Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›235/2016/TT-BTC

Circular 235/2016/TT-BTC stipulating the price of emission testing service for road motor vehicles and testing fuel consumption for passenger cars with 07 seats or less. export, assembly and import promulgated by the Minister of Finance

Đã sao chép thành công!
Số hiệu235/2016/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành11/11/2016
Người kýTrần Văn Hiếu
Ngày hiệu lực 01/01/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/11/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

THE MINISTRY OF FINANCE
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 235/2016/TT-BTC

Hanoi, November 11, 2016

 

CIRCULAR

ON SCHEDULE OF EMISSION TESTING FEES OF ROAD MOTOR VEHICLES AND FUEL CONSUMPTION TESTING FEES OF CARS UP TO 7 SEATS, MANUFACTURED, ASSEMBLED AND IMPORTED

Pursuant to the Law on Road Traffic No. 23/2008/QH12 dated November 13, 2008;

Pursuant to the Law on Economical and Efficient Use of Energy No. 50/2010/QH12 dated June 17, 2010;

Pursuant to the Law on Prices No. 11/2012/QH13 dated June 20, 2012;

Pursuant to the Law on Fees and Charges No. 97/2015/QH13 dated November 25, 2015;

Pursuant to the Government’s Decree No. 177/2013/ND-CP dated November 14, 2013 on guidelines for the Law on Prices and Government’s Decree No. 149/2016/ND-CP dated November 11, 2016 on amendments to the Government’s Decree No. 177/2013/ND-CP dated November 14, 2013;

Pursuant to the Government’s Decree No.21/2011/ND-CP dated March 29, 2011 on guidelines for the Law on Economical and Efficient Use of Energy;

Pursuant to the Government's Decree No. 215/2013/ND-CP dated December 23, 2013 defining the functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Finance;

At the request of the Director of Department of Price Management,

The Minister of Finance promulgates a Circular on schedule of emission testing fees of road motor vehicles and fuel consumption testing fees of cars up to 7 seats, manufactured, assembled and imported.

Article 1. Scope

This Circular set forth emission testing fees of road motor vehicles and fuel consumption testing fees of cars up to 7 seats, manufactured, assembled and imported.

Article 2. Regulated entities

1. Entities have their road motor vehicles undergone emission tests or have their cars up to 7 seats, manufactured, assembled and imported, undergone fuel consumption tests, by a test facility, shall pay the test facility a given fee as specified in this Circular.

2. Test facility: means a specialized test facility which is licensed by the local or foreign authority to perform the tests, has suitable lines of business, and appointed by the Vietnam Register affiliated to the Ministry of Transport or the General Department of Energy affiliated to the Ministry of Industry and Trade.

3. Other relevant entities.

Article 3. Test fees

1. The test fees are specified in the Schedule enclosed with this Circular. The fees provided for in this Circular are VAT-inclusive.

2. An applicant for emission test or fuel consumption test shall, upon submission of the application, pay the fee as specified in the Schedule in full.

3. During the testing process, if it is required to stop the test at the fault of the applicant, the applicant shall pay a half of the fee.

4. If a vehicle is applied for fuel consumption test by carbon balance method or both fuel consumption test by carbon balance method and emission test by type 1 test, the applicant is only required to pay the emission test fee equivalent to the fuel used.

5. If any essential costs incur, upon testing the characteristics of engine or at the request of the applicant, the applicant shall pay a given fee as agreed with the test facility.

6. In collecting the fees, the test facilities shall use the invoices as required in the Government’s Decree No. 51/2010/ND-CP dated May 14, 2010 on sale or service invoices; the Government’s Decree No. 04/2014/ND-CP dated January 17, 2014 on amendments to the Government’s Decree No. 51/2010/ND-CP; Circular No. 39/2014/TT-BTC dated March 31, 2014 of the Minister of Finance on guidelines for the Government’s Decree No. 51/2010/ND-CP dated May 14, 2010 on sale or service invoices; the Government’s Decree No. 04/2014/ND-CP dated January 17, 2014 on sale and service invoices, and replacing or amended documents (if any).

The test facility shall make public and post up the fees, pay taxes on the proceeds and have authority to manage and use the remaining amount after tax payment as per the law.

Article 4. Implementation

1. This Circular comes into force as of January 1, 2017 and supersedes Circular No. 199/2015/TT-BTC dated December 9, 2015 of the Minister of Finance on guidelines for collection, transfer, management and use of emission test fees of road motor vehicles, newly manufactured, assembled and imported; fuel consumption test fees; charges for issuance of certificates of energy labeling to cars up to 7 seats.

2. Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to the Ministry of Finance  for consideration./.

 

 

PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Tran Van Hieu

 

SCHEDULE

OF EMISSION TESTING FEES OF ROAD MOTOR VEHICLES AND FUEL CONSUMPTION TESTING FEES OF CARS UP TO 7 SEATS, MANUFACTURED, ASSEMBLED AND IMPORTED
 (Issued together with Circular No. 235/2016/TT-BTC dated November 11, 2016 of the Minister of Finance)

A. Emission testing fees of road motor vehicles, manufactured, assembled and imported

No.

Testing

Fee
(VND/test/time)

I

Euro 2 emission test standard for motorcycles, mopeds and similar

 

1

Motorcycles, mopeds and two-wheelers

 

 

Type 1 test

18,500,000

 

Type 2 test

700,000

 

Evaporative fuel test

23,500,000

2

Motorcycles, mopeds and three-wheelers

 

 

Type 1 test

19,400,000

 

Type 2 test

700,000

 

Evaporative fuel test

24,700,000

3

Motorcycles, mopeds and four-wheelers

 

 

Type 1 test

20,400,000

 

Type 2 test

700,000

 

Evaporative fuel test

25,900,000

II

Euro 2 emission test standard for vehicles

 

1

Light-duty vehicles, all gasoline

 

 

Type 1 test

24,000,000

 

Type 2 test

700,000

 

Type 3 test

3,300,000

 

Type 4 test

44,700,000

2

Light-duty vehicles, all diesel

 

 

Type 1 test

26,400,000

 

Full load smoke test

13,200,000

 

Free acceleration smoke test

2,600,000

3

Heavy-duty engines

 

 

Engine emission test (13-mode cycle)

89,600,000

 

Full load smoke test

19,100,000

 

Free acceleration smoke test

3,300,000

III

Euro 3,4,5 emission test standards for motorcycles, mopeds and similar

 

1

Motorcycles, mopeds and two-wheelers

 

 

Type 1 test

19,700,000

 

Type 2 test

1,400,000

 

Evaporative fuel test

23,500,000

2

Motorcycles, mopeds and three-wheelers

 

 

Type 1 test

20,700,000

 

Type 2 test

1,400,000

 

Evaporative fuel test

24,700,000

3

Motorcycles, mopeds and four-wheelers

 

 

Type 1 test

21,700,000

 

Type 2 test

1,400,000

 

Evaporative fuel test

25,900,000

IV

Euro 3, 4, 5 emission test standards for automobiles

 

1

Light-duty vehicles, all gasoline

 

 

Type 1 test

24,000,000

 

Type 2 test

700,000

 

Type 3 test

3,300,000

 

Type 4 test

68,000,000

2

Light-duty vehicles, all diesel

 

 

Type 1 test

26,400,000

 

Full load smoke test

13,200,000

 

Free acceleration smoke test

2,600,000

3

Heavy-duty engines

 

 

Engine emission test (16-mode cycle)

110,200,000

 

Load response test

43,000,000

 

Transient cycle test

68,100,000

 

Full load smoke test

19,100,000

 

Free acceleration smoke test

3,300,000

B. Fuel consumption test fees for cars up to 7 seats, manufactured, assembled and imported

No.

Testing

Fee
(VND/sample/time)

1

Cars, all gasoline

16,000,000

2

Cars, all diesel

16,500,000

Notes: The fees specified in this Schedule are VAT-inclusive./.

 

---------------

This document is handled by Vinas Doc. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Từ khóa:
235/2016/TT-BTCThông tư 235/2016/TT-BTCThông tư số 235/2016/TT-BTCThông tư 235/2016/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư số 235/2016/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư 235 2016 TT BTC của Bộ Tài chính

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 235/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2016

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM KHÍ THẢI ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ VÀ THỬ NGHIỆM MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CON TỪ 07 CHỖ NGỒI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008;

Căn cứ Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 ngày 17/6/2010;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về giá thử nghiệm khí thải đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con từ 07 chỗ ngồi trở xuống sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về giá dịch vụ thử nghiệm khí thải của các phép thử đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con từ 07 chỗ ngồi trở xuống sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ sở thử nghiệm thực hiện việc thử nghiệm khí thải của các phép thử đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con từ 07 chỗ ngồi trở xuống sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu chịu trách nhiệm thanh toán cho cơ sở thử nghiệm giá dịch vụ theo quy định tại Thông tư này.

2. Cơ sở thử nghiệm: là cơ sở thử nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền trong nước hoặc ngoài nước cấp phép hoạt động thử nghiệm, có lĩnh vực hoạt động phù hợp và được Cục Đăng kiểm Việt Nam - Bộ Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Năng lượng - Bộ Công Thương xem xét và chỉ định.

3. Tổ chức, cá nhân có liên quan khác.

Điều 3. Giá dịch vụ thử nghiệm

1. Giá dịch vụ thử nghiệm thực hiện theo quy định tại Biểu giá dịch vụ kèm theo Thông tư này. Giá dịch vụ quy định tại Thông tư này đã gồm thuế giá trị gia tăng.

2. Các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu thử nghiệm có trách nhiệm thanh toán toàn bộ giá dịch vụ thử nghiệm theo Biểu giá dịch vụ quy định tại Thông tư này khi nộp hồ sơ yêu cầu thử nghiệm khí thải, thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu.

3. Trong quá trình thử nghiệm, nếu phải dừng phép thử do nguyên nhân từ phía tổ chức, cá nhân đăng ký thử nghiệm thì tổ chức, cá nhân này phải thanh toán 50% mức giá của phép thử tương ứng.

4. Trường hợp xe ô tô đăng ký thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu theo phương pháp cân bằng cacbon hoặc đồng thời vừa đăng ký thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu theo phương pháp cân bằng cácbon vừa đăng ký thử nghiệm khí thải theo phép thử loại 1 thì chỉ phải nộp một lần giá dịch vụ bằng với mức giá thử nghiệm khí thải của phép thử loại 1 tương ứng với loại nhiên liệu sử dụng.

5. Trường hợp phát sinh các chi phí cần thiết khi thử đặc tính động cơ và chi phí khác phát sinh trong quá trình thử nghiệm do tổ chức, cá nhân yêu cầu thử nghiệm chi trả theo thoả thuận với đơn vị thử nghiệm.

6. Khi thu tiền dịch vụ, cơ sở thử nghiệm sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung (nếu có).

Cơ sở thử nghiệm có nghĩa vụ công khai thông tin và niêm yết giá dịch vụ, nộp thuế đối với số tiền thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền còn lại sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 199/2015/TT-BTC ngày 09/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thử nghiệm khí thải đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới; phí thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu; lệ phí cấp giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con từ 07 chỗ ngồi trở xuống.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính);
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, QLG.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Văn Hiếu

 

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM KHÍ THẢI ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ VÀ THỬ NGHIỆM MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CON TỪ 07 CHỖ NGỒI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU

 (Ban hành kèm theo Thông tư số 235/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

A. Giá dịch vụ thử nghiệm khí thải đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sản xuất lắp ráp và nhập khẩu

TT

Nội dung thử nghiệm

Mức giá
(đồng/phép thử/lần)

I

Thử nghiệm khí thải tiêu chuẩn Euro 2 đối với mô tô, xe máy và các loại xe tương tự

 

1

Mô tô, xe máy và các loại xe tương tự có hai bánh

 

 

Phép thử loại 1

18.500.000

 

Phép thử loại 2

700.000

 

Phép thử bay hơi

23.500.000

2

Mô tô, xe máy và các loại xe tương tự có ba bánh

 

 

Phép thử loại 1

19.400.000

 

Phép thử loại 2

700.000

 

Phép thử bay hơi

24.700.000

3

Mô tô, xe máy và các loại xe tương tự có bốn bánh

 

 

Phép thử loại 1

20.400.000

 

Phép thử loại 2

700.000

 

Phép thử bay hơi

25.900.000

II

Thử nghiệm khí thải tiêu chuẩn Euro 2 đối với ô tô

 

1

Xe ô tô hạng nhẹ sử dụng nhiên liệu xăng

 

 

Phép thử loại 1

24.000.000

 

Phép thử loại 2

700.000

 

Phép thử loại 3

3.300.000

 

Phép thử loại 4

44.700.000

2

Xe ô tô hạng nhẹ sử dụng nhiên liệu điêzen

 

 

Phép thử loại 1

26.400.000

 

Phép thử độ khói trên ô tô ở chế độ toàn tải

13.200.000

 

Phép thử độ khói ở chế độ gia tốc tự do

2.600.000

3

Động cơ hạng nặng

 

 

Phép thử khí thải động cơ (chu trình 13 chế độ)

89.600.000

 

Phép thử độ khói động cơ ở chế độ toàn tải

19.100.000

 

Phép thử độ khói ở chế độ gia tốc tự do

3.300.000

III

Thử nghiệm khí thải tiêu chuẩn Euro 3,4,5 đối với mô tô, xe máy và các loại xe tương tự

 

1

Mô tô, xe máy và các loại xe tương tự có hai bánh

 

 

Phép thử loại 1

19.700.000

 

Phép thử loại 2

1.400.000

 

Phép thử bay hơi

23.500.000

2

Mô tô, xe máy và các loại xe tương tự có ba bánh

 

 

Phép thử loại 1

20.700.000

 

Phép thử loại 2

1.400.000

 

Phép thử bay hơi

24.700.000

3

Mô tô, xe máy và các loại xe tương tự có bốn bánh

 

 

Phép thử loại 1

21.700.000

 

Phép thử loại 2

1.400.000

 

Phép thử bay hơi

25.900.000

IV

Giá thử nghiệm khí thải tiêu chuẩn Euro 3, 4, 5 đối với ô tô

 

1

Xe ô tô hạng nhẹ sử dụng nhiên liệu xăng

 

 

Phép thử loại 1

24.000.000

 

Phép thử loại 2

700.000

 

Phép thử loại 3

3.300.000

 

Phép thử loại 4

68.000.000

2

Xe ô tô hạng nhẹ sử dụng nhiên liệu điêzen

 

 

Phép thử loại 1

26.400.000

 

Phép thử độ khói trên ô tô ở chế độ toàn tải

13.200.000

 

Phép thử độ khói ở chế độ gia tốc tự do

2.600.000

3

Động cơ hạng nặng

 

 

Phép thử khí thải động cơ (chu trình 16 chế độ)

110.200.000

 

Phép thử đáp ứng tải

43.000.000

 

Phép thử theo chu trình chuyển tiếp

68.100.000

 

Phép thử độ khói động cơ ở chế độ toàn tải

19.100.000

 

Phép thử độ khói ở chế độ gia tốc tự do

3.300.000

B. Giádịch vụ thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con từ 07 chỗ ngồi trở xuốngsản xuất, lắp ráp và nhập khẩu

TT

Nội dung thử nghiệm

Mức giá
(đồng/mẫu thử/lần)

1

Xe ô tô sử dụng nhiên liệu xăng

16.000.000

2

Xe ô tô sử dụng nhiên liệu điêzen

16.500.000

Ghi chú:Mức giá quy định trong Biểu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng./.

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu235/2016/TT-BTC
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành11/11/2016
                            Người kýTrần Văn Hiếu
                            Ngày hiệu lực 01/01/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu235/2016/TT-BTC
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành11/11/2016
                                                  Người kýTrần Văn Hiếu
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan