Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›700/QĐ-UBND

Quyết định 700/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu700/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành04/03/2020
Người kýĐặng Trọng Thăng
Ngày hiệu lực 04/03/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/03/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 700/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 04 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 18/02/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 104/TTr-STNMT ngày 26/02/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(h
a
)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đỗ

Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

305,93

815,48

276,38

1.167,57

404,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

214,87

358,51

196,87

798,15

250,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

166,17

147,20

148,70

168,66

188,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

166,17

147,20

148,70

168,66

188,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

11,07

81,65

19,58

21,83

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

6,56

108,52

13,45

34,81

25,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

20,69

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

30,95

20,47

15,06

550,54

32,11

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,12

0,66

0,08

1,62

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

90,91

456,34

79,45

364,83

153,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

0,08

0,01

11,09

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

0,70

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

35,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,67

13,91

0,04

0,03

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

 

0,07

1,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

50,08

324,70

41,81

251,00

82,13

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,08

 

0,18

0,13

0,40

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

0,51

 

0,67

0,60

1,66

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

23,63

55,34

29,65

52,07

23,74

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,41

0,63

0,50

0,41

0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

 

0,93

0,27

1,38

1,53

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

0,63

10,52

5,18

2,25

4,83

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

3,36

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,20

1,06

0,28

0,26

0,93

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

 

2,97

0,58

0,06

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

11,34

46,02

 

44,53

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

 

0,18

0,30

0,27

0,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,15

0,62

0,06

4,59

0,84

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(h
a
)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)+(5)+(6)+

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

634,02

432,46

485,77

382,23

648,17

509,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

441,64

262,57

328,32

273,51

514,05

334,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

395,39

203,21

170,55

211,66

361,79

240,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

395,39

203,21

170,55

211,66

361,79

240,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

1,54

30,69

81,85

23,77

8,60

4,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

13,81

9,75

48,50

23,37

20,67

32,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

24,38

18,92

25,74

13,15

113,31

46,51

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

6,53

 

1,68

1,56

9,68

10,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

190,38

169,90

156,64

107,53

133,82

173,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,04

12,49

0,18

0,51

 

2,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

1,54

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

119,41

71,78

83,77

57,72

96,31

98,45

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,22

2,66

0,43

0,25

0,25

0,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,22

0,55

0,88

1,76

0,19

1,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

56,61

30,70

56,75

37,98

30,34

55,69

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

1,12

0,25

1,24

0,45

0,95

0,28

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

0,02

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,27

2,31

1,58

1,24

0,56

1,38

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

9,89

4,94

10,13

6,30

4,23

11,12

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

2,80

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,84

0,21

0,29

0,48

0,29

0,91

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,65

0,32

1,02

0,71

0,60

0,99

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

39,35

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,12

 

0,35

0,13

0,10

0,28

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

2,00

 

0,81

1,18

0,30

1,16

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

710,75

830,08

588,46

406,26

726,61

587,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

489,13

557,89

415,21

276,23

476,55

417,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

310,16

484,50

367,80

162,19

397,57

341,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

310,16

484,50

367,80

162,19

397,57

341,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

85,37

5,04

3,17

52,01

3,91

15,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

23,35

24,93

20,59

35,63

20,06

32,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

59,07

39,69

18,32

25,47

53,63

27,83

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

11,18

3,75

5,34

0,93

1,38

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

220,16

271,26

173,20

129,23

243,95

169,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

5,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

 

2,93

0,01

0,11

0,08

1,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

144,13

150,48

115,95

69,17

115,82

93,95

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,34

0,88

 

0,65

0,33

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

0,04

1,11

0,51

0,23

 

0,21

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

57,57

61,36

42,12

43,98

42,78

57,56

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,42

0,35

0,78

0,29

0,49

0,80

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,46

0,89

0,39

0,61

0,58

0,47

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

11,16

9,88

6,60

11,47

5,35

12,85

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

1,88

5,67

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,44

0,48

0,48

0,31

0,29

0,84

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

0,62

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,47

0,82

0,51

1,67

1,03

1,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

38,76

 

 

77,12

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,13

0,97

0,17

0,13

0,07

0,29

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

0,47

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

1,45

0,93

0,06

0,80

6,12

0,76

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

811,86

514,77

772,52

429,45

336.50

411,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

452,24

393,45

296,06

292,04

198,39

284,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

337,33

316,86

112,38

183,49

96,58

215,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

337,33

316,86

112,38

183,49

96,58

215,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

4,35

6,97

27,29

7,60

24,35

53,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

39,06

27,08

37,77

1,77

47,50

5,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

7,84

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

60,00

41,75

110,57

98,95

29,74

6,44

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

11,50

0,80

0,21

0,23

0,23

2,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

351,23

120,50

476,40

136,57

136,79

126,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

 

1,89

0,04

0,17

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

100,00

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

23,89

 

 

 

11,41

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

13,21

 

13,33

 

0,99

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

22,60

 

1,62

0,53

0,55

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

139,38

79,11

271,37

97,11

63,03

77,39

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,16

 

1,37

0,32

0,59

0,57

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

0,30

0,26

1,70

2,00

1,50

0,78

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

48,47

35,25

60,18

28,73

44,28

41,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,43

0,30

0,41

0,16

1,02

0,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

1,85

0,73

1,67

 

0,49

0,67

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

5,68

3,36

7,26

2,59

10,63

4,60

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

16,77

 

3,15

4,80

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,47

0,07

0,81

0,18

1,42

0,27

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

0,04

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,58

0,91

0,51

0,03

0,68

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

75,47

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,51

0,49

11,12

0,05

 

0,23

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

0,02

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

8,39

0,82

0,07

0,85

1,32

 

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

434,97

441,29

461,23

476,84

417,98

512,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

314,89

317,18

332,22

326,01

300,17

388,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

275,14

286,61

298,51

301,15

256,94

312,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

275,14

286,61

298,51

301,15

256,94

312,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

16,77

0,93

3,47

6,69

5,78

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

7,87

8,02

7,96

5,06

17,30

14,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

14,98

20,30

21,23

12,38

19,39

19,70

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,12

1,32

1,05

0,73

0,76

41,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

119,64

124,11

129,01

150,83

116,52

122,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

0,30

 

 

 

0,04

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,02

 

0,25

1,64

0,44

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

0,36

 

0,94

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

71,94

81,00

84,02

97,66

71,59

72,06

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

 

0,68

0,09

 

0,32

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,39

0,08

1,43

2,32

0,14

1,64

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

37,51

35,56

37,27

35,31

34,96

38,80

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,47

0,93

0,51

0,55

0,43

0,39

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,82

0,51

0,63

1,02

0,48

2,06

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

6,03

4,13

3,32

5,80

5,92

6,88

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,61

0,18

0,23

0,40

0,38

0,17

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,36

1,03

0,76

0,84

0,87

0,96

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

 

 

5,27

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,19

 

0,10

0,01

0,01

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

0,05

 

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,44

 

0,00

 

1,30

0,54

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

708,98

328,41

434,72

528,16

898,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

363,52

164,35

298,89

380,72

513,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

295,26

 

269,33

301,99

403,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

295,26

 

269,33

301,99

403,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

7,43

0,09

1,69

22,33

44,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

8,70

3,64

10,27

16,47

27,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

2,14

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

49,43

111,49

12,96

37,68

36,25

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

46,81

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

2,69

0,18

4,64

2,25

1,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

301,49

162,80

134,33

146,95

382,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

0,15

0,16

 

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

3,79

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

63,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

1,34

0,62

0,10

0,50

2,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

0,72

24,01

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

162,88

98,38

77,50

85,53

238,23

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,70

0,24

1,13

0,71

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,01

 

1,20

1,50

1,99

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

111,74

32,98

33,03

43,42

57,22

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

5,79

0,27

0,52

0,45

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

0,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,78

0,52

1,90

0,92

3,89

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

8,95

4,38

12,10

6,15

10,14

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,49

0,10

0,11

0,44

0,54

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

1,22

1,08

0,48

0,25

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

 

5,97

6,99

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

2,08

0,06

0,12

0,10

1,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

43,97

1,27

1,49

0,48

1,40

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

353,43

765,64

697,66

315,69

725,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

222,23

535,02

495,30

214,81

491,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

211,81

433,74

439,09

202,79

414,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

211,81

433,74

439,09

202,79

414,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

1,03

9,33

7,06

2,45

17,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

6,30

22,88

22,24

5,47

24,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

2,99

55,18

25,51

4,10

27,31

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,11

13,88

1,41

 

7,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

130,95

228,92

201,83

100,87

233,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

0,03

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,56

3,24

3,61

0,46

11,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

1,18

2,00

18,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

67,63

137,32

125,06

52,71

118,47

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

2,00

1,98

0,10

 

0,62

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

5,29

1,75

0,72

1,90

2,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

45,20

54,79

60,43

35,32

55,61

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

1,36

0,11

0,33

0,38

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,03

1,66

1,21

0,98

2,48

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

5,66

13,45

7,83

6,68

10,39

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,22

0,84

0,42

0,12

0,45

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

0,30

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,61

1,03

0,52

0,31

0,52

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

12,35

 

 

11,82

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

2,38

0,40

0,13

 

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,25

1,70

0,53

 

0,48

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Sơn

Thụy Tân

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

745,10

549,46

530,57

609,09

984,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

489,07

364,08

378,21

411,19

466,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

403,91

203,92

305,69

352,78

173,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

403,91

203,92

305,69

352,78

173,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

4,76

65,60

0,36

5,78

25,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

23,29

7,19

17,68

12,81

24,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

109,49

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

56,60

86,57

54,19

32,79

128,09

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,51

0,80

0,28

7,02

5,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

255,12

184,35

152,36

197,88

513,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

 

 

 

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

230,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

20,00

10,00

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,58

2,86

0,80

0,45

1,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

1,48

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

157,25

99,41

94,24

113,99

173,77

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

1,61

 

0,05

0,44

0,70

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,41

0,61

0,16

6,30

1,66

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

55,11

38,27

48,28

59,06

58,98

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,59

0,30

0,53

1,27

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

3,81

 

0,88

2,62

2,25

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

11,86

1,24

4,68

11,18

15,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,43

0,23

0,63

0,80

0,51

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

1,66

0,01

0,60

1,51

2,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

31,42

 

 

23,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,75

 

0,01

0,25

0,93

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

0,06

 

 

 

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,90

1,02

 

0,02

4,62

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(h
a
)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(49)

(50)

(51)

(52)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

497,06

515,68

504,24

220,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

325,59

333,55

369,54

22,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

283,69

309,71

35,77

0,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

283,69

309,71

35,77

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

0,93

0,25

0,48

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

17,51

8,09

9,82

5,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

230,85

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

23,05

13,46

90,54

12,70

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

2,08

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,42

2,03

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

171,24

181,50

89,01

195,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

0,09

0,04

0,17

2,17

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

0,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

9,70

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,01

11,13

0,10

6,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

 

12,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

104,69

93,27

38,35

93,44

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,97

0,26

 

0,86

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,05

0,91

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

43,96

36,67

39,85

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

66,29

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,25

0,31

0,46

2,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

0,65

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,79

0,17

0,56

1,19

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

7,99

6,34

8,17

4,54

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

12,76

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,69

0,54

0,37

0,90

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

1,17

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,88

0,10

0,46

0,19

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

17,35

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,17

1,64

0,52

1,51

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

0,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,23

0,64

45,69

1,89

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

220,06

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

5,18

3,19

1,82

1,37

8,61

10,65

1,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

4,19

2,11

1,39

1,09

8,07

4,50

1,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

4,19

2,11

1,39

1,09

8,07

4,50

1,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

0,27

1,08

0,31

 

 

1,15

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

 

 

 

 

0,25

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,72

 

0,12

0,28

0,29

5,00

0,42

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

0,14

0,01

0,13

0,05

1,08

0,81

0,14

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

0,05

0,01

0,12

0,05

0,42

0,77

0,08

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

0,02

 

 

 

0,34

0,04

0,06

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

0,07

 

 

 

0,25

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng.

MNC

0,54

 

 

 

 

0,07

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

3,79

2,36

2,51

4,19

28,96

0,54

211,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

2,59

1,48

2,51

3,64

28,30

0,54

3,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

2,59

1,48

2,51

3,64

28,30

0,54

3,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

0,05

0,88

 

0,55

0,66

 

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

1,10

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,05

 

 

 

 

 

204,74

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

0,01

0,18

0,36

0,27

2,18

 

0,47

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

 

0,11

0,36

0,20

2,18

 

0,39

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

 

0,07

 

0,07

 

 

0,08

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

5,76

4,78

7,35

3,81

3,58

5,47

3,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

5,56

3,76

7,35

2,75

2,34

5,37

3,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

5,56

3,76

7,35

2,75

2,34

5,37

3,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

 

1,01

 

0,09

0,50

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

 

 

 

0,47

0,03

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,20

 

 

0,51

0,70

0,10

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

0,24

 

2,12

0,45

0,42

0,01

1,65

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

0,14

 

1,39

0,34

0,39

0,01

1,38

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

0,07

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

0,10

 

0,74

0,03

0,03

 

0,27

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

3,24

3,84

70,75

13,97

5,38

6,75

67,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

2,56

3,11

67,38

 

4,61

5,01

3,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

2,56

3,11

67,38

 

4,61

5,01

3,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

0,09

 

 

0,02

0,04

 

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

0,09

0,03

 

0,05

0,02

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,50

0,70

3,37

13,90

0,71

1,74

63,15

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

0,01

0,48

2,16

1,93

0,04

 

0,01

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

 

0,44

2,10

1,39

0,01

 

0,01

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

0,01

0,04

0,06

0,54

0,03

 

0,01

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phục

Thụy Quỳnh

Thụy Sơn

Thụy Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

23,30

2,69

10,30

2,15

8,41

9,29

5,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

23,30

1,46

9,27

1,59

8,05

8,38

0,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

23,30

1,46

9,27

1,59

8,05

8,38

0,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

 

 

1,00

 

 

0,26

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

 

 

0,03

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

 

1,23

 

0,56

0,36

0,65

4,95

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

1,95

 

0,46

 

0,67

0,21

1,45

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

0,02

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

1,39

 

0,42

 

0,65

0,21

1,38

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

0,54

 

0,04

 

0,03

 

0,07

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

0,01

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(46)

(47)

(48)

(48)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

3,07

25,02

229,06

15,90

3,85

1,27

14,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

2,77

22,93

177,27

15,15

1,86

0,41

13,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

2,77

22,93

177,27

15,15

1,86

0,41

13,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

 

0,69

16,00

0,18

0,08

 

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

 

0,89

0,06

0,07

0,29

0,06

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

3,15

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,30

0,45

32,58

0,50

1,63

0,81

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

0,07

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

 

0,72

3,57

0,45

0,97

2,40

5,38

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

0,06

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

0,74

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

 

0,59

1,42

0,36

0,68

1,85

3,74

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

 

0,03

2,15

0,05

 

0,55

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

0,19

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

 

 

 

 

0,29

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

0,18

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

0,10

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

0,47

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

2,54

8,77

0,85

8,88

47,09

3,72

13,26

6,84

1,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

1,74

1,17

0,55

5,00

41,32

3,72

10,53

3,73

0,7

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

1,74

1,17

0,55

5,00

41,32

3,72

10,53

3,73

0,7

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

 

7,52

0,05

3,38

0,30

 

1,07

3,11

0,3

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

 

 

0,05

 

0,82

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

0,80

0,08

0,20

0,50

4,65

 

1,66

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

94,49

0,74

 

 

 

 

 

 

3,55

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

0,59

 

 

 

 

 

 

3,55

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

 

0,14

 

0,05

 

 

 

 

0,0

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

1,52

10,31

12,68

3,64

3,79

2,49

3,01

5,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

1,22

9,77

4,50

2,22

2,59

1,48

3,01

4,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

1,22

9,77

4,50

2,22

2,59

1,48

3,01

4,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

 

 

3,18

 

0,05

0,97

 

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

 

0,25

 

 

1,10

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

0,30

0,29

5,00

1,42

0,05

0,05

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

94,49

 

11,00

 

3,00

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

 

11,00

 

3,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

 

0,05

 

0,08

 

 

 

0,08

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

31,57

0,54

213,94

6,56

4,78

11,57

4,31

3,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

28,30

0,54

3,67

5,96

3,76

8,69

2,75

2,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

28,30

0,54

3,67

5,96

3,76

8,69

2,75

2,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

0,66

 

5,43

0,20

1,01

2,88

0,09

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

 

 

 

 

 

 

0,47

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

2,61

 

204,74

0,40

 

 

1,01

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

 

 

0,10

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

94,49

6,12

1,50

 

39,10

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

6,12

1,50

 

25,10

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

 

 

 

14,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,38

 

 

0,03

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

7,70

3,63

3,34

3,84

71,38

13,97

6,86

6,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

6,40

3,63

2,66

3,11

67,38

 

6,09

5,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

6,40

3,63

2,66

3,11

67,38

 

6,09

5,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

 

 

0,09

 

 

0,02

0,04

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

 

 

0,09

0,03

 

0,05

0,02

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

1,30

 

0,50

0,70

4,00

13,90

0,71

1,81

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

94,49

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

 

 

 

0,05

1,64

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Liên

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

Thụy Sơn

Thụy Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

75,88

25,86

3,73

13,17

4,54

34,52

9,29

12,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

5,14

25,86

1,50

11,43

3,99

28,54

8,38

1,99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

5,14

25,86

1,50

11,43

3,99

28,54

8,38

1,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

6,86

 

1,00

1,00

 

1,80

0,26

5,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

 

 

 

0,43

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

63,87

 

1,23

0,30

0,55

4,18

0,65

4,95

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

94,49

5,13

 

5,00

 

 

 

9,00

4,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

5,13

 

5,00

 

 

 

9,00

4,90

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

 

0,03

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(46)

(47)

(48)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

4,54

27,54

234,64

15,89

11,45

1,42

20,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

4,24

23,37

179,98

15,14

1,86

0,41

18,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

4,24

23,37

179,98

15,14

1,86

0,41

18,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

 

0,69

16,00

0,18

0,08

 

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

 

2,92

2,94

0,07

0,29

0,17

0,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

 

 

3,15

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

0,30

0,49

32,58

0,50

9,23

0,85

0,72

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

 

0,07

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

94,49

5,05

 

 

 

0,40

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

5,05

 

 

 

0,40

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

 

0,03

 

0,05

0,29

 

2,38

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Hưng

Thái Thành

Thái Thọ

Thụy Hải

Thụy Sơn

Thụy Trường

Thụy Việt

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,97

0,10

1,00

0,49

0,35

0,21

7,06

0,40

0,36

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

7,00

 

 

 

 

 

7,00

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,10

 

 

0,49

 

0,21

 

0,40

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

 

 

 

0,35

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,43

0,10

1,00

 

 

 

0,06

 

0,27

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT
UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- LĐ VPĐĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

Từ khóa:
700/QĐ-UBNDQuyết định 700/QĐ-UBNDQuyết định số 700/QĐ-UBNDQuyết định 700/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 700/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 700 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu700/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành04/03/2020
                            Người kýĐặng Trọng Thăng
                            Ngày hiệu lực 04/03/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu700/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Bình
                                                  Ngày ban hành04/03/2020
                                                  Người kýĐặng Trọng Thăng
                                                  Ngày hiệu lực 04/03/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan