Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghệ thông tin ›154/KH-UBND

Kế hoạch 154/KH-UBND phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026

Đã sao chép thành công!
Số hiệu154/KH-UBND
Loại văn bảnKế hoạch
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành21/05/2026
Người kýCao Văn Cường
Ngày hiệu lực 21/05/2026
Tình trạng Chưa có hiệu lực
Ngày ban hành:21/05/2026Tình trạng:Chưa có hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------­

Số: 154/KH-UBND

Thanh Hóa, ngày 21 tháng 5 năm 2026

 

KẾ HOẠCH

PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA NĂM 2026

Căn cứ Luật Viễn thông số 24/2023/QH15; Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;

Căn cứ Quyết định số 36/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026, cụ thể như sau:

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích

- Xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông thụ động hiện đại, an toàn, dung lượng lớn, tốc độ cao, vùng phủ dịch vụ rộng trên phạm vi toàn tỉnh phù hợp với quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông, quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch giao thông, quy hoạch xây dựng…và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.

- Tập trung khắc phục các tồn tại, hạn chế trong phát triển hạ tầng viễn thông; đẩy mạnh việc xóa vùng lõm sóng, tăng cường sử dụng chung hạ tầng.

2. Yêu cầu

- Thực hiện nghiêm túc chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh và ngành Khoa học và Công nghệ; tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan để xây dựng, phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Thanh Hóa.

- Tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định của pháp luật; đảm bảo yêu cầu về an toàn mạng lưới, cảnh quan môi trường, mỹ quan đô thị, an ninh, quốc phòng; đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia; không làm ảnh hưởng đến việc sử dụng, khai thác, vận hành của các công trình lân cận cũng như các hệ thống, công trình đã có hoặc đã xác định trong quy hoạch đô thị.

II. MỤC TIÊU

Xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh, nhất là xóa các điểm lõm sóng cục bộ tại các khu vực vùng sâu, vùng xa, điểm lõm sóng khu dân cư mới, điểm lõm sóng trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp năm 2026 (Chi tiết theo Phụ lục 1, 2 kèm theo).

III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

1. Giải pháp về quản lý nhà nước

a) Tuyên truyền phổ biến các quy định, chính sách về phát triển hạ tầng viễn thông nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt việc đầu tư phát triển, sử dụng viễn thông hiệu quả.

b) Hướng dẫn các đơn vị, doanh nghiệp viễn thông hoạt động trên địa bàn tỉnh xây dựng kế hoạch thực hiện phát triển hạ tầng mạng viễn thông đồng bộ với với kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật khác (giao thông, xây dựng, điện lực, cấp thoát nước ….). Đồng thời tăng cường sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật bảo đảm an toàn và bảo vệ cảnh quan môi trường tại địa phương.

c) Kiểm tra các hoạt động xây dựng, phát triển hạ tầng viễn thông tại địa phương. Quản lý, giám sát chất lượng thiết bị, dịch vụ và công trình viễn thông nhằm đảm bảo quyền lợi cho người sử dụng.

2. Giải pháp về cơ sở hạ tầng

a) Tạo điều kiện, hỗ trợ và tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các doanh nghiệp viễn thông trong quá trình đầu tư xây dựng, sử dụng chung hạ tầng viễn thông, hạ tầng kỹ thuật công cộng liên ngành trên địa bàn tỉnh; bảo đảm thông tin liên lạc thông suốt phục vụ người dân, doanh nghiệp , công tác chỉ đạo, điều hành của các cấp chính quyền, phát triển kinh tế - xã hội và công tác phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh.

b) Tiếp tục triển khai các nhiệm vụ nhằm cụ thể hóa Kế hoạch 178/KH - UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh phát triển hạ tầng số thời kỳ 2025-2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Kế hoạch số 222/KH-UBND ngày 23/10/2025 của UBND tỉnh về triển khai hạ tầng 5G, IoT trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2025- 2030.

c) Việc triển khai thực hiện đầu tư, phát triển cột ăng ten, nhà trạm viễn thông phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, an toàn công trình, an toàn thông tin, mỹ quan đô thị và môi trường, trong đó:

- Khoảng cách tối thiểu giữa các cột ăng ten là 100m. Trường hợp không đáp ứng khoảng cách quy định, doanh nghiệp phải thực hiện dùng chung hạ tầng.

- Triển khai cột ăng ten không cồng kềnh, cột ăng ten thân thiện môi trường tại các khu vực yêu cầu cao về mỹ quan đô thị như trung tâm hành chính của tỉnh, các phường, xã thuộc khu vực đô thị; các trung tâm văn hóa cộng đồng của tỉnh; các khu vực thuộc khu du lịch của tỉnh; các khu vực, tuyến đường, tuyến phố có yêu cầu cao mỹ quan đô thị.

- Tại mỗi xã thuộc các khu vực thường xuyên xảy ra thiên tai, căn cứ lịch sử thiên tai trong vòng 5 năm trở lại, các doanh nghiệp phối hợp triển khai ít nhất 01 trạm thu phát sóng di động (BTS) kiên cố chịu được rủi ro thiên tai cấp 4 phù hợp với từng vùng, từng loại hình thiên tai và tuân thủ theo quy chuẩn của Bộ Xây dựng và các quy chuẩn khác có liên quan.

IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN

- Kinh phí xây dựng hạ tầng viễn thông bằng nguồn vốn của doanh nghiệp viễn thông, nguồn kinh phí xã hội hóa và các nguồn kinh phí hợp pháp theo quy định.

- Kinh phí thực hiện quản lý nhà nước về phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí chi thường xuyên) và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Sở Khoa học và Công nghệ

a) Làm đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Kế hoạch. Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện Kế hoạch.

b) Chủ trì, phê duyệt kế hoạch phát triển cột ăng ten của các doanh nghiệp; kế hoạch phát triển nhà, trạm viễn thông của các doanh nghiệp; báo cáo, đề xuất kịp thời UBND tỉnh chỉ đạo tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thực hiện Kế hoạch.

c) Chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường, các doanh nghiệp viễn thông và các đơn vị có liên quan tiếp tục rà soát, bổ sung các khu vực phát triển mới, khu vực lõm sóng phát sinh trên địa bàn tỉnh; tham mưu UBND tỉnh bổ sung, cập nhật số liệu việc xây dựng hạ tầng viễn thông thụ động.

d) Kiểm tra việc triển khai thực hiện kế hoạch của doanh nghiệp đã được phê duyệt, xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.

e) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn UBND các xã, phường công tác quản lý chuyên ngành về viễn thông; thông tin tuyên truyền đến người dân các quy định, chính sách về quản lý, xây dựng hạ tầng viễn thông để nhân dân đồng thuận trong việc xây dựng, phát triển hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh.

2. Sở Xây dựng

a) Phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trong ngành hỗ trợ, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp viễn thông xây dựng cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật dùng chung, đặc biệt dọc theo các tuyến đường giao thông trong tỉnh.

b) Chủ trì, phối hợp với các bên liên quan kiểm tra việc tuân thủ quy định về an toàn trong quá trình thi công công trình xây dựng và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh theo phân cấp.

c) Cung cấp thông tin liên quan về quy hoạch, dự án, kế hoạch đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo các công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý cho Sở Khoa học và Công nghệ, các đơn vị có liên quan và các doanh nghiệp viễn thông biết để phục vụ công tác quản lý, phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông và các doanh nghiệp chủ động phối hợp di dời cũng như đầu tư, mở rộng các công trình hạ tầng viễn thông nhằm tiết kiệm chi phí, tránh thiệt hại và mất liên lạc do sự cố trong quá trình thi công.

3. Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan và UBND cấp xã hướng dẫn sử dụng đất xây dựng hạ tầng viễn thông theo quy định.

4. Sở Tài chính

- Trên cơ sở đề xuất của các ngành, đơn vị và khả năng cân đối vốn ngân sách, tổng hợp tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí triển khai thực hiện các nhiệm vụ tại kế hoạch đảm bảo kịp thời, hiệu quả, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.

- Hướng dẫn hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền ban hành hướng dẫn các nội dung liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công, đất công phục vụ phát triển hạ tầng viễn thông bảo đảm đúng quy định của pháp luật.

5. Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp

Phối hợp, quản lý việc xây dựng phát triển hạ tầng viễn thông; hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp viễn thông triển khai xây dựng phát triển hạ tầng viễn thông tại Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp.

6. Ủy ban nhân dân xã, phường

a) Phối hợp, quản lý việc xây dựng phát triển hạ tầng viễn thông; hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp viễn thông triển khai xây dựng phát triển hạ tầng viễn thông tại địa phương.

b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giải quyết, xử lý kịp thời các khiếu nại của người dân, các trường hợp cản trở trái pháp luật, gây rối, phá hoại việc xây dựng và sử dụng hạ tầng viễn thông theo quy định.

c) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến đến cán bộ, công chức, viên chức và nhân dân trên địa bàn về định hướng, ý nghĩa, nội dung phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông tạo sự đồng thuận của xã hội trong triển khai hạ tầng viễn thông phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và chuyển đổi số của tỉnh.

7. Công ty Điện lực Thanh Hóa

Hỗ trợ, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp viễn thông sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật điện lực để phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông theo quy định tại Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật; tăng cường công tác phối hợp trong việc chỉnh trang mạng cáp ngoại vị trên địa bàn tỉnh đảm bảo an toàn vận hành lưới điện và các quy định về quản lý treo cáp viễn thông trên cột điện lực của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng công ty Điện lực miền Bắc.

8. Các doanh nghiệp viễn thông

a) Thực hiện xây dựng, phát triển hạ tầng phù hợp với các quy hoạch và quy định của pháp luật. Chủ động phối hợp với chính quyền địa phương các cấp trong việc giải quyết các vấn đề liên quan đến việc xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông.

b) Tăng cường công tác quản lý các dự án đầu tư, xây dựng hạ tầng viễn thông, chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn, kiểm định công trình.

c) Tiếp tục, rà soát các khu vực, cụm dân cư để thực hiện xóa lõm sóng thông tin di động. Tăng cường triển khai, phát triển trạm BTS 5G thúc đẩy phát triển hạ tầng số, tạo điều kiện cho người dân được tiếp cận chuyển đổi số và thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị.

d) Xây dựng kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông của doanh nghiệp phù hợp với nội dung của Kế hoạch này gửi Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt. Phối hợp với chính quyền cấp xã trong việc khảo sát, lựa chọn vị trí lắp đặt trạm BTS phù hợp với quy hoạch, đảm bảo mỹ quan và an toàn.

đ) Chủ động, phối hợp giữa các doanh nghiệp viễn thông và các đơn vị liên quan sử dụng hạ tầng viễn thông đảm bảo tiết kiện, an toàn mỹ quan đô thị.

e) Thực hiện chế độ báo cáo đột xuất, định kỳ hàng năm trước ngày 01/12/2026 về Sở Khoa học và Công nghệ để báo cáo UBND tỉnh.

f) Thường xuyên rà soát, cập nhật, bổ sung, sửa đổi dữ liệu hạ tầng viễn thông khi có sự thay đổi trên phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu hạ tầng bưu chính, viễn thông và đài phát thanh truyền hình tỉnh Thanh Hóa theo đúng quy định.

Trong quá trình triển khai, thực hiện Kế hoạch này nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công nghệ (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Báo và Đài PT-TH Thanh Hóa;         
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Các doanh nghiệp Viễn thông;
- Công ty Điện lực Thanh Hóa;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CNXDKH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Cao Văn Cường

 

PHỤ LỤC 1

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN CỘT ĂNG TEN
(Kèm theo Kế hoạch số 154/KH-UBND ngày 21/5/2026 của UBND tỉnh)

STT

Đơn vị hành chính cấp xã

Loại côngtrình hạ tầng kỹ thuật

Số lượng

Độ cao tối đa cột ăng ten (m)

Ghi chú

1

Phường Bỉm Sơn

A1

10

≤ 45

 

2

Phường Đào Duy Từ

A1

4

≤ 45

 

3

Phường Đông Quang

A1

11

≤ 45

 

4

Phường Đông Sơn

A1

6

≤ 45

 

5

Phường Đông Tiến

A1

10

≤ 45

 

6

Phường Hạc Thành

A1

33

≤ 45

 

7

Phường Hải Bình

A1

8

≤ 45

 

8

Phường Hải Lĩnh

A1

6

≤ 45

 

9

Phường Hàm Rồng

A1

15

≤ 45

 

10

Phường Nam Sầm Sơn

A1

4

≤ 45

 

11

Phường Nghi Sơn

A1

8

≤ 45

 

12

Phường Ngọc Sơn

A1

5

≤ 45

 

13

Phường Nguyệt Viên

A1

14

≤ 45

 

14

Phường Quảng Phú

A1

9

≤ 45

 

15

Phường Quang Trung

A1

6

≤ 45

 

16

Phường Sầm Sơn

A1

8

≤ 45

 

17

Phường Tân Dân

A1

4

≤ 45

 

18

Phường Tĩnh Gia

A1

8

≤ 45

 

19

Phường Trúc Lâm

A1

11

≤ 45

 

20

Xã An Nông

A1

3

≤ 45

 

21

Xã Ba Đình

A1

2

≤ 45

 

22

Xã Bá Thước

A1

5

≤ 45

 

23

Xã Bát Mọt

A1

4

≤ 45

 

24

Xã Biện Thượng

A1

8

≤ 45

 

25

Xã Các Sơn

A1

2

≤ 45

 

26

Xã Cẩm Tân

A1

2

≤ 45

 

27

Xã Cẩm Thạch

A1

5

≤ 45

 

28

Xã Cẩm Thủy

A1

4

≤ 45

 

29

Xã Cẩm Tú

A1

5

≤ 45

 

1

45 ÷ < 75

 

30

Xã Cẩm Vân

A1

5

≤ 45

 

31

Xã Cổ Lũng

A1

5

≤ 45

 

32

Xã Công Chính

A1

3

≤ 45

 

33

Xã Điền Lư

A1

3

≤ 45

 

34

Xã Điền Quang

A1

6

≤ 45

 

35

Xã Định Hòa

A1

3

≤ 45

 

36

Xã Định Tân

A1

4

≤ 45

 

37

Xã Đồng Lương

A1

9

≤ 45

 

38

Xã Đông Thành

A1

6

≤ 45

 

39

Xã Đồng Tiến

A1

8

≤ 45

 

40

Xã Giao An

A1

5

≤ 45

 

41

Xã Hà Long

A1

5

≤ 45

 

42

Xã Hà Trung

A1

9

≤ 45

 

43

Xã Hậu Lộc

A1

7

≤ 45

 

44

Xã Hiền Kiệt

A1

0

≤ 45

 

45

Xã Hồ Vương

A1

5

≤ 45

 

46

Xã Hoa Lộc

A1

7

≤ 45

 

47

Xã Hóa Quỳ

A1

4

≤ 45

 

48

Xã Hoằng Châu

A1

6

≤ 45

 

49

Xã Hoằng Giang

A1

7

≤ 45

 

50

Xã Hoằng Hóa

A1

10

≤ 45

 

51

Xã Hoằng Lộc

A1

5

≤ 45

 

52

Xã Hoằng Phú

A1

3

≤ 45

 

53

Xã Hoằng Sơn

A1

3

≤ 45

 

54

Xã Hoằng Thanh

A1

10

≤ 45

 

55

Xã Hoằng Tiến

A1

6

≤ 45

 

56

Xã Hoạt Giang

A1

5

≤ 45

 

57

Xã Hồi Xuân

A1

4

≤ 45

 

1

45 ÷ < 75

 

58

Xã Hợp Tiến

A1

11

≤ 45

 

59

Xã Kiên Thọ

A1

8

≤ 45

 

60

Xã Kim Tân

A1

5

≤ 45

 

61

Xã Lam Sơn

A1

6

≤ 45

 

62

Xã Linh Sơn

A1

5

≤ 45

 

63

Xã Lĩnh Toại

A1

4

≤ 45

 

64

Xã Luận Thành

A1

2

≤ 45

 

65

Xã Lương Sơn

A1

2

≤ 45

 

66

xã Lưu Vệ

A1

7

≤ 45

 

67

Xã Mậu Lâm

A1

2

≤ 45

 

68

Xã Minh Sơn

A1

6

≤ 45

 

69

Xã Mường Chanh

A1

1

≤ 45

 

70

Xã Mường Lát

A1

1

≤ 45

 

71

Xã Mường Lý

A1

6

≤ 45

 

72

Xã Mường Mìn

A1

1

≤ 45

 

73

Xã Na Mèo

A1

4

≤ 45

 

74

Xã Nam Xuân

A1

3

≤ 45

 

75

Xã Nga An

A1

4

≤ 45

 

76

Xã Nga Sơn

A1

14

≤ 45

 

77

Xã Nga Thắng

A1

7

≤ 45

 

78

Xã Ngọc Lặc

A1

3

≤ 45

 

79

Xã Ngọc Liên

A1

6

≤ 45

 

80

Xã Ngọc Trạo

A1

4

≤ 45

 

81

Xã Nguyệt Ấn

A1

7

≤ 45

 

82

Xã Nhi Sơn

A1

2

≤ 45

 

83

Xã Như Thanh

A1

12

≤ 45

 

84

Xã Như Xuân

A1

2

≤ 45

 

85

Xã Nông Cống

A1

16

≤ 45

 

86

Xã Phú Lệ

A1

1

≤ 45

 

87

Xã Phú Xuân

A1

6

≤ 45

 

88

Xã Pù Luông

A1

2

≤ 45

 

89

Xã Pù Nhi

A1

0

≤ 45

 

90

Xã Quan Sơn

A1

3

≤ 45

 

91

Xã Quảng Bình

A1

2

≤ 45

 

92

Xã Quang Chiểu

A1

3

≤ 45

 

93

Xã Quảng Chính

A1

3

≤ 45

 

94

Xã Quảng Ngọc

A1

6

≤ 45

 

95

Xã Quảng Ninh

A1

2

≤ 45

 

96

Xã Quảng Yên

A1

4

≤ 45

 

97

Xã Quý Lộc

A1

8

≤ 45

 

98

Xã Quý Lương

A1

4

≤ 45

 

99

Xã Sao Vàng

A1

12

≤ 45

 

100

Xã Sơn Điện

A1

0

≤ 45

 

101

Xã Sơn Thủy

A1

6

≤ 45

 

102

xã Tam Chung

A1

1

≤ 45

 

103

Xã Tam Lư

A1

1

≤ 45

 

104

Xã Tam Thanh

A1

4

≤ 45

 

105

Xã Tân Ninh

A1

8

≤ 45

 

106

Xã Tân Thành

A1

4

≤ 45

 

107

Xã Tân Tiến

A1

3

≤ 45

 

108

xã Tây Đô

A1

3

≤ 45

 

109

Xã Thạch Bình

A1

7

≤ 45

 

110

Xã Thạch Lập

A1

6

≤ 45

 

111

Xã Thạch Quảng

A1

2

≤ 45

 

112

xã Thăng Bình

A1

3

≤ 45

 

113

xã Thắng Lộc

A1

3

≤ 45

 

114

Xã Thắng Lợi

A1

8

≤ 45

 

115

Xã Thanh Kỳ

A1

7

≤ 45

 

116

Xã Thanh Phong

A1

7

≤ 45

 

117

Xã Thanh Quân

A1

3

≤ 45

 

118

Xã Thành Vinh

A1

6

≤ 45

 

119

Xã Thiên Phủ

A1

7

≤ 45

 

120

Xã Thiết Ống

A1

1

≤ 45

 

121

Xã Thiệu Hóa

A1

6

≤ 45

 

122

Xã Thiệu Quang

A1

6

≤ 45

 

123

Xã Thiệu Tiến

A1

6

≤ 45

 

124

Xã Thiệu Toán

A1

3

≤ 45

 

125

Xã Thiệu Trung

A1

5

≤ 45

 

126

Xã Thọ Bình

A1

6

≤ 45

 

127

Xã Thọ Lập

A1

6

≤ 45

 

128

Xã Thọ Long

A1

8

≤ 45

 

129

xã Thọ Ngọc

A1

4

≤ 45

 

130

Xã Thọ Phú

A1

7

≤ 45

 

131

Xã Thọ Xuân

A1

12

≤ 45

 

132

Xã Thượng Ninh

A1

10

≤ 45

 

133

Xã Thường Xuân

A1

8

≤ 45

 

134

Xã Tiên Trang

A1

2

≤ 45

 

135

Xã Tống Sơn

A1

6

≤ 45

 

136

Xã Triệu Lộc

A1

3

≤ 45

 

137

Xã Triệu Sơn

A1

15

≤ 45

 

138

Xã Trung Chính

A1

6

≤ 45

 

139

Xã Trung Hạ

A1

2

≤ 45

 

140

Xã Trung Lý

A1

3

≤ 45

 

141

Xã Trung Sơn

A1

3

≤ 45

 

142

Xã Trung Thành

A1

5

≤ 45

 

143

Xã Trường Lâm

A1

13

≤ 45

 

144

Xã Trường Văn

A1

6

≤ 45

 

145

Xã Tượng Lĩnh

A1

3

≤ 45

 

146

Xã Vân Du

A1

2

≤ 45

 

147

Xã Vạn Lộc

A1

10

≤ 45

 

148

Xã Văn Nho

A1

1

≤ 45

 

149

Xã Văn Phú

A1

3

≤ 45

 

150

Xã Vạn Xuân

A1

1

≤ 45

 

151

Xã Vĩnh Lộc

A1

9

≤ 45

 

152

Xã Xuân Bình

A1

3

≤ 45

 

153

Xã Xuân Chinh

A1

2

≤ 45

 

154

Xã Xuân Du

A1

5

≤ 45

 

155

Xã Xuân Hòa

A1

2

≤ 45

 

156

Xã Xuân Lập

A1

3

≤ 45

 

157

Xã Xuân Thái

A1

4

≤ 45

 

158

Xã Xuân Tín

A1

5

≤ 45

 

159

Xã Yên Định

A1

7

≤ 45

 

160

Xã Yên Khương

A1

1

≤ 45

 

161

Xã Yên Nhân

A1

4

≤ 45

 

162

Xã Yên Ninh

A1

8

≤ 45

 

163

Xã Yên Phú

A1

4

≤ 45

 

164

Xã Yên Thắng

A1

3

≤ 45

 

165

Xã Yên Thọ

A1

5

≤ 45

 

166

Xã Yên Trường

A1

3

≤ 45

 

 

TỔNG CỘNG

 

911

 

 

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN PHÁT TRIỂN NHÀ, TRẠM VIỄN THÔNG
(Kèm theo Kế hoạch số 154/KH-UBND ngày 21/5/2026 của UBND tỉnh)

STT

Chức năng công trình

Loại công trình hạ tầng kỹ thuật

Số lượng

Đơn vị khai thác

Khu vực dự kiến

Diện tích(m2)

Khả năng lắp đặtsử dụngchung

Ghi chú

1

Trạm thu phát sóng di động

NT1

9

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Bỉm Sơn

1690

X

 

2

Trạm thu phát sóng di động

NT2

1

VTTH

20

X

 

3

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

VTTH, Mobifone

Phường Đào Duy Từ

1000

X

 

4

Trạm thu phát sóng di động

NT1

9

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Đông Quang

2080

X

 

5

Trạm thu phát sóng di động

NT2

2

VTTH

60

X

 

6

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, Mobifone

Phường Đông Sơn

800

X

 

7

Trạm thu phát sóng di động

NT2

1

VTTH

30

X

 

8

Trạm thu phát sóng di động

NT1

10

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Đông Tiến

1465

X

 

9

Trạm thu phát sóng di động

NT1

30

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Hạc Thành

1935

X

 

10

Trạm thu phát sóng di động

NT2

3

VTTH

90

X

 

11

Trạm thu phát sóng di động

NT1

8

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Hải Bình

1800

X

 

12

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Hải Lĩnh

1300

X

 

13

Trạm thu phát sóng di động

NT1

15

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Hàm Rồng

1000

X

 

14

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

VTTH, Mobifone

Phường Nam Sầm Sơn

1000

X

 

15

Trạm thu phát sóng di động

NT1

8

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Nghi Sơn

2000

X

 

16

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, VTTH

Phường Ngọc Sơn

925

X

 

17

Trạm thu phát sóng di động

NT1

14

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Nguyệt Viên

3235

X

 

18

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Quảng Phú

1950

X

 

19

Trạm thu phát sóng di động

NT2

2

VTTH

60

 

 

20

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Quang Trung

1850

X

 

21

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Sầm Sơn

1800

X

 

22

Trạm thu phát sóng di động

NT2

2

VTTH

60

X

 

23

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

Viettel, VTTH

Phường Tân Dân

1200

X

 

24

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Tĩnh Gia

1550

X

 

25

Trạm thu phát sóng di động

NT2

1

VTTH

30

 

 

26

Trạm thu phát sóng di động

NT1

11

Viettel, VTTH, Mobifone

Phường Trúc Lâm

2850

X

 

27

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel, Mobifone

Xã An Nông

570

X

 

28

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

Viettel, Mobifone

Xã Ba Đình

600

X

 

29

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Bá Thước

1070

X

 

30

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

Viettel, VTTH

Xã Bát Mọt

800

X

 

31

Trạm thu phát sóng di động

NT1

8

Viettel, VTTH

Xã Biện Thượng

2200

X

 

32

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

Viettel, VTTH

Xã Các Sơn

600

X

 

33

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

Viettel, Mobifone

Xã Cẩm Tân

400

X

 

34

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Cẩm Thạch

1350

X

 

35

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

VTTH, Mobifone

Xã Cẩm Thủy

1100

X

 

36

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Cẩm Tú

1500

X

 

37

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, VTTH

Xã Cẩm Vân

1250

X

 

38

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Cổ Lũng

1250

X

 

39

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

VTTH

Xã Công Chính

750

X

 

40

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Điền Lư

950

X

 

41

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Điền Quang

1800

X

 

42

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel, Mobifone

Xã Định Hòa

370

X

 

43

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Định Tân

1100

X

 

44

Trạm thu phát sóng di động

NT1

9

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Đồng Lương

2650

X

 

45

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Đông Thành

1600

X

 

46

Trạm thu phát sóng di động

NT1

8

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Đồng Tiến

2200

X

 

47

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel

Xã Giao An

1700

X

 

48

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

VTTH, Mobifone

Xã Hà Long

1250

 

 

49

Trạm thu phát sóng di động

NT1

9

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Hà Trung

1710

X

 

50

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

VTTH, Mobifone

Xã Hậu Lộc

1750

X

 

51

Trạm thu phát sóng di động

NT1

0

 

Xã Hiền Kiệt

0

 

 

52

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Hồ Vương

1350

X

 

53

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Hoa Lộc

2050

X

 

54

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

Viettel, VTTH

Xã Hóa Quỳ

870

X

 

55

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Hoằng Châu

1470

X

 

56

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Hoằng Giang

1850

X

 

57

Trạm thu phát sóng di động

NT1

10

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Hoằng Hóa

2700

X

 

58

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Hoằng Lộc

1170

X

 

59

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Mobifone

Xã Hoằng Phú

750

 

 

60

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

VTTH, Mobifone

Xã Hoằng Sơn

750

 

 

61

Trạm thu phát sóng di động

NT1

10

VTTH, Mobifone

Xã Hoằng Thanh

2500

X

 

62

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Hoằng Tiến

1600

X

 

63

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

VTTH, Mobifone

Xã Hoạt Giang

1250

 

 

64

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel

Xã Hồi Xuân

1800

X

 

65

Trạm thu phát sóng di động

NT1

11

VTTH, Mobifone

Xã Hợp Tiến

2750

X

 

66

Trạm thu phát sóng di động

NT1

8

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Kiên Thọ

1820

X

 

67

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

VTTH, Mobifone

Xã Kim Tân

1250

X

 

68

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, Mobifone

Xã Lam Sơn

1500

X

 

69

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

VTTH, Mobifone

Xã Linh Sơn

1350

X

 

70

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

VTTH

Xã Lĩnh Toại

1000

 

 

71

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

Viettel, VTTH

Xã Luận Thành

600

X

 

72

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

Viettel, Mobifone

Xã Lương Sơn

700

X

 

73

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

VTTH, Mobifone

xã Lưu Vệ

1850

X

 

74

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

VTTH

Xã Mậu Lâm

500

X

 

75

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

VTTH, Mobifone

Xã Minh Sơn

1500

X

 

76

Trạm thu phát sóng di động

NT1

1

VTTH

Xã Mường Chanh

250

 

 

77

Trạm thu phát sóng di động

NT1

1

Mobifone

Xã Mường Lát

350

 

 

78

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH

Xã Mường Lý

1600

X

 

79

Trạm thu phát sóng di động

NT1

1

Mobifone

Xã Mường Mìn

350

 

 

80

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

Viettel, VTTH

Xã Na Mèo

850

X

 

81

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel, VTTH

Xã Nam Xuân

750

X

 

82

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

Viettel, Mobifone

Xã Nga An

1200

X

 

83

Trạm thu phát sóng di động

NT1

14

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Nga Sơn

3920

X

 

84

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Nga Thắng

2200

X

 

85

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

VTTH

Xã Ngọc Lặc

750

X

 

86

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH

Xã Ngọc Liên

1500

X

 

87

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

Viettel, VTTH

Xã Ngọc Trạo

1200

X

 

88

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Nguyệt Ấn

1850

X

 

89

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

Viettel, Mobifone

Xã Nhi Sơn

500

X

 

90

Trạm thu phát sóng di động

NT1

12

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Như Thanh

3120

X

 

91

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

Viettel

Xã Như Xuân

600

X

 

92

Trạm thu phát sóng di động

NT1

16

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Nông Cống

4200

X

 

93

Trạm thu phát sóng di động

NT1

1

VTTH

Xã Phú Lệ

250

 

 

94

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH

Xã Phú Xuân

1700

X

 

95

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

Viettel, Mobifone

Xã Pù Luông

500

X

 

96

Trạm thu phát sóng di động

NT1

0

 

Xã Pù Nhi

0

 

 

97

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel

Xã Quan Sơn

750

X

 

98

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

VTTH, Mobifone

Xã Quảng Bình

500

X

 

99

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel, VTTH

Xã Quang Chiểu

570

X

 

100

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel, VTTH

Xã Quảng Chính

850

X

 

101

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Quảng Ngọc

1600

X

 

102

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

VTTH, Mobifone

Xã Quảng Ninh

500

X

 

103

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

Viettel, Mobifone

Xã Quảng Yên

900

X

 

104

Trạm thu phát sóng di động

NT1

8

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Quý Lộc

2600

X

 

105

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Quý Lương

1200

X

 

106

Trạm thu phát sóng di động

NT1

12

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Sao Vàng

3100

X

 

107

Trạm thu phát sóng di động

NT1

0

 

Xã Sơn Điện

0

 

 

108

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH

Xã Sơn Thủy

1700

X

 

109

Trạm thu phát sóng di động

NT1

1

VTTH

xã Tam Chung

250

X

 

110

Trạm thu phát sóng di động

NT1

1

Viettel

Xã Tam Lư

350

X

 

111

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

Viettel, VTTH

Xã Tam Thanh

800

X

 

112

Trạm thu phát sóng di động

NT1

8

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Tân Ninh

1900

X

 

113

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

VTTH, Mobifone

Xã Tân Thành

1000

X

 

114

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

VTTH, Mobifone

Xã Tân Tiến

750

X

 

115

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

VTTH

xã Tây Đô

750

 

 

116

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH

Xã Thạch Bình

1240

X

 

117

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

VTTH

Xã Thạch Lập

1500

X

 

118

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

VTTH, Mobifone

Xã Thạch Quảng

500

X

 

119

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

Viettel, VTTH

xã Thăng Bình

1100

X

 

120

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

VTTH

xã Thắng Lộc

750

X

 

121

Trạm thu phát sóng di động

NT1

8

Viettel, VTTH

Xã Thắng Lợi

1920

X

 

122

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

Viettel, VTTH

Xã Thanh Kỳ

1950

X

 

123

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Thanh Phong

1950

X

 

124

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel, VTTH

Xã Thanh Quân

390

X

 

125

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH

Xã Thành Vinh

1900

X

 

126

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

Viettel, VTTH

Xã Thiên Phủ

1670

X

 

127

Trạm thu phát sóng di động

NT1

1

Mobifone

Xã Thiết Ống

350

 

 

128

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Thiệu Hóa

1500

X

 

129

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH

Xã Thiệu Quang

1620

X

 

130

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Thiệu Tiến

1600

X

 

131

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

VTTH, Mobifone

Xã Thiệu Toán

850

X

 

132

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Thiệu Trung

1550

X

 

133

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Thọ Bình

1700

X

 

134

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

VTTH, Mobifone

Xã Thọ Lập

1500

X

 

135

Trạm thu phát sóng di động

NT1

8

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Thọ Long

2100

X

 

136

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

VTTH, Mobifone

xã Thọ Ngọc

1000

X

 

137

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Thọ Phú

1950

X

 

138

Trạm thu phát sóng di động

NT1

12

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Thọ Xuân

3400

X

 

139

Trạm thu phát sóng di động

NT1

10

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Thượng Ninh

2820

X

 

140

Trạm thu phát sóng di động

NT1

8

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Thường Xuân

2600

X

 

141

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

Mobifone

Xã Tiên Trang

500

 

 

142

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

VTTH, Mobifone

Xã Tống Sơn

1500

X

 

143

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel, Mobifone

Xã Triệu Lộc

550

X

 

144

Trạm thu phát sóng di động

NT1

15

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Triệu Sơn

4750

X

 

145

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH

Xã Trung Chính

1700

X

 

146

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

Viettel

Xã Trung Hạ

550

X

 

147

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel, VTTH

Xã Trung Lý

390

X

 

148

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel

Xã Trung Sơn

950

X

 

149

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Trung Thành

1450

X

 

150

Trạm thu phát sóng di động

NT1

13

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Trường Lâm

4050

X

 

151

Trạm thu phát sóng di động

NT1

6

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Trường Văn

1800

X

 

152

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel

Xã Tượng Lĩnh

1050

X

 

153

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

VTTH

Xã Vân Du

500

X

 

154

Trạm thu phát sóng di động

NT1

10

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Vạn Lộc

2500

X

 

155

Trạm thu phát sóng di động

NT1

1

Mobifone

Xã Văn Nho

350

 

 

156

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel

Xã Văn Phú

770

X

 

157

Trạm thu phát sóng di động

NT1

1

Viettel

Xã Vạn Xuân

70

X

 

158

Trạm thu phát sóng di động

NT1

9

Viettel, VTTH

Xã Vĩnh Lộc

2170

X

 

159

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

VTTH, Mobifone

Xã Xuân Bình

600

X

 

160

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

VTTH

Xã Xuân Chinh

500

X

 

161

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Xuân Du

1350

X

 

162

Trạm thu phát sóng di động

NT1

2

Viettel, Mobifone

Xã Xuân Hòa

700

X

 

163

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel, Mobifone

Xã Xuân Lập

850

X

 

164

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

VTTH, Mobifone

Xã Xuân Thái

1100

X

 

165

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Xuân Tín

1650

X

 

166

Trạm thu phát sóng di động

NT1

7

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Yên Định

1670

X

 

167

Trạm thu phát sóng di động

NT1

1

Mobifone

Xã Yên Khương

350

 

 

168

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

VTTH, Mobifone

Xã Yên Nhân

1250

X

 

169

Trạm thu phát sóng di động

NT1

8

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Yên Ninh

2500

X

 

170

Trạm thu phát sóng di động

NT1

4

Viettel, VTTH, Mobifone

Xã Yên Phú

1300

X

 

171

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

Viettel, VTTH

Xã Yên Thắng

900

X

 

172

Trạm thu phát sóng di động

NT1

5

Viettel, VTTH

Xã Yên Thọ

1300

X

 

173

Trạm thu phát sóng di động

NT1

3

VTTH, Mobifone

Xã Yên Trường

750

X

 

 

TỔNG CỘNG

 

911

 

 

226.720

 

 

 

 

Từ khóa:
154/KH-UBNDKế hoạch 154/KH-UBNDKế hoạch số 154/KH-UBNDKế hoạch 154/KH-UBND của Tỉnh Thanh HóaKế hoạch số 154/KH-UBND của Tỉnh Thanh HóaKế hoạch 154 KH UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu154/KH-UBND
                            Loại văn bảnKế hoạch
                            Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                            Ngày ban hành21/05/2026
                            Người kýCao Văn Cường
                            Ngày hiệu lực 21/05/2026
                            Tình trạng Chưa có hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu154/KH-UBND
                                                  Loại văn bảnKế hoạch
                                                  Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                                                  Ngày ban hành21/05/2026
                                                  Người kýCao Văn Cường
                                                  Ngày hiệu lực 21/05/2026
                                                  Tình trạng Chưa có hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan