Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 852/QĐ-UBND

Quyết định 852/QĐ-UBND năm 2020 Quy định về tiêu chí và quy trình xác định Chỉ số cải cách hành chính hàng năm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 852/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan
Ngày ban hành 27/04/2020
Người ký
Ngày hiệu lực 27/04/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 27/04/2020 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 03/2009/QĐ-UBND

Mỹ Tho, ngày 16 tháng 02 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG ĐƯỢC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2008/QĐ-UBND NGÀY 22/12/2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 184/STS-VGCS ngày 09 tháng 02 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được ban hành kèm theo Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, với các nội dung cụ thể như sau:

IN SAI

ĐIỀU CHỈNH

SỐ TRANG

- Khoản IV, mục C, phần II: số thứ tự 1, 2, 3, 4, 6

- Khoản IV, mục C, phần II: số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5

22 - 23

- Điểm 7, khoản IV, mục D, phần II: cầu bêtông

- Điểm 7, khoản IV, mục D, phần II: Cầu bê tông (Ba Nuôi)

30

- Khoản VI, mục G, phần II: nhà ông Hứu Văn Dậu

- Khoản VI, mục G, phần II: nhà ông Hứa Văn Dậu

65

- Điểm 2, khoản I, mục H, phần II: đường huyện 878B.

- Điểm 2, khoản I, mục H, phần II: Đường tỉnh 878B

67

- Điểm 4, khoản I, mục H, phần II: vị trí 1; 3; 4; 4.

- Điểm 4, khoản I, mục H, phần II: vị trí 1; 2; 3; 4.

68

- Điểm 11, khoản I, mục H, phần II: vị trí 1; 3; 4; 4.

- Điểm 11, khoản I, mục H, phần II: vị trí 1; 2; 3; 4.

70

- Điểm 11, 12, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền đường Ốc Eo, đường huyện 25A (đường Bắc kênh Chợ Gạo)

- Điểm 11, 12, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền đường Ốc Eo (đường 25C), đường huyện 25 (đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo)

70

- Điểm 11, khoản II, mục H, phần II: mặt tiền đường Ốc Eo, đường huyện 25A (đường Bắc kênh Chợ Gạo)

- Điểm 11, khoản II, mục H, phần II: mặt tiền đường Ốc Eo (đường 25C), đường huyện 25 (đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo)

77

- Điểm 12, khoản II, mục H, phần II: Riêng các tuyến đường nhựa xã quản lý và Đường huyện 25A giá 200.000 đ/m2 (đường Bắc kênh Chợ Gạo) giá 150.000 đ/m2.

Điểm 12, khoản II, mục H, phần II: Riêng các tuyến đường nhựa xã quản lý giá 200.000 đ/m2; đường huyện 25 (đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo) giá 150.000 đ/m2.

78

- Điểm 13, 14, khoản I, II, mục H, phần II: Đường huyện 25B (đường Nam kênh Chợ Gạo)

- Điểm 13, 14, khoản I, II, mục H, phần II: Đường huyện 25B (đường Đông Nam kênh Chợ Gạo)

71, 78

- Điểm 14, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền đường 22

- Điểm 14, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền Đường huyện 22

71

- Điểm 17, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền đường 23

- Điểm 17, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền Đường huyện 23

72

- Điểm 18, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền Đường huyện 24A (đường Xuân Đông - Hòa Định).

- Điểm 18, khoản I, mục H, phần II: mặt tiền Đường huyện 24B (đường Hòa Định - Xuân Đông).

72

- Tất cả các đường mang tên 24A

- Tất cả các đường mang tên 25A

- Tất cả các đường mang tên đường Nam kênh Chợ Gạo.

- Tất cả các đường mang tên đường Bắc kênh Chợ Gạo.

- Đường huyện 24B

- Đường huyện 25

- Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo.


- Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo.

72, 76, 80

- Điểm 5, khoản III, mục I, phần II: Đường tỉnh 877B

- Bỏ Điểm 5, khoản III, mục I, phần II: Đường tỉnh 877B

106

- Điểm 8, khoản III, mục I, phần II: Đò Vàm Vòng

Điểm 8, khoản III, mục I, phần II: Đò Vàm Giồng

107

- Điểm 1, khoản I, mục L, phần II: tại xã Tân Thới, vị trí 3, đất trồng cây lâu năm mức giá 200.000đ/m2

- Điểm 1, khoản I, mục L, phần II: tại xã Tân Thới, vị trí 3, đất trồng cây lâu năm mức giá 130.000đ/m2

122

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thanh Trung

 

Từ khóa:
852/QĐ-UBND Quyết định 852/QĐ-UBND Quyết định số 852/QĐ-UBND Quyết định 852/QĐ-UBND của Quyết định số 852/QĐ-UBND của Quyết định 852 QĐ UBND của
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 852/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan
Ngày ban hành 27/04/2020
Người ký
Ngày hiệu lực 27/04/2020
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi