Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›10TCN643:2005

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 643:2005 về rau quả - Nước lạc tiên - Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10TCN643:2005
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2005
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:01/01/2005Tình trạng:Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 643:2005

TIÊU CHUẨN RAU QUẢ NƯỚC LẠC TIÊN- YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm nước lạc tiên dùng để uống trực tiếp, được chế biến từ quả lạc tiên chín, đóng trong bao bì ghép kín và thanh trùng.

2. Yêu cầu kỹ thuật

Sản phẩm nước lạc tiên được sản xuất theo đúng quy trình công nghệ của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2.1. Yêu cầu nguyên liệu, vật liệu

2.1.1. Nguyên liệu chính

2.1.1.1. Trạng thái

Quả lạc tiên chín tươi tốt, nguyên vẹn, phát triển bình thường.

Không sâu, thối, men, mốc hoặc bị côn trùng xâm nhập.

2.1.1.2. Màu sắc

Vỏ quả có màu vàng hoặc tím.

Thịt quả có màu vàng.

2.1.1.3. Hương vị

Thơm đặc trưng của quả lạc tiên chín.

Không có mùi vị lạ

2.1.2. Nguyên liệu phụ

2.1.2.1. Đường kính trắng loại I:

Theo TTCVN 6958:2001; TTCVN 6959:2001; TTCVN 7270:2003

2.1.2.2. Axít xitric: Theo TTCVN 5516:1991

2.1.2.3. Các chất phụ gia thực phẩm

Theo Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Y tế về việc ban hành "Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm"

2.1.3. Vật liệu

Hộp sắt dùng cho đồ hộp thực phẩm: Theo TTCVN 166-94; 10 TCN 172-93

Chai, lọ thuỷ tinh: Theo TTCVN 5513-91; 10 TCN 253-96

Bao bì chất dẻo (PE) chuyên dùng cho thực phẩm không được thủng rách và phù hợp với Quyết định số 3339/2001/QĐ-BYT ngày 30/7/2001 của Bộ Y tế về việc ban hành "Quy định về vệ sinh đối với một số loại bao bì bằng chất dẻo dùng để bao gói, chứa đựng thực phẩm"

2.2. Yêu cầu thành phẩm

2.2.1. Chỉ tiêu cảm quan

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Trạng thái

Thể lỏng đồng nhất hơi sánh. Để lâu thịt quả có thể lắng xuống đáy bao bì nhưng khi lắc phải phân tán đều, không vón cục hoặc kết tủa

Màu sắc

Từ vàng nhạt đến vàng

Hương vị

Hương thơm đặc trưng của quả lạc tiên chín

Vị chua ngọt hài hoà

Không có mùi vị lạ

Tạp chất

Không được có

2.2.2. Chỉ tiêu lý, hoá

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Hàm lượng thịt quả

Không nhỏ hơn 10%

Mức đầy tối thiểu của bao bì

Không nhỏ hơn 90% dung tích của bao bì

Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xa kế ở 20oC)

Không nhỏ hơn 10%

Hàm lượng axit tính theo axít xitric

0,30¸ 0,35%

2.2.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

2.2.3.1 Hàm lượng kim loại nặng

Theo Quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.

Kim loại nặng

Giới hạn cho phép mg/kg (ppm)

Chì (Pb)

0,2

Đồng (Cu)

2,0

Thiếc (Sn)

40,0

Kẽm (Zn)

5,0

2.2.3.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm đối với lương thực, thực phẩm”.

2.2.3.3. Hàm lượng vi sinh vật

Theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm đối với lương thực, thực phẩm”.

Vi sinh vật                                 Giới hạn cho phép trong 1g (ml) thực phẩm

Tổng số VSVHK                                                0

E.coli                                                               0

S. aureus                                                         0

Cl. perfringens                                                   0

Cl. Botulism                                                      0

TSBTNM-M                                                      0

3. Phương pháp thử

3.1. Lấy mẫu

Theo TTCVN 4409-1987; TTCVN 5072-90; TTCVN 5102-90

3.2. Chỉ tiêu cảm quan

Theo TTCVN 4410-87; TTCVN 3216-94

3.3. Chỉ tiêu lý, hoá

Theo TTCVN 4411-87; TTCVN 4412-87; TTCVN 4413-87; TTCVN 4414-87; TTCVN 4587-88; TTCVN 4589-88; TTCVN 5483-91

3.4. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

3.4.1. Hàm lượng kim loại nặng

Qui định chung              Theo TTCVN 1976-88

Hàm lượng chì              Theo TTCVN 1978-88

Hàm lượng kẽm            Theo TTCVN 5487-91

Hàm lượng thiếc            Theo TTCVN 5496-91

Hàm lượng đồng            Theo TTCVN 6541-1999

3.4.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo TTCVN 5139-90; TTCVN 5141-90; TTCVN 5142-90

3.4.3. Vi sinh vật

Theo TTCVN 280-68; TTCVN 4830-89; TTCVN 4886-89; TTCVN 4887-89; TTCVN 4991-89; TTCVN 4993-89; TTCVN 5165-90; TTCVN 5166-90; TTCVN 5449-91; TTCVN 5521-1991; TTCVN 4883-1993; TTCVN 6507:1999; TTCVN 4829-2001; TTCVN 4882-2001; TTCVN 4884-2001; TTCVN 6846-2001.

4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

4.1.Bao bì

Bao bì vận chuyển: hòm các tông theo TTCVN 3214-79; TTCVN 4439-87

4.2.Ghi nhãn

4.2.1. Theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành “Qui chế ghi nhãn hàng hoá l­ưu thông trong n­ước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu”.

4.2.2. Theo TTCVN 7087-2002; TTCVN 7088-2002

4.3. Bao gói, bảo quản và vận chuyển

Theo TTCVN 167-86.

 

Từ khóa:
10TCN643:2005Tiêu chuẩn ngành 10TCN643:2005Tiêu chuẩn ngành số 10TCN643:2005Tiêu chuẩn ngành 10TCN643:2005 của Đã xác địnhTiêu chuẩn ngành số 10TCN643:2005 của Đã xác địnhTiêu chuẩn ngành 10TCN643:2005 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10TCN643:2005
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2005
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10TCN643:2005
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2005
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan