Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghệ thông tin ›35/2026/TT-BKHCN

Thông tư 35/2026/TT-BKHCN quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu35/2026/TT-BKHCN
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành26/06/2026
Người kýVũ Hải Quân
Ngày hiệu lực 15/08/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/06/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2026/TT-BKHCN

Hà Nội, ngày 26 tháng 06 năm 2026

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT ĐẶC THÙ TRONG CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH PHỔ CẬP

Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính và Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bưu chính;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập, bao gồm:

1. Danh mục A: Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát tối thiểu 2 - 3 lần/tuần;

2. Danh mục B: Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát theo tình hình thực tế.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 28/2015/TT-BTTTTT ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ; Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND và Sở KHCN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp);
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ KHCN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử của Bộ;
- Lưu: VT, BC.

BỘ TRƯỞNG




Vũ Hải Quân

 

DANH MỤC A: VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT TỐI THIỂU 2 - 3 LẦN/TUẦN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BKHCN ngày 26/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Tỉnh/TP

Xã

Tần suất thu gom và phát tối thiểu (lần/tuần)

2

3

1

An Giang

Đặc khu Kiên Hải

 

x

Đặc khu Phú Quốc

 

x

Đặc khu Thổ Châu

x

 

Giồng Riềng

 

x

Hà Tiên

 

x

Hòa Điền

 

x

Hòa Hưng

 

x

Hòa Thuận

 

x

Hòn Nghệ

 

x

Long Thạnh

 

x

Ngọc Chúc

 

x

Sơn Hải

 

x

Thạnh Hưng

 

x

Tiên Hải

 

x

14

1

13

2

Cà Mau

Biển Bạch

x

 

Cái Đôi Vàm

x

 

Đá Bạc

x

 

Đầm Dơi

 

x

Đất Mới

x

 

Đất Mũi

x

 

Hưng Mỹ

 

x

Khánh Bình

x

 

Khánh Hưng

x

 

Lương Thế Trân

 

x

Nguyễn Việt Khái

x

 

Phan Ngọc Hiển

x

 

Phú Mỹ

x

 

Phú Tân

x

 

Quách Phẩm

 

x

Sông Đốc

x

 

Tạ An Khương

 

x

Tam Giang

x

 

Tân Ân

x

 

Tân Hưng

 

x

Tân Lộc

 

x

Tân Thuận

x

 

Tân Tiến

 

x

Thanh Tùng

 

x

Trần Văn Thời

x

 

Trí Phải

x

 

2

Cà Mau

U Minh

x

 

27

18

9

3

Cao Bằng

Bạch Đằng

 

x

Bảo Lạc

 

x

Bảo Lâm

 

x

Bế Văn Đàn

 

x

Ca Thành

 

x

Cần Yên

 

x

Cô Ba

 

x

Cốc Pàng

 

x

Đình Phong

 

x

Đoài Dương

 

x

Hạ Lang

 

x

Hòa An

 

x

Hưng Đạo

 

x

Huy Giáp

 

x

Khánh Xuân

 

x

Lũng Nặm

 

x

Lý Bôn

 

x

Lý Quốc

 

x

Minh Tâm

 

x

Nam Quang

 

x

Phan Thanh

 

x

Quảng Lâm

 

x

Sơn Lộ

 

x

Tam Kim

 

x

Thạch An

 

x

Thành Công

 

x

Thanh Long

 

x

Tổng Cọt

 

x

Vinh Quý

 

x

Xuân Trường

 

x

Yên Thổ

 

x

31

0

31

4

Đà Nẵng

Đắc Pring

 

x

Hùng Sơn

 

x

La Dêê

 

x

La Êê

 

x

Nam Giang

 

x

Phước Chánh

 

x

Phước Thành

 

x

Sông Vàng

 

x

Tân Hiệp

 

x

Tây Giang

 

x

Trà Leng

 

x

Trà Linh

 

x

4

Đà Nẵng

Trà Tập

 

x

Trà Vân

 

x

Trà Giáp

 

x

Trà Đốc

 

x

Bến Hiên

 

x

 

 

17

0

17

5

Đắk Lắk

Cư Prao

 

x

Cư Pui

 

x

Cư Yang

 

x

Đắk Liêng

 

x

Đắk Phơi

 

x

Dang Kang

 

x

Ea Hiao

 

x

Ea Khăl

 

x

Ea Knốp

 

x

Ea Ô

 

x

Ea Păl

 

x

Ea Riêng

 

x

Ea Rốk

 

x

Ea Trang

 

x

Ea Wy

 

x

Ia Lốp

 

x

Ia Lốp

 

x

Krông Á

 

x

Krông Nô

 

x

Nam Ka

 

x

Yang Mao

 

x

21

0

21

6

Điện Biên

Chà Tở

 

x

Chiềng Sinh

 

x

Mường Luân

 

x

Mường Mùn

 

x

Mường Nhà

 

x

Mường Nhé

 

x

Mường Phăng

 

x

Mường Toong

 

x

Nà Bủng

 

x

Nà Hỳ

 

x

Nậm Kè

 

x

Nậm Nèn

 

x

Núa Ngam

 

x

P. Mường Lay

 

x

Pa Ham

 

x

Phình Giàng

 

x

Pú Nhung

 

x

Quài Tở

 

x

6

Điện Biên

Quảng Lâm

 

x

Sam Mứn

 

x

Sáng Nhè

 

x

Sín Chải

 

x

Sín Thầu

 

x

Sính Phình

 

x

Thanh Yên

 

x

Tìa Dình

 

x

Tủa Thàng

 

x

Xa Dung

 

x

28

0

28

7

Đồng Nai

Bình Tân

 

x

Bom Bo

 

x

Bù Gia Mập

x

 

Đa Kia

 

x

Đak Nhau

 

x

Đăk Ơ

x

 

Đồng Phú

 

x

Đồng Tâm

 

x

Hưng Phước

 

x

Lộc Hưng

 

x

Lộc Ninh

 

x

Lộc Quang

 

x

Lộc Tấn

x

 

Lộc Thành

x

 

Long Hà

 

x

Minh Đức

 

x

Lộc Thạnh

 

x

P. Minh Hưng

 

x

P. Phước Long

x

 

Phú Nghĩa

x

 

Phú Trung

 

x

Phước Sơn

x

 

Tân Hưng

 

x

Tân Khai

 

x

Tân Lợi

 

x

Tân Quan

 

x

Tân Tiên

 

x

Thiện Hưng

 

x

Thọ Sơn

x

 

Thuận Lợi

 

x

30

8

22

8

Gia Lai

An Toàn

 

x

Đak Rong

 

x

Đak Sơmei

 

x

Ia Dreh

 

x

8

Gia Lai

Ia Lâu

 

x

Ia Mơ

 

x

Uar

 

x

Vĩnh Sơn

 

x

Canh Liên

 

x

 

 

9

0

9

9

Hà Tĩnh

Phúc Trạch

 

x

Vũ Quang

 

x

2

0

2

10

Hải Phòng

Đặc khu Cát Hải

 

x

1

0

1

11

Lai Châu

Bum Nưa

 

x

Bum Tở

 

x

Dào San

x

 

Hồng Thu

x

 

Hua Bum

 

x

Khoen On

 

x

Khun Há

 

x

Lê Lợi

x

 

Mù Cả

 

x

Mường Kim

 

x

Mường Mô

 

x

Mường Tè

 

x

Nậm Cuổi

x

 

Nậm Hàng

 

x

Nậm Mạ

x

 

Nậm Sỏ

 

x

Nậm Tăm

x

 

P. Tân Phong

 

x

Pa Tần

x

 

Pa Ủ

 

x

Pu Sam Cáp

x

 

Sì Lở Lầu

x

 

Sin Suối Hồ

x

 

Tà Tổng

 

x

Thu Lũm

 

x

Tủa Sín Chải

 

x

26

10

16

12

Lâm Đồng

Đặc khu Phú Quý

 

x

Hàm Thạnh

 

x

Phan Sơn

 

x

3

0

3

13

Lạng Sơn

Châu Sơn

 

x

Công Sơn

 

x

Đoàn Kết

 

x

Kiên Mộc

 

x

13

Lạng Sơn

Mẫu Sơn

 

x

Nhất Hòa

 

x

Quý Hòa

 

x

Thái Bình

 

x

Thiện Hòa

 

x

Xuân Dương

 

x

10

0

10

14

Lào Cai

A Mú Sung

 

x

Bắc Hà

 

x

Bản Liền

 

x

Bảo Hà

 

x

Bảo Nhai

 

x

Cảm Nhân

 

x

Cao Sơn

 

x

Chế Tạo

 

x

Cốc Lầu

 

x

Dền Sáng

 

x

Khao Mang

 

x

Lâm Thượng

 

x

Lùng Phình

 

x

Minh Lương

 

x

Mỏ Vàng

 

x

Mường Bo

 

x

Mường Khương

 

x

Mường Lai

 

x

Nậm Xé

 

x

Ngũ Chỉ Sơn

 

x

Pha Long

 

x

Phình Hồ

 

x

Phong Dụ Hạ

 

x

Phong Dụ Thượng

 

x

Sín Chéng

 

x

Sơn Lương

 

x

Tả Củ Tỷ

 

x

Tân Hợp

 

x

Y Tý

 

x

29

0

29

15

Nghệ An

Bắc Lý

 

x

Bình Chuẩn

 

x

Châu Lộc

 

x

Chiêu Lưu

 

x

Hùng Chân

 

x

Huồi Tụ

 

x

Hữu Khuông

x

 

Hữu Kiệm

 

x

Keng Đu

x

 

15

Nghệ An

Mường Lống

 

x

Mường Quàng

 

x

Mường Típ

 

x

Mường Xén

 

x

Mỹ Lý

 

x

Na Loi

x

 

Na Ngoi

 

x

Nậm Cắn

 

x

Nga My

 

x

Nhôn Mai

x

 

Quế Phong

 

x

Quỳ Châu

 

x

Tam Hợp

 

x

Thông Thụ

 

x

Tri Lễ

 

x

Yên Hòa

 

x

Yên Na

 

x

26

4

22

16

Phú Thọ

Đà Bắc

 

x

Đức Nhàn

 

x

Mai Châu

 

x

Mường Vang

 

x

Nật Sơn

 

x

Ngọc Sơn

 

x

P. Kỳ Sơn

 

x

Pà Cò

 

x

Quy Đức

 

x

Tân Mai

 

x

Thượng Cốc

 

x

Tiền Phong

 

x

Vân Sơn

 

x

Yên Phú

 

x

14

0

14

17

Quảng Ngãi

Ba Tô

 

x

Đăk Kôi

 

x

Đăk Mar

 

x

Đăk Rơ Wa

 

x

Đăk Sao

 

x

Đặng Thùy Trâm

 

x

Ia Đal

x

 

Ia Tơi

x

 

Kon Plông

 

x

Măng Bút

 

x

Măng Đen

 

x

Măng Ri

 

x

Mô Rai

 

x

17

Quảng Ngãi

Ngọc Linh

 

x

Sơn Tây Hạ

 

x

15

2

13

18

Quảng Ninh

Bình Liêu

 

x

Cái Chiên

 

x

Đặc khu Vân Đồn

 

x

Điền Xá

 

x

Đường Hoa

 

x

Đông Ngũ

 

x

Hải Ninh

 

x

Hải Sơn

 

x

Hoành Mô

 

x

Kỳ Thượng

 

x

Lương Minh

 

x

Quảng Đức

 

x

Quảng La

 

x

Thống Nhất

 

x

Tiên Yên

 

x

Vĩnh Thực

 

x

16

0

16

19

Quảng Trị

A Dơi

 

x

Ba Lòng

 

x

Bến Quan

 

x

Đặc khu Cồn Cỏ

 

x

Đakrông

 

x

Hướng Lập

 

x

Hướng Phùng

 

x

Kim Ngân

 

x

La Lay

 

x

Lìa

 

x

Tà Rụt

 

x

Tân Lập

 

x

Thượng Trạch

 

x

Trường Sơn

 

x

Tuyên Bình

 

x

Tuyên Lâm

 

x

Tuyên Sơn

 

x

17

0

17

20

Sơn La

Bắc Yên

 

x

Bó Sinh

 

x

Chiềng Hoa

 

x

Chiềng Khoong

 

x

Chiềng Lao

 

x

Chiềng Sại

 

x

Chiềng Sơn

 

x

Co Mạ

x

 

20

Sơn La

Đoàn Kết

 

x

Gia Phù

 

x

Huổi Một

 

x

Kim Bon

 

x

Long Hẹ

x

 

Lóng Phiêng

 

x

Lóng Sập

 

x

Mường Bám

x

 

Mường Bang

 

x

Mường Chiên

 

x

Mường Cơi

 

x

Mường Giôn

 

x

Mường Khiêng

x

 

Mường La

 

x

Mường Lầm

 

x

Mường Lạn

 

x

Mường Lèo

 

x

Mường Sại

 

x

Nậm Ty

 

x

Ngọc Chiến

 

x

Pắc Ngà

 

x

Phiêng Cằm

 

x

Phiêng Pằn

 

x

Púng Bánh

 

x

Quỳnh Nhai

 

x

Song Khủa

 

x

Sốp Cộp

 

x

Suối Tọ

 

x

Tạ Khoa

 

x

Tà Xùa

 

x

Tân Phong

 

x

Tân Yên

 

x

Tô Múa

 

x

Tường Hạ

 

x

Vân Hồ

 

x

Xím Vàng

 

x

Xuân Nha

 

x

45

4

41

21

Thanh Hóa

Bá Thước

 

x

Bát Mọt

 

x

Cẩm Tân

 

x

Cẩm Thạch

 

x

Cẩm Thủy

 

x

Cẩm Tú

 

x

Cẩm Vân

 

x

Cổ Lũng

 

x

21

Thanh Hóa

Công Chính

 

x

Điền Lư

 

x

Điền Quang

 

x

Đồng Lương

 

x

Giao An

 

x

Hiền Kiệt

 

x

Hoa Lộc

 

x

Hóa Quỳ

 

x

Hồi Xuân

 

x

Linh Sơn

 

x

Luận Thành

 

x

Lương Sơn

 

x

Mậu Lâm

 

x

Mường Chanh

 

x

Mường Lát

 

x

Mường Lý

 

x

Mường Mìn

 

x

Na Mèo

 

x

Nam Xuân

 

x

Nhi Sơn

 

x

Như Xuân

 

x

Phú Lệ

 

x

Phú Xuân

 

x

Pù Luông

 

x

Pù Nhi

 

x

Quan Sơn

 

x

Quang Chiểu

 

x

Quý Lương

 

x

Sao Vàng

 

x

Sơn Điện

 

x

Sơn Thủy

 

x

Tam Chung

 

x

Tam Lư

 

x

Tam Thanh

 

x

Tân Thành

 

x

Thắng Lợi

 

x

Thanh Kỳ

 

x

Thanh Phong

 

x

Thanh Quân

 

x

Thiên Phủ

 

x

Thiết Ống

 

x

Thượng Ninh

 

x

Thường Xuân

 

x

Trung Hạ

 

x

Trung Lý

 

x

Trung Sơn

 

x

21

Thanh Hóa

Văn Nho

 

x

Văn Phú

 

x

Vạn Xuân

 

x

Xuân Bình

 

x

Xuân Chinh

 

x

Xuân Thái

 

x

Yên Khương

 

x

Yên Nhân

 

x

Yên Thắng

 

x

Trung Thành

 

x

Thắng Lộc

 

x

Thành Vinh

 

x

Thạch Quảng

 

x

Nguyệt Ấn

 

x

Thọ Bình

 

x

69

0

69

22

Tuyên Quang

Bắc Mê

x

 

Bạch Đích

 

x

Bạch Ngọc

x

 

Bản Máy

x

 

Bằng Hành

x

 

Cán Tỷ

x

 

Cao Bồ

x

 

Đồng Tâm

x

 

Đồng Văn

x

 

Du Già

x

 

Đường Hồng

x

 

Đường Thượng

x

 

Giáp Trung

x

 

Hồ Thầu

 

x

Hoàng Su Phì

x

 

Khâu Vai

x

 

Khuôn Lùng

 

x

Lao Chải

x

 

Liên Hiệp

 

x

Linh Hồ

 

x

Lũng Cú

x

 

Lũng Phìn

x

 

Lùng Tám

 

x

Mậu Duệ

x

 

Mèo Vạc

x

 

Minh Ngọc

x

 

Minh Sơn

x

 

Minh Tân

x

 

Nấm Dẩn

x

 

Nậm Dịch

x

 

22

Tuyên Quang

Nghĩa Thuận

x

 

Ngọc Long

x

 

Niêm Sơn

x

 

Pà Vầy Sủ

x

 

Phố Bảng

x

 

Pờ Ly Ngài

x

 

Quản Bạ

 

x

Quang Bình

 

x

Quảng Nguyên

x

 

Sà Phìn

x

 

Sơn Vĩ

x

 

Sủng Máng

x

 

Tân Quang

x

 

Tân Tiến

x

 

Tát Ngà

x

 

Thắng Mố

x

 

Thàng Tín

x

 

Thanh Thủy

x

 

Thông Nguyên

 

x

Thuận Hòa

x

 

Thượng Sơn

x

 

Tiên Nguyên

x

 

Tiên Yên

x

 

Trung Thịnh

x

 

Tùng Bá

 

x

Tùng Vài

x

 

Việt Lâm

 

x

Lũng Phìn

x

 

Xín Mần

 

x

Xuân Giang

x

 

Yên Cường

x

 

Yên Minh

 

x

Yên Thành

x

 

63

50

13

 

TỔNG CỘNG

513

97

416

 

DANH MỤC B: VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT THEO TÌNH HÌNH THỰC TẾ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BKHCN ngày 26/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Tỉnh/Thành phố

Xã

Tần suất thu gom và phát

1

TP. Hồ Chí Minh

Đặc khu Côn Đảo

Theo tình hình thực tế

2

Khánh Hòa

Đặc khu Trường Sa

3

TP. Đà Nẵng

Đặc khu Hoàng Sa

4

Hải Phòng

Đặc khu Bạch Long Vĩ

5

Quảng Ninh

Đặc khu Cô Tô

6

Quảng Ngãi

Đặc khu Lý Sơn

 

Từ khóa:
35/2026/TT-BKHCNThông tư 35/2026/TT-BKHCNThông tư số 35/2026/TT-BKHCNThông tư 35/2026/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệThông tư số 35/2026/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệThông tư 35 2026 TT BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu35/2026/TT-BKHCN
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                            Ngày ban hành26/06/2026
                            Người kýVũ Hải Quân
                            Ngày hiệu lực 15/08/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu35/2026/TT-BKHCN
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                                                  Ngày ban hành26/06/2026
                                                  Người kýVũ Hải Quân
                                                  Ngày hiệu lực 15/08/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập, bao gồm:
                                                  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan