Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›16/2005/NQ-HĐND

Nghị quyết 16/2005/NQ-HĐND thông qua dự toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2006 do tỉnh Đắk Nông ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu16/2005/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành23/12/2005
Người kýK’ Beo
Ngày hiệu lực 02/01/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:23/12/2005Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘIĐỒNGNHÂNDÂN
TỈNHĐĂKNÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:16/2005/NQ-HĐND

GiaNghĩa,ngày23tháng12năm2005

 

NGHỊ QUYẾT

V/V THÔNG QUA DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2006

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA I, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Xét Báo cáo số 154/BC-UBND, ngày 09/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông về tình hình thực hiện nhiệm vụ ngân sách Nhà nước năm 2005 và dự kiến dự toán ngân sách Nhà nước năm 2006; Báo cáo số 159/BC-UBND, ngày 19/12/2005 của UBND tỉnh về kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2006;

Sau khi nghe 02 Báo cáo thẩm tra số: 20/BC-KTNS và số 24/BC-KTNS ngày 16 tháng 12 năm 2005 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu tham dự kỳ họp thứ 5,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Nhất trí thông qua dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2006, bao gồm những nội dung chủ yếu sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 193.510 triệu đồng,

1.1. Tổng thu trong cân đối NSNN: 186.400 triệu đồng

- Thu nội địa: 185.600 triệu đồng

Trong đó:

+ Thu thuế, phí và lệ phí: 150.000 triệu đồng

+ Thu biện pháp tài chính: 35.600 triệu đồng

- Thu thuế xuất nhập khẩu: 800 triệu đồng

1.2. Các khoản thu huy động đóng góp và thu được để lại các đơn vị quản lý qua NSNN: 7.110 triệu đồng.

2. Tổng thu ngân sách địa phương:1.151.018 triệu đồng

Bao gồm:

2.1. Thucốđịnhvà thuđiềutiết: 177.519 triệuđồng

+ Nguồnthuhưởng100%vớingân sáchTW: 64.899 triệuđồng

+ Nguồnhưởngtheotỷlệ phânchiavớiTW: 112.620 triệuđồng

2.2. Thubổsungtừ ngân sáchcấptrên: 917.539 triệuđồng

+ Thubổsungthườngxuyên: 339.563 triệuđồng

+ Thubổsungcómục tiêu: 577.976 triệuđồng

2.3. Thuvayđể đầutưphát triển(ĐTPT): 40.000 triệuđồng

2.4. Thuchuyểnnguồn từ nămtrước sang: 15.960 triệuđồng

3.Tổngchingân sách địaphương: 1.151.018triệu đồng

3.1. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương: 1.054.931 triệu đồng

Bao gồm:

- Chi đầu tư phát triển: 471.550 triệu đồng

+ Trong đó chi trả nợ vay đầu tư phát triển: 11.000 triệu đồng

- Chi thường xuyên: 491.189 triệu đồng

Trong đó:

+ Chi sự nghiệp GDĐT & dạy nghề: 164.870 triệu đồng

+ Nghiên cứu Khoa học & Công nghệ: 3.080 triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ địa phương: 1.000 triệu đồng

- Dự phòng ngân sách: 24.000 triệu đồng

- Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2006 từ nguồn tăng thu dự toán 2006 so dự toán năm 2004 và các nguồn khác theo quy định: 67.192 triệu đồng.

3.2. Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình 135 và dự án trồng mới 5 triệu ha rừng: 96.087 triệu đồng.

4. Phương án phân bổ ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh như sau:

1. Tổng số chi ngân sách cấp tỉnh: 851.734 triệu đồng, mức chi từng lĩnh vực cụ thể (theo biểu số 1 đính kèm).

2. Dự toán chi của từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo lĩnh vực (theo biểu số 2 đính kèm)

3. Mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho từng huyện (theo biểu số 3 đính kèm).

4. Dự toán chi đầu tư phát triển của từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh (theo biểu số 4a, 4b đính kèm).

Điều 2. Các giải pháp chính:

1.Tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 317/2004/NQ-HĐI, ngày 30/12/2004 của HĐND tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 3, cụ thể:

1.1. Năm 2006 là năm cuối của thời kỳ ổn định ngân sách, thực hiện cơ chế thưởng vượt thu từ các khoản thu phân chia cho các huyện theo qui định tại Quyết định 31/2004/QĐ-UB, ngày 30/3/2004 của UBND tỉnh Đăk Nông về việc giao dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2004.

1.2. Đối với ngành thuế, thực hiện cơ chế trích tỷ lệ phần trăm trên tổng số thu vượt so với dự toán HĐND giao cho ngành thuế thu để hỗ trợ công tác thu. Cụ thể:

+ Ngân sách tỉnh trích 10% số thu vượt dự toán do Cục Thuế tỉnh quản lý thu (không bao gồm số thu của lĩnh vực Xổ số kiến thiết) và ngân sách tỉnh được hưởng để bổ sung nguồn kinh phí phục vụ mở rộng ủy nhiệm thu; chi hỗ trợ hoạt động phục vụ công tác thu của ngành thuế, các ngành phối hợp (chi khen thưởng, mua sắm, hiện đại hóa tài sản, phương tiện phục vụ công tác thu …); và điều hòa chi phí giữa các Chi cục Thuế huyện, thị xã.

+ Ngân sách huyện, thị xã trích 10% số thu vượt dự toán do Chi cục Thuế quản lý thu và ngân sách huyện, thị xã được hưởng để bổ sung nguồn kinh phí phục vụ mở rộng ủy nhiệm thu; chi hỗ trợ hoạt động phục vụ công tác thu của ngành thuế và các ngành phối hợp (chi khen thưởng, mua sắm, hiện đại hóa tài sản, phương tiện phục vụ công tác thu …).

2. Đối với dự phòng ngân sách phải sử dụng đúng Luật ngân sách để chi cho phòng chống, khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn, nhiệm vụ quan trọng về quốc phòng - an ninh và nhiệm vụ cấp bách khác phát sinh ngoài dự toán. Định kỳ báo cáo Thường trực HĐND và báo cáo HĐND tại kỳ họp gần nhất. Đối với các khoản kinh phí do Trung ương bổ sung giữa hai kỳ họp của HĐND, UBND thống nhất với Thường trực HĐND về phương án phân bổ trước khi giao dự toán ngân sách bổ sung cho các đơn vị.

3. Đối với khoản dự phòng xây dựng cơ bản và thông báo sau trong kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, UBND tỉnh xem xét nhu cầu và khi đã có đủ hồ sơ xây dựng cơ bản theo quy định, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi giao kế hoạch cho các dự án, bảo đảm đúng nguồn vốn, mức vốn cho từng lĩnh vực, ưu tiên đầu tư cho các công trình trọng điểm huyện, xã mới thành lập, địa bàn đặc biệt khó khăn.

4. Đồng ý bố trí ngân sách địa phương thực hiện cơ sở hỗ trợ các thành phần kinh tế đầu tư phát triển tỉnh Đăk Nông từ ngân sách địa phương thông qua Quỹ hỗ trợ phát triển.

5. Tiếp tục thực hiện việc tạm ứng từ nguồn vốn Kho bạc Nhà nước (ngoài khoản vay cân đối theo Khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN) để đầu tư khu tái định cư Đăk Nia, đối với khu nhà ở của cán bộ, công chức, trục đường Bắc - Nam giai đoạn 2 đề nghị UBND tỉnh có phương án báo cáo HĐND xem xét quyết định.

6. Tiếp tục thực hiện Nghị quyết HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tiền ăn, chi phí đi lại cho cán bộ, công chức hành chính sự nghiệp đơn vị trung ương, địa phương được điều điều động đến công tác tại tỉnh.

- Tiếp tục hỗ trợ kinh phí cho cán bộ, công chức thuộc diện tuyển dụng mới trước ngày 31/12/2004 theo quy định tại quyết định số 1327/QĐ-CTUBND ngày 14/9/2005 và Quyết định số 1577/QĐ-CTUBND ngày 21/10/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Giao UBND tỉnh chỉ đạo các ngành, các cấp triển khai thực hiện thắng lợi dự toán ngân sách Nhà nước năm 2006 và báo cáo kết quả thực hiện cho HĐND tỉnh.

2. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

 

 

CHỦTỊCH




K’ Beo

 

BIỂU SỐ 03

MỨC BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2006

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 16/2005/NQ-HĐND ngày 23/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Huyện,thị xã thuộctỉnh

TổngthuNSNNtrên địabàntheophân cấp(1)

ThuNShuyện đượchưởngtheo phâncấp(2)

DựtoánchiNS huyện

Số bổ sungtừNScấptỉnhchoNSquận, huyện,thịxã,thànhphốthuộctỉnh

Tổngsố

Bổ sung cânđối

Bổ sung có mụctiêu

Trongđó

Vốnngoài nước

A

B

1

2

3

4= 3-2

5

6

7

 

Tổng số

119.520

126.996

299.284

172.288

111.846

60.442

 

1

ThịxãGiaNghĩa

31.020

32.844

43.505

10.661

686

9.975

 

2

Huyện Cư Jút

10.200

11.243

44.887

33.644

26.053

7.591

 

3

Huyện KrôngNô

6.670

6.514

38.845

32.331

24.888

7.443

 

4

Huyện ĐăkMil

31.690

31.919

54.854

22.935

15.638

7.297

 

5

Huyện ĐăkSong

7.480

7.523

32.541

25.018

17.950

7.068

 

6

Huyện ĐăkR'Lấp

31.070

35.683

61.569

25.886

16.042

9.844

 

7

Huyện ĐăkG'Long

1.390

1.270

23.083

21.813

10.589

11.224

 

Ghichú:(1)Khôngbaogồmsố thuđượcđểlại chiquảnlýqua NSNN

(2)Baogồmsố thunămtrướcchuyểnsangđểthựchiệncải cáchtiềnlương

 

PHỤ LỤC SỐ 4A

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2006

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 16/2005/NQ-HĐND ngày 23/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông)

Đvt: Triệu đồng

Số tt

Tên đơn vị

Dự toán năm 2006 (năm kế hoạch)

Tổng chi (kể cả chi bằng nguồn huy động viện trợ)

Chi đầu tư phát triển

Nguồn vốn vay đầu tư

Chi CTMT Quốc gia

Chương trình 135

Dự án 5 triệu ha rừng

Chi thực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác

Tổng số

Trong đó: Chi đầu tư XDCB

Trong đó

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Giáo dục đào tạo và dạy nghề

K. học công nghệ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TỔNG SỐ

492,149

99,079

99,079

99,079

 

20,940

3,710

40,000

23,760

7,500

8,510

313,300

I

Cáccơ quan đơn vị củatỉnh

389,673

76,979

76,979

76,979

 

14,240

3,710

40,000

11,614

7,500

8,510

281,370

1

Văn phòng Tỉnh ủy

1,200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,200

2

Ban Tổ chứcTỉnh ủy

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,000

3

UBkiểmtraTỉnh ủy

1,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,500

4

Văn phòng UBND tỉnh

4,000

2,000

2,000

2,000

 

 

 

 

 

 

 

2,000

5

Đảng ủyKhối cơquan dân chính đảng

1,800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,800

6

Sở Nội vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

1,800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,800

8

SởGiáo dụcvàĐào tạo

13,150

3,150

3,150

3,150

 

3,150

 

 

 

 

 

10,000

9

SởCông nghiệp

2,200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,200

10

Ban Tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

SởTư pháp

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,000

12

SởTàichính

2,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,500

13

SởVăn hóa Thông tin

2,200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,200

14

SởLao động Thương binh xãXãhội

1,860

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

1,800

15

SởKế hoạch vàĐầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

SởXâydựng

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,000

17

SởKhoahọcvàCông nghệ

3,710

3,710

3,710

3,710

 

 

3,710

 

 

 

 

 

18

SởTàinguyênvàMôi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

ĐàiPhátthanh Truyền hình

4,470

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,470

20

SởGiao thông Vận tải

9,800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,800

21

SởY tế

11,900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,900

22

SởThươngmạivàDu lịch

3,450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,450

23

SởNông nghiệpvàPT nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Sở Bưu chính Viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

SởThể dụcThểthao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Bộ Chỉhuyquân sự tỉnh (1)

10,800

1,700

1,700

1,700

 

 

 

 

 

 

 

9,100

27

Bộ chỉhuyBộ độibiênphòng tỉnh

7,030

5,530

5,530

5,530

 

 

 

 

 

 

 

1,500

28

Trường Chính trị tỉnh

2,900

2,900

2,900

2,900

 

2,900

 

 

 

 

 

 

29

Chi cụcQuản lýthịtrường

1,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,500

30

Chi cụcKiểmlâm

3,620

1,620

1,620

1,620

 

 

 

 

 

 

 

2,000

31

Công an tỉnh

1,900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,900

32

Thanh tratỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Banchỉhuyquân sự huyện

540

540

540

540

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Bệnhviện đakhoatỉnh

16,700

9,700

9,700

9,700

 

 

 

 

 

 

 

7,000

35

Chi cụcHTX vàPTNT

2,018

 

 

 

 

 

 

 

2,018

 

 

 

36

Ban Dân tộctỉnh

180

 

 

 

 

 

 

 

180

 

 

 

37

Báo ĐăkNông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Hội chữ thập đỏ tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Liên đoàn lao động tỉnh

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,000

40

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

UBMTTQVN thịxãGiaNghĩa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

UBdân số giađình & trẻ em

3,100

900

900

900

 

 

 

 

2,200

 

 

 

43

Tỉnh đoàn thanh niên

1,000

1,000

1,000

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

44

TT đăng kiểmxecơgiới tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Chinhánh quỹHĐĐTPT

11,000

 

 

 

 

 

 

11,000

 

 

 

 

46

Công tycấpthoát nướcvàquảnlý đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Banquản lý cácdự án XD tỉnh

29,200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29,200

48

Công tyPTHT Khu công nghiệpT.Thắng

9,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,000

49

Ban Quản lý cácKhu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

BQL NL nông thôn KVMT

6,500

6,500

6,500

6,500

 

 

 

 

 

 

 

 

51

CácTrung tâmbồidưỡng Chính trị huyện

120

120

120

120

 

120

 

 

 

 

 

 

52

Khốihuyện ủy

2,600

2,600

2,600

2,600

 

2,600

 

 

 

 

 

 

53

Cáclâmtrường

11,960

 

 

 

 

 

 

200

 

 

8,510

3,250

54

UBND các huyện, thịxã

194,215

33,759

33,759

33,759

 

5,470

 

28,800

7,156

 

 

153,300

55

Công an huyện

500

500

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Ban dân vận huyện

750

750

750

750

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Ngân hàng CSXH

3,000

 

 

 

 

 

 

 

3,000

 

 

 

II

Chihỗ trợ các TC XH & XH nghềnghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chihỗ trợ DN và cáctổchức kinh tế,

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

cáctổchứctàichính củanhànước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Chimộtsố nhiệm vụ kháctheo chếđộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Dựphòngngân sáchcấp tỉnh + Chưaphân bổ

66,176

22,100

22,100

22,100

 

6,700

 

 

12,146

 

 

31,930

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:-Trong chương trình MTQG có 3 tỷ vốn bổ sungmới đểchovaygiải quyếtviệclàmdo BTC cấpquaNH chính sách XH

-Không bao gồm6.400triệu đồng chi bổ sung vốn lưu độngvàhỗ trợcácDoanh nghiệpNhànước.

-(1)Có chuyển 4tỷtừ nguồnvốn chuẩn bị động viên (vốn sự nghiệp)sang chi đầu tư XDCB củaBộ ChỉhuyQuân sự tỉnh.

 

BIỂU SỐ 4A

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2006

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2005/NQ-HĐND, ngày 23/12/2005 của HĐND tỉnh Đăk Nông)

ĐVT: Triệu đồng

STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Đ.ĐIỂMXD (HUYỆN)

CHỦ ĐẦU TƯ

N.LỰC THIẾT KẾ

DỰTOÁN

TR.ĐÓ NS CẤP

LŨY KẾ NS CẤP

NS CÒN THIẾU

KH 2006

 

TỔNG SỐ

 

 

 

886.345

734.823

307.155

694.687

489.149

 

A.VỐN CÂN ĐỐINGÂN SÁCHĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

240.503

206.833

53.016

188.210

99.079

 

I.GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

 

 

 

60.162

30.245

7.195

29.904

20.940

 

1.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

17.483

17.354

7.195

10.313

6.420

1

Trung tâmbồidưỡng chính trịhuyện ĐăkR'Lấp

ĐăkR'Lấp

Huyện ủyĐăkR'Lấp

 

2.452

2.323

1.695

628

600

2

Trường trung họccơsởNguyễn TấtThành,TX GiaNghĩa(di dời-góisố1)

GiaNghĩa

UBND TX GiaNghĩa

 

5.479

5.479

2.500

2.979

2.800

3

Trung tâmbồidưỡng chính trịhuyện Krông Nô

Krông Nô

TT BDC.trị huyện K.Nô

 

1.700

1.700

1.500

200

120

4

Nhàởhọcviên, tường rào,nhàvệsinh, sửachữacảitạo Hội trường Khối 2,trường Chính trịtỉnh

GiaNghĩa

Trường Chính trị tỉnh

 

920

920

500

420

400

5

Trường chính trịtỉnh (gđ 1)

GiaNghĩa

Trường Chính trị tỉnh

 

6.932

6.932

846

6.086

2.500

 

2.Côngtrình mở mới

 

 

 

42.679

12.891

 

12.891

7.820

1

Vốn đốiứng DA phát triển giáo dụcTHPT tỉnh

 

 

 

20.070

916

 

916

550

 

a.Trường THPT Quang Trung huyện ĐăkMil

ĐăkMil

SởGD-ĐT

 

4.560

616

 

616

250

 

b.Trường THPT GiaNghĩa

GiaNghĩa

SởGD-ĐT

 

15.510

300

 

300

300

2

Vốn đốiứng dự án pháttriển giáo dụccơsởII

Cáchuyện

SởGD-ĐT

 

11.500

2.600

 

2.600

2.600

3

Trường Trunghọcphổ thông Cư Jút(cơsở 2)xãNamDong

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

8phòng

1.375

1.375

 

1.375

670

4

Trung tâmbồidưỡng chính trị thịxãGiaNghĩa

GiaNghĩa

Thị ủyGiaNghĩa

 

4.780

4.780

 

4.780

2.000

5

Trung tâmgiáo dụcthường xuyên huyện Cư Jút (gđ1)

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

 

4.954

3.220

 

3.220

2.000

 

3.Dự phòng

DP

 

 

 

 

 

6.700

6.700

 

II.KHOA HỌC-CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

 

 

 

 

 

5.710

5.710

1

Khoahọccông nghệ

GiaNghĩa

Thông báo sau

 

 

 

 

3.710

3.710

2

Tin họchóaquản lý nhànước

Cáchuyện

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

 

 

2.000

2.000

 

III.AN NINH QUỐC PHÒNG

 

 

 

42.351

40.210

23.760

16.450

8.270

 

1.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

31.926

30.055

23.760

6.295

4.570

1

Đường tuần trabiên giới Biênphòng 759đến 767

ĐăkMil

BCH BĐBPtỉnh

28,23kmCP

17.573

16.897

13.820

3.077

1.800

2

Đườngvào Đồn biênphòng 757

ĐăkMil

BCH BĐBPtỉnh

8,85 km

8.670

7.651

6.100

1.551

1.300

3

Đườngvào Đồn biênphòng 761

ĐăkMil

BCH BĐBPtỉnh

2,7 km

2.130

2.065

1.500

565

500

4

Đườngvào Đồn biênphòng 769

ĐăkR'Lấp

BCH BĐBPtỉnh

3km

2.498

2.452

1.500

952

830

5

Banchỉhuyquân sự huyện ĐăkMil

ĐăkMil

BCH QS H.ĐăkMil

 

1.055

990

840

150

140

 

2.Côngtrình mở mới

 

 

 

10.425

10.155

 

10.155

3.700

1

Kèchống lởđấtvàgiếng nướcsinhhoạtcơquan Quân sự huyện Krông Nô

Kr.Nô

BCH QS H.Kr. Nô

 

660

660

 

660

400

2

Lưới điện trung,hạáp vàTBA cấpđiện cho Đồn biên phòng 761

ĐăkMil

BCH BĐB tỉnh

 

920

920

 

920

600

3

Tiểu đoàn 301

ĐăkMil

BCHQS tỉnh

 

6.900

6.990

 

6.990

1.700

4

Nhàlàmviệcvànhàởchiến sĩCông an huyện ĐăkMil

ĐăkMil

CA huyện ĐăkMil

 

860

500

 

500

500

5

Cấpnước sinh hoạtĐồn biên phòng 753;757; 769;761

Cáchuyện

BCH BĐBPtỉnh

4hệthống

1.085

1.085

 

1.085

500

 

IV.QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

 

 

17.565

16.397

3.000

13.397

10.220

 

1.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

9.906

9.906

3.000

6.906

6.100

1

TSLV HĐNDvàUBND huyện ĐăkSong

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

nhàcấp 3,3

tầng

3.658

3.658

1.000

2.658

2.500

2

Nhàlàmviệctạmkhối cơquan hành chính sự nghiệp huyện ĐăkG'Long

ĐăkG'Long

UBND H.ĐăkG'Long

 

1.562

1.562

500

1.062

900

3

Nhàlàmviệctạmkhốidân vậnmặt trận huyện Đăk G'Long

ĐăkG'Long

UBND H.ĐăkG'Long

 

1.562

1.562

500

1.062

900

4

Nhàlàmviệctạm vănphòng huyệnĐăk G'Long

ĐăkG'Long

UBND H.ĐăkG'Long

 

1.562

1.562

500

1.062

900

5

NhàlàmviệctạmHĐNDvàUBND huyện ĐăkG'Long

ĐăkG'Long

UBND H.ĐăkG'Long

 

1.562

1.562

500

1.062

900

 

2.Côngtrình mở mới

 

 

 

7.659

6.491

 

6.491

4.120

1

Cảitạo,nâng cấp, sửachữa,muasắmthiết bịLV khối dân vậnmặt trận huyện Krông Nô

Krông Nô

Ban dân vận huyện Krông Nô

 

827

827

 

827

750

2

TSLV Khốimặt trận vàĐoàn thể huyện Cư Jút

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

 

3.414

3.414

 

3.414

1.25

3

Hỗ trợnhàcông vụ thuộccông trình HĐNDvàUBND huyện Cư Jút

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

 

1.668

500

 

500

500

4

Trạmkiểmlâmxã:Đăk BukSô, NâmN'Đir,Đăk R'Nang,Quảng Sơn,ĐăkR'La

Cáchuyện

Chi cụckiểmlâmtỉnh

 

1.750

1.750

 

1.750

1.620

 

V.HẠ TẦNG CÔNG CỘNG,ĐIỆN

 

 

 

25.957

25.632

9.561

16.071

9.910

 

1.Thanh toán nợ

 

 

 

4.772

4.772

4.500

272

200

1

Lưới điện THA xãThuận Hạnh:NS 100%

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

22,07km; 550KVA

4.772

4.772

4.500

272

200

 

2.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

18.427

18.281

5.061

13.220

8.030

1

Hệthống điện chiếu sáng TT ĐăkSong

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

2,3 km

1.680

1.534

1.100

434

350

2

Lưới điện 20 thôn buônđồng bào dân tộcthiểu số

Cáchuyện

BQLNL miền Trung

 

15.000

15.000

3.461

11.539

6.500

3

Hệthống chiếu sáng cáctrụcthịtrấn GiaNghĩa(gđ3)

GiaNghĩa

UBND TX.Gia Nghĩa

10,267 km; 233 bóng đèn

1.747

1.747

500

1.247

1.180

 

3.Côngtrình mở mới

 

 

 

2.758

2.579

 

2.579

1.680

1

Hệthống C.sáng TT Eatling từ ngãbaTấn Hảiđi TT ytế huyện Cư Jút (NS 50%)(thicông trước)

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

741m

359

180

 

180

180

2

Hệthống chiếu sáng thị trấn Kiến Đức(thicông trước)

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

2300 m

2.399

2.399

 

2.399

1.500

 

VI.Y TẾ -XÃ HỘI

 

 

 

88.900

88.900

7.000

85.300

15.000

 

1.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

88.900

88.900

7.000

81.900

11.600

1

Bệnhviện đakhoatỉnh (Xâylấp)

GiaNghĩa

BV đakhoatỉnh

300giường

86.000

86.000

7.000

79.000

9.700

2

Trung tâmDân số giađình vàtrẻ emtỉnh (vốn đốiứng)

GiaNghĩa

UBDSGĐ & TE tỉnh

 

900

900

 

900

900

3

Trung tâmhoạt động thanh thiếu niên (vốn đốiứng)

GiaNghĩa

Tỉnh đoàn thanh niên

 

2.000

2.000

 

2.000

1.000

 

2.Dự phòng

 

 

 

 

 

 

3.400

3.400

 

VII.GIAO THÔNG

 

 

 

5.568

5.449

2.500

2.949

2.600

 

1.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

5.568

5.449

2.500

2.949

2.600

1

Đườngvào Nhàmáychếbiến tinhbộtsắn

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

1233m

5.568

5.449

2.500

2.949

2.600

 

VIII.THIẾT KẾ QUY HOẠCH

TKQH

Thông báo sau

 

 

 

 

4.000

4.000

 

IX.CHUẨN BỊĐẦU TƯ

TKQH

Thông báo sau

 

 

 

 

4.000

4.000

 

X.TIỀN SỬDỤNG ĐẤT (Phần củaTỉnh hỗ trợ lạicho cáchuyện,thịxã)

 

 

 

 

 

 

8.829

8.829

1

Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

 

 

 

 

1.400

1.400

2

Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án

ĐăkMil

UBND H.ĐăkMil

 

 

 

 

1.100

1.100

3

Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án

Kr.Nô

UBND H.Kr.Nô

 

 

 

 

1.400

1.400

4

Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án

GiaNghĩa

UBND TX GiaNghĩa

 

 

 

 

1.100

1.100

5

Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án

ĐăkG'Long

UBND H.ĐăkG'Long

 

 

 

 

1.629

1.629

6

Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

 

 

 

 

1.100

1.100

7

Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

 

 

 

 

1.100

1.100

 

XI.ĐỀN BÙ GPMBĐÔ THỊ GIA NGHĨA

GiaNghĩa

QĐ khi phê duyệt PA ĐBGPMB

 

 

 

 

4.000

4.000

 

XII.ĐẦU TƯCÁC BON ĐBKK, CÁC BN KK NGOÀICT 135

Cáchuyện

Thông báo sau

 

 

 

 

5.600

5.600

 

B.CHƯƠNG TRÌNH MTGQ VÀDỰÁN LỚN (có danh mục riêng;không kểtừ3 tỷđồng cho vay giảiquyếtviệclàm)

CTMT

 

 

 

 

 

36.770

36.770

 

C.HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

 

 

 

525.053

425.364

198.873

408.747

309.300

 

I.NGUỒN VỐN ĐẦU TƯTHEOQĐ 168

 

 

 

242.647

220.283

130.339

133.109

100.000

 

I.1.GIAO THÔNG

 

 

 

73.251

71.418

27.200

46.456

30.000

 

1.Thanh toán nợ

 

 

 

35.570

33.737

17.700

9.775

6.946

1

Tỉnh lộ 6:Km0-Km30+723 (BT)

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

30,7 kmnhựa

22.847

21.748

14.680

7.068

4.500

2

Đường TT thị trấn Krông Nô(TT.nợĐ.Tư BT)

Kr.Nô

UBND H.Kr.Nô

1876 m

7.995

7.261

4.700

2.561

2.300

3

Đường GT ĐăkRung điĐăk BukSo

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

6,8 km

4.728

4.728

4.582

146

146

 

2.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

23.671

23.671

9.500

14.171

5.554

1

Đường từ Quốclộ 14 đitrung tâmcụmxãĐăkRtih

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

 

22.190

22.190

9.000

13.190

4.854

2

Hệthống hạtầng kỹthuậtTT hành chính thịxãGiaNghĩa(gói thầu số 3)

GiaNghĩa

BQL các DAXD tỉnh

 

1.481

1.481

500

981

700

 

3.Côngtrình mở mới

 

 

 

14.010

14.010

 

14.010

9.000

1

Cáctrụcnộikhu hành chính tỉnh (gói2Trục D2; D3)

GiaNghĩa

SởGiao thông vận tải

 

6.650

6.650

 

6.650

5.300

2

Cầu bon ĐăkMâm-ĐăkSăk, xãĐăkSăk

ĐăkMil

UBND H.ĐăkMil

Cầu 12 m+600mđường

2.030

2.030

 

2.030

1.500

3

Cảitạo cấp Đèokm52(giaiđoạn1)thuộcTỉnh lộ 4

Kr.Nô

SởGiao thông vận tải

3180 m

5.330

5.330

 

5.330

2.200

 

4.Dự phòng

DP

 

 

 

 

 

8.500

8.500

 

I.2.NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

 

 

 

118.731

113.496

68.389

47.264

40.000

 

1.Thanh toán nợ

 

 

 

18.716

17.036

13.996

3.040

2.550

1

Công trình thủylợiTrảng Ba,xã ĐăkNia

GiaNghĩa

UBND TX GiaNghĩa

T.30ha

2.270

2.102

1.760

342

300

2

CTTL ĐăkSôr-Long Sơn,xãĐăk Săk

ĐăkMil

UBND H.ĐăkMil

T.196ha

6.235

4.972

3.730

1.242

1.000

3

CTTL thôn 2,xãQuảng Tân

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

Tưới57haCP

3.072

2.969

2.500

469

400

4

ThủylợiBuôn R'Cập,xãNamNung

Kr.Nô

UBND H.Kr.Nô

100ha

7.139

6.9931

6.006

987

850

 

2.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

100.015

96.460

54.393

44.224

34.330

1

Công trình thủylợiĐăk Pông Bê,xãĐăkRung

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

Tưới180 ha

4.504

4.504

3.670

834

700

2

CTTL Hồ chứanướcThôn 3,xãTrường Xuân

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

Tưới51ha

2.750

2.393

1.700

693

650

3

Công trình thủylợiĐăkGon ĐứcMạnh

ĐăkMil

UBND H.ĐăkMil

Tưới91ha

1.740

1.740

1.480

260

250

4

CTTL buôn SaPavàbuôn Bu Đăk,LT Thuận An

ĐăkMil

Lâmtrường Thuận An

Tưới106 ha

2.902

2.852

1.908

944

850

5

TrạmbơmD12 Buôn Sức, xãQuảng Phú

Kr.Nô

UBND H.Kr.Nô

70ha

2.597

2.356

2.000

356

300

6

CTTL ĐăkHlang,xãQuảng Khê

ĐăkG'Long

UBND H.ĐăkG'Long

30halúa2vụ, 70 haCF

4.370

3.705

2.500

1.205

1.020

7

Hồ chứanướcĐăkR'Tiêng,xãĐăk Ha

ĐăkG'Long

UBND H.ĐăkG'Long

70haCF

1.996

1.943

1.650

293

250

8

Hồ chứanướcThôn 1 xãĐăkHa

ĐăkG'Long

UBND H.ĐăkG'Long

53haCF

1.690

1.690

1.100

590

540

9

CTTL RẫyMớixãQuảng Thành

GiaNghĩa

UBND TX GiaNghĩa

90haCF

2.577

2.408

1.050

1.358

1.200

10

Nâng cấpđậpĐăkRía,xã ĐăkR'Tih

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

55halúa2vụ, 70haCF

4.260

4.135

2.200

1.935

1.850

11

ThủylợiĐăkR'Tih,xãĐăkTih

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

Tưới275 ha

9.644

8.512

6.700

1.812

1.700

12

Nâng cấp,sửachữaCTTL ĐăkMruong,xãThuận Hạnh

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

 

1.971

1.919

1.500

419

400

13

Hồ chứanướcTiểu khu 840, huyệnCư Jút

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

190hahoamàu

3.541

3.541

3.000

541

400

14

CTTL ĐăkViêng,xãNamNung

Kr.Nô

Lâmtrường NamNung

 

5.191

5.191

2.500

2.691

2.400

15

CTTL Thôn 9xãKiến Thành

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

175ha càphê

2.855

2.855

1.500

1.355

1.100

16

Hồ chứanướcTiểu khu 839xãĐăk Wil

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

Tưới140 hamàu

3.120

3.120

1.700

1.420

1.200

17

Công trình thủylợiThôn 5 xãĐăk Sin

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

Tưới120 hacàphê; 80hatiêu

2.769

2.769

1.300

1.469

1.350

18

Công trình thủylợiSố 3, xãNhânCơ

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

Tưới14halúa nước2vụ; 20 haCP

983

983

800

183

150

19

Hồ chứanướcNao Kon ĐơixãQuảng khê

ĐăkG'Long

UBND H.ĐăkG'Long

Tưới95hacàphê

3.457

3.457

1.800

1.657

1.570

20

Nâng cấphoàn chỉnh đậpHồ Tây,thị trấn Đăk Mil

ĐăkMil

UBND H.ĐăkMil

Tưới20halúa; 700hacàphê

1.974

1.974

800

1.174

1.000

21

Hồ chứanướcThôn 2,xãTrường Xuân

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

30halúa+29ha càphê

2.653

2.042

1.400

642

600

22

Hồ chứanướcThôn 4,xãQuảng Khê

ĐăkG'Long

UBND H.ĐăkG'Long

Tưới145 càphê

4.150

4.050

2.000

2.050

1.800

23

Công trình thủylợiThôn 2BxãĐăkNia

GiaNghĩa

UBND TX GiaNghĩa

80ha CF 10ha lúa2 vụ

2.493

2.493

950

1.543

1.400

24

Hồ chứanướcThôn 1 xãĐăkSin

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

 

1.779

1.779

1.000

779

700

25

CTTL Hồ ĐôRi1

ĐăkMil

UBND H.ĐăkMil

 

3.021

3.021

1.000

2.021

1.800

26

CTTL Hồ ĐôRi2

ĐăkMil

UBND H.ĐăkMil

 

3.639

3.639

1.285

2.354

1.900

27

Hồ ĐăkGưn Thượng

ĐăkMil

UBND H.ĐăkMil

 

6.110

6.110

1.000

5.110

2.000

28

Hồ ĐăkM'Bai

ĐăkMil

UBND H.ĐăkMil

 

3.932

3.932

800

3.132

2.000

29

Công trình thủylợiĐăkNút, Quảng Thành

GiaNghĩa

UBND TX GiaNghĩa

 

4.120

4.120

1.300

2.820

2.000

30

Hồ ĐăkSai

ĐăkMil

UBND H.ĐăkMil

 

3.227

3.227

1.000

2.227

1.000

31

ThủylợiĐăk Bông,ĐăkHa(kểcảhỗ trợđền bùGPMB)

ĐăkG'Long

UBND H.ĐăkG'Long

 

2.157

2.157

1.800

357

250

 

3.Đầu tư các bon ĐBKK;cácbon khó khăn ngoài 135

Cáchuyện

Thông báo sau

 

 

 

 

3.120

3.120

 

I.3.Y TẾ

 

 

 

26.918

11.754

19.350

8.754

5.000

 

1.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

26.918

11.754

19.350

8.754

5.000

1

Khu điều trị50giường TT ytế Đăk Nông (vốn đốiứng)

GiaNghĩa

SởY tế

50giường

2.400

430

 

430

300

2

Trung tâm ytếhuyện ĐăkSong

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

51giường

8.968

8.705

3.000

5.705

3.600

3

Trung tâm ytếdự phòng tỉnh (đốiứng)

GiaNghĩa

SởY tế

 

8.850

1.593

 

1.593

500

4

Khu xử lýnướcthảiBệnh viện đa khoatỉnh (vốn đốiứng)

GiaNghĩa

SởY tế

 

3.300

414

 

414

300

5

Trung tâmThông tin truyền thông giáo dụcsứckhỏe(đốiứng)

GiaNghĩa

SởY tế

 

3.400

612

 

612

300

 

I.4.GIÁO DỤC

 

 

 

19.978

19.846

7.400

15.436

10.000

 

1.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

19.978

19.846

7.400

15.436

10.000

1

Trường Dân tộcnội trúhuyện Cư Jút(GĐ II)

Cư Jút

SởGD-ĐT

150HS

2.800

2.668

1.400

1.268

1.100

2

Trường dân tộcnội trúhuyện ĐăkSong

ĐăkSong

SởGD-ĐT

 

2.998

2.998

1.000

1.998

1.900

3

Trường dân tộcnội trútỉnh

GiaNghĩa

SởGD-ĐT

400HS

14.180

14.180

2.010

12.170

7.000

 

I.5.VĂN HÓA

 

 

 

3.769

3.769

8.000

15.199

15.000

 

1.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

2.578

2.578

8.000

1.078

970

1

Trạmphátlạitruyền hình trung tâm huyện Cư Jút

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

 

1.586

1.586

1.000

586

500

2

NhàlàmviệcTrung tâmkỹthuậtĐàitruyền thanh- truyền hình huyện ĐăkMil

ĐăkMil

ĐàiTT-TH H.ĐăkMil

 

992

992

500

492

470

 

2.Côngtrình mở mới

 

 

 

1.191

1.191

 

1.191

1.100

1

Phòng văn hóathông tin thểthao huyện ĐăkR'Lấp

ĐăkR'lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

 

991

991

 

991

900

2

Kho Tạmbảo quản hiện vậtbảo tàngvàsách thư viện

GiaNghĩa

SởVH thông tin

 

200

200

 

200

200

 

3.Dự phòng

DP

Thông báo sau

 

 

 

 

 

 

 

II.NGUỒN VỐN HỖ TRỢ TÁCH TỈNH

 

 

 

251.806

179.984

62.034

172.550

120.000

 

1.Thanh toán nợ

 

 

 

15.492

15.492

13.000

2.492

2.000

1

DA chuẩn bịcơ sởvật chấtbanđầucho tỉnh Đăk Nông (thanh toán nợ)

GiaNghĩa

BQL các DAXD tỉnh

 

15.492

15.492

13.000

2.492

2.000

 

2.Côngtrình chuyển tiếp

GiaNghĩa

 

 

195.309

130.387

48.905

81.482

51.300

1

Trụ sởlàmviệctỉnh

GiaNghĩa

BQL các DAXD tỉnh

 

20.637

20.637

10.000

10.637

10.00

2

Trung tâmhộinghị

GiaNghĩa

BQL các DAXD tỉnh

 

79.726

24.679

10.000

14.679

10.000

3

TSLV SởCông nghiệp

GiaNghĩa

SởCông nghiệp

 

6.232

6.232

1.500

4.732

2.200

4

TSLV Đảng ủy khối cơquan dân chính Đảng

GiaNghĩa

Đảng ủyCQDC Đảng

 

4.315

3.923

1.500

2.423

1.800

5

TSLV Hội liên hiệpphụ nữ tỉnh

GiaNghĩa

HLH phụ nữ tỉnh

 

3.989

3.989

1.500

2.489

1.800

6

TSLV SởTài chính

GiaNghĩa

SởTàiChính

 

9.379

8.321

3.000

5.321

2.500

7

TSLV Ban Tổ chứcTỉnh ủy

GiaNghĩa

Ban TC Tỉnh ủy

 

5.200

4.794

2.000

2.794

2.000

8

TSLV SởTư pháp

GiaNghĩa

SởTư pháp

 

7.190

7.190

2.500

4.690

2.000

9

TSLV SởVăn hóathông tin

GiaNghĩa

SởVH thông tin

 

6.282

6.282

2.000

4.282

2.000

10

TSLV SởXây dựng

GiaNghĩa

SởXâydựng

 

6.987

6.987

2.500

4.487

2.000

11

TSLV Chi cụcquản lýthịtrường tỉnh

GiaNghĩa

CCQL Thị trường tỉnh

 

4.045

4.045

1.500

2.545

1.500

12

Đườngvào BCH quân sự tỉnh

GiaNghĩa

BCHQS tỉnh

 

3.550

3.407

2.400

1.007

950

13

HT hạtầng kỹthuậtTT hành chính TX GiaNghĩa(gói1)

GiaNghĩa

BQL các DAXD tỉnh

2046 m

12.700

12.700

2.000

10.700

5.000

14

Bệnh xá BCH quân sự tỉnh

GiaNghĩa

BCHQS tỉnh

 

3.964

3.735

1.500

2.235

2.000

15

Trường quân sự địaphương (góithầu số 1)

GiaNghĩa

BCHQS tỉnh

 

12.330

4.683

2.000

2.683

2.150

16

Cầu vàđườngtrụ sởlàm việcCông an tỉnh

GiaNghĩa

Công an tỉnh

 

2.461

2.461

1.005

1.456

1.400

17

TSLV Chi cụcKiểmlâmtỉnh

GiaNghĩa

Chi cụckiểmlâmtỉnh

 

6.322

6.322

2.000

4.322

2.000

 

3.Côngtrình mở mới

 

 

 

41.005

34.105

129

33.976

12.100

1

TSLV SởLaođộng Thương binhvàXã hội

GiaNghĩa

SởLao động TBvàXH

 

5.800

5.800

129

5.671

1.800

2

Trụ sởlàmviệcủyban kiểmtraTỉnh ủy

GiaNghĩa

UBKT Tỉnh ủy

 

4.800

4.800

 

4.800

1.500

3

Trụ sởlàmviệcSởGiao thông vận tải

GiaNghĩa

SởGiao thông vận tải

 

7.559

7.559

 

7.559

2.300

4

Trụ sởlàmviệcSởThươngmạivàdu lịch

GiaNghĩa

SởThươngmaidu lịch

 

6.430

6.430

 

6.430

2.000

5

TSLV Liên đoàn laođộng tỉnh (vốnđốiứng 1,5tỷđồng)

GiaNghĩa

Liên đoàn lao động tỉnh

 

6.800

1.500

 

1.500

1.000

6

Đườngvào Bộ Chỉhuybộ đội biênphòng tỉnh

GiaNghĩa

BQL các DAXD tỉnh

 

4.500

4.500

 

4.500

1.500

7

Hệthống hạtầng kỹthuậtTT hành chính thịxãGiaNghĩa (gói thầu số 5)

GiaNghĩa

Công an tỉnh

 

3.016

3.016

 

3.016

1.500

8

Hỗ trợsan ủimặt bằng cảnh sát113

GiaNghĩa

QĐ khi phê duyệt

PA ĐBGPMB

 

2.100

500

 

500

500

 

4.Bồithường thiệt hại, GPMBđô thịGiaNghĩa

GiaNghĩa

 

 

 

 

 

19.000

19.000

 

5.Dự phòng

DP

 

 

 

 

 

35.600

35.600

 

III.ĐẦU TƯTHEO QUYẾT ĐỊNH 134

Cáchuyện

Thông báo sau

 

 

 

 

30.000

30.000

 

IV.HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP TÂMTHẮNG (CT chuyển tiếp)

Cư Jút

CT pháttriển hạtầng Khu CN TâmThắng

 

 

 

 

9.000

9.000

 

V.HẠ TẦNG DU LỊCH

 

 

 

 

 

 

7.028

7.000

1

Đường đốingoại, đường nội bộ,đường vào thác, đường dãngoại leo núidự án Khu du lịch sinh tháivăn hóaThácLiêng nung

GiaNghĩa

SởThươngmaidu lịch

20910m

2.312

2.312

834

1.478

1.450

2

Thông báo sau

Cáchuyện

 

 

 

 

 

5.550

5.550

 

VI.HẠ TẦNG LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG HUYỆN CƯJÚT(chuyển tiếp 2005)

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

 

6.000

6.000

2.500

3.500

2.500

 

VII.NUÔITRỒNG THỦY SẢN

Cư Jút

Thông báo sau

 

 

2.000

2.000

 

 

 

VIII.ĐẦU TƯPHỦ SÓNG TRUYỀN HÌNH

 

 

 

17.600

12.097

4.000

8.097

4.000

1

Trung tâmphátsóng phátthanh truyền hình tỉnh (chuyển tiếp)

GiaNghĩa

ĐàiPTTH tỉnh

 

17.600

12.097

4.000

8.097

4.000

 

IX.HỖ TRỢ ĐẦU TƯGIÁO DỤC,Y TẾ TỪNGUỒN SỔ XỐ KIẾN THIẾT

 

 

 

 

 

 

13.263

8.600

1

Đềán hoàn thiệnmạng lướiytếcơsở(9 trạm)

Cáchuyện

SởY tế

 

9.163

9.163

 

9.163

4.500

2

Đềán đẩy mạnh phổ cậpTrung họccơ sở

Cáchuyện

Cáchuyện

 

 

 

 

2.000

2.000

3

Đềán giáo dụcmầmnon

Cáchuyện

Cáchuyện

 

 

 

 

2.100

2.100

 

X.TRỤ SỞXÃ

Cáchuyện

Thông báo sau

 

7.000

7.000

 

7.000

3.000

 

XI.ĐỀ ÁN 112 CHÍNH PHỦ

Cáchuyện

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

 

 

2.000

2.000

 

XII.ĐỀ ÁN TIN HỌC HÓA CÁC CƠ QUAN ĐẢNG

Cáchuyện

Văn phòng Tỉnh ủy

 

 

 

 

1.200

1.200

 

XIII.HẠ TẦNG CHỢ

Cư Jút

Thông báo sau

 

 

 

 

2.000

2.000

 

XIV.ĐẦU TƯY TẾ TỈNH,HUYỆN

 

 

 

 

 

 

13.000

13.000

1

Bệnhviện đakhoatỉnh

GiaNghĩa

BV đakhoatỉnh

 

 

 

 

7.000

7.000

2

Thông báo sau

Cáchuyện

SởY tế

 

 

 

 

6.000

6.000

 

XV.ĐẦU TƯCÁC CÔNG TRÌNH VĂN HÓA

Cáchuyện

Thông báo sau

 

 

 

 

5.000

5.000

 

D.ĐẦU TƯKHÁC (Vốn dự bịđộngviên)

 

 

 

9.262

9.262

1.000

8.262

4.000

1

Khovũ khíđạn dược

ĐăkSong

BCHQS tỉnh

NhàcấpIII, 1tầng

9.262

9.262

1.000

8.262

4.000

 

E.VỐNVAY GIAO THÔNG NÔNG THÔN VÀ KCHKM

 

 

 

111.527

93.364

54.266

52.698

40.000

 

I.TRẢ NỢ VAY

NV

NV

 

 

 

 

11.000

11.000

 

II.GIAO THÔNG NÔNG THÔN

 

 

 

95.520

79.211

43.166

37.645

25.139

 

1.Côngtrình thanh toán nợ

 

 

 

24.988

20.273

18.526

1.747

1.596

1

Đường giao thông Buôn Chóah

Kr.Nô

UBND H.Kr.Nô

16 kmnhựa

10.958

8.766

8.000

766

700

2

Đường GT TT ĐăkMâmđixã NamNung,huyện K.Nô

Kr.Nô

UBND H.Kr.Nô

9,09 kmnhựa

7.123

5.698

5.300

398

350

3

Đường nộivùng DA cao su Lâmtrường NamNung

Kr.Nô

Lâmtrường NamNung

7kmnhựa

4.045

3.236

3.000

236

200

4

Đường giao thông từ QL 14 đithôn 10 xãĐăkRung

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

5,27 kmCP

2.862

2.572

2.226

346

346

 

2.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

52.490

43.615

23.040

20.575

17.143

1

Đường GT NamDong-ĐăkRông

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

8,7 kmnhựa

6.079

4.255

2.500

1.755

1.600

2

Đường GT ĐăkGuliên xã ĐăkSin-Quảng Tín

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

7,12 kmnhựa

3.209

2.246

1.000

1.246

1.100

3

Đường nhựaliên xã TrúcSơn-CưKnia-ĐăkRông

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

11,2 kmnhựa

6.657

4.660

2.760

1.900

1.451

4

Đường GT PiNao điBàu Muỗixã Nhân Đạo (lồng ghépvốn pháttriển bền vững12 bon,1tỷđồng)

ĐăkR'Lấp

UBND H.ĐăkR'Lấp

5,83 km

3.860

2.860

1.480

1.380

1.200

5

Đường GT từ ngãbaĐứcMạnh H.ĐăkMilđixãĐăkMol, H.Đăk Song-GT3(QL 14 cũ)

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

2674 m

2.628

2.628

1.00

1.628

1.500

6

Đường GT từ ngãbaĐứcMạnh H.ĐăkMilđixãĐăkMol, H.Đăk Song-GT 01(QL14 cũ)

ĐăkMil

UBND H.ĐăkMil

2400 m

2.470

2.470

900

1.570

1.400

7

Đường GT ĐăkTrung điĐăk Bình-TT Đăk Mâm

Kr.Nô

UBND H.Kr.Nô

454m

887

710

300

410

390

8

Đường GT nối từ Quốclộ 28 vớiTỉnh lộ 4

GiaNghĩa

UBND TX GiaNghĩa

5,7 km

4.823

3.858

1.300

2.558

2.300

9

Đường GT xãĐăkSong-Thuận Hạnh -Quốclộ 14C

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

11 kmnhựa

9.746

7.797

2.800

4.997

3.602

10

Đườngvành đaiGia Nghĩa- Quảng Thành

GiaNghĩa

UBND TX.Gia Nghĩa

10539m

12.131

12.131

9.000

3.131

2.600

 

3.Côngtrình mở mới

 

 

 

18.042

15.323

 

15.323

6.400

1

Đường GT từ ngã3ĐứcMạnh huyện ĐăkMil đixãĐăk Mol huyện ĐăkSong-GT02

ĐăkMil

UBND H.ĐăkMil

2,1 km

4.447

4.447

 

4.447

1.300

2

Đường GT Thôn NamThanh xãNamĐàđiBaBuôn thịtrấn ĐăkMâm

Kr.Nô

UBND H.Kr.Nô

4282 m

997

798

 

798

790

3

Đường GT Thôn TamXuân xãNamĐàđixãĐăk Sôr

Kr.Nô

UBND H.Kr.Nô

3405 m

970

776

 

776

770

4

Đường giao thông liên xãĐăkRung điĐăkSong

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

6,025km

5.423

4.338

 

4.338

1.300

5

Đường GT Quốclộ 28đicácbuônBSrê,BDrơng,Păng SôB nơmrcủaxãĐăkSom

ĐăkG'Long

UBND H.Đăk G'Long

7565 m

6.205

4.964

 

4.964

2.240

 

III.KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG

 

 

 

16.007

14.153

10.100

4.053

3.861

 

1.Côngtrình chuyển tiếp

 

 

 

14.351

13.822

10.100

3.722

3.530

1

Kiên cố hóahệthống kênh tướiCTTL ĐăkĐrông,Cư Jút

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

 

3.110

2.644

2.250

394

350

2

Kiên cố hóakênh mương CTTL Đăk BukSo xãĐăk BukSo

ĐăkR'Lấp

UBND H.Đăk R'Lấp

94halúa2vụ

2.838

2.775

2.360

415

380

3

KCH hệthống kênh chính nốidàiđậpĐăk Nang,xãĐức Xuyên

Kr.Nô

UBND H.Kr.Nô

300ha

6.645

6.645

4.000

2.645

2.550

4

Bêtông hóa3kênh tướinướctại xã NâmN'Đir

Kr.Nô

UBND H.Kr.Nô

 

1.758

1.758

1.490

268

250

 

2.Côngtrình mở mới

 

 

 

1.656

331

 

331

331

1

Hệthống kênh chính,kênh nhánh CTTL CưPu xãNamDong

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

 

1.657

331

 

331

331

 

BIỂU SỐ 4B

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ DỰ ÁN LỚN NĂM 2006

(Kèmtheo Nghịquyết số 16/2005/NQ-HĐND, ngày23/12/2005củaHĐNDtỉnhĐăkNông)

ĐVT:Triệu đồng

STT

CHƯƠNG TRÌNH,DỰÁN, DANH MỤC CÔNG TRÌNH

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG (HUYỆN)

CHỦ ĐẦU TƯ

N.LỰC THIẾT KẾ

TỔNG DỰ TOÁN

TR.ĐÓ NS CẤP

NS CẤP ĐẾN 2005

NS CÒN THIẾU

KH VỐN 2006

GHICHÚ

 

TỔNG SỐ

 

 

 

25.087

22.276

6.019

44.413

36.770

 

 

A.Chươngtrình xóađóigiảm nghèo vàviệclàm

 

 

 

10.856

10.550

4.370

12.226

11.560

 

 

I.Tập huấn cán bộ việclàm

Toàn tỉnh

SởLĐ TB- XH

 

 

 

 

 

60

 

 

II.Ổn định dân dicưtựdo và kinh tếmới

 

 

 

5.853

5.547

3.050

2.497

2.394

 

 

1.Dựán hoàn thành

 

 

 

3.806

3.500

3.050

450

450

 

1.1

DA ổn địnhdân DCTD vàđón nhận KTMQuảngKhê

 

 

 

3.806

3.500

3.050

450

450

 

 

Đường giao thông nộivùng (thanh toán nợ)

ĐăkG'Long

UBND H. ĐăkG'Long

 

3.806

3.500

3.050

450

450

 

 

2.Dựán mở mới

 

 

 

2.047

2.047

0

2.047

1.944

 

2.1

Dựán ổn định dân di cưtựdo khu vựcLongSơn ĐăkSăk

 

 

 

1.100

1.100

0

1.100

1.100

 

 

Đườngvào khu tái định cư(mởmới)

ĐăkMil

UBND H. ĐăkMil

2km,1cống

1.100

1.100

0

1.100

1.100

 

2.2

DA quyhoạch sắpxếp dâncưkhu vựcdốc3 tầng xã Nâm Nung

 

 

 

213

213

0

213

213

 

 

Đường giao thông nộivùng (mởmới)

Krông Nô

UBND H. Krông Nô

 

213

213

0

213

213

 

2.3

Vốn thiếtkếQH vàchuẩn bịđầu tư

 

 

 

734

734

0

734

734

 

 

Quyhoạch bố trídâncư tự do trênđịa bàn tỉnh

Toàn tỉnh

Chi cục HTX-PTNT

 

318

318

0

318

318

 

 

Chi phílậpDA ổn định DCTD khu vựctrảng 3 xãĐăkHa

ĐăkG'Long

UBND H. ĐăkG'Long

 

116

116

0

116

116

 

 

Chi phílậpDA ổn định DCTD thôn Quảng Lộc,xãĐạo Nghĩa

ĐăkR'Lấp

UBND H. ĐăkR'Lấp

 

68

68

0

68

68

 

 

Chi phílậpDA DCTD tiểu khu 1682xãTrường Xuân

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

 

58

58

0

58

58

 

 

Chi phílậpdự án dân DCTD tiểu khu Cồn dầu,xãEaPô

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

 

95

95

0

95

95

 

 

Chi phílậpDA ổn định DCTD thôn 9, 10,11,12xãĐăkRồ

Krông Nô

UBND H.Krông Nô

 

79

79

0

79

79

 

 

III.Đầutưngoàivùngdựán

 

 

 

4.636

4.636

1.320

3.316

2.700

 

a

Chuyển tiếp

 

 

 

3.136

3.136

1.320

1.816

1.700

 

 

Đường giao thôngvàcầu NamTân,NamĐà,Krông Nô

Krông Nô

Chi cụcHTX-PTNT

 

3.136

3.136

1.320

2.816

1.701

 

b

Mởmới

 

 

 

1.500

1.500

0

1.500

1.000

 

 

Đường giao thông thôn 5xãĐăk Song

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

 

1.500

1.500

0

1.500

1.000

 

 

IV.Định canh định cư

 

 

 

367

367

0

367

360

 

1

Dựántiểukhu 841 xãĐăkWil,CưJút

 

 

 

367

367

0

367

360

 

 

Đường GT từ UBND xãĐăk Wilđithôn 8 (mởmới)

Cư Jút

UBND H.Cư Jút

2km

367

367

0

367

360

 

 

V.Thôngbáo sau

TBS

TBS

 

 

 

 

6.046

6.046

 

 

B.Chương trình nướcsạch vàvệsinh môitrường

 

 

 

2.834

2.052

1.149

5.003

5.000

 

1

Chuyển tiếp

 

 

 

2.080

1.872

1.149

723

720

 

 

Cấpnước sinh hoạtxãĐăkSong, huyện ĐăkSong

ĐăkSong

UBND H.ĐăkSong

 

2.080

1.872

1.149

723

720

 

2

Mở mới

 

 

 

754

180

0

180

180

 

 

Hệthống nướcsinh hoạtBon Jăng P'Lei,bon Dinh xãTrường Xuân huyện ĐăkSong; bon B'rsê, bon B'dơng xãĐăk Som huyện ĐăkG'Long

ĐăkSong; ĐăkG'Long

Ban Dân tộc

Cấpnước SH cho 198hộ

754

180

 

180

180

Vốnđối ứng

3

Thôngbáo sau

TBS

TBS

 

 

 

 

4.100

4.100

 

 

C.Chươngtrình dân số vàKHHgia đình

 

 

 

11.397

9.674

500

9.174

2.200

 

 

Trụ sởlàmviệctrung dân số,giađìnhvàtrẻ emtỉnh Đăk Nông (chuyển tiếp)

GiaNghĩa

UBDS gia đình &TE

NhàcấpII, 4tầng

11.397

9.674

500

9.174

2.200

 

 

D.Chươngtrình P.Chốngmộtsố bệnh xãhội,bệnh dịch nguyhiểm HIV/AIDS

GiaNghĩa

TBS

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

E.Chươngtrình 135

TBS

TBS

 

 

 

 

7.500

7.500

 

 

F.Dựán trồngmới5 triệu harừng(có danh mụcriêng)

Toàn tỉnh

Toàn tỉnh

 

 

 

 

8.510

8.510

 

 

 

Từ khóa:
16/2005/NQ-HĐNDNghị quyết 16/2005/NQ-HĐNDNghị quyết số 16/2005/NQ-HĐNDNghị quyết 16/2005/NQ-HĐND của Tỉnh Đắk NôngNghị quyết số 16/2005/NQ-HĐND của Tỉnh Đắk NôngNghị quyết 16 2005 NQ HĐND của Tỉnh Đắk Nông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu16/2005/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                            Ngày ban hành23/12/2005
                            Người kýK’ Beo
                            Ngày hiệu lực 02/01/2006
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu16/2005/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                                                  Ngày ban hành23/12/2005
                                                  Người kýK’ Beo
                                                  Ngày hiệu lực 02/01/2006
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Nhất trí thông qua dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2006, bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
                                                  • Điều 2. Các giải pháp chính:
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan