Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›643/QĐ-UBND

Quyết định 643/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu643/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Điện Biên
Ngày ban hành04/07/2019
Người kýMùa A Sơn
Ngày hiệu lực 04/07/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/07/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 643/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 04 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2019; Hủy bỏ danh mục dự án cần thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận, thông qua trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Điện Biên Phủ tại Tờ trình số 722/TTr-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2019 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 184/TTr-STNMT ngày 25 tháng 6 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Điện Biên Phủ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Có các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Điện Biên Phủ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Khi thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải rà soát, kiểm tra thực địa cụ thể, xem xét sự phù hợp với quy hoạch các ngành, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Điện Biên và nhu cầu, hiệu quả sử dụng đất để thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

5. Gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp vào báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Điện Biên Phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, KTN(TQH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Mùa A Sơn

 

Biểu 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Noong Bua

Phường Him Lam

Phường Thanh Bình

Phường Tân Thanh

Phường Mường Thanh

Phường Nam Thanh

Phường Thanh Trường

Xã Tà Lèng

Xã Thanh Minh

(1)

(2)

(3)

(4)= 5+...13

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6444,10

330,64

612,46

78,16

127,49

168,10

486,71

605,54

1545,42

2489,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

4930,47

179,99

214,18

14,15

45,23

12,56

371,54

392,44

1399,89

2300,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

841,89

47,15

35,90

2,02

 

 

133,70

266,63

199,88

156,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

559,02

47,15

33,37

2,02

 

 

105,21

266,63

58,79

45,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1544,19

40,45

74,28

8,53

14,09

11,08

122,75

36,32

625,55

611,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

261,17

1,01

8,35

2,34

4,50

 

17,94

45,57

9,50

174,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1678,69

 

5,11

 

 

 

 

 

477,51

1196,06

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

432,10

70,52

52,95

 

26,44

4,29

85,25

10,20

66,94

115,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

166,08

20,85

36,31

1,26

0,20

0,00

11,91

28,54

20,51

46,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,46

0,00

1,27

 

 

 

 

5,18

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1463,11

148,25

395,80

63,19

82,22

154,83

112,84

211,48

114,76

179,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

118,93

0,32

84,84

1,50

0,42

2,94

0,00

6,41

 

22,50

2.2

Đất an ninh

CAN

9,04

2,87

2,02

0,83

0,10

0,31

1,13

1,77

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

33,18

0,18

22,50

2,16

2,92

2,40

0,23

2,23

 

0,55

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,64

 

1,64

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

510,48

66,19

83,09

27,26

22,81

53,05

36,21

98,07

36,79

87,01

2.9.1

Đất giao thông

DGT

372,82

44,65

54,66

19,38

14,63

30,82

25,53

81,23

32,47

69,45

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

33,80

5,72

5,54

1,62

0,48

3,41

6,42

7,79

2,50

0,32

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

16,32

 

0,65

0,33

 

 

0,05

0,37

0,02

14,90

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,70

0,17

2,06

0,02

0,05

0,37

0,07

0,86

0,08

0,02

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,23

0,19

0,45

 

 

5,61

 

1,57

0,41

 

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

12,85

8,24

1,92

0,06

0,07

2,01

0,07

0,33

0,10

0,05

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục-Đào tạo

DGD

50,81

6,39

13,35

5,70

6,79

7,00

2,85

5,63

0,83

2,27

2.9.8

Đất cơ sở thể dục-Thể thao

DTT

5,98

 

1,86

 

 

2,89

0,77

0,08

0,38

 

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,11

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

2,42

 

2,15

0,02

 

0,25

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

3,44

0,83

0,45

0,13

0,79

0,58

0,45

0,21

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

80,76

0,00

18,21

0,07

16,04

31,44

 

13,90

 

1,11

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

7,84

 

 

 

 

 

0,40

 

7,44

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

79,82

 

 

 

 

 

 

 

48,18

31,64

2.14

Đất ở đô thị

ODT

408,46

65,66

113,25

20,27

36,33

41,76

66,73

61,44

2,17

0,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,87

2,53

3,06

1,77

1,33

9,15

0,94

0,68

1,07

0,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,48

0,57

6,24

 

0,06

0,41

0,00

2,16

0,04

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,93

1,96

8,08

 

 

 

2,48

0,34

2,67

2,40

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,01

0,41

0,87

0,25

0,62

0,38

0,43

0,48

0,04

0,54

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,30

 

 

 

 

5,30

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

119,89

1,49

24,09

8,85

1,60

6,44

4,28

23,99

16,34

32,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

34,99

5,87

27,97

 

 

1,15

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,34

 

 

0,23

 

0,11

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,52

2,41

2,50

0,81

0,04

0,71

2,33

1,61

30,77

9,34

4

Đất đô thị

KDT

2.409,1

330,64

612,46

78,16

127,49

168,10

486,71

605,54

 

 

 

Biểu 02. Kế hoạch thu hồi đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Noong Bua

P. Him Lam

P. Thanh Bình

P. Tân Thanh

P. Mường Thanh

P. Nam Thanh

P. Thanh Trường

X. Tà Lèng

X. Thanh Minh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,83

2,59

15,53

1,26

0,03

9,78

8,40

7,16

8,13

56,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,16

0,38

2,63

 

 

 

0,56

1,89

 

4,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,16

0,38

2,63

 

 

 

0,56

1,89

 

4,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,02

0,39

4,63

1,26

0,03

5,85

7,18

0,07

7,62

16,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,84

0,68

6,49

 

 

3,82

0,66

5,20

0,51

4,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29,54

 

 

 

 

 

 

 

 

29,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,16

1,14

1,78

 

 

 

 

 

 

1,24

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,43

0,74

7,05

0,00

0,06

0,86

0,02

 

 

1,70

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,77

 

5,77

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

1,70

0,47

1,19

 

 

0,04

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,99

0,43

0,56

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,15

0,01

0,13

 

 

0,01

 

 

 

 

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất cơ sở thể dục Thể thao

DTT

0,50

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

1,60

 

 

 

 

 

 

 

 

1,60

2.14

Đất ở đô thị

ODT

1,17

0,27

0,03

 

0,06

0,79

0,02

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,19

 

0,06

 

 

0,03

 

 

 

0,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,11

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03. Kế hoạch chuyển mục đích các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Noong Bua

P. Him Lam

P. Thanh Bình

P. Tân Thanh

P. Mường Thanh

P. Nam Thanh

P. Thanh Trường

X. Tà Lèng

X. Thanh Minh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)...(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,27

3,14

17,57

1,27

1,01

10,16

9,30

8,34

9,92

57,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,16

0,38

2,63

 

 

 

0,56

1,89

 

4,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,16

0,38

2,63

 

 

 

0,56

1,89

 

4,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,46

0,94

6,67

1,27

1,01

6,23

8,08

1,25

9,41

17,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,84

0,68

6,49

 

 

3,82

0,66

5,20

0,51

4,48

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

29,54

 

 

 

 

 

 

 

 

29,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,16

1,14

1,78

 

 

 

 

 

 

1,24

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,11

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

Biểu 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Noong Bua

P. Him Lam

P. Thanh Bình

P. Tân Thanh

P. Mường Thanh

P. Nam Thanh

P. Thanh Trường

X. Tà Lèng

X. Thanh Minh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)...(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,10

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
643/QĐ-UBNDQuyết định 643/QĐ-UBNDQuyết định số 643/QĐ-UBNDQuyết định 643/QĐ-UBND của Tỉnh Điện BiênQuyết định số 643/QĐ-UBND của Tỉnh Điện BiênQuyết định 643 QĐ UBND của Tỉnh Điện Biên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu643/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Điện Biên
                            Ngày ban hành04/07/2019
                            Người kýMùa A Sơn
                            Ngày hiệu lực 04/07/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu643/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Điện Biên
                                                  Ngày ban hành04/07/2019
                                                  Người kýMùa A Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 04/07/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan