Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›2100/QĐ-UBND

Quyết định 2100/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện/ Ủy ban nhân dân cấp xã do tỉnh Khánh Hòa ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2100/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành29/07/2022
Người kýNguyễn Tấn Tuân
Ngày hiệu lực 29/07/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/07/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2100/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 29 tháng 7 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN/ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 266/TTr-SLĐTBXH ngày 21/7/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện/ Ủy ban nhân dân cấp xã được công bố tại Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
VBĐT

- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo;
- Cổng TTĐT t
ỉnh; Cổng TTĐT CCHC tỉnh;
- Trung tâ
m CNTT và DVHCCTT tỉnh;
- Lưu: VT, P.KSTTHC, HThanh.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tấn Tuân

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN/ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2100/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Chủ tịch UBND Khánh Hòa)

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

1. Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mã số TTHC: 1.010938)

Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.010938)

Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian

UBND cấp huyện

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin:

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - TBXH.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Kết thúc quy trình.

Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. Kết thúc quy trình.

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018); Hồ sơ của tổ chức, công dân đã được tiếp nhận;

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Phân công xử lý

Hồ sơ được chuyển đến công chức xử lý.

0,5 ngày

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

 

 

 

05 ngày

 

Trường hợp 1: thẩm định hồ sơ đầy đủ nhưng chưa hợp lệ, cần bổ sung:

- Công chức được giao xử lý hồ sơ;

- Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện;

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả;

- Văn thư.

- Công chức được giao xử lý hồ sơ thẩm định; dự thảo Thông báo đề bổ sung hồ sơ trong thời hạn 03 ngày (03 ngày chờ bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết);

- Chuyển Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội duyệt Thông báo.

- Văn thư vào sổ, đóng dấu; chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi Thông báo cho cá nhân thực hiện thủ tục hành chính;

- Cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ: chuyển trường hợp 2 hoặc 3.

Hoặc trường hợp Cá nhân hoặc đại diện cơ quan, đơn vị không bổ sung hồ sơ: Thực hiện hủy bỏ xử lý hồ sơ sau 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản đề nghị bổ sung; Kết thúc quy trình.

- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.

02 ngày

Trường hợp 2: thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

- Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung;

- Thẩm định hồ sơ, thẩm định các điều kiện công bố;

- Dự thảo Quyết định công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.

- Chuyển Bước 4.

Dự thảo Quyết định công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ.

03 ngày

Trường hợp 3: thẩm định hồ sơ đầy đủ, không hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

- Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung;

- Thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối)

- Chuyển Bước 4.

Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối)

03 ngày

Bước 4

Xem xét ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Xem xét ký duyệt

 

01 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo Phòng LĐ - TBXH xem xét hồ sơ, đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

- Lãnh đạo Phòng LĐ - TBXH xem xét, phê duyệt hồ sơ

- Chuyển bước tiếp theo

Dự thảo Quyết định công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

Hoặc dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối)

01 ngày

Trường hợp 2: Lãnh đạo Phòng LĐ - TBXH xem xét hồ sơ nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình.

Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

- Lãnh đạo Phòng LĐ - TBXH xem xét hồ sơ

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại bước trước

 

01 ngày

Bước 5

Xem xét hồ sơ đã thẩm định

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện

 

 

01 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định; đồng ý với hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện

- Xem xét hồ sơ đã thẩm định

- Phê duyệt hồ sơ

- Chuyển Bước tiếp theo

Dự thảo Quyết định công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

Hoặc dự thảo thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

01 ngày

Trường hợp 2: Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình.

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện

- Xem xét hồ sơ đã thẩm định

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại Bước trước

 

01 ngày

Bước 6

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Duyệt hồ sơ

 

01 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét hồ sơ, đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

- Lãnh đạo UBND cấp huyện.

- Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký duyệt hồ sơ;

- Chuyển bước tiếp theo

Quyết định công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục 11 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

Hoặc thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

01 ngày

Trường hợp 2: Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét hồ sơ nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình.

- Lãnh đạo UBND cấp huyện.

- Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét hồ sơ

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại bước trước

 

01 ngày

Bước 7

Phát hành văn bản

Văn thư

- Văn thư vào sổ, đóng dấu; phát hành văn bản;

- Chuyển bước tiếp theo

 

01 ngày

Bước 8

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Trả kết quả

Quyết định công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

Hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

0

Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp huyện theo quy định hiện hành.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng;

- Quyết định công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.

2. Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. (Số hồ sơ: 1.010939)

Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.010939)

Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian

UBND cấp huyện

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin:

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - TBXH.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Kết thúc quy trình.

Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. Kết thúc quy trình.

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018); Hồ sơ của tổ chức, công dân đã được tiếp nhận;

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Phân công xử lý

Hồ sơ được chuyển đến công chức xử lý.

0,5 ngày

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

 

 

 

05 ngày

 

Trường hợp 1: thẩm định hồ sơ đầy đủ nhưng chưa hợp lệ, cần bổ sung:

- Công chức được giao xử lý hồ sơ,

- Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện;

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả;

- Văn thư.

- Công chức được giao xử lý hồ sơ thẩm định; dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ trong thời hạn 03 ngày (03 ngày chờ bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết);

- Chuyển Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội duyệt Thông báo.

- Văn thư vào sổ, đóng dấu; chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi Thông báo cho cá nhân thực hiện thủ tục hành chính;

- Cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ: chuyển trường hợp 2 hoặc 3.

Hoặc trường hợp Cá nhân hoặc đại diện cơ quan, đơn vị không bổ sung hồ sơ: Thực hiện hủy bỏ xử lý hồ sơ sau 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản đề nghị bổ sung; Kết thúc quy trình.

- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.

02 ngày

Trường hợp 2: thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

- Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung;

- Thẩm định hồ sơ, thẩm định các điều kiện công bố lại;

- Dự thảo Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.

- Chuyển Bước 4.

Dự thảo Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ

03 ngày

Trường hợp 3: thẩm định hồ sơ đầy đủ, không hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

- Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung;

- Thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối)

- Chuyển Bước 4.

Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối)

03 ngày

Bước 4

Xem xét ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Xem xét ký duyệt

 

01 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo Phòng LĐ - TBXH xem xét hồ sơ, đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

- Lãnh đạo Phòng LĐ - TBXH xem xét, phê duyệt hồ sơ

- Chuyển bước tiếp theo

Dự thảo Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

Hoặc dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối)

01 ngày

Trường hợp 2: Lãnh đạo Phòng LĐ - TBXH xem xét hồ sơ nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình.

Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

- Lãnh đạo Phòng LĐ - TBXH xem xét hồ sơ

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại bước trước

 

01 ngày

Bước 5

Xem xét hồ sơ đã thẩm định

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện

 

 

01 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định; đồng ý với hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện

- Xem xét hồ sơ đã thẩm định

- Phê duyệt hồ sơ

- Chuyển Bước tiếp theo

Dự thảo Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

Hoặc dự thảo thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

01 ngày

Trường hợp 2: Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình.

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện

- Xem xét hồ sơ đã thẩm định

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại Bước trước

 

01 ngày

Bước 6

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Duyệt hồ sơ

 

01 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét hồ sơ, đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

- Lãnh đạo UBND cấp huyện.

- Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký duyệt hồ sơ;

- Chuyển bước tiếp theo

Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

Hoặc thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

01 ngày

Trường hợp 2: Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét hồ sơ nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình.

- Lãnh đạo UBND cấp huyện.

- Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét hồ sơ

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại bước trước

 

01 ngày

Bước 7

Phát hành văn bản

Văn thư

- Văn thư vào sổ, đóng dấu; phát hành văn bản;

- Chuyển bước tiếp theo

 

01 ngày

Bước 8

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Trả kết quả

Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục 11 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

Hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

0

Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp huyện theo quy định hiện hành.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng;

- Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.

3. Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. (Số hồ sơ: 1.010940)

Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.010940)

Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian

UBND cấp huyện

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin:

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - TBXH.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Kết thúc quy trình.

Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. Kết thúc quy trình.

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018); Hồ sơ của tổ chức, công dân đã được tiếp nhận;

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Phân công xử lý

Hồ sơ được chuyển đến công chức xử lý.

0,5 ngày

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

 

 

 

05 ngày

 

Trường hợp 1: thẩm định hồ sơ đầy đủ nhưng chưa hợp lệ, cần bổ sung:

- Công chức được giao xử lý hồ sơ;

- Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện;

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả;

- Văn thư.

- Công chức được giao xử lý hồ sơ thẩm định; dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ trong thời hạn 03 ngày (03 ngày chờ bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết);

- Chuyển Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội duyệt Thông báo.

- Văn thư vào sổ, đóng dấu; chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi Thông báo cho cá nhân thực hiện thủ tục hành chính;

- Cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ: chuyển trường hợp 2 hoặc 3.

Hoặc trường hợp Cá nhân hoặc đại diện cơ quan, đơn vị không bổ sung hồ sơ: Thực hiện hủy bỏ xử lý hồ sơ sau 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản đề nghị bổ sung; Kết thúc quy trình.

- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.

02 ngày

Trường hợp 2: thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

- Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung;

- Thẩm định hồ sơ, thẩm định các điều kiện công bố;

- Dự thảo Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.

- Chuyển Bước 4.

Dự thảo Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ

03 ngày

Trường hợp 3: thẩm định hồ sơ đầy đủ, không hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

- Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung;

- Thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối)

- Chuyển Bước 4.

Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối)

03 ngày

Bước 4

Xem xét ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Xem xét ký duyệt

 

01 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo Phòng LĐ - TBXH xem xét hồ sơ, đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

- Lãnh đạo Phòng LĐ - TBXH xem xét, phê duyệt hồ sơ

- Chuyển bước tiếp theo

Dự thảo Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

Hoặc dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối)

01 ngày

Trường hợp 2: Lãnh đạo Phòng LĐ - TBXH xem xét hồ sơ nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình.

Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

- Lãnh đạo Phòng LĐ - TBXH xem xét hồ sơ

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại bước trước

 

01 ngày

Bước 5

Xem xét hồ sơ đã thẩm định

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện

 

 

01 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện xem xét, xử lý hồ sơ đà thẩm định; đồng ý với hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện

- Xem xét hồ sơ đã thẩm định

- Phê duyệt hồ sơ

- Chuyển Bước tiếp theo

Dự thảo Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

Hoặc dự thảo thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

01 ngày

Trường hợp 2: Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình.

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện

- Xem xét hồ sơ đã thẩm định

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại Bước trước

 

01 ngày

Bước 6

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Duyệt hồ sơ

 

01 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét hồ sơ, đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

- Lãnh đạo UBND cấp huyện.

- Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký duyệt hồ sơ;

- Chuyển bước tiếp theo

Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

Hoặc thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

01 ngày

Trường hợp 2: Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét hồ sơ nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình.

- Lãnh đạo UBND cấp huyện.

- Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét hồ sơ

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại bước trước

 

01 ngày

Bước 7

Phát hành văn bản

Văn thư

- Văn thư vào sổ, đóng dấu; phát hành văn bản;

- Chuyển bước tiếp theo

 

01 ngày

Bước 8

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Trả kết quả

Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

Hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

0

Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp huyện theo quy định hiện hành.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng;

- Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

1. Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện. (Số hồ sơ: 1.010941)

Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.010941)

Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian

Ghi chú

UBND cấp xã

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin:

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển cán bộ/công chức phụ trách.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Kết thúc quy trình.

Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. Kết thúc quy trình.

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018); Hồ sơ của tổ chức, công dân đã được tiếp nhận;

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

0,25 ngày

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

 

 

 

02 ngày

 

 

Trường hợp 1: thẩm định hồ sơ đầy đủ nhưng chưa hợp lệ, cần bổ sung:

- Công chức Văn hóa - xã hội;

- Lãnh đạo UBND cấp xã;

- Văn thư.

- Công chức Văn hóa - xã hội thẩm định; dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ trong thời hạn 03 ngày (03 ngày chờ bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết).

- Chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt Thông báo.

- Văn thư vào sổ, đóng dấu.

- Cá nhân thực hiện thủ tục hành chính bổ sung hồ sơ: chuyển trường hợp 2 hoặc 3.

Hoặc trường hợp người hưởng trợ cấp không bổ sung hồ sơ: Thực hiện hủy bỏ xử lý hồ sơ sau 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản đề nghị bổ sung; Kết thúc quy trình.

- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.

01 ngày

 

Trường hợp 2: thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

- Công chức Văn hóa - xã hội;

- Công an cấp xã;

- Lãnh đạo UBND cấp xã;

- Công chức Văn hóa - xã hội tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ bổ sung);

- Công an xã thẩm định hồ sơ đăng ký cai nghiện;

- Công chức Văn hóa - xã hội dự thảo văn bản trình Văn bản trình Phòng LĐTBXH;

- Chuyển Bước 3.

Dự thảo Quyết định về việc cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 24, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ

01 ngày

 

 

Trường hợp 3: thẩm định hồ sơ đầy đủ, không hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

Công chức Văn hóa - xã hội

- Tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ bổ sung);

- Thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do từ chối).

- Chuyển Bước 3.

Dự thảo Thông, báo từ chối giải quyết hồ sơ.

01 ngày

 

Bước 3

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

Xem xét, ký duyệt

Quyết định về việc cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 24, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ

0,5 ngày

 

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định, đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo UBND cấp xã

- Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ

- Chuyển bước tiếp theo

- Quyết định về việc cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 24, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

- Hoặc Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

0,5 ngày

 

Trường hợp 2: Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định, không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo UBND cấp xã

- Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ sơ đã thẩm định

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại bước trước

 

0,5 ngày

 

Bước 4

Vào sổ, đóng dấu

Văn thư

Văn thư vào sổ, đóng dấu

- Quyết định về việc cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 24, Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ;

- Hoặc Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

0,25 ngày

 

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa

Trả kết quả

- Quyết định về việc cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng;

- Hoặc Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

0

 

Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã theo quy định hiện hành.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng;

- Quyết định về việc cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.

Từ khóa:
2100/QĐ-UBNDQuyết định 2100/QĐ-UBNDQuyết định số 2100/QĐ-UBNDQuyết định 2100/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định số 2100/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định 2100 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2100/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                            Ngày ban hành29/07/2022
                            Người kýNguyễn Tấn Tuân
                            Ngày hiệu lực 29/07/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2100/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                                                  Ngày ban hành29/07/2022
                                                  Người kýNguyễn Tấn Tuân
                                                  Ngày hiệu lực 29/07/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện/ Ủy ban nhân dân cấp xã được công bố tại Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan