Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›548/QĐ-UBND

Quyết định 548/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu548/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành02/04/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 02/04/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:02/04/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 548/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 02 tháng 04 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 234/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 257/TTr-SNV ngày 01/04/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ cụ thể như sau:

1. Công bố 06 Danh mục thủ tục hành chính trong đó: 03 Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, 03 Danh mục thủ tục hành chính cấp huyện.

 (Có Phụ lục I ban hành kèm theo)

2. Phê duyệt 06 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính gồm: 03 quy trình cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của của các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; 03 Quy trình thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện, thành phố.

(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 12/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.

CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh


PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 02 tháng 04 năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

TT

Tên thủ tụchành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí(đồng)

Căn cứ pháp lý

A

CẤP TỈNH: 03 thủ tục hành chính

1

Thủ tục thi tuyển viên chức

158 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng

Nộp Phiếu đăng ký dự tuyển trực tiếp; qua đường bưu chính hoặc trên môi trường mạng

Phí dự tuyển dụng viên chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.

2

Thủ tục xét tuyển viên chức

135 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng

Nộp Phiếu đăng ký dự tuyển trực tiếp; qua đường bưu chính hoặc trên môi trường mạng

Phí dự tuyển dụng viên chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.

3

Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

90 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng

Nộp Phiếu đăng ký dự tuyển trực tiếp; qua đường bưu chính hoặc trên môi trường mạng

Không

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.

B

CẤP HUYỆN: 03 thủ tục hành chính

 

 

 

1

Thủ tục thi tuyển viên chức

158 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Nộp Phiếu đăng ký dự tuyển trực tiếp; qua đường bưu chính hoặc qua môi trường mạng.

Phí dự tuyển dụng viên chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.

2

Thủ tục xét tuyển viên chức

135 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Nộp Phiếu đăng ký dự tuyển trực tiếp; qua đường bưu chính hoặc qua môi trường mạng.

Phí dự tuyển dụng viên chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.

- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.

3

Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức

90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Nộp trực tiếp tại cơ quan tuyển dụng.

Không

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 02 tháng 04 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

A. CẤP TỈNH: 03 QUY TRÌNH

1. Thủ tục thi tuyển viên chức

- Thời gian giải quyết: 158 ngày làm việc

- Quy trình

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao phiếu dự tuyển về phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức (Theo thời gian trong thông báo tuyển dụng)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, đơn vị

Kèm theo bản scan phiếu đăng ký dự tuyển

30 ngày theo thông báo tuyển dụng. Sau khi tiếp nhận hồ sơ sẽ ấn nút tạm dừng trong 30 ngày. Hết thời gian 30 ngày công chức một cửa bấm nút bàn giao về phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức

B2

Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức kiểm tra, tổng hợp phiếu dự tuyển

Lãnh đạo phòng phân công cho chuyên viên thụ lý

Ý kiến phân công

0,5 ngày

Chuyên viên tổng hợp phiếu dự tuyển phục vụ công tác tuyển dụng

Tổng hợp danh sách chuyển hội đồng thi tuyển viên chức

1 ngày

B3

Hội đồng thi tuyển viên chức làm việc

Hội đồng thi tuyển viên chức

Thành lập Hội đồng thi tuyển. Quyết định thành lập Hội đồng (Đính kèm lên phần mềm DVC tỉnh)

3 ngày

Thành lập Ban Kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển (Đính kèm lên phần mềm DVC tỉnh)

3 ngày

Ban Kiểm tra phiếu kiểm tra phiếu dự tuyển

7 ngày

Đăng tải công khai danh sách và triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự thi vòng 1 (Đính kèm Thông báo lênphần mềm DVC tỉnh)

15 ngày

Tổ chức thi vòng 1

1 ngày

Hội đồng thông báo danh sách và triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự thi vòng 2 (Đính kèm Thông báo lên phần mềm DVC tỉnh)

3 ngày

Đăng tải công khai danh sách và triệu tập thí sinh dự thi vòng 2

15 ngày

Tổ chức thi vòng 2, chấm thi vòng 2

7 ngày

Thông báo kết quả thi vòng 2 trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng (Đính kèm Thông báo lên phần mềm DVC tỉnh).

3 ngày

 

 

 

Tiếp nhận đơn phúc khảo (Đối với hình thức thi viết)

15 ngày

Chấm thi phúc khảo (Đốivới hình thức thi viết)

3 ngày

Hội đồng thi tuyển viên chức báo cáo người đứng đầu cơ quan tuyển dụng xem xét, công nhận kết quả tuyển dụng viên chức

3 ngày

Ban hành Thông báo công khai kết quả tuyển dụng viên chức (Đính kèm Thôngbáo lên phần mềm DVCtỉnh)

7 ngày

Hội đồng thi tuyển viên chức thông báo kết quả tuyển dụng viên chức (trêntrang thông tin điện tử và niêm yết công khai tại cơquan tuyển dụng; đồng thời gửi thông báo bằng văn bản đến người dự tuyển; yêu cầu người trúng tuyển hoànthiện hồ sơ tuyển dụng)

30 ngày

B4

Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức tiếp nhận hồ sơ tuyển dụng; dự thảo Quyết định tuyển dụng viên chức trúng tuyển kỳ thi viên chức và ký kết hợp đồng lao động có thời hạn đối với người trúng tuyển

Chuyên viên dự thảo văn bản xin ý kiến trình lãnh đạo phòng

Văn bản dự thảo xin ý kiến (kèm theo dự thảo)

5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

3 ngày

B5

Lãnh đạo phê duyệt giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo cơ quan, đơn vị phê duyệt

Ý kiến phê duyệt

2 ngày

B6

Văn thư vào sổ và bàn giao Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư cơ quan, đơn vị

Văn bản phát hành (Quyếtđịnh phê duyệt danh sách trúng tuyển và các QĐ tuyển dụng viên chức)

0,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, đơn vị

Công chức của cơ quan, đơn vị tại Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ

Đính kèm kết quả (scanquyết định tuyển dụng)

01 ngày

Tổng thời gian thực hiện

158 ngày làm việc

2. Thủ tục xét tuyển viên chức

- Thời gian giải quyết: 135 ngày làm việc

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao phiếu dự tuyển về phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức (Theo thời gian trong thông báo tuyển dụng)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, đơn vị

Kèm theo bản scan phiếu đăng ký dự tuyển

30 ngày (thu hồ sơ) tính từ ngày thông báo tuyển dụng. Sau khi tiếp nhận hồ sơ sẽ ấn nút tạm dừng trong 30 ngày. Hết thời gian 30 ngày công chức một cửa bấm nút bàn giao về phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức

B2

Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức kiểm tra, tổng hợp phiếu dự tuyển

Lãnh đạo phòng phân công cho chuyên viên thụ lý

Ý kiến phân công

0,5 ngày

Chuyên viên tổng hợp phiếu dự xét tuyển

Tổng hợp danh sách chuyển Hội đồng tuyển dụng viên chức

1 ngày

B3

Hội đồng tuyển dụng viên chức làm việc

Hội đồng tuyển dụng viên chức

Thành lập Hội đồng tuyển dụng. (Đính kèm Quyết định thành lập Hội đồng lên phần mềm DVC)

3 ngày

Thành lập Ban Kiểm tra phiếu (Đính kèm lên phần mềm DVC tỉnh)

3 ngày

Ban Kiểm tra phiếu kiểm tra phiếu

7 ngày

Lập danh sách và thông báo triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự xét tuyển vòng 2 (Đính kèm Thông báo lên phần mềm DVC)

3 ngày

Thông báo triệu tập thí sinh dự vòng 2

15 ngày

Tổ chức thi vòng 2, chấm thi vòng 2

7 ngày

Thông báo kết quả thi vòng 2 trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng (Đính kèm Thông báo lên phần mềm DVC)

3 ngày

Tiếp nhận đơn phúc khảo (Đối với hình thức thi viết)

15 ngày

Chấm thi phúc khảo (Đối với hình thức thi viết)

3 ngày

Hội đồng thi tuyển viên chức báo cáo người đứng đầu cơ quan tuyển dụng xem xét, công nhận kết quả tuyển dụng viên chức

3 ngày

Ban hành Thông báo công khai kết quả tuyển dụng viên chức (Đính kèm Thông báo lên phần mềm DVC)

5 ngày

Hội đồng thi tuyển viên chức thông báo kết quả tuyển dụng viên chức (trêntrang thông tin điện tử và niêm yết công khai tại cơ quan tuyển dụng; đồng thời gửi thông báo bằng văn bản đến người dự tuyển; yêu cầungười trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng)

30 ngày

B4

Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức tiếp nhận hồ sơ tuyển dụng; dự thảo Quyết định tuyển dụng viên chức trúng tuyển kỳ thi viên chức và ký kết hợp đồng lao động có thời hạn đối với người trúng tuyển

Chuyên viên dự thảo văn bản xin ý kiến trình lãnh đạo phòng

Văn bản dự thảo xin ý kiến (kèm theo dự thảo)

3 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1 ngày

B5

Lãnh đạo phê duyệt giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo cơ quan, đơn vị phê duyệt

Ý kiến phê duyệt

1 ngày

B6

Văn thư vào sổ và bàn giao Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư cơ quan, đơn vị

Văn bản phát hành (Quyếtđịnh phê duyệt danh sách trúng tuyển và các QĐ tuyển dụng viên chức)

1 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả

Công chức của cơ quan, đơn vị tại Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ

Đính kèm kết quả (scanquyết định tuyển dụng)

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

135 ngày làm việc

3. Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức

- Thời gian giải quyết: 90 ngày làm việc

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các sở, ngành thuộc UBND tỉnh

Kèm theo bản scan hồ sơ

30 ngày (thu hồ sơ) tính từ ngày thông báo tuyển dụng. Sau khi tiếp nhận hồ sơ sẽ ấn nút tạm dừng trong 30 ngày. Hết thời gian 30 ngày công chức một cửa bấm nút bàn giao về phòng chuyên môn

B2

Bộ phận tham mưu về công tác cán bộ của các sở, ngành

Lãnh đạo phòng phân công cho chuyên viên thụ lý

Ý kiến phân công

0,5 ngày

Chuyên viên soạn thảo văn bản trình lãnh đạo phòng

Dự thảo văn bản (kèm dựthảo)

4,5 ngày

B3

Thành lập Hội đồng tiếp nhận vào làm viên, Hội đồng làm việc theo quy định tại Nghị định số Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức và Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 của Bộ Nội vụ;.....

45 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả từ Hội đồng; ban hành Quyết định tiếp nhận vào làm viên chức

Chuyên viên thụ lý (dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng)

Dự thảo văn bản (kèm dựthảo)

05 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

02 ngày

B5

Lãnh đạo các sở, ngành phê duyệt giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo các sở, ngành phê duyệt

Ý kiến phê duyệt

02 ngày

B6

Văn thư vào sổ và bàn giao Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư các sở, ngành

Văn bản phát hành (Quyếtđịnh phê duyệt)

0,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các sở, ngành trả kết quả

Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các sở, ngành trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan quyết định tiếp nhận vào làm viên chức)

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

90 ngày

B. CẤP HUYỆN: 3 THỦ TỤC

1. Thi tuyển viên chức:

- Thời hạn giải quyết: 158 ngày làm việc

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao phiếu dự tuyển về phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức (Theo thời gian trong thông báo tuyển dụng)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, đơn vị

Kèm theo bản scan phiếu đăng ký dự tuyển

30 ngày theo thông báo tuyển dụng. Sau khi tiếp nhận hồ sơ sẽ ấn nút tạm dừng trong 30 ngày. Hết thời gian 30 ngày công chức một cửa bấm nút bàn giao về phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức

B2

Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức kiểm tra, tổng hợp phiếu dự tuyển

Lãnh đạo phòng phân công cho chuyên viên thụ lý

Ý kiến phân công

0,5 ngày

Chuyên viên tổng hợp phiếu dự tuyển phục vụ công tác tuyển dụng

Tổng hợp danh sách chuyển hội đồng thi tuyển viên chức

1 ngày

B3

Hội đồng thi tuyển viên chức làm việc

Hội đồng thi tuyển viên chức

Thành lập Hội đồng thi tuyển. Quyết định thành lập Hội đồng (Đính kèmlên phần mềm DVC tỉnh)

3 ngày

Thành lập Ban Kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển (Đính kèm lên phần mềmDVC tỉnh)

3 ngày

Ban Kiểm tra phiếu kiểm tra phiếu dự tuyển

7 ngày

Đăng tải công khai danh sách và triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự thi vòng 1 (Đính kèm Thông báo lên phần mềm DVC tỉnh)

15 ngày

Tổ chức thi vòng 1

1 ngày

Hội đồng thông báo danh sách và triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự thi vòng 2 (Đính kèm Thông báo lên phần mềm DVC tỉnh)

3 ngày

Đăng tải công khai danh sách và triệu tập thí sinh dự thi vòng 2

15 ngày

Tổ chức thi vòng 2, chấm thi vòng 2

7 ngày

Thông báo kết quả thi vòng 2 trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng (Đính kèm Thông báo lên phần mềm DVC tỉnh).

3 ngày

Tiếp nhận đơn phúc khảo (Đối với hình thức thi viết)

15 ngày

Chấm thi phúc khảo (Đốivới hình thức thi viết)

3 ngày

Hội đồng thi tuyển viên chức báo cáo người đứng đầu cơ quan tuyển dụng xem xét, công nhận kết quả tuyển dụng viên chức

3 ngày

Ban hành Thông báo công khai kết quả tuyển dụng viên chức (Đính kèmThông báo lên phần mềmDVC tỉnh)

7 ngày

Hội đồng thi tuyển viên chức thông báo kết quả tuyển dụng viên chức (trên trang thông tin điện tử và niêm yết công khai tại cơ quan tuyển dụng; đồng thời gửi thông báo bằng văn bản đến người dự tuyển; yêu cầu người trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng)

30 ngày

B4

Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức tiếp nhận hồ sơ tuyển dụng; dự thảo Quyết định tuyển dụng viên chức trúng tuyển kỳ thi viên chức và ký kết hợp đồng lao động có thời hạn đối với người trúng tuyển

Chuyên viên dự thảo văn bản xin ý kiến trình lãnh đạo phòng

Văn bản dự thảo xin ý kiến (kèm theo dự thảo)

5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

3 ngày

B5

Lãnh đạo phê duyệt giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo cơ quan, đơn vị phê duyệt

Ý kiến phê duyệt

2 ngày

B6

Văn thư vào sổ và bàn giao Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư cơ quan, đơn vị

Văn bản phát hành (Quyết định phê duyệt danh sách trúng tuyển và các QĐ tuyển dụng viên chức )

0,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, đơn vị

Công chức của cơ quan, đơn vị tại Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ

Đính kèm kết quả (scanquyết định tuyển dụng)

01 ngày

Tổng thời gian thực hiện

158 ngày làm việc

2. Thủ tục xét tuyển viên chức

- Thời gian thực hiện: 135 ngày làm việc

- Quy trình:

TT

Các bước trình tựthực hiện

Trách nhiệmthực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao phiếu dự tuyển về phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức (Theo thời gian trong thông báo tuyển dụng)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, đơn vị

Kèm theo bản scan phiếu đăng ký dự tuyển

30 ngày (thu hồ sơ) tính từ ngày thông báo tuyển dụng. Sau khi tiếp nhận hồ sơ sẽ ấn nút tạm dừng trong 30 ngày. Hết thời gian 30 ngày công chức một cửa bấm nút bàn giao về phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức

B2

Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức kiểm tra, tổng hợp phiếu dự tuyển

Lãnh đạo phòng phân công cho chuyên viên thụ lý

Ý kiến phân công

0,5 ngày

Chuyên viên tổng hợp phiếu dự xét tuyển

Tổng hợp danh sách chuyển Hội đồng tuyển dụng viên chức

1 ngày

B3

Hội đồng tuyển dụng viên chức làm việc

Hội đồng tuyển dụng viên chức

Thành lập Hội đồng tuyển dụng. (Đính kèm Quyết định thành lập Hội đồng lên phần mềm DVC)

3 ngày

Thành lập Ban Kiểm tra phiếu (Đính kèm lên phần mềm DVC tỉnh)

3 ngày

Ban Kiểm tra phiếu kiểm tra phiếu

7 ngày

Lập danh sách và thông báo triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự xét tuyển vòng 2 (Đính kèm Thông báo lên phần mềm DVC)

3 ngày

Thông báo triệu tập thí sinh dự vòng 2

15 ngày

Tổ chức thi vòng 2, chấm thi vòng 2

7 ngày

Thông báo kết quả thi vòng 2 trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng (Đính kèm Thông báo lên phần mềm DVC)

3 ngày

Tiếp nhận đơn phúc khảo (Đối với hình thức thi viết)

15 ngày

Chấm thi phúc khảo (Đối với hình thức thi viết)

3 ngày

Hội đồng thi tuyển viên chức báo cáo người đứng đầu cơ quan tuyển dụng xem xét, công nhận kết quả tuyển dụng viên chức

3 ngày

Ban hành Thông báo công khai kết quả tuyển dụng viên chức (Đính kèmThông báo lên phần mềm DVC)

5 ngày

Hội đồng thi tuyển viên chức thông báo kết quả tuyển dụng viên chức (trên trang thông tin điện tử và niêm yết công khai tại cơ quan tuyển dụng; đồng thời gửi thông báo bằng văn bản đến người dự tuyển; yêu cầu người trúng tuyển hoàn thiện hồ sơtuyển dụng)

30 ngày

B4

Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu công tác tuyển dụng viên chức tiếp nhận hồ sơ tuyển dụng; dự thảo Quyết định tuyển dụng viên chức trúng tuyển kỳ thi viên chức và ký kết hợp đồng lao động có thời hạn đối với người trúng tuyển

Chuyên viên dự thảo văn bản xin ý kiến trình lãnh đạo phòng

Văn bản dự thảo xin ý kiến (kèm theo dự thảo)

3 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1 ngày

B5

Lãnh đạo phê duyệt giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo cơ quan, đơn vị phê duyệt

Ý kiến phê duyệt

1 ngày

B6

Văn thư vào sổ và bàn giao Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư cơ quan, đơn vị

Văn bản phát hành (Quyết định phê duyệt danh sách trúng tuyển và các QĐ tuyển dụng viên chức)

1 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả

Công chức của cơ quan, đơn vị tại Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ

Đính kèm kết quả (scan quyết định tuyển dụng)

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

135 ngày làm việc

3. Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức

- Thời gian giải quyết: 90 ngày làm việc

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố

Kèm theo bản scan hồ sơ

30 ngày (thu hồ sơ) tính từ ngày thông báo tuyển dụng. Sau khi tiếp nhận hồ sơ sẽ ấn nút tạm dừng trong 30 ngày. Hết thời gian 30 ngày công chức một cửa bấm nút bàn giao về phòng chuyên môn

B2

Phòng Nội vụ huyện, thành phố kiểm tra thẩm định hồ sơ, tổng hợp hồ sơ

Lãnh đạo phòng phân công cho chuyên viên thụ lý

Ý kiến phân công

0,5 ngày

 

 

Chuyên viên soạn thảo văn bản trình lãnh đạo phòng

Dự thảo văn bản (kèm dự thảo)

4,5 ngày

B3

Thành lập Hội đồng tiếp nhận vào làm viên, Hội đồng làm việc theo quy định tại Nghị định số Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức và Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 của Bộ Nội vụ; .....

45 ngày

B4

Tiếp nhận kết quả từ Hội đồng; ban hành Quyết định tiếp nhận vào làm viên chức

Chuyên viên thụ lý (dự thảo văn bản chuyển lãnh đạophòng)

Dự thảo văn bản (kèm dự thảo)

05 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

02 ngày

B5

Lãnh đạo UBND huyện, thành phố phê duyệt giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo UBND huyện, thành phố phê duyệt

Ý kiến phê duyệt

02 ngày

B6

Văn thư vào sổ và bàn giao Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư UBND huyện, thành phố

Văn bản phát hành (Quyết định phê duyệt)

0,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố trả kết quả

Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan quyết định tiếp nhận vào làm viên chức)

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

90 ngày

 

Từ khóa:
548/QĐ-UBNDQuyết định 548/QĐ-UBNDQuyết định số 548/QĐ-UBNDQuyết định 548/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 548/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 548 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu548/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành02/04/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 02/04/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu548/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành02/04/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 02/04/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 12/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan