Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›752/QĐ-UBND

Quyết định 752/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu752/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành23/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 23/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:23/04/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 752/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 23 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải Sơn La;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số1171/TTr-SGTVT ngày 16/4/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ giải quyết đối với 07 thủ tục hành chính công bố mới thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.

(Có phụ lục kèm theo)

Điều 2.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 2;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).

CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 752/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

A. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊNTHÔNG (01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)

1. Thủ tục Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

- Thời gian thực hiện: 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Cácbước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thựchiện(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Dự thảo văn bản lấy ý kiến, nhận văn bản trả lời của Chi cục Đường thủy nội địa khu vực và ra văn bản chấp thuận.

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Ý kiến Phê duyệt

1/2 ngày

Bước 4

Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư Sở; Phòng Chuyên môn

Văn bản chấp thuận đã đóng dấu hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã đóng dấu hoàn thành

1/2 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức bộ phận một cửa

Văn bản chấp thuận hoàn thành/văn bản trả lời TTHC đã hoàn thành

1/2 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

06 ngày

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG THỰC HIỆN LIÊN THÔNG (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)

1. Thủ tục Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Cácbước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thựchiện(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND các huyện, thành phố

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Sản phẩm đầu ra dự thảo quyết định công bố, cho phép hoạt động.

2,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

Bước 3

Lãnh đạo huyện

Chủ tịch huyện hoặc Phó Chủ tịch huyện

Ý kiến Phê duyệt

1/2 ngày

Bước 4

Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Chuyên môn

Quyết định công bố, cho phép hoạt động đã đóng dấu hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã đóng dấu hoàn thành

1/2 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức bộ phận một cửa

Quyết định công bố, cho phép hoạt động đã hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã hoàn thành

1/2 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

2. Thủ tục Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

- Thời gian thực hiện: 02 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Cácbước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thựchiện(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND các huyện, thành phố

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Sản phẩm đầu ra dự thảo quyết định công bố đóng, không cho phép hoạt động

1/2 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo huyện

Chủ tịch huyện hoặc Phó Chủ tịch huyện

Ý kiến Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Chuyên môn

Quyết định công bố đóng, không cho phép hoạt động đã đóng dấu hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã đóng dấu hoàn thành

1/4 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức bộ phận một cửa

Quyết định công bố đóng, không cho phép hoạt động đã hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã hoàn thành

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

3. Thủ tục Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

- Thời gian thực hiện: 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Cácbước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thựchiện(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND các huyện, thành phố

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Sản phẩm đầu ra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo huyện

Chủ tịch huyện hoặc Phó Chủ tịch huyện

Ý kiến Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Chuyên môn

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã đóng dấu hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã đóng dấu hoàn thành

1/4 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã hoàn thành

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

4. Thủ tục Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

- Thời gian thực hiện: 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Cácbước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thựchiện(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND các huyện, thành phố

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Sản phẩm đầu ra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo huyện

Chủ tịch huyện hoặc Phó Chủ tịch huyện

Ý kiến Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Văn thư đóng dấu, chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Chuyên môn

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã đóng dấu hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã đóng dấu hoàn thành

1/4 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã hoàn thành/văn bản trả lời Hồ sơ TTHC đã hoàn thành

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

5. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

- Thời gian thực hiện: 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Cácbước

Trìnhtự thựchiện

Trách nhiệm thựchiện

Sảnphẩmthựchiện

Thờigian thựchiện(ngàylàmviệc)

Bước1

Tiếpnhậnhồsơ, chuyển,bàngiaohồ sơvềphòngchuyên môn

Bộ phận tiếp nhận vàtrảkết quả củaUBND cáchuyện, thành phố

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bảngiấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước2

Phòngchuyên môn

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công,giao xử lýhồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên đượcphân công xử lýhồ sơ

Sản phẩm đầu radự thảo Giấy chứng nhận đăngkýphươngtiện

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

Bước3

Lãnh đạo huyện

Chủ tịch huyện hoặcPhó Chủ tịch huyện

Ý kiến Phêduyệt

1/4 ngày

Bước4

Văn thư đóngdấu, chuyển kết quả bộ phận mộtcửa

Văn thư; Phòng Chuyên môn

Giấychứngnhận đăng kýphươngtiện đãđóng dấu hoàn thành/văn bản trảlời Hồ sơ TTHC đã đóngdấu hoàn thành

1/4 ngày

Bước5

Tiếp nhận, trảkết quả cho tổ chức, cá nhân

Côngchứcbộ phận mộtcửa

Giấychứngnhận đăng kýphươngtiện đãhoàn thành/văn bản trảlời Hồ sơ TTHC đãhoàn thành

1/4 ngày

 

Tổng thời gianthựchiện

03 ngày

6. Thủ tục Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

- Thời gian thực hiện: 02 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Cácbước

Trìnhtự thựchiện

Trách nhiệm thựchiện

Sảnphẩmthựchiện

Thờigian thựchiện(ngàylàmviệc)

Bước 1

Tiếpnhậnhồsơ, chuyển,bàngiaohồ sơvềphòngchuyên môn

Bộ phận tiếp nhận vàtrảkết quả củaUBND cáchuyện, thành phố

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bảngiấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòngchuyên môn

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công,giao xử lýhồ sơ

1/4 ngày

Chuyên viên đượcphân công xử lýhồ sơ

Sản phẩm đầu radự thảo Giấy chứng nhận xóađăngkýphương tiện

1/2 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo huyện

Chủ tịch huyện hoặcPhó Chủ tịch huyện

Ý kiến Phêduyệt

1/4 ngày

Bước 4

Văn thư đóngdấu, chuyển kết quả bộ phận mộtcửa

Văn thư; Phòng Chuyên môn

Giấychứngnhận xóa đăngkýphươngtiệnđã đóngdấu hoàn thành/văn bản trảlời Hồ sơ TTHC đãđóngdấu hoàn thành

1/4 ngày

Bước 5

Tiếp nhận, trảkết quả cho tổ chức, cá nhân

Côngchứcbộ phận mộtcửa

Giấychứngnhận đăng kýphươngtiện đãhoàn thành/văn bản trảlời Hồ sơ TTHC đãhoàn thành

1/4 ngày

 

Tổng thời gianthựchiện

02 ngày

 

Từ khóa:
752/QĐ-UBNDQuyết định 752/QĐ-UBNDQuyết định số 752/QĐ-UBNDQuyết định 752/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 752/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 752 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu752/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành23/04/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 23/04/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu752/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành23/04/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 23/04/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ giải quyết đối với 07 thủ tục hành chính công bố mới thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.
                                                  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan