ỦYBANNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2131/QĐ-UBND | QuảngTrị,ngày04tháng6năm2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
CăncứLuậtTổchứcchínhquyềnđịaphươngngày16/6/2025;
CăncứNghịđịnhsố63/2010/NĐ-CPngày08/6/2010củaChínhphủvềkiểmsoátthủtụchànhchính;Nghịđịnhsố92/2017/NĐ-CPngày07/8/2017củaChínhphủsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủacácnghịđịnhliênquanđếnkiểmsoátthủtụchànhchính;
CăncứThôngtưsố02/2017/TT-VPCPngày31/10/2017củaBộtrưởng,ChủnhiệmVănphòngChínhphủhướngdẫnvềnghiệpvụkiểmsoátthủtụchànhchính;
CăncứQuyếtđịnhsố2498/QĐ-BKHCNngày20/5/2026củaBộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệvềviệccôngbốthủtụchànhchínhđượcsửađổi,bổsungvàbãibỏtronglĩnhvựchoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệthuộcphạmvichứcnăngquảnlýcủaBộKhoahọcvàCôngnghệ;
CăncứQuyếtđịnhsố2540/QĐ-BKHCNngày22/5/2026vềviệccôngbốthủtụchànhchínhsửađổi,bổsunglĩnhvựchoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệthuộcphạmvichứcnăngquảnlýcủaBộKhoahọcvàCôngnghệ;
CăncứQuyếtđịnhsố2580/QĐ-BKHCNngày27/5/2026củaBộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệvềviệccôngbốthủtụchànhchínhsửađổi,bổsungvàbịbãibỏlĩnhvựchoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệthuộcphạmvichứcnăngquảnlýcủaBộKhoahọcvàCôngnghệ;
TheođềnghịcủaGiámđốcSởKhoahọcvàCôngnghệtạiTờtrìnhsố1850/TTr-SKHCNngày25/5/2026,số1876/TTr-SKHCNngày26/5/2026,số1937/TTr-SKHCNngày29/5/2026vàđềnghịcủaChánhVănphòngUBNDtỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị.
Điều2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Điều4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT.CHỦTỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG TRỊ
(KèmtheoQuyếtđịnhsố2131/QĐ-UBNDngày04tháng6năm2026củaChủtịchUBNDtỉnhQuảngTrị)
TT | Tên,mãsốTTHC | Thờigiangiảiquyết | Địađiểmthựchiện | Phí,lệphí | VănbảnQPPLquyđịnhnộidungsửađổi,bổsung | TTHCthựchiệnkhôngphụthuộcđịagiớihànhchính | Ghichú |
1 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ 1.014389 | 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ | Có | Cắt giảm, thời gian giải quyết |
2 | Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ 1.014390 | 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ | Có | Cắt giảm, thời gian giải quyết |
3 | Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ 1.014394 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ | Có | Đơn giản hoá ĐKKD |
4 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam 1.014382 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ | Có | Phân cấp |
5 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam 1.014383 | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ | Có | Cắt giảm, thời gian giải quyết |
6 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1.014988 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ | Có | Đơn giản hoá ĐKKD |
7 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1.014989 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ | Có | Đơn giản hoá ĐKKD |
8 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ 1.014991 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ | Có | Đơn giản hoá ĐKKD |
9 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ 1.014992 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ | Có | Đơn giản hoá ĐKKD |
