Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN7292:2003

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7292:2003 (ISO 261 : 1998) về Ren vít hệ mét thông dụng ISO - Vấn đề chung

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7292:2003
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành26/12/2003
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/12/2003Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7292: 2003

ISO 261 : 1998

REN VÍT HỆ MÉT THÔNG DỤNG ISO - VẤN ĐỀ CHUNG

ISO general purpose metric screw threads - General plan

Lời nói đầu

TCVN 7292 : 2003 hoàn toàn tương đương với ISO 261 : 1998.

TCVN 7292 : 2003 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/SC1 Những vấn đề chung về cơ khí biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

REN VÍT HỆ MÉT THÔNG DỤNG ISO - VẤN ĐỀ CHUNG

ISO general purpose metric screw threads - General plan

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định ren vít hệ mét thông dụng (M) có profin gốc theo TCVN 7291-1: 2003. Kích thước cơ bản được quy định trong ISO 724. Dung sai ren xem trong ISO 965-1.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 7290 : 2003 (ISO 5408 : 1983) Ren vít trụ - Từ vựng.

TCVN 7291-1: 2003 (ISO 68-1 : 1998) Ren vít thông dụng ISO - Profin gốc - Phần 1: Ren vít hệ mét.

ISO 262 : 1998 ISO general purpose metric screw threads - Selected sizes for screws, bolts and nuts. (Ren hệ mét thông dụng ISO - Kích thước lựa chọn của vít, bulông và đai ốc).

ISO 724 : 1993 ISO general purpose metric screw threads - Basic dimensions (Ren vít hệ mét thông dụng ISO - Kích thước cơ bản).

ISO 965-1 : 1998 ISO general purpose metric screw threads - Tolerances - Part 1: Principles and basic data (Ren vít hệ mét thông dụng ISO - Dung sai - Phần 1 : Nguyên tắc và số liệu cơ bản).

3. Định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các định nghĩa được nêu trong TCVN 7290 : 2003.

4. Ký hiệu

Ren vít theo tiêu chuẩn này phải được ký hiệu phù hợp với ISO 965-1.

5. Chọn đường kính và bước ren

5.1. Nên ưu tiên chọn các đường kính trong cột 1 của Bảng 2 và nếu cần mới chọn các đường kính trong cột 2 và sau đó mới đến cột 3.

Đường kính 35 mm và bước ren 1,25 mm của đường kính 14 mm chỉ được sử dụng cho các trường hợp đặc biệt được chỉ dẫn trong chú thích ở dưới bảng.

Trong trường hợp có thể, tránh sử dụng các bước ren trong ngoặc đơn.

5.2. Các từ “lớn” và “nhỏ” được cho để phù hợp với sử dụng. Tuy nhiên các từ này không hề có liên quan đến khái niệm chất lượng.

Cần phải hiểu rằng bước “lớn” là bước ren hệ mét lớn nhất hiện được dùng trong thực tế.

5.3. Đối với đường kính (hoặc dẫy đường kính) đã cho, chọn một trong các bước ren được ghi trên hàng ngang (hoặc các hàng ngang) tương ứng.

5.4. Nếu cần dùng đến ren vít có đường kính danh nghĩa nhỏ hơn các đường kính cho trong bảng 2 thì chỉ được dùng các bước ren sau:

3 mm; 2 mm; 1,5 mm; 1 mm; 0,75 mm; 0,5 mm; 0,35 mm; 0,25 mm; 0,2 mm.

Khi chọn các bước ren này, cần chú ý đến thực tế là rất khó đảm bảo được dung sai khi tăng đường kính với bước ren đã cho. Không nên dùng các đường kính danh nghĩa lớn hơn các đường kính cho trong Bảng 1 ứng với những bước ren đã chỉ dẫn.

Bảng 1 - Đường kính danh nghĩa lớn nhất

Kích thước tính bằng milimét

Bước ren

Đường kính danh nghĩa lớn nhất

0,5

22

0,75

33

1

80

1,5

150

2

200

3

300

Bảng 2 - Đường kính / bước ren danh nghĩa

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính danh nghĩa D.d

Bước ren P

Cột 1 lựa chọn thứ 1

Cột 2 lựa chọn thứ 2

Cột 3 lựa chọn thứ 3

lớn

nhỏ

3

2

1,5

1,25

1

0,75

0,5

0,35

0,25

0,2

1

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,2

 

1,2

1,1

 

1,4

 

0,25

0,25

0,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,2

0,2

0,2

1,6

 

2

 

1,8

 

0,35

0,35

0,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

0,2

0,2

 

2,5

3

2,2

 

0,45

0,45

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

0,35

0,35

0,25

 

 

4

3,5

 

4,5

 

0,6

0,7

0,75

 

 

 

 

 

 

 

0,5

0,5

0,35

 

 

5

 

6

 

 

5,5

0,8

 

1

 

 

 

 

 

 

 

0,75

0,5

0,5

 

 

 

 

8

7

 

 

9

1

1,25

1,25

 

 

 

 

 

1

1

0,75

0,75

0,75

 

 

 

 

10

 

12

 

 

11

1,5

1,5

1,75

 

 

 

 

1,5

 

1,25

1,25

1

1

1

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

16

14

 

15

2

 

2

 

 

1,5

1,5

1,5

1,25 a

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

20

 

18

17

 

2,5

2,5

 

 

2

2

1,5

1,5

1,5

 

1

1

1

 

 

 

 

 

 

24

22

 

 

25

2,5

3

 

2

2

2

1,5

1,5

1,5

 

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

27

26

 

28

 

3

 

 

2

2

1,5

1,5

1,5

 

 

1

1

 

 

 

 

 

30

 

 

33

 

32

3,5

 

3,5

(3)

 

(3)

2

2

2

1,5

1,5

1,5

 

1

 

 

 

 

 

 

36

 

 

 

39

35 b

 

38

 

4

 

4

 

3

 

3

 

2

 

2

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 2 (kết thúc)

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính danh nghĩa D.d

Lớn

Bước ren P

Cột 1 lựa chọn thứ 1

Cột 2 lựa chọn thứ 2

Cột 3 lựa chọn thứ 3

nhỏ

8

6

4

3

2

1,5

 

42

 

 

45

40

 

4,5

4,5

 

 

 

4

4

3

3

3

2

2

2

1,5

1,5

1,5

48

 

 

52

 

50

5

 

5

 

 

4

 

4

3

3

3

2

2

2

1,5

1,5

1,5

56

 

55

 

58

 

5,5

 

 

4

4

4

3

3

3

2

2

2

1,5

1,5

1,5

 

 

64

60

 

62

5,5

 

6

 

 

4

4

4

3

3

3

2

2

2

1,5

1,5

1,5

 

 

68

65

 

70

 

6

 

 

 

6

4

4

4

3

3

3

2

2

2

1,5

1,5

1,5

72

 

 

76

 

75

 

 

6

 

6

4

4

4

3

3

3

2

2

2

1,5

1,5

1,5

 

80

 

78

 

82

 

 

 

6

 

4

 

3

2

2

2

 

1,5

 

90

85

 

95

 

 

 

6

6

6

4

4

4

3

3

3

2

2

2

 

100

 

110

 

105

 

 

 

6

6

6

4

4

4

3

3

3

2

2

2

 

 

 

125

115

120

 

 

 

 

8

6

6

6

4

4

4

3

3

3

2

2

2

 

 

 

140

130

 

135

 

8

 

8

6

6

6

4

4

4

3

3

3

2

2

2

 

 

 

150

145

 

155

 

 

8

6

6

6

4

4

4

3

3

3

2

2

 

160

 

 

170

 

165

 

8

 

8

6

6

6

4

4

4

3

3

3

 

 

 

180

 

175

 

185

 

 

8

6

6

6

4

4

4

3

3

3

 

 

 

 

200

190

 

195

 

8

 

8

6

6

6

4

4

4

3

3

3

 

 

Bảng 2 (kết thúc)

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính danh nghĩa D.d

Lớn

Bước ren P

Cột 1 lựa chọn thứ 1

Cột 2 lựa chọn thứ 2

Cột 3 lựa chọn thứ 3

nhỏ

8

6

4

3

2

1,5

 

 

210

205

 

215

 

 

8

6

6

6

4

4

4

3

3

3

 

 

220

 

 

225

230

 

8

 

8

6

6

6

4

4

4

3

3

3

 

 

 

 

240

235

 

245

 

 

8

6

6

6

4

4

4

3

3

3

 

 

250

 

 

260

 

255

 

8

 

8

6

6

6

4

4

4

3

 

 

 

 

265

270

275

 

 

8

6

6

6

4

4

4

 

 

 

280

 

 

285

290

 

8

 

8

6

6

6

4

4

4

 

 

 

 

 

300

295

 

 

8

6

6

4

4

 

 

 

a Chỉ dùng cho buji (nến đánh lửa) của động cơ.

b Chỉ dùng cho đai ốc hãm đối với ổ bi.

 

Từ khóa:
TCVN7292:2003Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7292:2003Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7292:2003Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7292:2003 của Bộ Khoa học và Công nghệTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7292:2003 của Bộ Khoa học và Công nghệTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7292:2003 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7292:2003
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                            Ngày ban hành26/12/2003
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7292:2003
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                                                  Ngày ban hành26/12/2003
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan