Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›783/QĐ-UBND

Quyết định 783/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu783/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành03/04/2019
Người kýNguyễn Thanh Ngọc
Ngày hiệu lực 03/04/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:03/04/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 783/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 03 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN GÒ DẦU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Điều 6 Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Gò Dầu tại Tờ trình số 68/TTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1521/TTr-STNMT ngày 25 tháng 3 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Gò Dầu với các chỉ tiêu chủ yếu:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Có Biểu 1 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (Có Biểu 2 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Có Biểu 3 kèm theo)

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Gò Dầu, Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường: tham mưu thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. UBND huyện Gò Dầu:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

3. Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên cổng thông tin điện tử của Tỉnh.

Điều 3.Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Gò Dầu, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (t/h);
- TTTH (đăng Website);
- Lưu: VT, CVKT2
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Ngọc

 

BIỂU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN GÒ DẦU

(Kèm theo Quyết định số: 783/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Tây Ninh)

Biểu 1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gò Dầu

Xã Cẩm Giang

Xã Thạnh Đức

Xã Hiệp Thạnh

Xã Phước Trạch

Xã Phước Thạnh

Xã Bàu Đồn

Xã Phước Đông

Xã Thanh Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

25.996,82

600,70

2.637,12

7.268,70

3.874,70

1.126,99

2.087,47

3.583,08

2.310,16

2.507,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.170,32

222,16

2.168,14

6.482,04

3.385,69

907,67

1.843,49

3.004,05

1.099,93

2.057,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.516,89

55,79

1.212,27

1.041,61

1.406,89

739,38

1.049,11

1.372,07

320,08

1.319,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.451,82

55,45

1.212,23

669,67

1.014,54

715,33

1.012,31

1.311,53

188,95

1.271,81

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.065,07

0,34

0,04

371,94

392,36

24,05

36,80

60,54

131,13

47,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.062,41

15,86

215,81

158,45

252,79

7,70

199,73

11,44

75,47

125,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.403,54

141,50

729,52

5.266,54

1.703,98

139,02

578,99

1.581,39

683,86

578,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

167,65

7,01

8,54

13,44

20,03

19,58

14,36

37,65

14,80

32,25

1.8

Đất làm muối

LMU

 

-

-

-

-

-

_

 

 

.

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,82

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

1,30

1,50

5,72

1,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.826,50

378,55

468,99

786,65

489,01

219,32

243,98

579,03

1.210,23

450,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

37,35

0,25

19,87

10,69

1,39

-

0,95

0,05

0,36

3,79

2.2

Đất an ninh

CAN

4,66

2,50

-

-

-

-

-

-

2,16

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

866,25

-

-

-

-

-

-

97,10

769,14

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

131,94

22,11

7,59

5,56

16,87

4,77

8,19

6,99

7,51

52,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

196,21

5,66

20,69

57,82

4,41

5,16

6,53

11,25

58,52

26,16

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.539,04

123,08

181,37

348,35

203,21

52,82

97,00

215,55

179,61

138,05

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,52

0,75

0,32

-

-

0,87

0,08

0,06

-

0,44

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

8,70

3,13

0,08

1,19

0,13

0,09

0,14

0,27

0,22

3,46

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,80

8,59

4,34

6,67

3,21

2,35

4,06

6,74

3,22

2,63

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,99

0,70

1,30

2,30

4,30

1,21

2,30

1,42

1,66

0,80

 

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

4,72

-

3,26

-

-

-

-

-

-

1,46

 

- Đất giao thông

DGT

868,30

70,36

64,79

213,80

110,46

21,95

58,40

100,97

135,51

92,05

 

- Đất thủy lợi

DTL

587,29

38,88

107,05

123,68

84,37

26,25

31,87

100,19

38,10

36,89

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

6,16

-

-

0,47

-

-

0,03

5,35

0,31

-

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,25

0,08

0,06

0,04

0,04

0,01

0,12

0,02

0,17

 

- Đất chợ

DCH

2,78

0,42

0,15

0,18

0,69

0,07

0,11

0,43

0,57

0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,13

0,42

2,14

-

-

0,86

3,71

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,81

-

-

17,81

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.084,06

-

120,04

217,57

152,28

67,26

76,86

197,31

111,16

141,57

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

162,40

162,40

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,53

4,51

3,54

0,99

1,49

0,97

0,31

0,51

2,01

3,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,62

0,41

-

0,03

3,08

-

-

0,07

0,02

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,09

2,11

2,64

2,53

2,60

0,59

0,08

0,55

1,39

0,61

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

120,93

6,69

11,05

27,59

19,20

2,17

19,92

8,35

9,30

16,67

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

93,43

-

-

-

3,24

2,77

5,29

26,84

53,57

1,73

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,31

0,22

0,15

2,75

0,96

0,55

0,77

0,87

0,39

2,65

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,46

14,35

-

-

-

-

-

-

0,11

-

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,35

-

0,32

0,87

0,21

-

0,95

-

-

-

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

502,17

32,43

99,57

94,10

80,05

81,41

22,07

13,59

14,99

63,97

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,39

0,05

-

-

-

-

1,34

-

-

-

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,36

1,36

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

600,7

600,70

 

 

 

 

 

 

 

 

(*): Không cộng vào diện tích tự nhiên.

Biểu 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gò Dầu

Xã Cẩm Giang

Xã Thạnh Đức

Xã Hiệp Thạnh

Xã Phước Trạch

Xã Phước Thạnh

Xã Bàu Đồn

Xã Phước Đông

Xã Thanh Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

 

235,91

172,67

-

15,05

24,46

0,32

2,25

11,96

2,30

6,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

201,59

149,99

-

13,51

20,54

0,32

2,25

11,24

1,03

2,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,60

83,11

-

0,30

2,89

0,10

1,30

8,80

0,35

0,75

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

94,81

83,11

-

-

1,39

0,10

1,30

8,10

0,30

0,51

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

2,79

-

-

0,30

1,50

-

-

0,70

0,05

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,60

9,27

-

-

-

-

0,02

0,66

0,11

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

90,56

54,78

-

13,21

17,65

0,22

0,93

1,78

0,57

1,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,83

2,83

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,32

22,68

-

1,54

3,92

-

-

0,72

1,27

4,19

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1,00

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,25

0,03

-

-

3,91

-

-

0,52

-

3,79

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,10

5,22

-

1,31

0,01

-

-

-

0,16

0,40

 

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

 

- Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,90

0,16

-

0,58

-

-

-

-

0,16

-

 

- Đất thể dục thể thao

DTT

0,73

-

-

0,73

-

-

-

-

-

-

 

- Đất giao thông

DGT

2,18

2,17

-

-

0,01

-

-

-

-

-

 

- Đất thủy lợi

DTL

2,88

2,88

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất chợ

DCH

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

-

-

0,10

-

-

-

0,20

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

16,58

16,58

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

-

-

0,13

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,96

0,85

-

-

-

-

-

-

0,11

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*): Không cộng vào diện tích tự nhiên.

Biểu 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gò Dầu

Xã Cẩm Giang

Xã Thạnh Đức

Xã Hiệp Thạnh

Xã Phước Trạch

Xã Phước Thạnh

Xã Bàu Đồn

Xã Phước Đông

Xã Thanh Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

385,82

167,09

18,63

29,95

39,81

14,32

22,11

42,37

29,32

22,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

191,20

91,21

10,63

8,26

11,39

6,60

10,35

28,43

15,34

8,99

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

150,37

89,21

7,13

4,36

5,39

3,10

5,80

22,03

8,60

4,75

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

40,83

2,00

3,50

3,90

6,00

3,50

4,55

6,40

6,74

4,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,05

12,87

3,00

3,44

3,00

3,00

4,53

4,86

5,21

4,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

143,75

59,98

4,80

18,05

25,22

4,52

7,03

8,88

8,47

6,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,82

3,03

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,30

2,29

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

38,59

5,77

3,02

3,59

4,41

3,63

4,50

4,66

4,50

4,51

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

22,00

2,00

2,00

2,50

3,00

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,00

1,00

1,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

6,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,00

1,00

1,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,59

2,77

0,02

0,09

0,41

0,13

-

0,16

-

0,01

 

 

 

Từ khóa:
783/QĐ-UBNDQuyết định 783/QĐ-UBNDQuyết định số 783/QĐ-UBNDQuyết định 783/QĐ-UBND của Tỉnh Tây NinhQuyết định số 783/QĐ-UBND của Tỉnh Tây NinhQuyết định 783 QĐ UBND của Tỉnh Tây Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu783/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tây Ninh
                            Ngày ban hành03/04/2019
                            Người kýNguyễn Thanh Ngọc
                            Ngày hiệu lực 03/04/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu783/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tây Ninh
                                                  Ngày ban hành03/04/2019
                                                  Người kýNguyễn Thanh Ngọc
                                                  Ngày hiệu lực 03/04/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan