Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1507/QĐ-UBND

Quyết định 1507/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1507/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành18/06/2021
Người kýNguyễn Tuấn Hà
Ngày hiệu lực 18/06/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:18/06/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1507/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 18 tháng 06 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về TTHC được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;

Căn cứ các Quyết định công bố TTHC của Bộ Nội vụ số: 53/QĐ-BNV ngày 15/01/2020, 1065/QĐ-BNV ngày 10/12/2020, 1066/QĐ-BNV ngày 10/12/2020, 1067/QĐ-BNV ngày 10/12/2020, 1068/QĐ-BNV ngày 10/12/2020, 1109/QĐ-BNV ngày 21/12/2020, 1121/QĐ-BNV ngày 24/12/2020, 14/QĐ-BNV ngày 06/01/2021;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 410/TTr-SNV ngày 17/5/2021 và Công văn số 952/SNV-VP ngày 28/5/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Danh mục TTHC mới ban hành, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện. Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các TTHC hoặc các bộ phận tạo thành TTHC được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- UBND các xã, phường, thị trấn (do UBND cấp huyện sao gửi);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Các Phòng, TT: TH, HCTC, PVHCC;
- Lưu: VT, KSTTHC (HLy 3).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Tuấn Hà

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1507/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Mức độ cung ứng dịch vụ công trực tuyến (Mức độ 2, 3, 4)

Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI

Tiếp nhận

Trả kết quả

LĨNH VỰC TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ

01

Thẩm định đề án vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Trong thời hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

Không

Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ.

2

 

 

02

Thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Trong thời hạn 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

2

 

 

03

Thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

Không

Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ.

4

x

x

04

Thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

4

x

x

05

Thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

4

x

x

06

Thẩm định đề án vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của người đứng đầu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Trong thời hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

Không

Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ.

2

 

 

07

Thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của người đứng đầu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Trong thời hạn 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

2

 

 

08

Thẩm định số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương

Không

Không

 

4

x

x

09

Thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

Không

 

4

x

x

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Mức độ cung ứng dịch vụ công trực tuyến (Mức độ 2, 3, 4)

Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI

Tiếp nhận

Trả kết quả

LĨNH VỰC TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ

01

Thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện

Không

Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ.

2

 

 

02

Thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

2

 

 

03

Thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

2

 

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1507/QĐ-UBND ngày 18/06/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Mức độ cung ứng dịch vụ công trực tuyến

(Mức độ 2, 3, 4)

Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI

Tiếp nhận

Trả kết quả

I. LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (đã công bố tại Quyết định số 2688/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)

 

Thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố mới

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

Không

- Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

2

x

x

II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ (đã công bố tại Quyết định số 2688/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)

01

Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

Không

Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ.

4

x

x

02

Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

4

x

x

03

Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

4

x

x

III. LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ (đã công bố tại Quyết định số 2688/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)

01

Cấp Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Trong thời hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

Không

- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT-BNV ngày 13/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

4

x

x

02

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

4

x

x

03

Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

4

x

x

04

Thay đổi Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

Không

- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT-BNV ngày 13/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

4

x

x

05

Cấp lại Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

4

x

x

06

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

4

x

x

07

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

Không

- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT-BNV ngày 13/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

4

x

x

08

Đổi tên quỹ

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

4

x

x

09

Tự giải thể quỹ

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

4

x

x

VI. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC

1. Lĩnh vực công chức (đã công bố tại Quyết định số 3529/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

01

Thi tuyển công chức

Trong thời hạn 230 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

1. Phí dự thi tuyển công chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh /lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh /lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

2. Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

- Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;

- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2

x

x

02

Xét tuyển công chức

Trong thời hạn 150 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

1. Phí dự thi tuyển công chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh /lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh /lần dự thi; - Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh /lần dự thi.

2. Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

- Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;

- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

3

x

x

03

Thi nâng ngạch công chức

Trong thời hạn 50 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

1. Nâng ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:

- Dưới 50 thí sinh: 1.400.000 đồng/thí sinh /lần dự thi;

- Từ 50 đến dưới 100 thí sinh: 1.300.000 đồng/thí sinh /lần dự thi;

- Từ 100 thí sinh trở lên: 1.200.000 đồng/thí sinh /lần dự thi.

2. Nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương:

- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh /lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh /lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên: 500.000 đồng/thí sinh /lần dự thi.

3. Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

- Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;

- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2

x

x

2. Lĩnh vực công chức (Đã công bố tại Quyết định số 66/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

 

Tiếp nhận vào làm công chức

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk

Không quy định

- Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;

- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

2

x

x

 

 

 

 

 

- Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 79/2005/TT-BNV ngày 10/8/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 13/2018/TT-BNV ngày 19/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

 

 

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ UBND CẤP HUYỆN

TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Mức độ cung ứng dịch vụ công trực tuyến (Mức độ 2, 3, 4)

Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI

Tiếp nhận

Trả kết quả

I. LĨNH VỰC VIÊN CHỨC (Đã công bố tại Quyết định số 3529/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

01

Thi tuyển viên chức

Trong thời hạn 170 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Đối với các sở, ngành: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk.

2. Đối với UBND cấp huyện: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.

Phí dự tuyển dụng viên chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh /lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019.

- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ.

- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2

x

x

02

Xét tuyển viên chức

Trong thời hạn 100 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Đối với các sở, ngành: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk.

2. Đối với UBND cấp huyện: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.

Không quy định

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;

- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ.

2

x

x

03

Tiếp nhận vào làm viên chức

Trong thời hạn 100 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không quy định

2

x

x

04

Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức

Trong thời hạn 16 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1. Đối với các sở, ngành: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk.

2. Đối với UBND cấp huyện: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.

1. Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng I:

- Dưới 50 thí sinh: 1.400.000 đồng/thí sinh/lần;

- Từ 50 đến dưới 100 thí sinh: 1.300.000 đồng/thí sinh/lần;

- Từ 100 thí sinh trở lên: 1.200.000 đồng/thí sinh/lần.

2. Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III:

- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng /thí sinh/lần;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần;

- Từ 500 thí sinh trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần.

3. Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi.

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019.

- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ.

- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2

x

x

II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ (Đã công bố tại Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)

01

Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện

Không

Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ.

2

 

 

02

Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

2

 

 

03

Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

2

 

 

 

Từ khóa:
1507/QĐ-UBNDQuyết định 1507/QĐ-UBNDQuyết định số 1507/QĐ-UBNDQuyết định 1507/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định số 1507/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định 1507 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Lắk
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1507/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                            Ngày ban hành18/06/2021
                            Người kýNguyễn Tuấn Hà
                            Ngày hiệu lực 18/06/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1507/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                                                  Ngày ban hành18/06/2021
                                                  Người kýNguyễn Tuấn Hà
                                                  Ngày hiệu lực 18/06/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan