Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1143/QĐ-UBND

Quyết định 1143/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1143/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Huế
Ngày ban hành23/04/2025
Người kýNguyễn Chí Tài
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:23/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1143/QĐ-UBND

Huế, ngày 23 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TRẺ EM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Vănphòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số số 897/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của UBND thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1377/TTr-SYT ngày 16 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế (Danh mục quy trình kèm theo). Cụ thể:

1. Phụ lục I gồm 03 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan công an các cấp, Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã.

2. Phụ lục II gồm 03 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:

1. Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính quy định tại Phụ lục I, II của Điều 1 Quyết định này thuộc thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính phần việc của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố.

2. UBND cấp huyện có trách nhiệm phổ biến và sao gửi Quyết định này đến UBND cấp xã.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế các quy trình nội bộ có số thứ tự từ 03 đến 08 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 894/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSVX.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Tài

 


PHỤ LỤC I

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TRẺ EM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN CÔNG AN CÁC CẤP, SỞ Y TẾ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố)

Phần I.

DANH MỤC QUY TRÌNH

STT

Tên Quy trình

Mã sốTTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

1.004946

Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của UBND thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế

2

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

1.004944

3

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

2.001942

 

Phần II.

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Thủ tục Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em (1.004946)

a) Thời hạn giải quyết: Trong vòng 12 giờ từ khi nhận thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Sở Y tế/cơ quan công an các cấp/UBND cấp huyện

Tiếp nhận thông tin, ghi chép đầy đủ thông tin về hành vi xâm hại trẻ em, trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị xâm hại (theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ-CP); thực hiện việc kiểm tra tính xác thực về hành vi xâm hại, tình trạng mất an toàn, mức độ nguy cơ gây tổn hại đối với trẻ em; chuyển thông tin và báo cáo tiếp nhận thông tin trẻ em đến UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc.

 

Bước 2

Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã (nơi xảy ra vụ việc)

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân;

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa-Xã hội xử lý hồ sơ.

02 giờ

Bước 3

Công chức Văn hóa-Xã hội

Đánh giá nguy cơ ban đầu, mức độ tổn hại của trẻ em; dự thảo Quyết định tạm thời cách ly

04 giờ

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký Quyết định tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

04 giờ

Bước 5

Bộ phận Văn phòng của UBND cấp xã

Vào số văn bản, đóng dấu và thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

02 giờ

Bước 6

Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã (nơi xảy ra vụ việc)

Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

12 giờ

2. Thủ tục Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em (1.004944)

a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

* Đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em theo đề nghị của cá nhân, đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa-Xã hội xử lý.

04 giờ làm việc

Bước 2

Công chức Văn hóa-Xã hội

Xem xét hồ sơ, dự thảo Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế và chuyển hình thức chăm sóc thay thế cho trẻ em

24 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế và chuyển hình thức chăm sóc thay thế cho trẻ em

08 giờ làm việc

Bước 4

Văn thư của UBND cấp xã

Vào số văn bản, đóng dấu và thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 giờlàm việc

* Đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội để chuyển đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội/Lãnh đạo phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội/Lãnh đạo phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện

Xem xét hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý

04 giờ làm việc

Bước 3

Công chức phòng Bảo trợ xã hội/Công chức phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện

Nghiên cứu, dự thảo Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội trình lãnh đạo Phòng xem xét

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội/Lãnh đạo phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện

Xem xét, trình lãnh đạo Sở Y tế/Lãnh đạo UBND cấp huyện

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế/Lãnh đạo UBND cấp huyện

Ký Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội

04 giờ làm việc

Bước 6

Văn thư Sở Y tế/Văn thư HĐND&UBND cấp huyện

Vào số văn bản, đóng dấu và thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế/UBND cấp huyện

04 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/UBND cấp huyện

Trả kết quả cho UBND cấp xã

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 giờlàm việc

3. Thủ tục Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế (2.001942)

a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 10 ngày làm việc tại Sở Y tế; 15 ngày làm việc tại UBND cấp xã.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội

Lập danh sách (Mẫu số 14 ban hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ-CP) và hồ sơ trẻ em có nhu cầu tìm cá nhân, gia đình chăm sóc thay thế gửi Bộ phận TN và TKQ của Sở Y tế/UBND cấp huyện

 

Bước 2

Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cơ sở trợ giúp xã hội;

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội/Lãnh đạo phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện xử lý.

02 giờ làm việc

Bước 2.1

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội/Lãnh đạo phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện

Xem xét hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý

04 giờ làm việc

Bước 2.2

Công chức phòng Bảo trợ xã hội/Công chức phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện

Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ, đối chiếu với danh sách cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế để xem xét, đánh giá sự phù hợp của cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế; nếu thấy phù hợp, tham mưu lãnh đạo Sở Y tế/UBND cấp huyện chuyển danh sách và hồ sơ đến UBND cấp xã nơi cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế cư trú.

62 giờ làm việc

Bước 2.3

Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội/Lãnh đạo phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện

Xem xét, tham mưu lãnh đạo Sở Y tế/UBND cấp huyện chuyển danh sách và hồ sơ đến UBND cấp xã nơi cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế cư trú

04 giờ làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở Y tế/Lãnh đạo UBND cấp huyện

Chuyển danh sách và hồ sơ đến UBND cấp xã nơi cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế cư trú

04 giờ làm việc

Bước 2.5

Văn thư Sở Y tế/Văn thư HĐND&UBND cấp huyện

Vào số văn bản, đóng dấu và thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 3

Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Tiếp nhận, số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa-Xã hội xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 3.1

Công chức Văn hóa-Xã hội

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

104 giờ làm việc

Bước 3.2

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

08 giờ làm việc

Bước 3.3

Bộ phận Văn phòng của UBND cấp xã

Vào số văn bản, đóng dấu và thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Công chức tại bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 3.4

Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế/Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

 

Bước 4

Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện

Trả kết quả cho cơ sở trợ giúp xã hội

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

200 giờlàm việc

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC TRẺ EM THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố)

Phần I.

DANH MỤC QUY TRÌNH

STT

Tên Quy trình

Mã sốTTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

2.001947

Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của UBND thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế

2

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

1.004941

3

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

2.001944

 

Phần II.

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Thủ tục Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt (2.001947)

a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa-Xã hội xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Công chức Văn hóa-Xã hội

Kiểm tra tính xác thực về hành vi xâm hại, tình trạng mất an toàn, mức độ nguy cơ gây tổn hại đối với trẻ em; Dự thảo Quyết định phê duyệt và Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em trình lãnh đạo UBND cấp xã

32 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký Quyết định phê duyệt và Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em

16 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận Văn phòng của UBND cấp xã

Vào số văn bản, đóng dấu và thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

04 giờ

làm việc

Bước 5

Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờlàm việc

2. Thủ tục Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em (1.004941)

a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định, UBND cấp xã tổ chức giao nhận trẻ em.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa-Xã hội xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Công chức Văn hóa-Xã hội

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

104 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

08 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận Văn phòng của UBND cấp xã

Vào số văn bản, đóng dấu và thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 5

Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờlàm việc

3. Thủ tục Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em (2.001944)

a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;

- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa-Xã hội xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Công chức Văn hóa-Xã hội

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

104 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Ký Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

08 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận Văn phòng của UBND cấp xã

Vào số văn bản, đóng dấu và thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Công chức tại bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 5

Công chức tại Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã

Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờlàm việc

 

 

Từ khóa:
1143/QĐ-UBNDQuyết định 1143/QĐ-UBNDQuyết định số 1143/QĐ-UBNDQuyết định 1143/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định số 1143/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định 1143 QĐ UBND của Thành phố Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1143/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Huế
                            Ngày ban hành23/04/2025
                            Người kýNguyễn Chí Tài
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1143/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Huế
                                                  Ngày ban hành23/04/2025
                                                  Người kýNguyễn Chí Tài
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế (Danh mục quy trình kèm theo). Cụ thể:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan