Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Giao thông - Vận tải ›614/QĐ-UBND

Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu614/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành19/03/2026
Người kýĐặng Thị Hồng Lâm
Ngày hiệu lực 19/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
PHƯỜNG LA GI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 614/QĐ-UBND

La Gi, ngày 19 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG VÀ KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU, ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND PHƯỜNG LA GI

 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LA GI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024; Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ ngày 29/11/2024;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/06/2025 của Bộ Xây dụng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quả tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc uỷ quyền công bố tải trọng và khổ giới hạn đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tại Tờ trình số 222/TTr-KTHT&ĐT ngày 17/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND phường La Gi theo các phụ lục đính kèm.

Tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ công bố trong Quyết định này không thay thế các biển báo hiệu đường bộ.

Điều 2. Giao Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng và khổ giới hạn trong các trường hợp:

1. Đối với tải trọng:

- Tình trạng kỹ thuật của cầu và các công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.

- Khi đưa cầu và các công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác.

2. Đối với khổ giới hạn:

- Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.

- Khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.

3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng HĐND&UBND phường, Trưởng Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị; Trưởng Công an phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thì hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đặng Thị Hồng Lâm

 


Bảng 1: Hiện trạng các tuyến đường bộ đang quản lý của UBND phường La Gi
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi

STT

Tuyến đường

Điểm đầu
(km)

Điểm cuối
(km)

Số làn xe chạy

Bề rộng nền đường (m)

Bề rộng mặt đường (m)

Kết cấu mặt đường

Cấp đường hiện trạng

Chiều dài(km)

Ghi chú

 

 

1

Thống Nhất

Ngã tư T.Thiện

Nguyễn Ngọc kỳ

4

30

22

Bê tông nhựa

III

1,900

Đường phố chính

 

2

Lê Đức Thọ

Ng.Chí.Thanh

Khu sản xuất

2

9

7

Bê tông nhựa

III

5,000

Đường phố gom

 

3

Cù Chính Lan

Cầu Máng

Lê Đức Thọ

2

9

5,5

Láng nhựa

IV

4,915

Đường phố gom

 

4

Nguyễn Trường Tộ

Thống Nhất

Trung đoàn

2

15

8

Bê tông nhựa

III

3,840

Đường phố gom

 

5

Hùng Vương

Nguyễn Tri Phương

Ranh xã Tân Hải

2

20

12

Bê tông nhựa

III

3,550

Đường phố chính

 

6

Nguyễn Thông

Ng.Tri.Phương

Lê Quang Định

2

9

5,5

Bê tông nhựa

IV

3,546

Đường phố gom

 

7

Nguyễn Tri Phương

Ng.Chí.Thanh

Bãi biển

2

20

12

Bê tông nhựa

III

3,274

Đường phố chính

 

8

Nguyễn Trãi

Cầu Tân Lý

Cầu Máng

2

12

9

Bê tông nhựa

III

3,200

Đường phố chính

 

9

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hoàng Diệu

Lê Văn Tám

2

8

7

Bê tông nhựa

III

2,850

Đường phố gom

 

10

Lương Định Của

Ng.Chí.Thanh

Cù Chính Lan

2

10

8

Bê tông nhựa

III

2,740

Đường phố chính

 

11

Lý Thường Kiệt

Thống Nhất

Quốc Lộ 55

2

9

7

Bê tông nhựa

III

2,395

Đường phố gom

 

12

Lê Quang Định

Cầu Cây chanh

Bãi biển

2

11

8

Bê tông nhựa

III

2,280

Đường phố chính

 

13

Cách Mạng Tháng 8

Nguyễn Trãi

Bãi biển

2

12

9

Bê tông nhựa

III

2,000

Đường phố chính

 

14

Ngô Quyền

Quốc Lộ 55

Vòng xoay Nguyễn Huệ

2

15

9

Bê tông nhựa

III

1,956

Đường phố chính

 

15

Châu Văn Liêm

Nguyễn Trãi

Nguyễn Tri Phương

2

6

4

BTXM

V

1,800

Đường phố gom

 

16

Đinh Bộ Lĩnh

Quốc Lộ 55

Ranh phường Phước Hội

2

11

8

Bê tông nhựa

III

1,600

Đường phố chính

 

17

Nguyễn Huệ

Thống Nhất

Hoàng Diệu

2

16

8

Bê tông nhựa

III

1,481

Đường phố chính

 

18

Hoàng Diệu

Nguyễn Huệ

Nguyễn. C.Trứ

4

20

12

Bê tông nhựa

III

0,550

Đường phố gom

 

Lê Văn Tám

Nguyễn Huệ

2

12

7

Bê tông nhựa

III

1,400

Đường phố gom

 

19

Lê Văn Tám

Quốc Lộ 55

Nguyễn.B.Khiêm

2

8

7

Bê tông nhựa

III

1,107

Đường phố gom

 

20

Võ Thị Sáu

CMT8

Bãi biển

2

9

7

Bê tông nhựa

III

1,149

Đường phố gom

 

21

Lê Lai

Nguyễn Trãi

Nguyễn Trãi

1

6

4,5

BTXM

V

1,100

Đường phố nội bộ

 

22

Xuân Thuỷ

Nguyễn Tri Phương

Cách Mạng Tháng Tám

2

7

5

BTXM

IV

1,100

Đường phố nội bộ

 

23

Lý Tự Trọng

Lý. T. Kiệt

Nghĩa trang

2

6,5

4,5

Bê tông nhựa

V

1,050

Đường phố nội bộ

 

24

Lương Thế Vinh

Nguyễn. T. Tộ

Ng. B. Khiêm

2

6

5

Bê tông nhựa

IV

0,955

Đường phố nội bộ

 

25

Nguyễn Thượng Hiền

Hoàng Diệu

Ng. B. Khiêm

2

14

8

Bê tông nhựa

IV

0,590

Đường phố gom

 

26

Nguyễn Thượng Hiền nối dài

Âu Cơ

Nguyễn Trường Tộ

2

14

8

Bê tông nhựa

IV

0,250

Đường phố gom

 

27

Huỳnh Thúc Kháng

Nguyễn Trãi

Võ Thị Sáu

2

9

6

Bê tông nhựa

IV

0,834

Đường phố gom

 

28

Nguyễn Văn Trỗi

Thống Nhất

Hoàng Diệu

2

16

10

Bê tông nhựa

IV

0,826

Đường phố gom

 

29

Lê Hồng Phong

Ngô Quyền

Khu dân cư

2

9

6

Bê tông nhựa

IV

0,760

Đường phố nội bộ

 

30

Nguyễn Đức Cảnh

Nguyễn.T.Hiền

Lương Thế Vinh

2

14

8

Bê tông nhựa

IV

0,755

Đường phố nội bộ

 

31

Hoàng Văn Thụ nối dài

Ngô Quyền

Khu dân cư

1

7

5

Sỏi

IV

0,730

Đường phố nội bộ

 

32

Hoàng Văn Thụ

Thống Nhất

Chợ Tân Thiện

2

9,5

6

Bê tông nhựa

IV

0,290

Đường phố nội bộ

 

33

Đoàn Thị Điểm

Nguyễn.T.Hiền

Lương Thế Vinh

2

14

8

Bê tông nhựa

IV

0,700

Đường phố nội bộ

 

34

Phạm Thế Hiển

Cầu Phước An

Cù Chính Lan

2

6

5

BTXM

IV

0,638

Đường phố gom

 

35

Lý Nam Đế

Ngô Quyền

Ranh phường Phước Hội

2

11

9

Bê tông nhựa

III

0,630

Đường phố chính

 

36

Ngô Gia Tự

Hoàng Diệu

Nguyễn.B.Khiêm

2

22

12

Bê tông nhựa

IV

0,600

Đường phố gom

 

37

Tạ Quang Bửu

Thống Nhất

Ngô Quyền

1

5

4

BTXM

V

0,600

Đường phố nội bộ

 

38

Trưng Trắc

Lê Văn Tám

Khu dân cư

2

13

7

Bê tông nhựa

IV

0,600

Đường phố nội bộ

 

39

Trưng Nhị

Lê Văn Tám

Khu dân cư

2

13

7

Bê tông nhựa

IV

0,608

Đường phố nội bộ

 

40

Tống Duy Tân

CMT8

Ng. T. Phương

2

12

9

Bê tông nhựa

IV

0,550

Đường phố gom

 

41

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn C. Trứ

Nguyễn.T.Tộ

2

7,5

5,5

Bê tông nhựa

IV

0,485

Đường phố nội bộ

 

42

Phan Văn Trị

Nguyễn Tri Phương

KDC

1

6

4

BTXM

V

0,460

Đường phố nội bộ

 

43

Trần Thủ Độ

Nguyễn Tri Phương

KDC

1

6

4

BTXM

V

0,460

Đường phố nội bộ

 

44

Trần Đại Nghĩa

Nguyễn Tri Phương

KDC

1

6

4

BTXM

V

0,460

Đường phố nội bộ

 

45

Mai Xuân Thưởng

Thống Nhất

Ngô Quyền

1

5

4

BTXM

V

0,457

Đường phố nội bộ

 

46

Trần Quý Cáp

Ngô Gia Tự

Nguyễn .T. Hiền

2

14

8

Bê tông nhựa

IV

0,455

Đường phố gom

 

47

Bùi Thị Xuân

QL55

Lý Thường Kiệt

2

9

6

Bê tông nhựa

IV

0,430

Đường phố nội bộ

 

48

Phan Đăng Lưu

Thống Nhất

Ngô Quyền

2

8

6

Bê tông nhựa

IV

0,405

Đường phố nội bộ

 

49

Phạm Hồng Thái

Thống Nhất

Nguyễn.T.Tộ

2

8

7

Bê tông nhựa

IV

0,380

Đường phố nội bộ

 

50

Nguyễn Thái Học

Thống Nhất

Nguyễn.T.Tộ

2

8

7

Bê tông nhựa

IV

0,380

Đường phố gom

 

51

Hồ Xuân Hương

Thống Nhất

Nguyễn . T .Tộ

2

10

7

Bê tông nhựa

IV

0,377

Đường phố nội bộ

 

52

Ỷ Lan

Thống Nhất

Nguyễn .C.Trứ

1

6

4

BTXM

V

0,370

Đường phố nội bộ

 

53

Âu Cơ

Nguyễn Thái Học

Hoàng Bích Sơn

2

13

8

Bê tông nhựa

IV

0,350

Đường phố nội bộ

 

54

Bùi Hữu Nghĩa

Hoàng Diệu

Trần Qúy Cáp

2

14

8

Bê tông nhựa

IV

0,345

Đường phố nội bộ

 

55

Nguyễn Hữu Thọ

Thống Nhất

Đinh Bộ Lĩnh

1

11

6

Bê tông nhựa

IV

0,330

Đường phố nội bộ

 

56

Nguyễn Khuyến

Võ Thị Sáu

Khu dân cư

1

5

4

BTXM

V

0,300

Đường phố nội bộ

 

57

Hoàng Bích Sơn

Thống Nhất

KDC

2

13

8

Bê tông nhựa

IV

0,270

Đường phố nội bộ

 

58

Kỳ Đồng 1-2

Thống Nhất

Lý Thường Kiệt

2

7

6

Bê tông nhựa

IV

0,270

Đường phố nội bộ

 

59

Bắc Sơn

Ngô Gia Tự

Nguyễn Bỉnh Khiêm

2

15

7

Bê tông nhựa

IV

0,260

Đường phố nội bộ

 

60

Đặng Thai Mai

Nguyễn Văn Trỗi

Hoàng Diệu

2

14

7

Bê tông nhựa

IV

0,230

Đường phố nội bộ

 

61

Lê Trọng Tấn

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Bỉnh Khiêm

2

10,5

5,5

Bê tông nhựa

IV

0,220

Đường phố nội bộ

 

62

Lưu Hữu Phước

Thống nhất

KDCCầu Đường

2

5

4

Bê tông nhựa

V

0,200

Đường phố nội bộ

 

63

Trương Định

CMT8

Khu dân cư

2

7

6

BTXM

IV

0,202

Đường phố nội bộ

 

64

Tô Hiệu

CMT8

Huỳnh.T.Kháng

2

6

4,5

BTXM

V

0,200

Đường phố gom

 

65

Trần Cao Vân

Thống nhất

Nguyễn. T. Tộ

2

7

5

Bê tông nhựa

IV

0,200

Đường phố nội bộ

 

66

Cao Bá Quát

Phan Đăng Lưu

Hoàng Văn Thụ

1

6,5

4,5

Láng nhựa

V

0,150

Đường phố nội bộ

 

67

Đặng Văn Ngữ

Nguyễn Văn Trỗi

Đặng Thai Mai

2

14

7

Bê tông nhựa

IV

0,150

Đường phố nội bộ

 

68

Lạc Long Quân

Nguyễn Thái Học

Nguyễn Thượng Hiền

2

13

8

Bê tông nhựa

IV

0,140

Đường phố nội bộ

 

69

Đường vào khu liên hợp xử lý rác thải

Phạm Thế Hiển

Khu LH xử lý rác

2

8

6

Bê tông nhựa

III

3,554

Đường phố gom

 

70

Đường KSX Bình An 1

Nguyễn Thông

Khu dân cư

1

6

4

BTXM

V

1,424

Đường phố nội bộ

 

71

Đường GTNT Tân Lý 1 - Bình An 1

Nguyễn Chí Thanh

Cù Chính Lan

1

6

4

BTXM

V

1,500

Đường phố nội bộ

 

72

Nội bộ KDC Nguyễn Thái Học

Thống Nhất

Nguyễn. T. Tộ

2

8

7

Bê tông nhựa

IV

0,381

Đường phố nội bộ

 

73

Nội bộ KDC Hoàng Diệu 2

Ngô Gia Tự

Nguyễn Bỉnh Khiêm

2

15

7

Bê tông nhựa

IV

0,282

Đường phố nội bộ

 

74

Nội bộ KDC PAM

Nguyễn C. Trứ

Khu dân cư

1

6

4

BTXM

V

0,230

Đường phố nội bộ

 

75

Nội bộ KDC Tân Lý 2

Nguyễn Trãi

Khu dân cư

2

12

7

Bê tông nhựa

IV

0,105

Đường phố nội bộ

 

76

Nội bộ KDC Sài Gòn - Hàm Tân

Ng.Tri.Phương

Khu dân cư

2

6

5

Láng nhựa

IV

2,000

Đường phố nội bộ

 

77

Tất cả các tuyến đường BTXM

 

 

1

3-5

2-4

BTXM

IV

 

Đường phố nội bộ

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

80,613

 

 

 

Phụ lục 2: Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã vào cấp
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi

TT

Tên đường

Địa phương

Cấp kỹ thuật
hiện tại

Chiều dài
(KM)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: Chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đi)

Ghi
chú

ĐB

MN

1

Thống Nhất

Phường La Gi

III

 

1,900

 Chiều rộng mặt đường 18m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn

 

2

Lê Đức Thọ

Phường La Gi

III

 

5,000

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

3

Cù Chính Lan

Phường La Gi

IV

 

4,915

 Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

4

Nguyễn Trường Tộ

Phường La Gi

III

 

3,840

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

5

Hùng Vương

Phường La Gi

III

 

3,550

 Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn

 

6

Nguyễn Thông

Phường La Gi

IV

 

3,546

 Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

7

Nguyễn Tri Phương

Phường La Gi

III

 

3,274

 Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn

 

8

Nguyễn Trãi

Phường La Gi

III

 

3,200

 Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

9

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Phường La Gi

III

 

2,850

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

10

Lương Định Của

Phường La Gi

III

 

2,740

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

11

Lý Thường Kiệt

Phường La Gi

III

 

2,395

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

12

Lê Quang Định

Phường La Gi

III

 

2,280

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

13

Cách Mạng Tháng 8

Phường La Gi

III

 

2,000

 Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

14

Ngô Quyền

Phường La Gi

III

 

1,956

 Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

15

Châu Văn Liêm

Phường La Gi

IV

 

1,800

 Chiều rộng mặt đường 4m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

16

Đinh Bộ Lĩnh

Phường La Gi

III

 

1,600

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

17

Nguyễn Huệ

Phường La Gi

III

 

1,481

 Chiều rộng mặt đường 16m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn

 

18

Hoàng Diệu

Phường La Gi

III

 

1,950

 Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn

 

19

Lê Văn Tám

Phường La Gi

III

 

1,107

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

20

Võ Thị Sáu

Phường La Gi

III

 

1,149

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

21

Xuân Thuỷ

Phường La Gi

IV

 

1,100

 Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

22

Lương Thế Vinh

Phường La Gi

IV

 

0,955

 Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

23

Nguyễn Thượng Hiền

Phường La Gi

IV

 

0,590

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

24

Nguyễn Thượng Hiền nối dài

Phường La Gi

IV

 

0,250

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

25

Huỳnh Thúc Kháng

Phường La Gi

IV

 

0,834

 Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

26

Nguyễn Văn Trỗi

Phường La Gi

IV

 

0,826

 Chiều rộng mặt đường 10m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

27

Lê Hồng Phong

Phường La Gi

IV

 

0,760

 Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

28

Nguyễn Đức Cảnh

Phường La Gi

IV

 

0,755

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

29

Hoàng Văn Thụ nối dài

Phường La Gi

IV

 

0,730

 Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

30

Hoàng Văn Thụ

Phường La Gi

IV

 

0,290

 Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

31

Đoàn Thị Điểm

Phường La Gi

IV

 

0,700

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

32

Phạm Thế Hiển

Phường La Gi

IV

 

0,638

 Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

33

Lý Nam Đế

Phường La Gi

III

 

0,630

 Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

34

Ngô Gia Tự

Phường La Gi

IV

 

0,600

 Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn

 

35

Trưng Trắc

Phường La Gi

IV

 

0,600

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

36

Trưng Nhị

Phường La Gi

IV

 

0,608

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

37

Tống Duy Tân

Phường La Gi

IV

 

0,550

 Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

38

Nguyễn Văn Cừ

Phường La Gi

IV

 

0,485

 Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

39

Trần Quý Cáp

Phường La Gi

IV

 

0,455

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

40

Bùi Thị Xuân

Phường La Gi

IV

 

0,430

 Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

41

Phan Đăng Lưu

Phường La Gi

IV

 

0,405

 Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

42

Phạm Hồng Thái

Phường La Gi

IV

 

0,380

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

43

Nguyễn Thái Học

Phường La Gi

IV

 

0,380

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

44

Hồ Xuân Hương

Phường La Gi

IV

 

0,377

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

45

Âu Cơ

Phường La Gi

IV

 

0,350

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

46

Bùi Hữu Nghĩa

Phường La Gi

IV

 

0,345

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

47

Nguyễn Hữu Thọ

Phường La Gi

IV

 

0,330

 Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

48

Hoàng Bích Sơn

Phường La Gi

IV

 

0,270

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

49

Kỳ Đồng 1-2

Phường La Gi

IV

 

0,270

 Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

50

Bắc Sơn

Phường La Gi

IV

 

0,260

 Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

51

Đặng Thai Mai

Phường La Gi

IV

 

0,230

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

52

Lê Trọng Tấn

Phường La Gi

IV

 

0,220

 Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

53

Trương Định

Phường La Gi

IV

 

0,202

 Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

54

Trần Cao Vân

Phường La Gi

IV

 

0,200

 Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

55

Đặng Văn Ngữ

Phường La Gi

IV

 

0,150

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

56

Lạc Long Quân

Phường La Gi

IV

 

0,140

 Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

57

Đường vào khu liên hợp xử lý rác thải

Phường La Gi

IV

 

3,554

 Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

 

 

Phụ lục 3: Các vị trí hạn chế tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi

TT

Tên đường (Quốc lộ, đường tỉnh)

Lý trình
(từ Km đến Km)

Địa phương

Cấp đường

Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường

Lý do hạn chế

Ghi chú

ĐB

MN

Tình trạng tải trọng (tấn)

Chiều rộng hạn chế (m)

Chiều cao
hạn chế (m)

1

Thống Nhất

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

2

Lê Đức Thọ

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

3

Cù Chính Lan

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn

 

 

Mặt đường xuống cấp

Toàn xe

4

Nguyễn Trường Tộ

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

5

Hùng Vương

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

6

Nguyễn Thông

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

6 Tấn/Trục

 

 

Mặt đường xuống cấp

 

7

Nguyễn Tri Phương

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

8

Nguyễn Trãi

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

9

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

10

Lương Định Của

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

11

Lý Thường Kiệt

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 tấn

 

 

Mặt đường xuống cấp

Toàn xe

12

Lê Quang Định

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

8 Tấn/Trục

 

 

Mặt đường xuống cấp

 

13

Cách Mạng Tháng 8

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

14

Ngô Quyền

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

15

Châu Văn Liêm

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

5 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

16

Đinh Bộ Lĩnh

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

17

Nguyễn Huệ

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

Cấm xe tải

 

 

Khu trung tâm Hành chính

 

18

Hoàng Diệu

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

Cấm xe tải

 

 

Khu trung tâm Hành chính

 

19

Lê Văn Tám

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

20

Võ Thị Sáu

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

21

Lê Lai

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

8 Tấn

 

 

Mặt đường hẹp

Toàn xe

22

Xuân Thuỷ

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

5 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

23

Lý Tự Trọng

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

8 Tấn/Trục

 

 

Mặt đường hẹp

 

24

Lương Thế Vinh

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

25

Nguyễn Thượng Hiền

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

26

Nguyễn Thượng Hiền nối dài

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

27

Huỳnh Thúc Kháng

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

8 Tấn/Trục

 

 

Mặt đường hẹp

 

28

Nguyễn Văn Trỗi

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

29

Lê Hồng Phong

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

8 Tấn/Trục

 

 

Mặt đường hẹp

 

30

Nguyễn Đức Cảnh

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

31

Hoàng Văn Thụ nối dài

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

8 Tấn

 

 

Mặt đường xuống cấp

Toàn xe

32

Hoàng Văn Thụ

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

33

Đoàn Thị Điểm

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

34

Phạm Thế Hiển

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

35

Lý Nam Đế

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

36

Ngô Gia Tự

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

37

Tạ Quang Bửu

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

8 Tấn

 

 

Mặt đường xuống cấp

Toàn xe

38

Trưng Trắc

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

39

Trưng Nhị

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

40

Tống Duy Tân

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

41

Nguyễn Văn Cừ

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

42

Phan Văn Trị

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

43

Trần Thủ Độ

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

44

Trần Đại Nghĩa

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

45

Mai Xuân Thưởng

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

46

Trần Quý Cáp

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

47

Bùi Thị Xuân

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

48

Phan Đăng Lưu

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

49

Phạm Hồng Thái

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

50

Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

51

Hồ Xuân Hương

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

52

Ỷ Lan

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

8 Tấn

 

 

Đường hẹp

Toàn xe

53

Âu Cơ

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

54

Bùi Hữu Nghĩa

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

55

Nguyễn Hữu Thọ

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

56

Nguyễn Khuyến

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

8 Tấn

 

 

Đường hẹp

Toàn xe

57

Hoàng Bích Sơn

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

58

Kỳ Đồng 1-2

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

Cấm xe tải

 

 

Đi qua khu vực Chợ

Theo giờ

59

Bắc Sơn

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

8 Tấn

 

 

Đường hẹp

Toàn xe

60

Đặng Thai Mai

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

61

Lê Trọng Tấn

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

62

Lưu Hữu Phước

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

63

Trương Định

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

6 Tấn/Trục

 

 

Mặt đường xuống cấp

 

64

Tô Hiệu

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

8 Tấn

 

 

Đường hẹp

Toàn xe

65

Trần Cao Vân

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

66

Cao Bá Quát

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

67

Đặng Văn Ngữ

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

68

Lạc Long Quân

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

 10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

69

Đường vào khu liên hợp xử lý rác thải

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

 

 10 Tấn/Trục

 

 

Theo thiết kế đường

 

70

Đường KSX Bình An 1

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

 10 Tấn

 

 

Đường hẹp

Toàn xe

71

Đường GTNT Tân Lý 1 - Bình An 1

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

 10 Tấn

 

 

Đường hẹp

Toàn xe

72

Nội bộ KDC Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

73

Nội bộ KDC Hoàng Diệu 2

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

74

Nội bộ KDC PAM

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

75

Nội bộ KDC Tân Lý 2

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

76

Nội bộ KDC Sài Gòn - Hàm Tân

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

 

 10 Tấn

 

 

Trong KDC

Toàn xe

 

Phụ lục 4: Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi

TT

Tên đường

Lý trình

Tỉnh/ Thành phố

Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn

Ghi chú

Tên cầu

Tải trọng thiết kế

Tình trạng tải
trọng (biển hạn chế
 tải trọng) (Tấn)

Tình trạng khổ giới hạn (biển hạn chế khổ giới hạn) (m)

 

1

Lý Thường Kiệt

Km1+870

Phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng

Cầu Lý Thường Kiệt

30 Tấn

10 Tấn

 

 

2

Phạm Thế Hiển

Km0+200

Phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng

Cầu sắt Phước An

10 Tấn

2,5 Tấn

2,5m

Cấm ô tô

 

Từ khóa:
614/QĐ-UBNDQuyết định 614/QĐ-UBNDQuyết định số 614/QĐ-UBNDQuyết định 614/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 614/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 614 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu614/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành19/03/2026
                            Người kýĐặng Thị Hồng Lâm
                            Ngày hiệu lực 19/03/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu614/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành19/03/2026
                                                  Người kýĐặng Thị Hồng Lâm
                                                  Ngày hiệu lực 19/03/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND phường La Gi theo các phụ lục đính kèm.
                                                  • Điều 2. Giao Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng và khổ giới hạn trong các trường hợp:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng HĐND&UBND phường, Trưởng Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị; Trưởng Công an phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thì hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan