Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›382/QĐ-UBND

Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu382/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành30/01/2026
Người kýNguyễn Thanh Hà
Ngày hiệu lực 30/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/01/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 382/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 30 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2462/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đường sắt được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc Phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với một số thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Sở Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 139/TTr-SXD ngày 07/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (đính kèm Phụ lục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mục II.1, II.2 Quyết định số 414/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 và mục I.2, I.3, I.4, I.6, I.7 Quyết định số 2255/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (báo cáo);
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT, XDNĐ;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hà

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)

1. Thủ tục Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang (Mã số TTHC: 1.005126, có 01 quy trình)

- Mã số quy trình: 1.005126.

- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả công việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

0,25 ngày

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

 

Bước 2 – Thẩm định hồ sơ

Phòng chuyên môn

 

 

Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,25 ngày

- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công

03 ngày

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,75 ngày

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 3 - Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,25 ngày

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ) → Chuyển bước 6

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

UBND tỉnh

Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

03 ngày

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

01 ngày

- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 5.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

- Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 5.6 - Phát hành

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

- Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Trung tâm Phục vụ hành chínhcông nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

 

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ).

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

2. Thủ tục Bãi bỏ đường ngang (Mã số TTHC: 1.000294, có 01 quy trình)

- Mã số quy trình: 1.000294.

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả công việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

0,25 ngày

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

Sở Xây dựng

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

Phòng chuyên môn

 

 

Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,25 ngày

- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ; tổng hợp ý kiến

Chuyên viên được phân công

1,25 ngày

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang.

Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang.

Bước 3 - Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,25 ngày

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ) → Chuyển bước 6

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang.

UBND tỉnh

Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

02 ngày

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang.

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

01 ngày

- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang.

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang.

Bước 5.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ

- Quyết định bãi bỏ đường ngang.

Bước 5.6 - Phát hành

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Quyết định bãi bỏ đường ngang.

Trung tâm Phục vụ hành chínhcông nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

 

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Quyết định bãi bỏ đường ngang.

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Quyết định bãi bỏ đường ngang.

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ).

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

3. Thủ tục Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang (Mã số TTHC: 1.005058, có 01 quy trình)

- Mã số quy trình: 1.005058.

- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả công việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địabàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

01 giờ

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

Sở Xây dựng

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

Phòng chuyên môn

12 giờ

 

Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công

08 giờ

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 3 - Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 giờ

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

01 giờ

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ) → Chuyển bước 6

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

UBND tỉnh

Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

08 giờ

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

02 giờ

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 giờ

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 5.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ

- Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Bước 5.6 - Phát hành

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

 

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang..

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ).

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

4. Thủ tục Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt (Mã số TTHC: 1.004685, có 01 quy trình)

- Mã số quy trình: 1.004685.

- Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả công việc

Trung tâm Phục vụ hành chính côngcác cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

0,25 ngày

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

Sở Xây dựng

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

Phòng chuyên môn

 

 

Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công

03 ngày

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép kết nối.

Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 ngày

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép kết nối.

Bước 3 - Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép kết nối.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,25 ngày

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ) → Chuyển bước 6

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép kết nối.

UBND tỉnh

Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

03 ngày

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép kết nối.

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

01 ngày

- Dự thảo Giấy phép kết nối.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

- Dự thảo Giấy phép kết nối.

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

- Dự thảo Giấy phép kết nối.

Bước 5.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

- Giấy phép kết nối.

Bước 5.6 - Phát hành

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

- Giấy phép kết nối.

Trung tâm Phục vụ hành chính côngnơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

 

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Giấy phép kết nối.

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Giấy phép kết nối.

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ).

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

5. Thủ tục Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt (Mã số TTHC: 1.004681, có 01 quy trình)

- Mã số quy trình: 1.004681.

- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả công việc

Trung tâm Phục vụ hành chính côngcác cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

01 giờ

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

Sở Xây dựng

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

Phòng chuyên môn

 

 

Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công

08 giờ

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

Bước 3 - Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 giờ

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

01 giờ

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)→ Chuyển bước 6

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

UBND tỉnh

Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

02 ngày

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

08 giờ

- Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

- Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

- Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

Bước 5.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ

- Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

Bước 5.6 - Phát hành

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

Trung tâm Phục vụ hành chính côngnơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

 

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ).

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

6. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (Mã số quy trình: 1.010000, có 01 quy trình)

- Mã số quy trình: 1.010000.

- Số lượng quy trình : 01 quy trình.

- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

0,25 ngày

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

Sở Xây dựng

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

 

 

Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng chuyên môn

0,75 ngày

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,125 ngày

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,125 ngày

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

UBND tỉnh

Bước 5 - UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

1,5 ngày

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,25 ngày

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.5 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,25 ngày

- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.6 - Phát hành văn bản

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Trung tâm Phục vụ hành chínhcông nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

0 ngày

- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt / Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

7. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (Mã số quy trình: 1.004844, có 02 quy trình)

7.1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt, đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng

- Mã số quy trình: 1.004844-01.

- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

0,25 ngày

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

Sở Xây dựng

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

1,25 ngày

 

Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng chuyên môn

0,75 ngày

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,125 ngày

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,125 ngày

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

UBND tỉnh

Bước 5 - UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

1,5 ngày

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,25 ngày

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.5 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,25 ngày

- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.6 - Phát hành văn bản

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Trung tâm Phục vụ hành chínhcông nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

0 ngày

- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt / Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

7.2. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt, đối với Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất

- Mã số quy trình: 1.004844-02.

- Thời gian giải quyết: 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

0,5 ngày

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

 

Sở Xây dựng

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

 

 

 

Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng chuyên môn

16 ngày

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, Sở Xây dựng xem xét, cấp Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định.

Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1,5 ngày

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,5 ngày

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

UBND tỉnh

Bước 5 - UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

 

 

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

 

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

06 ngày

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

 

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 ngày

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

 

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

 

Bước 5.5 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

 

Bước 5.6 - Phát hành văn bản

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

 

Trung tâm Phục vụ hành chínhcông nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

0 giờ

- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

 

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt / Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

 

8. Thủ tục Xét cấp giấy phép lái tàu (Mã số quy trình: 1.009479, có 01 quy trình)

- Mã số quy trình: 1.009479.

- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

01 giờ

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

Sở Xây dựng

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

 

 

Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng chuyên môn

06 giờ

- Dự thảo văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

- Dự thảo văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

02 giờ

- Văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

01 giờ

- Văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định→chuyển bước 6

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

UBND tỉnh

Bước 5 - UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

1,5 ngày

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

04 giờ

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.5 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ

- Giấy phép lái tàu.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.6 - Phát hành văn bản

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Giấy phép lái tàu.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Trung tâm Phục vụ hành chínhcông nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

 

- Văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định

- Giấy phép lái tàu.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Giấy phép lái tàu / Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

9. Thủ tục Sát hạch cấp giấy phép lái tàu (Mã số quy trình: 1.005071, có 01 quy trình)

- Mã số quy trình: 1.005071.

- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

01 giờ

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. (kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch)

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

Sở Xây dựng

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

 

 

Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng chuyên môn

06 giờ

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

02 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

01 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

UBND tỉnh

Bước 5 - UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

1,5 ngày

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

04 giờ

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.5 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ

- Giấy phép lái tàu.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.6 - Phát hành văn bản

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Giấy phép lái tàu.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Trung tâm Phục vụ hành chínhcông nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

 

- Giấy phép lái tàu.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Giấy phép lái tàu / Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

10. Thủ tục Cấp lại giấy phép lái tàu (Mã số quy trình: 1.003897, có 01 quy trình)

- Mã số quy trình: 1.003897.

- Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

01 giờ

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

Sở Xây dựng

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

 

 

Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng chuyên môn

04 giờ

- Dự thảo văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 giờ

- Dự thảo văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

01 giờ

- Văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

01 giờ

- Văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định→chuyển bước 6

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

UBND tỉnh

Bước 5 - UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

01 ngày

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

03 giờ

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 giờ

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Dự thảo Giấy phép lái tàu.

- Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.5 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 giờ

- Giấy phép lái tàu.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Bước 5.6 - Phát hành văn bản

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Giấy phép lái tàu.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Trung tâm Phục vụ hành chínhcông nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

 

- Văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định

- Giấy phép lái tàu.

- Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Giấy phép lái tàu / Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do.

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

11. Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt (Mã số TTHC: 1.005134, có 01 quy trình)

- Mã số quy trình: 1.005134.

- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả công việc

Trung tâmPhục vụhành chínhcông các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

0,25 ngày

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

 

Bước 2 – Thẩm định hồ sơ

Phòng chuyên môn

 

 

Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,25 ngày

- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công

03 ngày

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,75 ngày

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 3 - Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,25 ngày

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)→Chuyển bước 6

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

UBND tỉnh

Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

03 ngày

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

01 ngày

- Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

- Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

- Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 5.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

- Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 5.6 - Phát hành

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

- Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Trung tâm Phục vụ hành chínhcông nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

 

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ).

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

12. Thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt (Mã số TTHC: 1.005123, có 01 quy trình)

- Mã số quy trình: 1.005123.

- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả công việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

01 giờ

- Hồ sơ tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

- Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

Sở Xây dựng

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

Phòng chuyên môn

 

 

Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công

08 giờ

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ

- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 3 - Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 giờ

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 4 - Phát hành văn bản

Văn thư

01 giờ

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)→Chuyển bước 6

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

UBND tỉnh

Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định

 

08 giờ

 

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

02 giờ

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 giờ

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 5.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ

- Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Bước 5.6 - Phát hành

Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

- Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Trung tâm Phục vụ hành chínhcông nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả.

Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC

 

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ);

- Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

Hồ sơ được lưu trữ theo quy định.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.

- Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt.

- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ).

- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.

 

Từ khóa:
382/QĐ-UBNDQuyết định 382/QĐ-UBNDQuyết định số 382/QĐ-UBNDQuyết định 382/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định số 382/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định 382 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu382/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                            Ngày ban hành30/01/2026
                            Người kýNguyễn Thanh Hà
                            Ngày hiệu lực 30/01/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu382/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                                                  Ngày ban hành30/01/2026
                                                  Người kýNguyễn Thanh Hà
                                                  Ngày hiệu lực 30/01/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (đính kèm Phụ lục).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mục II.1, II.2 Quyết định số 414/QĐ- UBND ngày 24/7/2025 và mục I.2, I.3, I.4, I.6, I.7 Quyết định số 2255/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan