Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›34/2012/QĐ-UBND

Quyết định 34/2012/QĐ-UBND về giá dịch vụ kỹ thuật khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu34/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lào Cai
Ngày ban hành03/08/2012
Người kýNguyễn Văn Vĩnh
Ngày hiệu lực 13/08/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:03/08/2012Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2012/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 03 tháng 08 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 về thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Liên bộ: Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư Liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư số 11/2009/TT-BYT ngày 14/8/2009 của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và số ngày bình quân một đợt điều trị của một số bệnh, nhóm bệnh được Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Liên bộ: Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám chữa bệnh trong các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước; Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012 của Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012;

Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục phân loại phẫu thuật và thủ thuật;

Căn cứ Quyết định số 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục phân loại thủ thuật được hưởng phụ cấp theo Quyết định số 155/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tế;

Căn cứ Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30/8/2005 của Bộ Y tế về việc Ban hành Quy định phân tuyến kỹ thuật và Danh mục kỹ thuật trong khám chữa bệnh;

Thực hiện Văn bản số 156/HĐND-TT ngày 02/8/2012 của Thường trực HĐND tỉnh Lào Cai về việc thỏa thuận Tờ trình của UBND tỉnh Lào Cai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế - Giám đốc Sở Tài chính - Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội và Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh tại Tờ trình số 84/TTrLN-SYT-STC-SLĐTB&XH-BHXH ngày 30/7/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai; cụ thể như sau:

1. Giá 692 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Liên Bộ: Y tế - Tài chính (Phụ lục số 01).

2. Giá 924 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Liên bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội (Phụ lục số 02)

Giá viện phí thu theo Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 áp dụng từ ngày 15/8/2012

Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp các sở, ngành: Tài chính; Lao động - Thương binh và Xã hội; Bảo hiểm xã hội tỉnh và UBND các huyện, thành phố hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh niêm yết công khai giá các dịch vụ y tế tại cơ sở; kiểm tra việc thực hiện theo quy định. Trong quá trình tổ chức thực hiện, có vấn đề phát sinh, điều chỉnh; Sở Y tế chủ trì, thống nhất liên ngành trình UBND tỉnh để xem xét, giải quyết.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ sở khám chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 08/5/2010 của UBND tỉnh Lào Cai về giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

 

 

Nơi nhận:
- TT Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Sở Tư pháp;
- Như Điều 3 Quyết định;
- Công báo Lào Cai;
- Lãnh đạo Văn phòng;
- Lưu: VT, VX, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Vịnh

 

Phụ biểu số 01

DANH MỤC

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI (THỰC HIỆN THEO THÔNG TƯ SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC)
(Kèm theo Quyết định số: 34/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của UBND tỉnh Lào Cai)

STT

STT TT 04

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá thu

1

 

2

3

5

 

PHẦN A:KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂMTRA SỨC KHỎE

1

A1

KHÁMLÂMSÀNG CHUNG, KHÁMCHUYÊN KHOA

 

 

 

2

BệnhviệnhạngII

14,000

 

 

3

BệnhviệnhạngIII

10,000

 

 

4

BệnhviệnhạngIV,cácbệnhviệnchưađượcphânhạng,cácphòngkhámđa khuvực

7,000

 

 

5

Trạmytếxã

5,000

2

 

A2

Hộichẩnđểxácđịnhcabệnhkhó (chuyêngia/ca)

200,000

3

 

A3

Khám, cấpgiấychứng thương,giámđịnhykhoa (khôngkểxétnghiệm,X quang)

100,000

4

 

A4

Khámsứckhỏe toàndiện laođộng, láixe,khámsứckhỏeđịnhkỳ (không kểxétnghiệm,X-quang)

100,000

5

 

A5

Khámsứckhỏe toàndiệnchongườiđixuấtkhẩu laođộng (khôngkểxét nghiệm,X-quang)

300,000

 

PHẦN B:KHUNG GIÁ MỘT NGÀYGIƯỜNG BỆNH:

6

B1

Ngàyđiều trịHồisức tíchcực (ICU),chưabaogồmchiphímáy thởnếu có

335,000

 

B2

Ngàygiườngbệnh Hồisứccấpcứu (Chưabaogồmchiphísửdụng máy thởnếucó)

 

 

 

2

BệnhviệnhạngII

100,000

 

 

3

BệnhviệnhạngIII

70,000

 

 

4

BệnhviệnhạngIV,cácbệnhviệnchưađượcphânhạng

50,000

 

B3

NgàygiườngbệnhNộikhoa:

 

 

B3.1

Loại 1:Cáckhoa:Truyềnnhiễm,Hôhấp,Huyếthọc,Ungthư,Tim mạch,Thần kinh,Nhi,Tiêuhoá,Thậnhọc;Nộitiết;

 

7

 

2

BệnhviệnhạngII

65,000

 

 

3

BệnhviệnhạngIII

40,000

 

 

4

BệnhviệnhạngIV,cácbệnhviệnchưađượcphânhạng

30,000

 

B3.2

Loại2:CácKhoa:Cơ-Xương-Khớp,Da liễu,Dịứng,Tai-Mũi-Họng,Mắt, Răng HàmMặt,Ngoại,Phụ -Sảnkhôngmổ.

 

 

 

2

BệnhviệnhạngII

50,000

 

 

3

BệnhviệnhạngIII

35,000

 

 

4

BệnhviệnhạngIV,cácbệnhviệnchưađượcphânhạng

23,000

 

B3.3

Loại3:Cáckhoa: YHDT,Phụchồichứcnăng

 

 

 

2

BệnhviệnhạngII

35,000

 

 

3

BệnhviệnhạngIII

25,000

 

 

4

BệnhviệnhạngIV,cácbệnhviệnchưađượcphânhạng

20,000

 

B4

Ngàygiườngbệnhngoạikhoa;bỏng:

 

 

B4.1

Loại1:Saucácphẫu thuậtloạiđặcbiệt;Bỏngđộ3-4 trên70%diện tích cơ thể

 

 

 

2

BệnhviệnhạngII

120,000

 

B4.2

Loại2:Saucácphẫu thuậtloại1;Bỏngđộ3-4 từ25 -70%diện tíchcơ thể;

 

 

 

2

BệnhviệnhạngII

80,000

 

 

3

BệnhviệnhạngIII

60,000

 

B4.3

Loại3:Saucácphẫu thuậtloại2;Bỏngđộ2 trên30%diện tích cơ thể, Bỏngđộ3-4dưới25%diện tích cơ thể

 

 

 

2

BệnhviệnhạngII

75,000

 

 

3

BệnhviệnhạngIII

50,000

 

B4.4

Loại4:Saucácphẫu thuậtloại3;Bỏngđộ1,độ2dưới30%diện tích cơ thể

 

 

 

2

BệnhviệnhạngII

50,000

 

 

3

BệnhviệnhạngIII

35,000

 

 

4

BệnhviệnhạngIV,cácbệnhviệnchưađượcphânhạng

28,000

 

B5

Cácphòngkhámđakhoakhuvực

20,000

8

B6

Ngàygiườngbệnh tạiTrạmy tếxã

10,000

 

PHẦN C:KHUNG GIÁ CÁC DỊCHVỤ KỸTHUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

 

C1

Chẩnđoánbằnghìnhảnh

 

 

C1.1

Siêuâm

 

9

3

1

Siêuâm

34,000

10

4

2

SiêuâmDopplermàu tim4D (3D REAL TIME)

370,000

11

5

3

SiêuâmDopplermàu tim/mạchmáuqua thựcquản

680,000

12

6

4

SiêuâmtronglòngmạchhoặcĐodự trữlưu lượngđộngmạchvànhFFR

2,050,000

 

C1.2

Chiếu,chụpXquang

 

 

C1.2.1

ChụpXquangcácchi

 

13

7

1

Cácngón tayhoặcngónchân

36,000

14

8

2

Bàn tayhoặccổ tayhoặccẳngtayhoặckhuỷu tayhoặccánh tayhoặckhớpvai hoặcxươngđònhoặcxươngbảvai(mộttư thế)

36,000

15

9

3

Bàn tayhoặccổ tayhoặccẳngtayhoặckhuỷu tayhoặccánh tayhoặckhớpvai hoặcxươngđònhoặcxươngbảvai(hai tư thế)

42,000

16

10

4

Bànchânhoặccổchânhoặcxươnggót(mộttư thế)

36,000

17

11

5

Bànchânhoặccổchânhoặcxươnggót(haitư thế)

42,000

18

12

6

Cẳngchânhoặckhớpgốihoặcxươngđùihoặckhớpháng(một tư thế)

42,000

19

13

7

Cẳngchânhoặckhớpgốihoặcxươngđùihoặckhớpháng(hai tư thế)

42,000

20

14

8

Khungchậu

42,000

 

C1.2.2

ChụpXQuangvùngđầu

 

21

15

1

Xươngsọ (mộttư thế)

36,000

22

16

2

Xươngchũm,mỏmchâm

36,000

23

17

3

Xươngđá (mộttư thế)

36,000

24

18

4

Khớp tháidương-hàm

36,000

25

19

5

Chụpổ răng

36,000

 

C1.2.3

ChụpXquangcộtsống

 

26

20

1

Cácđốtsốngcổ

36,000

27

21

2

Cácđốtsốngngực

42,000

28

22

3

Cộtsốngthắt lưng-cùng

42,000

29

23

4

Cộtsốngcùng-cụt

42,000

30

24

5

Chụp2đoạn liên tục

42,000

31

25

6

Đánhgiá tuổixương:cổ tay,đầugối

36,000

 

C1.2.4

ChụpXquangvùngngực

 

32

26

1

Timphổithẳng

42,000

33

27

2

Timphổinghiêng

42,000

34

28

3

Xươngứchoặc xươngsườn

42,000

 

C1.2.5

ChụpXquangđược tiếtniệu, tiêuhóa,ganmật

 

35

29

1

Chụphệ tiếtniệukhôngchuẩnbị

42,000

36

30

2

Chụphệ tiếtniệucó tiêmthuốccảnquang(UIV)

395,000

37

31

3

Chụpniệuquản-bể thậnngượcdòng(UPR)có tiêmthuốccảnquang

385,000

38

32

4

Chụpbụngkhôngchuẩnbị

42,000

39

33

5

Chụp thựcquảncóuốngthuốccảnquang

87,000

40

34

6

Chụpdạdày-tá tràngcó uốngthuốccảnquang

102,000

41

35

7

Chụpkhungđạitràngcó thuốccảnquang

142,000

 

C1.2.6

Mộtsốkỹ thuậtchụpXQuangkhác

 

42

36

1

Chụp tửcung-vòitrứng(baogồmcả thuốc)

265,000

43

37

2

Chụp tủysống có tiêmthuốc

295,000

44

38

3

Chụpvòmmũihọng

42,000

45

39

4

Chụpốngtaitrong

42,000

46

40

5

Chụphọnghoặc thanhquản

42,000

47

41

6

ChụpCTScannerđến32 dãy(chưabaogồmthuốccảnquang)

500,000

48

42

7

ChụpCTScannerđến32 dãy(baogồmcả thuốccảnquang)

870,000

49

50

8

Dẫn lưu,nongđặtStenttrực tiếpquadabệnh lýcác tạng(DẫnlưuvàđặtStent đườngmật,Mở thôngdạ dàyquada, dẫn lưucácổápxevà tạngổbụng, sondeJJthận…)dướiDSA

2,800,000

50

51

9

Chụp X-quangsốhóa1phim

58,000

51

52

10

Chụp X-quangsốhóa2phim

83,000

52

53

11

Chụp X-quangsốhóa3phim

108,000

53

54

12

Chụp tửcung-vòitrứngbằngsốhóa

305,000

54

55

13

Chụphệ tiếtniệucó tiêmthuốccảnquang(UIV)sốhóa

465,000

55

56

14

Chụpniệuquản-bể thậnngượcdòng(UPR) sốhóa

420,000

56

57

15

Chụp thựcquảncóuốngthuốccảnquang sốhóa

155,000

57

58

16

Chụpdạdày-tá tràngcó uốngthuốccảnquang sốhóa

155,000

58

59

17

Chụpkhungđạitràngcó thuốccảnquang sốhóa

195,000

59

60

18

Chụp tủysốngcó thuốccảnquang sốhóa

415,000

 

C2

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật,nộisoi

 

60

65

1

Thôngđái

64,000

61

66

2

Thụttháophân

40,000

62

67

3

Chọchúthạchhoặcu

58,000

63

68

4

Chọchúttế bào tuyếngiáp

74,000

64

69

5

Chọcdòmàngbụnghoặcmàngphổi

97,000

65

70

6

Chọc rửamàngphổi

130,000

66

71

7

Chọchútkhímàngphổi

86,000

67

72

8

Thayrửahệ thốngdẫnlưumàngphổi

54,000

68

73

9

Rửabàngquang(chưabaogồmhóachất)

117,000

69

74

10

Nongniệuđạovàđặtthôngđái

145,000

70

75

11

Điều trịsùimàogàbằngđốtđiện,Plasma,LaserCO2 (tínhcho1-5 thương tổn)

125,000

71

76

12

Thậnnhân tạochukỳ(Quả lọcdâymáudùng6 lần)

460,000

72

77

13

Lọcmàngbụngliên tục thôngthường(thẩmphânphúcmạc)

300,000

73

78

14

Lọcmàngbụngliên tục24giờbằngmáy(thẩmphânphúcmạc)

740,000

74

79

15

Lọcmàngbụngchukỳ(01ngày)

395,000

75

80

16

Sinh thiếtda

80,000

76

81

17

Sinh thiếthạch,u

130,000

77

82

18

Thủ thuậtsinh thiếttủyxương(chưa tínhkimsinh thiết)

110,000

78

83

19

Sinh thiếtmàngphổi

335,000

79

84

20

Sinh thiếttiền liệttuyếnquasiêuâmđườngtrực tràng

445,000

80

85

21

Nộisoiổbụng

575,000

81

86

22

Nộisoiổbụngcósinh thiết

675,000

82

87

23

Nộisoithựcquản-dạdày-tá tràngốngmềm khôngsinh thiết

148,000

83

88

24

Nộisoithựcquản-dạdày-tá tràngốngmềmcósinh thiết.

220,000

84

89

25

Nộisoiđạitrực tràngốngmềm khôngsinh thiết

185,000

85

90

26

Nộisoiđạitrực tràngốngmềmcósinh thiết

265,000

86

91

27

Nộisoitrực tràngốngmềm khôngsinh thiết

120,000

87

92

28

Nộisoitrực tràngcósinh thiết

195,000

88

93

29

Nộisoibàngquangkhôngsinh thiết

330,000

89

94

30

Nộisoibàngquangcósinh thiết

410,000

90

95

31

Nộisoibàngquangvàgắpdịvậthoặc lấymáucục…

680,000

91

96

32

Nộisoiphếquảnốngmềm gâytê

575,000

92

98

33

Dẫn lưumàngphổitốithiểu

500,000

93

99

34

Mởkhíquản

565,000

94

100

35

Sinh thiếtthận dướihướngdẫncủasiêuâm

465,000

95

101

36

Nộisoibàngquang-Nộisoiniệuquản

730,000

96

102

37

Sinh thiếtdướihướngdẫncủasiêuâm(gan, thận,vú,ápxe,các tổn thương khác)

785,000

97

103

38

Đặtốngthôngtĩnhmạchbằng Catheter2nòng

1,030,000

98

104

39

Đặtốngthôngtĩnhmạchbằng Catheter3nòng

840,000

99

105

40

Thởmáy(01ngàyđiều trị)

420,000

100

106

41

Đặtnộikhíquản

415,000

101

107

42

Thẩmtáchsiêu lọcmáu (Hemodiafiltrationonline:HDFON -LINE)

3,200,000

102

108

43

Cấpcứungừngtuầnhoàn

290,000

103

109

44

Sinh thiếtdướihướngdẫncủacắtlớpvitính (phổi,xương,gan, thận,vú,áp xe,cáctổn thươngkhác)

1,700,000

104

110

45

Sinh thiếtmànghoạtdịch dướihướngdẫncủasiêuâm

950,000

105

111

46

Chọchúttế bào tuyếngiáp dướihướngdẫncủasiêuâm

87,000

106

112

47

Chọc tháodịchmàngbụnghoặcmàngphổidướihướngdẫncủasiêuâm

104,000

107

113

48

Thủ thuậtsinh thiếttủyxương

1,240,000

108

114

49

Thủ thuậtchọchúttủylàmtủyđồ (chưa tínhkimchọchúttủy)

68,000

109

115

50

Thủ thuậtchọchúttủylàmtủyđồ

470,000

110

116

51

Nộisoiphếquảnốngmềm gâytêcósinh thiết

900,000

111

117

52

Nộisoiphếquảnốngmềm gâytê lấydịvật

2,240,000

112

118

53

Nộisoibàngquangđiều trịđáidưỡngchấp

570,000

113

119

54

Lấysỏiniệuquảnquanộisoi

720,000

114

120

55

Mở thôngbàngquang(gâytêtạichỗ)

220,000

115

121

56

Chọchúthạch (hoặcu) dướihướngdẫncủasiêuâm

80,000

116

122

57

Chọchúthạchhoặcudướihướngdẫncủacắtlớpvitính

820,000

117

123

58

Thậnnhân tạocấpcứu (Quả lọcdâymáudùng1 lần)

1,330,000

 

 

 

Yhọcdân tộc- Phụchồichứcnăng

 

118

124

1

Chônchỉ(cấychỉ)

99,000

119

125

2

Châm(cácphươngphápchâm)

40,000

120

126

3

Điệnchâm

49,000

121

127

4

Thuỷchâm(khôngkể tiền thuốc)

20,000

122

128

5

Xoabóp bấmhuyệt

23,000

123

129

6

Hồngngoại

20,000

124

130

7

Điệnphân

23,000

125

131

8

Sóngngắn

20,000

126

132

9

Laserchâm

50,000

127

133

10

Tửngoại

21,000

128

134

11

Điệnxung

22,000

129

135

12

Tậpvậnđộngtoàn thân (30phút)

14,000

130

136

13

Tậpvậnđộngđoạnchi(30phút)

16,000

131

137

14

Siêuâmđiều trị

32,000

132

138

15

Điện từ trường

21,000

133

139

16

BóFarafin

45,000

134

140

17

Cứu (Ngảicứu /túichườm)

15,000

135

141

18

Kéonắn,kéodãn cộtsống,cáckhớp

24,000

 

C3

Cácphẫu thuật, thủ thuậttheochuyênkhoa

 

 

C3.1

Ngoạikhoa

 

136

142

1

Cắtchỉ

45,000

137

143

2

Thaybăngvếtthươngchiềudàidưới15cm

60,000

138

144

3

Thaybăngvếtthươngchiềudàitrên15cmđến30cm

80,000

139

145

4

Thaybăngvếtthươngchiềudàitừ30cmđến dưới50cm

105,000

140

146

5

Thaybăngvếtthươngchiềudài<30cmnhiễmtrùng

115,000

141

147

6

Thaybăngvếtthươngchiềudàitừ30cmđến50cmnhiễmtrùng

160,000

142

148

7

Thaybăngvếtthươngchiềudài>50cmnhiễmtrùng

190,000

143

149

8

Tháo bột:cộtsống/ lưng/khớpháng/xươngđùi/xươngchậu

45,000

144

150

9

Tháo bộtkhác

38,000

145

151

10

Vếtthươngphầnmềmtổn thươngnôngchiềudài< 10 cm

155,000

146

152

11

Vếtthươngphầnmềmtổn thươngnôngchiềudài> 10 cm

200,000

147

153

12

Vếtthươngphầnmềmtổn thươngsâuchiềudài< 10 cm

210,000

148

154

13

Vếtthươngphầnmềmtổn thươngsâuchiềudài> 10 cm

230,000

149

155

14

Cắtbỏnhữngunhỏ,cyst,sẹocủada, tổ chứcdướida

180,000

150

156

15

Chích rạchnhọt,Apxenhỏdẫnlưu

105,000

151

157

16

Tháo lồngruộtbằnghơihaybaryte

80,000

152

158

17

Cắtphymosis

180,000

153

159

18

Thắtcácbúitrĩhậumôn

220,000

154

160

19

Nắn trậtkhớpkhuỷu tay/khớp xươngđòn/khớphàm(bộttựcán)

57,000

155

161

20

Nắn trậtkhớpkhuỷu tay/khớp xươngđòn/khớphàm(bộtliền)

235,000

156

162

21

Nắn trậtkhớpvai(bộttựcán)

66,000

157

163

22

Nắn trậtkhớpvai(bộtliền)

225,000

158

164

23

Nắn trậtkhớpkhuỷuchân/khớpcổchân/khớpgối(bộttựcán)

62,000

159

165

24

Nắn trậtkhớpkhuỷuchân/khớpcổchân/khớpgối(bộtliền)

165,000

160

166

25

Nắn trậtkhớpháng(bộttựcán)

172,000

161

167

26

Nắn trậtkhớpháng(bộtliền)

700,000

162

168

27

Nắn,bóbộtxươngđùi/chậu/cộtsống(bộttựcán)

169,000

163

169

28

Nắn,bóbộtxươngđùi/chậu/cộtsống(bộtliền)

550,000

164

170

29

Nắn,bóbộtxươngcẳngchân (bộttựcán)

66,000

165

171

30

Nắn,bóbộtxươngcẳngchân (bộtliền)

165,000

166

172

31

Nắn,bóbộtxươngcánh tay(bộttựcán)

66,000

167

173

32

Nắn,bóbộtxươngcánh tay(bộtliền)

165,000

168

174

33

Nắn,bóbộtgãyxươngcẳngtay(bộttựcán)

53,000

169

175

34

Nắn,bóbộtgãyxươngcẳngtay(bộtliền)

165,000

170

176

35

Nắn,bóbộtbànchân/bàn tay(bộttựcán)

51,000

171

177

36

Nắn,bóbộtbànchân/bàn tay(bộtliền)

140,000

172

178

37

Nắn,bóbộttrậtkhớphángbẩmsinh (bộttựcán)

126,000

173

179

38

Nắn,bóbộttrậtkhớphángbẩmsinh (bộtliền)

595,000

174

180

39

Nắncógâymê,bóbộtbànchânngựavẹovào,bànchân bẹt/tậtgốiconglõm tronghaylõmngoài(bộttựcán)

310,000

175

181

40

Nắncógâymê,bóbộtbànchânngựavẹovào,bànchân bẹt/tậtgốiconglõm tronghaylõmngoài(bộtliền)

495,000

176

182

41

Đặtvà thămdòhuyếtđộng

4,250,000

 

C3.2

Sảnphụkhoa

 

177

183

1

Hútbuồngtửcungdo rongkinh ronghuyết

105,000

178

184

2

Nạosótthai,nạosótrausausẩy,sauđẻ

242,000

179

185

3

Đỡđẻ thườngngôichỏm

525,000

180

186

4

Đỡđẻngôingược

580,000

181

187

5

Đỡđẻ từsinhđôitrởlên

640,000

182

188

6

ForcepshoặcGiáchútsảnkhoa

530,000

183

189

7

Soicổ tửcung

50,000

184

190

8

Soiối

37,000

185

191

9

Điều trịtổn thươngcổ tửcungbằng:đốtđiệnhoặcnhiệthoặc laser

60,000

186

192

10

Chíchapxe tuyếnvú

120,000

187

193

11

Xoắnhoặc cắtbỏpolypeâmhộ,âmđạo,cổ tửcung

197,000

188

194

12

Phẫu thuậtlấythailầnđầu

1,550,000

189

195

13

Phẫu thuậtlấythailần thứ2 trởlên

1,600,000

190

196

14

Lọc, rửa, bơmtinh trùngvàobuồngtửcung(IUI)

600,000

191

197

15

Phá thaiđếnhết7 tuầnbằngthuốc

155,000

192

198

16

Phá thai từ13 tuầnđến22 tuầnbằngthuốc

430,000

 

C3.3

Mắt

 

193

199

1

Đonhãnáp

16,000

194

200

2

ĐoJaval

15,000

195

201

3

Đo thịtrường,ámđiểm

14,000

196

202

4

Thửkính loạn thị

11,000

197

203

5

Soiđáymắt

22,000

198

204

6

Tiêmhậunhãn cầumộtmắt

18,000

199

205

7

Tiêmdướikếtmạcmộtmắt

18,000

200

206

8

Thônglệđạomộtmắt

34,000

201

207

9

Thônglệđạohaimắt

58,000

202

208

10

Chíchchắp/lẹo

44,000

203

209

11

Lấydịvậtkếtmạcnôngmộtmắt

26,000

204

210

12

Lấydịvậtgiácmạcnông,mộtmắt(gâytê)

26,000

205

211

13

Lấydịvậtgiácmạcsâu,mộtmắt(gâytê)

220,000

206

212

14

Phẫu thuậtcắtmộngghépmàngối,kếtmạc-gâytê

665,000

207

213

15

Mổquặm1mi -gâytê

350,000

208

214

16

Mổquặm2mi -gâytê

505,000

209

215

17

Mổquặm3mi -gâytê

675,000

210

216

18

Mổquặm4mi -gâytê

790,000

211

217

19

Phẫu thuậtmộngđơn thuầnmộtmắt-gâytê

615,000

212

218

20

Phẫu thuậtmộngđơnmộtmắt-gâymê

1,150,000

213

219

21

Khâudami,kếtmạcmibịrách-gâytê

535,000

214

220

22

Khâudami,kếtmạcmibịrách-gâymê

1,050,000

215

221

23

Lấydịvậtgiácmạcnông,mộtmắt(gâymê)

600,000

216

222

24

Lấydịvậtgiácmạcsâu,mộtmắt(gâymê)

720,000

217

223

25

Phẫu thuậtcắtmộngghépmàngối,kếtmạc-gâymê

1,180,000

218

224

26

Mổquặm1mi -gâymê

870,000

219

225

27

Mổquặm2mi -gâymê

1,000,000

220

226

28

Mổquặm3mi-gâymê

1,160,000

221

227

29

Mổquặm4mi -gâymê

1,280,000

 

C3.4

Tai-Mũi-Họng

 

222

228

1

Trích rạchapxeAmiđan (gâytê)

130,000

223

229

2

Trích rạchapxe thànhsau họng(gâytê)

130,000

224

230

3

CắtAmiđan (gâytê)

155,000

225

231

4

Nộisoichọc rửaxoanghàm(gâytê)

185,000

226

232

5

Nộisoichọc thôngxoangtrán/xoangbướm(gâytê)

195,000

227

233

6

Lấydịvậttaingoàiđơngiản

75,000

228

234

7

Lấydịvậttaingoàidướikínhhiểnvi(gâytê)

155,000

229

235

8

Lấydịvậttrongmũikhônggâymê

125,000

230

236

9

Lấydịvậttrongmũicógâymê

530,000

231

237

10

Nộisoilấydịvậtthựcquảngâytêốngcứng

130,000

232

238

11

Nộisoilấydịvậtthựcquảngâytêốngmềm

175,000

233

239

12

Lấydivậtthanhquảngâytêốngcứng

145,000

234

240

13

Nộisoiđốtđiệncuốnmũihoặccắtcuốnmũigâytê

230,000

235

241

14

Nộisoicắtpolypemũigâytê

205,000

236

242

15

Mổcắtbỏu bãđậuvùngđầumặtcổgâytê

390,000

237

243

16

Nạo VAgâymê

485,000

238

244

17

Nộisoilấydịvậtthựcquảngây mêốngcứng

470,000

239

245

18

Nộisoilấydịvậtthựcquảngây mêốngmềm

490,000

240

246

19

Lấydivậtthanhquảngâymêốngcứng

470,000

241

247

20

Nộisoicắtpolypemũigâymê

395,000

242

248

21

Trích rạchapxeAmiđan (gâymê)

570,000

243

249

22

Trích rạchapxe thànhsau họng(gâymê)

570,000

244

250

23

CắtAmiđan (gâymê)

660,000

245

251

24

CắtAmiđan dùng Comblator(gâymê)

1,930,000

246

252

25

Lấydịvậttaingoàidướikínhhiểnvi(gâymê)

475,000

247

253

26

Nộisoiđốtđiệncuốnmũi/cắtcuốnmũigây mê

530,000

248

254

27

Mổcắtbỏu bãđậuvùngđầumặtcổgâymê

745,000

249

255

28

Nộisoinạo VA gâymê sửdụng Hummer

1,285,000

 

C3.5

Răng-Hàm-Mặt

 

 

C3.5.1

Cáckỹ thuậtvềrăng,miệng

 

250

256

1

Nhổ răngsữa/chân răngsữa

21,000

251

257

2

Nhổ răngsố8 bình thường

105,000

252

258

3

Nhổ răngsố8cóbiếnchứngkhít hàm

190,000

253

259

4

Lấycao răngvàđánhbóngmộtvùng/mộthàm

50,000

254

260

5

Lấycao răngvàđánhbónghaihàm

90,000

255

261

6

Rửachấmthuốcđiều trịviêmloétniêmmạc (1 lần)

30,000

 

C3.5.2

Rănggiả tháo lắp

 

256

262

7

Mộtrăng

230,000

 

C3.5.3

Rănggiảcốđịnh

 

257

263

8

Răngchốtđơngiản

225,000

258

264

9

Mũchụpnhựa

208,000

259

265

10

Mũchụpkimloại

330,000

 

C3.5.4

Cácphẫu thuật, thủ thuậthàmmặt

 

260

266

11

Khâuvếtthươngphầnmềmnôngdài<5cm

145,000

261

267

12

Khâuvếtthươngphầnmềmnôngdài>5cm

200,000

262

268

13

Khâuvếtthươngphầnmềmsâu dài<5cm

190,000

263

269

14

Khâuvếtthươngphầnmềmsâu dài>5cm

250,000

 

C5

Xétnghiệm

 

 

C5.1

XétnghiệmHuyếthọc-Miễndịch

 

264

278

1

Huyếtđồ (bằngphươngpháp thủcông)

57,000

265

279

2

Định lượng Hemoglobin (bằngmáyquangkế)

26,000

266

280

3

Tổngphân tích tế bàomáungoạivi(bằngphươngpháp thủcông)

32,000

267

281

4

Hồngcầu lưới(bằngphươngpháp thủcông)

23,000

268

282

5

Thể tíchkhốihồngcầu (Hematocrit)

15,000

269

283

6

Máu lắng(bằngphươngpháp thủcông)

20,000

270

284

7

Xétnghiệmsứcbềnhồngcầu

33,000

271

285

8

Xétnghiệmsố lượngtiểucầu (thủcông)

30,000

272

286

9

ĐịnhnhómmáuhệABO bằngphươngphápốngnghiệm;trênphiếnđáhoặc trêngiấy

32,000

273

287

10

ĐịnhnhómmáuhệABO bằnggiấyđịnhnhómmáuđể truyềnmáu toànphần: khốihồngcầu,khốibạchcầu

20,000

274

288

11

ĐịnhnhómmáuhệABO bằnggiấyđịnhnhómmáuđể truyền:chếphẩmtiểu cầuhoặchuyết tương

18,000

275

289

12

ĐịnhnhómmáuhệABO,Rh(D) trênmáytựđộng

33,000

276

290

13

ĐịnhnhómmáuhệABO trên thẻđịnhnhómmáu (đãcó sẵnhuyếtthanhmẫu) để truyềnmáu toànphần,khốihồngcầu,bạchcầu

57,000

277

291

14

ĐịnhnhómmáuhệABO trên thẻđịnhnhómmáu (đãcó sẵnhuyếtthanhmẫu) để truyềnchếphẩmtiểucầuhoặchuyếttương

34,000

278

292

15

ĐịnhnhómmáuhệRh(D)bằngphươngphápốngnghiệm,phiếnđá

27,000

279

293

16

Xác địnhkhángnguyênD,C,c,E,e củahệnhómmáuRh

320,000

280

294

17

TìmtếbàoHargraves

56,000

281

295

18

Thờigianmáuchảy(phươngphápDuke)

10,000

282

296

19

Cocụcmáuđông

13,000

283

297

20

ThờigianHowell

27,000

284

298

21

Đànhồicocụcmáu (TEG: ThromboElastoGraph)

377,000

285

299

22

Định lượngyếu tốI(fibrinogen)

49,000

286

300

23

Định lượngFibrinogenbằngphươngpháp trực tiếp

90,000

287

301

24

ThờigianProthrombin (PT,TQ)bằng thủcông

48,000

288

302

25

ThờigianProthrombin (PT,TQ)bằngmáybán tựđộng, tựđộng

55,000

289

303

26

Xétnghiệmtếbàohọc tủyxương

128,000

290

304

27

Xétnghiệmtếbàohạch

42,000

291

305

28

NhuộmPeroxydase (MPO)

67,000

292

306

29

Nhuộmsudanden

67,000

293

307

30

NhuộmEsterasekhôngđặchiệu

78,000

294

308

31

NhuộmEsterasekhôngđặchiệucóứcchếNaf

89,000

295

309

32

NhuộmPeriodicAcide Schiff(PAS)

80,000

296

310

33

Xác địnhBACTURATE trongmáu

190,000

297

311

34

Điệngiảiđồ (Na+, K+,CL +)

38,000

298

312

35

Định lượng Ca++máu

19,000

299

313

36

Định lượngcácchấtAlbumine;Creatine;Globuline;Glucose;Phospho, Protein toànphần,Ure,AxitUric,amilaze,…(mỗichất)

26,000

300

314

37

Đinh lượngSắthuyếtthanhhoặcMg++huyếtthanh

42,000

301

315

38

CácxétnghiệmBILIRUBIN toànphầnhoặc trực tiếphoặcgián tiếp;Cácxét nghiệmcácenzym:phosphatazekiềmhoặcGOThoặcGPT…

25,000

302

316

39

Định lượngTryglyceridehoặcPhopholipidhoặcLipid toànphầnhoặc CholestroltoànphầnhoặcHDL-cholestrolhoặcLDL -cholestrol

29,000

303

317

40

Xác địnhcácyếu tốvi lượng(đồng,kẽm...)

24,000

304

318

41

Xác địnhcácyếu tốvi lượngFe (sắt)

24,000

305

319

42

Tìm kýsinh trùngsốtréttrongmáubằngphươngpháp thủcông

32,000

306

320

43

Định lượngbổ thể tronghuyếtthanh

30,000

307

321

44

Phảnứngcốđịnhbổ thể

30,000

308

322

45

Điệndi:ProteinhoặcLipoproteinhoặccáchemoglobinebấtthườnghoặccác chấtkhác

30,000

309

323

46

Tổngphân tích tế bàomáungoạivi(bằnghệ thốngtựđộnghoàn toàn)

92,000

310

324

47

Định lượngyếu tố VIIIchoặcyếu tố XI(yếu tố VIIIhoặcyếu tố XI;Định lượnghoạttínhyếu tố VIIIhoặcyếu tố XI)

260,000

311

325

48

Định lượngyếu tốVhoặcyếu tố VIIhoặcyếu tốX(Địnhlượnghoạttínhyếu tố V/yếu tố VII/yếu tốX)(Địnhlượngyếu tố V;yếu tố VII,yếu tố X,yếu tố XI)

280,000

312

326

49

Định lượngyếu tố VIII/yếu tốIX;địnhlượnghoạttínhyếu tốIX

217,000

313

327

50

Định lượngyếu tốII/XII/VonWillebrand (khángnguyên)/VonWillebrand (hoạttính)

435,000

314

328

51

Định lượngyếu tố XIII(hoặcyếu tốổnđịnhsợihuyết)

990,000

315

329

52

Đođộngưngtập tiểucầuvới ADP/Collgen

95,000

316

330

53

Đođộngưngtập tiểucầuvới Ristocetin/Epinephrin/ArachidonicAcide/ thrombin

193,000

317

331

54

Côngthứcnhiễmsắc thể (Karyotype)

625,000

318

332

55

NghiệmphápCoombsgián tiếphoặc trực tiếp (bằngmộttrongcácphương pháp:ốngnghiệm,Gelcard/Scangel);

70,000

319

333

56

NghiệmphápCoombs trực tiếp (phươngpháp hồngcầugắn từ trênmáybán tự động)

105,000

320

334

57

NghiệmphápCoombsgián tiếp (phươngpháp hồngcầugắn từ trênmáybán tựđộng)

98,000

321

335

58

Xác địnhbảnchấtkhángthểđặchiệu (IgG,IgA,IgM,C3d,C3c)(phương phápgelcard/scangelkhinghiệmphápCoombs trực tiếp/gián tiếpdương tính)

400,000

322

336

59

ĐịnhnhómmáuhệABO,Rh(D)bằngphươngphápgelcard/Scangel

87,000

323

337

60

ĐịnhnhómmáuhệABO,Rh(D)bằngcôngnghệhồngcầugắn từ

60,000

 

 

 

Mộtsốxétnghiệmkhác

 

324

338

1

Pro-calcitonin

300,000

325

339

2

Pro-BNP (N-terminalproB-typenatriureticpeptid)

380,000

326

340

3

BNP (B -TypeNatriureticPeptide)

540,000

327

341

4

SCC

190,000

328

342

5

PRO-GRT

325,000

329

343

6

Tacrolimus

673,000

330

344

7

PLGF

680,000

331

345

8

SFLT1

680,000

332

346

9

Đườngmáumaomạch

22,000

333

347

10

ĐịnhnhómmáuhệABO bằngthẻđịnhnhómmáu

68,000

334

348

11

Thờigianmáuchảy(phươngphápIvy)

41,000

335

349

12

Xétnghiệmmôbệnhhọc tủyxương

300,000

 

 

 

XétnghiệmHóasinh

 

336

350

1

Testosteron

87,000

337

351

2

HbA1C

94,000

338

352

3

Điệndimiễndịchhuyếtthanh

875,000

339

353

4

Điệndiproteinhuyếtthanh

295,000

340

354

5

Điệndicó tính thànhphầnhuyếtsắc tố (định tính)

180,000

341

355

6

Điệndihuyếtsắc tố (địnhlượng)

320,000

 

C5.2

Xétnghiệmnước tiểu

 

342

356

1

Định lượng Bacbiturate

30,000

343

357

2

Catecholaminniệu (HPLC)

390,000

344

358

3

Calciniệu

23,000

345

359

4

Phosphoniệu

19,000

346

360

3

Điệngiảiđồ(Na, K,Cl)niệu

43,000

347

361

4

Định lượngProteinniệuhoặcđườngniệu

12,000

348

362

5

Tếbào cặnnước tiểuhoặccặnAdis

59,000

349

363

6

UrehoặcAxitUrichoặcCreatininniệu

20,000

350

364

7

Amylaseniệu

38,000

351

365

8

CácchấtXentonic/sắc tốmật/muốimật/urobilinogen

6,000

352

366

9

Xác địnhGonadotrophinđểchẩnđoán thainghénbằngphươngpháphóa học- miễndịch

26,000

353

367

10

Định lượng Gonadotrophinđểchẩnđoán thainghén

84,000

354

368

11

Định lượng Oestrogen toànphần

30,000

355

369

12

Định lượng Hydrocorticosteroid

36,000

356

370

13

Porphyrin:Định tính

45,000

357

371

14

Xác định tế bào/trụhaycác tinh thểkhác

3,000

358

372

15

Xác định tỷtrọngtrongnước tiểu/pH

4,500

 

C5.3

XétnghiệmPhân

 

359

373

1

TìmBilirubin

6,000

360

374

2

Xác địnhCanxi,Phospho

6,000

361

375

3

Xác địnhcácmen:Amilase/ Trypsin/Mucinase

9,000

362

376

4

Soitrực tiếptìmhồngcầu,bạchcầu trongphân

32,000

363

377

5

Urobilin,Urobilinogen:Định tính

6,000

 

C5.4

Xétnghiệmcácchấtdịchkháccủacơ thể (dịchrỉviêm,đờm,mủ,nướcối,màngphổi, màng tim,màng bụng, tinhdịch,dịchâmđạo…)

 

 

 

 

Vikhuẩn-Kýsinh trùng

 

364

378

1

Soitươi tìm kýsinh trùng(đườngruột,ngoàiđườngruột)

35,000

365

379

2

Soitrực tiếpnhuộmsoi(nhuộmGram,nhuộmxanhMethylen)

57,000

366

380

3

Khángsinh đồMIC chovikhuẩn (cho1 loạikhángsinh)

155,000

367

381

4

Khángsinh đồ

165,000

368

382

5

Nuôicấyđịnhdanhvikhuẩnbằngphươngpháp thôngthường

200,000

369

383

6

Nuôicấyvàđịnhdanhnấmbằngphươngpháp thôngthường

200,000

370

384

7

Định lượng HBsAg

420,000

371

385

8

Anti-HBsđịnh lượng

98,000

372

386

9

PCR chẩnđoánCMV

670,000

373

387

10

Do tảilượng CMV(ROCHE)

1,760,000

374

388

11

PCR chẩnđoán laobằnghệ thống CobasTaqMan48

750,000

375

389

12

RPR định tính

32,000

376

390

13

RPR định lượng

73,000

377

391

14

TPHA định tính

45,000

378

392

15

TPHA định lượng

150,000

 

 

 

XétnghiệmTế bào

 

379

393

1

Tếbàodịchmàng(phổi,bụng, tim,khớp…)

57,000

380

394

2

Tếbàodịchmàng(phổi,bụng, tim,khớp…)cóđếmsốlượngtế bào

85,000

381

395

3

Côngthứcnhiễmsắc thể

480,000

 

 

 

XétnghiệmDịchchọc dò

 

382

396

1

Protein dịch

13,000

383

397

2

Glucose dịch

15,000

384

398

3

Clo dịch

21,000

385

399

4

PhảnứngPandy

8,000

386

400

5

Rivalta

8,000

 

 

 

XétnghiệmGiảiphẫubệnh lý

 

387

401

1

Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmHemtoxylin Eosin

205,000

388

402

2

Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmPAS (PeriodicAcide-Siff)

245,000

389

403

3

Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmMucicarmin

260,000

390

404

4

Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmĐỏCônggô

185,000

391

405

5

Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmSudanIII

255,000

392

406

6

Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmVanGie'son

240,000

393

407

7

Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmXanhAlcial

275,000

394

408

8

Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmGiemsa

175,000

395

409

9

Xétnghiệmchẩnđoán tế bàohọcbongbằngphươngphápnhuộm Papanicolaou

230,000

396

410

10

Xétnghiệm vàchẩnđoánhoámômiễndịchchomộtdấuấn (Marker)

290,000

397

411

11

Xétnghiệm vàchẩnđoánmiễndịchhuỳnhquangchobộ6khángthểđểchẩn đoánmôbệnhhọc

970,000

398

412

12

Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọc tức thìbằngphươngpháp cắtlạnh

340,000

399

413

13

Xétnghiệm vàchẩnđoánmôbệnhhọcbằngphươngphápnhuộmGomori

228,000

400

414

14

Xétnghiệmcác loạidịch,nhuộmvàchẩnđoán tế bàohọc

105,000

401

415

15

Xétnghiệm vàchẩnđoán tế bàohọcquachọchúttếbàobằngkimnhỏ (FNA)

170,000

 

 

 

Xétnghiệmđộcchất

 

402

416

16

Xử lýmẫuxétnghiệmđộcchất

130,000

403

417

17

Xétnghiệmđịnh lượngmộtchỉtiêukimloạinặngtrongmáubằngmáy AAS

240,000

404

418

18

Xétnghiệm địnhtínhmộtchỉtiêumatuýtrongnướctiểubằngmáyExpress pluss

130,000

405

419

19

Xétnghiệm sànglọcvàđịnh tính5 loạima tuý

450,000

406

420

20

Xétnghiệmđịnh tínhPBG trongnước tiểu

48,000

407

421

21

Xétnghiệmđịnhlượngmộtchỉtiêu thuốctrongmáubằngmáysắc kýlỏng khốiphổ

981,000

408

422

22

Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằngsắc kýkhí khốiphổ

975,000

409

423

23

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

94,000

410

424

24

Đoáp lực thẩmthấudịchsinhhọc trên01chỉtiêu

62,000

411

425

25

Định lượngcấpNH3 trongmáu

170,000

 

C6

Thămdòchứcnăng

 

412

426

1

Điện tâmđồ

35,000

413

427

2

Điệnnãođồ

60,000

414

428

3

Lưuhuyếtnão

31,000

415

429

4

Đochứcnănghôhấp

106,000

416

430

5

ThửnghiệmngấmBromsulphtalein trongthămdòchứcnănggan

30,000

417

431

6

ThửnghiệmdungnạpCabonhydrate (glucoza, fructoza,galactoza, lactoza)

30,000

418

432

7

Testthanh thảiCreatinine

55,000

419

433

8

Testthanh thảiUre

55,000

420

434

9

TestdungnạpGlucagon

35,000

421

435

10

Thămdòcácdungtíchphổi

185,000

422

436

11

ĐodungtíchphổitoànphầnvớimáyPlethysmography

345,000

 

C4

Phẫu thuật,Thủ thuật

 

 

C4.1

Phẫu thuật

 

 

I

Khốiu

 

423

 

1

Cắttuyếnvúmở rộngcóvéthạch

2,740,000

424

 

2

Cắtungthư thận

2,916,000

425

 

3

Cắtbỏ dươngvậtcóvéthạch

2,724,000

426

 

4

Cắtungthưphầnmềmchitrênhoặcchidướiđườngkính>=5cm

2,611,000

427

 

5

Khâu cầmmáuganvàdẫn lưuổbụngdoungthưganvỡ

2,574,000

428

 

6

Thắtđộngmạchungthưganhoặcchảymáu đườngmật

1,722,000

429

 

7

Cắtugiáp trạng

1,763,000

430

 

8

Khoétchóp cổ tửcung

1,657,000

 

II

Tim mạch,Lồngngực

 

431

 

1

Khâuvếtthươngmạchmáuchi

2,765,000

432

 

2

Khâucơhoành bịrách, thủngdochấn thương

1,632,000

433

 

3

Phẫu thuậtumạchmáu dướida đườngkính từ5-10cm

1,776,000

434

 

4

Phẫu thuậtbắccầumạchmáuđểchạythậnnhân tạo

1,334,000

435

 

5

Cắtbỏgiãn tĩnhmạchchidưới

1,700,000

436

 

6

Cắtmộtxươngsườngtrongviêmxương

1,798,000

437

 

7

Thắtcácđộngmạchngoạivi

1,490,000

438

 

8

Dẫn lưumàngtimquađườngMafan

1,180,000

439

 

9

Phẫu thuậtumạchmáu dướida, đườngkính<5cm

1,515,000

440

 

10

Khâukínvếtthươngthủngngực

1,506,000

441

 

11

Mở lồngngựcbócmàngphổitrongdầydính,mủmàngphổi

3,089,000

 

III

Thầnkinhsọnão

 

442

 

1

Lấymáu tụ trongsọ,ngoàimàngcứng,dướimàngcứng, trongnão.

3,288,000

443

 

2

Phẫu thuậtchènép tủy

3,216,000

444

 

3

Phẫu thuậtthoátvị nãovàmàngnão

3,218,000

445

 

4

Phẫu thuậtvếtthươngsọnãohở

3,216,000

446

 

5

Khâunốidâythầnkinhngoạibiên

3,331,000

447

 

6

Phẫu thuậtviêmxươngsọ

1,873,000

448

 

7

Khoan sọ thămdò

1,724,000

449

 

8

Ghépkhuyếtxươngsọ

1,904,000

450

 

9

Cắtudađầulànhđườngkính5-10cm(gâymê)

1,816,000

451

 

10

Rạchdađầu lấymáu tụdướida/lấymáu tụ dướida

1,169,000

452

 

11

Nhấcxươngđầu lúnquadaở trẻem

1,574,000

 

IV

Tai-Mũi-Họng

 

453

 

1

Phẫu thuậttaixươngchũmtrongviêmmàngnão

3,258,000

454

 

2

Phẫu thuậttaixươngchũmtrongviêmtắc tĩnhmạch bên

3,388,000

455

 

3

Phẫu thuậttiệtcănxươngchũm

3,279,000

456

 

4

Phẫu thuậtxoangtrán

3,362,000

457

 

5

Nạo sànghàm

3,255,000

458

 

6

Phẫu thuậtcắtdâythanh

3,327,000

459

 

7

Phẫu thuậtcắtdínhdâythanh/phụchồithanhquảnsauchấn thương

3,167,000

460

 

8

Phẫu thuậtđườngdòbẩmsinhgiápmóng

3,129,000

461

 

9

Mởkhíquản trongu tuyếngiáphoặcmởkhíquảnsơsinh trongtrườnghợp khôngcónộikhíquản

3,287,000

462

 

10

Vánhĩđơn thuần

1,997,000

463

 

11

Phẫu thuậtkiểmtra xươngchũm

1,957,000

464

 

12

Viphẫu thuậtthanhquản/phẫu thuậtchữangáy/phẫuthuậtváchngănmũi

1,932,000

465

 

13

Phẫu thuậtkhíquảnngườilớn

1,932,000

466

 

14

Phẫu thuậtlấyđườngrò taivà cổ (cổbên)

1,932,000

 

V

Răng-Hàm-Mặt

 

467

 

1

Cắtcuốngrănghàngloạttừ4 răngtrởlên

1,768,000

468

 

2

Rútchỉthépkếthợp xương, treoxươngđiều trịgãyxươngvùnghàmmặt

1,775,000

 

VI

LaovàbệnhPhổi

 

469

 

1

Phẫu thuậtHellerlỗròphếquản,khâu lỗròphếquảnbằngcơda

3,109,000

470

 

2

Cắt1 thuỳhay1 thuỳphổi

3,024,000

471

 

3

Mở lồngngực lấydịvậttrongphổi

3,089,000

472

 

4

Cắt1 thuỳkèmcắt1phân thuỳphổiđiểnhình

3,037,000

473

 

5

Cắtmảngthànhngựcđiều trịổcặnmàngphổi(Schede)

2,669,000

474

 

6

Cắtphổikhôngđiển hình (Wedge resection)

1,810,000

475

 

7

Mởngực lấymáucục trongphổi

1,751,000

476

 

8

Mở lồngngực trongtrànkhímàngphổi

1,720,000

477

 

9

Mởmàngphổitốithiểu

1,712,000

478

 

10

Khâuvếtthươngnhumôphổi

1,697,000

479

 

11

Mởngựcnhỏ tạodínhmàngphổitrongtrànkhímàngphổitáiphát

1,117,000

 

VII

Tiêuhóa-Bụng

 

480

 

1

Cắtdạ dàytoàn bộ

4,109,000

481

 

2

Phẫu thuậtđiều trịco thắttâm vị

2,621,000

482

 

3

Cắtdạ dày,phẫu thuậtlại

2,809,000

483

 

4

Cắtdạ dàysaunốivịtràng

2,798,000

484

 

5

Cắtmộtnửadạdầysaucắtdâythầnkinh X/Cắtdạdàybánphầndo loét, viêm...

2,949,000

485

 

6

Phẫu thuậtđiều trịtắc ruộtdodính/tắc ruộtdocácnguyênnhânkhác

3,263,000

486

 

7

Cắtlạiđạitràng

2,789,000

487

 

8

Phẫu thuậtcắtđoạnđạitràngngang,sigma

3,011,000

488

 

9

Phẫu thuậtxoắndạdàykèmcắtdạ dày

3,169,000

489

 

10

Cắttúithừa tá tràng

3,215,000

490

 

11

Phẫu thuậtđiều trịtắc ruộtdodâychằng

3,358,000

491

 

12

Cắtumạc treocócắtruột

3,502,000

492

 

13

Phẫu thuậtsa trực tràngđườngbụnghoặc đườngtầngsinhmôncócắtruột

3,152,000

493

 

14

Cắtdịtậthậumôn trực tràngnốingay

2,896,000

494

 

15

Phẫu thuậtthoátvị cơhoành

3,328,000

495

 

16

CắtdâythầnkinhXcó tạohìnhmônvị

3,255,000

496

 

17

Cắtđoạn ruộtnon

3,587,000

497

 

18

CắtPolipcổmộtđoạnđạitràng/cắtmộtđoạnđạitrànglàmhậumônnhân tạo

3,414,000

498

 

19

Phẫu thuậtsa trực tràngkhôngcắtruột

2,616,000

499

 

20

Cắtbỏ trĩvòng

3,200,000

500

 

21

Đónghậumônnhân tạo trongphúcmạc

3,152,000

501

 

22

Phẫu thuậtthoátvịkhócócắtruột

3,291,000

502

 

23

Khâu lỗ thủngdạ dày, tá tràngđơn thuần

1,940,000

503

 

25

Phẫu thuậtviêmphúcmạc ruộtthừa/viêmphúcmạc ruộtthừa/ápxe–đám quánh ruộtthừa

2,000,000

504

 

26

Phẫu thuậtviêmphúcmạcdocácnguyênnhânkhác

1,908,000

505

 

27

Làmhậumônnhân tạo

2,000,000

506

 

28

Đónghậumônnhân tạongoàiphúcmạc

2,000,000

507

 

29

Phẫu thuật ròhậumôncác loại

2,000,000

508

 

30

Cắtdịtậthậumôn trực tràngkhôngnốingay

2,000,000

509

 

31

Cắtcơ tròn trong

2,000,000

510

 

32

Dẫn lưuápxedướicơhoành

1,832,000

511

 

33

Dẫn lưuápxetồndư trên,dướicơhoành

2,000,000

512

 

34

Mởbụngthămdò

2,000,000

513

 

35

Thắt,Cắtbúitrĩtừ2bó trởlên

1,812,000

514

 

36

Phẫu thuậtápxehậumôncómở lỗrò

2,000,000

515

 

37

Phẫu thuậtthoátvịbẹnnghẹt

2,000,000

516

 

38

Thắttrĩcókèmbóc tách, thắt1bó trĩ

1,760,000

517

 

39

Khâu lạibục thànhbụngđơn thuần

1,659,000

518

 

40

Phẫu thuậtthoátvịbẹn, thànhbụngđơn thuần

1,753,000

 

VIII

Gan-Mật-Tụy

 

519

 

1

Cắtbỏphân thùygan

3,392,000

520

 

2

Cắtgankhôngđiển hìnhdovỡgan,cắtgan lớn

3,324,000

521

 

3

Lấysỏiốngmậtchủ,dẫnlưu Kehrkèmcắttúimật

3,128,000

522

 

4

Lấysỏiốngmậtchủ,dẫnlưu Kehrphẫu thuậtlại

3,214,000

523

 

5

Cắtláchbệnh lý, ungthư,ápxe,xơ lách

3,061,000

524

 

6

Cắtláchdochấn thương

3,173,000

525

 

7

Dẫn lưu túimật

1,451,000

526

 

8

Lấysỏi,dẫnlưu túimật

1,735,000

527

 

9

Khâuvỡgandochấn thương

3,044,000

528

 

10

Dẫn lưuápxegan

1,328,000

 

IX

Tiếtniệu-Sinhdục

 

529

 

1

Cắttoànbộ thậnvàniệuquản

2,912,000

530

 

2

Lấysỏisanhô thận

2,839,000

531

 

3

Nốiniệuquản, đàithận

2,984,000

532

 

4

Phẫu thuậtlỗ tiểu lệch thấp, tạohìnhmộtthì

2,946,000

533

 

5

Phẫu thuậtdòbàngquang-âmđạo/bàngquang-tửcung, trực tràng/âmđạo- trực tràng

3,273,000

534

 

6

Cắtthận đơn thuần

2,962,000

535

 

7

Lấysỏimởbể thận trongxoang

2,956,000

536

 

8

Lấysỏimởbể thận, đàithậncódẫnlưu thận

2,907,000

537

 

9

Lấysỏithậnbệnh lý, thậnmóngngựa, thậnđanang

2,907,000

538

 

10

Lấysỏiniệuquản táiphát,phẫu thuậtlại

2,974,000

539

 

11

Cắtnốiniệuquản

2,890,000

540

 

12

Phẫu thuật ròniệuquản,âmđạo

2,816,000

541

 

13

Cắtbàngquang,đưaniệuquản rangoàida

2,807,000

542

 

14

Cắmniệuquản bàngquang

2,761,000

543

 

15

Thôngniệuquảnquadaqua1đoạn ruột đơn thuần

2,851,000

544

 

16

Cắtu lành tuyến tiền liệt đườngtrên

3,013,000

545

 

17

Lấysỏiniệuquảnđoạnsát bàngquang

3,241,000

546

 

18

Lấysỏibàngquanglần2,đóngdòbàngquang

2,954,000

547

 

19

Cắtcổ bàngquang

3,011,000

548

 

20

Cắtnốiniệuđạosau

2,810,000

549

 

21

Phẫu thuậttreo thận

1,780,000

550

 

22

Phẫu thuậtcấpcứuvỡbàngquang

1,848,000

551

 

23

Chữa cươngcứngdươngvật

1,851,000

552

 

24

Cấpcứunốiniệuđạodovỡxươngchậu

1,938,000

553

 

25

Cắtnốiniệuđạo trước

1,855,000

554

 

26

Lấysỏibể thậnngoàixoang

1,867,000

555

 

27

Phẫu thuậtxoắn,vỡ tinhhoàn

1,776,000

556

 

28

Thắttĩnhmạch tinh trênbụng

1,867,000

557

 

29

Nốiốngdẫn tinhsauphẫu thuật đình sản

1,837,000

558

 

30

Dẫn lưubể thậnquada

1,720,000

559

 

31

Mổ lấysỏibàngquang

1,661,000

560

 

32

Dẫn lưunước tiểu bàngquang(Mở thông BQ)gâymê

1,469,000

561

 

33

Cắtdươngvậtkhôngvéthạch,cắtmộtnửadươngvật

1,794,000

562

 

34

Phẫu thuậtvỡvậthangdogãydươngvật

1,739,000

563

 

35

Cắtunangthừngtinh

1,286,000

564

 

36

Cắtu lànhdươngvật,baoquyđầu

1,354,000

565

 

37

Phẫu thuậtápxe tuyến tiền liệt

1,410,000

566

 

38

Cắttúithừaniệuđạo

1,353,000

567

 

39

Đưamộtđầuniệuđạo rangoàida

1,398,000

 

X

Cácphẫu thuậtNgoạikhoa vàNhikhoakhác

 

568

 

1

Dẫn lưuápxephổi

1,426,000

569

 

2

Phẫu thuậtlạitắc ruộtsauphẫu thuật

3,108,000

570

 

3

Cắtu trực trànglàmhậumônnhân tạo

3,132,000

571

 

4

Phẫu thuậtviêmphúcmạc ruộtthừa trẻemdưới6 tuổi

3,192,000

572

 

5

Phẫu thuậtthủngđườngtiêuhóacó làmhậumônnhân tạo

3,119,000

573

 

6

Làmhậumônnhân tạocấpcứuở trẻem

1,746,000

574

 

7

Phẫu thuậthạ tinhhoàn2bên

2,854,000

575

 

8

Phẫu thuậthạ tinhhoàn lạcchỗ1 bên

2,822,000

576

 

9

Nốidâychằngchéo

2,921,000

577

 

10

Phẫu thuậtduỗiquámứckhớpgốibẩmsinh,saihoặcbánsaikhớpgối

2,767,000

578

 

11

Phẫu thuậtcứngduỗikhớpgối đơn thuần

3,048,000

579

 

12

Phẫu thuậtcứngduỗikhớpgốihoặccógốiưỡnhoặccósaikhớpxươngbánh chè

3,125,000

580

 

13

Phẫu thuậtbonghayđứtdâychằngbênkhớpgối

3,115,000

581

 

14

Phẫu thuậtcứngcáckhớpvaidoxơhóacơDelta

3,265,000

582

 

15

Phẫu thuậtgấpkhớpcổ taydobại não

3,180,000

583

 

16

Cắtlọcvếtthươnggãyxươnghở,nắnchỉnhcốđịnh tạmthời

3,100,000

584

 

17

Phẫu thuậtviêm khớpmủ thứphátcósaikhớp

3,130,000

585

 

18

Khoan sọdẫn lưuổcặn dướimàngcứng

1,760,000

586

 

19

Phẫu thuậtvẹokhuỷudichứng gãydướiđầu xươngcánh tay

1,834,000

587

 

20

Dẫn lưuápxecơđáichậu

1,520,000

588

 

21

Cắtlọc đơn thuầnvếtthươngbàn tay

1,535,000

589

 

22

Dẫn lưuviêmmủkhớp,khôngsaikhớp

1,744,000

590

 

23

Phẫu thuậtviêmxươngdẫn lưungoàiốngtủy

1,663,000

591

 

24

Chíchápxephầnmềmlớn

1,238,000

 

XI

Sản-Phụkhoa

 

592

 

1

Cắttửcungtình trạngngườibệnhnặng,viêmphúcmạcnặng,kèm vỡ tạng trongtiểukhung,vỡ tửcungphức tạp

4,500,000

593

 

2

Cắtu tiểukhungthuộc tửcung,buồngtrứngto,dính,cắmsâu trongtiểu khung

4,566,000

594

 

3

Cắttửcungđườngbụng

2,860,000

595

 

4

Cắtmộtnửa tửcungtrongviêmphầnphụ,khốiudính

2,978,000

596

 

5

Mổ lấythaitrongbệnhđặcbiệt: tim,gan, thận

2,712,000

597

 

6

Nối2 tửcung(Strassman)

1,989,000

598

 

7

Mở thôngvòitrứng2bên

3,249,000

599

 

8

Phẫu thuậtchửangoàitửcungvỡcóchoáng

3,316,000

600

 

9

Lấykhốimáu tụ thànhnang

2,611,000

601

 

10

Khâu ráchtầngsinhmônphức tạpđến tậncơvòng

1,786,000

602

 

11

Làmlạithànhâmđạo

1,765,000

603

 

12

Cắtunangvúhayuvúlành

1,852,000

604

 

13

Khâu tửcungdonạo thủng

1,768,000

605

 

14

Lấykhốimáu tụâmđạo, tầngsinhmôn

1,385,000

 

XII

Chấn thương-Chỉnhhình

 

606

 

1

Phẫu thuậtgãyMonteggia

2,400,000

607

 

2

Phẫu thuậtviêmxươngháng

3,268,000

608

 

3

Đóngđinhnộituỷxươngđùixuôidòng

3,188,000

609

 

4

Phẫu thuậttrậtkhớpcùngđòn

2,758,000

610

 

5

Mổđóngđinhnộituỷhaixươngcẳngtay

3,149,000

611

 

6

Phẫu thuậtbàn taytổn thươngphức tạp

3,169,000

612

 

7

Đụcnạo xươngviêm vàchuyểnvậtdachephủ

3,232,000

613

 

8

Phẫu thuậtvếtthươngkhớp

3,039,000

614

 

9

Nốigângấp

3,132,000

615

 

10

Phẫu thuậtbonglócdavàcơsauchấn thương

3,136,000

616

 

11

Phẫu thuậtgãyxươngđòn (Đóngđinhnộitủyxươngđòn)

2,874,000

617

 

12

Đóngđinhxươngđùimởngượcdòng

2,968,000

618

 

13

Phẫu thuậtcắtcụt đùi

3,405,000

619

 

14

Đóngđinhxươngchàymở

3,196,000

620

 

15

Phẫu thuậtcốđịnhgãyxươngđốtbànhoặcxươngsên bằngkimKirschner

3,026,000

621

 

16

Cắtuxươngsụn

3,193,000

622

 

17

Nốigânduỗi

3,093,000

623

 

18

Cắtcụtchi, tháokhớp

1,852,000

624

 

19

Tháo đốtbànhoặccácngón tay,chân

1,471,000

625

 

20

Phẫu thuậttạo hìnhchữasẹobỏng

2,993,000

 

XIII

Bỏng

 

626

 

1

Cắthoạitửbỏngtiếp tuyến trên15%diện tích cơ thể

3,496,000

627

 

2

Cắtlọcda,cân,cơ trên5%diện tích cơ thể

3,406,000

 

XIV

Phẫu thuậtNộisoi

 

628

 

1

Phẫu thuậtnộisoilồngngực

3,474,000

629

 

2

Phẫu thuậtnộisoilồngngực trongtrànkhímàngphổi

3,600,000

630

 

3

Phẫu thuậtnộisoilồngngực lấymáu tụcầmmáu

3,600,000

631

 

4

Phẫu thuậtnộisoicắtphổikèmtheobócvỏmàngphổi(chưabaogồmdụng cụcắtnốitựđộng)

3,600,000

632

 

5

Phẫu thuậtnộisoiviêmruộtthừa/phúcmạc ruộtthừa/ápxe-đámquánh ruột thừa

3,600,000

633

 

6

Phẫu thuậtnộisoicắtubàngquangnôngquaniệuđạo

3,597,000

634

 

7

Phẫu thuậtnộisoicắtxẻcổbàngquanghoặcápxe tuyến tiền liệt

3,600,000

635

 

8

Lấysỏiniệuquản,sỏithậnquanộisoisauphúcmạc

3,600,000

636

 

9

Phẫu thuậtnộisoitạohìnhniệuquản

3,600,000

637

 

10

Phẫu thuậtnộisoiổbụng,hốchậu,khungchậuđể thămdò,chẩnđoán

3,600,000

638

 

11

Phẫu thuậtnộisoiviêmphúcmạcdocácnguyênnhânkhác/Cácphẫu thuật nộisoiổbụngkhác

3,600,000

639

 

12

Phẫu thuậthạ tinhhoànqua nộisoi

3,600,000

 

C4.2

Thủ thuật

 

 

I

Ungbướu

 

640

 

1

Tiêmcồn tuyệtđốivàouganquasiêuâm

422,000

 

II

Tai-Mũi-Họng

 

641

 

1

Khâuvành rách taisauchấn thương(cókhâu sụnvành tai)

830,000

 

III

Tiêuhóa-Bụng-Ganmật

 

642

 

1

Chọcmậtquada,dẫnlưu tạmthờiđườngmậtquada

1,015,000

643

 

2

ChọcdòcùngđồDouglas

348,000

 

IV

Tiếtniệu-Sinhdục

 

644

 

1

Đặtbộphậngiảchữabíđáidophìđạituyến tiền liệt

780,000

645

 

2

Điều trịtạichỗphìđạituyến tiền liệt:sứcnónghoặc lạnh

879,000

646

 

3

Dẫn lưubể thận tốithiểu

925,000

647

 

4

Dẫn lưubàngquangbằngchọcTrôca

724,000

648

 

5

Thaysonde dẫn lưu thận,bàngquang,niệuquản

342,000

649

 

6

Rạch rộngvòngthắtbaoquyđầu/nongbaoquyđầu

617,000

 

V

Sản-Phụkhoa

 

650

 

1

Huỷthai:Cắtthân thainhingôingang

1,593,000

651

 

2

Huỷthai:Chọcóc,kẹpsọ,kéo thai

1,036,000

652

 

3

Thaymáusơsinh

892,000

653

 

4

Dẫn lưucùngđồDouglas

713,000

 

VI

Nhikhoa

 

654

 

1

Nắnbóchỉnh hìnhchânkhoèo

1,161,000

655

 

2

Bộtchậulưngchâncókéo nắn (gâymê)

1,106,000

656

 

3

Tiêmnộituỷ

418,000

657

 

4

Chọcdò tủysốngsơsinh

340,000

658

 

5

Bộtđùicẳngbànchâncókéo nắn (gâymê)

877,000

659

 

6

Nongmiệngnốihậumôncógâymê

760,000

660

 

7

Bópbóng Ambu thổingạt(baogồmcảambu dùngnhiều lần)

242,000

 

VII

Chấn thương-Chỉnhhình

 

661

 

1

Nắn tronggãy Dupuytren

787,000

662

 

2

Nắn tronggãyMonteggia

775,000

663

 

3

Nắn tronggãyPouteau-Colles

711,000

 

VIII

Cơ -Xương-Khớp

 

664

 

1

Rửakhớp

374,000

665

 

2

Tiêmngoàimàngcứng

290,000

666

 

3

Tiêmcạnhcộtsống

240,000

667

 

4

Tiêm khớp

271,000

 

IX

Hồisứccấpcứu-Lọcmáu

 

668

 

1

Gâytêmàngcứnglàm giảnđauởngườibệnhmảngsườndiđộng,sauphẫu thuật

1,058,000

669

 

2

Sốcđiệncấpcứucókếtquả

994,000

670

 

3

Cấpcứungườibệnhmớivàoviệnngạtthởcókếtquả

986,000

671

 

4

Đặtnộikhíquảncấpcứu

824,000

672

 

5

Sốcđiệnphá rungnhĩ,cơnnhịp timnhanh

1,042,000

673

 

6

Rửamàngtim

1,172,000

674

 

7

Nộisoidạ dàycấpcứu

877,000

675

 

8

Mởkhíquảncấpcứu

816,000

676

 

9

Chọc rửaổbụngchẩnđoán

621,000

677

 

10

Hồisứcngườibệnhbịsuythở/sốccác loại/rốiloạnđôngmáu/hôn mê/suythận

948,000

678

 

11

Chọchútdịchmàngtimdướisiêuâm

1,208,000

 

X

Nộisoi

 

679

 

1

Nộisoiđiều trịgiãn tĩnhmạch thựcquản

1,099,000

680

 

2

Nộisoibàngquangtìmđáidưỡngchấp,đặtCatheterthậnđểbơmthuốc

1,057,000

681

 

3

Nộisoidạ dàytá tràngbằngphươngphápvô cảm

478,000

 

XI

Tâmthần

 

682

 

1

Sốcđiện tâmthần

372,000

 

XII

Ngoạikhoa

 

683

 

1

Mánglao cộtsống

778,000

684

 

2

Băngchỉnhhình:Băngsố8,băngchỉnh hìnhbànchânkhèo, bằng Deasault

398,000

685

 

3

Chọcdòkhớpgối

306,000

 

XIII

Bỏng

 

686

 

1

Cắtlọc tổchứchoạitửhoặccắtlọcvếtthươngđơngiảnkhâucầmmáu

840,000

 

XIV

Xétnghiệm

 

687

 

1

SoitươipháthiệnDemodex

30,000

 

XV

Cáckỹ thuậtkhác

 

688

 

1

Thở ô xy (chưa bao gồm ô xy)

155,000

689

 

2

Điều trị mụn cóc/ mụn thịt/sẩn cục/u vàng/u nhú sinh dục/u mềm lây/ các ống tuyến mồ hôi/nốt ruồi(dưới 5 tổn thương) bằng laser, plasma

382,000

690

 

3

Điều trị bớt sùi/sẹo lõm/xóa xăm(1-5cm2) bằng laser CO2

392,000

691

 

4

Nuôi dưỡng người bệnh ăn qua sonde(một lần chưa bao gồm sonde)

40,000

692

 

5

Hút đờm khí phế quản ở bệnh nhân sau đặt NKQ, mở khí quản, thở máy(một lần chưa bao gồm sonde)

37,000

 

Phụ lục số 02

DANH MỤC

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI (THỰC HIỆN THEO THÔNG TƯ SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH)
(Kèm theo Quyết định số: 34/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của UBND tỉnh Lào Cai)

(đơnvịtính:đồng)

Stt

Stt theo mục

Các loại dịch vụ

Giá thu

 

 

PHẦN C:GIÁ CÁC DỊCHVỤ KỸTHUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

 

 

C1

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật,Nộisoi

 

1

1

Chọcdò tuỷsống

35,000

2

4

Chọcdòmàngtim

80,000

3

5

Rửadạ dày

30,000

4

6

Đốtmụncóc

30,000

5

7

Cắtsùimàogà

60,000

6

8

ChấmNitơ,AT

10,000

7

9

ĐốtHydradenome

50,000

8

10

Tẩytànnhang, nốtruồi

65,000

9

11

Đốtsẹo lồi,xấu,vếtchai,mụn, thịtdư

130,000

10

12

Bạchbiến

65,000

11

13

Đốtmắtcáchânnhỏ

70,000

12

14

Cắtđườngròmông

120,000

13

15

Lộtnhẹdamặt

240,000

14

16

Móngquặp

80,000

15

17

Sinh thiếtphổibằngkimnhỏ

50,000

16

20

Sinh thiết vú

100,000

17

21

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

960,000

18

22

Soi khớp có sinh thiết

256,000

19

23

Soi màng phổi

180,000

20

24

Soi thực quản dạ dày gắp giun

250,000

21

25

Soidạdày+ tiêmhoặckẹpcầmmáu

250,000

22

26

Soiruộtnon+/-sinh thiết

320,000

23

27

Soiruộtnon+ tiêm(hoặckẹpcầmmáu)/cắtpolyp

400,000

24

28

Soiđạitràng+ tiêm/kẹpcầmmáu

320,000

25

29

Soitrực tràng+ tiêm/thắttrĩ

150,000

26

30

Soibàngquang+chụp thậnngượcdòng

450,000

27

31

Nongthựcquảnquanộisoi(tuỳtheo loạidụngcụnong)

1.600.000

28

32

Đặtstentthựcquảnquanộisoi(chưabaogồmstent)

640,000

29

33

Nộisoitai

70,000

30

34

Nộisoimũixoang

70,000

31

35

Nộisoibuồngtửcungđểsinh thiết

170,000

32

36

Nộisoiốngmậtchủ

110,000

33

38

Nộisoikhíphếquảnbằngốngmềmcógâymê (kểcả thuốc)

560,000

34

39

Nộisoilồngngực

700,000

35

40

Nộisoitiếtniệucógâymê (kểcả thuốc)

700,000

36

41

Nộisoiđườngmật, tuỵngượcdònglấysỏi,giunhaydịvật

1.500.000

37

42

Đoáp lựcđồ bàngquang

100,000

38

43

Đoáp lựcđồcắtdọcniệuđạo

100,000

39

44

Điện cơ tầngsinhmôn

100,000

40

45

Niệudòngđồ

35,000

41

46

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

100,000

42

47

Cắt bỏ tinh hoàn

100,000

43

48

Mở rộng miệng lỗ sáo

45,000

44

51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

300,000

45

52

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.500.000

46

53

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)

640,000

47

54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

500,000

48

55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

650,000

49

56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

1.600.000

50

57

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80,000

51

58

Đặtcatheterđộngmạchquay

450,000

52

59

Đặtcatheterđộngmạch theodõihuyếtáp liên tục

600,000

53

61

Tạonhịpcấpcứu trongbuồngtim

240,000

54

62

Tạonhịpcấpcứungoàilồngngực

640,000

55

63

Điều trịhạkali/canximáu

180,000

56

64

Điều trịthảiđộcbằngphươngpháp tăngcườngbàiniệu

650,000

57

65

Sửdụngantidote trongđiều trịngộđộccấp

200,000

58

67

Soiphếquảnđiều trịsặcphổiởbệnhnhânngộđộccấp

650,000

59

68

Điều trịrắnđộccắnbằnghuyếtthanhkhángnọc rắn

750,000

60

69

Giảiđộcnhiễmđộccấpma tuý

550,000

61

70

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

180,000

62

71

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

1.440.000

63

72

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

960,000

64

73

Sinh thiếtuphổidướihướngdẫncủaCTScanner

800,000

65

74

Chọcdòsinh thiếtvúdướisiêuâm

120,000

 

 

YHỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒICHỨC NĂNG

 

66

1

Giao thoa

10,000

67

2

Bànkéo

20,000

68

3

Bồnxoáy

10,000

69

4

Tậpdo liệtthầnkinh trungương

10,000

70

5

Tậpdocứngkhớp

12,000

71

6

Tậpdo liệtngoạibiên

10,000

72

7

Hoạtđộngtrịliệuhoặcngônngữ trịliệu

15,000

73

8

Chẩnđoánđiện

10,000

74

11

Tập luyệnvớighế tậpcơbốnđầuđùi

5,000

75

12

Tậpvớixeđạp tập

5,000

76

13

Tậpvớihệ thốngròngrọc

5,000

77

14

Thuỷtrịliệu (cả thuốc)

50,000

78

15

Vậtlýtrịliệuhôhấp

10,000

79

16

Vậtlýtrịliệuchỉnhhình

10,000

80

17

Phục hồichức năngxươngchậu của sản phụ sau sinh đẻ

10,000

81

18

Vậtlýtrịliệu phòngngừa các biến chứngdo bấtđộng

10,000

82

19

Tậpdưỡngsinh

7,000

83

20

Điệnvidònggiảmđau

10,000

84

21

Xoabóp bằngmáy

10,000

85

22

Xoabóp cụcbộbằngtay(60phút)

30,000

86

23

Xoabóp cụcbộbằngtay(30-45phút)

15,000

87

24

Xoabóp toàn thân (60phút)

50,000

88

25

Xoabóp toàn thân (45phút)

30,000

89

26

Xônghơi

15,000

90

27

Giáchơi

12,000

91

28

Bóêmcẳngtay

7,000

92

29

Bóêmcẳngchân

8,000

93

30

Bóêmđùi

12,000

94

32

Xoabópáplựchơi

10,000

95

33

Điện từ trườngcaoáp

10,000

96

34

Laserchiếungoài

10,000

97

35

Lasernộimạch

30,000

98

36

Laserthẩmmỹ

30,000

99

37

Sóngxungkíchđiều trị

30,000

100

38

Nẹpchỉnh hìnhdướigốicókhớp

450,000

101

39

Nẹpchỉnh hình trêngối

900,000

102

40

Nẹpcổ tay-bàn tay

300,000

103

41

áochỉnhhình cộtsốngthắt lưng

900,000

104

42

Giàychỉnhhình

450,000

105

43

Nẹpchỉnh hìnhụngồi-đùi-bànchân

1.000.000

106

44

Nẹpđỡcộtsốngcổ

450,000

107

45

Đènchiếuhồngngoại

5,000

108

46

Điệnphân

5,000

109

47

Điệnxungcác loại(Faradic;Giao thoa,TENS…)

5,000

110

48

Siêuâmđiều trị

8,000

111

49

Chiếu tia tửngoại

5,000

112

50

Sóngngắn,sóngcựcngắn

6,000

113

51

BóParapin

5,000

114

52

Điện từ trường

6,000

115

53

Laserđiều trị

7,000

116

54

Ngảicứu, túichườm

4,000

117

55

Tậpvậnđộngchongưòibệnh (toàn thân30phút)

15,000

118

56

Tậpvậnđộng(mỗiđoạnchi30phút)

10,000

119

57

Vỗ rung,dẫn lưu tư thế

7,000

 

C2

Cácphẫu thuật, thủ thuậttheochuyênkhoa

 

 

C2.1

Ngoạikhoa

 

120

1

Cốđịnhgãyxươngsườn

35,000

121

2

Nắn,bógẫyxươngđòn

50,000

122

3

Nắn,bóvỡ xươngbánhchèkhôngcóchỉđịnhmổ

50,000

123

4

Nắn,bógẫyxươnggót

50,000

124

5

Dẫn lưuápxe tuyếngiáp

150,000

125

6

Phẫu thuậtcắtbỏuphầnmềm

120,000

126

7

Phẫu thuậtnangbaohoạtdịch

120,000

127

8

Phẫu thuậtthừangón

170,000

128

9

Phẫu thuậtdínhngón

270,000

129

10

Phẫu thuậtđiều trịngón taycòsúng

120,000

130

11

ĐặtIradium(lần)

450,000

131

12

Tán sỏingoàicơ thểbằngsóngxung(thủyđiện lực)

2.000.000

132

13

Tán sỏiquanộisoi(sỏithận,sỏiniệuquản,sỏibàngquang)

900,000

133

14

Phẫu thuậttimloạiBlalock

3.600.000

134

15

Phẫu thuậtcắtốngđộngmạch

3.600.000

135

16

Phẫu thuậttạo hìnheođộngmạch

3.600.000

136

17

Phẫu thuậtnongvanđộngmạchchủ

3.600.000

137

18

Phẫu thuậtcắtmàngtimrộng

4.000.000

138

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

4.800.000

139

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

5.600.000

140

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

5.600.000

141

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.600.000

142

23

Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

143

24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.600.000

144

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

4.800.000

145

26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

4.800.000

146

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

960,000

147

28

Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van )

1.440.000

148

29

Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.440.000

149

30

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.440.000

150

31

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

800,000

151

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.440.000

152

33

Nút túi phình mạch não ( chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.440.000

153

35

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon)

1.440.000

154

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.440.000

155

37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.200.000

156

38

Phẫu thuậtnộisoiu tuyến yên

2.400.000

157

39

Phẫu thuậtdẫnlưunão thất- màngbụng(chưabaogồm vandẫn lưu nhân tạo)

1.600.000

158

40

Phẫu thuậtthầnkinhcódẫnđường

2.800.000

159

41

Phẫu thuậtviphẫuu nãonềnsọ

2.800.000

160

42

Phẫu thuậtviphẫuu não thất

2.800.000

161

43

Phẫu thuậtviphẫuu nãođườnggiữa

3.600.000

162

44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

3.200.000

163

45

Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống

2.400.000

164

46

Quang động học ( PTD) trong điều trị u não ác tính

4.000.000

165

47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.500.000

166

48

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.500.000

167

49

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

2.800.000

168

50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

169

51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

170

52

Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.000.000

171

53

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

35,000

172

54

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng)

800,000

173

55

Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent)

1.200.000

174

56

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

800,000

175

57

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

560,000

176

58

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

125,000

177

59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

2.800.000

178

60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

2.800.000

179

61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

2.800.000

180

62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

181

63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.400.000

182

64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy

1.600.000

183

65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

184

66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.500.000

185

67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

1.600.000

186

68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.500.000

187

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.000.000

188

70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

2.400.000

189

71

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.400.000

190

72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2.000.000

191

73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.000.000

192

74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

2.000.000

193

75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.000.000

194

76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột

2.000.000

195

77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3.500.000

196

78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.000.000

197

79

Phẫu thuậtnộisoiđiều trịbệnh lýganmậtkhác

2.000.000

198

80

Phẫu thuậtdịtậtteohậumôn trực tràng1 thì

1.600.000

199

81

Phẫu thuậtbệnhphìnhđạitràngbẩmsinh1 thì

2.000.000

200

82

Phẫu thuậtnộisoicắtthận/usauphúcmạc

2.400.000

201

83

Phẫu thuậtnộisoiu thượngthận/nangthận

2.000.000

202

84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

1.600.000

203

85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

1.600.000

204

86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

1.600.000

205

87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.200.000

206

88

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.500.000

207

89

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.000.000

208

90

Đo các chỉ số niệu động học

1.600.000

209

91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

3.200.000

210

92

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo)

2.400.000

211

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

212

94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

213

95

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

12.000.000

214

96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

215

97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

216

98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

217

99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

218

100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

1.600.000

219

101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

2.000.000

220

102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

3.000.000

221

103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.500.000

222

104

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân

1.600.000

223

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

1.760.000

224

106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

1.760.000

225

107

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

2.200.000

226

108

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

2.400.000

227

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.280.000

228

110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.600.000

229

111

Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương

1.200.000

230

112

Tạo hình khí-phế quản

8.000.000

231

113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

2.400.000

232

114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

960,000

233

115

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

2.400.000

234

116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

2.000.000

235

117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

236

118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.600.000

237

119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

 

C2.2

Sản,phụkhoa

 

238

1

Làmthuốcâmđạo

5,000

239

2

Nạophá thaibệnh lý/nạo thaidomổcũ/nạo thaikhó

100,000

240

3

Hútthaidưới12 tuần

80,000

241

4

Nạophá thai3 thánggiữa

350,000

242

5

Nạo hút thai trứng

70,000

243

6

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200,000

244

7

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

15,000

245

8

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

80,000

246

10

Tiêm nhân Chorio

12,000

247

11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25,000

248

12

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

180,000

249

13

Chọc ối điều trị đa ối

35,000

250

14

Khâu rách cùng đồ

80,000

251

15

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12,000

252

16

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

400,000

253

17

Bóc nhân xơ vú

150,000

254

18

TríchápxeBartholin

120,000

255

19

Bócnang Bartholin

180,000

256

20

Triệtsảnnam

100,000

257

21

Triệtsảnnữ

150,000

258

22

Sinh thiếttinhhoànchẩnđoán

400,000

259

23

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700,000

260

24

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.200.000

261

25

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500,000

262

26

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.200.000

263

27

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

350,000

264

28

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.200.000

265

29

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

400,000

266

30

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.300.000

267

34

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

500,000

268

35

Nội xoay thai

350,000

269

36

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

650,000

270

37

Chọc hút noãn

2.880.000

271

38

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

2.000.000

272

39

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.200.000

273

40

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

2.160.000

274

41

Đo tim thai bằng Doppler

35,000

275

42

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70,000

276

43

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

3.000.000

277

45

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

4.000.000

278

46

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

4.320.000

279

47

Xin trứng- làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

4.800.000

280

48

Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm)

960,000

281

49

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

2.400.000

 

C2.3

Mắt

 

282

1

Đokhúcxạmáy

5,000

283

2

NghiệmpháppháthiệnGlôcôm

40,000

284

3

Điệnchẩm

35,000

285

4

Sắcgiác

20,000

286

5

Điệnvõngmạc

35,000

287

6

Đo tínhcôngsuấtthủytinh thểnhân tạo

15,000

288

7

Đo thịlựckháchquan

40,000

289

8

Đánhbờmi

10,000

290

9

Chữabỏngmắtdo hànđiện

10,000

291

10

Rửa cùngđồ1mắt

15,000

292

11

Điệndiđiều trị(1 lần)

8,000

293

12

Múcnộinhãn (cóđộnhoặckhôngđộn)

400,000

294

13

Khoétbỏnhãn cầu

400,000

295

14

Nặn tuyếnbờmi

10,000

296

15

Lấysạnvôikếtmạc

10,000

297

16

Đốtlôngxiêu

12,000

298

17

Phẫu thuậtquặmbẩmsinh (1mắt)

470,000

299

18

Phẫu thuậtquặmbẩmsinh (2mắt)

550,000

300

19

Phẫu thuậtEpicanthus (1mắt)

500,000

301

20

Phẫu thuậtđiều trịbệnhvõngmạc trẻđẻnon (2mắt)

400,000

302

21

Rạchgiácmạcnanhoa (1mắt)

200,000

303

22

Rạchgiácmạcnanhoa (2mắt)

256,000

304

23

Phẫu thuậtláccóFaden (1mắt)

400,000

305

24

Phẫu thuậttạomí(1mắt)

500,000

306

25

Phẫu thuậttạomí(2mắt)

700,000

307

26

Phẫu thuậtsụpmi(1mắt)

650,000

308

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

600,000

309

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

400,000

310

29

Soi bóng đồng tử

8,000

311

30

Phẫu thuật cắt bè

450,000

312

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.000.000

313

32

Phẫu thuật cắt bao sau

250,000

314

33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

600,000

315

34

Rạch góc tiền phòng

400,000

316

35

Phẫu thuậtcắtthủytinh thể

500,000

317

36

Phẫu thuậtcắtmàngđồngtử

280,000

318

37

Phẫu thuậtđặtốngSilicon tiềnphòng

640,000

319

38

Phẫu thuậtumikhôngváda

450,000

320

39

Phẫu thuậtucóváda tạohình

600,000

321

40

Phẫu thuậtu tổchứchốcmắt

600,000

322

41

Phẫu thuậtukếtmạcnông

300,000

323

42

Phẫu thuậttạocùngđồ lắpmắtgiả

400,000

324

43

Phẫu thuậtphủkếtmạc lắpmắtgiả

350,000

325

44

Phẫu thuậtvádađiều trịlậtmi

350,000

326

45

Phẫu thuậttáitạo lệquảnkếthợpkhâumi

640,000

327

46

Lấydịvậttiềnphòng

400,000

328

47

Lấydịvậthốcmắt

500,000

329

48

Cắtdịchkính đơn thuần/lấydịvậtnộinhãn

500,000

330

49

Khâugiácmạcđơn thuần

220,000

331

50

Khâu củng mạcđơn thuần

270,000

332

51

Khâu củnggiácmạcphức tạp

600,000

333

52

Khâugiácmạcphức tạp

400,000

334

53

Khâu củngmạcphức tạp

400,000

335

54

Mở tiềnphòngrửamáu/mủ

400,000

336

55

Khâuphụchồibờmi

300,000

337

56

Khấuvếtthươngphầnmềm, tổn thương vùngmắt

600,000

338

57

Chíchmủhốcmắt

230,000

339

59

Cắtbỏ túilệ

500,000

340

61

CắtmộngápMytomycin

470,000

341

62

Gọtgiácmạc

430,000

342

63

Nốithônglệmũi(1mắt,chưabaogồmốngsilicon)

700,000

343

64

Khâucòmi

190,000

344

65

Phủkếtmạc

350,000

345

66

Cắt u kết mạc không vá

250,000

346

67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

560,000

347

68

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

500,000

348

69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

600,000

349

70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

500,000

350

71

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

100,000

351

72

Tạo hình vùng bè bằng Laser

120,000

352

73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

120,000

353

74

Mở bao sau bằng Laser

120,000

354

75

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

320,000

355

76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

400,000

356

77

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

700,000

357

78

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

320,000

358

79

Điện đông thể mi

160,000

359

80

Siêu âm điều trị (1 ngày)

15,000

360

81

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20,000

361

82

Điện rung mắt quang động

40,000

362

83

Sinh thiếtu, tế bàohọc,dịch tổchức

40,000

363

84

Lấyhuyếtthanhđóngống

30,000

364

85

Cắtchỉgiácmạc

15,000

365

86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia ò)

15,000

366

87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

500,000

367

88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750,000

368

89

Phẫu thuật hẹp khe mi

250,000

369

90

Phẫu thuật tháo cò mi

60,000

370

91

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

80,000

371

92

U bạch mạch kết mạc

40,000

372

93

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

2.800.000

373

94

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

2.000.000

374

95

Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.600.000

375

96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1.600.000

376

97

Phẫu thuậtcắtmốngmắtmắtchu biên

250,000

 

C2.4

Tai-Mũi-Họng

 

377

1

Làmthuốc thanhquản/tai(khôngkể tiền thuốc)

15,000

378

2

Lấydịvậthọng

20,000

379

3

ĐốthọngbằngkhíNitơ lỏng

100,000

380

4

ĐốthọngbằngkhíCO2 (Bằngáp lạnh)

75,000

381

5

Nhétbấcmũitrướccầmmáu

20,000

382

6

Nhétbấcmũisaucầmmáu

50,000

383

7

Tríchmàngnhĩ

30,000

384

8

Thôngvòinhĩ

30,000

385

9

Nongvòinhĩ

10,000

386

10

Chọchútdịchvành tai

15,000

387

11

Chích rạchvành tai

25,000

388

12

Lấynútbiểu bìốngtai

25,000

389

13

Hútxoangdướiáp lực

20,000

390

14

Nâng,nắnsốngmũi

120,000

391

15

Khídung

8,000

392

16

Rửa tai, rửamũi,xônghọng

15,000

393

18

Bẻcuốnmũi

40,000

394

19

Cắtbỏ đườngrò luânnhĩ

180,000

395

20

Nhétmechemũi

40,000

396

21

Cắtbỏ thịtthừanếp tai2bên

40,000

397

22

Đốthọnghạt

25,000

398

23

Chọchútunangsànmũi

25,000

399

24

Cắtpolypốngtai

20,000

400

25

Sinh thiếtvòmmũihọng

25,000

401

26

Soithanhquản treocắthạt xơ

125,000

402

27

Soithanhquảncắtpapilloma

125,000

403

28

Soithanhkhíphếquảnbằngốngmềm

70,000

404

29

Soithựcquảnbằngốngmềm

70,000

405

30

ĐốtAmidanáp lạnh

100,000

406

31

CầmmáumũibằngMeroxeo (1 bên)

150,000

407

32

CầmmáumũibằngMeroxeo (2 bên)

220,000

408

33

Thôngvòinhĩnộisoi

60,000

409

34

Nongvòinhĩnộisoi

60,000

410

35

NộisoicầmmáumũikhôngsửdụngMeroxeo (1bên)

150,000

411

36

NộisoicầmmáumũicósửdụngMeroxeo (1bên)

250,000

412

37

Nộisoi TaiMũiHọng

180,000

413

38

Mổ sàobào thượngnhĩ

600,000

414

39

Đo sứccảncủamũi

65,000

415

40

Đo thính lựcđơnâm

30,000

416

41

Đo trênngưỡng

35,000

417

42

Đo sức nghe lời

25,000

418

43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

15,000

419

44

Đo nhĩ lượng

15,000

420

45

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

35,000

421

46

Đo OAE (1 lần)

30,000

422

47

Đo ABR (1 lần)

120,000

423

48

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

5.200.000

424

49

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

4.000.000

425

50

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

5.200.000

426

51

Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII

3.840.000

427

52

Phẫu thuật đỉnh xương đá

2.400.000

428

53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese)

4.000.000

429

54

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

4.000.000

430

55

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

4.800.000

431

56

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

4.800.000

432

57

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện)

3.600.000

433

58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

11.000.000

434

59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

6.000.000

435

60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

6.500.000

436

61

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

5.600.000

437

62

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

4.000.000

438

63

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

4.000.000

439

64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

4.400.000

440

65

Cắt u cuộn cảnh

4.400.000

441

66

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.000.000

442

67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

3.600.000

443

68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

3.600.000

444

69

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4.800.000

445

70

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

6.000.000

446

71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất)

3.600.000

447

72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.000.000

448

73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

4.000.000

 

C2.5

Răng-Hàm-Mặt

 

 

C2.5.1

Phẫuthuậtrăng, miệng

 

449

1

Phẫu thuậtnhổ răngđơngiản

100,000

450

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

120,000

451

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60,000

452

4

Rạch áp xe trong miệng

35,000

453

5

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35,000

454

6

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

130,000

455

7

Nhổ chân răng

80,000

456

8

Mổ lấy nang răng

140,000

457

9

Cắt cuống 1 chân

120,000

458

10

Nạo túi lợi 1 sextant

30,000

459

11

Nắn trật khớp thái dương hàm

25,000

460

12

Lấy u lành dưới 3cm

400,000

461

13

Lấy u lành trên 3cm

500,000

462

14

Lấy sỏi ống Wharton

500,000

463

15

Nhổ răng ngầm dưới xương

360,000

464

16

Nhổ răng mọc lạc chỗ

200,000

465

17

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

80,000

466

18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

110,000

467

19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

130,000

468

20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

230,000

469

21

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

780,000

470

22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

400,000

471

23

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

150,000

472

24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

280,000

 

C2.5.2

Điều trịrăng

 

473

1

Hàn răngsữasâungà

70,000

474

2

Trámbíthố rãnh

90,000

475

3

Điều trịrăngsữaviêmtuỷcóhồiphục

110,000

476

4

Điều trịtuỷrăngsữamộtchân

210,000

477

5

Điều trịtuỷrăngsữanhiềuchân

260,000

478

6

Chụp théplàmsẵn

170,000

479

7

Răng sâu ngà

140,000

480

8

Răng viêm tuỷ hồi phục

160,000

481

9

Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3

300,000

482

10

Điều trị tuỷ răng số 4, 5

370,000

483

11

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới

600,000

484

12

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên

730,000

485

13

Điều trị tuỷ lại

870,000

486

14

Hàn composite cổ răng

250,000

487

15

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

350,000

488

16

Phục hồi thân răng có chốt

350,000

489

17

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

900,000

490

18

Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.300.000

 

C2.5.3

Rănggiả tháo lắp

 

491

1

Hàm khungđúc (chưa tính răng)

750,000

492

2

Mộthàmtháo lắpnhựa toànphần (14 răng)

650,000

 

C2.5.4

Rănggiảcốđịnh

 

493

1

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

4.800.000

494

2

Một đơn vị sứ kim loại

700,000

495

3

Một đơn vị sứ toàn phần

1.000.000

496

4

Một trụ thép

550,000

497

5

Một chụp thép cầu nhựa

600,000

498

6

Cầu nhựa 3 đơn vị

220,000

499

7

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.800.000

 

C2.5.5

Nắnchỉnhrăng

 

500

1

Hàm dự phòng loại tháo lắp

500,000

501

2

Hàm dự phòng loại gắn chặt

750,000

502

3

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

1.920.000

503

4

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

2.400.000

504

5

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

900,000

505

6

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1.500.000

506

7

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3.500.000

507

8

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

5.800.000

508

9

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…)

7.000.000

509

10

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

220,000

510

11

Hàm duy trì kết qủa loại cố định

400,000

511

12

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

70,000

 

C2.5.6

Sửa lạihàmcũ

 

512

1

Làmlạihàm

200,000

513

2

Sửahàm

60,000

514

3

Gắn lạichụp,cầu(1đơnvị)

50,000

 

C2.5.7

Cácphẫu thuậthàmmặt

 

515

1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

1.600.000

516

2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.920.000

517

3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.200.000

518

4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.680.000

519

5

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.760.000

520

6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.560.000

521

7

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1.520.000

522

8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.440.000

523

9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.560.000

524

10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

1.440.000

525

11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

1.600.000

526

12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.680.000

527

13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.560.000

528

14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

1.600.000

529

15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

1.440.000

530

16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1.440.000

531

17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.000.000

532

18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.760.000

533

19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

1.840.000

534

20

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.200.000

535

21

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

1.600.000

536

22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

1.600.000

537

23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)

1.360.000

538

24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)

1.900.000

539

25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.000.000

540

26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.100.000

541

27

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế )

1.480.000

542

28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1.200.000

543

29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.300.000

544

30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

960,000

545

31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

960,000

546

32

Phẫu thuật căng da mặt

960,000

547

33

Cắt u nang giáp móng

1.280.000

548

34

Cắt u nang cạnh cổ

1.280.000

549

35

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

1.800.000

550

36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.560.000

551

37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.560.000

552

38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1.120.000

553

39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1.200.000

554

40

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

1.040.000

555

41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

1.400.000

556

42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

1.500.000

557

43

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.500.000

558

44

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.650.000

559

45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.650.000

560

46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.280.000

561

47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản )

1.400.000

562

48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

563

49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

640,000

564

50

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.040.000

565

51

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.200.000

566

52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.650.000

 

C2.6

BỎNG

 

567

1

Thay băng bỏng (1 lần)

100,000

568

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100,000

569

3

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

120,000

570

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.000.000

571

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.500.000

572

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.500.000

573

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.300.000

574

8

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn …) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

50,000

575

9

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

60,000

576

10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

300,000

577

11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

90,000

578

12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

70,000

579

13

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

55,000

580

14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

300,000

581

15

Điều trị bằng ôxy cao áp

100,000

 

C3

Xét nghiệm và thăm dò chức năng

 

 

C3.1

Xét nghiệm huyết học-miễn dịch

 

582

1

Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA

200,000

583

3

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

40,000

584

4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

35,000

585

5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60,000

586

6

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

60,000

587

7

Độ tập trung tiểu cầu

12,000

588

8

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

15,000

589

9

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

15,000

590

10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

30,000

591

11

Tập trung bạch cầu

25,000

592

12

Máu lắng (bằng máy tự động)

30,000

593

13

Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris)

30,000

594

14

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

60,000

595

15

Nhuộm Phosphatase acid

65,000

596

16

Cấy cụm tế bào tuỷ

400,000

597

17

Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu

30,000

598

18

Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương

70,000

599

19

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương

70,000

600

20

Lách đồ

50,000

601

21

Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)

128,000

602

23

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

35,000

603

24

Thời gian thrombin (TT)

35,000

604

25

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

70,000

605

26

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

100,000

606

27

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

25,000

607

28

Nghiệm pháp von-Kaulla

45,000

608

30

Định lượng D- Dimer

176,000

609

31

Định lượng Protein S

176,000

610

32

Định lượng Protein C

176,000

611

33

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

180,000

612

34

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

144,000

613

35

Định lượng yếu tố von - Willebrand ( v- WF)

144,000

614

36

Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2

144,000

615

37

Định lượng Plasminogen

144,000

616

38

Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)

144,000

617

39

Định lượng β - Thromboglobulin (β TG)

144,000

618

40

Định lượng t- PA

144,000

619

41

Định lượng anti Thrombin III

120,000

620

42

Định lượng α2 Macroglobulin (α2 MG)

144,000

621

43

Định lượng chất ức chế C 1

144,000

622

44

Định lượng yếu tố Heparin

144,000

623

45

Định lượng yếu tố kháng Xa

176,000

624

47

Định lượng FDP

100,000

625

48

Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2))

2.800.000

626

49

Điện di miễn dịch

360,000

627

50

Test đường + Ham

60,000

628

51

Đếm số lượng CD3-CD4 –CD8

280,000

629

52

Phân tích CD (1 loại CD)

120,000

630

53

Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

60,000

631

54

Thử phản ứng dị ứng thuốc

65,000

632

56

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố

180,000

633

57

Định lượng men G6PD

70,000

634

58

Định lượng men Pyruvat kinase

120,000

635

59

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

360,000

636

60

Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype)

160,000

637

61

Xác định gen bệnh máu ác tính

640,000

638

62

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

800,000

639

63

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

200,000

640

64

Anti-HCV (ELISA)

100,000

641

65

Anti- HIV (ELISA)

90,000

642

66

HBsAg (nhanh)

60,000

643

67

Anti-HCV (nhanh)

60,000

644

68

Anti- HIV (nhanh)

60,000

645

69

Anti-HBs ( ELISA)

60,000

646

70

Anti-HBc IgG (ELISA)

60,000

647

71

Anti- HBc IgM (ELISA)

95,000

648

72

Anti- HBe (ELISA)

80,000

649

73

HBeAg ( ELISA)

80,000

650

74

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

90,000

651

75

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

60,000

652

76

Anti- HTLV1/2 (ELISA)

70,000

653

77

Anti- EBV IgG (ELISA)

100,000

654

78

Anti- EBV IgM (ELISA)

100,000

655

79

Anti- CMV IgG (ELISA)

100,000

656

80

Anti- CMV IgM (ELISA)

100,000

657

81

Xác định DNA trong viêm gan B

216,000

658

82

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

144,000

659

83

HIV (PCR)

280,000

660

84

HCV (RT- PCR)

360,000

661

85

HIV (RT- PCR)

48,000

662

86

Định tuýp E, B HIV-1

76,000

663

87

Định lượng virus viêm gan B (HBV)

1.080.000

664

88

Định nhóm máu khó hệ ABO

180,000

665

89

Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)

150,000

666

90

Định nhóm máu A1

30,000

667

91

Xác định kháng nguyên H

30,000

668

92

Định nhóm máu hệ Kell

136,000

669

93

Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)

136,000

670

94

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

136,000

671

95

Định nhóm máu hệ Lewis ( xác định kháng nguyên Le a, Le b)

136,000

672

96

Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên j a, j b, j a,

264,000

673

97

Định nhóm máu hệ Lutheran ( xác định kháng nguyên Lu a, Lu b)

128,000

674

98

Định nhóm máu hệ Ss ( xác định kháng nguyên S, s)

128,000

675

99

Định nhóm máu hệ Duffy ( xác định kháng nguyên Fy a, Fy b)

128,000

676

100

Định nhóm máu hệ MNSs( xác định kháng nguyên Mia)

128,000

677

101

Định nhóm máu hệ Diego ( xác định kháng nguyên Diego)

128,000

678

102

Sàng lọc kháng thể bất thường

80,000

679

103

Định danh kháng thể bất thường

880,000

680

104

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)

35,000

681

105

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

80,000

682

106

Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

640,000

683

107

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.000.000

684

108

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.000.000

685

109

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)

2.400.000

686

110

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

13.000.000

687

111

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tuỷ xương

13.000.000

688

112

Xét nghiệm xác định HLA

2.500.000

689

113

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

320,000

690

114

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

320,000

691

115

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.400.000

692

116

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.200.000

693

118

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)

800,000

694

120

Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein

4.000.000

695

121

Xét nghiệm xác định gen

2.560.000

 

 

Xét nghiệm hoá sinh

 

696

1

Gross

15,000

697

2

Maclagan

15,000

698

3

Amoniac

70,000

699

4

CPK

25,000

700

5

ACTH

75,000

701

6

ADH

108,000

702

7

Cortison

75,000

703

8

GH

75,000

704

10

Erythropoietin

75,000

705

11

Thyroglobulin

75,000

706

12

Calcitonin

75,000

707

13

TRAb

200,000

708

14

Phenytoin

75,000

709

15

Theophylin

75,000

710

16

Tricyclic anti depressant

75,000

711

17

Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin

75,000

712

18

Nồng độ rượu trong máu

28,000

713

19

Paracetamol

35,000

714

20

Benzodiazepam (BZD)

35,000

715

21

Ngộ độc thuốc

60,000

716

22

Salicylate

70,000

717

23

ALA

85,000

718

24

A/G

35,000

719

25

Calci

12,000

720

26

Calci ion hoá

25,000

721

27

Phospho

15,000

722

28

CK-MB

35,000

723

29

LDH

25,000

724

30

Gama GT

18,000

725

31

CRP hs

50,000

726

32

Ceruloplasmin

65,000

727

34

Apolipoprotein A/B (1 loại)

45,000

728

35

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

60,000

729

36

Lipase

55,000

730

37

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

55,000

731

38

Beta2 Microglobulin

70,000

732

39

RF (Rheumatoid Factor)

55,000

733

40

ASLO

55,000

734

41

Transferin

60,000

735

42

Khí máu

100,000

736

43

Catecholamin

160,000

737

44

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

60,000

738

45

TSH

55,000

739

46

Alpha FP (AFP)

85,000

740

47

PSA

85,000

741

48

Ferritin

75,000

742

50

CEA

80,000

743

51

Beta - HCG

80,000

744

52

Estradiol

75,000

745

53

LH

75,000

746

54

FSH

75,000

747

55

Prolactin

70,000

748

57

Homocysteine

108,000

749

58

Myoglobin

85,000

750

59

Troponin T/I

70,000

751

60

Cyclosporine

240,000

752

61

PTH

176,000

753

62

CA 19-9

104,000

754

63

CA 15 - 3

112,000

755

64

CA 72 -4

100,000

756

65

CA 125

104,000

757

66

Cyfra 21 - 1

90,000

758

67

Folate

80,000

759

68

Vitamin B12

70,000

760

69

Digoxin

80,000

761

70

Anti - TG

200,000

762

71

Pre albumin

90,000

763

72

Lactat

90,000

764

73

Lambda

90,000

765

74

Kappa

90,000

766

75

HBDH

90

767

76

Haptoglobin

90

768

77

GLDH

90,000

769

78

Alpha Microglobulin

90,000

 

 

Xét nghiệm vi sinh

 

770

1

Vi khuẩn chí

25,000

771

2

Xét nghiệm tìm BK

25,000

772

3

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

100,000

773

5

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

1.250.000

774

6

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix

200,000

775

7

Phản ứng CRP

30,000

776

8

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

100,000

777

9

Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA

250

778

10

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA

370

779

11

Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.000.000

780

12

Định lượng vi rút viêm gan C ( HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.008.000

781

13

Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT

90,000

782

14

Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA

104,000

783

15

Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA

104,000

784

16

Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA

50,000

785

17

Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết

120,000

786

18

Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA

100,000

787

19

Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA

100,000

788

20

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA

104,000

789

21

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA

104,000

790

22

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)

100,000

791

23

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG)

95,000

792

24

Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA

130,000

793

25

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)

140,000

794

26

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG)

130,000

795

27

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG)

150,000

796

28

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG)

150,000

797

29

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA

120,000

798

30

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA

170,000

799

31

Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA

100,000

800

32

Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA

100,000

801

33

Chẩn đoán RSV( Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA

100,000

802

34

Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA

90,000

803

35

Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt

95,000

804

36

Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA

130,000

805

37

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

80,000

806

40

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

35,000

807

41

Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA

90,000

808

42

Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA

85,000

809

43

Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie

144,000

 

C3.2

Xét nghiệm nước tiểu

 

810

1

Nước tiểu 10 thông số (máy)

35,000

811

2

Micro Albumin

50,000

812

3

Opiate (định tính)

40,000

813

4

Amphetamin (định tính)

40,000

814

5

Marijuana (định tính)

40,000

815

6

Protein Bence - Jone

20,000

816

7

Dưỡng chấp

20,000

817

8

DPD

144,000

 

C3.3

Xét nghiệm phân

 

818

1

Xét nghiệm cặn dư phân

45,000

819

2

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy

90,000

 

C3.5

Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý

 

820

16

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

100,000

821

17

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u)

100,000

822

18

Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

160,000

823

19

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh

320,000

824

20

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

150,000

825

21

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

300,000

826

22

Xét nghiệm cyto (tế bào)

70,000

827

23

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

100,000

 

C3.6

Xét nghiệm độc chất

 

828

4

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

75,000

829

5

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

75,000

830

7

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

35,000

 

C3.7

Các thăm dò và điều trị bằng đồng vị phóng xạ

 

 

C3.7.1

Thăm dò bằng đồng vị phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)

 

833

3

Xạ hình chức năng thận

160,000

834

4

Thận đồ đồng vị

176,000

835

5

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

208,000

836

6

Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)

160,000

837

7

Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG

200,000

838

8

Xạ hình gan mật

176,000

839

9

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

176,000

840

10

Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid

200,000

841

11

Xạ hình lách

176,000

842

12

Xạ hình tuyến giáp

100,000

843

13

Độ tập trung I131 tuyến giáp

80,000

844

14

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m

100,000

847

17

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

176,000

848

18

Xạ hình toàn thân với I-131

200,000

849

19

Xạ hình chẩn đoán khối u

200,000

850

20

Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ

200,000

851

21

Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

216,000

852

22

Xạ hình xương

176,000

853

23

Xạ hình chức năng tim

200,000

854

24

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate

176,000

855

25

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

100,000

856

26

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

176,000

857

27

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid

224,000

858

28

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

136,000

859

29

Xạ hình não

136,000

860

30

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m

120,000

861

31

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

120,000

862

32

Xạ hình tưới máu phổi

176,000

863

33

Xạ hình thông khí phổi

200,000

864

34

Xạ hình tuyến vú

176,000

865

35

Xạ hình xương3 pha vớiTc-99mMDP

200,000

 

C3.7.2

Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

 

866

36

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131

100,000

867

37

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131

100,000

868

38

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131

100,000

869

39

Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32

176,000

870

40

Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P32

70,000

871

41

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

240,000

872

42

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

120,000

873

43

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

224,000

874

44

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32

136,000

875

45

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

240,000

876

46

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

240,000

877

47

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol

336,000

878

48

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188

216,000

879

49

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32

336,000

880

50

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125

336,000

881

51

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125

336,000

882

52

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG

336,000

 

C3.7.3

Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt khác

 

883

1

Test Raven/ Gille

15,000

884

2

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

20,000

885

3

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10,000

886

4

Test WAIS/ WICS

25,000

887

5

Test trắc nghiệm tâm lý

20,000

888

6

Điện tâm đồ gắng sức

100,000

889

7

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

120,000

890

8

Điện cơ (EMG)

100,000

891

9

Điện cơ tầng sinh môn

100,000

 

C4

Chẩn đoán bằng hình ảnh

 

 

C4.1

Siêu âm

 

892

1

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

150,000

893

3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

30,000

894

5

Siêu âm tim gắng sức

400,000

895

6

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

136,000

896

7

Siêu âm nội soi

400,000

 

C4.2

Chiếu, chụp X - Quang

 

 

C4.2.3

Chụp X - Quang vùng đầu

 

897

1

Chụp Blondeau + Hirtz

40,000

898

3

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

40,000

899

4

Chụp khu trú Baltin

50,000

900

5

Chụp Vogd

50,000

901

6

Chụp đáy mắt

20,000

902

7

Chụp Angiography mắt

160,000

903

8

Chụp khớp cắn

15,000

 

C4.2.2

Chụp X - quang Răng – hàm - mặt

 

904

1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

50,000

905

2

Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số.

100,000

906

5

Chụp răng kỹ thuật số.

20,000

 

C4.2.3

Chụp X - Quang vùng ngực

 

907

1

Chụp khí quản

30,000

908

2

Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

25,000

 

C4.2.4

Chụp X-Quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật

 

909

1

Chụp tele gan

45,000

910

2

Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP)

600,000

 

C4.2.5

Một số kỹ thuật chụp X - Quang khác

 

911

1

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

1.600.000

912

2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

2.000.000

913

3

Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA)

800,000

914

4

Chụp mạch máu thông thường (không DSA)

400,000

915

10

Chụp mật qua Kehr

150,000

916

11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100,000

917

12

Chụp X - quang vú định vị kim dây

224,000

918

13

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

300,000

919

14

Chụp tuyến vú (1 bên)

40,000

920

15

Mammography (1 bên)

80,000

921

16

Chụp tuyến nước bọt

40,000

 

C5

Một số kỹ thuật khác

 

922

3

Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính ( 01 ngày xạ trị)

200,000

923

4

Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói)

28.000.000

924

5

Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói)

28.000.000

 

Từ khóa:
34/2012/QĐ-UBNDQuyết định 34/2012/QĐ-UBNDQuyết định số 34/2012/QĐ-UBNDQuyết định 34/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Lào CaiQuyết định số 34/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Lào CaiQuyết định 34 2012 QĐ UBND của Tỉnh Lào Cai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu34/2012/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lào Cai
                            Ngày ban hành03/08/2012
                            Người kýNguyễn Văn Vĩnh
                            Ngày hiệu lực 13/08/2012
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu34/2012/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lào Cai
                                                  Ngày ban hành03/08/2012
                                                  Người kýNguyễn Văn Vĩnh
                                                  Ngày hiệu lực 13/08/2012
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành giá các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai; cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp các sở, ngành: Tài chính; Lao động - Thương binh và Xã hội; Bảo hiểm xã hội tỉnh và UBND các huyện, thành phố hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh niêm yết công khai giá các dịch vụ y tế tại cơ sở; kiểm tra việc thực hiện theo quy định. Trong quá trình tổ chức thực hiện, có vấn đề phát sinh, điều chỉnh; Sở Y tế chủ trì, thống nhất liên ngành trình UBND tỉnh để xem xét, giải quyết.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ sở khám chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan