Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›968/QĐ-UBND

Quyết định 968/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu968/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành16/04/2018
Người kýPhạm Văn Nam
Ngày hiệu lực 16/04/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:16/04/2018Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 968/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 16 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và Danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh tại Tờ trình số 50/TTr- UBND ngày 30 tháng 3 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 199/TTr-STNMT ngày 10 tháng 4 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đức Linh, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Phụ lục 1 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018 (Phụ lục 2 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Phụ lục 3 kèm theo).

(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018)

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Nam

 

PHỤ BIỂU I

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH
(Kèm theo Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT VõXu

TT ĐứcTài

Xã ĐaKai

Xã SùngNhơn

Xã MêPu

Xã NamChính

Xã ĐứcChính

Xã ĐứcHạnh

Xã ĐứcTín

Xã VũHòa

Xã TânHà

XãĐôngHà

Xã TràTân

I

Tổng diện tích tự nhiên

 

54.657,12

2.827,29

3.150,43

8.552,78

5.136,28

6.520,22

2.793,76

2.375,32

4.419,57

2.926,96

2.361,18

6.189,30

3.566,29

3.837,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

48.773,95

2.304,43

2.664,76

8.123,98

4.836,82

5.996,82

2.445,88

2.057,36

4.087,94

2.539,80

2.055,57

5.109,38

3.328,70

3.222,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.556,41

1.057,56

1.299,53

1.296,67

1.118,33

1.319,98

1.221,56

898,82

121,21

614,33

159,91

167,59

89,42

191,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.010,54

1.044,39

1.299,53

1.296,67

1.118,33

1.319,98

1.192,36

897,69

 

614,33

116,65

33,85

 

76,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.201,82

82,65

59,85

232,47

144,89

70,05

72,53

29,36

46,79

112,76

 

130,50

93,16

126,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30.781,10

1.030,93

1.156,39

4.387,08

1.180,70

2.876,85

995,34

1.022,33

3.916,75

1.782,94

1.833,42

4.725,98

3.087,92

2.784,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.473,53

 

 

937,15

1.103,08

433,30

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.613,16

 

 

1.204,86

1.177,46

1.230,85

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

827,46

115,38

148,99

51,91

104,79

35,13

156,16

105,11

2,20

29,01

24,09

28,43

8,98

17,28

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

320,46

17,92

 

13,84

7,57

30,66

0,29

1,73

1,00

0,75

38,15

56,87

49,22

102,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.875,47

522,86

485,67

428,80

299,46

523,40

347,88

317,96

331,63

387,16

305,60

1.072,22

237,59

615,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

142,67

 

 

101,00

0,80

 

5,04

19,22

 

15,82

 

0,80

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

911,42

2,37

0,09

 

 

 

2,03

 

 

 

 

495,34

 

411,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

55,23

5,30

 

 

19,88

30,05

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,37

9,49

0,30

0,29

1,00

0,84

0,25

0,11

0,04

 

 

0,05

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

182,57

24,08

2,73

1,89

4,09

6,67

5,48

7,95

19,16

4,10

76,62

9,36

14,19

6,25

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,70

 

 

1,50

 

18,20

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.957,45

232,54

197,85

141,57

113,99

217,19

156,08

117,90

161,48

99,42

61,07

289,89

74,89

93,60

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.059,26

152,46

103,95

60,36

68,97

118,48

76,21

71,65

67,93

61,69

42,48

101,09

62,48

71,51

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

678,61

62,28

79,11

71,23

36,70

77,31

69,53

37,77

 

29,60

10,72

183,28

4,77

16,33

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

107,11

1,74

1,67

1,67

1,84

1,67

1,67

1,67

86,67

1,77

1,67

1,67

1,67

1,73

2.9.4

Đất công trình bưu chính VT

DBV

0,96

0,42

0,04

0,09

0,07

0,02

0,02

0,02

 

0,07

0,11

0,02

0,02

0,06

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,54

0,28

0,39

0,30

0,12

1,46

0,58

0,23

0,24

0,25

0,10

-0,02

0,55

0,05

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

7,73

0,13

0,07

0,15

0,62

1,21

0,13

3,20

0,59

0,26

0,27

0,25

0,74

0,11

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

67,67

9,39

10,85

6,31

4,06

9,74

4,71

1,72

2,61

5,06

3,98

2,64

4,26

2,34

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

24,06

4,93

1,00

0,88

1,01

6,84

2,58

1,55

2,96

0,69

0,98

0,62

 

 

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

7,52

0,91

0,77

0,58

0,59

0,46

0,64

0,09

0,48

0,03

0,76

0,34

0,40

1,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,35

 

0,05

 

 

 

 

33,30

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,12

2,63

2,10

2,33

0,80

0,60

26,83

1,00

3,78

1,67

 

1,30

2,29

2,80

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

655,49

 

 

71,56

48,93

94,90

67,52

40,19

69,40

58,45

56,14

36,40

58,46

53,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

259,75

133,28

126,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

31,18

10,24

1,17

6,35

2,31

2,06

2,85

0,70

1,16

0,73

1,03

0,79

1,13

0,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,98

2,21

3,19

1,33

1,93

1,73

2,31

0,46

 

4,87

2,57

3,24

5,12

3,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

114,12

15,77

15,60

2,83

15,68

9,38

13,52

11,80

2,84

4,57

6,22

5,01

9,28

1,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

228,44

3,04

 

9,69

19,71

17,00

 

9,50

7,04

43,41

25,23

55,28

35,28

3,28

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,27

 

0,25

0,10

 

 

0,06

0,19

0,27

0,09

0,09

0,02

 

0,20

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,00

5,00

 

 

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,31

0,04

0,17

 

 

0,50

0,03

0,35

0,07

0,14

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

909,48

57,07

37,03

68,72

65,92

121,79

39,67

64,88

66,39

121,30

27,65

163,38

36,96

38,72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

271,56

19,80

98,68

19,64

4,43

-0,53

26,21

10,41

 

32,59

48,98

11,36

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,70

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ BIỂU II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH
(Kèm theo Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TTVõXu

TTĐứcTài

XãĐaKai

XãSùngNhơn

XãMêPu

XãNamChính

XãĐứcChính

XãĐứcHạnh

XãĐứcTín

XãVũHòa

XãTânHà

Xã Đông Hà

XãTràTân

 

Tổng diện tích

 

225,06

28,92

8,28

39,35

26,66

58,48

3,69

13,89

7,82

5,93

4,08

8,94

3,45

15,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

218,20

28,92

6,68

39,35

26,52

58,48

2,07

12,19

7,64

5,45

3,67

8,94

2,72

15,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

128,94

13,65

0,20

25,40

22,00

52,32

0,20

10,3 2

0,20

0,60

 

0,40

 

3,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúanước

LUC

128,62

13,65

0,20

25,40

22,00

52,32

0,20

10,0 0

0,20

0,60

 

0,40

 

3,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,97

 

0,20

 

 

1,68

 

 

 

 

 

0,69

 

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

85,79

15,27

5,78

13,95

4,52

4,48

1,87

1,87

7,44

4,85

3,67

7,85

2,72

11,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,86

 

1,60

 

0,14

 

1,62

1,70

0,18

0,48

0,41

 

0,73

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,14

 

 

 

0,14

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,58

 

 

 

 

 

0,56

0,35

0,09

0,24

0,19

 

0,15

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính VT

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,93

 

 

 

 

 

 

0,26

0,09

0,24

0,19

 

0,15

 

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,65

 

 

 

 

 

0,56

0,09

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,93

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

0,43

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,60

 

1,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH
(Kèm theo Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT VõXu

TTĐứcTài

Xã ĐaKai

XãSùngNhơn

Xã MêPu

Xã NamChính

XãĐứcChính

XãĐứcHạnh

XãĐứcTín

Xã VũHòa

XãTânHà

XãĐôngHà

XãTràTân

 

Tổng diện tích

 

569,98

48,68

20,38

43,02

46,66

74,02

36,11

25,08

75,24

47,82

18,48

67,67

38,28

28,54

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

562,46

47,14

14,48

43,02

46,66

74,02

36,11

25,00

75,24

47,82

18,48

67,67

38,28

28,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

179,16

13,85

0,80

25,40

33,71

36,91

20,54

18,32

 

10,70

14,00

0,40

 

4,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồnglúa nước

LUC/PNN

175,62

13,85

0,80

25,40

33,71

36,91

18,20

18,00

 

10,70

14,00

0,40

 

3,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,97

15,00

0,20

 

 

2,68

 

 

15,00

15,00

 

0,69

 

8,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

309,11

18,29

12,98

17,62

12,95

17,71

15,57

6,68

60,24

22,12

4,48

66,58

38,28

15,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

16,72

 

 

 

 

16,72

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sửdụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

 

7,52

1,54

5,90

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,24

1,34

5,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,28

0,20

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Từ khóa:
968/QĐ-UBNDQuyết định 968/QĐ-UBNDQuyết định số 968/QĐ-UBNDQuyết định 968/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định số 968/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định 968 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu968/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                            Ngày ban hành16/04/2018
                            Người kýPhạm Văn Nam
                            Ngày hiệu lực 16/04/2018
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu968/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                                                  Ngày ban hành16/04/2018
                                                  Người kýPhạm Văn Nam
                                                  Ngày hiệu lực 16/04/2018
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan