Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›2671/QĐ-UBND

Quyết định 2671/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2671/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành14/10/2024
Người kýNguyễn Tấn Tuân
Ngày hiệu lực 14/10/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/10/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2671/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 14 tháng 10 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5004/TTr-STC ngày 03/10/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính được công bố tại Quyết định số 2324/QĐ-UBND ngày 06/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Cổng TTĐT tỉnh, Cổng TTĐT CCHC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, PT, HL.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tấn Tuân

 


QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2671/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. Thủ tục số 1: Hiệp thương giá

- Mã số TTHC: 1.012735

- Thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ (Không tính thời gian giải quyết bổ sung hồ sơ).

Cơ quan đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/ Kết quả

Thời gian

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Tài chính)

- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và thực hiện tiếp nhận theo quy định:

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Kết thúc quy trình

+ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: từ chối nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. Kết thúc quy trình.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ điện tử. Chuyển bước 2

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 3 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

0,25 ngày làm việc

Sở Tài chính

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng chuyên môn

Kiểm tra thông tin; trên cơ sở hàng hóa, dịch vụ đề nghị hiệp thương; Sở Tài chính chuyển hồ sơ đến sở quản lý ngành, lĩnh vực, phạm vi quản lý

Hồ sơ đề nghị hiệp thương giá theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP Văn bản đề nghị hiệp thương giá thực hiện theo Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP

0,5 ngày làm việc

Sở quản lý ngành, lĩnh vực

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng chuyên môn

Rà soát hồ sơ đề nghị hiệp thương theo quy định và thực hiện một trong các trường hợp sau: TH1 hoặc TH2

 

8,0 ngày làm việc

 

Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện giải quyết (TH1)

Chuyên viên

Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc từ chối giải quyết hồ sơ.

Chuyển Bước 4.

(Các cơ quan, đơn vị này không tham gia giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh; Thời hạn để bổ sung thông tin tối đa 15 ngày làm việc)

Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

1,0 ngày làm việc

Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết (TH2)

Chuyên viên

Thông báo kế hoạch tổ chức hiệp thương giá

Chuyển Bước 4.

Dự thảo thông báo kế hoạch tổ chức hiệp thương giá.

8,0 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

- Xem xét, ký nháy, chuyển bước 5.

- Nếu không đồng ý: Nêu rõ lý do, xử lý hồ sơ theo quy định.

- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1).

- Dự thảo thông báo kế hoạch tổ chức hiệp thương giá (TH2).

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

- Xem xét, ký nháy, chuyển bước 6.

- Nếu không đồng ý: Nêu rõ lý do, xử lý hồ sơ theo quy định.

- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1).

- Thông báo kế hoạch tổ chức hiệp thương giá (TH2).

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành

Văn thư

 - Nếu Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1): chuyển bước 8.

- Thông báo kế hoạch tổ chức hiệp thương giá (TH2): gửi văn bản, chuyển bước 8.

- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1).

- Thông báo kế hoạch tổ chức hiệp thương giá (TH2).

0,5 ngày làm việc

Sở quản lý ngành, lĩnh vực

Bước 7

Tổ chức Hội nghị hiệp thương

Phòng chuyên môn (sở quản lý ngành, lĩnh vực) bên mua và bên bán

Tổ chức Hội nghị hiệp thương giá, trình bày nội dung hiệp thương giá; giá mua, giá bán đề nghị của bên mua và bên bán để bên mua và bên bán thương lượng về mức giá; Lập biên bản có chữ ký của đại diện các bên tham gia hiệp thương theo quy định để ghi nhận kết quả hiệp thương giá

Chuyển bước 8

Biên bản theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP

14,5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bước 8

Chuẩn bị trả kết quả

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Tài chính)

Tổng hợp văn bản, kết quả từ Sở Quản lý ngành, lĩnh vực; chuyển bước trả kết quả

- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1).

- Thông báo kế hoạch tổ chức hiệp thương giá (TH2).

- Biên bản theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Tài chính)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân, kết thúc quy trình

- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1).

- Thông báo kế hoạch tổ chức hiệp thương giá (TH2).

- Biên bản theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP

 

 

Hồ sơ được lưu trữ tại Sở quản lý ngành, lĩnh vực, thời gian lưu trữ theo các quy định hiện hành. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống văn phòng lưu trữ theo quy định hiện hành.

Thành phần hồ sơ lưu:

+ Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

+ Phiếu Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).

+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân;

+ Thông báo kế hoạch tổ chức hiệp thương giá;

- Biên bản theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP

 

II. Thủ tục số 2: Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do một cấp định giá thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP)

- Mã số TTHC: 1.012744

- Thời hạn thẩm định phương án giá: Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Trường hợp phức tạp, thời gian được tính bổ sung tối đa 30 ngày).

- Thời hạn trả lời nếu kiến nghị điều chỉnh giá không hợp lý: Trong tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.

- Thời hạn trình và ban hành văn bản định giá: Trong tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.

* Trường hợp hồ sơ phức tạp, thời gian kéo dài tối đa không quá 30 ngày.

Cơ quan đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/ Kết quả

Thời gian

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Tài chính)

- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và thực hiện tiếp nhận theo quy định:

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Kết thúc quy trình

+ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: từ chối nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. Kết thúc quy trình.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ điện tử. Chuyển Bước 2

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 3 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT - VPCP ngày 23/11/2018).

0,25 ngày

Sở Tài chính

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng chuyên môn

Kiểm tra thông tin; trên cơ sở hàng hóa, dịch vụ đề nghị hiệp thương; Sở Tài chính chuyển hồ sơ đến sở quản lý ngành, lĩnh vực, phạm vi quản lý

Hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ

0,5 ngày

Sở quản lý ngành, lĩnh vực của hàng hóa, dịch vụ

Bước 3

Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài chính (kể cả văn bản chuyển hoàn của UBND tỉnh), chuyển xử lý hồ sơ

Hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ

0,5 ngày

Bước 4

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng chuyên môn

Kiểm tra hồ sơ, thực hiện thẩm định phương án giá theo 01 trong 03 trường hợp sau:

 

27 ngày

 

Trường hợp hồ sơ kiến nghị hợp lý

Chuyên viên

Dự thảo tờ trình tham mưu trình UBND tỉnh và dự thảo Quyết định điều chỉnh giá Chuyển Bước 5.

Dự thảo tờ trình tham mưu trình UBND tỉnh và dự thảo Quyết định điều chỉnh giá

27 ngày

 

Trường hợp hồ sơ kiến nghị điều chỉnh giá không hợp lý

Chuyên viên

Dự thảo Văn bản trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá; Chuyển Bước 5

Dự thảo Văn bản tham mưu UBND tỉnh trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá

15 ngày

 

Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện giải quyết

Chuyên viên

Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc từ chối giải quyết hồ sơ.

Chuyển Bước 5.

Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

01 ngày

Bước 5

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

- Xem xét, ký nháy, chuyển bước 6.

- Nếu không đồng ý: Nêu rõ lý do, xử lý hồ sơ theo quy định.

- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

- Dự thảo tờ trình tham mưu trình UBND tỉnh và dự thảo Quyết định điều chỉnh giá (TH2)

- Dự thảo Văn bản tham mưu UBND tỉnh trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá (TH3).

0,25 ngày

Bước 6

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

- Xem xét, ký nháy, chuyển bước 7.

- Nếu không đồng ý: Nêu rõ lý do, xử lý hồ sơ theo quy định.

- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

- Tờ trình tham mưu trình UBND tỉnh và dự thảo Quyết định điều chỉnh giá (TH2)

- Văn bản tham mưu UBND tỉnh trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá (TH3).

0,5 ngày

Bước 7

Phát hành

Văn thư

- Trường hợp: Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1): chuyển Bước 9.

- Trường hợp: Tờ trình tham mưu trình UBND tỉnh và dự thảo Quyết định điều chỉnh giá (TH2)/Văn bản tham mưu UBND tỉnh trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá (TH3), chuyển Bước 8

- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

- Tờ trình tham mưu trình UBND tỉnh và dự thảo Quyết định điều chỉnh giá (TH2)

- Văn bản tham mưu UBND tỉnh trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá (TH3).

0,5 ngày

UBND tỉnh

Bước 8

UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hồ sơ

10 ngày

8.1

Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho Phòng chuyên môn.

Hồ sơ chuyển cho Phòng chuyên môn

0,5 ngày

8.2

Thẩm định hồ sơ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

Thẩm định hồ sơ theo các trường hợp sau:

- Trường hợp thẩm tra hồ sơ thống nhất với hồ sơ của Sở quản lý ngành, lĩnh vực trình, chuyển Bước 8.3;

- Trường hợp hồ sơ thẩm định chưa đạt yêu cầu chuyển hoàn trả lại cho Sở quản lý ngành, lĩnh vực, chuyển Bước 3;

- Trường hợp có ý kiến thẩm định lại khác với kết quả thẩm định của Sở quản lý ngành, lĩnh vực; dự thảo văn bản phù hợp với ý kiến thẩm định lại; chuyển Bước 8.3

- Dự thảo văn bản trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá.

- Dự thảo Quyết định điều chỉnh giá.

- Dự thảo văn bản hoàn trả Sở quản lý ngành, lĩnh vực

6,0 Ngày

8.3

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo Phòng

Kiểm tra văn bản do Chuyên viên trình: Có ý kiến duyệt văn bản liên quan.

- Nếu đồng ý: Chuyển Bước 8.4.

- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Bước 8.2

- Dự thảo văn bản trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá.

- Dự thảo Quyết định điều chỉnh giá.

- Dự thảo văn bản hoàn trả Sở quản lý ngành, lĩnh vực

1,0

8.4

Phê duyệt hồ sơ của lãnh đạo Văn phòng

Lãnh đạo Văn phòng

Kiểm tra nội dung do lãnh đạo phòng trình:

- Nếu đồng ý:

+ Ký duyệt văn bản liên quan.

+ Chuyển bước 8.5.

- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Bước 8.3

- Dự thảo văn bản trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá.

- Dự thảo Quyết định điều chỉnh giá.

- Dự thảo văn bản hoàn trả Sở quản lý ngành, lĩnh vực

1,0 ngày

8.5

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh

Kiểm tra nội dung do lãnh đạo Văn phòng trình:

- Nếu đồng ý:

+ Ký duyệt văn bản liên quan.

+ Chuyển bước 8.6.

- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Bước 8.4

- Văn bản trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá.

- Quyết định điều chỉnh giá.

- Văn bản hoàn trả Sở quản lý ngành, lĩnh vực

1,0 ngày

8.6

Chuyển kết quả liên thông

Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

- Phát hành văn bản gửi cơ quan trình hồ sơ hoặc chuyển kết quả cho Trung tâm PCCC tỉnh.

- Văn bản trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá.

- Quyết định điều chỉnh giá.

- Văn bản hoàn trả Sở quản lý ngành, lĩnh vực

0,5 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bước 9

Chuẩn bị trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Tài chính)

Tổng hợp văn bản, kết quả từ Sở Quản lý ngành, lĩnh vực; chuyển bước trả kết quả

- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1).

- Văn bản trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá.

- Quyết định điều chỉnh giá.

0,5 ngày

Bước 10

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Tài chính)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân, kết thúc quy trình

- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1).

- Văn bản trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá.

- Quyết định điều chỉnh giá.

 

 

Hồ sơ được lưu trữ tại Sở quản lý ngành, lĩnh vực, thời gian lưu trữ theo các quy định hiện hành. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống văn phòng lưu trữ theo quy định hiện hành.

Thành phần hồ sơ lưu:

+ Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

+ Phiếu Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).

+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân;

+ Văn bản trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá.

+ Văn bản hoàn trả (nếu có)

+ Quyết định điều chỉnh giá.

 

2. Trường hợp hàng hóa, dịch vụ do hai cấp định giá thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP:

Sau khi có văn bản định giá tối đa hoặc khung giá hoặc giá tối thiểu của Cơ quan có thẩm quyền; Sở Tài chính tổ chức tiếp nhận và chuyển Sở quản lý ngành, lĩnh vực rà soát các thông tin, số liệu tại phương án giá để ban hành văn bản định giá cụ thể theo quy trình như quy trình một cấp đã xây dựng như trên.

Từ khóa:
2671/QĐ-UBNDQuyết định 2671/QĐ-UBNDQuyết định số 2671/QĐ-UBNDQuyết định 2671/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định số 2671/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định 2671 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2671/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                            Ngày ban hành14/10/2024
                            Người kýNguyễn Tấn Tuân
                            Ngày hiệu lực 14/10/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2671/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                                                  Ngày ban hành14/10/2024
                                                  Người kýNguyễn Tấn Tuân
                                                  Ngày hiệu lực 14/10/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính được công bố tại Quyết định số 2324/QĐ-UBND ngày 06/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan