Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1138/QĐ-UBND

Quyết định 1138/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện thành phố Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1138/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Huế
Ngày ban hành22/04/2025
Người kýHoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:22/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1138/QĐ-UBND

Huế, ngày 22 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chínhphủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1150/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này chuẩn hóa danh mục 27 thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện. (Danh mục TTHC kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm đồng bộ dữ liệu TTHC mới công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện có trách nhiệm:

- Niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (https://dichvucong.hue.gov.vn) theo quy định.

- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế các TTHC có số thứ tự từ 129 đến 151 tại Danh mục TTHC trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 801/QĐ- UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (bao gồm thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng, UBND cấp huyện và UBND cấp xã).

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Hải Minh

 


PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1138/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

Tên thủ tục hành chính
(Mã
số TTHC)

Thời giangiải quyết

Cách thức và địa điểm

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quanthực hiện

1

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện trở lên)

(1.004923)

a) Công khai phương án: 03 ngày làm việc;  

b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định số 26/2019/NĐ- CP

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Thủy sản

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền phê duyệt: Chủ tịch UBND thành phố

2

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện trở lên)

(1.004921)

a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc;  

b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:

- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;  

- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định số 26/2019/NĐ- CP

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Thủy sản

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền phê duyệt: Chủ tịch UBND thành phố

3

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

(1.004918)

- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc,

- Trường hợp cấp lại 03 ngày làm việc

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08-03-2019

- Nghị định số 37/2024/NĐ- CP ngày 04/4/2024

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

4

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

(1.004915)

- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc

 - Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

(Mức thu phí 5.700.000 đồng/lần (Mức phí trên chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá. Chi phí đi lại do tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định chi trả theo thực tế, phù hợp với quy định)

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08-03-2019

- Nghị định số 37/2024/NĐ- CP ngày 04/4/2024

- Thông tư số 112/2021/TT- BTC ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản.

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

5

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu)

(1.004913)

10 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08-03-2019

- Nghị định số 37/2024/NĐ- CP ngày 04/4/2024

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

6

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá (1.004697)

10 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08-03-2019

- Nghị định số 37/2024/NĐ- CP ngày 04/4/2024

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

7

Công bố mở cảng cá loại 2 (1.004694)

06 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019

- Nghị định số 37/2024/NĐ- CP ngày 04/4/2024

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Thủy sản

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền phê duyệt: Chủ tịch UBND thành phố

8

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (1.004692)

07 Ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08-03-2019

- Nghị định số 37/2024/NĐ- CP ngày 04/4/2024

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Chi cục Thủy sản

9

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)

(1.004684)

- 45 ngày đối với trường hợp cấp mới;

- 15 ngày đối với trường hợp cấp lại/gia hạn

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08-03-2019

- Nghị định số 37/2024/NĐ- CP ngày 04/4/2024

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Chi cục Thủy sản

10

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng (1.004680)

07 Ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08-03-2019

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

11

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

(1.004656)

03ngày làm việc (đối với xác nhận nguồn gốc); 07 ngày làm việc (đối với xác nhận mẫu vật)

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08-03-2019

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

12

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản

(1.004359)

- 06 ngày làm việc (đối với cấp mới); - 03 ngày làm việc (đối với cấp lại)

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

cấp mới 40.000 đồng/lần; cấp lại 20.000 đồng/lần

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08-03-2019

- Nghị định số 37/2024/NĐ- CP ngày 04/4/2024

- Thông tư số 94/2021/TT- BTC ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

13

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

(1.004344)

03 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08-03-2019

- Nghị định số 37/2024/NĐ- CP ngày 04/4/2024

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

14

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

(1.004056)

19 Ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 67/2014/NĐ-CP ngày 07-07-2014 Nghị định số 17/2018/NĐ- CP Ngày 02/02/2018

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Thủy sản

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền phê duyệt: Chủ tịch UBND thành phố

15

Xóa đăng ký tàu cá

(1.003681)

03 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Thông tư 23/2018/TT- BNNPTNT ngày 15-11-2018

- Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT ngày 18/01/2022

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

16

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

(1.003666)

02 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Thông tư số 21/2018/TT- BNNPTNT

- Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT ngày 18/01/2022.

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

17

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

(1.003650)

03 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Thông tư số 21/2018/TT- BNNPTNT

- Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT ngày 18/01/2022.

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

18

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

(1.003634)

03 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Thông tư số 21/2018/TT- BNNPTNT

- Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT ngày 18/01/2022.

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

19

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

(1.003586)

03 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Thông tư số 21/2018/TT- BNNPTNT

- Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT ngày 18/01/2022.

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Chi cục Thủy sản

20

Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)

(1.003593)

02 Ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nộp 700.000 đồng/lần theo Thông tư số 230/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 ( thực hiện đến hết ngày 14/01/2019).

- Nộp 150.000 đồng + (số tấn thủy sản x 15.000 đồng/tấn); Tối đa 700.000 đồng/lần theo Thông tư số 118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 (thực hiện từ ngày 15/01/2019)

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 Thông tư số 21/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018

- Quyết định số 839/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Ban Quản lý cảng cá thành phố huế

* Ghi chú:

- Phần chữ nghiêng là nội dung thay đổi (căn cứ pháp lý…);

- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (://dichvucong.hue.gov.vn).

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 1138/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

Mã sốTTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Cách thức và địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quanthực hiện

1

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng,: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;

b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao:

- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;

- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế, ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.

- Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế trong trường hợp đã có chữ ký số.(https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

- Quyết định số839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Ủy ban nhân dân cấp huyện

2

1.004478

Công bố mở cảng

cá loại 3

06 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế trong trường hợp đã có chữ ký số.(https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

 

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21-11-2017

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP

- Quyết định số839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Ủy ban nhân dân cấp huyện

3

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

a) Công khai phương án: 03 ngày làm việc;

b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế, ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.

- Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế trong trường hợp đã có chữ ký số.(https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21-11-2017

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.

- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Ủy ban nhân dân cấp huyện

4

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét )

03 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công thành phố cấp huyện.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Thông tư 23/2018/TT- BNNPTNT ngày 15- 11-2018

- Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT ngày 18/01/2022

- Quyết định số839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Phòng Nông nghiệp và Môi trường /Phòng Kinh tế huyện

5

1.003650

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)

03 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công thành phố cấp huyện.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Thông tư 23/2018/TT- BNNPTNT ngày 15- 11-2018

- Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT ngày 18/01/2022

- Quyết định số839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Phòng Nông nghiệp và Môi trường /Phòng Kinh tế huyện

6

1.004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)

- 06 ngày làm việc (đối với cấp mới),

-03 ngày làm việc (đối với cấp lại)

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công thành phố cấp huyện.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn

cấp mới 40.000 đồng/lần; cấp lại 20.000 đồng/lần

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08-03-2019

- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024

- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính - Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Phòng Nông nghiệp và Môi trường /Phòng Kinh tế huyện

7

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (Đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)

03 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Hành chính công thành phố cấp huyện.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong. hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn

không

- Luật Thủy sản 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

- Thông tư số 21/2018/TT- BNNPTNT

- Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT ngày 18/01/2022.

- Quyết định số839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Phòng Nông nghiệp và Môi trường /Phòng Kinh tế huyện

* Ghi chú:

- Phần chữ nghiêng là nội dung thay đổi (căn cứ pháp lý…);

- Nội dung cụ thể của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (://dichvucong.hue.gov.vn).

 

Từ khóa:
1138/QĐ-UBNDQuyết định 1138/QĐ-UBNDQuyết định số 1138/QĐ-UBNDQuyết định 1138/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định số 1138/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định 1138 QĐ UBND của Thành phố Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1138/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Huế
                            Ngày ban hành22/04/2025
                            Người kýHoàng Hải Minh
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1138/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Huế
                                                  Ngày ban hành22/04/2025
                                                  Người kýHoàng Hải Minh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này chuẩn hóa danh mục 27 thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện. (Danh mục TTHC kèm theo)
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan