Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›22/2011/NQ-HĐND

Nghị quyết 22/2011/NQ-HĐND về quy định mức thu và vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015

Đã sao chép thành công!
Số hiệu22/2011/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành16/08/2011
Người kýChamaléa Bốc
Ngày hiệu lực 20/08/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:16/08/2011Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2011/NQ-HĐND

Ninh Thuận, ngày 16 tháng 8 năm 2011

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU VÀ VÙNG THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN TỪ NĂM HỌC 2011 - 2012 ĐẾN NĂM HỌC 2014 - 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHOÁ IX KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Xét Tờ trình số 68/TTr-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành quy định về mức thu và vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015;

Sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Quy định mức thu và vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 (kèm theo Phụ lục về mức thu và Phụ lục về vùng thu học phí).

Điều 2.Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 10 tháng 8 năm 2011 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Chamaléa Bốc

 

PHỤ LỤC I

MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỪ NĂM HỌC 2011 - 2012 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2011  của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: đồng

STT

CẤP HỌC

Vùng 1 (thành thị)

Vùng 2 (nông thôn)

Vùng 3 (miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn)

Ghi chú

I

Cấp Mầm non

 

 

 

 

1

Nhà trẻ 2 buổi

60.000

30.000

Miễn

Mức thu tính cho 1 cháu/tháng

2

Mẫu giáo 1 buổi

40.000

15.000

Miễn

3

Mẫu giáo 2 buổi

60.000

30.000

Miễn

4

Mẫu giáo 5 tuổi

30.000

15.000

Miễn

5

Mầm non bán trú

80.000

40.000

Miễn

6

Mầm non trọng điểm cấp tỉnh, thành phố và trường đạt chuẩn

150.000

72.000

Miễn

7

Mầm non trọng điểm cấp huyện và trường đạt chuẩn

120.000

60.000

Miễn

II

Cấp Trung học

 

 

 

 

1

Trung học cơ sở

 

 

 

Mức thu tính cho 1 học sinh/tháng

 

Hệ công lập

25.000

15.000

Miễn

2

Trung học phổ thông

 

 

 

 

Hệ công lập

50.000

25.000

Miễn

 

Hệ khác (*)

100.000

70.000

Miễn

3

Phí học nghề phổ thông

 

 

 

 

Cấp Trung học cơ sở

15.000

10.000

Miễn

 

Cấp Trung học phổ thông

20.000

15.000

Miễn

4

Bổ túc văn hoá

 

 

 

 

Trung học cơ sở

60.000

45.000

Miễn

 

Trung học phổ thông

150.000

80.000

Miễn

III

Đào tạo ngoài sư phạm

 

 

 

 

1

Đại học

300.000

Mức thu tính cho 1 sv/tháng; thời gian đào tạo 10 tháng

2

Cao đẳng

240.000

Ghi chú: (*) Hệ khác là hệ bán công trong các trường, lớp bán công do chưa chuyển đổi theo Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

PHỤ LỤC II

BẢNG PHÂN VÙNG THU HỌC PHÍ CÁC CẤP HỌC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN NĂM HỌC 2011 - 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

 

TÊN XÃ PHƯỜNG

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1 (thành thị)

Vùng 2 (nông thôn)

Vùng 3(miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

Toàn tỉnh 65 xã, phường thị trấn (369 thôn, khu phố)

15 phường, 31 khu phố

01 xã, 125 thôn, 01 khu phố

9 xã, 71 thôn

I. THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM

15 phường

01 xã, 01 thôn

 

16 xã, phường

1. Phường Bảo An

1. Thôn Phú Thọ

 

2. Phường Đô Vinh

2. Xã Thành Hải

3. Phường Phước Mỹ

 

4. Phường Phủ Hà

5. Phường Thanh Sơn

6. Phường Mỹ Hương

7. Phường Kinh Dinh

8. Phường Tấn Tài

9. Phường Đài Sơn

10. Phường Đạo Long

11. Phường Văn Hải

12. Phường Mỹ Hải

13. Phường Đông hải

14. Phường Mỹ Đông

15. Phường Mỹ Bình

II. HUYỆN BÁC ÁI

 

 

9 xã

09 xã

 

 

1. Xã Phước Bình

2. Xã Phước Hoà

3. Xã PhướcTân

4. Xã PhướcThành

5. Xã Phước Chính

6. Xã Phước Thắng

7. Xã Phước Trung

8. Xã Phước Tiến

9. Xã Phước Đại

III. HUYỆN NINH SƠN

08 khu phố

28 thôn

20 thôn

1. Xã Mỹ Sơn (06 thôn)

 

1. Thôn Phú Thạnh

1. Thôn Mỹ Hiệp

2. Thôn Phú Thủy

2. Thôn Nha Húi

3. Thôn Phú Thuận

 

4. Thôn Tân Mỹ

2. Xã Lâm Sơn (10 thôn)

 

1. Thôn Lâm Hoà

1. Thôn Gòn 1

2. Thôn Lâm Bình

2. Thôn Gòn 2

3. Thôn Lâm Phú

3. Thôn Tầm Ngân 1

4. Thôn Lâm Quý

4. Thôn Tầm Ngân 2

5. Thôn Tân Bình

5. Thôn Lập Lá

3. Xã Lương Sơn (06 thôn)

 

1. Thôn Trà Giang 1

1. Thôn Trà Giang 2

2. Thôn Trà Giang 3

 

3. Thôn Trà Giang 4

 

4. Thôn Tân Lập 1

 

5. Thôn Tân Lập 2

 

4. Xã Quảng Sơn (09 thôn)

 

1. Thôn La Vang 1

1. Thôn Lương Giang

2. Thôn La Vang 2

 

3. Thôn Hạnh Trí 1

 

4. Thôn Hạnh Trí 2

 

5. Thôn Thạch Hà 1

 

6. Thôn Thạch Hà 2

 

7. Thôn Triệu Phong 1

 

8. Thôn Triệu Phong 2

 

5. Xã Hoà Sơn (05 thôn)

 

 

1. Thôn Tân Bình

2. Thôn Tân Hiệp

3. Thôn Tân Định

4. Thôn Tân Lập

5. Thôn Tân Hoa

6. Xã Ma Nới (06 thôn)

 

 

1. Thôn Ú

2. Thôn Hà Dài

3. Thôn Do

4. Thôn Tà Nôi

5. Thôn Gia Rót

6. Thôn Gia Hoa

7. Thị trấn Tân Sơn (08 khu phố)

Khu phố 1,2,3,4,5,6,7,8

 

 

8. Xã Nhơn Sơn (06 thôn)

 

1. Thôn Đắc Nhơn

 

2. Thôn Lương Cang

3. Thôn Lương Tri

4. Thôn Nha Hố

5. Thôn Láng Ngựa

6. Thôn Núi Ngỗng

IV. HUYỆN THUẬN BẮC

 

06 thôn

23 thôn

1. Xã Lợi Hải (06 thôn)

 

1. Thôn Kiền Kiền 1

1. Thôn Suối Đá

2. Thôn Bà Râu 1

2. Thôn Ấn Đạt

3. Thôn Bà Râu 2

3. Thôn Kiền Kiền 2

2. Xã Công Hải (07 thôn)

 

 

1. Thôn Xóm Đèn

2. Thôn Suối Vang

3. Thôn Suối Giếng

4. Thôn Karôm

5. Thôn Hiệp Kiết

6. Thôn Hiệp Thành

7. Thôn Bình Tiên

3. Xã Phước Kháng (05 thôn)

 

 

1. Thôn Đá Liệt

2. Thôn Cầu Đá

3. Thôn Đá Mài Trên

4. Thôn Đá Mài Dưới

5. Thôn Suối Le

4. Xã Phước Chiến (05 thôn)

 

 

1. Thôn Đầu Suối A

2. Thôn Đầu Suối B

3. Thôn Động Thông

4. Thôn Ma Trai

5. Thôn Tập Lá

5. Xã Bắc Sơn (03 thôn)

 

 

1. Thôn Xóm Bằng

2. Thôn Láng Me

3. Thôn Bĩnh Nghĩa

6. Xã Bắc Phong (03 thôn)

 

1. Thôn Ba Tháp

 

2. Thôn Mỹ Nhơn

3. Thôn Gò Sạn

V. HUYỆN NINH HẢI

08 khu phố

29 thôn, 1 khu phố

05 thôn

1. Thị trấn Khánh Hải (09 khu phố)

1. Khu phố Ninh Chữ 1

1. Khu phố Cà Đú

 

2. Khu phố Ninh Chữ 2

 

3. Khu phố Khánh Chữ 1

 

4. Khu phố Khánh Chữ 2

 

5. Khu phố Khánh Giang

 

6. Khu phố Khánh Sơn

 

7. Khu phố Khánh Tân

 

8. Khu phố Khánh Hiệp

 

2. Xã Tri Hải (04 thôn)

 

1. Thôn Khánh Tường

 

2. Thôn Tri Thủy

3. Thôn Tân An

4. Thôn Khánh Hội

3. Xã Hộ Hải (04 thôn)

 

1 Thôn Đá Bắn

 

2. Thôn Gò Lũ

3. Thôn Hộ Diêm

4. Thôn Lương Cách

4. Xã Nhơn Hải (05 thôn)

 

1. Thôn Khánh Tân

 

2. Thôn Mỹ Tường 1

3. Thôn Mỹ Tường 2

4. Thôn Khánh Nhơn

5. Thôn Khánh Phước

5. Xã Vĩnh Hải (05 thôn)

 

 

1. Thôn Cầu Gãy

2. Thôn Đá Hang

3. Thôn Mỹ Hoà

4. Thôn Thái An

5. Thôn Vĩnh Hy

6. Xã Thanh Hải (04 thôn)

 

1. Thôn Mỹ Hiệp

 

2. Thôn Mỹ Tân 1

3. Thôn Mỹ Tân 2

4. Thôn Mỹ Phong

7. Xã Xuân Hải (05 thôn)

 

1. Thôn An Hoà

 

 

2. Thôn Thành Sơn

 

3. Thôn An Xuân

 

4. Thôn An Nhơn

 

5. Thôn Phước Nhơn

 

8. Xã Phương Hải (03 thôn)

 

1. Thôn Phương Cựu 1

 

 

2. Thôn Phương Cựu 2

 

3. Thôn Phương Cựu 3

 

9 Xã Tân Hải (04 thôn)

 

1. Thôn Gò Thao

 

 

2. Thôn Gò Đền

 

3. Thôn Thủ Lợi

 

4. Thôn Hòn Thiêng

 

VI. HUYỆN THUẬN NAM

 

24 thôn

9 thôn

 

1. Xã Phước Hà (04 thôn)

 

 

1. Thôn Giá

 

2. Thôn Là A

 

3. Thôn Trà Nô

 

4. Thôn Rồ Ôn

 

2. Xã Nhị Hà (03 thôn)

 

1. Thôn Nhị Hà 1

 

 

2. Thôn Nhị Hà 2

 

3. Thôn Nhị Hà 3

 

3. Xã Phước Nam (07 thôn)

 

1. Thôn Văn Lâm 1

 

 

2. Thôn Văn Lâm 2

 

3. Thôn Văn Lâm 3

 

4. Thôn Văn Lâm 4

 

5. Thôn Nho Lâm

 

6. Thôn Phước Lập

 

7. Thôn Tam Lang

 

4. Xã Phước Ninh (04 thôn)

 

1. Thôn Vụ Bổn

 

 

2. Thôn Hiếu Thiện

 

3. Thôn Tân Bổn

 

4. Thôn Thiện Đức

 

5. Xã Phước Minh (04 thôn)

 

1. Thôn Quán Thẻ 1

 

 

2. Thôn Quán Thẻ 2

 

3. Thôn Quán Thẻ 3

 

4. Thôn Lạc Tiến

 

6. Xã Phước Diêm (03 thôn)

 

1. Thôn Thương Diêm

 

2. Thôn Lạc Tân 1

3. Thôn Lạc Tân 2

7. Xã Cà Ná (03 thôn)

 

1. Thôn Lạc Nghiệp 1

 

2. Thôn Lạc Nghiệp 2

3. Thôn Lạc Sơn

8. Xã Phước Dinh ( 05 thôn)

 

 

1. Thôn Sơn Hải 1

2. Thôn Sơn Hải 2

3. Thôn Từ Thiện

4. Thôn Vĩnh Trường

5. Thôn Bầu Ngứ

V. HUYỆN NINH PHƯỚC

15 khu phố

37 thôn

14 thôn

1. Xã Phước Thái (08 thôn)

 

1. Thôn Như Bình

1. Thôn Tà Dương

2. Thôn Đá Trắng

 

3. Thôn Thái Dao

 

4. Thôn Hoài Trung

 

5. Thôn Như Ngọc

 

6. Thôn Thái Hoà

 

7. Thôn Hoài Ni

 

2. Xã Phước Vinh (05 thôn) 

 

1. Thôn Liên Sơn 1

1. Thôn Bảo Vinh

2. Thôn Phước An 1

2. Thôn Liên Sơn 2

3. Thôn Phước An 2

 

3. Xã Phước Sơn (06 thôn)

 

1. Thôn Phước Thiện 1

 

2. Thôn Phước Thiện 2

3. Thôn Phước Thiện 3

4. Thôn Ninh Quý 1

5. Thôn Ninh Quý 2

6. Thôn Ninh Quý 3

4. Xã Phước Thuận (07 thôn)

 

1. Thôn Thuận Hoà

 

2. Thôn Thuận Lợi

3. Thôn Phước Khánh

4. Thôn Phước Lợi

5. Thôn Vạn Phước

6. Thôn Hiệp Hoà

7. Thôn Phú Nhuận

5. Xã Phước Hải ( 04 thôn)

 

 

1. Thôn Từ Tâm 1

2. Thôn Từ Tâm 2

3. Thôn Hoà Thủy

4. Thôn Thành Tín

6. Xã Phước Hữu (07 thôn)

 

1. Thôn Hữu Đức

 

2. Thôn Tân Đức

3. Thôn Thành Đức

4. Thôn Hậu Sanh

5. Thôn La Chữ

6. Thôn Mông Đức

7. Thôn Nhuận Đức

7. Xã Phước Hậu (07 thôn)

 

1. Thôn Hiếu Lễ

 

2. Thôn Phước Đồng 1

3. Thôn Phước Đồng 2

4. Thôn Hoài Nhơn

5. Thôn Chất Thường

6. Thôn Trường Sanh

7. Thôn Trường Thọ

8. Xã An Hải (07 thôn)

 

 

1. Thôn Tuấn Tú

2. Thôn Nam Cương

3. Thôn Hoà Thạnh

4. Thôn An Thạnh 1

5. Thôn An Thạnh 2

6. Thôn Long Bình 1

7. Thôn Long Bình 2

9. Thị trấn Phước Dân (15 khu phố)

1. Phú Quý: KP1,2 3,4,5,14

 

 

2. Bình Quý: KP 8, 9, 10, 15

3. Mỹ Nghiệp: KP 11, 13

4. Vĩnh Thuận: KP 7,12

5. Chung Mỹ: KP 6

 

Từ khóa:
22/2011/NQ-HĐNDNghị quyết 22/2011/NQ-HĐNDNghị quyết số 22/2011/NQ-HĐNDNghị quyết 22/2011/NQ-HĐND của Tỉnh Ninh ThuậnNghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND của Tỉnh Ninh ThuậnNghị quyết 22 2011 NQ HĐND của Tỉnh Ninh Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu22/2011/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
                            Ngày ban hành16/08/2011
                            Người kýChamaléa Bốc
                            Ngày hiệu lực 20/08/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu22/2011/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
                                                  Ngày ban hành16/08/2011
                                                  Người kýChamaléa Bốc
                                                  Ngày hiệu lực 20/08/2011
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan