Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động ›3183/QĐ-UBND

Quyết định 3183/QĐ-UBND năm 2024 thông qua phương án đơn giản hóa 06 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Lao động - thương binh và xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3183/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành30/12/2024
Người kýTrần Ngọc Tam
Ngày hiệu lực 30/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/12/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3183/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 30 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Quyết định số 2540/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 5469/TTr-SLĐTBXH ngày 13 tháng 12 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thông qua Phương án đơn giản hóa 06 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội dự thảo văn bản thực thi Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành.

2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Phòng KSTT, KG-VX, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PVN.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Tam

 

PHỤ LỤC

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRỌNG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 3183/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

1. Lĩnh vực An toàn lao động (nhóm 02 TTHC)

- Thủ tục: Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật kiểm định kỹ thuật an toàn lao động lên Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động

- Thủ tục: Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động lên Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động

1.1. Nội dung đơn giản hoá:

Về thời hạn giải quyết TTHC: Kiến nghị rút ngắn thời gian giải quyết từ 35 ngày xuống còn 30 ngày (giảm 05 ngày).

Về thành phần hồ sơ: Kiến nghị bãi bỏ thành phần hồ sơ: “Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng”.

Lý do:

Về thời hạn giải quyết TTHC: Tổng thời gian giải quyết TTHC được quy định tại khoản 21 và khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 về sử dụng, tuyển dụng và quản lý viên chức là 35 ngày kiến nghị rút ngắn xuống còn 30 ngày. Thời hạn khi giải quyết TTHC này là 30 ngày làm việc là phù hợp vẫn đảm bảo thời gian để giải quyết (cụ thể là giảm thời gian thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển) đảm bảo theo đúng quy định và để tiết kiệm thời gian thực hiện TTHC nội bộ.

Về thành phần hồ sơ: Hồ sơ chưa quy định rõ, cụ thể là hồ sơ gì, gây khó khăn, vướng mắc trong thực hiện TTHC.

1.2. Kiến nghị thực thi:

Về thời gian giải quyết: Sửa đổi khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 về sử dụng, tuyển dụng và quản lý viên chức:

“22. Sửa đổi Điều 42 như sau:

“Điều 42. Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được danh sách viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.”

Về thành phần hồ sơ: Bãi bỏ khoản 4 Điều 36 Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 về sử dụng, tuyển dụng và quản lý viên chức, cụ thể bãi bỏ quy định như sau:

“4. Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng”

1.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

- Tiết kiệm thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày; tỷ lệ (%) thời gian cắt giảm so với quy định hiện hành là: 14,3%.

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 59.188.500 đồng/năm; Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 51.658.500 đồng/năm; Chi phí tiết kiệm: 7.530.000 đồng/năm; Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 12,72%.

2. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (nhóm 02 thủ tục)

- Thủ tục: Xét thăng hạng viên chức từ Nhân viên công tác xã hội lên Công tác xã hội viên

- Thủ tục: Xét thăng hạng viên chức từ Công tác xã hội viên lên Công tác xã hội viên chính

2.1. Nội dung đơn giản hoá:

Về thời hạn giải quyết TTHC: Kiến nghị rút ngắn thời gian giải quyết từ 35 ngày xuống còn 30 ngày (giảm 05 ngày).

Về thành phần hồ sơ: Kiến nghị bãi bỏ thành phần hồ sơ: “Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng”.

Lý do:

Về thời hạn giải quyết TTHC: Tổng thời gian giải quyết TTHC được quy định tại khoản 21 và khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 về sử dụng, tuyển dụng và quản lý viên chức là 35 ngày kiến nghị rút ngắn xuống còn 30 ngày. Thời hạn khi giải quyết TTHC này là 30 ngày là phù hợp vẫn đảm bảo thời gian để giải quyết (cụ thể là giảm thời gian thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển) đảm bảo theo đúng quy định và để tiết kiệm thời gian thực hiện TTHC nội bộ.

Về thành phần hồ sơ: Hồ sơ chưa quy định rõ, cụ thể là hồ sơ gì, gây khó khăn, vướng mắc trong thực hiện TTHC.

2.2. Kiến nghị thực thi:

Về thời gian giải quyết: Sửa đổi khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 về sử dụng, tuyển dụng và quản lý viên chức:

“22. Sửa đổi Điều 42 như sau:

“Điều 42. Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được danh sách viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.”

Về thành phần hồ sơ: Bãi bỏ khoản 4 Điều 36 Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 về sử dụng, tuyển dụng và quản lý viên chức, cụ thể bãi bỏ quy định như sau:

“4. Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng”

2.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

- Tiết kiệm thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày; tỷ lệ (%) thời gian cắt giảm so với quy định hiện hành là: 14,3%.

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 59.188.500 đồng/năm; Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 51.658.500 đồng/năm; Chi phí tiết kiệm: 7.530.000 đồng/năm; Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 12,72%.

3. Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội (nhóm 02 thủ tục)

- Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh viên chức từ quản học viên trung cấp lên quản học viên

- Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh viên chức từ quản học viên lên quản học viên chính

3.1. Nội dung đơn giản hoá:

Về thời hạn giải quyết TTHC: Kiến nghị rút ngắn thời gian giải quyết từ 35ngày xuống còn 30ngày (giảm 05 ngày).

Về thành phần hồ sơ: Kiến nghị bãi bỏ thành phần hồ sơ: “Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng”.

Lý do:

Về thời hạn giải quyết TTHC: Tổng thời gian giải quyết TTHC được quy định tại khoản 21 và khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 về sử dụng, tuyển dụng và quản lý viên chức là 35 ngày kiến nghị rút ngắn xuống còn 30 ngày. Thời hạn khi giải quyết TTHC này là 30 ngày là phù hợp vẫn đảm bảo thời gian để giải quyết (cụ thể là giảm thời gian thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển) đảm bảo theo đúng quy định và để tiết kiệm thời gian thực hiện TTHC nội bộ.

Về thành phần hồ sơ: Hồ sơ chưa quy định rõ, cụ thể là hồ sơ gì, gây khó khăn, vướng mắc trong thực hiện TTHC.

3.2. Kiến nghị thực thi:

Về thời gian giải quyết: Sửa đổi khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 về sử dụng, tuyển dụng và quản lý viên chức:

“22. Sửa đổi Điều 42 như sau:

“Điều 42. Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được danh sách viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.”

Về thành phần hồ sơ: Bãi bỏ khoản 4 Điều 36 Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 về sử dụng, tuyển dụng và quản lý viên chức, cụ thể bãi bỏ quy định như sau:

“4. Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng”

3.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa:

- Tiết kiệm thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 05 ngày; tỷ lệ (%) thời gian cắt giảm so với quy định hiện hành là: 14,3%.

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 59.188.500 đồng/năm; Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 51.658.500 đồng/năm; Chi phí tiết kiệm: 7.530.000 đồng/năm; Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 12,72%.

Từ khóa:
3183/QĐ-UBNDQuyết định 3183/QĐ-UBNDQuyết định số 3183/QĐ-UBNDQuyết định 3183/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định số 3183/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định 3183 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3183/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành30/12/2024
                            Người kýTrần Ngọc Tam
                            Ngày hiệu lực 30/12/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3183/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bến Tre
                                                  Ngày ban hành30/12/2024
                                                  Người kýTrần Ngọc Tam
                                                  Ngày hiệu lực 30/12/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Thông qua Phương án đơn giản hóa 06 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan