Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN13187:2020

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13187:2020 về Phòng thí nghiệm đo lường - Tiêu chí đánh giá năng lực đo lường

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN13187:2020
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2020
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

TI�U CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13187:2020

PH�NG TH� NGHIỆM ĐO LƯỜNG - TI�U CH� Đ�NH GI� NĂNG LỰC ĐO LƯỜNG

Measurement laboratories - Criteria for evaluation of measurement capacity

Lời n�i đầu

TCVN 13187:2020 do Viện Đo lường Việt Nam x�y dựng dự thảo, Ban kỹ thuật ti�u chuẩn quốc gia CASCO Đ�nh gi� sự ph� hợp đề nghị, Tổng cục Ti�u chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học v� C�ng nghệ c�ng bố.

 

PH�NG TH� NGHIỆM ĐO LƯỜNG - TI�U CH� Đ�NH GI� NĂNG LỰC ĐO LƯỜNG

Measurement laboratories - Criteria for evaluation of measurement capacity

1�Phạm vi �p dụng

Ti�u chuẩn n�y đưa ra c�c ti�u ch� chung v� c�c ti�u ch� về hạ tầng kỹ thuật đo lường đối với c�c tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (c�c ph�ng th� nghiệm đo lường).

Ti�u chuẩn n�y cũng đưa ra c�c ti�u ch� đối với chuy�n gia đ�nh gi� năng lực đo lường của c�c ph�ng th� nghiệm đo lường.

Ti�u chuẩn n�y �p dụng đối với c�c ph�ng th� nghiệm đo lường như c�ng cụ tự đ�nh gi� nhằm từng bước n�ng cao năng lực đo lường của c�c ph�ng th� nghiệm đo lường.

Kh�ch h�ng, cơ quan quản l� v� c�c tổ chức c� thẩm quyền kh�c c� thể sử dụng ti�u chuẩn n�y trong việc x�c nhận hoặc thừa nhận năng lực của ph�ng th� nghiệm đo lường.

2 �T�i liệu viện dẫn

C�c t�i liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc �p dụng ti�u chuẩn n�y. Đối với t�i liệu viện dẫn ghi năm c�ng bố th� �p dụng phi�n bản được n�u. Đối với c�c t�i liệu viện dẫn kh�ng ghi năm c�ng bố th� �p dụng phi�n bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi, bổ sung (nếu c�).

TCVN 6165:2009 (ISO/IEC GUIDE 99:2007), Từ vựng quốc tế về đo lường học - Kh�i niệm, thuật ngữ chung v� cơ bản (VIM);

TCVN ISO/IEC 17025:2017 (ISO/IEC 17025:2017), Y�u cầu chung về năng lực của c�c ph�ng thử nghiệm v� hiệu chuẩn;

TCVN ISO/IEC 17043:2011 (ISO/IEC 17043:2010), Đ�nh gi� sự ph� hợp - Y�u cầu chung đối với thử nghiệm th�nh thạo.

3 �Thuật ngữ v� định nghĩa

Ti�u chuẩn n�y �p dụng c�c thuật ngữ, định nghĩa n�u trong TCVN 6165:2009 (ISO/IEC GUIDE 99:2007) v� c�c thuật ngữ, định nghĩa sau:

3.1

Ph�ng th� nghiệm đo lường (Measurement laboratories)

Tổ chức thực hiện một hoặc nhiều hoạt động sau:

- kiểm định,

- hiệu chuẩn,

- thử nghiệm

phương tiện đo, chuẩn đo lường.

3.2

Kiểm định (Verification)

L� hoạt động đ�nh gi�, x�c nhận đặc t�nh kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo y�u cầu kỹ thuật đo lường.

3.3

Hiệu chuẩn (Calibration)

L� hoạt động x�c định, thiết lập mối quan hệ giữa gi� trị đo của chuẩn đo lường, phương tiện đo với gi� trị đo của đại lượng cần đo.

3.4

Thử nghiệm (Testing)

L� việc x�c định một hoặc một số đặc t�nh kỹ thuật đo lường của phương tiện đo, chuẩn đo lường.

3.5

So s�nh li�n ph�ng (Interlaboratory comparison)

Việc tổ chức, thực hiện v� đ�nh gi� c�c ph�p đo hoặc ph�p thử tr�n c�ng đối tượng hoặc tr�n đối tượng tương tự nhau bởi hai hoặc nhiều ph�ng th� nghiệm theo những điều kiện định trước.

[Nguồn: TCVN ISO/IEC 17025:2017, 3.3]

3.6

Thử nghiệm th�nh thạo (Proficiency testing)

Đ�nh gi� việc thực hiện của c�c b�n tham gia theo ti�u ch� đ� được thiết lập th�ng qua so s�nh li�n ph�ng.

[Nguồn: TCVN ISO/IEC 17025:2017, 3.5]

3.7

Kiểm tra x�c nhận (Verification)

Việc cung cấp bằng chứng kh�ch quan rằng đối tượng đ� cho đ�p ứng c�c y�u cầu quy định.

[Nguồn: TCVN ISO/IEC 17025:2017, 3.8)

3.8

X�c nhận gi� trị sử dụng (Validation)

Kiểm tra x�c nhận trong đ� c�c y�u cầu quy định l� thỏa đ�ng cho việc sử dụng đ� định.

[Nguồn: TCVN ISO/IEC 17025:2017, 3.9]

3.9

Ti�u ch� chung (General criteria)

C�c y�u cầu chung về tư c�ch ph�p nh�n v� hệ thống quản l� để đ�nh gi� tổ chức tham gia c�c hoạt động cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

3.10

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đo lường/hạ tầng kỹ thuật đo lường (Measurement technical infrastructure)

Mặt bằng l�m việc, điều kiện m�i trường, điều kiện l�m việc, chuẩn đo lường, thiết bị, nguồn nh�n lực, phương ph�p đo, c�c quy tr�nh đo, so s�nh li�n ph�ng v� thử nghiệm th�nh thạo cần thiết cho hoạt động t�c nghiệp của ph�ng th� nghiệm đo lường.

3.11

Ti�u ch� hạ tầng kỹ thuật đo lường (Criteria of the measurement technical infrastructure)

C�c y�u cầu về cơ sở hạ tầng kỹ thuật đo lường nhằm đảm bảo về năng lực, t�nh kh�ch quan, độ ch�nh x�c v� tin cậy trong hoạt động của c�c tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

4 �C�c k� hiệu v� chữ viết tắt

CIPM-MRA

Thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau to�n cầu về đo lường

IEC

Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế

ISO

Tổ chức ti�u chuẩn h�a quốc tế

KĐ/HC/TN

Kiểm định/hiệu chuẩn/thử nghiệm

NMI

Tổ chức đo lường quốc gia

OIML

Tổ chức đo lường ph�p định quốc tế

PTN

Ph�ng th� nghiệm

5 �Ti�u ch� đối với chuy�n gia đ�nh gi�

5.1 �Chuy�n gia đ�nh gi� ti�u ch� chung

Chuy�n gia đ�nh gi� ti�u ch� chung đ�p ứng tối thiểu c�c ti�u ch� sau:

- Tr�nh độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học trở l�n.

- Năm kinh nghiệm: �t nhất 03 năm hoạt động li�n tục trong lĩnh vực Ti�u chuẩn Đo lường Chất lượng.

- Ho�n th�nh c�c nội dung đ�o tạo chuy�n m�n, nghiệp vụ về:

+ Hệ thống quản l� ph�ng th� nghiệm;

+ Cơ sở đo lường học;

+ Quản l� nh� nước về đo lường;

+ Đ�nh gi� năng lực đo lường.

CH� TH�CH 1: C�c nội dung đ�o tạo n�u tr�n kh�ng h�m � t�n c�c kh�a đ�o tạo. C� thể chấp nhận c�c kết quả đ�o tạo theo c�c h�nh thức kh�c nhau trong đ� bao gồm c�c nội dung đ�o tạo chuy�n m�n, nghiệp vụ n�y.

CH� TH�CH 2: Trong trường hợp c� quy định cụ thể của cơ quan quản l� Nh� nước đối với chuy�n gia đ�nh gi� hoặc đối với việc đ�o tạo th� thực hiện theo c�c quy định c� li�n quan.

5.2 �Chuy�n gia đ�nh gi� ti�u ch� hạ tầng kỹ thuật đo lường

Chuy�n gia đ�nh gi� ti�u ch� hạ tầng kỹ thuật đo lường đ�p ứng tối thiểu c�c ti�u ch� sau:

- Tr�nh độ học vấn; Tốt nghiệp Đại học về khoa học kỹ thuật, khoa học tự nhi�n trở l�n.

- Năm kinh nghiệm: �t nhất 03 năm hoạt động li�n tục trong lĩnh vực đo lường kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm li�n quan;

- Ho�n th�nh c�c nội dung đ�o tạo chuy�n m�n, nghiệp vụ về:

+ Hệ thống quản l� ph�ng th� nghiệm;

+ Cơ sở đo lường học;

+ Đo lường chuy�n s�u về lĩnh vực đo lường thực hiện đ�nh gi�;

+ Đ�nh gi� năng lực đo lường.

CH� TH�CH: Xem c�c Ch� th�ch 1 v� Ch� th�ch 2. Điều 5.1.

6 �Ti�u ch� đối với ph�ng th� nghiệm đo lường

6.1 �Ti�u ch� chung

6.1.1 �Tư c�ch ph�p nh�n

Ph�ng th� nghiệm đo lường cần đ�p ứng:

- L� tổ chức hoặc bộ phận x�c định của tổ chức c� tư c�ch ph�p nh�n theo quy định của ph�p luật Việt Nam.

- C� giấy chứng nhận đăng k� hoạt động cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường theo quy định.

6.1.2 �Hệ thống quản l� ph�ng th� nghiệm

C�c tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường cần thiết lập v� duy tr� hệ thống quản l� ph�ng th� nghiệm theo TCVN ISO/IEC 17025 v� c�c quy định li�n quan kh�c (nếu c�).

Đảm bảo t�nh độc lập, kh�ch quan như: c�ng khai, minh bạch quy tr�nh KĐ/HC/TN đ� c�ng bố �p dụng; chịu tr�ch nhiệm về kết quả KĐ/HC/TN đ� thực hiện v� kh�ng chịu t�c động l�m thay đổi kết quả KĐ/HC/TN n�y; nh�n vi�n tu�n thủ quy tr�nh KĐ/HC/TN đ� c�ng bố �p dụng v� kh�ng chịu t�c động l�m thay đổi kết quả KĐ/HC/TN đ� thực hiện.

6.2 �Ti�u ch� hạ tầng kỹ thuật đo lường

6.2.1 �Ti�u ch� về cơ sở vật chất v� điều kiện l�m việc Ph�ng th� nghiệm đo lường cần đ�p ứng c�c ti�u ch� sau:

- Cơ sở vật chất v� điều kiện m�i trường cần th�ch hợp với hoạt động th� nghiệm cụ thể (v� dụ như đ�p ứng được c�c y�u cầu n�u trong quy tr�nh KĐ/HC/TN hoặc đặc th� của mỗi ph�p KĐ/HC/TN tương ứng) v� kh�ng g�y ảnh hưởng đến độ tin cậy, gi� trị sử dụng của kết quả đo được.

- C�c y�u cầu về cơ sở vật chất v� điều kiện m�i trường cần thiết cho hoạt động th� nghiệm cần lập th�nh văn bản.

- Theo d�i, kiểm so�t v� ghi nhận c�c điều kiện m�i trường theo c�c quy định kỹ thuật, phương ph�p hoặc quy tr�nh c� li�n quan hoặc khi ch�ng ảnh hưởng đến gi� trị sử dụng của kết quả.

- Khi thực hiện c�c hoạt động KĐ/HC/TN tại c�c địa điểm, cơ sở nằm ngo�i sự kiểm so�t thường xuy�n của m�nh, cần đảm bảo c�c y�u cầu li�n quan đến cơ sở vật chất v� điều kiện m�i trường theo ti�u ch� n�y đều được đ�p ứng.

- C�c ti�u ch� về điều kiện l�m việc của ph�ng th� nghiệm như sau:

+ Diện t�ch ph�ng th� nghiệm cần đ�p ứng điều kiện lắp đặt, vận h�nh trang thiết bị theo quy tr�nh được ph� duyệt �p dụng v� hướng dẫn của nh� sản xuất;

+ Tiếp địa đo lường (theo y�u cầu của ph�p đo): Trị số điện trở tiếp đất ph� hợp với y�u cầu ph�p đo;

+ Nguồn điện sử dụng: Kh�ng vượt qu� �10 % đối với trị số điện �p danh định;

+ M�i trường l�m việc: đ�p ứng c�c quy định hiện h�nh, ph� hợp với đối tượng đo v� c�ng việc thực hiện;

+ Điều kiện m�i trường duy tr�: t�y thuộc từng quy tr�nh KĐ/HC/TN cụ thể;

+ Điều kiện l�m việc của ph�ng th� nghiệm trong qu� tr�nh thực hiện KĐ/HC/TN cần đảm bảo y�u cầu của quy tr�nh, phương ph�p được ph� duyệt �p dụng.

6.2.2 �Ti�u ch� về nh�n lực ph�ng th� nghiệm

a) C�n bộ quản l� chất lượng

C�n bộ quản l� chất lượng đ�p ứng tối thiểu c�c ti�u ch� sau:

- Tr�nh độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học trở l�n.

- Năm kinh nghiệm: �t nhất 02 năm hoạt động li�n tục trong lĩnh vực đo lường kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm.

- Ho�n th�nh c�c nội dung tạo chuy�n m�n, nghiệp vụ tương ứng với lĩnh vực hoạt động về:

+ Hệ thống quản l� ph�ng th� nghiệm;

+ Quản l� nh� nước về đo lường;

+ Cơ sở đo lường học.

CH� TH�CH: Xem c�c Ch� th�ch 1 v� Ch� th�ch 2, Điều 5.1.

b) C�n bộ quản l� kỹ thuật

C�n bộ quản l� kỹ thuật đ�p ứng tối thiểu c�c ti�u ch� sau:

- Tr�nh độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học chuy�n ng�nh kỹ thuật trở l�n.

- Năm kinh nghiệm: �t nhất 03 năm hoạt động li�n tục trong lĩnh vực đo lường kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm.

- Ho�n th�nh c�c nội dung tạo chuy�n m�n, nghiệp vụ tương ứng với lĩnh vực hoạt động về:

+ Hệ thống quản l� ph�ng th� nghiệm;

+ Cơ sở đo lường học;

+ Đo lường chuy�n s�u về c�c lĩnh vực đo cụ thể li�n quan.

CH� TH�CH: Xem c�c Ch� th�ch 1 v� Ch� th�ch 2, Điều 5.1.

c) Y�u cầu đối với c�n bộ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm

Mỗi lĩnh vực hoạt động đo lường cần đảm bảo c� �t nhất 02 nh�n vi�n kỹ thuật thực hiện. Một nh�n vi�n kỹ thuật c� thể tham gia nhiều lĩnh vực đo lường.

Hiệu chuẩn vi�n, kiểm định vi�n, thử nghiệm vi�n đ�p ứng tối thiểu c�c ti�u ch� sau:

- Tr�nh độ học vấn; Tốt nghiệp Trung cấp chuy�n ng�nh kỹ thuật hoặc tương đương trở l�n.

- Năm kinh nghiệm: �t nhất 01 năm hoạt động li�n tục trong lĩnh vực đo lường kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm.

- Ho�n th�nh c�c nội dung tạo chuy�n m�n, nghiệp vụ tương ứng với lĩnh vực hoạt động về:

+ Hệ thống quản l� ph�ng th� nghiệm;

+ Cơ sở đo lường học;

+ Đo lường chuy�n s�u về c�c lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm c� li�n quan;

+ C� thẻ kiểm định vi�n (nếu l� kiểm định vi�n).

CH� TH�CH: Xem c�c Ch� th�ch 1 v� Ch� th�ch 2, Điều 5.1.

- Đ�p ứng c�c y�u cầu kh�c theo quy định của cơ quản l� nh� nước c� thẩm quyền về đo lường.

6.2.3 �Ti�u ch� về chuẩn đo lường v� c�c phương tiện đo sử dụng

- C� đủ chuẩn đo lường, phương tiện thực hiện KĐ/HC/TN theo y�u cầu của quy tr�nh kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng.

- C�c chuẩn đo lường v� phương tiện đo thực hiện KĐ/HC/TN phải được định kỳ kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định. Giấy chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn phải c�n thời hạn c� gi� trị.

- Chuẩn đo lường hoặc chất chuẩn trực tiếp d�ng để kiểm định phương tiện đo chịu sự kiểm so�t về đo lường theo quy định của ph�p luật phải được chứng nhận chuẩn theo quy định.

- C�c chuẩn đo lường v� phương tiện đo thực hiện KĐ/HC/TN cần được duy tr�, bảo quản, sử dụng theo quy định của người đứng đầu tổ chức.

6.2.4 �Ti�u ch� về quy tr�nh kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm

- Cần c�ng bố v� c� đủ quy tr�nh KĐ/HC/TN tương ứng với c�c ph�p KĐ/HC/TN thực hiện.

- Quy tr�nh kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm do tổ chức cung cấp dịch vụ KĐ/HC/TN phương tiện đo, chuẩn đo lường tự x�y dựng v� ban h�nh kh�ng được tr�i với quy định hiện h�nh của cơ quan nh� nước c� thẩm quyền hoặc khuyến nghị quốc tế của Tổ chức đo lường ph�p định quốc tế (OIML), ti�u chuẩn của Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế (IEC), ti�u chuẩn của Tổ chức ti�u chuẩn h�a quốc tế (ISO), t�i liệu của nh� sản xuất c� li�n quan.

- Đối với phương ph�p KĐ/HC/TN đ� ti�u chuẩn h�a trước khi đưa v�o sử dụng, ph�ng th� nghiệm cần kiểm tra x�c nhận c� thể thực hiện đ�ng c�c phương ph�p bằng c�ch đảm bảo l� PTN c� thể đạt được kết quả cần thiết.

- Ph�ng th� nghiệm cần x�c nhận gi� trị sử dụng của c�c phương ph�p kh�ng ti�u chuẩn, phương ph�p do ph�ng th� nghiệm x�y dựng v� c�c phương ph�p ti�u chuẩn được sử dụng ngo�i phạm vi dự kiến hoặc đ� được sửa đổi. C�c phương ph�p n�y cần c� đầy đủ hồ sơ x�c nhận gi� trị sử dụng, cơ bản gồm c�c t�i liệu sau:

+ Thủ tục x�c nhận gi� trị sử dụng của phương ph�p được d�ng;

+ Quy định kỹ thuật về c�c y�u cầu;

+ X�c định c�c th�ng số đặc trưng của phương ph�p;

+ Kết quả thu được;

+ C�ng bố về hiệu lực của phương ph�p, n�u chi tiết sự ph� hợp của phương ph�p với mục đ�ch sử dụng.

Quy tr�nh kiểm định/hiệu chuẩn/thử nghiệm về cơ bản cần c� c�c nội dung như trong Bảng 1.

Bảng 1: C�c nội dung cơ bản trong quy tr�nh kiểm định/hiệu chuẩn/thử nghiệm

Nội dung

Quy tr�nh kiểm định

Quy tr�nh hiệu chuẩn

Quy tr�nh thử nghiệm

1. Phạm vi �p dụng

x

x

x

2. Thuật ngữ v� định nghĩa

CH� TH�CH: Đối với c�c quy tr�nh c� sử dụng thuật ngữ chuy�n ng�nh n�n bổ sung th�m nội dung n�y.

3. C�c ph�p KĐ/HC/TN

x

x

x

4. Phương tiện KĐ/HC/TN

x

x

x

5. Điều kiện KĐ/HC/TN

x

x

x

6. Chuẩn bị KĐ/HC/TN

x

x

 

7. Tiến h�nh KĐ/HC/TN

x

x

x

8. Ước lượng độ kh�ng đảm bảo đo

 

x

 

9. Xử l� chung

x

x

x

Phụ lục (Bi�n bản, Hướng dẫn ...)

x

x

x

6.2.5 �Ti�u ch� về so s�nh li�n ph�ng, thử nghiệm th�nh thạo

- PTN cần tham gia c�c chương tr�nh thử nghiệm th�nh thạo/so s�nh li�n ph�ng li�n quan đến lĩnh vực hoạt động của PTN. Trong thời hạn định kỳ 3 năm, PTN cần tham gia �t nhất một chương tr�nh thử nghiệm th�nh thạo/so s�nh li�n ph�ng đối với từng lĩnh vực đo lường.

- C�c PTN cần c� ch�nh s�ch, kế hoạch, nội dung cụ thể đối với hoạt động thử nghiệm th�nh thạo/so s�nh li�n ph�ng v� lập hồ sơ đầy đủ về kết quả hoạt động n�y.

- C�c kết quả tham gia thử nghiệm/so s�nh li�n ph�ng cần được đ�nh gi� đạt y�u cầu. Trong trường hợp kết quả so s�nh kh�ng đạt, PTN đ� t�m ra nguy�n nh�n v� chứng minh được c� biện ph�p khắc phục hiệu quả. Biện ph�p n�y cần được x�c nhận t�nh đ�ng đắn bởi chuy�n gia độc lập.

- Trường hợp c�c chương tr�nh thử nghiệm th�nh thạo/so s�nh li�n ph�ng kh�ng c� sẵn th� PTN cần tăng cường thực hiện c�c hoạt động đảm bảo chất lượng.

- C�c chương tr�nh thử nghiệm th�nh thạo/so s�nh li�n ph�ng cần thỏa m�n một trong c�c điều kiện sau:

+ So s�nh li�n ph�ng/thử nghiệm th�nh thạo được tổ chức bởi tổ chức thử nghiệm th�nh thạo đ� được c�ng nhận ph� hợp với TCVN ISO/IEC 17043 đối với lĩnh vực đo lường tham gia; hoặc đơn vị được cơ quan c� thẩm quyền chỉ định chủ tr� (song phương hoặc đa phương);

+ C�c chương tr�nh do c�c tổ chức đo lường quốc tế v� khu vực tổ chức;

+ C�c chương tr�nh do c�c tổ chức kh�c được ph�p tổ chức v� gi� trị tham chiếu trong so s�nh li�n ph�ng/thử nghiệm th�nh thạo cần được li�n kết tới đơn vị được cơ quan c� thẩm quyền chỉ định hoặc Tổ chức Đo lường Quốc gia (NMI) đ� k� tham gia thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau to�n cầu về đo lường (CIPM-MRA) (trường hợp đơn vị được cơ quan c� thẩm quyền chỉ định kh�ng chủ tr�).

 

Thư mục t�i liệu tham khảo

[1] Kết quả nhiệm vụ KHCN �Nghi�n cứu cơ sở l� luận thực tiễn để x�y dựng nội dung dự thảo Th�ng tư thay thế Th�ng tư 24/2013/TT - BKHCN v� x�y dựng bộ ti�u ch� đ�nh gi� c�c lĩnh vực đo lường� của Viện Đo lường Việt Nam.

[2] Guide to the implementation of the CIPM MRA: CIPM MRA-G-01 Version 2, August 2018.

[3] Luật Đo lường (Luật số: 04/2011/QH13).

[4] Ti�u ch� năng lực đối với nh�n sự tham gia qu� tr�nh c�ng nhận: AG 02. No 5.10.12/2010 - Văn ph�ng c�ng nhận chất lượng.

[5] Ch�nh s�ch về thử nghiệm th�nh thạo/so s�nh liền ph�ng: APL 03: No 2.16 3/2016 - Văn ph�ng c�ng nhận chất lượng.

[6] Quyết định số 996/QĐ-TTg ng�y 10/8/2018 của Thủ tướng Ch�nh phủ về ph� duyệt Đề �n �Tăng cường, đổi mới hoạt động đo lường hỗ trợ doanh nghiệp Việt Nam n�ng cao năng lực cạnh tranh v� hội nhập quốc tế giai đoạn đến năm 2025, định hướng đến năm 2030�.

 

Mục lục

Lời n�i đầu

1 �Phạm vi �p dụng

2 �T�i liệu viện dẫn

3 �Thuật ngữ v� định nghĩa

4 �C�c k� hiệu v� chữ viết tắt

5 �Ti�u ch� đối với chuy�n gia đ�nh gi�

5.1 �Chuy�n gia đ�nh gi� ti�u ch� chung

5.2 �Chuy�n gia đ�nh gi� ti�u ch� hạ tầng kỹ thuật đo lường

6 �Ti�u ch� đối với ph�ng th� nghiệm đo lường

6.1 �Ti�u ch� chung

6.1.1 �Tư c�ch ph�p nh�n

6.1.2 �Hệ thống quản l� ph�ng th� nghiệm

6.2� Ti�u ch� hạ tầng kỹ thuật đo lường

6.2.1 �Ti�u ch� về cơ sở vật chất v� điều kiện l�m việc

6.2.2 �Ti�u ch� về nh�n lực ph�ng th� nghiệm

6.2.3 �Ti�u ch� về chuẩn đo lường v� c�c phương tiện đo sử dụng

6.2.4 �Ti�u ch� về quy tr�nh kiểm định, hiệu chuẩn thử nghiệm

6.2.5 �Ti�u ch� về so s�nh li�n ph�ng, thử nghiệm th�nh thạo

Thư mục t�i liệu tham khảo

Từ khóa:
TCVN13187:2020Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13187:2020Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13187:2020Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13187:2020 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13187:2020 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN13187:2020 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN13187:2020
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2020
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN13187:2020
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2020
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan