Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›981/QĐ-UBND

Quyết định 981/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu981/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành02/04/2025
Người kýNguyễn Minh Cảnh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:02/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 981/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 02 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN BÌNH ĐẠI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại tại Tờ trình số 797/TTr-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 730/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

Xã Định Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

32.291,95

706,97

821,92

1.404,06

984,66

2.073,23

1.926,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

946,43

143,83

46,93

15,34

 

165,76

25,46

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

93,47

 

 

1,32

 

46,02

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

852,96

143,83

46,93

14,03

 

119,73

25,46

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

885,93

35,14

34,50

78,78

22,71

122,73

15,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.008,90

161,50

73,89

521,32

918,84

240,80

951,55

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.053,68

 

22,76

 

 

20,75

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.145,45

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16.017,79

366,44

643,59

788,57

43,01

1.523,19

933,06

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

208,32

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,45

0,07

0,26

0,05

0,09

 

0,13

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

9.477,17

253,42

592,16

691,46

239,03

309,54

942,81

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.056,19

 

61,40

82,63

40,37

59,88

74,13

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

70,88

70,88

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,30

3,72

0,27

0,98

0,15

0,25

0,46

2.4

Đất quốc phòng

CQP

41,12

4,70

1,09

0,03

 

 

0,10

2.5

Đất an ninh

CAN

3,78

1,31

0,13

0,10

0,02

0,15

0,13

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

68,58

15,16

1,69

4,16

5,20

1,75

3,61

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,09

1,81

 

0,21

1,74

0,01

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,90

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,98

1,93

0,16

0,13

0,16

0,12

0,23

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,93

7,90

1,53

3,82

3,30

1,62

2,92

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,38

3,28

 

 

 

 

0,46

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,30

0,23

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

363,22

11,82

13,32

14,71

3,08

9,29

5,29

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

75,98

7,89

10,76

3,11

0,40

 

4,56

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,46

3,94

2,56

11,60

2,68

9,29

0,72

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.424,30

74,98

45,84

59,33

41,62

128,44

67,87

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

605,59

42,55

31,55

40,42

40,63

34,92

24,74

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

673,56

17,31

13,71

15,13

0,39

91,97

42,31

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,70

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

33,28

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử-văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,03

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,09

2,35

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

87,12

0,04

 

2,90

0,30

1,19

0,26

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,64

0,10

 

0,02

0,03

 

0,03

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

4,01

0,18

 

0,20

0,13

0,20

0,40

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

16,27

12,46

0,57

0,66

0,14

0,16

0,13

2.9

Đất tôn giáo

TON

32,60

8,13

1,17

2,58

1,11

0,96

0,51

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

13,70

0,19

0,99

0,51

0,58

0,48

1,94

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

105,98

8,52

0,91

10,06

1,52

7,90

8,63

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

6.285,53

54,02

465,35

516,37

145,38

100,45

780,14

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

14,38

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.271,16

54,02

465,35

516,37

145,38

100,45

780,14

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

140,93

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

140,93

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

Xã Phú Thuận

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (23)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

32.291,95

1.558,13

387,26

568,81

1.738,04

345,19

563,20

4.604,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

946,43

 

 

 

 

5,47

 

433,45

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

93,47

 

 

 

 

4,38

 

21,61

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

852,96

 

 

 

 

1,09

 

411,85

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

885,93

10,97

8,63

11,09

33,12

6,21

0,02

70,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.008,90

1.312,45

377,44

555,69

1.153,79

331,85

530,87

143,80

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.053,68

 

 

 

 

 

 

113,25

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.145,45

 

 

 

 

 

 

591,90

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

 

 

 

 

 

 

4,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16.017,79

234,08

1,19

2,01

550,78

1,37

31,57

3.049,74

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

208,32

 

 

 

 

 

 

188,24

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,45

0,63

 

0,02

0,35

0,30

0,74

13,51

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

9.477,17

634,19

381,82

167,68

328,63

429,77

820,34

711,98

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.056,19

103,36

43,81

46,87

55,62

80,57

37,32

68,04

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

70,88

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,30

0,57

0,10

0,45

0,45

0,50

0,35

0,55

2.4

Đất quốc phòng

CQP

41,12

 

0,05

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

3,78

0,10

0,21

0,10

0,11

0,10

0,14

0,20

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

68,58

4,17

1,53

4,68

2,36

2,38

1,35

6,78

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,09

0,09

0,16

0,28

0,07

0,21

 

0,37

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,90

 

 

0,90

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,98

0,33

0,10

0,13

0,19

0,32

0,08

0,09

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,93

2,79

1,28

2,45

2,10

0,83

1,27

4,74

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,38

0,67

 

0,66

 

1,02

 

1,58

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,30

0,29

 

0,26

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

363,22

2,14

78,88

5,24

16,16

163,73

2,80

6,60

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

 

72,74

 

 

159,04

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

75,98

0,26

2,98

0,20

16,16

2,39

2,78

5,05

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,46

1,88

3,15

5,04

 

2,30

0,02

1,55

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.424,30

53,64

39,89

33,36

113,32

20,38

49,71

242,07

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

605,59

32,48

29,71

17,45

28,78

18,66

13,99

103,56

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

673,56

20,14

9,74

15,07

83,99

0,19

1,60

117,05

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,70

 

 

 

 

 

0,70

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

33,28

 

 

 

 

 

33,28

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,03

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,09

 

 

0,24

 

0,12

 

0,18

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

87,12

0,51

0,20

0,30

0,40

0,89

 

20,02

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,64

0,08

0,03

 

0,02

 

0,05

0,03

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

4,01

0,30

0,05

0,17

 

0,46

0,02

0,90

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

16,27

0,14

0,16

0,12

0,13

0,06

0,07

0,33

2.9

Đất tôn giáo

TON

32,60

2,25

2,00

0,43

3,04

1,07

0,34

1,89

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

13,70

1,02

0,87

0,52

0,83

0,61

 

0,81

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

105,98

11,10

0,80

1,49

3,91

2,56

 

7,91

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

6.285,53

455,84

213,68

74,54

132,83

157,86

728,32

377,14

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

14,38

 

 

 

 

 

 

14,38

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.271,16

455,84

213,68

74,54

132,83

157,86

728,32

362,76

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

140,93

12,95

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

140,93

12,95

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệntích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (23)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

32.291,95

2.059,74

1.303,62

5.267,87

4.511,07

715,93

751,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

946,43

93,70

5,01

 

 

 

11,47

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

93,47

3,66

5,01

 

 

 

11,47

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

852,96

90,04

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

885,93

52,05

24,55

37,82

316,14

2,43

2,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.008,90

790,23

1.199,10

153,28

186,80

668,74

736,97

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.053,68

 

 

1.432,11

464,82

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.145,45

 

 

3,72

549,83

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

 

 

3,74

10,62

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16.017,79

1.123,66

74,94

3.632,20

2.973,23

44,54

0,62

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

208,32

 

 

 

20,08

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,45

0,09

0,02

8,74

0,17

0,22

0,05

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

9.477,17

331,00

258,04

629,39

1.158,21

277,91

319,79

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.056,19

61,72

58,69

43,69

46,28

41,20

50,61

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

70,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,30

0,49

0,34

0,43

0,25

0,74

0,25

2.4

Đất quốc phòng

CQP

41,12

 

 

0,31

34,74

0,10

 

2.5

Đất an ninh

CAN

3,78

0,10

0,26

0,20

0,12

0,10

0,20

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

68,58

3,19

2,19

2,85

2,13

1,60

1,79

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,09

 

0,31

0,44

0,38

 

0,01

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,90

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,98

0,27

0,23

0,16

0,13

0,12

0,09

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,93

2,57

1,37

1,98

1,60

1,22

1,64

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,38

 

0,27

0,13

 

0,25

0,05

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,30

0,35

 

0,15

0,01

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

363,22

4,17

1,13

2,61

17,06

2,13

3,07

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

75,98

2,23

0,27

2,61

9,97

1,99

2,35

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,46

1,93

0,86

 

7,09

0,14

0,72

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.424,30

38,86

78,23

122,68

169,16

25,61

19,30

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

605,59

36,78

27,20

23,76

28,89

13,14

16,37

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

673,56

1,49

50,56

66,66

112,07

11,82

2,35

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,70

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

33,28

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,03

 

 

 

 

0,03

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,09

 

 

0,20

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

87,12

0,42

0,30

31,37

27,65

0,17

0,20

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,64

0,01

0,02

0,05

0,12

0,05

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

4,01

0,15

0,05

0,22

0,14

0,28

0,14

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

16,27

 

0,10

0,42

0,28

0,11

0,24

2.9

Đất tôn giáo

TON

32,60

0,43

0,59

 

1,15

0,89

4,05

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

13,70

0,47

0,28

0,94

1,24

 

1,42

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

105,98

7,85

3,79

6,76

14,17

4,60

3,50

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

6.285,53

213,72

112,54

448,91

871,91

200,95

235,58

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

14,38

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.271,16

213,72

112,54

448,91

871,91

200,95

235,58

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

140,93

 

 

78,52

49,45

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

140,93

 

 

78,52

49,45

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

Xã Định Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

13,56

 

 

 

 

 

3,49

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

13,54

 

 

 

 

 

3,49

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,54

 

 

 

 

 

3,49

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

0,02

 

 

 

 

 

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử-văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,02

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

 

 

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

Xã Phú Thuận

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (23)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tựnhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

13,56

 

 

 

10,06

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

13,54

 

 

 

10,06

 

 

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,54

 

 

 

10,06

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (23)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

13,56

 

 

 

0,02

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

13,54

 

 

 

 

 

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,54

 

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

0,02

 

 

 

0,02

 

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,02

 

 

 

0,02

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

 

 

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

Xã Định Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

250,95

56,20

8,46

12,27

3,46

3,63

0,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,54

7,74

2,87

0,28

 

0,10

0,10

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

0,26

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11,28

7,74

2,87

0,28

 

0,10

0,10

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

7,87

3,79

1,13

1,44

 

0,03

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

84,19

13,47

3,60

4,27

3,46

2,19

0,11

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,16

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,39

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

131,94

31,17

0,86

6,28

 

1,31

0,05

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

3,83

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

0,03

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

5,27

3,49

0,60

 

0,13

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,88

 

0,18

 

0,13

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,53

0,53

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,17

 

 

 

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,06

 

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,06

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

0,41

0,40

 

 

 

 

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

0,01

 

 

 

 

 

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử-văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,40

0,40

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,28

 

0,28

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

0,25

0,11

0,14

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

2,60

2,45

 

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,60

2,45

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

Xã Phú Thuận

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

250,95

0,56

15,69

0,40

0,40

4,26

 

33,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,54

 

 

 

 

0,10

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

0,26

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11,28

 

 

 

 

0,10

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

7,87

0,01

0,44

 

 

0,10

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

84,19

0,52

14,45

0,39

0,20

4,06

 

33,81

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,16

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,39

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

131,94

0,03

0,80

0,01

0,20

 

 

0,14

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

3,83

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

5,27

0,08

0,46

 

0,03

0,06

 

0,01

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,88

 

0,37

 

 

 

 

0,01

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,53

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

0,06

0,09

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,17

0,02

 

 

0,03

0,06

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

0,02

 

 

0,03

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,06

 

 

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,06

 

 

 

 

0,06

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

0,41

 

 

 

 

 

 

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,28

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

0,25

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

2,60

 

 

 

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,60

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+ (23)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

250,95

59,86

0,82

0,56

30,06

19,74

0,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,54

0,07

0,02

0,26

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

0,26

 

 

0,26

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11,28

0,07

0,02

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

7,87

0,83

0,10

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

84,19

2,24

0,13

0,30

0,62

 

0,17

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,16

 

 

 

2,16

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,39

9,35

 

 

0,02

0,02

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

131,94

43,54

0,57

 

27,26

19,72

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

3,83

3,83

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

5,27

0,10

 

 

0,13

0,18

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,88

0,10

 

 

0,09

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,53

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,17

 

 

 

 

0,06

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,06

 

 

 

 

0,06

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,06

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

0,41

 

 

 

0,01

 

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

0,01

 

 

 

0,01

 

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,40

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,28

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

0,25

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

2,60

 

 

 

0,03

0,12

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,60

 

 

 

0,03

0,12

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

Xã Định Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Chuyển đất nông nghiệp chuyểnsang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

336,31

65,24

11,22

19,59

5,50

14,78

4,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,66

10,36

3,02

0,43

 

0,59

0,25

1.2

Đất trồng cây hằng năm

HNK/PNN

12,92

4,24

1,17

2,38

 

0,13

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

131,26

15,81

4,90

7,85

5,50

3,48

2,93

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,28

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,39

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

160,93

34,79

2,13

8,93

 

10,58

1,59

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

3,83

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

0,04

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

315,19

1,73

0,93

2,50

 

1,28

3,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

6,87

1,23

0,42

0,92

 

0,78

0,84

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/ NNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/ NNP

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/ NNP

 

 

 

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đấttrong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

17,40

3,75

0,73

1,36

0,27

0,41

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai

MHT/PNC

1,29

0,02

0,03

 

 

 

 

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

3,48

1,76

0,17

0,29

 

 

 

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

4,09

 

 

 

 

0,05

 

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

1,04

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;

- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;

- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

Xã Phú Thuận

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…+(23)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Chuyển đất nông nghiệp chuyểnsang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

336,31

3,20

19,09

3,03

9,80

8,67

37,53

65,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,66

 

 

 

 

0,25

 

0,37

1.2

Đất trồng cây hằng năm

HNK/PNN

12,92

0,01

0,44

0,09

 

0,10

 

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

131,26

3,16

17,85

2,30

7,69

8,32

36,69

2,92

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,28

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,39

 

 

 

 

 

 

9,35

 

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

160,93

0,03

0,80

0,64

2,11

 

0,84

48,24

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

3,83

 

 

 

 

 

 

3,83

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

315,19

 

 

1,21

3,62

0,65

0,02

247,65

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

6,87

 

 

 

 

0,65

 

0,70

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/ NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/ NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/ NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đấttrong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

17,40

0,13

1,26

0,43

1,51

0,25

0,36

0,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai

MHT/PNC

1,29

 

 

0,06

1,15

 

 

 

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

3,48

 

 

0,06

1,15

 

 

 

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

4,09

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

1,04

 

 

 

 

0,55

 

 

Ghi chú:

- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;

- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;

- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…+(23)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Chuyển đất nông nghiệp chuyểnsang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

336,31

4,18

2,46

32,14

24,52

1,64

3,17

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,66

0,12

0,27

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm

HNK/PNN

12,92

0,50

0,01

0,88

1,91

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

131,26

1,02

2,17

1,64

2,21

1,64

3,17

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,28

 

 

2,19

0,09

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,39

 

 

0,02

0,02

 

 

 

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

160,93

2,54

0,01

27,41

20,29

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

3,83

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đấttrong nội bộ đất nông nghiệp

 

315,19

3,33

 

48,47

0,17

0,03

0,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

6,87

1,30

 

 

 

 

0,03

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/ NNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/ NNP

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/ NNP

 

 

 

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đấttrong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

17,40

 

0,04

2,28

2,84

0,95

0,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai

MHT/PNC

1,29

 

 

0,03

 

 

 

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

3,48

 

 

0,05

 

 

 

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

4,09

 

 

1,71

2,32

 

 

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

1,04

 

 

 

 

0,49

 

Ghi chú

- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;

- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;

- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bình Đại, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

 

Từ khóa:
981/QĐ-UBNDQuyết định 981/QĐ-UBNDQuyết định số 981/QĐ-UBNDQuyết định 981/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định số 981/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định 981 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu981/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành02/04/2025
                            Người kýNguyễn Minh Cảnh
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu981/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bến Tre
                                                  Ngày ban hành02/04/2025
                                                  Người kýNguyễn Minh Cảnh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bình Đại, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan