Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›772/QĐ-UBND

Quyết định 772/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu772/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành27/07/2021
Người kýLê Ô Pích
Ngày hiệu lực 27/07/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/07/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 772/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 27 tháng 7 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN SƠN ĐỘNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của: Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 517/TTr- TNMT ngày 27/7/2021 và hồ sơ kèm theo; UBND huyện Sơn Động tại Tờ trình số 199/TTr-UBND ngày 23/7/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Sơn Động với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo các Biểu số 01, 02, 03 kèm theo gồm: Diện tích, cơ cấu các loại đất; Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Sơn Động.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:

1. UBND huyện Sơn Động:

- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; đăng tải Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 trên Cổng thông tin điện tử của huyện.

- Căn cứ nội dung Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên đây tổ chức rà soát, trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo quy định của pháp luật.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tăng cường quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đặc biệt là khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ các khu vực quy hoạch phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, khu đô thị, khu dân cư. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND cấp xã, kịp thời phát hiện xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Đăng tải công khai Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Sơn Động trên Cổng thông tin điện tử của Sở.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của UBND huyện, báo cáo UBND tỉnh trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày phê duyệt quyết định này; thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện để kịp thời phát hiện, chấn chỉnh, xử lý các vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Sơn Động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh (b/c);
- Sở TN&MT (lưu HS 10);
- Huyện ủy, HĐND huyện Sơn Động;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP, TKCT;
+ Các phòng, đơn vị;
+ Trung tâm Thông tin (đăng tải);
- Lưu VT, TNSN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ô Pích

 

BIỂU 01: QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN SƠN ĐỘNG

(Kèm theo Quyết định số: 772 /QĐ-UBND ngày 27 /7/2021 của UBND tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiên trạng năm2030

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích(ha)

Cơ cấu(%)

Diện tích(ha)

Cơ cấu(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

TTN

86.055,67

100,00

86.055,54

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.381,51

84,11

69.534,91

80,80

1,1

Đất trồng lúa

LUA

3.694,35

4,29

3.050,55

3,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúanước (2 vụ lúa trở lên)

LUC

3.130,89

3,64

2.590,23

3,01

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

563,46

0,65

460,32

0,53

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.130,50

1,31

1.269,78

1,48

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.098,65

8,25

6.591,70

7,66

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.068,99

10,54

10.053,67

11,68

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.503,00

11,04

9.460,50

10,99

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

41.797,45

48,57

38.941,31

45,25

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

88,55

0,10

93,38

0,11

1,8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,02

0,00

74,02

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.183,13

15,32

16.333,29

18,98

2,1

Đất quốc phòng

CQP

7.711,86

8,96

7.762,74

9,02

2,2

Đất an ninh

CAN

0,84

0,00

7,10

0,01

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2,4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

46,00

0,05

2,5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

206,98

0,24

659,21

0,77

2,6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

507,19

0,59

852,12

0,99

2,7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

170,01

0,20

268,01

0,31

2,8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,92

0,03

404,42

0,47

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.263,95

1,47

2.747,32

3,19

-

Đất giao thông

DGT

806,40

0,94

1.617,69

1,88

-

Đất thuỷ lợi

DTL

215,70

0,25

418,39

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

19,40

0,02

64,19

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,90

0,01

16,78

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

59,79

0,07

87,79

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

35,78

0,04

270,90

0,31

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,78

0,02

29,60

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,64

0,00

0,76

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,35

0,00

13,85

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,11

0,01

17,41

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

91,88

0,11

152,17

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

Đất có mục đích công cộng khác

DCK

-

-

42,33

0,05

-

Đất chợ

DCH

4,23

0,00

15,46

0,02

2,10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2,11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

2,12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

152,60

0,18

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.550,66

1,80

1.476,50

1,72

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

441,18

0,51

633,06

0,74

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,23

0,03

25,88

0,03

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,10

0,00

1,10

0,00

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2,18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,94

0,01

25,66

0,03

2,19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.134,98

1,32

1.132,69

1,32

2,20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

138,90

0,16

138,50

0,16

2,21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,38

0,00

0,38

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

491,03

0,57

187,34

0,22

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

BIỂU 02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN SƠN ĐỘNG

(Kèm theo Quyết định số: 772 /QĐ-UBND ngày 27/7/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệntích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã TuấnĐạo

Xã AnBá

Thị trấnAn Châu

Xã AnLạc

Xã CẩmĐàn

Xã ĐạiSơn

Xã Dương Hưu

Xã GiáoLiêm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.674,81

308,71

175,98

359,62

141,59

89,02

84,23

239,85

60,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

615,17

13,56

38,91

143,14

26,50

22,11

16,33

60,77

6,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước(2 vụ lúa trở lên)

LUC/PNN

527,92

9,17

31,11

117,78

16,09

21,96

15,79

51,24

6,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

66,72

1,80

8,75

12,14

6,56

8,53

0,79

0,20

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

534,78

31,12

17,74

25,24

14,29

11,94

5,69

4,16

5,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,32

14,93

-

-

0,39

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

42,50

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.870,69

238,04

79,48

60,15

77,77

24,40

45,64

123,48

40,89

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,72

0,10

-

1,17

-

0,09

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

89,64

2,50

-

1,90

-

12,00

-

-

-

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

20,59

-

-

1,70

-

12,00

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

4,05

2,50

-

0,20

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

65,00

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,11

0,01

-

0,14

-

-

-

-

-

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã HữuSản

Xã LệViễn

Xã LongSơn

Xã PhúcSơn

Xã ThanhLuận

Xã YênĐịnh

Thị trấnTây YênTử

Xã VânSơn

Xã VĩnhAn

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

89,26

157,85

318,43

268,83

44,19

74,85

825,64

306,96

129,68

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,70

22,00

95,86

5,13

9,05

12,28

67,39

12,37

40,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước(2 vụ lúa trở lên)

LUC/PNN

18,41

21,55

95,86

5,05

7,12

12,28

45,42

12,20

40,30

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,35

2,18

2,37

0,25

2,36

1,05

9,42

0,12

1,38

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,27

16,84

24,37

6,26

7,89

6,16

337,03

5,23

10,20

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

42,50

-

-

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

34,53

95,28

99,89

252,15

17,78

43,08

323,87

277,03

37,23

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

0,09

-

-

-

-

-

0,27

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

30,00

-

-

32,00

-

-

-

5,00

6,24

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

2,00

-

-

-

-

4,89

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1,35

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

30,00

-

-

30,00

-

-

-

5,00

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

0,39

-

0,09

0,32

0,17

-

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

 

BIỂU 03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN SƠN ĐộNG

(Kèm theo Quyết định số: 772 /QĐ-UBND ngày 27/7/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệntích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã TuấnĐạo

Xã AnBá

Thị trấn An Châu

Xã AnLạc

Xã CẩmĐàn

Xã ĐạiSơn

Xã Dương Hưu

Xã Giáo Liêm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

300,06

11,74

7,31

31,84

44,42

10,34

12,44

35,44

7,32

1,1

Đất trồng lúa

LUA

 

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước(2 vụ lúa trở lên)

LUC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

-

-

-

-

-

-

-

-

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

300,06

11,74

7,31

31,84

44,42

10,34

12,44

35,44

7,32

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

-

-

-

-

-

-

-

-

1,8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

-

-

-

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,49

-

-

-

-

-

-

-

0,49

2,1

Đất quốc phòng

CQP

 

-

-

-

-

-

-

-

-

2,2

Đất an ninh

CAN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

2,4

Khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 

0,49

-

-

-

-

-

-

-

0,49

 

Đất giao thông

DGT

0,49

-

-

-

-

-

-

-

0,49

 

Đất thuỷ lợi

DTL

 

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở GD và ĐT

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục TT

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở KH và CN

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2,24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

-

-

-

-

-

-

-

-

2,25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

 (tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hữu Sản

Xã LệViễn

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Thanh Luận

Xã Yên Định

Thịtrấn Tây YênTử

Xã Vân Sơn

Xã Vĩnh An

Trường bắn QK1

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

14,32

0,15

11,14

14,76

18,57

46,91

6,21

27,15

 

1,1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước(2 vụ lúa trở lên)

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

14,32

0,15

11,14

14,76

18,57

46,91

6,21

27,15

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1,8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

 

2,1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2,2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2,4

Khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Đất thuỷ lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở GD và ĐT

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục TT

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở KH và CN

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

 

2,24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2,25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

Từ khóa:
772/QĐ-UBNDQuyết định 772/QĐ-UBNDQuyết định số 772/QĐ-UBNDQuyết định 772/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc GiangQuyết định số 772/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc GiangQuyết định 772 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu772/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                            Ngày ban hành27/07/2021
                            Người kýLê Ô Pích
                            Ngày hiệu lực 27/07/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu772/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                                                  Ngày ban hành27/07/2021
                                                  Người kýLê Ô Pích
                                                  Ngày hiệu lực 27/07/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Sơn Động với các nội dung chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:
                                                  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Sơn Động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan