Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›506/QĐ-UBND

Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu506/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành05/02/2026
Người kýLê Trọng Yên
Ngày hiệu lực 05/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 506/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 05 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chínhphủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

 (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 02 tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (02 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời giangiải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/Lệ phí

Căn cứpháp lý

1

Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

Mã TTHC 2.002835

07 ngày làm việc (Trường hợp đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt không phải là hồ chứa, đập dâng)

- 20 ngày làm việc (Trường hợp đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt là hồ chứa, đập dâng)

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.

2

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền.

Mã TTHC 1.014716

11 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định.

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (20 TTHC)

TT

Tên thủ tụchành chính

Thời giangiải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/Lệ phí

Căn cứ pháp lý

Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Thay thế TTHC (số thứ tự 4, 5 Mục B, lĩnh vực tài nguyên nước), (số thứ tự số 5 Phần II, Mục C, lĩnh vực tài nguyên nước) ban hành kèm theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 và TTHC (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 18 Mục II, lĩnh vực tài nguyên nước) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập).

1

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm

Mã TTHC: 1.004232

30 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023.

- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.

2

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Mã TTHC: 1.004228

24 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

3

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm

Mã TTHC: 1.004223

30 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

4

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Mã TTHC: 1.004211

24 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

5

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)

Mã TTHC: 1.004179

30 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

6

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

Mã TTHC: 1.004167

24 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

7

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Mã TTHC: 1.000824

11 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

8

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Mã TTHC: 1.011518

11 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

9

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Mã TTHC: 1.012500

11 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

10

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Mã TTHC: 1.004122

13 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

11

Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Mã TTHC: 2.001738

07 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

12

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Mã TTHC: 1.004253

06 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

13

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Mã TTHC: 1.012501

06 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

14

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

Mã TTHC: 2.001770

- 30 ngày làm việc (trường hợp nộpcùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước).

- 24 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước).

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

15

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Mã TTHC: 1.004283

- 24 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52Nghị định số54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33Điều 2 Nghị định số23/2026/NĐ-CP).

- 11 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33Điều 2 Nghị định số23/2026/NĐ-CP).

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

16

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Mã TTHC: 1.012503

12 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.

- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.

17

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Mã TTHC: 1.012504

12 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT;

- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT.

18

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện

Mã TTHC: 2.001850

29 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;

- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

19

Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước

Mã TTHC: 1.013799

26 ngày làm việc

-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

Thủ tục hành chính cấp xã: Sửa đổi, bổ sung TTHC cấp xã (số thứ tự 2 phần II Mục C, lĩnh vực tài nguyên nước) ban hành kèm theo Quyết định số1082/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập)

1

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

Mã TTHC:1.001662

07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-C;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.

III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (4 TTHC)

Bãi bỏ TTHC (số thứ tự 3 Mục A, số thứ tự 11 Mục B) ban hành kèm theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 (số thứ tự 15,16 Mục II ) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập).

TT

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC

1

Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

Mã TTHC: 1.012502

Nghị định số 23/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.

2

Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển

Mã TTHC: 1.011516

3

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền Mã TTHC: 1.012505

4

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

Mã TTHC: 1.009669

Nghị định số 23/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.

 

Từ khóa:
506/QĐ-UBNDQuyết định 506/QĐ-UBNDQuyết định số 506/QĐ-UBNDQuyết định 506/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 506/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 506 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu506/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành05/02/2026
                            Người kýLê Trọng Yên
                            Ngày hiệu lực 05/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu506/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành05/02/2026
                                                  Người kýLê Trọng Yên
                                                  Ngày hiệu lực 05/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan