Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Tra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lương
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Biểu mẫu
      • Tra cứu mã số thuế
      • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
      • Tra cứu mã ngành nghề
      • Giá xăng dầu hôm nay
      • Tính lương
      • Xem tất cả công cụ

    Tìm kiếm văn bản

    Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

    đến
    đến
    Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›2272/QĐ-UBND

    Quyết định 2272/QĐ-UBND năm 2021 về Quy chế phối hợp giữa Chủ đầu tư và Chủ quản lý, sử dụng từ giai đoạn chuẩn bị dự án đến giai đoạn kết thúc xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư công do tỉnh Bình Dương ban hành

    Đã sao chép thành công!
    Số hiệu2272/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Quảng Nam
    Ngày ban hành10/08/2021
    Người kýHồ Quang Bửu
    Ngày hiệu lực 10/08/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực
    Ngày ban hành:10/08/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH QUẢNG NAM
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 2272/QĐ-UBND

    Quảng Nam, ngày 10 tháng 8 năm 2021

     

    QUYẾT ĐỊNH

    PHÊ DUYỆT DANH MỤC DVC TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 4 LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

    Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

    Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

    Căn cứ Quyết định số 411/QĐ-TTg ngày 24/3/2020 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Danh mục dịch vụ công tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia năm 2020 và Quyết định số 406/QĐ-TTg ngày 22/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ về Phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia năm 2021;

    Căn cứ Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế xây dựng và quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Quảng Nam;

    Căn cứ Kế hoạch số 2714/KH-UBND ngày 11/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Cung cấp dịch vụ công trực tuyến lên mức độ 4 của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2021;

    Căn cứ Quyết định số 2060/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Thành lập Tổ công tác xây dựng và triển khai Kế hoạch cung cấp 100% dịch vụ công đủ điều kiện lên trực tuyến mức độ 4 của các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Nam;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế và Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục DVC trực tuyến mức độ 4 lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Nam.

    (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

    Điều 2.Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

    1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng, nâng cấp các DVC (thủ tục hành chính) được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này lên DVC mức độ 4 hoàn thành trước ngày 01/9/2021.

    2. Sở Y tế có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong quá trình tổ chức thực hiện. Tổ chức vận hành kiểm thử, xác nhận hoàn thành việc xây dựng DVC mức độ 4 thuộc thẩm quyền của đơn vị trước khi chính thức đưa vào sử dụng.

    Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

    Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.

     


    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Cục Tin học hóa - Bộ TT&TT;
    - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
    - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
    - Thường trực BCĐ CCHC tỉnh;
    - Các PCVP UBND tỉnh;
    - Lưu: VT, TTPVHCC, KSTTHC (Thảo)
    C:\Users\Admin\OneDrive\Năm 2021\QĐ Danh muc DVC muc 4 (SYT).docx

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Hồ Quang Bửu

     

    PHỤ LỤC

    DANH MỤC DVC (TTHC) LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TRIỂN KHAI MỨC ĐỘ 4 NĂM 2021
     (Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    /   /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

    STT

    Mã số TTHC

    Tên thủ tục hành chính(Dịch vụ công)

    Lĩnh vực

    Mức độ DVC đã triển khai

    Đăng ký triển khai mức độ 4 năm 2021

    1

    1.003348.000.00.00.H47

    Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

    An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng

    2

    x

    2

    1.003332.000.00.00.H47

    Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

    An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng

    2

    x

    3

    1.003108.000.00.00.H47

    Xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

    An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng

    2

    x

    4

    1.002425.000.00.00.H47

    Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

    An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng

    2

    x

    5

    1.003748.000.00.00.H47

    Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    6

    1.001398.000.00.00.H47

    Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    7

    2.00098. 000.00.00.H47

    Cấp giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    8

    2.001184.000.00.00.H47

    Cấp Giấy chứng nhận sức khỏe đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam đủ tiêu chuẩn quy định tại Phụ lục I

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    9

    1.002795. 000.00.00.H47

    Cấp Giấy chứng nhận sức khỏe đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định tại Phụ lục I nhưng mắc một hoặc một số bệnh, tật quy định tại Phụ lục II

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    10

    1.001004.000.00.00.H47

    Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    11

    1.001687.000.00.00.H47

    Cấp giấy khám sức khỏe cho người lái xe

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    12

    1.000986.000.00.00.H47

    Cấp giấy khám sức khỏe cho người người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    13

    1.001058.000.00.00.H47

    Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    14

    1.002073.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    15

    1.002111.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    16

    1.002097.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    17

    1.002015.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    18

    1.002191.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    19

    1.002205.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    20

    1.002182.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    21

    1.002215.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    22

    1.002230.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    23

    1.002162.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    24

    1.001907. 000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (trừ các bệnh viện thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    25

    1.003848.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    26

    2.000984.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    27

    1.003531.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    28

    1.003628. 000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    29

    1.003644.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    30

    1.00.2058.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động đối với khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    31

    1.003774.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở y tế.

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    32

    1.001793.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình độc lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    33

    1.003803.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    34

    1.003876.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    35

    1.001138.000.00.00.H47

    Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    36

    1.003746.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    37

    2.000559.000.00.00.H47

    Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    38

    1.002131.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    39

    1.00214.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    40

    1.002464.000.00.00.H47

    Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    41

    1.003800.000.00.00.H47

    Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    42

    1.003824.000.00.00.H47

    Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    43

    2.000968.000.00.00.H47

    Cấp lại giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    44

    1.002. 000.00.00.H47

    Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    45

    1.003516.000.00.00.H47

    Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    46

    1.001663.000.00.00.H47

    Cấp lại giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    47

    1.006780.000.00.00.H47

    Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    48

    2.000552.000.00.00.H47

    Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    49

    1.000511.000.00.00.H47

    Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    50

    1.000562.000.00.00.H47

    Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    51

    1.003709.000.00.00.H47

    Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    4

    x

    52

    1.003773.000.00.00.H47

    Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    4

    x

    53

    1.003787.000.00.00.H47

    Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    4

    x

    54

    1.001734.000.00.00.H47

    Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    55

    1.00175.000.00.00.H47

    Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 07/2015/TT-BYT thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    56

    1.001824.000.00.00.H47

    Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    57

    1.001595.000.00.00.H47

    Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    58

    1.000854.000.00.00.H47

    Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    59

    1.001866.000.00.00.H47

    Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    60

    1.001846.000.00.00.H47

    Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    61

    1.001884.000.00.00.H47

    Cho phép Đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    62

    1.001641.000.00.00.H47

    Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế

    Khám chữa bệnh

    2

    x

    63

    1.003720.000.00.00.H47

    Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    64

    1.00098.000.00.00.H47

    Khám sức khỏe định kỳ

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    65

    1.001675.000.00.00.H47

    Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    66

    2.00117.000.00.00.H47

    Khám sức khỏe định kỳ đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    67

    1.001077. 000.00.00.H47

    Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    68

    1.001086.000.00.00.H47

    Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    69

    1.001987.000.00.00.H47

    Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    70

    1.003547.000.00.00.H47

    Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Khám bệnh, chữa bệnh

    2

    x

    71

    1.008069.000.00.00.H47

    Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Y tế dự phòng

    2

    x

    72

    1.006425.000.00.00.H47

    Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Y tế dự phòng

    2

    x

    73

    1.006422.000.00.00.H47

    Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Y tế dự phòng

    2

    x

    74

    1.003580.000.00.00.H47

    Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II

    Y tế dự phòng

    2

    x

    75

    1.002467.000.00.00.H47

    Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm

    Y tế dự phòng

    2

    x

    76

    1.002944.000.00.00.H47

    Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

    Y tế dự phòng

    2

    x

    77

    2.000655.000.00.00.H47

    Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng

    Y tế dự phòng

    2

    x

    78

    1.004471.000.00.00.H47

    Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất

    Y tế dự phòng

    2

    x

    79

    1.004477.000.00.00.H47

    Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự

    Y tế dự phòng

    2

    x

    80

    1.003993.000.00.00.H47

    Công bố đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động đối với cơ sở y tế thuộc thẩm quyền Sở y tế

    Y tế dự phòng

    2

    x

    81

    1.003958.000.00.00.H47

    Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Y tế dự phòng

    2

    x

    82

    1.004488.000.00.00.H47

    Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

    Y tế dự phòng

    2

    x

    83

    1.000844.000.00.00.H47

    Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS

    Y tế dự phòng

    2

    x

    84

    1.001386.000.00.00.H47

    Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng

    Y tế dự phòng

    2

    x

    85

    1.004568.000.00.00.H47

    Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

    Y tế dự phòng

    2

    x

    86

    1.004541.000.00.00.H47

    Cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

    Y tế dự phòng

    2

    x

    87

    1.002231.000.00.00.H47

    Cấp phát thuốc Methadone cho người bệnh điều trị đặc biệt tại cơ sở khám, chữa bệnh

    Y tế dự phòng

    2

    x

    88

    1.002216.000.00.00.H47

    Cấp phát thuốc Methadone cho người bệnh điều trị đặc biệt tại nhà

    Y tế dự phòng

    2

    x

    89

    1.006431.000.00.00.H47

    Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính

    Y tế dự phòng

    2

    x

    90

    2.000997. 000.00.00.H47

    Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng

    Y tế dự phòng

    2

    x

    91

    1.001523.000.00.00.H47

    Bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

    Tổ chức cán bộ

    2

    x

    92

    1.001514.000.00.00.H47

    Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

    Tổ chức cán bộ

    2

    x

    93

    1.004616.000.00.00.H47

    Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược)theo hình thức xét hồ sơ

    Dược phẩm

    2

    x

    94

    1.002952.000.00.00.H47

    Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc

    Dược phẩm

    2

    x

    95

    1.003963.000.00.00.H47

    Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc

    Dược phẩm

    2

    x

    96

    1.004571.000.00.00.H47

    Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

    Dược phẩm

    2

    x

    97

    1.004593.000.00.00.H47

    Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

    Dược phẩm

    2

    x

    98

    1.004596.000.00.00.H47

    Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

    Dược phẩm

    2

    x

    99

    1.002258.000.00.00.H47

    Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc

    Dược phẩm

    2

    x

    100

    1.004599.000.00.00.H47

    Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

    Dược phẩm

    2

    x

    101

    1.004604.000.00.00.H47

    Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

    Dược phẩm

    2

    x

    102

    1.002399.000.00.00.H47

    Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Dược phẩm

    2

    x

    103

    1.004576.000.00.00.H47

    Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

    Dược phẩm

    2

    x

    104

    1.004585.000.00.00.H47

    Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

    Dược phẩm

    2

    x

    105

    1.004459.000.00.00.H47

    Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

    Dược phẩm

    2

    x

    106

    1.004532.000.00.00.H47

    Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu)

    Dược phẩm

    2

    x

    107

    1.004529.000.00.00.H47

    Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

    Dược phẩm

    2

    x

    108

    1.001893.000.00.00.H47

    Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc

    Dược phẩm

    2

    x

    109

    1.002934.000.00.00.H47

    Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT

    Dược phẩm

    2

    x

    110

    1.002235.000.00.00.H47

    Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT

    Dược phẩm

    2

    x

    111

    1.003937.000.00.00.H47

    Bổ sung phạm vi kinh doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn dược liệu

    Dược phẩm

    2

    x

    112

    1.003954.000.00.00.H47

    Bổ sung phạm vi kinh doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ dược liệu

    Dược phẩm

    2

    x

    113

    1.004087.000.00.00.H47

    Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh

    Dược phẩm

    2

    x

    114

    1.004449.000.00.00.H47

    Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

    Dược phẩm

    2

    x

    115

    1.003994.000.00.00.H47

    Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn dược liệu

    Dược phẩm

    2

    x

    116

    1.003961.000.00.00.H47

    Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ dược liệu

    Dược

    2

    x

    117

    1.002292.000.00.00.H47

    Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc

    Dược

    2

    x

    118

    1.002339.000.00.00.H47

    Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại

    Dược

    2

    x

    119

    1.003001.000.00.00.H47

    Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc

    Dược

    2

    x

    120

    1.003613.000.00.00.H47

    Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước

    Dược

    2

    x

    121

    1.004516.000.00.00.H47

    Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

    Dược

    2

    x

    122

    1.004557.000.00.00.H47

    Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động

    Dược

    2

    x

    123

    1.009407. 000.00.00.H47

    Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế

    Dược

    2

    x

    124

    1.009566.000.00.00.H47

    Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

    Mỹ phẩm

    2

    x

    125

    1.003055.000.00.00.H47

    Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

    Mỹ phẩm

    2

    x

    126

    1.002483.000.00.00.H47

    Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm

    Mỹ phẩm

    2

    x

    127

    1.003064.000.00.00.H47

    Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

    Mỹ phẩm

    2

    x

    128

    1.000662.000.00.00.H47

    Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

    Mỹ phẩm

    2

    x

    129

    1.000990.000.00.00.H47

    Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

    Mỹ phẩm

    2

    x

    130

    1.000793.000.00.00.H47

    Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

    Mỹ phẩm

    2

    x

    131

    1.002600.000.00.00.H47

    Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước

    Mỹ phẩm

    2

    x

    132

    1.002600.000.00.00.H47

    Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước

    Mỹ phẩm

    2

    x

    133

    1.003006.000.00.00.H47

    Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

    Trang thiết bị và CTYT

    2

    x

    134

    1.003029.000.00.00.H47

    Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A

    Trang thiết bị và CTYT

    3

    x

    135

    1.003039.000.00.00.H47

    Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

    Trang thiết bị và CTYT

    3

    x

    136

    2.000985.000.00.00.H47

    Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

    Trang thiết bị và CTYT

    3

    x

    137

    2.000982.000.00.00.H47

    Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B, C, D

    Trang thiết bị và CTYT

    3

    x

    Tổng cộng

     

     

    137

     

     

    Từ khóa:
    2272/QĐ-UBNDQuyết định 2272/QĐ-UBNDQuyết định số 2272/QĐ-UBNDQuyết định 2272/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 2272/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 2272 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.

    Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

      Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

        Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

          Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

              Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                  Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                    Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                      Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                        Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                          Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                            Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                              Văn bản hiện tại

                              Số hiệu2272/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                              Ngày ban hành10/08/2021
                              Người kýHồ Quang Bửu
                              Ngày hiệu lực 10/08/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực

                              Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                                Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                  Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                    Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                      Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                        Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                          Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                            Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                              Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                                Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                    Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                    Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                    Tóm tắt văn bản

                                                    Số hiệu2272/QĐ-UBND
                                                    Loại văn bảnQuyết định
                                                    Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                    Ngày ban hành10/08/2021
                                                    Người kýHồ Quang Bửu
                                                    Ngày hiệu lực 10/08/2021
                                                    Tình trạng Còn hiệu lực
                                                    Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                    Tin pháp luật

                                                    • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                    • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                    • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                    • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không
                                                    Tư vấn luật doanh nghiệp

                                                    Media Luật

                                                    • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                    • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                    • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                    • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?
                                                    Vi-Office - Nền tảng ERP + AI cho doanh nghiệp

                                                    Mục lục

                                                      Dữ Liệu Pháp Luật

                                                      Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác.

                                                      • Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
                                                      • (+84) 88 66 55 213
                                                      • [email protected]

                                                      Tra cứu

                                                      • Văn bản pháp luật
                                                      • Bản án & Án lệ
                                                      • Biểu mẫu
                                                      • Tin văn bản
                                                      • Chính sách mới

                                                      Công cụ tiện ích

                                                      • Tính lương
                                                      • Tính thuế TNCN
                                                      • Tra cứu mã số thuế
                                                      • Tra cứu mã ngành nghề
                                                      • Xem tất cả công cụ

                                                      Về chúng tôi

                                                      • Giới thiệu
                                                      • Nền tảng Vi-Office
                                                      • Sơ đồ website

                                                      © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office

                                                      Mã số thuế: 0109181523

                                                      văn bản pháp luật liên quan
                                                      Hướng dẫn

                                                      Xem văn bản Sửa đổi

                                                      Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                      Xem văn bản Sửa đổi