Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›95/2013/QĐ-UBND

Quyết định 95/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu95/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Nam
Ngày ban hành30/12/2013
Người kýNguyễn Xuân Đông
Ngày hiệu lực 09/01/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/12/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 95/2013/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 30 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) THỊ TRẤN QUẾ, HUYỆN KIM BẢNG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng tại Tờ trình số 214/TTr-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2013; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 294/TTr-STN&MT ngày 13 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Quế, huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

300,05

100

 

300,05

300,05

100

1

Đất nông nghiệp

168,28

56,08

129,30

 

129,30

43,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

121,39

40,46

85,25

 

85,25

28,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

121,39

40,46

85,25

 

85,25

28,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,33

0,11

 

0,23

0,23

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10,79

3,60

10,59

 

10,59

3,53

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

35,77

11,92

33,23

 

33,23

11,07

2

Đất phi nông nghiệp

131,49

43,82

170,57

 

170,57

56,85

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,58

0,86

2,58

 

2,58

0,86

2.2

Đất quốc phòng

0,52

0,17

1,22

 

1,22

0,41

2.3

Đất an ninh

0,75

0,25

0,75

 

0,75

0,25

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

11,33

 

11,33

3,78

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,47

2,16

6,25

 

6,25

2,08

2.6

Đất di tích danh thắng

0,21

0,07

0,21

 

0,21

0,07

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,31

0,10

0,31

 

0,31

0,10

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,23

0,08

0,23

 

0,23

0,08

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,01

1,00

4,18

 

4,18

1,39

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,63

1,88

 

4,48

4,48

1,49

2.11

Đất sông suối

21,24

7,08

 

21,24

21,24

7,08

2.12

Đất phát triển hạ tầng

64,75

21,58

75,79

 

75,79

25,26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

1,35

0,45

1,40

 

1,40

0,47

 

Đất cơ sở y tế

1,55

0,52

1,80

 

1,80

0,60

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2,88

0,96

4,26

 

4,26

1,42

 

Đất cơ sở thể dục- thể thao

2,43

0,81

2,60

 

2,60

0,87

2.13

Đất ở tại đô thị

25,79

8,60

42,00

 

42,00

14,00

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng còn lại

0,28

0,09

0,18

 

0,18

0,06

 

Diện tích đưa vào sử dụng

 

 

0,10

 

0,10

0,03

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

39,48

24,49

14,99

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

36,64

23,31

13,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

36,64

23,31

13,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,10

 

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,20

 

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,54

1,18

1,36

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

 Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,10

 

0,10

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,10

 

0,10

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Quế, huyện Kim Bảng do Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng xác lập ngày 01 tháng 11 năm 2013).

Điều 2.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Quế, huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

300,05

300,05

300,05

300,05

300,05

300,05

1

Đất nông nghiệp

168,28

162,26

161,91

156,40

156,23

143,79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

121,39

116,39

116,09

110,58

110,41

98,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

121,39

116,39

116,09

110,58

110,41

98,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10,79

10,79

10,79

10,79

10,79

10,79

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

35,77

34,75

34,70

34,70

34,70

34,59

2

Đất phi nông nghiệp

131,49

137,51

137,86

143,37

143,54

155,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,58

2,58

2,58

2,58

2,58

2,58

2.2

Đất quốc phòng

0,52

1,22

1,22

1,22

1,22

1,22

2.3

Đất an ninh

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

2,86

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,47

6,25

6,25

6,25

6,25

6,25

2.6

Đất di tích danh thắng

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,23

0,23

0,23

0,23

0,23

0,23

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,01

3,21

3,21

4,21

4,21

4,21

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,63

5,43

5,43

5,43

5,43

5,43

2.11

Đất sông suối

21,24

21,24

21,24

21,24

21,24

21,24

2.12

Đất phát triển hạ tầng

64,75

68,53

68,88

69,39

69,66

74,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

1,35

1,35

1,40

1,40

1,40

1,40

 

Đất cơ sở y tế

1,55

1,80

1,80

1,80

1,80

1,80

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2,88

3,63

3,93

3,93

3,93

3,93

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

2,43

2,43

2,43

2,43

2,43

2,43

2.13

Đất ở tại đô thị

25,79

27,55

27,55

31,55

31,45

36,34

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng còn lại

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

 Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

24,49

6,02

0,35

5,51

0,17

12,44

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

23,31

5,00

0,30

5,51

0,17

12,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

23,31

5,00

0,30

5,51

0,17

12,33

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,18

1,02

0,05

 

 

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

 Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bảng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất; khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Định kỳ hàng năm Uỷ ban nhân dân huyện có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Uỷ ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Quế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- UBND huyện Kim Bảng;
- UBND thị trấn Quế;
- Sở TN&MT;
- Lưu: VT, NN&TNMT.
 ML.D/12-2013/DD/QĐ/159.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Đông

 

Từ khóa:
95/2013/QĐ-UBNDQuyết định 95/2013/QĐ-UBNDQuyết định số 95/2013/QĐ-UBNDQuyết định 95/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Hà NamQuyết định số 95/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Hà NamQuyết định 95 2013 QĐ UBND của Tỉnh Hà Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu95/2013/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Nam
                            Ngày ban hành30/12/2013
                            Người kýNguyễn Xuân Đông
                            Ngày hiệu lực 09/01/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu95/2013/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Nam
                                                  Ngày ban hành30/12/2013
                                                  Người kýNguyễn Xuân Đông
                                                  Ngày hiệu lực 09/01/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan