Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Giáo dục ›23/2023/NQ-HĐND

Nghị quyết 23/2023/NQ-HĐND quy định về mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đáp ứng nhu cầu người học của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu23/2023/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành28/12/2023
Người kýMai Văn Huỳnh
Ngày hiệu lực 07/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/12/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2023/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 28 tháng 12 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI HỌC PHÍ ĐÁP ỨNG NHU CẦU NGƯỜI HỌC CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 382/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đáp ứng nhu cầu người học của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 85/BC-BVHXH ngày 21 tháng 12 năm 2023 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đáp ứng nhu cầu người học của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

b) Người đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập quy định tại điểm a khoản này.

c) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Danh mục và mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đáp ứng nhu cầu người học của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Danh mục và mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đáp ứng nhu cầu người học của cơ sở giáo dục công lập được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Công tác quản lý thu, chi

1. Căn cứ nhu cầu của học sinh và cha mẹ học sinh, các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông xây dựng dự toán thu - chi thông qua Hội đồng trường (đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông có Hội đồng trường), thỏa thuận với cha mẹ học sinh về mức thu đảm bảo phù hợp với điều kiện thực tế của từng địa phương.

2. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường được thực hiện theo năm học và chia thành nhiều đợt để giảm gánh nặng cho học sinh và cha mẹ học sinh. Cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm tổ chức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục được hạch toán theo quy định pháp luật hiện hành.

3. Thực hiện công khai các khoản thu, chi theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và quy định khác của pháp luật có liên quan.

4. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê các khoản thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo các quy định của pháp luật; thực hiện yêu cầu về thanh tra, kiểm tra của cơ quan tài chính và cơ quan quản lý giáo dục có thẩm quyền. Vào cuối học kỳ, cuối năm học, cơ sở giáo dục tổng hợp kết quả thu và quyết toán chi từng khoản thu; thông báo công khai theo quy định và báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp.

5. Ngoài các khoản thu được nêu tại quy định này và các khoản thu theo quy định hiện hành, các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh không được thỏa thuận với cha mẹ học sinh để thu thêm các khoản thu khác (trừ trường hợp văn bản pháp luật có quy định khác).

Điều 4. Đối tượng được miễn, giảm

Miễn, giảm thu các khoản thu theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết này (không bao gồm tiền ăn, nước uống) đối với học sinh thuộc đối tượng được quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Hai mươi thông qua ngày 26 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 01 năm 2024./.

 

 

CHỦ TỊCH




Mai Văn Huỳnh

 


PHỤ LỤC

DANH MỤC MỨC THU CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI HỌC PHÍ ĐÁP ỨNG NHU CẦU NGƯỜI HỌC CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Định mức tối đa đối với phường, thị trấn

Định mức tối đa đối với địa bàn xã

Phụ ghi

Mầmnon

Tiểu học

Trunghọc cơsở

Trung học phổ thông

Mầmnon

Tiểu học

Trunghọc cơ sở

Trung học phổ thông

 

I

Các khoản dịch vụ phục vụ cho hoạt động bántrú (là các dịch vụ phụcvụ trực tiếp cho trẻ em, học sinh ăn, ngủ trưa tại cơ sở giáo dục).

đồng/học sinh/tháng

250.000

250.000

250.000

250.000

200.000

200.000

200.000

200.000

- Chi thù lao cho người quản lý học sinh; tổ chức quản lý và phục vụ vệ sinh phục vụ ở bán trú không quá 55% tổng thu đối với phường, thị trấn và không quá 69% đối với địa bàn xã.

- Số tiền còn lại chi trực tiếp cho mua sắm đồ dùng, dụng cụ; hỗ trợ điện, nước; tăng cường cơ sở vật chất cho hoạt động bán trú.

II

Các khoản dịch vụ phục vụ cho hoạt động nội trú (là các dịch vụ phục vụ trực tiếp cho trẻ em, học sinh ăn, ngủ trưa tại cơsở giáo dục ở cả ngày và đêm ở trường, kể cả thứ bảy, chủ nhật).

đồng/học sinh/tháng

 

 

350.000

350.000

 

 

300.000

300.000

- Chi thù lao cho người quản lý học sinh; tổ chức quản lý và phục vụ vệ sinh phục vụ ở nội trú không quá 60% tổng thu đối với phường, thị trấn và không quá 70% đối với địa bàn xã.

- Số tiền còn lại chi trực tiếp cho mua sắm đồ dùng, dụng cụ; hỗ trợ điện, nước; tăng cường cơ sở vật chất cho hoạt động nội trú.

III

Tiền ăn học sinh chohoạt động bán trú và nội trú

 

Theo thỏa thuận cha mẹ học sinh nhưng đảm bảo an toàn thực phẩm và dinh dưỡng theo quy định hiện hành

Thu, chi theo thực tế, đảm bảo đúng theo quy định hiện hành.

IV

Chương trình, hoạt động giáo dục tăng cường; phục vụ hoạt động giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình, hoạtđộng giáo dục tăng cường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu để thực hiện hoạt động giáo dục kỹ năng sống; hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa như: bồi dưỡng kỹ năng sống; bồi dưỡng năng khiếu Thể dục thể thao; bồi dưỡng Âm nhạc, Mỹ thuật; tăng cường dạy học ngoại ngữ, Tin học theo nhu cầu; tổ chức chương trình làm quen tiếng Anh đối với trẻ mẫu giáo; tổ chức hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệp ngoài chương trình chính khóa.

đồng/học sinh/giờ

7.000

5.000

5.000

7.000

7.000

5.000

5.000

7.000

- Chi thù lao trực tiếp giảng dạy (không quá 80%).

- Chi công tác quản lý, tổ chức các lớp (không quá 5%), còn lại trả tiền điện, nước và sửa chữa cơ sở vật chất phục vụ việc tổ chức hoạt động giáo dục.

2

Dịch vụ phục vụ học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Hỗ trợ phô tô tài liệu phục vụ ôn tập, kiểm tra

đồng/ học sinh/ năm học

 

48.000

60.000

60.000

 

48.000

60.000

60.000

Thu, chi theo thực tế, đảm bảo đúng theo quy định hiện hành.

b

Học bạ giấy (học sinh lớp 1, lớp 6 và lớp 10)

đồng/ học sinh/ năm học

 

10.000

10.000

10.000

 

10.000

10.000

10.000

Thu, chi theo thực tế, đảm bảo đúng theo quy định hiện hành.

c

Túi hồ sơ (chỉ thu học sinh lớp 1, lớp 6, lớp 10 và học sinh mới chuyển đến)

đồng/ học sinh/ năm học

 

10.000

10.000

10.000

 

10.000

10.000

10.000

Thu, chi theo thực tế, đảm bảo đúng theo quy định hiện hành.

3

Dịch vụ phục vụ trực tiếp cho người học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Hợp đồng nhân viên vệ sinh trường (Đối với các trường không tổ chức bán trú và nội trú)

đồng/ học sinh/ năm học

 

60.000

40.000

40.000

 

60.000

40.000

40.000

Thu, chi theo thực tế, đảm bảo đúng theo quy định hiện hành.

b

Khám sức khỏe học sinh ban đầu (bao gồm khám nha học đường).

đồng/ học sinh/ năm học

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

Thu, chi theo thực tế, đảm bảo đúng theo quy định hiện hành.

c

Ghế ngồi cho hoạt động ngoài giờ (chỉ thu tiền học sinh đầu cấp học)

đồng/học sinh/năm học

 

Theo thỏa thuận

 

Theo thỏa thuận

Thu, chi theo thực tế, đảm bảo đúng theo quy định hiện hành.

d

Tiền tổ chức học ngoại ngữ với người nước ngoài

đồng/tiết/môn/ học sinh

Theo thỏa thuận .

Thu, chi theo thực tế, đảm bảo đúng theo quy định hiện hành.

 

Từ khóa:
23/2023/NQ-HĐNDNghị quyết 23/2023/NQ-HĐNDNghị quyết số 23/2023/NQ-HĐNDNghị quyết 23/2023/NQ-HĐND của Tỉnh Kiên GiangNghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND của Tỉnh Kiên GiangNghị quyết 23 2023 NQ HĐND của Tỉnh Kiên Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu23/2023/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                            Ngày ban hành28/12/2023
                            Người kýMai Văn Huỳnh
                            Ngày hiệu lực 07/01/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu23/2023/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                                                  Ngày ban hành28/12/2023
                                                  Người kýMai Văn Huỳnh
                                                  Ngày hiệu lực 07/01/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Danh mục và mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đáp ứng nhu cầu người học của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
                                                  • Điều 3. Công tác quản lý thu, chi
                                                  • Điều 4. Đối tượng được miễn, giảm
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan