Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›TCVN13970:2024

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13970:2024 về Máy hút bụi - Hiệu suất năng lượng

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN13970:2024
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan***
Ngày ban hành01/01/2024
Người ký***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13970:2024

MÁY HÚT BỤI - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

Vacuum cleaners - Energy efficiency

Lời nói đầu

TCVN 13970:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

MÁY HÚT BỤI - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

Vacuum cleaners - Energy efficiency

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định mức hiệu suất năng lượng và phương pháp xác định hiệu suất năng lượng của máy hút bụi khô hoạt động bằng nguồn điện lưới, dùng trong gia đình và các mục đích tương tự.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).

IEC TS 62885-1:2020, Surface cleaning appliances - Part 1: General requirements on test material and test equipment (Thiết bị làm sạch bề mặt - Phần 1: Yêu cầu chung về vật liệu thử nghiệm và thiết bị thử nghiệm)

IEC 62885-2:2021, Surface cleaning appliances - Part 2: Dry vacuum cleaners for household or similar use - Methods for measuring the performance (Thiết bị làm sạch bề mặt - Phần 2: Máy hút bụi khô dùng trong gia đình và các mục đích tương tự - Phương pháp đo tính năng)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong IEC TS 62885-1:2020, IEC 62885-2-1:2021 và các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây.

3.1

Máy hút bụi khô (dry vacuum cleaner)

Thiết bị hoạt động bằng điện để loại bỏ vật liệu khô (ví dụ, bụi, sợi, chỉ) khỏi bề mặt cần làm sạch bằng luồng không khí được tạo ra bởi chân không bên trong thiết bị, vật liệu được loại bỏ được giữ lại trong thiết bị còn không khí đã được làm sạch được trở lại môi trường xung quanh.

[NGUỒN: IEC 62885-2:2021, 3.8]

3.2

Đầu làm sạch (cleaning head)

Vòi hút trơn hoặc chổi được gắn vào ống nối, riêng biệt hoặc một phần của vỏ máy hút bụi, và bộ phận này của máy hút bụi khô được áp lên bề mặt cần làm sạch.

[NGUỒN: IEC 62885-2:2021, 3.3]

3.3

Chiều rộng đầu làm sạch (cleaning head width)

B

Chiều rộng bao ngoài lớn nhất của đầu làm sạch, tính bằng mét.

[NGUỒN: IEC 62885-2:2021, 3.4]

3.4

Chu kỳ làm sạch (cleaning cycle)

Trình tự năm hành trình kép trên diện tích thử nghiệm quy định.

[NGUỒN: IEC 62885-2:2021, 3.19]

3.5

Hành trình (stroke)

Chuyển dịch một lần của đầu làm sạch trên diện tích thử nghiệm.

[NGUỒN: IEC 62885-2:2021, 3.19]

3.6

Hành trình trở về (return stroke)

Chuyển động ngược lại trên hành trình.

[NGUỒN: IEC 62885-2:2021, 3.17]

3.7

Hành trình kép (double stroke)

Một chuyển động về phía trước và một chuyển động ngược lại trên hành trình có chiều dài quy định, ở tốc độ không đổi.

[NGUỒN: IEC 62885-2:2021, 3.7]

3.8

Tốc độ hành trình thử nghiệm (test stroke speed)

Tốc độ của đầu làm sạch, di chuyển đều nhất có thể, trong hành trình về phía trước hoặc hành trình trởvề.

[NGUỒN: IEC 62885-2:2021, 3.22]

3.9

Chiều dài hành trình thử nghiệm (test stroke length)

Chiều dài của diện tích thử nghiệm cộng với khoảng cách đầu làm sạch được tính bởi tâm của đầu làm sạch khi di chuyển qua các vùng tăng tốc thích hợp trước và sau diện tích thử nghiệm.

3.10

Khe hở thử nghiệm (test crevice)

Bộ phận chèn vào hình chữ U có thể tháo ra, có các kích thước thích hợp, được đổ lượng bụi quy định tại thời điểm bắt đầu chu kỳ làm sạch.

3.11

Công suất vào danh định (rated input power)

Công suất tiêu thụ do nhà chế tạo công bố. Nếu thiết bị có các chức năng khác ngoài chức năng hút bụi thì chỉ tính phần công suất tiêu thụ để thực hiện chức năng hút bụi.

3.12

Hiệu suất năng lượng (energy efficiency)

Được xác định bằng tiêu thụ năng lượng trong một năm khi máy hút bụi được hoạt động trên sàn cứng và trong các điều kiện quy định của tiêu chuẩn này.

4  Yêu cầu về hiệu suất năng lượng

4.1 Hiệu suất năng lượng tối thiểu

Tiêu thụ năng lượng trong một năm, AEhf, được xác định như trong Điều 6 không được vượt quá 58,0 kWh.

4.2  Cấp hiệu suất năng lượng

Hiệu suất năng lượng được chia thành năm cấp, cấp 5 là cấp có hiệu suất năng lượng cao nhất tương ứng với tiêu thụ năng lượng nhỏ nhất.

Bảng 1 - Cấp hiệu suất năng lượng

Điện năng tiêu thụ trong một năm, AEhf

kWh/năm

Cấp

52,0 < AEhf≤ 58,0

1

46,0 <AEhf≤ 52,0

2

40,0 < AEhf ≤ 46,0

3

34,0 <AEhf≤ 40,0

4

AEhf≤34,0

5

5  Điều kiện thử nghiệm

Áp dụng Điều 4 của IEC 62885-2:2021. Ngoài ra:

- Điện áp nguồn: 220 V ± 1 %

- Tần số nguồn: 50 Hz ± 0,5 Hz

6  Phương pháp xác định

6.1  Thiết bị thử nghiệm và vật liệu thử nghiệm

Áp dụng Điều 7 của IEC 62885-2:2021, ngoài ra:

Sử dụng bụi khoáng - Loại 1 theo 5.2.1 của IEC TS 62885-1:2020 và phải được phân bố với mật độ phủ trung bình 50 g/m2 đều nhất có thể trên toàn bộ diện tích thử nghiệm.

Lượng bụi thử nghiệm cần sử dụng, tính bằng gam, được tính từ công thức:

(B - 0,02) m × 0,7 m × 50 g/m2

trong đó

B là chiều rộng đầu làm sạch tính bằng mét, và

0,7 m là chiều dài của diện tích thử nghiệm.

6.2  Đo tiêu thụ năng lượng

Thực hiện thử nghiệm gồm hai chu kỳ làm sạch được thực hiện trên sàn cứng, trong đó đầu làm sạch của máy hút bụi làm việc với lực hút lớn nhất đi qua tấm thử nghiệm như quy định trong 7.3 của IEC 62885-2:2021.

Trong thời gian thử nghiệm, công suất điện và vị trí tương đối của tâm đầu làm sạch với diện tích thử nghiệm phải được đo và ghi lại với tốc độ lấy mẫu thích hợp. Khi kết thúc mỗi chu kỳ làm sạch, đánh giá độ giảm khối lượng của khe hở thử nghiệm.

Tiêu thụ năng lượng trung bình ASEhf, tính bằng Wh/m2 diện tích thử nghiệm, và được tính như sau:

trong đó

P là công suất điện trung bình, tính bằng W, lấy đến hai chữ số thập phân trong khoảng thời gian trong chu kỳ thử nghiệm mà tâm của đầu làm sạch đi qua diện tích thử nghiệm

t là tổng thời gian, tính bằng giờ, lấy đến 4 chữ số thập phân, trong chu kỳ làm sạch trong đó tâm của đầu làm sạch, tức là điểm giữa các cạnh trước, sau và bên của đầu làm sạch, di chuyển trên diện tích thử nghiệm.

A là diện tích, tính bằng m2, lấy đến 3 chữ số thập phân, mà đầu làm sạch đi qua trong chu kỳ làmsạch, được tính bằng 10 lần tích của chiều rộng đầu làm sạch và chiều dài thích hợp của diện tích thử nghiệm. Nếu chiều rộng đầu làm sạch lớn hơn 0,320 m thì giá trị này được lấy thay cho chiều dài đầu làm sạch.

Lượng bụi thu được sau mỗi chu kỳ làm sạch được tính bằng tỷ số giữa lượng bụi được lấy đi thể hiện bằng độ giảm khối lượng của khe hở thử nghiệm trên khối lượng bụi ban đầu đưa vào diện tích thử nghiệm. Lượng bụi thu được, dpuhf, được xác định bằng giá trị trung bình của lượng bụi thu được của hai chu kỳ làm sạch.

6.3  Tính tiêu thụ năng lượng hàng năm

Tiêu thụ năng lượng hàng năm, tính bằng kWh/năm, được tính toán và làm tròn đến một số sau dấu phẩy, như sau

trong đó

AEhf

tiêu thụ năng lượng hàng năm đối với máy hút bụi sàn cứng;

ASEhf

tiêu thụ năng lượng trung bình đối với máy hút bụi sàn cứng, được xác định theo 6.2;

dpuhf

lượng bụi thu được trên sàn cứng, được xác định bằng giá trị trung bình của lượng bụi thu được trong hai chu kỳ làm sạch theo 6.2, tính bằng gam;

4

số lần tiêu chuẩn mà máy hút bụi chạy qua mỗi điểm trên sàn (hai hành trình kép);

87

diện tích bề mặt tiêu chuẩn cần làm sạch, tính bằng m2;

50

số lượng công việc 1 h làm sạch tiêu chuẩn hàng năm;

0,001

hệ số chuyển đổi từ Wh sang kWh;

1

lượng bụi thu được tiêu chuẩn;

0,20

chênh lệch tiêu chuẩn giữa lượng bụi sau 5 và sau 2 hành trình kép.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] COMMISSION REGULATION (EU) No 666/2013 of 8 July 2013 implementing Directive 2009/125/EC of the European Parliament and of the Council with regard to ecodesign requirements for vacuum cleaners

[2] COMMISSION DELEGATED REGULATION (EU) No 665/2013 of 3 May 2013 supplementing Directive 2010/30/EU of the European Parliament and of the Council with regard to energy labelling of vacuum cleaners

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Thuật ngữ và định nghĩa

3.1 Máy hút bụi khô

3.2  Đầu làm sạch

3.3  Chiều rộng đầu làm sạch

3.4 Chu kỳ làm sạch

3.5 Hành trình

3.6  Hành trình trở về

3.7  Hành trình kép

3.8  Tốc độ hành trình thử nghiệm

3.9 Chiều dài hành trình thử nghiệm

3.10  Khe hở thử nghiệm

3.11 Công suất vào danh định

3.12  Hiệu suất năng lượng

4  Yêu cầu về hiệu suất năng lượng

4.1  Hiệu suất năng lượng tối thiểu

4.2 Cấp hiệu suất năng lượng

5 Điều kiện thử nghiệm

6 Phương pháp xác định

6.1 Thiết bị thử nghiệm và vật liệu thử nghiệm

6.2 Đo tiêu thụ năng lượng

6.3  Tính tiêu thụ năng lượng hàng năm

Thư mục tài liệu tham khảo

Từ khóa:
TCVN13970:2024Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13970:2024Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13970:2024Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13970:2024 của ***Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13970:2024 của ***Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13970:2024 của ***
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN13970:2024
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quan***
                            Ngày ban hành01/01/2024
                            Người ký***
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN13970:2024
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quan***
                                                  Ngày ban hành01/01/2024
                                                  Người ký***
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan