Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 2749/QĐ-UBND

Quyết định 2749/QĐ-UBND năm 2010 quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất năm 2011 và giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất năm 2010 trở về trước do tỉnh Bến Tre ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2749/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 13/12/2010
Người ký Nguyễn Văn Hiếu
Ngày hiệu lực 01/01/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 13/12/2010 Tình trạng: Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2749/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 13 tháng 12 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ LÚA THU THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2011 VÀ GIÁ LÚA THU NỢ THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2010 TRỞ VỀ TRƯỚC

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993;

Căn cứ Nghị định số 74-CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 94-CP ngày 25 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về thuế nhà, đất và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh về thuế nhà, đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3287/TTr-STC ngày 08 tháng 12 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

1. Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2011 và nợ năm 2010 về trước là 2.500 đồng/kg.

2. Giá lúa thu thuế nhà đất năm 2011 và nợ năm 2010 về trước là 2.500 đồng/kg.

Điều 2. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn Chi cục Thuế các huyện, thành phố tổ chức thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hiếu

 

 

Từ khóa:
2749/QĐ-UBND Quyết định 2749/QĐ-UBND Quyết định số 2749/QĐ-UBND Quyết định 2749/QĐ-UBND của Tỉnh Bến Tre Quyết định số 2749/QĐ-UBND của Tỉnh Bến Tre Quyết định 2749 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2749/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 13/12/2010
Người ký Nguyễn Văn Hiếu
Ngày hiệu lực 01/01/2011
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
  • Điều 2. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn Chi cục Thuế các huyện, thành phố tổ chức thực hiện.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi