Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›1776/QĐ-UBND

Quyết định 1776/QĐ-UBND năm 2014 về đơn giá, tỷ lệ phần trăm để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1776/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hải Phòng
Ngày ban hành15/08/2014
Người kýĐỗ Trung Thoại
Ngày hiệu lực 15/08/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:15/08/2014Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1776/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 15 tháng 8 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ, TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) ĐỂ TÍNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Xét đề nghị của Liên cơ quan: Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Báo cáo số 73/BC-LCQ ngày 02/7/2014 và Báo cáo số 79/BC-LCQ ngày 28/7/2014 về việc đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định quy định về hệ số điều chỉnh giá đất và quyết định về mức thu tiền thuê đất theo thẩm quyền do Chính phủ quy định theo Luật Đất đai năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố:

1. Tiền thuê đất hàng năm

Tiền thuê đất hàng năm = Đơn giá thuê đất hàng năm nhân (x) diện tích đất phải nộp tiền thuê

Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) giá đất tính thu tiền thuê đất.

2. Giá đất: Giá đất theo quy định tại Điều 4 Nghị định 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

3. Mức tỷ lệ (%) thu tiền thuê hàng năm: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với:

- Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,5% đối với các đường phố, tuyến phố theo bảng giá đất thuộc khu vực các quận có mức giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp từ 15.000.000đ/m2 trở lên, được xác định là có khả năng sinh lợi, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ.

- Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 0,5% đối với các khu vực khó khăn: huyện đảo Bạch Long Vỹ; các xã Việt Hải, Hiền Hào và xã Phù Long thuộc huyện Cát Hải.

4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm:

Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.

Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê có cùng mục đích sử dụng và thời gian sử dụng đất.

5. Đơn giá thuê đất có mặt nước:

Đơn giá thuê đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai năm 2013: Xác định theo tỷ lệ % quy định tại mục 3 Điều này và giá đất có mặt nước quy định tại bảng giá đất của thành phố.

6. Giá thuê mặt nước (mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai năm 2013):

Nội dung

Các quận, huyện khác (trừ huyện Bạch Long Vĩ)

Huyện đảo Cát Hải

Dự án sử dụng mặt nước cố định

250.000.000đồng/km2/năm

300.000.000đồng/km2/năm

Dự án sử dụng mặt nước không cố định

500.000.000 đồng/km2/năm

750.000.000đồng/km2/năm

Điều 2.Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ ngày 01/7/2014, thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Bãi bỏ những quy định về đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tại Quyết định số 607/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính.

3. Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị gửi ý kiến về Sở Tài chính để tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Trung Thoại

 

Từ khóa:
1776/QĐ-UBNDQuyết định 1776/QĐ-UBNDQuyết định số 1776/QĐ-UBNDQuyết định 1776/QĐ-UBND của Thành phố Hải PhòngQuyết định số 1776/QĐ-UBND của Thành phố Hải PhòngQuyết định 1776 QĐ UBND của Thành phố Hải Phòng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1776/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hải Phòng
                            Ngày ban hành15/08/2014
                            Người kýĐỗ Trung Thoại
                            Ngày hiệu lực 15/08/2014
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1776/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hải Phòng
                                                  Ngày ban hành15/08/2014
                                                  Người kýĐỗ Trung Thoại
                                                  Ngày hiệu lực 15/08/2014
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định về đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố:
                                                  • Điều 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ ngày 01/7/2014, thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan