | 300,000 |
323 | 42 | Phẫu thuậttạocùngđồ lắpmắtgiả | 400,000 |
324 | 43 | Phẫu thuậtphủkếtmạc lắpmắtgiả | 350,000 |
325 | 44 | Phẫu thuậtvádađiều trịlậtmi | 350,000 |
326 | 45 | Phẫu thuậttáitạo lệquảnkếthợpkhâumi | 640,000 |
327 | 46 | Lấydịvậttiềnphòng | 400,000 |
328 | 47 | Lấydịvậthốcmắt | 500,000 |
329 | 48 | Cắtdịchkính đơn thuần/lấydịvậtnộinhãn | 500,000 |
330 | 49 | Khâugiácmạcđơn thuần | 220,000 |
331 | 50 | Khâu củng mạcđơn thuần | 270,000 |
332 | 51 | Khâu củnggiácmạcphức tạp | 600,000 |
333 | 52 | Khâugiácmạcphức tạp | 400,000 |
334 | 53 | Khâu củngmạcphức tạp | 400,000 |
335 | 54 | Mở tiềnphòngrửamáu/mủ | 400,000 |
336 | 55 | Khâuphụchồibờmi | 300,000 |
337 | 56 | Khấuvếtthươngphầnmềm, tổn thương vùngmắt | 600,000 |
338 | 57 | Chíchmủhốcmắt | 230,000 |
339 | 59 | Cắtbỏ túilệ | 500,000 |
340 | 61 | CắtmộngápMytomycin | 470,000 |
341 | 62 | Gọtgiácmạc | 430,000 |
342 | 63 | Nốithônglệmũi(1mắt,chưabaogồmốngsilicon) | 700,000 |
343 | 64 | Khâucòmi | 190,000 |
344 | 65 | Phủkếtmạc | 350,000 |
345 | 66 | Cắt u kết mạc không vá | 250,000 |
346 | 67 | Ghép màng ối điều trị loét giác mạc | 560,000 |
347 | 68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 500,000 |
348 | 69 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc | 600,000 |
349 | 70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 500,000 |
350 | 71 | Quang đông thể mi điều trị Glôcôm | 100,000 |
351 | 72 | Tạo hình vùng bè bằng Laser | 120,000 |
352 | 73 | Cắt mống mắt chu biên bằng Laser | 120,000 |
353 | 74 | Mở bao sau bằng Laser | 120,000 |
354 | 75 | Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 320,000 |
355 | 76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 400,000 |
356 | 77 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) | 700,000 |
357 | 78 | Tháo dầu Silicon phẫu thuật | 320,000 |
358 | 79 | Điện đông thể mi | 160,000 |
359 | 80 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 15,000 |
360 | 81 | Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) | 20,000 |
361 | 82 | Điện rung mắt quang động | 40,000 |
362 | 83 | Sinh thiếtu, tế bàohọc,dịch tổchức | 40,000 |
363 | 84 | Lấyhuyếtthanhđóngống | 30,000 |
364 | 85 | Cắtchỉgiácmạc | 15,000 |
365 | 86 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia ò) | 15,000 |
366 | 87 | Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 500,000 |
367 | 88 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 750,000 |
368 | 89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 250,000 |
369 | 90 | Phẫu thuật tháo cò mi | 60,000 |
370 | 91 | U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) | 80,000 |
371 | 92 | U bạch mạch kết mạc | 40,000 |
372 | 93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) | 2.800.000 |
373 | 94 | Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) | 2.000.000 |
374 | 95 | Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo) | 1.600.000 |
375 | 96 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn) | 1.600.000 |
376 | 97 | Phẫu thuậtcắtmốngmắtmắtchu biên | 250,000 |
| C2.4 | Tai-Mũi-Họng |
|
377 | 1 | Làmthuốc thanhquản/tai(khôngkể tiền thuốc) | 15,000 |
378 | 2 | Lấydịvậthọng | 20,000 |
379 | 3 | ĐốthọngbằngkhíNitơ lỏng | 100,000 |
380 | 4 | ĐốthọngbằngkhíCO2 (Bằngáp lạnh) | 75,000 |
381 | 5 | Nhétbấcmũitrướccầmmáu | 20,000 |
382 | 6 | Nhétbấcmũisaucầmmáu | 50,000 |
383 | 7 | Tríchmàngnhĩ | 30,000 |
384 | 8 | Thôngvòinhĩ | 30,000 |
385 | 9 | Nongvòinhĩ | 10,000 |
386 | 10 | Chọchútdịchvành tai | 15,000 |
387 | 11 | Chích rạchvành tai | 25,000 |
388 | 12 | Lấynútbiểu bìốngtai | 25,000 |
389 | 13 | Hútxoangdướiáp lực | 20,000 |
390 | 14 | Nâng,nắnsốngmũi | 120,000 |
391 | 15 | Khídung | 8,000 |
392 | 16 | Rửa tai, rửamũi,xônghọng | 15,000 |
393 | 18 | Bẻcuốnmũi | 40,000 |
394 | 19 | Cắtbỏ đườngrò luânnhĩ | 180,000 |
395 | 20 | Nhétmechemũi | 40,000 |
396 | 21 | Cắtbỏ thịtthừanếp tai2bên | 40,000 |
397 | 22 | Đốthọnghạt | 25,000 |
398 | 23 | Chọchútunangsànmũi | 25,000 |
399 | 24 | Cắtpolypốngtai | 20,000 |
400 | 25 | Sinh thiếtvòmmũihọng | 25,000 |
401 | 26 | Soithanhquản treocắthạt xơ | 125,000 |
402 | 27 | Soithanhquảncắtpapilloma | 125,000 |
403 | 28 | Soithanhkhíphếquảnbằngốngmềm | 70,000 |
404 | 29 | Soithựcquảnbằngốngmềm | 70,000 |
405 | 30 | ĐốtAmidanáp lạnh | 100,000 |
406 | 31 | CầmmáumũibằngMeroxeo (1 bên) | 150,000 |
407 | 32 | CầmmáumũibằngMeroxeo (2 bên) | 220,000 |
408 | 33 | Thôngvòinhĩnộisoi | 60,000 |
409 | 34 | Nongvòinhĩnộisoi | 60,000 |
410 | 35 | NộisoicầmmáumũikhôngsửdụngMeroxeo (1bên) | 150,000 |
411 | 36 | NộisoicầmmáumũicósửdụngMeroxeo (1bên) | 250,000 |
412 | 37 | Nộisoi TaiMũiHọng | 180,000 |
413 | 38 | Mổ sàobào thượngnhĩ | 600,000 |
414 | 39 | Đo sứccảncủamũi | 65,000 |
415 | 40 | Đo thính lựcđơnâm | 30,000 |
416 | 41 | Đo trênngưỡng | 35,000 |
417 | 42 | Đo sức nghe lời | 25,000 |
418 | 43 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 15,000 |
419 | 44 | Đo nhĩ lượng | 15,000 |
420 | 45 | Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn) | 35,000 |
421 | 46 | Đo OAE (1 lần) | 30,000 |
422 | 47 | Đo ABR (1 lần) | 120,000 |
423 | 48 | Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) | 5.200.000 |
424 | 49 | Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) | 4.000.000 |
425 | 50 | Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) | 5.200.000 |
426 | 51 | Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII | 3.840.000 |
427 | 52 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 2.400.000 |
428 | 53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese) | 4.000.000 |
429 | 54 | Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent) | 4.000.000 |
430 | 55 | Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent) | 4.800.000 |
431 | 56 | Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent) | 4.800.000 |
432 | 57 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện) | 3.600.000 |
433 | 58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 11.000.000 |
434 | 59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 6.000.000 |
435 | 60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) | 6.500.000 |
436 | 61 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 5.600.000 |
437 | 62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 4.000.000 |
438 | 63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 4.000.000 |
439 | 64 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 4.400.000 |
440 | 65 | Cắt u cuộn cảnh | 4.400.000 |
441 | 66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 5.000.000 |
442 | 67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ | 3.600.000 |
443 | 68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 3.600.000 |
444 | 69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản) | 4.800.000 |
445 | 70 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản) | 6.000.000 |
446 | 71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất) | 3.600.000 |
447 | 72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm | 4.000.000 |
448 | 73 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) | 4.000.000 |
| C2.5 | Răng-Hàm-Mặt |
|
| C2.5.1 | Phẫuthuậtrăng, miệng |
|
449 | 1 | Phẫu thuậtnhổ răngđơngiản | 100,000 |
450 | 2 | Phẫu thuật nhổ răng khó | 120,000 |
451 | 3 | Phẫu thuật cắt lợi trùm | 60,000 |
452 | 4 | Rạch áp xe trong miệng | 35,000 |
453 | 5 | Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng | 35,000 |
454 | 6 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 130,000 |
455 | 7 | Nhổ chân răng | 80,000 |
456 | 8 | Mổ lấy nang răng | 140,000 |
457 | 9 | Cắt cuống 1 chân | 120,000 |
458 | 10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 30,000 |
459 | 11 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 25,000 |
460 | 12 | Lấy u lành dưới 3cm | 400,000 |
461 | 13 | Lấy u lành trên 3cm | 500,000 |
462 | 14 | Lấy sỏi ống Wharton | 500,000 |
463 | 15 | Nhổ răng ngầm dưới xương | 360,000 |
464 | 16 | Nhổ răng mọc lạc chỗ | 200,000 |
465 | 17 | Bấm gai xương trên 02 ổ răng | 80,000 |
466 | 18 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 110,000 |
467 | 19 | Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 130,000 |
468 | 20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 230,000 |
469 | 21 | Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) | 780,000 |
470 | 22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 400,000 |
471 | 23 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên | 150,000 |
472 | 24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) | 280,000 |
| C2.5.2 | Điều trịrăng |
|
473 | 1 | Hàn răngsữasâungà | 70,000 |
474 | 2 | Trámbíthố rãnh | 90,000 |
475 | 3 | Điều trịrăngsữaviêmtuỷcóhồiphục | 110,000 |
476 | 4 | Điều trịtuỷrăngsữamộtchân | 210,000 |
477 | 5 | Điều trịtuỷrăngsữanhiềuchân | 260,000 |
478 | 6 | Chụp théplàmsẵn | 170,000 |
479 | 7 | Răng sâu ngà | 140,000 |
480 | 8 | Răng viêm tuỷ hồi phục | 160,000 |
481 | 9 | Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 | 300,000 |
482 | 10 | Điều trị tuỷ răng số 4, 5 | 370,000 |
483 | 11 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới | 600,000 |
484 | 12 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên | 730,000 |
485 | 13 | Điều trị tuỷ lại | 870,000 |
486 | 14 | Hàn composite cổ răng | 250,000 |
487 | 15 | Hàn thẩm mỹ composite (veneer) | 350,000 |
488 | 16 | Phục hồi thân răng có chốt | 350,000 |
489 | 17 | Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) | 900,000 |
490 | 18 | Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) | 1.300.000 |
| C2.5.3 | Rănggiả tháo lắp |
|
491 | 1 | Hàm khungđúc (chưa tính răng) | 750,000 |
492 | 2 | Mộthàmtháo lắpnhựa toànphần (14 răng) | 650,000 |
| C2.5.4 | Rănggiảcốđịnh |
|
493 | 1 | Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) | 4.800.000 |
494 | 2 | Một đơn vị sứ kim loại | 700,000 |
495 | 3 | Một đơn vị sứ toàn phần | 1.000.000 |
496 | 4 | Một trụ thép | 550,000 |
497 | 5 | Một chụp thép cầu nhựa | 600,000 |
498 | 6 | Cầu nhựa 3 đơn vị | 220,000 |
499 | 7 | Cầu sứ kim loại 3 đơn vị | 1.800.000 |
| C2.5.5 | Nắnchỉnhrăng |
|
500 | 1 | Hàm dự phòng loại tháo lắp | 500,000 |
501 | 2 | Hàm dự phòng loại gắn chặt | 750,000 |
502 | 3 | Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) | 1.920.000 |
503 | 4 | Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) | 2.400.000 |
504 | 5 | Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản | 900,000 |
505 | 6 | Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp | 1.500.000 |
506 | 7 | Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng | 3.500.000 |
507 | 8 | Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản | 5.800.000 |
508 | 9 | Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…) | 7.000.000 |
509 | 10 | Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp | 220,000 |
510 | 11 | Hàm duy trì kết qủa loại cố định | 400,000 |
511 | 12 | Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) | 70,000 |
| C2.5.6 | Sửa lạihàmcũ |
|
512 | 1 | Làmlạihàm | 200,000 |
513 | 2 | Sửahàm | 60,000 |
514 | 3 | Gắn lạichụp,cầu(1đơnvị) | 50,000 |
| C2.5.7 | Cácphẫu thuậthàmmặt |
|
515 | 1 | Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế) | 1.600.000 |
516 | 2 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 1.920.000 |
517 | 3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 1.200.000 |
518 | 4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 1.680.000 |
519 | 5 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 1.760.000 |
520 | 6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 2.560.000 |
521 | 7 | Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế) | 1.520.000 |
522 | 8 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 1.440.000 |
523 | 9 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 1.560.000 |
524 | 10 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế) | 1.440.000 |
525 | 11 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít) | 1.600.000 |
526 | 12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) | 1.680.000 |
527 | 13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) | 1.560.000 |
528 | 14 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 1.600.000 |
529 | 15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 1.440.000 |
530 | 16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 1.440.000 |
531 | 17 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.000.000 |
532 | 18 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít) | 1.760.000 |
533 | 19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) | 1.840.000 |
534 | 20 | Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.200.000 |
535 | 21 | Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) | 1.600.000 |
536 | 22 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít) | 1.600.000 |
537 | 23 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít) | 1.360.000 |
538 | 24 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít) | 1.900.000 |
539 | 25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.000.000 |
540 | 26 | Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) | 2.100.000 |
541 | 27 | Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế ) | 1.480.000 |
542 | 28 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 1.200.000 |
543 | 29 | Phẫu thuật tạo hình môi hai bên | 1.300.000 |
544 | 30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 960,000 |
545 | 31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 960,000 |
546 | 32 | Phẫu thuật căng da mặt | 960,000 |
547 | 33 | Cắt u nang giáp móng | 1.280.000 |
548 | 34 | Cắt u nang cạnh cổ | 1.280.000 |
549 | 35 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | 1.800.000 |
550 | 36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 1.560.000 |
551 | 37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 1.560.000 |
552 | 38 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 1.120.000 |
553 | 39 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm | 1.200.000 |
554 | 40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.040.000 |
555 | 41 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt | 1.400.000 |
556 | 42 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. | 1.500.000 |
557 | 43 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt | 1.500.000 |
558 | 44 | Cắt bỏ nang sàn miệng | 1.650.000 |
559 | 45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 1.650.000 |
560 | 46 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 1.280.000 |
561 | 47 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản ) | 1.400.000 |
562 | 48 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 1.500.000 |
563 | 49 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 640,000 |
564 | 50 | Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.040.000 |
565 | 51 | Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 1.200.000 |
566 | 52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 1.650.000 |
| C2.6 | BỎNG |
|
567 | 1 | Thay băng bỏng (1 lần) | 100,000 |
568 | 2 | Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng | 100,000 |
569 | 3 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | 120,000 |
570 | 4 | Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 2.000.000 |
571 | 5 | Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 2.500.000 |
572 | 6 | Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 1.500.000 |
573 | 7 | Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 2.300.000 |
574 | 8 | Ghép da dị loại (da ếch, da lợn …) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép) | 50,000 |
575 | 9 | Ghép da tự thân trong điều trị bỏng | 60,000 |
576 | 10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi) | 300,000 |
577 | 11 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler | 90,000 |
578 | 12 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma | 70,000 |
579 | 13 | Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh | 55,000 |
580 | 14 | Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 300,000 |
581 | 15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 100,000 |
| C3 |
| |
| C3.1 | Xét nghiệm huyết học-miễn dịch |
|
582 | 1 | Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA | 200,000 |
583 | 3 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser | 40,000 |
584 | 4 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 35,000 |
585 | 5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 60,000 |
586 | 6 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) | 60,000 |
587 | 7 | Độ tập trung tiểu cầu | 12,000 |
588 | 8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 15,000 |
589 | 9 | Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) | 15,000 |
590 | 10 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 30,000 |
591 | 11 | Tập trung bạch cầu | 25,000 |
592 | 12 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 30,000 |
593 | 13 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris) | 30,000 |
594 | 14 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 60,000 |
595 | 15 | Nhuộm Phosphatase acid | 65,000 |
596 | 16 | Cấy cụm tế bào tuỷ | 400,000 |
597 | 17 | Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu | 30,000 |
598 | 18 | Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương | 70,000 |
599 | 19 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương | 70,000 |
600 | 20 | Lách đồ | 50,000 |
601 | 21 | Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker) | 128,000 |
602 | 23 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | 35,000 |
603 | 24 | Thời gian thrombin (TT) | 35,000 |
604 | 25 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 70,000 |
605 | 26 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 100,000 |
606 | 27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 25,000 |
607 | 28 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 45,000 |
608 | 30 | Định lượng D- Dimer | 176,000 |
609 | 31 | Định lượng Protein S | 176,000 |
610 | 32 | Định lượng Protein C | 176,000 |
611 | 33 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 180,000 |
612 | 34 | Định lượng đồng yếu tố Ristocetin | 144,000 |
613 | 35 | Định lượng yếu tố von - Willebrand ( v- WF) | 144,000 |
614 | 36 | Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 | 144,000 |
615 | 37 | Định lượng Plasminogen | 144,000 |
616 | 38 | Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) | 144,000 |
617 | 39 | Định lượng β - Thromboglobulin (β TG) | 144,000 |
618 | 40 | Định lượng t- PA | 144,000 |
619 | 41 | Định lượng anti Thrombin III | 120,000 |
620 | 42 | Định lượng α2 Macroglobulin (α2 MG) | 144,000 |
621 | 43 | Định lượng chất ức chế C 1 | 144,000 |
622 | 44 | Định lượng yếu tố Heparin | 144,000 |
623 | 45 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 176,000 |
624 | 47 | Định lượng FDP | 100,000 |
625 | 48 | Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2)) | 2.800.000 |
626 | 49 | Điện di miễn dịch | 360,000 |
627 | 50 | Test đường + Ham | 60,000 |
628 | 51 | Đếm số lượng CD3-CD4 –CD8 | 280,000 |
629 | 52 | Phân tích CD (1 loại CD) | 120,000 |
630 | 53 | Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex | 60,000 |
631 | 54 | Thử phản ứng dị ứng thuốc | 65,000 |
632 | 56 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố | 180,000 |
633 | 57 | Định lượng men G6PD | 70,000 |
634 | 58 | Định lượng men Pyruvat kinase | 120,000 |
635 | 59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 360,000 |
636 | 60 | Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype) | 160,000 |
637 | 61 | Xác định gen bệnh máu ác tính | 640,000 |
638 | 62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 800,000 |
639 | 63 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 200,000 |
640 | 64 | Anti-HCV (ELISA) | 100,000 |
641 | 65 | Anti- HIV (ELISA) | 90,000 |
642 | 66 | HBsAg (nhanh) | 60,000 |
643 | 67 | Anti-HCV (nhanh) | 60,000 |
644 | 68 | Anti- HIV (nhanh) | 60,000 |
645 | 69 | Anti-HBs ( ELISA) | 60,000 |
646 | 70 | Anti-HBc IgG (ELISA) | 60,000 |
647 | 71 | Anti- HBc IgM (ELISA) | 95,000 |
648 | 72 | Anti- HBe (ELISA) | 80,000 |
649 | 73 | HBeAg ( ELISA) | 80,000 |
650 | 74 | Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA) | 90,000 |
651 | 75 | Kháng thể kháng giang mai (ELISA) | 60,000 |
652 | 76 | Anti- HTLV1/2 (ELISA) | 70,000 |
653 | 77 | Anti- EBV IgG (ELISA) | 100,000 |
654 | 78 | Anti- EBV IgM (ELISA) | 100,000 |
655 | 79 | Anti- CMV IgG (ELISA) | 100,000 |
656 | 80 | Anti- CMV IgM (ELISA) | 100,000 |
657 | 81 | Xác định DNA trong viêm gan B | 216,000 |
658 | 82 | Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR | 144,000 |
659 | 83 | HIV (PCR) | 280,000 |
660 | 84 | HCV (RT- PCR) | 360,000 |
661 | 85 | HIV (RT- PCR) | 48,000 |
662 | 86 | Định tuýp E, B HIV-1 | 76,000 |
663 | 87 | Định lượng virus viêm gan B (HBV) | 1.080.000 |
664 | 88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 180,000 |
665 | 89 | Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần) | 150,000 |
666 | 90 | Định nhóm máu A1 | 30,000 |
667 | 91 | Xác định kháng nguyên H | 30,000 |
668 | 92 | Định nhóm máu hệ Kell | 136,000 |
669 | 93 | Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N) | 136,000 |
670 | 94 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) | 136,000 |
671 | 95 | Định nhóm máu hệ Lewis ( xác định kháng nguyên Le a, Le b) | 136,000 |
672 | 96 | Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên j a, j b, j a, | 264,000 |
673 | 97 | Định nhóm máu hệ Lutheran ( xác định kháng nguyên Lu a, Lu b) | 128,000 |
674 | 98 | Định nhóm máu hệ Ss ( xác định kháng nguyên S, s) | 128,000 |
675 | 99 | Định nhóm máu hệ Duffy ( xác định kháng nguyên Fy a, Fy b) | 128,000 |
676 | 100 | Định nhóm máu hệ MNSs( xác định kháng nguyên Mia) | 128,000 |
677 | 101 | Định nhóm máu hệ Diego ( xác định kháng nguyên Diego) | 128,000 |
678 | 102 | Sàng lọc kháng thể bất thường | 80,000 |
679 | 103 | Định danh kháng thể bất thường | 880,000 |
680 | 104 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) | 35,000 |
681 | 105 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 80,000 |
682 | 106 | Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) | 640,000 |
683 | 107 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) | 2.000.000 |
684 | 108 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) | 2.000.000 |
685 | 109 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào) | 2.400.000 |
686 | 110 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 13.000.000 |
687 | 111 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tuỷ xương | 13.000.000 |
688 | 112 | Xét nghiệm xác định HLA | 2.500.000 |
689 | 113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 320,000 |
690 | 114 | Xét nghiệm tiền mẫn cảm | 320,000 |
691 | 115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.400.000 |
692 | 116 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.200.000 |
693 | 118 | Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD) | 800,000 |
694 | 120 | Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein | 4.000.000 |
695 | 121 | Xét nghiệm xác định gen | 2.560.000 |
|
| Xét nghiệm hoá sinh |
|
696 | 1 | Gross | 15,000 |
697 | 2 | Maclagan | 15,000 |
698 | 3 | Amoniac | 70,000 |
699 | 4 | CPK | 25,000 |
700 | 5 | ACTH | 75,000 |
701 | 6 | ADH | 108,000 |
702 | 7 | Cortison | 75,000 |
703 | 8 | GH | 75,000 |
704 | 10 | Erythropoietin | 75,000 |
705 | 11 | Thyroglobulin | 75,000 |
706 | 12 | Calcitonin | 75,000 |
707 | 13 | TRAb | 200,000 |
708 | 14 | Phenytoin | 75,000 |
709 | 15 | Theophylin | 75,000 |
710 | 16 | Tricyclic anti depressant | 75,000 |
711 | 17 | Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 75,000 |
712 | 18 | Nồng độ rượu trong máu | 28,000 |
713 | 19 | Paracetamol | 35,000 |
714 | 20 | Benzodiazepam (BZD) | 35,000 |
715 | 21 | Ngộ độc thuốc | 60,000 |
716 | 22 | Salicylate | 70,000 |
717 | 23 | ALA | 85,000 |
718 | 24 | A/G | 35,000 |
719 | 25 | Calci | 12,000 |
720 | 26 | Calci ion hoá | 25,000 |
721 | 27 | Phospho | 15,000 |
722 | 28 | CK-MB | 35,000 |
723 | 29 | LDH | 25,000 |
724 | 30 | Gama GT | 18,000 |
725 | 31 | CRP hs | 50,000 |
726 | 32 | Ceruloplasmin | 65,000 |
727 | 34 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 45,000 |
728 | 35 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 60,000 |
729 | 36 | Lipase | 55,000 |
730 | 37 | Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) | 55,000 |
731 | 38 | Beta2 Microglobulin | 70,000 |
732 | 39 | RF (Rheumatoid Factor) | 55,000 |
733 | 40 | ASLO | 55,000 |
734 | 41 | Transferin | 60,000 |
735 | 42 | Khí máu | 100,000 |
736 | 43 | Catecholamin | 160,000 |
737 | 44 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 60,000 |
738 | 45 | TSH | 55,000 |
739 | 46 | Alpha FP (AFP) | 85,000 |
740 | 47 | PSA | 85,000 |
741 | 48 | Ferritin | 75,000 |
742 | 50 | CEA | 80,000 |
743 | 51 | Beta - HCG | 80,000 |
744 | 52 | Estradiol | 75,000 |
745 | 53 | LH | 75,000 |
746 | 54 | FSH | 75,000 |
747 | 55 | Prolactin | 70,000 |
748 | 57 | Homocysteine | 108,000 |
749 | 58 | Myoglobin | 85,000 |
750 | 59 | Troponin T/I | 70,000 |
751 | 60 | Cyclosporine | 240,000 |
752 | 61 | PTH | 176,000 |
753 | 62 | CA 19-9 | 104,000 |
754 | 63 | CA 15 - 3 | 112,000 |
755 | 64 | CA 72 -4 | 100,000 |
756 | 65 | CA 125 | 104,000 |
757 | 66 | Cyfra 21 - 1 | 90,000 |
758 | 67 | Folate | 80,000 |
759 | 68 | Vitamin B12 | 70,000 |
760 | 69 | Digoxin | 80,000 |
761 | 70 | Anti - TG | 200,000 |
762 | 71 | Pre albumin | 90,000 |
763 | 72 | Lactat | 90,000 |
764 | 73 | Lambda | 90,000 |
765 | 74 | Kappa | 90,000 |
766 | 75 | HBDH | 90 |
767 | 76 | Haptoglobin | 90 |
768 | 77 | GLDH | 90,000 |
769 | 78 | Alpha Microglobulin | 90,000 |
|
| Xét nghiệm vi sinh |
|
770 | 1 | Vi khuẩn chí | 25,000 |
771 | 2 | Xét nghiệm tìm BK | 25,000 |
772 | 3 | Cấy máu bằng máy cấy máu Batec | 100,000 |
773 | 5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí | 1.250.000 |
774 | 6 | Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix | 200,000 |
775 | 7 | Phản ứng CRP | 30,000 |
776 | 8 | Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh | 100,000 |
777 | 9 | Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA | 250 |
778 | 10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA | 370 |
779 | 11 | Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị) | 1.000.000 |
780 | 12 | Định lượng vi rút viêm gan C ( HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị) | 1.008.000 |
781 | 13 | Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT | 90,000 |
782 | 14 | Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA | 104,000 |
783 | 15 | Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA | 104,000 |
784 | 16 | Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA | 50,000 |
785 | 17 | Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết | 120,000 |
786 | 18 | Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA | 100,000 |
787 | 19 | Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA | 100,000 |
788 | 20 | Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA | 104,000 |
789 | 21 | Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA | 104,000 |
790 | 22 | Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM) | 100,000 |
791 | 23 | Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG) | 95,000 |
792 | 24 | Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA | 130,000 |
793 | 25 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM) | 140,000 |
794 | 26 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG) | 130,000 |
795 | 27 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG) | 150,000 |
796 | 28 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG) | 150,000 |
797 | 29 | Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA | 120,000 |
798 | 30 | Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA | 170,000 |
799 | 31 | Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA | 100,000 |
800 | 32 | Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA | 100,000 |
801 | 33 | Chẩn đoán RSV( Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA | 100,000 |
802 | 34 | Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA | 90,000 |
803 | 35 | Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt | 95,000 |
804 | 36 | Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA | 130,000 |
805 | 37 | Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal | 80,000 |
806 | 40 | Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA | 35,000 |
807 | 41 | Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA | 90,000 |
808 | 42 | Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA | 85,000 |
809 | 43 | Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie | 144,000 |
| C3.2 | Xét nghiệm nước tiểu |
|
810 | 1 | Nước tiểu 10 thông số (máy) | 35,000 |
811 | 2 | Micro Albumin | 50,000 |
812 | 3 | Opiate (định tính) | 40,000 |
813 | 4 | Amphetamin (định tính) | 40,000 |
814 | 5 | Marijuana (định tính) | 40,000 |
815 | 6 | Protein Bence - Jone | 20,000 |
816 | 7 | Dưỡng chấp | 20,000 |
817 | 8 | DPD | 144,000 |
| C3.3 | Xét nghiệm phân |
|
818 | 1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 45,000 |
819 | 2 | Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy | 90,000 |
| C3.5 | Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý |
|
820 | 16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 100,000 |
821 | 17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u) | 100,000 |
822 | 18 | Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 160,000 |
823 | 19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 320,000 |
824 | 20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 150,000 |
825 | 21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 300,000 |
826 | 22 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | 70,000 |
827 | 23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 100,000 |
| C3.6 | Xét nghiệm độc chất |
|
828 | 4 | Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 75,000 |
829 | 5 | Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) | 75,000 |
830 | 7 | Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 35,000 |
| C3.7 | Các thăm dò và điều trị bằng đồng vị phóng xạ |
|
| C3.7.1 | Thăm dò bằng đồng vị phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit) |
|
833 | 3 | Xạ hình chức năng thận | 160,000 |
834 | 4 | Thận đồ đồng vị | 176,000 |
835 | 5 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 208,000 |
836 | 6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 160,000 |
837 | 7 | Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG | 200,000 |
838 | 8 | Xạ hình gan mật | 176,000 |
839 | 9 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 176,000 |
840 | 10 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 200,000 |
841 | 11 | Xạ hình lách | 176,000 |
842 | 12 | Xạ hình tuyến giáp | 100,000 |
843 | 13 | Độ tập trung I131 tuyến giáp | 80,000 |
844 | 14 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 100,000 |
847 | 17 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 176,000 |
848 | 18 | Xạ hình toàn thân với I-131 | 200,000 |
849 | 19 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 200,000 |
850 | 20 | Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ | 200,000 |
851 | 21 | Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 216,000 |
852 | 22 | Xạ hình xương | 176,000 |
853 | 23 | Xạ hình chức năng tim | 200,000 |
854 | 24 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 176,000 |
855 | 25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 | 100,000 |
856 | 26 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 | 176,000 |
857 | 27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 224,000 |
858 | 28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 136,000 |
859 | 29 | Xạ hình não | 136,000 |
860 | 30 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 120,000 |
861 | 31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 120,000 |
862 | 32 | Xạ hình tưới máu phổi | 176,000 |
863 | 33 | Xạ hình thông khí phổi | 200,000 |
864 | 34 | Xạ hình tuyến vú | 176,000 |
865 | 35 | Xạ hình xương3 pha vớiTc-99mMDP | 200,000 |
| C3.7.2 | Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng) |
|
866 | 36 | Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131 | 100,000 |
867 | 37 | Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131 | 100,000 |
868 | 38 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 | 100,000 |
869 | 39 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32 | 176,000 |
870 | 40 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P32 | 70,000 |
871 | 41 | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 240,000 |
872 | 42 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 120,000 |
873 | 43 | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ | 224,000 |
874 | 44 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32 | 136,000 |
875 | 45 | Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 | 240,000 |
876 | 46 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 240,000 |
877 | 47 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol | 336,000 |
878 | 48 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 | 216,000 |
879 | 49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 336,000 |
880 | 50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 | 336,000 |
881 | 51 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 | 336,000 |
882 | 52 | Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG | 336,000 |
| C3.7.3 | Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt khác |
|
883 | 1 | Test Raven/ Gille | 15,000 |
884 | 2 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 20,000 |
885 | 3 | Test tâm lý BECK/ ZUNG | 10,000 |
886 | 4 | Test WAIS/ WICS | 25,000 |
887 | 5 | Test trắc nghiệm tâm lý | 20,000 |
888 | 6 | Điện tâm đồ gắng sức | 100,000 |
889 | 7 | Holter điện tâm đồ/ huyết áp | 120,000 |
890 | 8 | Điện cơ (EMG) | 100,000 |
891 | 9 | Điện cơ tầng sinh môn | 100,000 |
| C4 |
| |
| C4.1 | Siêu âm |
|
892 | 1 | Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu | 150,000 |
893 | 3 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 30,000 |
894 | 5 | Siêu âm tim gắng sức | 400,000 |
895 | 6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 136,000 |
896 | 7 | Siêu âm nội soi | 400,000 |
| C4.2 | Chiếu, chụp X - Quang |
|
| C4.2.3 | Chụp X - Quang vùng đầu |
|
897 | 1 | Chụp Blondeau + Hirtz | 40,000 |
898 | 3 | Chụp lỗ thị giác 2 mắt | 40,000 |
899 | 4 | Chụp khu trú Baltin | 50,000 |
900 | 5 | Chụp Vogd | 50,000 |
901 | 6 | Chụp đáy mắt | 20,000 |
902 | 7 | Chụp Angiography mắt | 160,000 |
903 | 8 | Chụp khớp cắn | 15,000 |
| C4.2.2 | Chụp X - quang Răng – hàm - mặt |
|
904 | 1 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 50,000 |
905 | 2 | Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số. | 100,000 |
906 | 5 | Chụp răng kỹ thuật số. | 20,000 |
| C4.2.3 | Chụp X - Quang vùng ngực |
|
907 | 1 | Chụp khí quản | 30,000 |
908 | 2 | Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) | 25,000 |
| C4.2.4 | Chụp X-Quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật |
|
909 | 1 | Chụp tele gan | 45,000 |
910 | 2 | Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP) | 600,000 |
| C4.2.5 | Một số kỹ thuật chụp X - Quang khác |
|
911 | 1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) | 1.600.000 |
912 | 2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) | 2.000.000 |
913 | 3 | Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA) | 800,000 |
914 | 4 | Chụp mạch máu thông thường (không DSA) | 400,000 |
915 | 10 | Chụp mật qua Kehr | 150,000 |
916 | 11 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 100,000 |
917 | 12 | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 224,000 |
918 | 13 | Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc) | 300,000 |
919 | 14 | Chụp tuyến vú (1 bên) | 40,000 |
920 | 15 | Mammography (1 bên) | 80,000 |
921 | 16 | Chụp tuyến nước bọt | 40,000 |
| C5 |
| |
922 | 3 | Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính ( 01 ngày xạ trị) | 200,000 |
923 | 4 | Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói) | 28.000.000 |
924 | 5 | Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói) | 28.000.000 |
