HỘIĐỒNGNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số:16/2005/NQ-HĐND | GiaNghĩa,ngày23tháng12năm2005 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA I, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Xét Báo cáo số 154/BC-UBND, ngày 09/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông về tình hình thực hiện nhiệm vụ ngân sách Nhà nước năm 2005 và dự kiến dự toán ngân sách Nhà nước năm 2006; Báo cáo số 159/BC-UBND, ngày 19/12/2005 của UBND tỉnh về kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2006;
Sau khi nghe 02 Báo cáo thẩm tra số: 20/BC-KTNS và số 24/BC-KTNS ngày 16 tháng 12 năm 2005 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu tham dự kỳ họp thứ 5,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.Nhất trí thông qua dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2006, bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 193.510 triệu đồng,
1.1. Tổng thu trong cân đối NSNN: 186.400 triệu đồng
- Thu nội địa: 185.600 triệu đồng
Trong đó:
+ Thu thuế, phí và lệ phí: 150.000 triệu đồng
+ Thu biện pháp tài chính: 35.600 triệu đồng
- Thu thuế xuất nhập khẩu: 800 triệu đồng
1.2. Các khoản thu huy động đóng góp và thu được để lại các đơn vị quản lý qua NSNN: 7.110 triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương:1.151.018 triệu đồng
Bao gồm:
2.1. Thucốđịnhvà thuđiềutiết: 177.519 triệuđồng
+ Nguồnthuhưởng100%vớingân sáchTW: 64.899 triệuđồng
+ Nguồnhưởngtheotỷlệ phânchiavớiTW: 112.620 triệuđồng
2.2. Thubổsungtừ ngân sáchcấptrên: 917.539 triệuđồng
+ Thubổsungthườngxuyên: 339.563 triệuđồng
+ Thubổsungcómục tiêu: 577.976 triệuđồng
2.3. Thuvayđể đầutưphát triển(ĐTPT): 40.000 triệuđồng
2.4. Thuchuyểnnguồn từ nămtrước sang: 15.960 triệuđồng
3.Tổngchingân sách địaphương: 1.151.018triệu đồng
3.1. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương: 1.054.931 triệu đồng
Bao gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 471.550 triệu đồng
+ Trong đó chi trả nợ vay đầu tư phát triển: 11.000 triệu đồng
- Chi thường xuyên: 491.189 triệu đồng
Trong đó:
+ Chi sự nghiệp GDĐT & dạy nghề: 164.870 triệu đồng
+ Nghiên cứu Khoa học & Công nghệ: 3.080 triệu đồng
- Chi bổ sung quỹ dự trữ địa phương: 1.000 triệu đồng
- Dự phòng ngân sách: 24.000 triệu đồng
- Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2006 từ nguồn tăng thu dự toán 2006 so dự toán năm 2004 và các nguồn khác theo quy định: 67.192 triệu đồng.
3.2. Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình 135 và dự án trồng mới 5 triệu ha rừng: 96.087 triệu đồng.
4. Phương án phân bổ ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh như sau:
1. Tổng số chi ngân sách cấp tỉnh: 851.734 triệu đồng, mức chi từng lĩnh vực cụ thể (theo biểu số 1 đính kèm).
2. Dự toán chi của từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo lĩnh vực (theo biểu số 2 đính kèm)
3. Mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho từng huyện (theo biểu số 3 đính kèm).
4. Dự toán chi đầu tư phát triển của từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh (theo biểu số 4a, 4b đính kèm).
1.Tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 317/2004/NQ-HĐI, ngày 30/12/2004 của HĐND tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 3, cụ thể:
1.1. Năm 2006 là năm cuối của thời kỳ ổn định ngân sách, thực hiện cơ chế thưởng vượt thu từ các khoản thu phân chia cho các huyện theo qui định tại Quyết định 31/2004/QĐ-UB, ngày 30/3/2004 của UBND tỉnh Đăk Nông về việc giao dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2004.
1.2. Đối với ngành thuế, thực hiện cơ chế trích tỷ lệ phần trăm trên tổng số thu vượt so với dự toán HĐND giao cho ngành thuế thu để hỗ trợ công tác thu. Cụ thể:
+ Ngân sách tỉnh trích 10% số thu vượt dự toán do Cục Thuế tỉnh quản lý thu (không bao gồm số thu của lĩnh vực Xổ số kiến thiết) và ngân sách tỉnh được hưởng để bổ sung nguồn kinh phí phục vụ mở rộng ủy nhiệm thu; chi hỗ trợ hoạt động phục vụ công tác thu của ngành thuế, các ngành phối hợp (chi khen thưởng, mua sắm, hiện đại hóa tài sản, phương tiện phục vụ công tác thu …); và điều hòa chi phí giữa các Chi cục Thuế huyện, thị xã.
+ Ngân sách huyện, thị xã trích 10% số thu vượt dự toán do Chi cục Thuế quản lý thu và ngân sách huyện, thị xã được hưởng để bổ sung nguồn kinh phí phục vụ mở rộng ủy nhiệm thu; chi hỗ trợ hoạt động phục vụ công tác thu của ngành thuế và các ngành phối hợp (chi khen thưởng, mua sắm, hiện đại hóa tài sản, phương tiện phục vụ công tác thu …).
2. Đối với dự phòng ngân sách phải sử dụng đúng Luật ngân sách để chi cho phòng chống, khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn, nhiệm vụ quan trọng về quốc phòng - an ninh và nhiệm vụ cấp bách khác phát sinh ngoài dự toán. Định kỳ báo cáo Thường trực HĐND và báo cáo HĐND tại kỳ họp gần nhất. Đối với các khoản kinh phí do Trung ương bổ sung giữa hai kỳ họp của HĐND, UBND thống nhất với Thường trực HĐND về phương án phân bổ trước khi giao dự toán ngân sách bổ sung cho các đơn vị.
3. Đối với khoản dự phòng xây dựng cơ bản và thông báo sau trong kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, UBND tỉnh xem xét nhu cầu và khi đã có đủ hồ sơ xây dựng cơ bản theo quy định, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi giao kế hoạch cho các dự án, bảo đảm đúng nguồn vốn, mức vốn cho từng lĩnh vực, ưu tiên đầu tư cho các công trình trọng điểm huyện, xã mới thành lập, địa bàn đặc biệt khó khăn.
4. Đồng ý bố trí ngân sách địa phương thực hiện cơ sở hỗ trợ các thành phần kinh tế đầu tư phát triển tỉnh Đăk Nông từ ngân sách địa phương thông qua Quỹ hỗ trợ phát triển.
5. Tiếp tục thực hiện việc tạm ứng từ nguồn vốn Kho bạc Nhà nước (ngoài khoản vay cân đối theo Khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN) để đầu tư khu tái định cư Đăk Nia, đối với khu nhà ở của cán bộ, công chức, trục đường Bắc - Nam giai đoạn 2 đề nghị UBND tỉnh có phương án báo cáo HĐND xem xét quyết định.
6. Tiếp tục thực hiện Nghị quyết HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tiền ăn, chi phí đi lại cho cán bộ, công chức hành chính sự nghiệp đơn vị trung ương, địa phương được điều điều động đến công tác tại tỉnh.
- Tiếp tục hỗ trợ kinh phí cho cán bộ, công chức thuộc diện tuyển dụng mới trước ngày 31/12/2004 theo quy định tại quyết định số 1327/QĐ-CTUBND ngày 14/9/2005 và Quyết định số 1577/QĐ-CTUBND ngày 21/10/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh.
1. Giao UBND tỉnh chỉ đạo các ngành, các cấp triển khai thực hiện thắng lợi dự toán ngân sách Nhà nước năm 2006 và báo cáo kết quả thực hiện cho HĐND tỉnh.
2. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
| CHỦTỊCH |
MỨC BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2006
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 16/2005/NQ-HĐND ngày 23/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Huyện,thị xã thuộctỉnh | TổngthuNSNNtrên địabàntheophân cấp(1) | ThuNShuyện đượchưởngtheo phâncấp(2) | DựtoánchiNS huyện | Số bổ sungtừNScấptỉnhchoNSquận, huyện,thịxã,thànhphốthuộctỉnh | |||
Tổngsố | Bổ sung cânđối | Bổ sung có mụctiêu | Trongđó | |||||
Vốnngoài nước | ||||||||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4= 3-2 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng số | 119.520 | 126.996 | 299.284 | 172.288 | 111.846 | 60.442 |
|
1 | ThịxãGiaNghĩa | 31.020 | 32.844 | 43.505 | 10.661 | 686 | 9.975 |
|
2 | Huyện Cư Jút | 10.200 | 11.243 | 44.887 | 33.644 | 26.053 | 7.591 |
|
3 | Huyện KrôngNô | 6.670 | 6.514 | 38.845 | 32.331 | 24.888 | 7.443 |
|
4 | Huyện ĐăkMil | 31.690 | 31.919 | 54.854 | 22.935 | 15.638 | 7.297 |
|
5 | Huyện ĐăkSong | 7.480 | 7.523 | 32.541 | 25.018 | 17.950 | 7.068 |
|
6 | Huyện ĐăkR'Lấp | 31.070 | 35.683 | 61.569 | 25.886 | 16.042 | 9.844 |
|
7 | Huyện ĐăkG'Long | 1.390 | 1.270 | 23.083 | 21.813 | 10.589 | 11.224 |
|
Ghichú:(1)Khôngbaogồmsố thuđượcđểlại chiquảnlýqua NSNN
(2)Baogồmsố thunămtrướcchuyểnsangđểthựchiệncải cáchtiềnlương
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2006
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 16/2005/NQ-HĐND ngày 23/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông)
Đvt: Triệu đồng
Số tt | Tên đơn vị | Dự toán năm 2006 (năm kế hoạch) | |||||||||||
Tổng chi (kể cả chi bằng nguồn huy động viện trợ) | Chi đầu tư phát triển | Nguồn vốn vay đầu tư | Chi CTMT Quốc gia | Chương trình 135 | Dự án 5 triệu ha rừng | Chi thực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác | |||||||
Tổng số | Trong đó: Chi đầu tư XDCB | Trong đó | |||||||||||
Tổng số | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước | Giáo dục đào tạo và dạy nghề | K. học công nghệ | |||||||||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| TỔNG SỐ | 492,149 | 99,079 | 99,079 | 99,079 |
| 20,940 | 3,710 | 40,000 | 23,760 | 7,500 | 8,510 | 313,300 |
I | Cáccơ quan đơn vị củatỉnh | 389,673 | 76,979 | 76,979 | 76,979 |
| 14,240 | 3,710 | 40,000 | 11,614 | 7,500 | 8,510 | 281,370 |
1 | Văn phòng Tỉnh ủy | 1,200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,200 |
2 | Ban Tổ chứcTỉnh ủy | 2,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,000 |
3 | UBkiểmtraTỉnh ủy | 1,500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,500 |
4 | Văn phòng UBND tỉnh | 4,000 | 2,000 | 2,000 | 2,000 |
|
|
|
|
|
|
| 2,000 |
5 | Đảng ủyKhối cơquan dân chính đảng | 1,800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,800 |
6 | Sở Nội vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh | 1,800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,800 |
8 | SởGiáo dụcvàĐào tạo | 13,150 | 3,150 | 3,150 | 3,150 |
| 3,150 |
|
|
|
|
| 10,000 |
9 | SởCông nghiệp | 2,200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,200 |
10 | Ban Tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 | SởTư pháp | 2,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,000 |
12 | SởTàichính | 2,500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,500 |
13 | SởVăn hóa Thông tin | 2,200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,200 |
14 | SởLao động Thương binh xãXãhội | 1,860 |
|
|
|
|
|
|
| 60 |
|
| 1,800 |
15 | SởKế hoạch vàĐầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 | SởXâydựng | 2,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,000 |
17 | SởKhoahọcvàCông nghệ | 3,710 | 3,710 | 3,710 | 3,710 |
|
| 3,710 |
|
|
|
|
|
18 | SởTàinguyênvàMôi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 | ĐàiPhátthanh Truyền hình | 4,470 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,470 |
20 | SởGiao thông Vận tải | 9,800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,800 |
21 | SởY tế | 11,900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11,900 |
22 | SởThươngmạivàDu lịch | 3,450 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,450 |
23 | SởNông nghiệpvàPT nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 | Sở Bưu chính Viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 | SởThể dụcThểthao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 | Bộ Chỉhuyquân sự tỉnh (1) | 10,800 | 1,700 | 1,700 | 1,700 |
|
|
|
|
|
|
| 9,100 |
27 | Bộ chỉhuyBộ độibiênphòng tỉnh | 7,030 | 5,530 | 5,530 | 5,530 |
|
|
|
|
|
|
| 1,500 |
28 | Trường Chính trị tỉnh | 2,900 | 2,900 | 2,900 | 2,900 |
| 2,900 |
|
|
|
|
|
|
29 | Chi cụcQuản lýthịtrường | 1,500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,500 |
30 | Chi cụcKiểmlâm | 3,620 | 1,620 | 1,620 | 1,620 |
|
|
|
|
|
|
| 2,000 |
31 | Công an tỉnh | 1,900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,900 |
32 | Thanh tratỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 | Banchỉhuyquân sự huyện | 540 | 540 | 540 | 540 |
|
|
|
|
|
|
|
|
34 | Bệnhviện đakhoatỉnh | 16,700 | 9,700 | 9,700 | 9,700 |
|
|
|
|
|
|
| 7,000 |
35 | Chi cụcHTX vàPTNT | 2,018 |
|
|
|
|
|
|
| 2,018 |
|
|
|
36 | Ban Dân tộctỉnh | 180 |
|
|
|
|
|
|
| 180 |
|
|
|
37 | Báo ĐăkNông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 | Hội chữ thập đỏ tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 | Liên đoàn lao động tỉnh | 1,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,000 |
40 | Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 | UBMTTQVN thịxãGiaNghĩa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 | UBdân số giađình & trẻ em | 3,100 | 900 | 900 | 900 |
|
|
|
| 2,200 |
|
|
|
43 | Tỉnh đoàn thanh niên | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
44 | TT đăng kiểmxecơgiới tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 | Chinhánh quỹHĐĐTPT | 11,000 |
|
|
|
|
|
| 11,000 |
|
|
|
|
46 | Công tycấpthoát nướcvàquảnlý đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47 | Banquản lý cácdự án XD tỉnh | 29,200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 29,200 |
48 | Công tyPTHT Khu công nghiệpT.Thắng | 9,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,000 |
49 | Ban Quản lý cácKhu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 | BQL NL nông thôn KVMT | 6,500 | 6,500 | 6,500 | 6,500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
51 | CácTrung tâmbồidưỡng Chính trị huyện | 120 | 120 | 120 | 120 |
| 120 |
|
|
|
|
|
|
52 | Khốihuyện ủy | 2,600 | 2,600 | 2,600 | 2,600 |
| 2,600 |
|
|
|
|
|
|
53 | Cáclâmtrường | 11,960 |
|
|
|
|
|
| 200 |
|
| 8,510 | 3,250 |
54 | UBND các huyện, thịxã | 194,215 | 33,759 | 33,759 | 33,759 |
| 5,470 |
| 28,800 | 7,156 |
|
| 153,300 |
55 | Công an huyện | 500 | 500 | 500 | 500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
56 | Ban dân vận huyện | 750 | 750 | 750 | 750 |
|
|
|
|
|
|
|
|
57 | Ngân hàng CSXH | 3,000 |
|
|
|
|
|
|
| 3,000 |
|
|
|
II | Chihỗ trợ các TC XH & XH nghềnghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III | Chihỗ trợ DN và cáctổchức kinh tế, |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| cáctổchứctàichính củanhànước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV | Chimộtsố nhiệm vụ kháctheo chếđộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V | Dựphòngngân sáchcấp tỉnh + Chưaphân bổ | 66,176 | 22,100 | 22,100 | 22,100 |
| 6,700 |
|
| 12,146 |
|
| 31,930 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:-Trong chương trình MTQG có 3 tỷ vốn bổ sungmới đểchovaygiải quyếtviệclàmdo BTC cấpquaNH chính sách XH
-Không bao gồm6.400triệu đồng chi bổ sung vốn lưu độngvàhỗ trợcácDoanh nghiệpNhànước.
-(1)Có chuyển 4tỷtừ nguồnvốn chuẩn bị động viên (vốn sự nghiệp)sang chi đầu tư XDCB củaBộ ChỉhuyQuân sự tỉnh.
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2005/NQ-HĐND, ngày 23/12/2005 của HĐND tỉnh Đăk Nông)
ĐVT: Triệu đồng
STT | DANH MỤC CÔNG TRÌNH | Đ.ĐIỂMXD (HUYỆN) | CHỦ ĐẦU TƯ | N.LỰC THIẾT KẾ | DỰTOÁN | TR.ĐÓ NS CẤP | LŨY KẾ NS CẤP | NS CÒN THIẾU | KH 2006 |
| TỔNG SỐ |
|
|
| 886.345 | 734.823 | 307.155 | 694.687 | 489.149 |
| A.VỐN CÂN ĐỐINGÂN SÁCHĐỊA PHƯƠNG |
|
|
| 240.503 | 206.833 | 53.016 | 188.210 | 99.079 |
| I.GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO |
|
|
| 60.162 | 30.245 | 7.195 | 29.904 | 20.940 |
| 1.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 17.483 | 17.354 | 7.195 | 10.313 | 6.420 |
1 | Trung tâmbồidưỡng chính trịhuyện ĐăkR'Lấp | ĐăkR'Lấp | Huyện ủyĐăkR'Lấp |
| 2.452 | 2.323 | 1.695 | 628 | 600 |
2 | Trường trung họccơsởNguyễn TấtThành,TX GiaNghĩa(di dời-góisố1) | GiaNghĩa | UBND TX GiaNghĩa |
| 5.479 | 5.479 | 2.500 | 2.979 | 2.800 |
3 | Trung tâmbồidưỡng chính trịhuyện Krông Nô | Krông Nô | TT BDC.trị huyện K.Nô |
| 1.700 | 1.700 | 1.500 | 200 | 120 |
4 | Nhàởhọcviên, tường rào,nhàvệsinh, sửachữacảitạo Hội trường Khối 2,trường Chính trịtỉnh | GiaNghĩa | Trường Chính trị tỉnh |
| 920 | 920 | 500 | 420 | 400 |
5 | Trường chính trịtỉnh (gđ 1) | GiaNghĩa | Trường Chính trị tỉnh |
| 6.932 | 6.932 | 846 | 6.086 | 2.500 |
| 2.Côngtrình mở mới |
|
|
| 42.679 | 12.891 |
| 12.891 | 7.820 |
1 | Vốn đốiứng DA phát triển giáo dụcTHPT tỉnh |
|
|
| 20.070 | 916 |
| 916 | 550 |
| a.Trường THPT Quang Trung huyện ĐăkMil | ĐăkMil | SởGD-ĐT |
| 4.560 | 616 |
| 616 | 250 |
| b.Trường THPT GiaNghĩa | GiaNghĩa | SởGD-ĐT |
| 15.510 | 300 |
| 300 | 300 |
2 | Vốn đốiứng dự án pháttriển giáo dụccơsởII | Cáchuyện | SởGD-ĐT |
| 11.500 | 2.600 |
| 2.600 | 2.600 |
3 | Trường Trunghọcphổ thông Cư Jút(cơsở 2)xãNamDong | Cư Jút | UBND H.Cư Jút | 8phòng | 1.375 | 1.375 |
| 1.375 | 670 |
4 | Trung tâmbồidưỡng chính trị thịxãGiaNghĩa | GiaNghĩa | Thị ủyGiaNghĩa |
| 4.780 | 4.780 |
| 4.780 | 2.000 |
5 | Trung tâmgiáo dụcthường xuyên huyện Cư Jút (gđ1) | Cư Jút | UBND H.Cư Jút |
| 4.954 | 3.220 |
| 3.220 | 2.000 |
| 3.Dự phòng | DP |
|
|
|
|
| 6.700 | 6.700 |
| II.KHOA HỌC-CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
|
|
|
|
|
| 5.710 | 5.710 |
1 | Khoahọccông nghệ | GiaNghĩa | Thông báo sau |
|
|
|
| 3.710 | 3.710 |
2 | Tin họchóaquản lý nhànước | Cáchuyện | Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 |
| III.AN NINH QUỐC PHÒNG |
|
|
| 42.351 | 40.210 | 23.760 | 16.450 | 8.270 |
| 1.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 31.926 | 30.055 | 23.760 | 6.295 | 4.570 |
1 | Đường tuần trabiên giới Biênphòng 759đến 767 | ĐăkMil | BCH BĐBPtỉnh | 28,23kmCP | 17.573 | 16.897 | 13.820 | 3.077 | 1.800 |
2 | Đườngvào Đồn biênphòng 757 | ĐăkMil | BCH BĐBPtỉnh | 8,85 km | 8.670 | 7.651 | 6.100 | 1.551 | 1.300 |
3 | Đườngvào Đồn biênphòng 761 | ĐăkMil | BCH BĐBPtỉnh | 2,7 km | 2.130 | 2.065 | 1.500 | 565 | 500 |
4 | Đườngvào Đồn biênphòng 769 | ĐăkR'Lấp | BCH BĐBPtỉnh | 3km | 2.498 | 2.452 | 1.500 | 952 | 830 |
5 | Banchỉhuyquân sự huyện ĐăkMil | ĐăkMil | BCH QS H.ĐăkMil |
| 1.055 | 990 | 840 | 150 | 140 |
| 2.Côngtrình mở mới |
|
|
| 10.425 | 10.155 |
| 10.155 | 3.700 |
1 | Kèchống lởđấtvàgiếng nướcsinhhoạtcơquan Quân sự huyện Krông Nô | Kr.Nô | BCH QS H.Kr. Nô |
| 660 | 660 |
| 660 | 400 |
2 | Lưới điện trung,hạáp vàTBA cấpđiện cho Đồn biên phòng 761 | ĐăkMil | BCH BĐB tỉnh |
| 920 | 920 |
| 920 | 600 |
3 | Tiểu đoàn 301 | ĐăkMil | BCHQS tỉnh |
| 6.900 | 6.990 |
| 6.990 | 1.700 |
4 | Nhàlàmviệcvànhàởchiến sĩCông an huyện ĐăkMil | ĐăkMil | CA huyện ĐăkMil |
| 860 | 500 |
| 500 | 500 |
5 | Cấpnước sinh hoạtĐồn biên phòng 753;757; 769;761 | Cáchuyện | BCH BĐBPtỉnh | 4hệthống | 1.085 | 1.085 |
| 1.085 | 500 |
| IV.QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
|
|
| 17.565 | 16.397 | 3.000 | 13.397 | 10.220 |
| 1.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 9.906 | 9.906 | 3.000 | 6.906 | 6.100 |
1 | TSLV HĐNDvàUBND huyện ĐăkSong | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong | nhàcấp 3,3 tầng | 3.658 | 3.658 | 1.000 | 2.658 | 2.500 |
2 | Nhàlàmviệctạmkhối cơquan hành chính sự nghiệp huyện ĐăkG'Long | ĐăkG'Long | UBND H.ĐăkG'Long |
| 1.562 | 1.562 | 500 | 1.062 | 900 |
3 | Nhàlàmviệctạmkhốidân vậnmặt trận huyện Đăk G'Long | ĐăkG'Long | UBND H.ĐăkG'Long |
| 1.562 | 1.562 | 500 | 1.062 | 900 |
4 | Nhàlàmviệctạm vănphòng huyệnĐăk G'Long | ĐăkG'Long | UBND H.ĐăkG'Long |
| 1.562 | 1.562 | 500 | 1.062 | 900 |
5 | NhàlàmviệctạmHĐNDvàUBND huyện ĐăkG'Long | ĐăkG'Long | UBND H.ĐăkG'Long |
| 1.562 | 1.562 | 500 | 1.062 | 900 |
| 2.Côngtrình mở mới |
|
|
| 7.659 | 6.491 |
| 6.491 | 4.120 |
1 | Cảitạo,nâng cấp, sửachữa,muasắmthiết bịLV khối dân vậnmặt trận huyện Krông Nô | Krông Nô | Ban dân vận huyện Krông Nô |
| 827 | 827 |
| 827 | 750 |
2 | TSLV Khốimặt trận vàĐoàn thể huyện Cư Jút | Cư Jút | UBND H.Cư Jút |
| 3.414 | 3.414 |
| 3.414 | 1.25 |
3 | Hỗ trợnhàcông vụ thuộccông trình HĐNDvàUBND huyện Cư Jút | Cư Jút | UBND H.Cư Jút |
| 1.668 | 500 |
| 500 | 500 |
4 | Trạmkiểmlâmxã:Đăk BukSô, NâmN'Đir,Đăk R'Nang,Quảng Sơn,ĐăkR'La | Cáchuyện | Chi cụckiểmlâmtỉnh |
| 1.750 | 1.750 |
| 1.750 | 1.620 |
| V.HẠ TẦNG CÔNG CỘNG,ĐIỆN |
|
|
| 25.957 | 25.632 | 9.561 | 16.071 | 9.910 |
| 1.Thanh toán nợ |
|
|
| 4.772 | 4.772 | 4.500 | 272 | 200 |
1 | Lưới điện THA xãThuận Hạnh:NS 100% | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong | 22,07km; 550KVA | 4.772 | 4.772 | 4.500 | 272 | 200 |
| 2.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 18.427 | 18.281 | 5.061 | 13.220 | 8.030 |
1 | Hệthống điện chiếu sáng TT ĐăkSong | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong | 2,3 km | 1.680 | 1.534 | 1.100 | 434 | 350 |
2 | Lưới điện 20 thôn buônđồng bào dân tộcthiểu số | Cáchuyện | BQLNL miền Trung |
| 15.000 | 15.000 | 3.461 | 11.539 | 6.500 |
3 | Hệthống chiếu sáng cáctrụcthịtrấn GiaNghĩa(gđ3) | GiaNghĩa | UBND TX.Gia Nghĩa | 10,267 km; 233 bóng đèn | 1.747 | 1.747 | 500 | 1.247 | 1.180 |
| 3.Côngtrình mở mới |
|
|
| 2.758 | 2.579 |
| 2.579 | 1.680 |
1 | Hệthống C.sáng TT Eatling từ ngãbaTấn Hảiđi TT ytế huyện Cư Jút (NS 50%)(thicông trước) | Cư Jút | UBND H.Cư Jút | 741m | 359 | 180 |
| 180 | 180 |
2 | Hệthống chiếu sáng thị trấn Kiến Đức(thicông trước) | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp | 2300 m | 2.399 | 2.399 |
| 2.399 | 1.500 |
| VI.Y TẾ -XÃ HỘI |
|
|
| 88.900 | 88.900 | 7.000 | 85.300 | 15.000 |
| 1.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 88.900 | 88.900 | 7.000 | 81.900 | 11.600 |
1 | Bệnhviện đakhoatỉnh (Xâylấp) | GiaNghĩa | BV đakhoatỉnh | 300giường | 86.000 | 86.000 | 7.000 | 79.000 | 9.700 |
2 | Trung tâmDân số giađình vàtrẻ emtỉnh (vốn đốiứng) | GiaNghĩa | UBDSGĐ & TE tỉnh |
| 900 | 900 |
| 900 | 900 |
3 | Trung tâmhoạt động thanh thiếu niên (vốn đốiứng) | GiaNghĩa | Tỉnh đoàn thanh niên |
| 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 1.000 |
| 2.Dự phòng |
|
|
|
|
|
| 3.400 | 3.400 |
| VII.GIAO THÔNG |
|
|
| 5.568 | 5.449 | 2.500 | 2.949 | 2.600 |
| 1.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 5.568 | 5.449 | 2.500 | 2.949 | 2.600 |
1 | Đườngvào Nhàmáychếbiến tinhbộtsắn | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp | 1233m | 5.568 | 5.449 | 2.500 | 2.949 | 2.600 |
| VIII.THIẾT KẾ QUY HOẠCH | TKQH | Thông báo sau |
|
|
|
| 4.000 | 4.000 |
| IX.CHUẨN BỊĐẦU TƯ | TKQH | Thông báo sau |
|
|
|
| 4.000 | 4.000 |
| X.TIỀN SỬDỤNG ĐẤT (Phần củaTỉnh hỗ trợ lạicho cáchuyện,thịxã) |
|
|
|
|
|
| 8.829 | 8.829 |
1 | Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong |
|
|
|
| 1.400 | 1.400 |
2 | Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án | ĐăkMil | UBND H.ĐăkMil |
|
|
|
| 1.100 | 1.100 |
3 | Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án | Kr.Nô | UBND H.Kr.Nô |
|
|
|
| 1.400 | 1.400 |
4 | Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án | GiaNghĩa | UBND TX GiaNghĩa |
|
|
|
| 1.100 | 1.100 |
5 | Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án | ĐăkG'Long | UBND H.ĐăkG'Long |
|
|
|
| 1.629 | 1.629 |
6 | Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án | Cư Jút | UBND H.Cư Jút |
|
|
|
| 1.100 | 1.100 |
7 | Đền bùgiảiphóng mặt bằng vàgóp vốn đốiứng cácdự án | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp |
|
|
|
| 1.100 | 1.100 |
| XI.ĐỀN BÙ GPMBĐÔ THỊ GIA NGHĨA | GiaNghĩa | QĐ khi phê duyệt PA ĐBGPMB |
|
|
|
| 4.000 | 4.000 |
| XII.ĐẦU TƯCÁC BON ĐBKK, CÁC BN KK NGOÀICT 135 | Cáchuyện | Thông báo sau |
|
|
|
| 5.600 | 5.600 |
| B.CHƯƠNG TRÌNH MTGQ VÀDỰÁN LỚN (có danh mục riêng;không kểtừ3 tỷđồng cho vay giảiquyếtviệclàm) | CTMT |
|
|
|
|
| 36.770 | 36.770 |
| C.HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU |
|
|
| 525.053 | 425.364 | 198.873 | 408.747 | 309.300 |
| I.NGUỒN VỐN ĐẦU TƯTHEOQĐ 168 |
|
|
| 242.647 | 220.283 | 130.339 | 133.109 | 100.000 |
| I.1.GIAO THÔNG |
|
|
| 73.251 | 71.418 | 27.200 | 46.456 | 30.000 |
| 1.Thanh toán nợ |
|
|
| 35.570 | 33.737 | 17.700 | 9.775 | 6.946 |
1 | Tỉnh lộ 6:Km0-Km30+723 (BT) | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp | 30,7 kmnhựa | 22.847 | 21.748 | 14.680 | 7.068 | 4.500 |
2 | Đường TT thị trấn Krông Nô(TT.nợĐ.Tư BT) | Kr.Nô | UBND H.Kr.Nô | 1876 m | 7.995 | 7.261 | 4.700 | 2.561 | 2.300 |
3 | Đường GT ĐăkRung điĐăk BukSo | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong | 6,8 km | 4.728 | 4.728 | 4.582 | 146 | 146 |
| 2.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 23.671 | 23.671 | 9.500 | 14.171 | 5.554 |
1 | Đường từ Quốclộ 14 đitrung tâmcụmxãĐăkRtih | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp |
| 22.190 | 22.190 | 9.000 | 13.190 | 4.854 |
2 | Hệthống hạtầng kỹthuậtTT hành chính thịxãGiaNghĩa(gói thầu số 3) | GiaNghĩa | BQL các DAXD tỉnh |
| 1.481 | 1.481 | 500 | 981 | 700 |
| 3.Côngtrình mở mới |
|
|
| 14.010 | 14.010 |
| 14.010 | 9.000 |
1 | Cáctrụcnộikhu hành chính tỉnh (gói2Trục D2; D3) | GiaNghĩa | SởGiao thông vận tải |
| 6.650 | 6.650 |
| 6.650 | 5.300 |
2 | Cầu bon ĐăkMâm-ĐăkSăk, xãĐăkSăk | ĐăkMil | UBND H.ĐăkMil | Cầu 12 m+600mđường | 2.030 | 2.030 |
| 2.030 | 1.500 |
3 | Cảitạo cấp Đèokm52(giaiđoạn1)thuộcTỉnh lộ 4 | Kr.Nô | SởGiao thông vận tải | 3180 m | 5.330 | 5.330 |
| 5.330 | 2.200 |
| 4.Dự phòng | DP |
|
|
|
|
| 8.500 | 8.500 |
| I.2.NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT |
|
|
| 118.731 | 113.496 | 68.389 | 47.264 | 40.000 |
| 1.Thanh toán nợ |
|
|
| 18.716 | 17.036 | 13.996 | 3.040 | 2.550 |
1 | Công trình thủylợiTrảng Ba,xã ĐăkNia | GiaNghĩa | UBND TX GiaNghĩa | T.30ha | 2.270 | 2.102 | 1.760 | 342 | 300 |
2 | CTTL ĐăkSôr-Long Sơn,xãĐăk Săk | ĐăkMil | UBND H.ĐăkMil | T.196ha | 6.235 | 4.972 | 3.730 | 1.242 | 1.000 |
3 | CTTL thôn 2,xãQuảng Tân | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp | Tưới57haCP | 3.072 | 2.969 | 2.500 | 469 | 400 |
4 | ThủylợiBuôn R'Cập,xãNamNung | Kr.Nô | UBND H.Kr.Nô | 100ha | 7.139 | 6.9931 | 6.006 | 987 | 850 |
| 2.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 100.015 | 96.460 | 54.393 | 44.224 | 34.330 |
1 | Công trình thủylợiĐăk Pông Bê,xãĐăkRung | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong | Tưới180 ha | 4.504 | 4.504 | 3.670 | 834 | 700 |
2 | CTTL Hồ chứanướcThôn 3,xãTrường Xuân | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong | Tưới51ha | 2.750 | 2.393 | 1.700 | 693 | 650 |
3 | Công trình thủylợiĐăkGon ĐứcMạnh | ĐăkMil | UBND H.ĐăkMil | Tưới91ha | 1.740 | 1.740 | 1.480 | 260 | 250 |
4 | CTTL buôn SaPavàbuôn Bu Đăk,LT Thuận An | ĐăkMil | Lâmtrường Thuận An | Tưới106 ha | 2.902 | 2.852 | 1.908 | 944 | 850 |
5 | TrạmbơmD12 Buôn Sức, xãQuảng Phú | Kr.Nô | UBND H.Kr.Nô | 70ha | 2.597 | 2.356 | 2.000 | 356 | 300 |
6 | CTTL ĐăkHlang,xãQuảng Khê | ĐăkG'Long | UBND H.ĐăkG'Long | 30halúa2vụ, 70 haCF | 4.370 | 3.705 | 2.500 | 1.205 | 1.020 |
7 | Hồ chứanướcĐăkR'Tiêng,xãĐăk Ha | ĐăkG'Long | UBND H.ĐăkG'Long | 70haCF | 1.996 | 1.943 | 1.650 | 293 | 250 |
8 | Hồ chứanướcThôn 1 xãĐăkHa | ĐăkG'Long | UBND H.ĐăkG'Long | 53haCF | 1.690 | 1.690 | 1.100 | 590 | 540 |
9 | CTTL RẫyMớixãQuảng Thành | GiaNghĩa | UBND TX GiaNghĩa | 90haCF | 2.577 | 2.408 | 1.050 | 1.358 | 1.200 |
10 | Nâng cấpđậpĐăkRía,xã ĐăkR'Tih | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp | 55halúa2vụ, 70haCF | 4.260 | 4.135 | 2.200 | 1.935 | 1.850 |
11 | ThủylợiĐăkR'Tih,xãĐăkTih | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp | Tưới275 ha | 9.644 | 8.512 | 6.700 | 1.812 | 1.700 |
12 | Nâng cấp,sửachữaCTTL ĐăkMruong,xãThuận Hạnh | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong |
| 1.971 | 1.919 | 1.500 | 419 | 400 |
13 | Hồ chứanướcTiểu khu 840, huyệnCư Jút | Cư Jút | UBND H.Cư Jút | 190hahoamàu | 3.541 | 3.541 | 3.000 | 541 | 400 |
14 | CTTL ĐăkViêng,xãNamNung | Kr.Nô | Lâmtrường NamNung |
| 5.191 | 5.191 | 2.500 | 2.691 | 2.400 |
15 | CTTL Thôn 9xãKiến Thành | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp | 175ha càphê | 2.855 | 2.855 | 1.500 | 1.355 | 1.100 |
16 | Hồ chứanướcTiểu khu 839xãĐăk Wil | Cư Jút | UBND H.Cư Jút | Tưới140 hamàu | 3.120 | 3.120 | 1.700 | 1.420 | 1.200 |
17 | Công trình thủylợiThôn 5 xãĐăk Sin | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp | Tưới120 hacàphê; 80hatiêu | 2.769 | 2.769 | 1.300 | 1.469 | 1.350 |
18 | Công trình thủylợiSố 3, xãNhânCơ | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp | Tưới14halúa nước2vụ; 20 haCP | 983 | 983 | 800 | 183 | 150 |
19 | Hồ chứanướcNao Kon ĐơixãQuảng khê | ĐăkG'Long | UBND H.ĐăkG'Long | Tưới95hacàphê | 3.457 | 3.457 | 1.800 | 1.657 | 1.570 |
20 | Nâng cấphoàn chỉnh đậpHồ Tây,thị trấn Đăk Mil | ĐăkMil | UBND H.ĐăkMil | Tưới20halúa; 700hacàphê | 1.974 | 1.974 | 800 | 1.174 | 1.000 |
21 | Hồ chứanướcThôn 2,xãTrường Xuân | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong | 30halúa+29ha càphê | 2.653 | 2.042 | 1.400 | 642 | 600 |
22 | Hồ chứanướcThôn 4,xãQuảng Khê | ĐăkG'Long | UBND H.ĐăkG'Long | Tưới145 càphê | 4.150 | 4.050 | 2.000 | 2.050 | 1.800 |
23 | Công trình thủylợiThôn 2BxãĐăkNia | GiaNghĩa | UBND TX GiaNghĩa | 80ha CF 10ha lúa2 vụ | 2.493 | 2.493 | 950 | 1.543 | 1.400 |
24 | Hồ chứanướcThôn 1 xãĐăkSin | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp |
| 1.779 | 1.779 | 1.000 | 779 | 700 |
25 | CTTL Hồ ĐôRi1 | ĐăkMil | UBND H.ĐăkMil |
| 3.021 | 3.021 | 1.000 | 2.021 | 1.800 |
26 | CTTL Hồ ĐôRi2 | ĐăkMil | UBND H.ĐăkMil |
| 3.639 | 3.639 | 1.285 | 2.354 | 1.900 |
27 | Hồ ĐăkGưn Thượng | ĐăkMil | UBND H.ĐăkMil |
| 6.110 | 6.110 | 1.000 | 5.110 | 2.000 |
28 | Hồ ĐăkM'Bai | ĐăkMil | UBND H.ĐăkMil |
| 3.932 | 3.932 | 800 | 3.132 | 2.000 |
29 | Công trình thủylợiĐăkNút, Quảng Thành | GiaNghĩa | UBND TX GiaNghĩa |
| 4.120 | 4.120 | 1.300 | 2.820 | 2.000 |
30 | Hồ ĐăkSai | ĐăkMil | UBND H.ĐăkMil |
| 3.227 | 3.227 | 1.000 | 2.227 | 1.000 |
31 | ThủylợiĐăk Bông,ĐăkHa(kểcảhỗ trợđền bùGPMB) | ĐăkG'Long | UBND H.ĐăkG'Long |
| 2.157 | 2.157 | 1.800 | 357 | 250 |
| 3.Đầu tư các bon ĐBKK;cácbon khó khăn ngoài 135 | Cáchuyện | Thông báo sau |
|
|
|
| 3.120 | 3.120 |
| I.3.Y TẾ |
|
|
| 26.918 | 11.754 | 19.350 | 8.754 | 5.000 |
| 1.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 26.918 | 11.754 | 19.350 | 8.754 | 5.000 |
1 | Khu điều trị50giường TT ytế Đăk Nông (vốn đốiứng) | GiaNghĩa | SởY tế | 50giường | 2.400 | 430 |
| 430 | 300 |
2 | Trung tâm ytếhuyện ĐăkSong | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong | 51giường | 8.968 | 8.705 | 3.000 | 5.705 | 3.600 |
3 | Trung tâm ytếdự phòng tỉnh (đốiứng) | GiaNghĩa | SởY tế |
| 8.850 | 1.593 |
| 1.593 | 500 |
4 | Khu xử lýnướcthảiBệnh viện đa khoatỉnh (vốn đốiứng) | GiaNghĩa | SởY tế |
| 3.300 | 414 |
| 414 | 300 |
5 | Trung tâmThông tin truyền thông giáo dụcsứckhỏe(đốiứng) | GiaNghĩa | SởY tế |
| 3.400 | 612 |
| 612 | 300 |
| I.4.GIÁO DỤC |
|
|
| 19.978 | 19.846 | 7.400 | 15.436 | 10.000 |
| 1.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 19.978 | 19.846 | 7.400 | 15.436 | 10.000 |
1 | Trường Dân tộcnội trúhuyện Cư Jút(GĐ II) | Cư Jút | SởGD-ĐT | 150HS | 2.800 | 2.668 | 1.400 | 1.268 | 1.100 |
2 | Trường dân tộcnội trúhuyện ĐăkSong | ĐăkSong | SởGD-ĐT |
| 2.998 | 2.998 | 1.000 | 1.998 | 1.900 |
3 | Trường dân tộcnội trútỉnh | GiaNghĩa | SởGD-ĐT | 400HS | 14.180 | 14.180 | 2.010 | 12.170 | 7.000 |
| I.5.VĂN HÓA |
|
|
| 3.769 | 3.769 | 8.000 | 15.199 | 15.000 |
| 1.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 2.578 | 2.578 | 8.000 | 1.078 | 970 |
1 | Trạmphátlạitruyền hình trung tâm huyện Cư Jút | Cư Jút | UBND H.Cư Jút |
| 1.586 | 1.586 | 1.000 | 586 | 500 |
2 | NhàlàmviệcTrung tâmkỹthuậtĐàitruyền thanh- truyền hình huyện ĐăkMil | ĐăkMil | ĐàiTT-TH H.ĐăkMil |
| 992 | 992 | 500 | 492 | 470 |
| 2.Côngtrình mở mới |
|
|
| 1.191 | 1.191 |
| 1.191 | 1.100 |
1 | Phòng văn hóathông tin thểthao huyện ĐăkR'Lấp | ĐăkR'lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp |
| 991 | 991 |
| 991 | 900 |
2 | Kho Tạmbảo quản hiện vậtbảo tàngvàsách thư viện | GiaNghĩa | SởVH thông tin |
| 200 | 200 |
| 200 | 200 |
| 3.Dự phòng | DP | Thông báo sau |
|
|
|
|
|
|
| II.NGUỒN VỐN HỖ TRỢ TÁCH TỈNH |
|
|
| 251.806 | 179.984 | 62.034 | 172.550 | 120.000 |
| 1.Thanh toán nợ |
|
|
| 15.492 | 15.492 | 13.000 | 2.492 | 2.000 |
1 | DA chuẩn bịcơ sởvật chấtbanđầucho tỉnh Đăk Nông (thanh toán nợ) | GiaNghĩa | BQL các DAXD tỉnh |
| 15.492 | 15.492 | 13.000 | 2.492 | 2.000 |
| 2.Côngtrình chuyển tiếp | GiaNghĩa |
|
| 195.309 | 130.387 | 48.905 | 81.482 | 51.300 |
1 | Trụ sởlàmviệctỉnh | GiaNghĩa | BQL các DAXD tỉnh |
| 20.637 | 20.637 | 10.000 | 10.637 | 10.00 |
2 | Trung tâmhộinghị | GiaNghĩa | BQL các DAXD tỉnh |
| 79.726 | 24.679 | 10.000 | 14.679 | 10.000 |
3 | TSLV SởCông nghiệp | GiaNghĩa | SởCông nghiệp |
| 6.232 | 6.232 | 1.500 | 4.732 | 2.200 |
4 | TSLV Đảng ủy khối cơquan dân chính Đảng | GiaNghĩa | Đảng ủyCQDC Đảng |
| 4.315 | 3.923 | 1.500 | 2.423 | 1.800 |
5 | TSLV Hội liên hiệpphụ nữ tỉnh | GiaNghĩa | HLH phụ nữ tỉnh |
| 3.989 | 3.989 | 1.500 | 2.489 | 1.800 |
6 | TSLV SởTài chính | GiaNghĩa | SởTàiChính |
| 9.379 | 8.321 | 3.000 | 5.321 | 2.500 |
7 | TSLV Ban Tổ chứcTỉnh ủy | GiaNghĩa | Ban TC Tỉnh ủy |
| 5.200 | 4.794 | 2.000 | 2.794 | 2.000 |
8 | TSLV SởTư pháp | GiaNghĩa | SởTư pháp |
| 7.190 | 7.190 | 2.500 | 4.690 | 2.000 |
9 | TSLV SởVăn hóathông tin | GiaNghĩa | SởVH thông tin |
| 6.282 | 6.282 | 2.000 | 4.282 | 2.000 |
10 | TSLV SởXây dựng | GiaNghĩa | SởXâydựng |
| 6.987 | 6.987 | 2.500 | 4.487 | 2.000 |
11 | TSLV Chi cụcquản lýthịtrường tỉnh | GiaNghĩa | CCQL Thị trường tỉnh |
| 4.045 | 4.045 | 1.500 | 2.545 | 1.500 |
12 | Đườngvào BCH quân sự tỉnh | GiaNghĩa | BCHQS tỉnh |
| 3.550 | 3.407 | 2.400 | 1.007 | 950 |
13 | HT hạtầng kỹthuậtTT hành chính TX GiaNghĩa(gói1) | GiaNghĩa | BQL các DAXD tỉnh | 2046 m | 12.700 | 12.700 | 2.000 | 10.700 | 5.000 |
14 | Bệnh xá BCH quân sự tỉnh | GiaNghĩa | BCHQS tỉnh |
| 3.964 | 3.735 | 1.500 | 2.235 | 2.000 |
15 | Trường quân sự địaphương (góithầu số 1) | GiaNghĩa | BCHQS tỉnh |
| 12.330 | 4.683 | 2.000 | 2.683 | 2.150 |
16 | Cầu vàđườngtrụ sởlàm việcCông an tỉnh | GiaNghĩa | Công an tỉnh |
| 2.461 | 2.461 | 1.005 | 1.456 | 1.400 |
17 | TSLV Chi cụcKiểmlâmtỉnh | GiaNghĩa | Chi cụckiểmlâmtỉnh |
| 6.322 | 6.322 | 2.000 | 4.322 | 2.000 |
| 3.Côngtrình mở mới |
|
|
| 41.005 | 34.105 | 129 | 33.976 | 12.100 |
1 | TSLV SởLaođộng Thương binhvàXã hội | GiaNghĩa | SởLao động TBvàXH |
| 5.800 | 5.800 | 129 | 5.671 | 1.800 |
2 | Trụ sởlàmviệcủyban kiểmtraTỉnh ủy | GiaNghĩa | UBKT Tỉnh ủy |
| 4.800 | 4.800 |
| 4.800 | 1.500 |
3 | Trụ sởlàmviệcSởGiao thông vận tải | GiaNghĩa | SởGiao thông vận tải |
| 7.559 | 7.559 |
| 7.559 | 2.300 |
4 | Trụ sởlàmviệcSởThươngmạivàdu lịch | GiaNghĩa | SởThươngmaidu lịch |
| 6.430 | 6.430 |
| 6.430 | 2.000 |
5 | TSLV Liên đoàn laođộng tỉnh (vốnđốiứng 1,5tỷđồng) | GiaNghĩa | Liên đoàn lao động tỉnh |
| 6.800 | 1.500 |
| 1.500 | 1.000 |
6 | Đườngvào Bộ Chỉhuybộ đội biênphòng tỉnh | GiaNghĩa | BQL các DAXD tỉnh |
| 4.500 | 4.500 |
| 4.500 | 1.500 |
7 | Hệthống hạtầng kỹthuậtTT hành chính thịxãGiaNghĩa (gói thầu số 5) | GiaNghĩa | Công an tỉnh |
| 3.016 | 3.016 |
| 3.016 | 1.500 |
8 | Hỗ trợsan ủimặt bằng cảnh sát113 | GiaNghĩa | QĐ khi phê duyệt PA ĐBGPMB |
| 2.100 | 500 |
| 500 | 500 |
| 4.Bồithường thiệt hại, GPMBđô thịGiaNghĩa | GiaNghĩa |
|
|
|
|
| 19.000 | 19.000 |
| 5.Dự phòng | DP |
|
|
|
|
| 35.600 | 35.600 |
| III.ĐẦU TƯTHEO QUYẾT ĐỊNH 134 | Cáchuyện | Thông báo sau |
|
|
|
| 30.000 | 30.000 |
| IV.HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP TÂMTHẮNG (CT chuyển tiếp) | Cư Jút | CT pháttriển hạtầng Khu CN TâmThắng |
|
|
|
| 9.000 | 9.000 |
| V.HẠ TẦNG DU LỊCH |
|
|
|
|
|
| 7.028 | 7.000 |
1 | Đường đốingoại, đường nội bộ,đường vào thác, đường dãngoại leo núidự án Khu du lịch sinh tháivăn hóaThácLiêng nung | GiaNghĩa | SởThươngmaidu lịch | 20910m | 2.312 | 2.312 | 834 | 1.478 | 1.450 |
2 | Thông báo sau | Cáchuyện |
|
|
|
|
| 5.550 | 5.550 |
| VI.HẠ TẦNG LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG HUYỆN CƯJÚT(chuyển tiếp 2005) | Cư Jút | UBND H.Cư Jút |
| 6.000 | 6.000 | 2.500 | 3.500 | 2.500 |
| VII.NUÔITRỒNG THỦY SẢN | Cư Jút | Thông báo sau |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
| VIII.ĐẦU TƯPHỦ SÓNG TRUYỀN HÌNH |
|
|
| 17.600 | 12.097 | 4.000 | 8.097 | 4.000 |
1 | Trung tâmphátsóng phátthanh truyền hình tỉnh (chuyển tiếp) | GiaNghĩa | ĐàiPTTH tỉnh |
| 17.600 | 12.097 | 4.000 | 8.097 | 4.000 |
| IX.HỖ TRỢ ĐẦU TƯGIÁO DỤC,Y TẾ TỪNGUỒN SỔ XỐ KIẾN THIẾT |
|
|
|
|
|
| 13.263 | 8.600 |
1 | Đềán hoàn thiệnmạng lướiytếcơsở(9 trạm) | Cáchuyện | SởY tế |
| 9.163 | 9.163 |
| 9.163 | 4.500 |
2 | Đềán đẩy mạnh phổ cậpTrung họccơ sở | Cáchuyện | Cáchuyện |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 |
3 | Đềán giáo dụcmầmnon | Cáchuyện | Cáchuyện |
|
|
|
| 2.100 | 2.100 |
| X.TRỤ SỞXÃ | Cáchuyện | Thông báo sau |
| 7.000 | 7.000 |
| 7.000 | 3.000 |
| XI.ĐỀ ÁN 112 CHÍNH PHỦ | Cáchuyện | Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 |
| XII.ĐỀ ÁN TIN HỌC HÓA CÁC CƠ QUAN ĐẢNG | Cáchuyện | Văn phòng Tỉnh ủy |
|
|
|
| 1.200 | 1.200 |
| XIII.HẠ TẦNG CHỢ | Cư Jút | Thông báo sau |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 |
| XIV.ĐẦU TƯY TẾ TỈNH,HUYỆN |
|
|
|
|
|
| 13.000 | 13.000 |
1 | Bệnhviện đakhoatỉnh | GiaNghĩa | BV đakhoatỉnh |
|
|
|
| 7.000 | 7.000 |
2 | Thông báo sau | Cáchuyện | SởY tế |
|
|
|
| 6.000 | 6.000 |
| XV.ĐẦU TƯCÁC CÔNG TRÌNH VĂN HÓA | Cáchuyện | Thông báo sau |
|
|
|
| 5.000 | 5.000 |
| D.ĐẦU TƯKHÁC (Vốn dự bịđộngviên) |
|
|
| 9.262 | 9.262 | 1.000 | 8.262 | 4.000 |
1 | Khovũ khíđạn dược | ĐăkSong | BCHQS tỉnh | NhàcấpIII, 1tầng | 9.262 | 9.262 | 1.000 | 8.262 | 4.000 |
| E.VỐNVAY GIAO THÔNG NÔNG THÔN VÀ KCHKM |
|
|
| 111.527 | 93.364 | 54.266 | 52.698 | 40.000 |
| I.TRẢ NỢ VAY | NV | NV |
|
|
|
| 11.000 | 11.000 |
| II.GIAO THÔNG NÔNG THÔN |
|
|
| 95.520 | 79.211 | 43.166 | 37.645 | 25.139 |
| 1.Côngtrình thanh toán nợ |
|
|
| 24.988 | 20.273 | 18.526 | 1.747 | 1.596 |
1 | Đường giao thông Buôn Chóah | Kr.Nô | UBND H.Kr.Nô | 16 kmnhựa | 10.958 | 8.766 | 8.000 | 766 | 700 |
2 | Đường GT TT ĐăkMâmđixã NamNung,huyện K.Nô | Kr.Nô | UBND H.Kr.Nô | 9,09 kmnhựa | 7.123 | 5.698 | 5.300 | 398 | 350 |
3 | Đường nộivùng DA cao su Lâmtrường NamNung | Kr.Nô | Lâmtrường NamNung | 7kmnhựa | 4.045 | 3.236 | 3.000 | 236 | 200 |
4 | Đường giao thông từ QL 14 đithôn 10 xãĐăkRung | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong | 5,27 kmCP | 2.862 | 2.572 | 2.226 | 346 | 346 |
| 2.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 52.490 | 43.615 | 23.040 | 20.575 | 17.143 |
1 | Đường GT NamDong-ĐăkRông | Cư Jút | UBND H.Cư Jút | 8,7 kmnhựa | 6.079 | 4.255 | 2.500 | 1.755 | 1.600 |
2 | Đường GT ĐăkGuliên xã ĐăkSin-Quảng Tín | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp | 7,12 kmnhựa | 3.209 | 2.246 | 1.000 | 1.246 | 1.100 |
3 | Đường nhựaliên xã TrúcSơn-CưKnia-ĐăkRông | Cư Jút | UBND H.Cư Jút | 11,2 kmnhựa | 6.657 | 4.660 | 2.760 | 1.900 | 1.451 |
4 | Đường GT PiNao điBàu Muỗixã Nhân Đạo (lồng ghépvốn pháttriển bền vững12 bon,1tỷđồng) | ĐăkR'Lấp | UBND H.ĐăkR'Lấp | 5,83 km | 3.860 | 2.860 | 1.480 | 1.380 | 1.200 |
5 | Đường GT từ ngãbaĐứcMạnh H.ĐăkMilđixãĐăkMol, H.Đăk Song-GT3(QL 14 cũ) | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong | 2674 m | 2.628 | 2.628 | 1.00 | 1.628 | 1.500 |
6 | Đường GT từ ngãbaĐứcMạnh H.ĐăkMilđixãĐăkMol, H.Đăk Song-GT 01(QL14 cũ) | ĐăkMil | UBND H.ĐăkMil | 2400 m | 2.470 | 2.470 | 900 | 1.570 | 1.400 |
7 | Đường GT ĐăkTrung điĐăk Bình-TT Đăk Mâm | Kr.Nô | UBND H.Kr.Nô | 454m | 887 | 710 | 300 | 410 | 390 |
8 | Đường GT nối từ Quốclộ 28 vớiTỉnh lộ 4 | GiaNghĩa | UBND TX GiaNghĩa | 5,7 km | 4.823 | 3.858 | 1.300 | 2.558 | 2.300 |
9 | Đường GT xãĐăkSong-Thuận Hạnh -Quốclộ 14C | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong | 11 kmnhựa | 9.746 | 7.797 | 2.800 | 4.997 | 3.602 |
10 | Đườngvành đaiGia Nghĩa- Quảng Thành | GiaNghĩa | UBND TX.Gia Nghĩa | 10539m | 12.131 | 12.131 | 9.000 | 3.131 | 2.600 |
| 3.Côngtrình mở mới |
|
|
| 18.042 | 15.323 |
| 15.323 | 6.400 |
1 | Đường GT từ ngã3ĐứcMạnh huyện ĐăkMil đixãĐăk Mol huyện ĐăkSong-GT02 | ĐăkMil | UBND H.ĐăkMil | 2,1 km | 4.447 | 4.447 |
| 4.447 | 1.300 |
2 | Đường GT Thôn NamThanh xãNamĐàđiBaBuôn thịtrấn ĐăkMâm | Kr.Nô | UBND H.Kr.Nô | 4282 m | 997 | 798 |
| 798 | 790 |
3 | Đường GT Thôn TamXuân xãNamĐàđixãĐăk Sôr | Kr.Nô | UBND H.Kr.Nô | 3405 m | 970 | 776 |
| 776 | 770 |
4 | Đường giao thông liên xãĐăkRung điĐăkSong | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong | 6,025km | 5.423 | 4.338 |
| 4.338 | 1.300 |
5 | Đường GT Quốclộ 28đicácbuônBSrê,BDrơng,Păng SôB nơmrcủaxãĐăkSom | ĐăkG'Long | UBND H.Đăk G'Long | 7565 m | 6.205 | 4.964 |
| 4.964 | 2.240 |
| III.KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG |
|
|
| 16.007 | 14.153 | 10.100 | 4.053 | 3.861 |
| 1.Côngtrình chuyển tiếp |
|
|
| 14.351 | 13.822 | 10.100 | 3.722 | 3.530 |
1 | Kiên cố hóahệthống kênh tướiCTTL ĐăkĐrông,Cư Jút | Cư Jút | UBND H.Cư Jút |
| 3.110 | 2.644 | 2.250 | 394 | 350 |
2 | Kiên cố hóakênh mương CTTL Đăk BukSo xãĐăk BukSo | ĐăkR'Lấp | UBND H.Đăk R'Lấp | 94halúa2vụ | 2.838 | 2.775 | 2.360 | 415 | 380 |
3 | KCH hệthống kênh chính nốidàiđậpĐăk Nang,xãĐức Xuyên | Kr.Nô | UBND H.Kr.Nô | 300ha | 6.645 | 6.645 | 4.000 | 2.645 | 2.550 |
4 | Bêtông hóa3kênh tướinướctại xã NâmN'Đir | Kr.Nô | UBND H.Kr.Nô |
| 1.758 | 1.758 | 1.490 | 268 | 250 |
| 2.Côngtrình mở mới |
|
|
| 1.656 | 331 |
| 331 | 331 |
1 | Hệthống kênh chính,kênh nhánh CTTL CưPu xãNamDong | Cư Jút | UBND H.Cư Jút |
| 1.657 | 331 |
| 331 | 331 |
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ DỰ ÁN LỚN NĂM 2006
(Kèmtheo Nghịquyết số 16/2005/NQ-HĐND, ngày23/12/2005củaHĐNDtỉnhĐăkNông)
ĐVT:Triệu đồng
STT | CHƯƠNG TRÌNH,DỰÁN, DANH MỤC CÔNG TRÌNH | ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG (HUYỆN) | CHỦ ĐẦU TƯ | N.LỰC THIẾT KẾ | TỔNG DỰ TOÁN | TR.ĐÓ NS CẤP | NS CẤP ĐẾN 2005 | NS CÒN THIẾU | KH VỐN 2006 | GHICHÚ |
| TỔNG SỐ |
|
|
| 25.087 | 22.276 | 6.019 | 44.413 | 36.770 |
|
| A.Chươngtrình xóađóigiảm nghèo vàviệclàm |
|
|
| 10.856 | 10.550 | 4.370 | 12.226 | 11.560 |
|
| I.Tập huấn cán bộ việclàm | Toàn tỉnh | SởLĐ TB- XH |
|
|
|
|
| 60 |
|
| II.Ổn định dân dicưtựdo và kinh tếmới |
|
|
| 5.853 | 5.547 | 3.050 | 2.497 | 2.394 |
|
| 1.Dựán hoàn thành |
|
|
| 3.806 | 3.500 | 3.050 | 450 | 450 |
|
1.1 | DA ổn địnhdân DCTD vàđón nhận KTMQuảngKhê |
|
|
| 3.806 | 3.500 | 3.050 | 450 | 450 |
|
| Đường giao thông nộivùng (thanh toán nợ) | ĐăkG'Long | UBND H. ĐăkG'Long |
| 3.806 | 3.500 | 3.050 | 450 | 450 |
|
| 2.Dựán mở mới |
|
|
| 2.047 | 2.047 | 0 | 2.047 | 1.944 |
|
2.1 | Dựán ổn định dân di cưtựdo khu vựcLongSơn ĐăkSăk |
|
|
| 1.100 | 1.100 | 0 | 1.100 | 1.100 |
|
| Đườngvào khu tái định cư(mởmới) | ĐăkMil | UBND H. ĐăkMil | 2km,1cống | 1.100 | 1.100 | 0 | 1.100 | 1.100 |
|
2.2 | DA quyhoạch sắpxếp dâncưkhu vựcdốc3 tầng xã Nâm Nung |
|
|
| 213 | 213 | 0 | 213 | 213 |
|
| Đường giao thông nộivùng (mởmới) | Krông Nô | UBND H. Krông Nô |
| 213 | 213 | 0 | 213 | 213 |
|
2.3 | Vốn thiếtkếQH vàchuẩn bịđầu tư |
|
|
| 734 | 734 | 0 | 734 | 734 |
|
| Quyhoạch bố trídâncư tự do trênđịa bàn tỉnh | Toàn tỉnh | Chi cục HTX-PTNT |
| 318 | 318 | 0 | 318 | 318 |
|
| Chi phílậpDA ổn định DCTD khu vựctrảng 3 xãĐăkHa | ĐăkG'Long | UBND H. ĐăkG'Long |
| 116 | 116 | 0 | 116 | 116 |
|
| Chi phílậpDA ổn định DCTD thôn Quảng Lộc,xãĐạo Nghĩa | ĐăkR'Lấp | UBND H. ĐăkR'Lấp |
| 68 | 68 | 0 | 68 | 68 |
|
| Chi phílậpDA DCTD tiểu khu 1682xãTrường Xuân | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong |
| 58 | 58 | 0 | 58 | 58 |
|
| Chi phílậpdự án dân DCTD tiểu khu Cồn dầu,xãEaPô | Cư Jút | UBND H.Cư Jút |
| 95 | 95 | 0 | 95 | 95 |
|
| Chi phílậpDA ổn định DCTD thôn 9, 10,11,12xãĐăkRồ | Krông Nô | UBND H.Krông Nô |
| 79 | 79 | 0 | 79 | 79 |
|
| III.Đầutưngoàivùngdựán |
|
|
| 4.636 | 4.636 | 1.320 | 3.316 | 2.700 |
|
a | Chuyển tiếp |
|
|
| 3.136 | 3.136 | 1.320 | 1.816 | 1.700 |
|
| Đường giao thôngvàcầu NamTân,NamĐà,Krông Nô | Krông Nô | Chi cụcHTX-PTNT |
| 3.136 | 3.136 | 1.320 | 2.816 | 1.701 |
|
b | Mởmới |
|
|
| 1.500 | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.000 |
|
| Đường giao thông thôn 5xãĐăk Song | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong |
| 1.500 | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.000 |
|
| IV.Định canh định cư |
|
|
| 367 | 367 | 0 | 367 | 360 |
|
1 | Dựántiểukhu 841 xãĐăkWil,CưJút |
|
|
| 367 | 367 | 0 | 367 | 360 |
|
| Đường GT từ UBND xãĐăk Wilđithôn 8 (mởmới) | Cư Jút | UBND H.Cư Jút | 2km | 367 | 367 | 0 | 367 | 360 |
|
| V.Thôngbáo sau | TBS | TBS |
|
|
|
| 6.046 | 6.046 |
|
| B.Chương trình nướcsạch vàvệsinh môitrường |
|
|
| 2.834 | 2.052 | 1.149 | 5.003 | 5.000 |
|
1 | Chuyển tiếp |
|
|
| 2.080 | 1.872 | 1.149 | 723 | 720 |
|
| Cấpnước sinh hoạtxãĐăkSong, huyện ĐăkSong | ĐăkSong | UBND H.ĐăkSong |
| 2.080 | 1.872 | 1.149 | 723 | 720 |
|
2 | Mở mới |
|
|
| 754 | 180 | 0 | 180 | 180 |
|
| Hệthống nướcsinh hoạtBon Jăng P'Lei,bon Dinh xãTrường Xuân huyện ĐăkSong; bon B'rsê, bon B'dơng xãĐăk Som huyện ĐăkG'Long | ĐăkSong; ĐăkG'Long | Ban Dân tộc | Cấpnước SH cho 198hộ | 754 | 180 |
| 180 | 180 | Vốnđối ứng |
3 | Thôngbáo sau | TBS | TBS |
|
|
|
| 4.100 | 4.100 |
|
| C.Chươngtrình dân số vàKHHgia đình |
|
|
| 11.397 | 9.674 | 500 | 9.174 | 2.200 |
|
| Trụ sởlàmviệctrung dân số,giađìnhvàtrẻ emtỉnh Đăk Nông (chuyển tiếp) | GiaNghĩa | UBDS gia đình &TE | NhàcấpII, 4tầng | 11.397 | 9.674 | 500 | 9.174 | 2.200 |
|
| D.Chươngtrình P.Chốngmộtsố bệnh xãhội,bệnh dịch nguyhiểm HIV/AIDS | GiaNghĩa | TBS |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 |
|
| E.Chươngtrình 135 | TBS | TBS |
|
|
|
| 7.500 | 7.500 |
|
| F.Dựán trồngmới5 triệu harừng(có danh mụcriêng) | Toàn tỉnh | Toàn tỉnh |
|
|
|
| 8.510 | 8.510 |
|
