Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Giao thông - Vận tải ›923/QĐ-UB

Quyết định 923/QĐ-UB năm 2000 quy định giá cước vận chuyển hành khách ngoại tỉnh, nội tỉnh bằng ô tô do tỉnh Tuyên Quang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu923/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành18/08/2000
Người kýLê Thị Quang
Ngày hiệu lực 18/08/2000
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:18/08/2000Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 923/QĐ-UB

Tuyên Quang, ngày 18 tháng 8 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH NGOẠI TỈNH, NỘI TỈNH BẰNG Ô TÔ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Căn cứ Quyết định số 137/HĐBT ngày 27/4/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về quản lý giá; Căn cứ Thông tư số 04/TT-LB BVGCP-BGTVT ngày 26/7/1995 của liên Bộ: Ban vật giá Chính phủ - Bộ Giao thông - Vận tải quy định về quản lý giá cước vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông báo số: 1043 TB/ĐBVN-VT ngày 21/6/1999 về kết quả Hội nghị hiệp thương giá cước vận chuyển hành khách liên tỉnh, giá các dịch vụ bến xe liên tỉnh và quản lý tuyến vận tải hành khách khu vực phía bắc;

Căn cứ Thông báo số: 34/TB-UB ngày 11/6/1999 của UBND tỉnh về "Giải quyết một số vấn đề tồn tại của ngành Giao thông - vận tải";

- Xét đề nghị của liên Sở: Sở Tài chính - Vật giá và Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 711/TT-LN ngày 25/11/1999 về việc "Quyết định giá cước vận chuyển hành khách nội tỉnh" và Tờ trình số 746/TT-LN ngày 10/8/2000 về việc "Quyết định giá cước vận chuyển hành khách một số tuyến đường liên tỉnh và giá cước vận chuyển hành khách một số tuyến đường nội tỉnh, nội huyện",

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1:Ban hành kem theo Quyết định này bảng cước vận chuyển hành khách ngoại tỉnh và nội tỉnh bằng ô tô.

Mức cước quy định nêu trên được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đối với tất cả các thành phần kinh tế tham gia hoạt động vận chuyển hành khách bằng phương tiện ô tô. Là cơ sở pháp lý trong quản lý Nhà nước về giao thông - vận tải đường bộ, quản lý hoạt động của các bến xe và quản lý giá cước vận chuyển hành khách bằng đường bộ.

Điều 2:Giao trách nhiệm cho:

Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục thuế và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước và Quyết định này của UBND tỉnh đã hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các thành phần kinh tế tham gia hoạt động vận chuyền hành khách bằng ô tô trên địa bàn tỉnh.

- Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ quy định hiện hành của tỉnh thông báo từng tuyến đường và mức cước vận chuyển hành khách của từng tuyến theo Quyết định này của UBND tỉnh đến các cơ quan, đơn vị có liên quan và toàn thể nhân dân biết để chấp hành và tham gia quản lý.

Điều 3:Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công ty cổ phần vận tải ô tô, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các chủ phương tiện tham gia vận chuyển hành khách bằng ô tô trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh về cước vận chuyển hành khách bằng ô tô trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành./.

 

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
K/T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


Lê Thị Quang

 

PHỤ LỤC SỐ 1:

GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UB ngày 18/8/2000 của UBND tỉnh)

SỐ TT

TUYẾN ĐƯỜNG

CỰ LY (Km)

GIÁ VÉ (Đồng/hành khách)

1

Tuyên Quang - Hà Nội

165

24.000

2

Tuyên Quang - Hà Đông

176

24.000

3

Tuyên Quang - Thái Bình

274

36.000

4

Tuyên Quang - Nam Định

255

31.000

5

Tuyên Quang - Ninh Bình

258

33.000

GHI CHÚ:

1- Mức giá trên đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và thuế giá trị gia tăng.

2- Đối với cước xe đạp, xe máy và hàng hóa:

- Xe máy: Bằng giá vé 01 hành khách đi xe cùng tuyến đường.

- Xe đạp: Bằng 1/3 giá vé hành khách đi xe cùng tuyến đường.

- Hàng hóa:

+ Dưới 10 kg: Không tính cước.

+ Trên 10 kg: Mức cước là 200đ/100kg/km.

PHỤ LỤC SỐ 2:

GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UB ngày 18/8/2000 của UBND tỉnh)

SỐ TT

TUYẾN ĐƯỜNG

CỰ LY (Km)

GIÁ VÉ (Đồng/hành khách)

1

Tuyên Quang - Sơn Dương

30

5.000

2

Tuyên Quang - Hàm Yên

42

6.500

3

Tuyên Quang - Chiêm Hóa

68

10.500

4

Tuyên Quang - Na Hang

111

16.000

5

Tuyên Quang - Thượng Lâm (NH)

136

21.000

6

Tuyên Quang - Đầm Hồng (CH)

78

12.000

7

Tuyên Quang - Thổ Bình (CH)

106

16.000

8

Tuyên Quang - Trung Sơn (YS)

35

7.000

9

Tuyên Quang - Xuân Vân (YS)

23

4.500

10

Tuyên Quang - Tân Trào (SD)

35

7.000

11

Tuyên Quang - Kim Xuyên (SD)

80

13.000

GHI CHÚ:

1- Mức giá trên đã bao gồm phí bảo hiểm hành và thuế giá trị gia tăng.

2- Đối với cước xe đạp, xe máy và hàng hóa:

- Xe máy: Bằng giá vé 01 hành khách đi xe cùng tuyến đường.

- Xe đạp: Bằng 1/3 giá vé hành khách đi xe cùng tuyến đường.

- Hàng hóa:

+ Dưới 10 kg: Không tính cước.

+ Trên 10 kg: Mức cước là 200đ/100kg/km.

3- Vé qua cầu, phà: Giá vé vận chuyển hành khách nội tỉnh (Trừ tuyến Sơn Dương) đều chưa tính cước qua cầu, phà. Khi có quyết định thu vé cầu Bợ, cầu Chiêm Hóa thì sẽ được cộng thêm vào giá cước vận chuyển hành khách tại Quyết định này.

PHỤ LỤC SỐ 3:

GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UB ngày 18/8/2000 của UBND tỉnh)

SỐ TT

TUYẾN ĐƯỜNG

CỰ LY (Km)

GIÁ VÉ (Đồng/hành khách)

I

HUYỆN CHIÊM HÓA

 

 

1

Chiêm Hóa - Linh Phú

34

6.500

2

Chiêm Hóa - Thổ Bình

38

7.500

3

Chiêm Hóa - Trung Hà

42

8.000

II

HUYỆN NA HANG

 

 

1

Na Hang - Thượng Lâm

25

5.000

2

Na Hang - Đà Vị

38

7.500

3

Na Hang - Yên Hoa

42

8.000

4

Na Hang - Thúy Loa

50

10.000

III

HUYỆN SƠN DƯƠNG

 

 

1

Sơn Dương - Tân Trào

16

3.000

2

Sơn Dương - Kim Xuyên (Đi theo đường QL 2C)

52

9.500

3

Sơn Dương - Kim Xuyên (Đi theo đường Thượng Ấm

40

7.500

GHI CHÚ:

1- Mức giá trên đã bao gồm phí bảo hiểm hành, phí cầu phà và thuế giá trị gia tăng.

2- Đối với cước xe đạp, xe máy và hàng hóa:

- Xe máy: Bằng giá vé 01 hành khách đi xe cùng tuyến đường.

- Xe đạp: Bằng 1/3 giá vé hành khách đi xe cùng tuyến đường.

- Hàng hóa:

+ Dưới 10 kg: Không tính cước.

+ Trên 10 kg: Mức cước là 200đ/100kg/km.

Từ khóa:
923/QĐ-UBQuyết định 923/QĐ-UBQuyết định số 923/QĐ-UBQuyết định 923/QĐ-UB của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định số 923/QĐ-UB của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định 923 QĐ UB của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu923/QĐ-UB
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                            Ngày ban hành18/08/2000
                            Người kýLê Thị Quang
                            Ngày hiệu lực 18/08/2000
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu923/QĐ-UB
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                                                  Ngày ban hành18/08/2000
                                                  Người kýLê Thị Quang
                                                  Ngày hiệu lực 18/08/2000
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1: Ban hành kem theo Quyết định này bảng cước vận chuyển hành khách ngoại tỉnh và nội tỉnh bằng ô tô.
                                                  • Điều 2: Giao trách nhiệm cho:
                                                  • Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công ty cổ phần vận tải ô tô, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các chủ phương tiện tham gia vận chuyển hành khách bằng ô tô trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan