Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Đầu tư ›3185/BTNMT-TCQLĐĐ

Công văn 3185/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2021 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án tại các địa phương do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3185/BTNMT-TCQLĐĐ
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành14/06/2021
Người kýLê Minh Ngân
Ngày hiệu lực 14/06/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/06/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3185/BTNMT-TCQLĐĐ
V/v: Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án tại các địa phương

Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2021

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Lê Văn Thành tại Văn bản số 3592/VPCP-NN ngày 29 tháng 5 năm 2021 của Văn phòng Chính phủ đối với việc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đề nghị Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích khác để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật; Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị Quý Ủy ban triển khai một số nội dung sau:

1. Báo cáo kết quả thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn, gồm các nội dung sau đây:

a) Kết quả thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo các văn bản của Quốc hội cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích phi nông nghiệp, gồm diện tích đã thực hiện và diện tích chưa thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất.

b) Kết quả thực hiện chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng được Chính phủ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo Nghị quyết của Chính phủ đã phê duyệt, gồm diện tích đã thực hiện và diện tích chưa thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất.

c) Kết quả thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo các văn bản của Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích phi nông nghiệp, gồm diện tích đã thực hiện và diện tích chưa thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất, diện tích đã quá thời hạn 03 năm kể từ ngày có văn bản chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ mà chưa có quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án.

d) Kết quả thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích phi nông nghiệp, gồm diện tích đã thực hiện và diện tích chưa thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất, diện tích đã quá thời hạn 03 năm kể từ ngày có Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh mà chưa có quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án.

đ) Kết quả thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng mà không phải xin phép theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai gồm diện tích đã thực hiện và diện tích chưa thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất (nếu có).

2. Báo cáo kết quả thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo văn bản cho phép của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và kết quả xử lý các vi phạm (nếu có).

3. Đề nghị Quý Ủy ban gửi báo cáo bằng văn bản kèm theo các biểu tổng hợp (chi tiết tại Phụ lục gửi kèm) về Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 7 năm 2021 (theo địa chỉ số 10 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, file số gửi theo địa chỉ: [email protected]. vn)để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

4. Để rút ngắn thời gian thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích khác, đề nghị Quý Ủy ban tổ chức chỉ đạo các cơ quan chuyên môn khi lập hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương phải theo đúng quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục gửi kèm).

Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị Quý Ủy ban tổ chức, chỉ đạo thực hiện theo đúng thẩm quyền và quy định của pháp luật./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Phó TTg CP Lê Văn Thành (để b/c);
- Bộ trưởng Trần Hồng Hà (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để phối hợp);
- Sở TNMT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu VT, VP(TH), TCQlĐđ(CQHĐĐ).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Minh Ngân

 

PHỤ LỤC 01:

BIỂU TỔNG HỢP DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Công văn số 3185/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 14 tháng 6 năm 2021)

STT

Nội dung

Số lượng dự án

Diện tích
(ha)

Địa điểm

Ghi chú

I

Diện tích được Quốc hội chấp thuận chuyển mục đích sử dụng

 

 

 

(I=I.1+I.2)

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.1

Diện tích được Quốc hội chấp thuận chuyển mục đích sử dụng và đã thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.2

Diện tích được Quốc hội chấp thuận chuyển mục đích sử dụng nhưng chưa thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Diện tích được phép chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020 theo Nghị quyết của Chính phủ

 

 

 

 

II.1

Giai đoạn 2011-2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.2

Giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Diện tích được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích sử dụng

 

 

 

(III=III.1+III.2)

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1

Diện tích được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích sử dụng và đã thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.2

Diện tích được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích sử dụng nhưng chưa thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Diện tích được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng

 

 

 

(IV=I.2+I.2)

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.1

Diện tích được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng và đã thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.2

Diện tích được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng nhưng chưa thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Diện tích chuyển mục đích sử dụng không phải xin phép theo quy định tại Điều 58 Luật Đất đai

 

 

 

(V=V.1+V.2)

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V.1

Diện tích chuyển mục đích sử dụng không phải xin phép theo quy định tại Điều 58 Luật Đất đai và đã thực hiện

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

V.2

Diện tích chuyển mục đích sử dụng không phải xin phép theo quy định tại Điều 58 Luật Đất đai nhưng chưa thực hiện

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Diện tích còn lại chưa thực hiện

 

 

 

 

VI.1

Diện tích còn lại chưa thực hiện so với Nghị quyết của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI.2

Diện tích còn lại chưa thực hiện so với văn bản củaQuốc hội, Thủ tướng Chính phủ,HĐND cấp tỉnh

 

 

 

(VI=I.1+II.2+III.2+IV.2)

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 02:

BIỂU TỔNG HỢP DIỆN TÍCH ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Công văn số 3185/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 14 tháng 6 năm 2021)

STT

Nội dung

Số lượng dự án

Diện tích
(ha)

Địa điểm

Ghi chú

I

Diện tích được Quốc hội chấp thuận chuyển mục đích sử dụng

 

 

 

(I=I.1+I.2)

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.1

Diện tích được Quốc hội chấp thuận chuyển mục đích sử dụng và đã thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.2

Diện tích được Quốc hội chấp thuận chuyển mục đích sử dụng nhưng chưa thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Diện tích được phép chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020 theo Nghị quyết của Chính phủ

 

 

 

 

II.1

Giai đoạn 2011-2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.2

Giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Diện tích được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích sử dụng

 

 

 

(III=III.1+III.2)

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1

Diện tích được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích sử dụng và đã thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.2

Diện tích được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích sử dụng nhưng chưa thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Diện tích được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng

 

 

 

(IV=I.2+I.2)

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.1

Diện tích được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng và đã thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.2

Diện tích được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho phépchuyển mục đích sử dụng nhưng chưa thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Diện tích chuyển mục đích sử dụng không phải xin phép theo quy định tại Điều 58 Luật Đất đai

 

 

 

(V=V.1+V.2)

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V.1

Diện tích chuyển mục đích sử dụng không phải xin phép theo quy định tại Điều 58 Luật Đất đai và đã thực hiện

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

V.2

Diện tích chuyển mục đích sử dụng không phải xin phép theo quy định tạiĐiều 58 Luật Đất đai nhưng chưathực hiện

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Diện tích còn lại chưa thực hiện

 

 

 

 

VI.1

Diện tích còn lại chưa thực hiện so với Nghị quyết củaChính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI.2

Diện tích còn lại chưa thực hiện so với văn bản củaQuốc hội, Thủ tướng Chính phủ,HĐND cấp tỉnh

 

 

 

(VI=I.1+II.2+III.2+IV.2)

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 03:

BIỂU TỔNG HỢP DIỆN TÍCH ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ…..
(Ban hành kèm theo Công văn số 3185/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 14 tháng 6 năm 2021)

STT

Nội dung

Số lượng dự án

Diện tích
(ha)

Địa điểm

Ghi chú

I

Diện tích được Quốc hội chấp thuận chuyển mục đích sử dụng

 

 

 

(I=I.1+I.2)

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.1

Diện tích được Quốc hội chấp thuận chuyển mục đích sử dụng và đã thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.2

Diện tích được Quốc hội chấp thuận chuyển mục đích sử dụng nhưng chưa thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Diện tích được phép chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020 theo Nghị quyết của Chính phủ

 

 

 

 

II.1

Giai đoạn 2011-2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.2

Giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Diện tích được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích sử dụng

 

 

 

(III=III.1+III.2)

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1

Diện tích được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích sử dụng và đã thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.2

Diện tích được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chuyển mục đích sử dụng nhưng chưa thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Diện tích được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng

 

 

 

(IV=I.2+I.2)

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.1

Diện tích được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng và đã thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.2

Diện tích được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho phépchuyển mục đích sử dụng nhưng chưa thực hiện

 

 

 

 

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Diện tích chuyển mục đích sử dụng không phải xin phép theo quy định tại Điều 58 Luật Đất đai

 

 

 

(V=V.1+V.2)

 

Văn bản ....

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V.1

Diện tích chuyển mục đích sử dụng không phải xin phép theo quy định tại Điều 58 Luật Đất đai và đã thực hiện

 

 

 

 

 

Dự án..

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

V.2

Diện tích chuyển mục đích sử dụng không phải xin phép theo quy định tạiĐiều 58 Luật Đất đai nhưng chưathực hiện

 

 

 

 

 

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Diện tích còn lại chưa thực hiện

 

 

 

 

VI.1

Diện tích còn lại chưa thực hiện so với Nghị quyết củaChính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI.2

Diện tích còn lại chưa thực hiện so với văn bản củaQuốc hội, Thủ tướng Chính phủ,HĐND cấp tỉnh

 

 

 

(VI=I.1+II.2+III.2+IV.2)

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 04:

BIỂU TỔNG HỢP DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CHẤP THUẬN, HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH THÔNG QUA VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NHƯNG ĐÃ QUÁ THỜI HẠN 03 NĂM MÀ CHƯA CÓ QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHO PHÉP CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ KẾT QUẢ THANH TRA, KIỂM TRA XỬ LÝ VI PHẠM
(Ban hành kèm theo Công văn số 3185/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 14 tháng 6 năm 2021)

STT

Tên dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trong đó sử dụng vào

Lý do chưa thực hiện/phát hiện viphạm

Kiến nghị phương án xử lý/Kết quả xử lý

Ghi chú

Đất trồng lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng(ha)

 

 

 

I

Dự án chậm quá 03 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

I.1

Dự án chậm quá 03 năm theo văn bản của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn bản ...

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn bản ...

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.2

Dự án chậm quá 03 năm theo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn bản ...

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn bản ...

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Xử lý vi phạm (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn bản chấp thuận ...

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn bản chấp thuận ...

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 05:

HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CHẤP THUẬN VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ VÀ ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
(Ban hành kèm theo Công văn số 3185/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 14 tháng 6 năm 2021)

1. Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu số 03a ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BTNMT(trong đó bổ sung nội dung chứng minh sự phù hợp với chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chưa thực hiện hết của kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo quy định đối với trường hợp lập hồ sơ trong thời gian quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030 chưa được phê duyệt);

2. Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014; Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Quyết định đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014; Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 (ngày Luật Đầu tư năm 2014 có hiệu lực thi hành) mà còn hiệu lực thực hiện (cập nhật quy định mới của Luật Đầu tư năm 2020 có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021);

3. Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và Báo cáo Thuyết minh; trích sao bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện phải đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chưa thực hiện hết của kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo quy định đối với trường hợp lập hồ sơ trong thời gian quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030 chưa được phê duyệt, hoặc Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030 được phê duyệt).

4. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai(là Nghị quyết được thông qua để phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện nêu tại Mục 3 này).

5. Phương án trồng rừng thay thế đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc văn bản hoàn thành trách nhiệm nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp đối với dự án chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng.

 

 

Từ khóa:
3185/BTNMT-TCQLĐĐCông văn 3185/BTNMT-TCQLĐĐCông văn số 3185/BTNMT-TCQLĐĐCông văn 3185/BTNMT-TCQLĐĐ của Bộ Tài nguyên và Môi trườngCông văn số 3185/BTNMT-TCQLĐĐ của Bộ Tài nguyên và Môi trườngCông văn 3185 BTNMT TCQLĐĐ của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3185/BTNMT-TCQLĐĐ
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
                            Ngày ban hành14/06/2021
                            Người kýLê Minh Ngân
                            Ngày hiệu lực 14/06/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3185/BTNMT-TCQLĐĐ
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
                                                  Ngày ban hành14/06/2021
                                                  Người kýLê Minh Ngân
                                                  Ngày hiệu lực 14/06/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan