Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN13219:2020

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13219:2020 (ISO 7132:2003) về Máy làm đất - Xe tự đổ - Thuật ngữ và đặc tính kỹ thuật trong thương mại

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN13219:2020
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2020
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13219:2020

ISO 7132:2003

MÁY LÀM ĐẤT - XE TỰ ĐỔ - THUẬT NGỮ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI

Earth-moving machinery - Dumpers - Terminology and commercial specifications

Lời nói đầu

TCVN 13219:2020 hoàn toàn tương đương ISO 7132:2003

TCVN 13219:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 23 Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

MÁY LÀM ĐẤT - XE TỰ ĐỔ - THUẬT NGỮ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI

Earth-moving machinery - Dumpers - Terminology and commercial specifications

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và nội dung về đặc tính kỹ thuật trong thương mại cho các xe tự đổ tự hành (bao gồm cả các xe tự đổ nhỏ gọn) như đã định nghĩa trong ISO 6165 dùng để vận chuyển đất.

2  Tiêu chuẩn viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau, một phần hoặc toàn bộ, là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 3450, Earth-moving machinery - Baraking systems of ruber-tyred machines - Systems and performance requirements and test procedures (Máy làm đất - Hệ thống phanh của máy bánh lốp cao su - Các hệ thống, yêu cầu đặc tính và qui trình thử).

ISO 5010, Earth-moving machinery - Rubber-tyred machines - Steering requirements (Máy làm đất - Máy bánh lốp cao su - Yêu cầu về hệ thống lái).

ISO 6014: 1986, Earth-moving machinery - Determination of ground speed (Máy làm đất - Xác định tốc độ trên nền đất).

ISO 6016: 1998, Earth-moving machinery - Methods of measuring the masses of whole machines, their equipment and components (Máy làm đất - Phương pháp đo các khối lượng của toàn bộ máy, trang bị và các bộ phận của máy).

ISO 6165, Earth-moving machinery - Basic types - Vocabulary (Máy làm đất - Các kiểu cơ bản - Từ vựng).

ISO 6483: 1980, Earth-moving machinery - Dumper bodies - Volumetric rating (Máy làm đất - Thân xe tự đổ - Thông số thể tích).

ISO 6746-1, Earth-moving machinery - Definitions of dimensions and symbols - Part 1: Base machine (Máy làm đất - Định nghĩa của các kích thước và các mã - Phần 1: Máy cơ sở).

ISO 7457: 1997, Earth-moving machinery - Determination of turning dimensions of wheeled machines (Máy làm đất - Xác định các kích thước quay vòng của các máy bánh lốp).

ISO 9249: 1997, Earth-moving machinery - Engine test code - Net power (Máy làm đất - Qui tắc thử động cơ - Công suất hữu ích)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong ISO 6165, và các thuật ngữ, định nghĩa sau.

3.1  Các thuật ngữ chung

3.1.1

xe tự đổ (dumper)

máy tự hành kiểu bánh xích hoặc bánh lốp có thân hở dùng để vận chuyển và đổ hoặc rải vật liệu, được chất tải bằng trang bị ở bên ngoài máy hoặc bằng bản thân trang bị chất tải của máy.

3.1.2

máy cơ sở (base machine)

máy có một buồng lái hoặc mái che và các cấu trúc bảo vệ người vận hành (nếu có yêu cầu), không có trang bị hoặc thiết bị phụ nhưng có khung giá cần thiết cho lắp đặt các trang bị và thiết bị phụ này.

3.1.3

trang bị (equipment)

tập hợp các bộ phận được lắp đặt trên máy cơ sở để cho phép một thiết bị phụ thực hiện được chức năng thiết kế của máy.

3.1.4

trang bị tự chất tải (self-loading equipment)

một kết cấu lắp của giá đỡ gầu và cơ cấu bản lề được lắp cố định vào một xe tự đổ nhỏ gọn để có thể đổ đày vật liệu lên thân xe hở.

CHÚ THÍCH - Xem 4.1.5.

3.1.5

thiết bị phụ (attachment)

cụm các bộ phận có thể được lắp đặt trên máy cơ sở hoặc trang bị dùng cho mục đích sử dụng riêng.

3.1.6

bộ phận (component)

thành phần của một bộ phận hoặc của một máy cơ sở, trang bị hoặc một thiết bị phụ.

3.2  Đặc tính

3.2.1

lực kéo đẩy xe đi (tractive force rimpull)

lực sẵn có giữa lốp và nền đất để đẩy xe tự đổ

3.2.1.1

lực kéo với hộp truyền động dẫn động trực tiếp (tractive force with direct drive transmission)

lực kéo được tính toán hoặc được đo ở momen lớn nhất của động cơ trong mỗi tốc độ tiến.

CHÚ THÍCH - Lực kéo lớn nhất cũng có thể bị hạn chế bởi khối lượng và điều kiện kéo.

3.2.1.2

lực kéo đẩy xe đi với hộp truyền động có sang số [truyền động điện] [truyền động thủy tĩnh]

(tractive force rimpull with powershift transmission [electric drive] [hydrostatic drive])

lực kéo đẩy xe đi theo tính toán hoặc lực kéo đo được đối với các đường cong tốc độ của máy trong mỗi phạm vi tốc độ tiến.

CHÚ THÍCH - Lực kéo lớn nhất có thể bị hạn chế bởi khối lượng và điều kiện kéo.

3.2.2

thời gian đổ thân xe trống rỗng và trở về vị trí ban đầu (empty body dump and return time)

toàn bộ thời gian của chu kỳ chuyển động của một thân xe, cửa hoặc cơ cấu đổ không chất tải ở một tốc độ danh định của động cơ.

3.2.3

trọng tải (payload)

khối lượng danh định của nhà sản xuất mà máy có thể chuyên chở được.

4  Máy cơ sở

CHÚ THÍCH - Thông tin về các thông số của máy cơ sở được cung cấp trên các hình vẽ tham chiếu.

4.1  Kiểu xe tự đổ

4.1.1  Phương pháp đổ

- Đổ ra phía sau: xem Hình 1.

- Đổ ở đáy: xem Hình 2.

- Đổ sang bên cạnh: xem Hình 3.

- Đổ ra phía trước: xem Hình 4.

- Đổ quay: xem Hình 5.

- Đổ ở trên cao: xem Hình 6.

- Đổ xoay: xem Hình 7.

Hình 1 - Đổ ra phía sau

Hình 2 - Đổ ở dưới đáy

Hình 3 - Đổ sang bên cạnh

Hình 4 - Đổ ra phía trước

Hình 5 - Đổ quay

Hình 6 - Đổ ở trên cao

Hình 7 - Đổ xoay

4.1.2  Hệ thống lái

- Lái bằng bánh trước, xem Hình 8

- Lái bằng khớp bản lề, xem Hình 9

- Lái bằng bánh sau, xem Hình 10

- Lái bằng tất cả các bánh xe, xem Hình 11

- Lái bằng các bánh xích, xem Hình 12

- Lái bằng các bánh xe, xem Hình 13

CHÚ DẪN

S  các bánh xe lái được

Hình 8 - Lái bằng bánh trước

CHÚ DẪN

T  tâm quay vòng

Hình 9 - Lái bằng khớp bản lề

CHÚ DÃN

S  các bánh xe lái được

Hình 10 - Lái bằng bánh sau

CHÚ DẪN

S  bánh xe lái được

Hình 11 - Lái bằng tất cả các bánh xe

CHÚ DẪN

S  bánh xích lái được

Hình 12 - Lái bằng các bánh xích

CHÚ DẪN

S  bánh xe lái được

Hình 13 - Lái bằng các bánh xe

4.1.3  Hệ thống dẫn động

- Dẫn động bánh sau: xem Hình 14.

- Dẫn động tất cả các bánh xe: xem Hình 15.

- Dẫn động trục trung tâm: xem Hình 16.

- Dẫn động bằng bánh xích: xem Hình 17.

CHÚ DẪN

D  bánh xe dẫn động

Hình 14 – Dẫn động bánh sau

CHÚ DẪN

D  bánh xe dẫn động

Hình 15 - Dẫn động tất cả các bánh xe

CHÚ DẪN

D  bánh xe dẫn động

Hình 16 - Dẫn động trục trung tâm

Hình 17 - Dẫn động bằng bánh xích

4.1.4  Số trục

- Hai trục, xem Hình 18.

- Ba trục, xem Hình 19.

- Nhiều hơn ba trục, xem Hình 20

Hình 18 - Hai trục

Hình 19 - Ba trục

Hình 20 - Nhiều hơn ba trục

4.1.5  Phương pháp tự chất tải

- Chất tải thân xe, xem Hình 21

- Chất tải bằng gầu, xem Hình 22

Hình 21 - Chất tải thân xe

Hình 22- Chất tải bằng gầu xúc

4.1.6  Vị trí người vận hành

- Vị trí người vận hành phía sau, xem Hình 23.

- Vị trí người vận hành phía trước, xem Hình 24.

- Vị trí người vận hành đảo chiều được, xem Hình 25.

Hình 23 - Vị trí người vận hành phía sau

Hình 24 - Vị trí người vận hành phía trước

Hình 25 - Vị trí người vận hành đảo chiều được

4.2  Kích thước(xem ISO 6746-1)

4.2.1  Xe tự đổ

Xem Hình 26. Về các định nghĩa bổ sung cho các kích thước và các thuật ngữ và các mã của các kích thước này, xem Phụ lục A.

a) Khung cứng vững

b) Khung kiểu tiếp đôi

Hình 26 - Các kích thước của máy cơ sở - Xe tự đổ

c) Xe mooc

Hình 26 - Các kích thước của máy cơ sở - Xe tự đổ (kết thúc)

4.2.2  Xe tự đổ nhỏ gọn

Xem các Hình 27, 28, 29, 30 và 31. Về các định nghĩa cho các kích thước và các thuật ngữ và mã của các kích thước này, xem Phụ lục A. Về các kích thước bổ sung và các mã có liên quan chặt chẽ với các xe tự đổ nhỏ gọn, xem Phụ lục B.

Hình 28 - Các kích thước của xe tự đổ nhỏ gọn bánh lốp - Xe tám bánh

Hình 28 – Các kích thước của xe tự đổ nhỏ gọn bánh lốp - Xe tám bánh

Hình 29 - Các kích thước của xe tự đổ nhỏ gọn bánh xích - Vị trí người vận hành phía sau

Hình 30 - Các kích thước của xe tự đổ nhỏ gọn bánh xích - Vị trí người vận hành phía trước

Hình 31 - Các kích thước của xe tự đổ nhỏ gọn tự chất tải

4.3  Khối lượng

Xem ISO 6016

4.4  Thuật ngữ cho các bộ phận

- Xe tự đổ ra phía sau hai trục: xem Hình 32.

- Xe kéo hai và bốn bánh: xem Hình 33.

- Thiết bị mooc: xem Hình 34.

- Xe tự đổ nhỏ gọn bánh lốp: xem Hình 35 và 36.

- Xe tự đổ nhỏ gọn bánh xích: xem Hình 37 và 38.

CHÚ DẪN

1 Thanh chắn bảo hiểm

2 Chốt kéo

3 Buồng lái

4 Thanh cản va

5 Bánh xe

6 Lốp

7 Phanh

8 Thanh chắn đá

9 Hệ treo (tùy chọn)

10 Chốt bản lề thân xe

11 Trục

12 Thanh chống thân xe

13 Thân xe

14 Xylanh cơ cấu đổ

15 Hệ dẫn động

16 Ống xả ra không khí hoặc làm nóng thân xe

17 Mái che

18 Khung sườn chính

19 Bản lề cửa

20 Thang

21 Thiết bị phát lực

22 Lưới

Hình 32 - Thuật ngữ cho các bộ phận - Xe tự đổ ra phía sau hai trục

CHÚ DẪN

1

Thanh chắn bảo hiểm

6

Trụ chính cơ cấu kéo mooc

2

Móc kéo

7

Cơ cấu kéo mooc

3

Bộ phận bảo vệ gầm xe

8

Chốt bản lề

4

Khung sườn chính

9

Quai của cơ cấu kéo mooc

5

Thanh cản va

10

Chốt bản lề dọc

Hình 33 - Thuật ngữ cho các bộ phận - Xe kéo hai và bốn bánh

CHÚ DẪN

1

thân lắp trụ chính cơ cấu kéo mooc

2

ống cổ ngỗng

3

thân xe

4

cửa

5

khung sườn chính

6

thanh chắn bảo hiểm

7

khung kéo

8

cơ cấu phóng vật liệu

9

thành sau

10

xylanh cơ cấu đổ

Hình 34 - Thuật ngữ cho các bộ phận - Thiết bị mooc

CHÚ DẪN

1

Thanh cản va

7

Thân xe

2

Bánh xe

8

Xylanh

3

Lốp

9

Hệ dẫn động

4

Phanh

10

Khung sườn chính

5

Trục cơ cấu bản lề thân xe

11

Nắp đậy

6

Trục

12

Thiết bị phát lực

Hình 35 - Thuật ngữ cho các bộ phận - Xe tự đổ gọn nhẹ bánh lốp hai trục

CHÚ DẪN

1

Thanh chắn bảo hiểm

9

Hệ thống dẫn động

2

Bánh xe

10

Khung sườn chính

3

Lốp

11

Nắp đậy

4

Phanh

12

Thiết bị phát lực

5

Trục cơ cấu bản lề thân xe

13

Bộ phận bảo vệ

6

Trục

14

Hộp dẫn động xích

7

Thân xe

15

Thành sau

8

Xylanh cơ cấu đổ

 

 

Hình 36 - Thuật ngữ cho các bộ phận - Xe tự đổ gọn nhẹ bánh lốp có nhiều hơn ba trục

CHÚ DẪN

1

Bánh xích

6

Con lăn đỡ

2

Khung sườn chính

7

Bánh lăn tỳ xích

3

Thân xe

8

Xylanh cơ cấu đổ

4

Bánh quay không

9

Trục cơ cấu bản lề thân xe

5

Bánh xích

10

Thiết bị phát lực

Hình 37 - Thuật ngữ cho các bộ phận - Xe tự đổ nhỏ gọn bánh xích không có mái che

CHÚ DẪN

 

1 Mái che

8 Con lăn dưới

2  Khung sườn chính

9  Con lăn đỡ trên

3 Thiết bị phát lực

10  Tấm trượt

4  Xích cao su

11 Thân xe

5  Xích bằng thép

12  Xylanh cơ cấu đổ

6 Bánh xích

13  Trục cơ cấu bản lề thân xe

7 Bánh chạy không

14 Thành sau

Hình 38 - Thuật ngữ cho các bộ phận - Xe tự đổ bánh xích có mái che

5  Đặc tính

Sử dụng các đặc tính sau cùng với các xe tự đổ: tiêu chuẩn quốc tế đưa ra thêm các đặc tính và phương pháp thử khi thích hợp; số hiệu của thuật ngữ có liên quan đến thuật ngữ như đã định nghĩa trong tiêu chuẩn này.

a) Công suất hữu ích theo ISO (của động cơ): xem ISO 9249.

b) Tốc độ di chuyển lớn nhất: xem ISO 6014.

c) Lực kéo đẩy xe đi (3.2.1)

1) Lực kéo với hộp truyền động dẫn động trực tiếp (3.2.1.1.);

2) Lực kéo đẩy xe đi với hộp truyền động có sang số, truyền động điện hoặc truyền động thủy tĩnh (3.2.1.2.)

d) Thời gian đổ thân xe trống rỗng và trở về vị trí ban đầu (3.2.2)

e) Khả năng lái

1) Bán kính quay vòng: xem ISO 7457.

2) Đường kính khoảng hở của máy, xem ISO 7457.

f) Đặc tính phanh: dựa trên các yêu cầu được cho trong ISO 3450.

g) Trọng tải (3.2.3)

6  Đặc tính kỹ thuật trong thương mại (Đơn vị SI)

6.1  Động cơ

Qui định các đặc tính:

a) nhà sản xuất và mẫu (model);

b) đánh lửa bằng nén (diezen) hoặc đánh lửa bằng tia lửa;

c) kiểu chu kỳ (hai hoặc bốn kỳ);

d) hút không khí tự nhiên, tăng áp bằng cơ khí hoặc tăng áp tuốc bô có hoặc không có làm mát phụ (tiếp sau);

e) số xylanh;

f) đường kính lỗ xylanh;

g) hành trình;

h) dung tích làm việc của xylanh;

i) hệ thống làm mát (làm mát bằng không khí hoặc bằng nước);

j) loại nhiên liệu;

k) công suất hữu ích có bánh đà; ………………..ở …………………..r/min;

l) momen lớn nhất ………………. ở ………………..r/min;

m) kiểu bộ khởi động;

n) hệ thống điện: ………….V.

6.2  Hệ truyền động

Qui định kiểu, ví dụ:

- sang số bằng tay với bộ ly hợp có bánh đà;

- sang số bằng dẫn động với bộ biến đổi momen;

- truyền động thủy tĩnh;

- truyền động điện;

- số tốc độ tiến và lùi;

- tốc độ di chuyển (tiến và lùi);

Nên chỉ ra biểu đồ lực kéo đẩy xe đi đối với tốc độ.

6.3  Trục dẫn động

Qui định kiểu, ví dụ:

- lái được;

- cố định, lúc lắc và /hoặc được treo;

- thủy tĩnh;

- điện;

- bánh răng côn và bánh răng chủ động (trục răng);

- vi sai - tiêu chuẩn, không trượt, trượt hạn chế hoặc có khóa;

- truyền động cuối hành trình.

6.4  Hệ thống lái

6.4.1  Kiểu

Qui định kiểu phù hợp với ISO 5010, ví dụ:

- khung có khớp bản lề;

- lái bằng bánh trước;

- lái bằng bánh sau;

- lái bằng tất cả các bánh xe;

- lái bằng càng bánh trượt trên bánh xích;

- lái có trợ lực, bằng tay, thủy tĩnh;

- phương pháp lái trong tình trạng khẩn cấp.

6.4.2  Đặc tính

Qui định

- bán kính quay vòng ……… sang trái và sang phải;

- đường kính khoảng hở của máy: ……………

6.5  Phanh

6.5.1  Phanh vận hành

Qui định, ví dụ:

- kiểu (tang trống, đĩa, ướt hoặc khô);

- kiểu hệ thống dẫn động (cơ khí, không khí, thủy lực, điện, liên hợp, v.v…)

6.5.2  Phanh đỗ

Qui định kiểu.

6.5.3  Phanh thứ cấp (phụ)

Qui định kiểu

6.5.4  Phanh hãm chậm lại

Qui định:

- kiểu;

- hệ thống dẫn động.

6.5.5  Đặc tính phanh

Qui định phù hợp với ISO 3450.

6.6  Lốp

Qui định:

- cỡ và kiểu lốp;

- số lốp bố qui định;

- cỡ vành.

6.7  Hệ thống thủy lực

6.7.1  Thời gian đổ thân xe trống rỗng và trở về vị trí ban đầu.

Qui định

- lưu lượng của bơm... ở áp suất... và tốc độ quay danh định của động cơ...;

- áp suất mở van an toàn:

- kiểu bơm;

- xylanh nâng thân xe: số, kiểu;

- thời gian đổ thân xe trống rỗng và trở về vị trí ban đầu: ...

6.7.2  Hệ thống lái

Qui định:

- lưu lượng của bơm: ………ở áp suất: ………..;

- kiểu bơm;

- áp suất mở van an toàn.

6.8  Hệ thống treo

Qui định ở bánh xe riêng biệt, toàn bộ trục hoặc bánh xích.

6.8.1  Kiểu

Qui định kiểu, ví dụ:

- lò xo cơ khí: cuộn, lá

- xylanh hấp thu va đập: không khí, dầu, không khí/dầu;

- đàn hồi;

- khí nén.

6.8.2  Khả năng

Qui định hành trình

6.8.3  Tải trọng/độ lệch

Qui định cho trường hợp

- không tải (rỗng) hoặc

- có tải.

6.9  Thân xe

6.9.1  Dung tích danh nghĩa của thân xe

Qui định dung tích bằng mét khối phù hợp với ISO 6483.

6.9.2  Phương pháp tự chất tải

Qui định phương pháp chất tải là

- chất tải bằng thân xe, hoặc

- chất tải bằng gầu xúc.

6.10  Vị trí người vận hành

Qui định vị trí người vận hành là

- vị trí người vận hành ở phía sau,

- vị trí người vận hành ở phía trước, hoặc

- vị trí người vận hành đảo ngược được.

6.11  Khối lượng

Cần cung cấp các thông tin sau:

a) Khối lượng phân bố, khối lượng vận hành không chất tải (riêng)

- trục trước;

- trục dẫn động;

- trục xe mooc.

b) Tổng khối lượng vận hành khi không chất tải (rỗng)

c) Trọng tải danh định.

d) Khối lượng phân bố khi được chất tải:

- trục trước;

- trục dẫn động;

- trục xe mooc.

e) Tổng khối lượng khi được chất tải.

6.12  Dung tích chất tải của hệ thống

Cần cung cấp các thông tin chi tiết sau:

- dung tích thùng nhiên liệu;

- dung tích hộp trục khuỷu động cơ;

- dung tích hệ thống làm mát;

- dung tích hệ thống thủy lực;

- dung tích hộp truyền động;

- dung tích bộ vi sai;

- dung tích của truyền động cuối.

6.13  Các kích thước toàn thể (bao) của xe tự đổ

Cung cấp bản vẽ chung (hình bao)

Ví dụ về các kích thước quan trọng cần được qui định:

- tổng chiều cao lớn nhất khi không có thân xe;

- khoảng sáng gầm xe của các trục;

- khoảng sáng gầm xe với thân xe đổ xuống dưới, các cửa được đóng;

- khoảng sáng gầm xe với các cửa được mở;

- chiều cao chất tải;

- chiều cao đổ;

- chiều cao xả (vật liệu);

- chiều cao lớn nhất có thân xe;

- chiều rộng lớn nhất;

- khoảng cách trục;

- chiều dài lớn nhất;

- khoảng cách giữa các trục bánh xe;

- khoảng cách tâm giữa các bánh xe tiếp đôi;

- bán kính quay vòng;

- đường kính khoảng hở.

 

Phụ lục A

(Qui định)

Các kích thước cho xe tự đổ

Phụ lục này qui định các kích thước cho xe tự đổ và mã của các kích thước này.

Mã

Thuật ngữ và định nghĩa

Hình minh họa

H11

Chiều cao chất tải

khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) và điểm cao nhất của các thành bên chứa tải, thân xe trống rỗng

Xem Hình 26a)

H12

Chiều cao đổ

khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa GRP và điểm cao nhất trên xe tự đổ khi thân xe được nâng lên hoàn toàn.

Xem Hình 26a)

H13

Chiều cao xả (đổ ra phía sau hoặc sang bên cạnh)

khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa GRP và điểm thấp nhất trên thân xe với thân xe được nâng lên hoàn toàn.

Xem Hình 26a)

H14

Chiều cao lớn nhất của thân hoặc cơ cấu kéo mooc khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa GRP và điểm cao nhất trên thân xe tự đổ hoặc mối nối cơ cấu kéo mooc, thân xe tự đổ ở vị trí chất tải với bộ phận bảo vệ chống chảy tràn nếu có lắp, thân xe trống rỗng.

Xem Hình 26a)

L8

Khoảng cách trục (xe mooc)

khoảng cách theo trục tọa độ X giữa hai mặt phẳng X đi qua các tâm của các bánh sau của xe kéo và các bánh sau của xe mooc ở các máy có trang bị các bánh xe tiếp đôi, tâm của các bánh xe là đường đi qua điểm giữa hai trục của các bánh tiếp đôi.

Xem Hình 26c)

L9

Khoảng cách tâm giữa các bánh tiếp đôi

khoảng cách theo trục tọa độ X giữa các mặt phẳng X đi qua các tâm của các bánh trước và bánh sau tiếp đôi.

Xem Hình 26b)

L10

Chiều dài của thân xe chất tải

khoảng cách theo trục tọa độ X giữa hai mặt phẳng X đi qua điểm xa nhất bên trong trên phía sau của thân xe và điểm xa nhất bên trong trên phía trước của phần chất tải của thân xe.

Xem Hình 26a)

A7

Góc đổ (ra phía sau) của thân xe

Góc trên mặt phẳng Y giữa sàn chính của thân xe và GRP với thân xe được nâng lên hoàn toàn.

Xem Hình 26a)

CHÚ THÍCH - Các trục tọa độ X, Y và Z và GRP được định nghĩa trong ISO 6746-1.

 

Phụ lục B

(Qui định)

Các kích thước cho xe tự đổ nhỏ gọn

Phụ lục này qui định các kích thước cho xe tự đổ và mã của các kích thước này.

Mã

Thuật ngữ và định nghĩa

Hình minh họa

H11

Chiều cao chất tải

khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) và điểm cao nhất của các bên chứa tải, thân xe trống rỗng

Xem Hình 27

H12

Chiều cao đổ

khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa GRP và điểm cao nhất trên xe tự đổ với thân xe được nâng lên hoàn toàn.

Xem Hình 27

H13

Chiều cao xả (vật liệu)

khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa GRP và điểm thấp nhất trên thân xe với thân xe được nâng lên hoàn toàn.

Xem Hình 27

H23

Chiều cao đổ khi tự chất tải

khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa GRP và điểm cao nhất trên thiết bị tự chất tải.

Xem Hình 31

L14

Khoảng cách xả (vật liệu)

khoảng cách theo trục tọa độ X giữa mặt trước của các bánh trước và cạnh trước của thân xe với thân xe được nâng lên hoàn toàn.

Xem Hình 27

A13

Góc đổ ra phía sau khi tự chất tải

Góc đổ lớn nhất mà mặt xả ra phía sau của gầu sẽ quay xuống dưới bề mặt nằm ngang với gầu ở vị trí được nâng lên hoàn toàn.

Xem Hình 31

A14

Góc đổ ra phía trước khi tự chất tải

Góc đổ lớn nhất mà mặt đáy của gầu sẽ quay xuống dưới bề mặt nằm ngang với gầu được quay hoàn toàn ra phía trước, A14 < 30°.

Xem Hình 31

L15

Tầm với cho đổ khi tự chất tải

khoảng cách lớn nhất theo trục tọa độ X giữa cạnh trước của thân xe và cạnh trước của gầu ở phần kéo dài lớn nhất ra phía trước của gầu, L15 < 200mm.

Xem Hình 31

CHÚ THÍCH - Các trục tọa độ X và Z và GRP được định nghĩa trong ISO 6746-1.

 

Từ khóa:
TCVN13219:2020Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13219:2020Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13219:2020Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13219:2020 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13219:2020 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN13219:2020 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN13219:2020
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2020
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN13219:2020
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2020
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan