Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›01/2022/NQ-HĐND

Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu01/2022/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành08/07/2022
Người kýVõ Văn Bình
Ngày hiệu lực 01/08/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:08/07/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2022/NQ-HĐND

Tiền Giang, ngày 08 tháng 7 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU, CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU CHI CÁC DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ Quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;

Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ Quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 195/TTr-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo Thẩm tra số 45/BC-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ sở giáo dục chưa tự bảo đảm chi thường xuyên;

b) Cơ sở giáo dục tự bảo đảm chi thường xuyên;

c) Trẻ em, học sinh, học viên (sau đây gọi chung là học sinh) đang học tại các cơ sở giáo dục;

d) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo

1. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

(Đính kèm Phụ lục I)

2. Mức thu:

a) Cơ sở giáo dục chưa tự đảm bảo chi thường xuyên: mức thu theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này;

(Đính kèm Phụ lục II)

b) Cơ sở giáo dục tự đảm bảo chi thường xuyên: mức thu bằng 2 lần mức thu quy định tại điểm a khoản này.

Điều 3. Cơ chế quản lý thu, chi

1. Việc thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục phải đảm bảo nguyên tắc tự nguyện, thu vừa đủ chi, mang tính chất phục vụ, không mang tính kinh doanh; công khai, dân chủ, đúng mục đích.

2. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường tính theo tháng (theo thực tế thời gian học sinh đến trường).

3. Hạch toán các khoản thu, chi và thực hiện công khai theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định pháp luật hiện hành.

Điều 4. Đối tượng được miễn, giảm

1. Miễn thu các khoản thu quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này (không bao gồm tiền ăn) đối với học sinh thuộc trường hợp: con liệt sĩ; gia đình thuộc diện hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; người khuyết tật; mồ côi cả cha lẫn mẹ; con cán bộ, công chức, viên chức mà cả cha và mẹ đều bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.

2. Giảm 50% mức thu các khoản thu quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này (không bao gồm tiền ăn) đối với học sinh thuộc trường hợp: con thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh; gia đình thuộc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; mồ côi cha hoặc mồ côi mẹ; con cán bộ, công chức, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2022./.

 

 

CHỦ TỊCH




Võ Văn Bình

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)

STT

Nội dung

A

CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CÓ QUY ĐỊNH MỨC THU CỤ THỂ

I

MẦM NON

1

Hoạt động bán trú tại trường

a

Dịch vụ bán trú

b

Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng

2

Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ (trông giữ trẻ mầm non ngày nghỉ, thứ bảy, chủ nhật)

II

TIỂU HỌC

1

Hoạt động bán trú tại trường

a

Dịch vụ bán trú

b

Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng

2

Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học

III

TRUNG HỌC CƠ SỞ

1

Dịch vụ bán trú

2

Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học

3

Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường

4

Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày

IV

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

1

Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học

2

Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường

3

Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày

B

CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁODỤC, ĐÀO TẠO KHÔNG QUY ĐỊNH MỨC THU CỤ THỂ

I

Tiền ăn (ăn sáng, ăn trưa); Dịch vụ đồ dùng cho học sinh bán trú; Dịch vụ đồ dùng học tập; Dịch vụ đồng phục; Dịch vụ nội trú học sinh trường trung học phổ thông chuyên: theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh phù hợp với thực tế địa phương.

II

Dịch vụ mua, lắp đặt, sử dụng điện của máy điều hòa: theo thực tế sử dụng và chi phí mua, lắp đặt máy điều hòa, đồng hồ điện.

III

Dịch vụ làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ em mẫu giáo; Dịch vụ tổ chức dạy học tự chọn môn Tiếng Anh, môn Tin học lớp 1, lớp 2 trong chương trình GDPT 2018; Dịch vụ liên kết tổ chức giảng dạy Chương trình tăng cường Tiếng Anh; Dịch vụ hoạt động năng khiếu, hoạt động tìm hiểu tự nhiên, xã hội, văn hoá, lịch sử, truyền thống; Dịch vụ hoạt động trải nghiệm; Dịch vụ hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp; Dịch vụ đưa đón học sinh từ nơi ở đến cơ sở giáo dục và ngược lại: theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh theo hợp đồng hợp tác đào tạo, bồi dưỡng với các tổ chức, cá nhân.

 

PHỤ LỤC II

MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

I

MẦM NON

1

Hoạt động bán trú tại trường

a

Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý và giáo viên trực trưa; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ việc ăn, giữ trẻ giờ trưa)

Chi trả lương nhân viên nấu ăn

- Vùng II

Đồng/tháng /học sinh

115,000

- Vùng III

100,000

- Vùng IV

90,000

Chi hỗ trợ giáo viên trực trưa, nhân viên phục vụ bán trú

Đồng/tháng /học sinh

48,000

Chi hỗ trợ viên chức quản lý trực trưa, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú

Đồng/tháng /học sinh

10,000

Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)

Đồng/tháng /học sinh

95,000

Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống

Đồng/tháng /học sinh

36,000

Tổng cộng:

- Vùng II

Đồng/tháng /học sinh

304,000

- Vùng III

289,000

- Vùng IV

279,000

b

Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng

Đồng/bữa sáng/học sinh

4,000

2

Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ (trông giữ trẻ mầm non ngày nghỉ, thứ bảy, chủ nhật)

Đồng/ngày /học sinh

43,000

II

TIỂU HỌC

 

 

1

Hoạt động bán trú tại trường

a

Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý và giáo viên trực trưa; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ việc ăn, giữ học sinh giờ trưa)

Chi trả lương nhân viên nấu ăn

- Vùng II

Đồng/tháng /học sinh

148,000

- Vùng III

130,000

- Vùng IV

116,000

Chi hỗ trợ giáo viên trực trưa, nhân viên phục vụ bán trú

Đồng/tháng /học sinh

47,000

Chi hỗ trợ viên chức quản lý trực trưa phục vụ bán trú

Đồng/tháng /học sinh

4,000

Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)

Đồng/tháng /học sinh

12,000

Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống

Đồng/tháng /học sinh

5,000

Tổng cộng:

- Vùng II

Đồng/tháng /học sinh

216,000

- Vùng III

198,000

- Vùng IV

184,000

b

Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng

Đồng/bữa sáng/học sinh

1,500

2

Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học

- Vùng II

Đồng/tháng /học sinh

8,000

- Vùng III

7,000

- Vùng IV

6,000

III

TRUNG HỌC CƠ SỞ

1

Hoạt động bán trú tại trường

 

Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý và giáo viên trực trưa; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ việc ăn, giữ học sinh giờ trưa)

Chi trả lương nhân viên nấu ăn

- Vùng II

Đồng/tháng /học sinh

115,000

- Vùng III

100,000

- Vùng IV

90,000

Chi hỗ trợ giáo viên trực trưa, nhân viên phục vụ bán trú

Đồng/tháng /học sinh

56,000

Chi hỗ trợ Viên chức quản lý trực trưa đối với trường có tổ chức bán trú

Đồng/tháng /học sinh

3,000

Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)

Đồng/tháng /học sinh

9,000

Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống

Đồng/tháng /học sinh

5,000

Tổng cộng

- Vùng II

Đồng/tháng /học sinh

188,000

- Vùng III

173,000

- Vùng IV

163,000

2

Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học

- Vùng II

Đồng/tháng /học sinh

6,000

- Vùng III

5,000

- Vùng IV

5,000

3

Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhàtrường

Đồng/tiết /học sinh

2,500

4

Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày

Thu theo số tiền tính cho số tiết dạy thêm giờ của giáo viên giảng dạy, bình quân cho 01 học sinh

IV

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

1

Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học

- Vùng II

Đồng/tháng /học sinh

6,000

- Vùng III

5,000

- Vùng IV

5,000

2

Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường

Đồng/tiết /học sinh

3,500

3

Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày

Thu theo số tiền tính cho số tiết dạy thêm giờ của giáo viên giảng dạy bình quân cho 01 học sinh

Ghi chú: việc phân loại vùng căn cứ Nghị định của Chính phủ Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động./.

Từ khóa:
01/2022/NQ-HĐNDNghị quyết 01/2022/NQ-HĐNDNghị quyết số 01/2022/NQ-HĐNDNghị quyết 01/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Tiền GiangNghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Tiền GiangNghị quyết 01 2022 NQ HĐND của Tỉnh Tiền Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu01/2022/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Tiền Giang
                            Ngày ban hành08/07/2022
                            Người kýVõ Văn Bình
                            Ngày hiệu lực 01/08/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu01/2022/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Tiền Giang
                                                  Ngày ban hành08/07/2022
                                                  Người kýVõ Văn Bình
                                                  Ngày hiệu lực 01/08/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo
                                                  • Điều 3. Cơ chế quản lý thu, chi
                                                  • Điều 4. Đối tượng được miễn, giảm
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan