Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Điện - điện tử › TCVN7830:2021

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7830:2021 về Máy điều hòa không khí không ống gió - Hiệu suất năng lượng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7830:2021
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2021
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực
TCVN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7830:2021

MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHÔNG ỐNG GIÓ HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

Non-ducted air conditioners - Energy Efficiency

Lời nói đầu

TCVN 7830:2021 thay thế TCVN 7830:2015;

TCVN 7830:2021 do Tiểu Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E1/SC5 Hiệu suất năng lượng của thiết bị lạnh biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHÔNG ỐNG GIÓ HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

Non-ducted air conditioners - Energy Efficiency

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định mức hiệu suất năng lượng và phương pháp xác định hiệu suất năng lượng cho máy điều hòa không khí không ống gió sử dụng máy nén-động cơ kiểu kín và giàn ngưng tụ làm mát bằng không khí, một cụm hoặc hai cụm, có hoặc không có biến tần (sau đây gọi tắt là thiết bị) có năng suất lạnh danh định đến 12 000 W (41 000 BTU/h).

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các máy điều hòa không khí làm mát bằng nước, loại có ống gió, loại xách tay, loại đứng sàn, loại âm trần, các máy điều hòa không khí nhiều hơn hai cụm hoặc các máy điều hòa không khí sử dụng điện ba pha.

2  Tài liệu viện dẫn

Tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 6576:2020 (ISO 5151:2017), Máy điều hoà không khí và bơm nhiệt không ống gió - Thử và xác định thông số tính năng

TCVN 10273-1:2013 (ISO 16358-1:2013), Máy điều hoà không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió-gió - Phương pháp thử và tính toán các hệ số hiệu quả mùa - Phần 1: Hệ số hiệu quả mùa làm lạnh

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 6576:2020 (ISO 5151:2017), TCVN 10273-1:2013 (ISO 16358-1:2013) và định nghĩa dưới đây.

3.1

Năng suất lạnh (cooling capacity)

ϕ

Tổng nhiệt hiện và nhiệt ẩn mà thiết bị có thể lấy đi khỏi một không gian được điều hòa nhất định trong một thời gian xác định. Năng suất lạnh được biểu thị bằng đơn vị oát (W).

3.2

Hiệu suất năng lượng (Energy Efficiency)

CSPF

Hiệu suất năng lượng của máy điều hòa không khí được xác định bằng hệ số hiệu quả mùa làm lạnh.

[NGUỒN: TCVN 10273-1:2013 (ISO 16358-1:2013), 3.4]

4  Yêu cầu kỹ thuật

4.1  Yêu cầu về năng suất lạnh

Năng suất lạnh phải lớn hơn hoặc bằng 95 % năng suất lạnh do nhà chế tạo công bố.

4.2  Yêu cầu về hiệu suất năng lượng

Hiệu suất năng lượng của thiết bị được chia thành 5 cấp. Ứng với các cấp hiệu suất năng lượng từ 1 đến 5, hiệu suất năng lượng không được nhỏ hơn giá trị quy định trong Bảng 1. Cấp 1 là cấp có hiệu suất năng lượng thấp nhất, là cơ sở để xác định mức hiệu suất năng lượng tối thiểu (MEPS). Cấp 5 là cấp có hiệu suất năng lượng cao nhất.

Bảng 1 - Cấp hiệu suất năng lượng

Kiểu thiết bị

Năng suất lạnh danh định (ϕ)
W (BTU/h)

Cấp

1

2

3

4

5

Một cụm

-

≥ 2,80

≥ 3,00

≥ 3,20

≥ 3,40

≥ 3,60

Hai cụm

ϕ < 4 500

(ϕ < 15 000)

≥ 3,10

≥ 3,40

≥ 3,60

≥ 4,80

≥ 5,20

4 500 ≤ ϕ < 7 000 (15 000 ≤ ϕ < 24 000)

≥ 3,00

≥ 3,20

≥ 3,40

≥ 4,60

≥ 5,00

7 000 ≤ ϕ< 12 000 (24 000 ≤ ϕ < 41 000)

≥ 2,80

≥ 3,00

≥ 3,20

≥ 4,40

≥ 4,80

5  Phương pháp xác định

Các phép thử được thực hiện trong điều kiện thử nghiệm T1 quy định trong TCVN 6576:2020 (ISO 5151:2017).

Năng suất lạnh của thiết bị được xác định theo TCVN 6576:2020 (ISO 5151:2017).

Hiệu suất năng lượng được xác định theo TCVN 10273-1:2013 (ISO 16358-1:2013).

Đối với thiết bị loại có năng suất lạnh cố định, cho phép chỉ thử nghiệm hiệu suất năng lượng ở chế độ năng suất lạnh tiêu chuẩn mà không phải thử nghiệm ở chế độ năng suất lạnh nhiệt độ thấp (xem Bảng 1 của TCVN 10273-1:2013 (ISO 16358-1:2013)). Khi đó giá trị hiệu suất năng lượng được tính bằng kết quả thử nghiệm hiệu suất năng lượng ở chế độ năng suất lạnh tiêu chuẩn nhân với hệ số 1,062.

 

Mục lục

Lời nói đầu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Thuật ngữ và định nghĩa

4  Yêu cầu kỹ thuật

5  Phương pháp xác định

 

Từ khóa:
TCVN7830:2021 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7830:2021 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7830:2021 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7830:2021 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7830:2021 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7830:2021 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7830:2021
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2021
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi