Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›1625/QĐ-UBND

Quyết định 1625/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc khối chính quyền tỉnh Quảng Trị

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1625/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành05/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 05/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/07/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1625/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 05 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC KHỐI CHÍNH QUYỀN TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;

Căn cứ hướng dẫn của Bộ Nội vụ tại Công văn số 64/BNV-CCVC ngày 05/01/2024 về việc xác định cơ cấu ngạch công chức và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 414/TTr-SNV ngày 18/6/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc khối chính quyền tỉnh Quảng Trị tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao:

1. Sở Nội vụ:

a) Căn cứ cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc khối chính quyền được phê duyệt tại Quyết định này tham mưu UBND tỉnh chuyển ngạch, nâng ngạch và thực hiện chế độ chính sách đối với công chức thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh theo quy định của pháp luật.

b) Tổng hợp và báo cáo kết quả xác định cơ cấu ngạch công chức của từng cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định.

2. Các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc khối chính quyền tỉnh Quảng Trị:

a) Căn cứ cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc khối chính quyền được phê duyệt tại Quyết định này và chức năng, nhiệm vụ, mức độ phức tạp công việc của từng phòng và tương đương phòng, của từng vị trí việc làm, xác định hợp lý ngạch công chức tương ứng với từng vị trí việc làm đã được UBND tỉnh phê duyệt.

b) Cử công chức tham gia nâng ngạch phù hợp với cơ cấu ngạch được phê duyệt tại Quyết định này và phù hợp với ngạch công chức tương ứng với từng vị trí việc làm đã xác định tại điểm a Khoản này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Võ Văn Hưng

 


TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THỘC KHỐI CHÍNH QUYỀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1625/QĐ-UBND ngày 05/07/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)

TT

Tên cơ quan, tổ chức hành chính

Số lượng công chức

Loại ngạch công chức (*)

Số lượng công chức giữ ngạch tương ứng

Tỷ lệ ngạch công chức (%)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG CỘNG (I+II)

551

Loại B

198

35,9%

 

Loại C

300

54,4%

 

Loại C hoặc Loại D

43

7,8%

 

Loại D

10

1,8%

 

I

CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG

351

Loại B

132

37,6%

 

Loại C

214

61,0%

 

Loại D

5

1,4%

 

II

CHI CỤC VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG

200

Loại B

66

33,0%

 

Loại C

86

43,0%

 

Loại C hoặc Loại D

43

21,5%

 

Loại D

5

2,5%

 

1

Sở Công Thương

16

Loại B

6

37,5%

 

Loại C

10

62,5%

 

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

22

Loại B

8

36,4%

 

Loại C

14

63,6%

 

3

Sở Giao thông vận tải

18

Loại B

7

38,9%

 

Loại C

11

61,1%

 

4

Sở Xây dựng

13

Loại B

5

38,5%

 

Loại C

8

61,5%

 

5

Sở Tài chính

25

Loại B

10

40,0%

 

Loại C

15

60,0%

 

6

Sở Khoa học và Công nghệ

16

Loại B

6

37,5%

 

Loại C

10

62,5%

 

7

Sở Nội vụ

28

Loại B

10

35,7%

 

Loại C

15

53,6%

 

Loại C hoặc Loại D

2

7,1%

 

Loại D

1

3,6%

 

7.1

Cơ quan Sở

20

Loại B

8

40,0%

 

Loại C

11

55,0%

 

Loại D

1

5,0%

 

7.2

Ban Tôn giáo

4

Loại B

1

25,0%

 

Loại C

2

50,0%

 

Loại C hoặc Loại D

1

25,0%

 

7.3

Ban Thi đua - Khen thưởng

4

Loại B

1

25,0%

 

Loại C

2

50,0%

 

Loại C hoặc Loại D

1

25,0%

 

8

Sở Ngoại vụ

10

Loại B

4

40,0%

 

Loại C

6

60,0%

 

9

Sở Tư pháp

12

Loại B

4

33,3%

 

Loại C

8

66,7%

 

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

28

Loại B

10

35,7%

 

Loại C

18

64,3%

 

10.1

Cơ quan Sở

21

Loại B

8

38,1%

 

Loại C

13

61,9%

 

10.2

Chi cục Bảo vệ Môi trường

7

Loại B

2

28,6%

 

Loại C

5

71,4%

 

11

Sở Nông nghiệp và PTNT

190

Loại B

64

33,7%

 

Loại C

80

42,1%

 

Loại C hoặc Loại D

41

21,6%

 

Loại D

5

2,6%

 

11.1

Cơ quan Sở Nông nghiệp và PTNT

17

Loại B

6

35,3%

 

Loại C

11

64,7%

 

11,.2

Chi cục Thủy sản

15

Loại B

5

33,3%

 

Loại C

7

46,7%

 

Loại C hoặc Loại D

3

20,0%

 

11.3

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

6

Loại B

2

33,3%

 

Loại C

4

66,7%

 

Loại B

24

34,3%

 

11,.4

Chi cục Kiểm lâm

70

Loại C

11

15,7%

 

Loại C hoặc Loại D

35

50,0%

 

11.5

Chi cục Trồng trọt và BVTV

18

Loại B

6

33,3%

 

Loại C

12

66,7%

 

11.6

Chi cục Phát triển nông thôn

7

Loại B

2

28,6%

 

Loại C

4

57,1%

 

Loại C hoặc Loại D

1

14,3%

 

11.7

Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai

6

Loại B

2

33,3%

 

Loại C

3

50,0%

 

Loại C hoặc Loại D

1

16,7%

 

11.8

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

51

Loại B

17

33,3%

 

Loại C

28

54,9%

 

Loại C hoặc Loại D

1

2,0%

 

Loại D

5

9,8%

 

12

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

19

Loại B

7

36,8%

 

Loại C

12

63,2%

 

13

Sở Y tế

27

Loại B

10

37,0%

 

Loại C

17

63,0%

 

13.1

Cơ quan Sở Y tế

15

Loại B

6

40,0%

 

Loại C

9

60,0%

 

13.2

Chi cục Dân số tỉnh

6

Loại B

2

33,3%

 

Loại C

4

66,7%

 

13.3

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

6

Loại B

2

33,3%

 

Loại C

4

66,7%

 

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

26

Loại B

10

38,5%

 

Loại C

15

57,7%

 

Loại D

1

3,8%

 

15

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

21

Loại B

8

38,1%

 

Loại C

13

61,9%

 

16

Sở Thông tin và Truyền thông

10

Loại B

4

40,0%

 

Loại C

6

60,0%

 

17

Văn phòng UBND tỉnh (bao gồm Ban Tiếp công dân)

20

Loại B

8

40,0%

 

Loại C

9

45,0%

 

Loại D

3

15,0%

 

18

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

11

Loại B

4

36,4%

 

Loại C

7

63,6%

 

19

Thanh tra tỉnh

14

Loại B

5

35,7%

 

Loại C

9

64,3%

 

20

Ban Dân tộc

12

Loại B

4

33,3%

 

Loại C

8

66,7%

 

21

Ban Quản lý Khu kinh tế

12

Loại B

4

33,3%

 

Loại C

8

66,7%

 

22

Văn phòng Ban An toàn giao thông

1

Loại C

1

100,0%

 

Ghi chú:

- (*) Loại ngạch công chức được xác định như sau:

+ Loại B gồm những người được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương;

+ Loại C gồm những người được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên hoặc tương đương;

+ Loại D gồm những người được bổ nhiệm vào ngạch cán sự hoặc tương đương và ngạch nhân viên.

- Số lượng, cơ cấu ngạch công chức của các cơ quan không tính công chức đảm nhiệm vị trí lãnh đạo, quản lý.

- Trường hợp do thực hiện tinh giản biên chế hoặc phê duyệt điều chỉnh Đề án vị trí việc làm làm giảm (hoặc tăng) số lượng công chức của cơ quan, tổ chức hành chính thì việc xác định tỷ lệ cơ cấu ngạch công chức phải đảm bảo:

+ Cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và tương đương: Công chức loại B (chuyên viên chính và tương đương): Tối đa không quá 40% trong tổng số công chức; Công chức loại c trở xuống (chuyên viên và tương đương trở xuống): Tối thiểu không ít hơn 60% trong tổng số công chức.

+ Chi cục và tương đương thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh: Công chức loại B (chuyên viên chính và tương đương): Tối đa không quá 30% trong tổng số công chức; Công chức loại C trở xuống (chuyên viên và tương đương trở xuống): Tối thiểu không ít hơn 70% trong tổng số công chức.

- Trường hợp số lượng công chức thực tế hiện có vượt tỷ lệ nêu trên thì thì cơ quan, tổ chức hành chính tạm thời không đề xuất tổ chức thi, xét nâng ngạch lên ngạch công chức đã vượt quá tỷ lệ và được bảo lưu cho đến khi có công chức nghỉ hưu hoặc tinh giản biên chế hoặc chuyển công tác.

Từ khóa:
1625/QĐ-UBNDQuyết định 1625/QĐ-UBNDQuyết định số 1625/QĐ-UBNDQuyết định 1625/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định số 1625/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định 1625 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1625/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                            Ngày ban hành05/07/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 05/07/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1625/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                                                  Ngày ban hành05/07/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 05/07/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc khối chính quyền tỉnh Quảng Trị tại Phụ lục kèm theo.
                                                  • Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan