Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›45/2003/QĐ-UBBT

Quyết định 45/2003/QĐ-UBBT về chính sách hỗ trợ nông dân mua máy móc thiết bị phục vụ sản xuất, đẩy nhanh tốc độ cơ giới hóa nông nghiệp - nông thôn giai đoạn 2003 - 2005 do Tỉnh Bình Thuận ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu45/2003/QĐ-UBBT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành19/06/2003
Người kýHuỳnh Tấn Thành
Ngày hiệu lực 19/06/2003
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:19/06/2003Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/2003/QĐ- UBBT

Phan Thiết, ngày 19 tháng 6 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V QUI ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NÔNG DÂN MUA MÁY MÓC THIẾT BỊ PHỤC VỤ SẢN XUẤT, ĐẨY NHANH TỐC ĐỘ CƠ GIỚI HÓA NÔNG NGHIỆP - NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2003 - 2005.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) đã được Quốc hội khoá IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 21/6/1994;

- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 508/SNN-CB&NNNT ngày 08/5/2003 về việc đề nghị ban hành quyết định hỗ trợ nông dân mua máy móc thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp, đẩy nhanh tốc độ cơ giới hóa nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2003 - 2005,

QUYÊT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành qui định về chính sách hỗ trợ nông dân mua máy móc thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp, đẩy nhanh tốc độ cơ giới hóa nông nghiệp - nông thôn giai đoạn 2003 - 2005 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

(Có Qui định kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tư pháp
- Như Điều 3
- TT/Tỉnh ủy
- TT/HĐND Tỉnh
- Chủ tịch, các PCT.UBND Tỉnh
- Lưu:      + VP/UB
                + NLN
                + PPLT

TM. UBND TỈNH BÌNH THUẬN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Tấn Thành

 

QUI ĐỊNH

VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NÔNG DÂN MUA MÁY MÓC THIẾT BỊ PHỤC VỤ SẢN XUẤT, ĐẨY NHANH TỐC ĐỘ CƠ GIỚI HÓA NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2003 -2005.
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2003/QĐ-UBBT ngày /6/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận).

Trên cơ sở đánh giá thực trạng cơ giới hóa nông nghiệp toàn Tỉnh, để tạo điều kiện khuyến khích, thúc đẩy nhanh tiến trình phát triển, đầu tư cơ giới hóa nông nghiệp - nông thôn, Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành qui định về chính sách hỗ trợ nông dân mua máy móc thiết bị phục vụ sản xuất, đẩy nhanh tốc độ cơ giới hóa nông nghiệp - nông thôn giai đoạn 2003 - 2005.

Chương I

ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH VÀ CHỦNG LOẠI MÁY CẦN HỖ TRỢ

Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách trong qui định này bao gồm các Hộ nông dân, các Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp (thuộc lĩnh vực trồng trọt và chăn nuôi) trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là đối tượng mua máy).

Điều 2. Chủng loại máy được hỗ trợ bao gồm:

- Máy làm đất: Cày bừa, kéo, xới cỏ.

- Máy, động cơ phát lực, phát điện phục vụ canh tác.

- Máy gặt đập, tuốt lúa, bóc vỏ, gieo hạt.

- Máy bơm nước, phun thuốc bảo vệ thực vật.

- Máy sấy, thiết bị bảo quản sau thu hoạch.

Chương II

CƠ CHẾ ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG

Điều 3. Vốn đầu tư:

Các đối tượng mua máy được vay vốn từ nguồn vốn tín dụng trung hạn của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Bình Thuận theo đúng qui định tín dụng hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Điều 4. Hình thức đầu tư:

- Các đối tượng mua máy được Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận xem xét cho vay vốn mua máy thích ứng theo nhu cầu, song tối đa không quá 80% giá trị máy đồng bộ. Thời hạn cho vay tối đa là 3 năm (36 tháng) theo qui định tín dụng hiện hành của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.

- Các đối tượng mua máy phải có vốn tự có tối thiểu 20% giá trị máy đồng bộ và chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục vay vốn không bảo đảm bằng tài sản hoặc các biện pháp bảo đảm tiền vay theo đúng qui định tín dụng hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

- Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm cân đối nguồn vốn, hướng dẫn các đối tượng mua máy làm thủ tục vay vốn, thu hồi vốn vay theo đúng qui định tín dụng hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Điều 5. Hỗ trợ lãi suất vốn vay:

- Nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay tương ứng với mức vốn vay không quá 30 triệu đồng cho một đối tượng mua máy; Mức vốn vay ngoài 30 triệu đồng, đối tượng mua máy tự chịu trả lãi vay với Ngân hàng.

- Lãi suất được tính theo khu vực như qui định tín dụng hiện hành của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.

- Mỗi một đối tượng mua máy chỉ được hỗ trợ lãi suất cho một máy đồng bộ tương ứng; Đối với các đối tượng mua máy, mua nhiều chủng loại máy đồng bộ (mỗi chủng loại 1 máy) thì vẫn được hưởng hỗ trợ lãi suất nhưng ứng với mức vốn vay tối đa không quá 30 triệu đồng.

- Thời hạn hỗ trợ lãi suất cho các đối tượng mua máy trong khoảng thời gian 3 năm (36 tháng). Quá thời hạn trên nếu đối tượng mua máy nào còn dư nợ vay thì phải tự chịu trả lãi vay theo lãi suất qui định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 6. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn chung về thủ tục đăng ký, tổng hợp lập kế hoạch và theo dõi thực hiện kế hoạch cụ thể hàng năm.

Điều 7. Sở Tài chính - Vật giá chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối kinh phí trả cho chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận tiền hỗ trợ lãi suất vốn vay theo kế hoạch được Ủy ban nhân dân Tỉnh phê duyệt.

Điều 8. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm cân đối nguồn vốn và hướng dẫn về thủ tục vay vốn không bảo đảm bằng tài sản hoặc các biện pháp bảo đảm tiền vay theo qui định tín dụng hiện hành.

Điều 9. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo các xã, phường, thị trấn lập danh sách và xác nhận đúng đối tượng mua máy móc thiết bị, đồng thời phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo nội dung tại Qui định này.

Điều 10. Qui định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Từ khóa:
45/2003/QĐ-UBBTQuyết định 45/2003/QĐ-UBBTQuyết định số 45/2003/QĐ-UBBTQuyết định 45/2003/QĐ-UBBT của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định số 45/2003/QĐ-UBBT của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định 45 2003 QĐ UBBT của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu45/2003/QĐ-UBBT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                            Ngày ban hành19/06/2003
                            Người kýHuỳnh Tấn Thành
                            Ngày hiệu lực 19/06/2003
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu45/2003/QĐ-UBBT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                                                  Ngày ban hành19/06/2003
                                                  Người kýHuỳnh Tấn Thành
                                                  Ngày hiệu lực 19/06/2003
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Nay ban hành qui định về chính sách hỗ trợ nông dân mua máy móc thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp, đẩy nhanh tốc độ cơ giới hóa nông nghiệp - nông thôn giai đoạn 2003 - 2005 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
                                                  • Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách trong qui định này bao gồm các Hộ nông dân, các Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp (thuộc lĩnh vực trồng trọt và chăn nuôi) trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là đối tượng mua máy).
                                                  • Điều 2. Chủng loại máy được hỗ trợ bao gồm:
                                                  • Điều 3. Vốn đầu tư:
                                                  • Điều 4. Hình thức đầu tư:
                                                  • Điều 5. Hỗ trợ lãi suất vốn vay:
                                                  • Điều 6. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn chung về thủ tục đăng ký, tổng hợp lập kế hoạch và theo dõi thực hiện kế hoạch cụ thể hàng năm.
                                                  • Điều 7. Sở Tài chính - Vật giá chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối kinh phí trả cho chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận tiền hỗ trợ lãi suất vốn vay theo kế hoạch được Ủy ban nhân dân Tỉnh phê duyệt.
                                                  • Điều 8. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm cân đối nguồn vốn và hướng dẫn về thủ tục vay vốn không bảo đảm bằng tài sản hoặc các biện pháp bảo đảm tiền vay theo qui định tín dụng hiện hành.
                                                  • Điều 9. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo các xã, phường, thị trấn lập danh sách và xác nhận đúng đối tượng mua máy móc thiết bị, đồng thời phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo nội dung tại Qui định này.
                                                  • Điều 10. Qui định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan